Ngoài chức năng xem tin tuyển dụng thì người dùng cũng có thể tìm kiếm công việc phù hợp với yêu cầu của mình thông qua các tùy chọn tìm kiếm của chương trình.. Để thực hiện các chức năn
Trang 1ĐỒ ÁN XÂY DỰNG HỆ THỐNG TÌM VIỆC ONLINE SỬ DỤNG MOBILE WIRELESS
Trang 2I Mô tả bài toán
Xây dựng hệ thống tìm việc online : sử dụng mobile wireless
Hệ thống bao gồm Server và các client
Client chạy trên nền tảng thiết bị di động smart phone Hệ điều hành android
Người sử dụng sẽ cài chương trình trên di động của mình Thông qua chương trình này người dùng có thể xem tất cả các thông tin tuyển dụng trên cả nước, xem thông tin theo các chuyên ngành mong muốn, xem tin theo khu vực tỉnh thành
Ngoài chức năng xem tin tuyển dụng thì người dùng cũng có thể tìm kiếm công việc phù hợp với yêu cầu của mình thông qua các tùy chọn tìm kiếm của chương trình Các tùy chọn bao gồm : Khu vực, chuyên ngành, chức vụ tuyển dụng, mức lương tuyển dụng, hình thức làm việc, và yêu cầu về trình độ
Hệ thống cũng cho phép người dùng có thể tạo hồ sơ xin việc – hồ sơ dùng để xin việc tại các cơ quan tuyển dung- hay tạo các hồ sơ tuyển dụng – các tin tuyển dụng mà các công ty dùng để tuyển nhân viên Để thực hiện các chức năng này thì phải có tài khoản sử dụng và đăng nhập thành công vào hệ thống, tài khoản thì được chia làm 2 loại : một loại dành cho người tìm việc làm và một loại dành cho các đơn vị tuyển dụng,
Hồ sơ xin việc : bao gồm các thông tin giống như một hồ sơ xin việc bình thường như : Tên, email, điện thoại, giới tính, địa chỉ, trình độ học vấn, kinh nghiệm trong công việc,…
Hồ sơ tuyển dụng : bao gồm các thông tin như : tên công ty, công việc cần tuyển, vị trí cẩn tuyển, mức lương, số lượng, yêu cầu về bằng cấp, lý lịch, các yêu cầu khác …
Người dùng sau khi đăng nhập thì có quyển quản trị hồ sơ cá nhân của mình- hồ sơ dùng để xác nhận tài khoản người dùng người dùng cũng có quyền quản trị hồ sơ xin việc- người tìm việc hay hồ sơ tuyển dụng – nhà tuyển dụng các quyền quản trị ở đây gồm: thêm hồ sơ mới, chỉnh sửa hồ sơ đã tồn tại, và xóa hồ sơ đã tồn tại
Sau khi đăng nhập người sử dụng cũng có thể tìm kiếm hồ sơ tuyển dụng của các người dùng khác Các tùy chọn tìm kiếm theo các tiêu chí sau : theo khu khu vực tỉnh thành, theo ngành
Trang 3nghề yêu cầu, theo trình độ học vẫn của người tìm việc, hay theo hình thức làm việc mà người tìm việc momg muốn
Thông tin cần được hiển thì một các rõ ràng đầy đủ, không gây hiểu nhầm cho người dùng với các chỗ chú thích rõ ràng Với nhưng yêu cầu hiển thị lớn như kết quả của phép tìm kiếm thì thông tin phải được phân trang, hiển thị thu gọn để tiết kiệm không gian, nhưng vẫn đảm bảo cho người dùng hiểu thông tin đang truyền tải là gì Có thể phân thông tin theo thời gian( tin tuyển dụng nào được đăng muộn nhất sẽ được đặt lên đầu), phân theo khu vực tỉnh thành, phân theo ngàn nghề, hay là chỉ xắp xếp theo thứ tự ABC
