Trọng lợng bệ kê gối Ng.. Phản lực gối do hoạt tải trên kết cấu nhịp áp lực đẩy ngang tĩnh Eo.. áp lực đất đẩy ngang chủ động do H30 huặc XB80 trên lăng thể trợt Eb.. Trọng lợng tờng cán
Trang 12% 2%
I, Nhiệm vụ thiết kế
- Tải trọng thiết kế H 30 ; XB80 , đoàn ngời đi 300Kg/m2
- Khổ cầu 8 + 2 x 1.5 m
- Cao trình đáy móng
- Cao trình đỉnh mố
- Kết cấu bên trên bê tông cốt thép thờng
` Chiều dài nhịp 24.00m
` Chiều cao dầm 140 cm = 1.40m
` Số lợng dầm 5 dầm
` Khoảng cách tim 2 dầm 2.00m
` Lớp phủ mặt cầu dầy
- Kích thớc gối : hg= 80mm = 8cm ; ag= 30cm (dọc) ; bg=40cm (ngang)
- Sơ đồ mặt cắt ngang kết cấu nhịp
II, Tính toán
1 Xác định kích thớc mố cầu
a, Xác định kích thớc mũ mố :
- Chiều dài nhỏ nhất của mũ mố ( ngang cầu )
BM=(n-1) b1+b0+2(1520)cm +2b2
n: Số lợng gối theo phơng ngang cầu n= 5
b1: Khoảng cách tim gối b1= 200cm
b0: Kích thớc thớt gối b0= 40cm
b2: Khoảng cách mép đá kê gối đến mép mũ mố theo cả ngang và dọc lấy b2= 45cm
(1520)cm là từ mép thớt gối đến mép bệ kê gối
Thay số ta có : B= 4 x 200 + 40 + 2 x 20 + 2 x 45= 970 cm
- Chiều rộng nhỏ nhất của mũ mố <theo phơng dọc cầu >
AM=+a1+(a0/2)+(1520)cm+a2
: Khe hở giữa ở đầu kết cấu nhịp với tờng trớc mố lấy =5cm
a0: Kích thớc thớt gối lấy a0=30cm
1
Trang 210
20cm
a2a1 a0
10
A mũ: 80cm a1
5.00
5.50
0.5
0.6H:0.94
0.5m
0.94
2.40 1:10
2.4m
0.5m
Phía trong mố
1.9m
4m
1:125
4:1
0.75
a1: Khoảng cách từ tim gối đến đầu dầm a1=30cm
a2: Khoảng cách từ mép bệ kê gối đến mép mũ mố lấy a2=15cm
(1520)cm : Khoảng cách từ mép thớt gối đến mép bệ kê thớt gối lấy =15cm
Có : AM=5+30+(30/2) +15+15= 80cm
- Chiều dầy mũ mố lấy bằng 50cm
b, Xác định kích thớc các bộ phận của mố
+ Xác định kích thớc Tờng đỉnh : chiều cao H
- Chiều cao H = hgối +hđkê +hdầm
= 8 + 25 + 125 = 1.58m
- Chiều dầy phía trên lấy = 0.5 m
- Chiều dầy phía dới lấy = 0.6H = 0.94m
- Chiều dài theo phơng ngang cầu lấy bằng
chiều rộng toàn cầu bằng 9.5m
c, Xác định kích thớc tờng thân mố
- Phía trên chiều dầy = 0.6H + Bề rộng xà mũ
= 0.94+0.80=1.74m
- Phía dới chiều dầy = 0.4H (H=6.5)
=0.4x6.5=2.4m
d, Xác định kích thớc tờng cánh :
Theo chiều ngang cầu :
- Chiều dầy phía trên lấy = 0.5m
- Chiều dầy phía dới lấy: 0.4xH= 0.4x6.5=2.4m
chọn lấy =240cm