Hệ thống có thể tự động cập nhật thông tin tuyển dụng của của các trang tìm việc online khác vào cơ sở dữ liệu của mình để phục vụ cho việc tìm kiếm
Hệ thống tìm việc có hệ thống tự loại bỏ những dữ liệu trong CSDL để giải phóng không gian lưu trữ cho hệ thống
Hệ thống có tích hợp chức năng nhắn tin với những máy không tải phần mềm chạy trên client Chức năng này tìm kiếm theo cú pháp yêu cầu của tin nhắn và trả về các kết quả cho client
A Biểu đồ Usercase
Trang 4HT timvieconline
khach
xemcacthongtintuyendung
timkiemv ieclam
timkiemhstimv iec
quanlythongtincanhan
nhantintimkiem
crawler dulieu
dangkiTK
Trang 5nguoitimv iec
nhatuyendung
khach
xemtheokhuv uc
xemtheonganhnghe
xemtheoABC
xemtheothoigian
Trang 6uc timkiemhstimv iec
timkiemhstimviec
nguoitimv iec
nhatuyendung timtheokhuv uc
timtheonganhnghe
timtheotrinhdohocv an
timtheohinhthuclamv iec
Trang 7khach
nguoitimv iec
nhatuyendung timtheokhuv uc
timtheonganhnghe
timtheochucv umongmuon
timtheomucluong
timtheoychocv an
timtheohinhthuclamv iec
uc quanlythongtincanhan
quanlythongtincanhan
nhatuyendung suathongtincanhan
doipassw ord
Trang 8uc quanlyhstimv iec
quanlyhstimviec
nguoitimv iec
themhoso
suahoso
xoahoso
uc quanlyhstuyendung
quanlyhstuyendung
nhatuyendung
themhstuyendung
suahstuyendung
xoahstuyendung
Trang 9B Đặc tả Usercase
Hệ thống tìm việc online có các chức năng chính như sau : người dùng có thể xem các thông tin tuyển dụng đã được đăng tải trên hệ thống, tìm kiếm các thông tin theo các tùy chọn đặt ra, hay là nhắn tin tới tổng đài để trả về kết quả tìm kiếm mong muốn, hay đăng kí tài khoản để sử dụng thêm các chức năng của hệ thống Sau khi đăng nhập thì người dùng sẽ được chia làm 2 loại, đó là người tìm việc và nhà tuyển dụng
Người tìm việc : có thể quản lý thông tin cá nhân của mình, quản lý hồ sơ xin việc, hay tìm kiếm các hồ sơ xin việc của các người dùng khác
Nhà tuyển dụng : có thể quản lý thông tin cá nhân của mình, quản lý hồ sơ cá nhân , hay tìm kiếm các hồ sơ xin việc của các người dùng khác
Hệ thống crawler dữ liệu tự động được tích hợp trong hệ thống tìm việc online,
có thể tự động lấy dữ liệu từ các trang tìm kiếm khác và xóa bỏ dữ liệu khi mà chúng đã quá thời gian sử dụng
Đặc tả usercase xem các tin tuyển dụng
Usercase được gọi bởi một người dùng bất kì, mà không cần phải đăng nhập, nó sẽ trả lại các tin tuyển dụng mà các nhà tuyển dụng đã đăng tải lên hệ thống, nó có chức năng phân trang khi mà hiển thị quá nhiều, và các tùy chọn hiển thị theo ABC, hiển thị theo thời gian (các tin tuyển dụng mới nhất sẽ được hiển thị lên đầu tiên), hiển thị theo ngành nghề , hay là hiển thị theo khu vực tỉnh thành Riêng các tùy chọn hiển thị theo thời gian và theo ABCC có thể kết hợp được với các tùy chọn hiển thị theo khu vực tỉnh thành và hiển thị theo ngành nghề
Đặc tả usercase tìm kiếm việc làm
Usercase tìm kiếm việc làm có thể được gọi bởi người dùng bất kì mà không cần phải đăng nhập , nó sẽ trả về các tin tuyển dụng phù hợp với các tùy chọn tìm kiếm mà người dùng đã đặt ra Các tùy chọn này bao gồm : tìm kiếm theo khu vự tỉnh thành, tìm kiếm theo ngành nghề, tìm kiếm theo chức vụ mong muốn, tìm kiếm theo mức lương mong muốn, tìm kiếm theo yêu cầu về trình độ học vấn, hay tìm kiếm theo hình thức làm việc Các tùy chọn này có thể là để riêng biệt hoặc cũng có thể là kết hợp với nhau để giảm bớt kết quả tìm kiếm
Đặc tả usercase tìm kiếm hồ sơ tìm việc
Usercase này chỉ được gọi khi mà người dùng đã đăng nhập, nó sẽ trả lại
hồ sơ tìm việc của người tìm việc thỏa mãn với các tùy chọn đã được đặt
ra, các tùy chọn này bao gồm : tìm kiếm theo khu vực tỉnh thành, tìm kiếm theo ngành nghề người tìm việc có thể làm, tìm kiếm theo trình độ học vấn của người tìm việc, tìm kiếm theo hình thức làm việc mà người tìm việc
Trang 10mong muốn Các tùy chọn này có thể thực hiện riêng rẽ nhưng cũng có thể kết hợp với nhau để làm giảm bớt kết quả tìm kiếm
Đặc tả usercase quản lý thông tin cá nhân Usercase này được gọi khi mà người dùng đã đăng nhập vào hệ thống, nó
sẽ cho phép người dùng có thể quản lý hồ sơ cá nhân của mình ví dụ như
là : sửa thông tin cá nhân (thông tin mà dùng để xác nhận tài khoản khi mà đăng kí tài khoản), hay thay đổi password
Đặc tả usercase quản lý hồ sơ tìm việc Usercase này chỉ được gọi bởi người tìm việc, nó sẽ cho phép người tìm việc có thể thêm một hồ sơ tìm việc mới, sửa một hồ sơ đã tạo, xóa một hồ
sơ đã tạo Tất nhiên là người tìm việc chỉ có thể thao tác trên các hồ sơ mà
do mình tạo ra không thể thao tác trên các hồ sơ của người khác
Đặc tả usercase quản lý hồ sơ tuyển dụng Usercase này thì chỉ được gọi bởi nhà tuyển dụng, nó cho phép nhà tuyển dụng có thể tạo một tin tuyển dụng mới phục vụ cho nhu cầu tuyển dụng của cơ quan, sửa các hồ sơ tuyển dụng đã tạo, hay xóa các hồ sơ tuyển dụng đã tạo khi mà không cần đến chúng nữa
Đặc tả usercase crawler dữ liệu Usercase này được hệ thống gọi tự động , nó có chức năng tự động lấy các thông tin tuyển dụng của các trang tìm kiếm khác sau đó chuẩn hóa và lưu trong CSDL của mình, ngoài ra nó có thể tự động xóa bỏ CSDL khi mà nó
đã không còn có giá trị sử dụng
Chương 2 : Phân tích thiết kế
A Thiết kế tổng quan
Hệ thống tìm việc online được xây dựng theo mô hình slient –server Server sẽ nhận các yêu cầu từ phía client và sau đó trả lại kết quả cho client Người sử dụng sẽ cài một ứng dụng trên client – các máy điện thoại chạy hệ điều hành android , từ các ứng dụng này người sử dụng sẽ tương tác với hệ thống
Trang 11B Biểu đồ tương tác
Usercase xem các thông tin tuyển dụng
sd xemtintuyendung
xemtintuyendung
xemtintuyendung()
yeucauxemtin()
laytintuyendung() thongtinphanhoi() thongtinphanhoi()
thongtinphanhoi()
Usercase tìm kiếm việc làm
Người dùng CSDL
Trang 12sd timkiemtintuyendung
tmkiemhstuyendung
timkiemvieclam()
yeucautimkiem()
hosocantim() thongtinphanhoi() thongtinphanhoi()
thongtinphanhoi()
Usercase đăng kí tài khoản
sd dangkitaikhoan
dangkitaikhoan()
ycdangkiTK()
xacnhantaikhoan() thongtinphanhoi() thongtinphanhoi()