- Theo chiều dọc cầu
Phía trên : lc= H + 0.7 - a
a= 0.6 ; H = 6.5
lc=6.5 + 0.7 – 0.6 = 4.18m
chọn lc=4m tờng cánh ngập vào ta luy
=0.75m chôn sâu 1m
độ dốc 1/4 nón bằng 1/1.25
e, Xác định kích thớc móng mố
- Chiều dầy móng h= 2m ; h1=1m ; h2=1m
Chiều dài móng theo phơng ngang cầu
B = Bề rộng toàn cầu + 0.5 x 2 = 9.5 + 2 x 0.5 = 10.5m
2
Trang 3cÊu t¹o Mè
425 80
50
50
50 50
240
1050
15
20
A
1/2 SAU Mè 1/2 TR¦íC Mè
( 1/100) (1/100)
II
A
T êng c¸nh
II
1/2 A-A
1/2 II - II
65
200 200 950/2
190 50 240
400
30
- ChiÒu réng theo ph¬ng däc cÇu :
+, CÊp trªn A=m ; +, CÊp díi A=5.5m
+, CÊu t¹o mè
2, TÝnh to¸n mè cÇu
a, Ph¶n lùc gèi do tÜnh t¶i
qt tc =( q1+q2) 5 (q tc I=1.5186 ; q tc = 0.844)
=( 1.5186 + 0.844 ) x 5 = 11.813 T/m
3
Trang 4w=11.7 m2
qt tt=( 2.095 x 5)x 1.1 +(5 x 0.268) x 1.5 = 13.533 T/m
- Do tĩnh tải tiêu chuẩn
Rt tc=q t tc (ltt/2) = 11.813 x (23.4/2) = 138.411( T )
- Do tĩnh tải tính toán
Rt tt=q t tt (ltt/2) = 13.533 x (23.4/2)= 158.336( T )
B, Phản lực do hoạt tải
Ta phải tính phản lực gối do ôtô H30,XB80, đoàn ngời
-Đờng ảnh hởng phản lực gối
+ ĐAH Do H30 và đoàn ngời
Rh= RH + Rng
Rtc H= 2 qtd (ltt/2) (1+)
: hệ số là xe : 0.9 với 2 làn xe
qtt= Tải trọng rải dều tơng đơng :
= 0
ltt= 23.4
1+: với 1+=1.3, Khi l 5m ; = 1.0khi =45m
nội suy với =23.4 ta có 1+=1.147
Rtc H= 2 x 2.768 x 0.9 x 1.147 x 11.7 = 66.863(T)
Rtt H= R tc H x 1.4= 66.863 x 1.4 = 93.608(T)
Rtc ng=qng (ltt/2)= 0.3 x 1 x 2 x 11.7 = 7.02 (T/m)
Rtt ng= R tt ng 1.5 = 7.02 x 1.5 = 10.53 (T/m)
Vậy : Rtc h= R tc H+ R tt ng= 66.863 + 7.02 = 73.883(T)
Rtc h= R tt H+ R tt ng= 93.608 + 10.53 = 104.138 (T)
Phản lực gối do XB-80
= 0
ltt=23.4
Rtc XB=qtd (ltt/2) = 6.32 x 11.7 = 73.944 (T)
Rtt XB= R tc XB x 1.1= 73.944 x 1.1 = 81.338 (T)
So sánh : Trong 2 giá trị phản lực gối R do ôtô H30 + ngời và R do xe XB80 gây ra ta dùng giá trị lớn nhất để tính toán ta lấy giá trị của XB80 Dùng để kiểm toán
Vậy: Rtc h= 73.94 (T) ; R tt h= 81.33 (T)
3, Tính duyệt mặt cắt của mố theo quy trình
a, Tính duyệt mặt cắt tờng đỉnh
Tờng đỉnh chịu tải trọng gồm:
4 -Qtt=2.768 (T/m)
Qtt=6.32 (T/m)
Trang 5b1
B lo
Eb Eo Sơ đồ 4
- Tải trọng H30 trên ta luy thớ trợt
- Tải trọng thẳng đứng do trọng lợng bản thân