thongtinphanhoi()
Trang 13sd dangnhap
nhap
taikhoannguoidung dangnhap()
ycdangnhap()
xacnhanTK() thongtinphanhoi() thongtinphanhoi()
thongtinphanhoi()
Usercase tìm kiếm hồ sơ tìm việc
sd timkiemhosotimv iec
timkiemhstimviec
timkiemhstimviec()
yctimkiemhstimviec()
hsdungyc() thongtinphanhoi() thongtinphanhoi()
thongtinphanhoi()
Usercase quản lý thông tin cá nhân
Trang 14sd quanlythongtincanhan
quanlytongtincanhan()
ycquanlythongtincannhan()
update data() thongtinphanhoi() thongtinphanhoi()
thongtinphanhoi()
Usercase quản lý hồ sơ tìm việc
sd quanlyhstimv iec
quanlyhstimviec
quanlyhosotimviev()
ycquanlyhosotimviec()
update data() thongtinphanhoi() thongtinphanhoi()
thongtinphanhoi()
Usercase quản lý hồ sơ tuyển dụng
Trang 15sd quanlyhstuyendung
quanlyhstuyendung
dieukhienquanlyhstuyendung hosotuyendung quanlyhstuyendung()
ycquanlyhstuyendung()
update data() thongtinphanhoi() thongtinphanhoi()
thongtinphanhoi()
A Thiết kế lớp và biểu đồ lớp
Thiết kế lớp
class System
nhatuyendung
- username: varchar (30)
- password: varchar (30)
- hosocanhan: hosocanhannhatuyendung
- hosotuyendung: hosotuyendung
+ dangnhap() : void + dangxuat() : void + doipassword() : void + xemtintuyendung() : void + timkiemtintuyendung() : void + timkiemhosotimviec() : void + quanlyhosocanhan() : void + quanlyhosotuyendung() : void
class System
nguoitimv iec
- username: varchar(30)
- password: varchar (30)
- hosocanhan: hosocanhannguoitimviec
- hosotimviec: hosotimviec
+ dangnhap() : void + dangxuat() : void + doipassword() : void + xemtintuyendung() : void + timkiemtintuyendung() : void + timkiemhosotimviec() : void + quanlyhosocanhan() : void + quanlyhosotimviec() : void
class System
hosocanhannhatuyendung
- name_company: varchar (50)
- email: varchar (50)
- phone: int (11)
- address: varchar (50)
+ xemhosocanhan() : void + suahsocanhan() : void + dangkitaikhoan() : void
class System
hosocanhannguoitimv iec
- em ail : varchar (50)
- birth: varchar (30 )
- sex: i nt (1)
+ xem hosocanhan() : void + suahosocanhan() : void
Trang 16class System
hosotimv iec
- name: varchar (30)
- birth: varchar (30)
- sex: int (1)
- email: varchar ( 50)
- phone: int (11)
- address: varchar(50)
- hocvan: varchar (30)
- nganhyc: boolean
- chucvuyc: varchar (30)
- hinhthuclamviec: varchar (30)
- congviecdalam: varchar (30)
+ themhoso() : void
+ xemhoso() : void
+ suahoso() : void
+ xoahoso() : void
class System
hosotuyendung
- matuyendung: int (4)
- name_company: varchar (50)
- email: varchar(50)
- phone: int (11)
- address: varchar (50)
- nganh: varchar (50)
- chucvu: varchar (50)
- soluong: int (3)
- mucluong: int (9)
- hinhthuclamviec: varchar (30)
- thoigiantuyendung: varchar (30)
- yeucauhocvan: varchar (30)
- yeucaugioitinh: int (1)
- yeucaukhac: varchar (200)
+ themhoso() : void + xemhoso() : void + suahoso() : void + xoahoso() : void
Trang 17hosocanhannguoitimv iec
- name: varchar (30)
- email: varchar (50)