+,Trọng lợng bản thân Tờng đỉnh : Nt= .F.B
Trong đó :
: Trọng lợng riêng của tờng đỉnh (= 2500kg/cm2)
F : Diện tích
B: Chiều rộng tờng đỉnh theo phơng ngang cầu B=9.5m
F=((0.8 + 0.94)/2) x 1.58 = 1.3746 m2 Nt: 2500 x 1.3746 x 9.5 = 32.647 Kg = 32.647 (T)
Độ lệch tâm eo :
Mômen tĩnh của mặt cắt I-I với trục thẳng đứng với cạnh bên thẳng đứng
S=0.8 x 1.58 x 0.4 + (1/2) x 0.14 x 1.58 x 0.5 = 0.60
Zo= (S/F) = (0.60/1.3746) = 0.436 m
Trục trung tâm cách mép ngoài 1 khoảng là 0.43m
Tại mặt cắt I-I tâm đáy cách cạnh bên
(0.94/2) = 0.47m
eo= 0.47- 0.436 = 0.034 m
+áp lực đất
Giả định gối trợt 0 : 0= 450 – (tc /2) ; (tc /2) = 350
-Chiều dài lăng thể trợt : lo=Hđ tg0= 1.58 x tg27030’ = 0.822m
-Chiều rộng của tiết diện phân bố tải trọng
B=0.2 + 2H
H: Chiều dầy lớp phủ
B= 0.2 + 2 x 0.1 = 0.4m
Ta chọn sơ đồ tính nh sau và dùng công thức để tính toán theo sơ đồ 4
5
Trang 6w
- Tính khoảng cách giữa mép ngoài của 2 bánh xe nằm xa nhất trong cùng một rãnh trục bánh S= 2 x 1.9 + 1.1+ 0.6 = 5.5m
-Tính bề rộng tính đổi của mố (Btđ)
b2=0.5 m; b1=8.5 m;
b1>2b2 => Btđ= 2b2 = 2m
b1<S => B= Btđ = 2m
- Với chiều dài lo= 0.828 ta chỉ đặt đợc 1 bánh xe H30 theo phơng dọc cầu và đặt 2 là xe theo
ph-ơng ngang cầu :
-Tính ho:
ho= (P/tc S b)
P : 2 x 12 = 24 T , b= 0.4m , tc : áp lực đất tiêu chuẩn của đất đắp = 1.8 T/m3
h0=(24/ 1.8 x 5.5 x 0.4 ) = 6.06
- Tính A
A= ( 2b h0)/H2 = ( 2x 0.4x 6.6 )/ 1.582
Xác định góc trợt nguy hiểm
tg = - tg + (1+ tg2) (1+ (A/ tg)) , với : = 350
tg = 2.99158 => = 71031’
- Tính
= (tg / tg( + ) = 2.99158 / tg( 71031’ + 350) = - 0.887 < 0
< 0 do đó ta tính áp lực đất theo sơ đồ
-tg0= b/H = 0.4/ 1.58 = 0.253
tg0= 0.253 => 0= 14o11’
= (tg0/ tg(0 + tc) = ( 0.253 / tg49o11’)= 0.218
Vậy Etc o= 0.5 tc H 2 B = 0.5 x 1.8 x 1.582 x 0.218 x 2 = 0.98(T)
- eo= H/3 = 1.58 /3 = 0.53 m
Etc b= , ho B =1.8 x 6.6 x 1.58 x 0.218 x 2 = 7.51(T)
eo= H- (h/2) = 1.58 – (1.05/2) = 1.055m ( h=1.58-0.53 = 1.05 )
+, Duyệt mặt cắt I-I
- Duyệt ổn định chống lật
Công thức : Ml/ Mgh= ( Pi e + T h ) / (y Pi) <m=0.8
Pi e + Ti h = Ntc c eo + ( E tc o eo + E tc b eo)
= 32.647 x 0.034 +( 0.98 x 0.53 +7.51 x 1.055) = 9.55(T)
li= Ntc c n = 32.647 x 1.4 = 45.71 (T)
y= (158/2) = 0.79 m