- phone: int (11)
- birth: varchar (30 )
- address: varchar (50)
- sex: int (1)
+ xemhosocanhan() : void + suahosocanhan() : void + dangkitaikhoan() : void
hosocanhannhatuyendung
- name_company: varchar (50)
- email: varchar (50)
- phone: int (11)
- address: varchar (50)
+ xemhosocanhan() : void
+ suahsocanhan() : void
+ dangkitaikhoan() : void
hosotimv iec
- name: varchar (30)
- birth: varchar (30)
- sex: int (1)
- email: varchar ( 50)
- phone: int (11)
- address: varchar(50)
- hocvan: varchar (30)
- nganhyc: boolean
- chucvuyc: varchar (30)
- hinhthuclamviec: varchar (30)
- congviecdalam: varchar (30)
+ themhoso() : void + xemhoso() : void + suahoso() : void + xoahoso() : void
nguoitimv iec
- username: varchar(30)
- password: varchar (30)
- hosocanhan: hosocanhannguoitimviec
- hosotimviec: hosotimviec
+ dangnhap() : void + dangxuat() : void + doipassword() : void + xemtintuyendung() : void + timkiemtintuyendung() : void + timkiemhosotimviec() : void + quanlyhosocanhan() : void
hosotuyendung
- matuyendung: int (4)
- name_company: varchar (50)
- email: varchar(50)
- phone: int (11)
- address: varchar (50)
- nganh: varchar (50)
- chucvu: varchar (50)
- soluong: int (3)
- mucluong: int (9)
- hinhthuclamviec: varchar (30)
- thoigiantuyendung: varchar (30)
- yeucauhocvan: varchar (30)
- yeucaugioitinh: int (1)
- yeucaukhac: varchar (200)
+ themhoso() : void + xemhoso() : void + suahoso() : void + xoahoso() : void
nhatuyendung
- username: varchar (30)
- password: varchar (30)
- hosocanhan: hosocanhannhatuyendung
- hosotuyendung: hosotuyendung
+ dangnhap() : void + dangxuat() : void + doipassword() : void + xemtintuyendung() : void + timkiemtintuyendung() : void + timkiemhosotimviec() : void + quanlyhosocanhan() : void + quanlyhosotuyendung() : void
1
1
1 1
1
0.1
0 *
1
B Thiết kế CSDL, thiết kế giao diện
Thiết kế CSDL
class System
profile_user1
- username: varchar (30)
- password: varchar (30)
- name: varchar (30)
- email: varchar (50)
- phone: int (11)
- birth: varchar (30)
- address: varchar (50)
- sex: int (1)
class System
profile_user2
- username: varchar (30)
- password: varchar (30)
- name_company: varchar (50)
- email: varchar (50)
- phone: int (11)
- address: varchar (50)
Trang 18class System
profile_j ob1
- username: varchar (30)
- name: varchar (30)
- birth: varchar (30)
- sex: int (1)
- email: boolean
- phone: int (11)
- address: varchar (50)
- hocvan: varchar (30)
- nganhyc: varchar (30)
- chucvuyc: varchar (30)
- hinhthuclamviec: varchar (30)
- congviecdalam: varchar (30)
class System
profile_j ob2
- matuyendung: int (4)
- username: varchar (30)
- name_company: varchar (50)
- email: varchar (50)
- phone: int (11)
- address: varchar (50)
- nganh: varchar (50)
- chucvu: varchar (50)
- soluong: int (3)
- mucluong: int (9)
- hinhthuclamviec: varchar (30)
- thoigiantuyendung: varchar (30)
- yeucauhocvan: varchar (30)
- yeucaugioitinh: int (1)
- yeucaukhac: varchar (200)