Ml/ Mgh=9.55/ (0.79 x 45.71) = 0.246 < m = 0.8 Đạt
- Duyệt ổn định chống trợt
Tt/ Tgh=Ti/ (Pi) m = 0.8
6
Trang 7f1
f4
f3
b=9.5m
Ti= 1.1 x 98 + 1.4 x 7.51 = 11.592 (T) ; ( = 0.6 )
Tt/ Tgh = 11.592/ 0.6x 45 x 71 = 0.422 < m= 0.8 Đạt
- Duyệt về vị trí hợp lực chủ động do tải trọng tiêu chuẩn
Lo < 0.5 y = 0.5 x 0.79 + 0.395
- eo =( Mtc / Pi) ; độ lệch tâm của hợp lực
- Mtc=N eo+ Eo eo+ Eb eb= 9.55 , Pitc=32.647
- eo=(Mtc/Pi) = (9.55/ 32.647) = 0.293 < 0.5.y = 0.395 Đạt
b, tính duyệt mặt cắt II-II
Sơ đồ tính
-Tải trọng đứng gồm có :
Trọng lợng tờng trớc Nc ;
Trọng lợng mũ mố
Trọng lợng bệ kê gối ;
Trọng lợng tờng cánh , trọng lơng kết cấu nhịp , phản lực gối kết cấu nhịp , phản lực gối kết cấu nhịp , trọng lợng đất đất trên mặt nghiêng lng tờng
Tải trọng ngang gồm có : áp lực đất khi có hoạt tải H30 huặc XB80 trên lăng thể tr ợt , lực hãm tại tim gối cầu hớng về phía sông
Tiết diện II-II tính với 2 tổ hợp tải trọng
Tổ hợp chính gồm có :
Tải trọng tờng trớc Nc
Trọng lợng mũ mố Nm
Trọng lợng bệ kê gối Ng
Trọng lợng kết cáu nhịp Nn
Phản lực gối do hoạt tải trên kết cấu nhịp
áp lực đẩy ngang tĩnh Eo
áp lực đất đẩy ngang chủ động do H30 huặc XB80 trên lăng thể trợt Eb
Trọng lợng tờng cánh Ntt
Trọng lợng đất trên mặt nghiêng Lng tờng Nđ
Tổ hợp tải trọng phụ :
Cũng nh tổ hợp tải trọng chính nhng có thêm lực hãm T hớng về phía sông =300
Chú ý :
Khi cộng mô men lấy dấu nh sau
- dấu dơng khi mômen hớng về phía sông
- dấu âm khi mômen hớng về phía nền đờng
+, Tính toán nội lực đối với các tổ hợp tải trọng
` Trọng lợng tờng trớc : Nc
Nc= F B
= 2.4 T/m3 , B= 9.5m
F= F1 + F2 + F3 + F4
F1 = (1/2) x 0.4 x 4 = 0.8 m2
7
Trang 8-F2 = 0.7 x 4 = 2.8 m2
F3 =0.8 x 6.08 = 4.86 m2
F4 = (1/2) x 0.5 x 6.08 = 1.52m2
F= 9.98m2
Nc=2.4 x 9.98 x 9.5 = 237.025(T)
Tính độ lệch tâm eccủa Nc đối với trung điểm đáy II-II mômen tĩnh của tiết diện đối với trục ox Sx= (1/2) x 0.4 x 4 x 0.266 + 0.7 x 4 x 0.75 + 0.8 x 6.08 x 1.5 + (1/2) x 0.5 x 6.08 x 2.07
Sx= 12.755 cm3
Z x = (Sx/F) = 12.755/ 9.98 = 1.28 m
Vậy eo cách trọng tâm đáy II-II 1 khoảng là :
eo = 1.28 – 1.20 = 0.08m
Tính trọng lợng mũ mố Nm
Cầu có 5 dầm chủ nên có 5 bệ kê gối
- Trọng lợng của 1 bệ là : 0.25 x 0.65 x 0.8 x 2.5 = 0.325(T)
- Trọng lợng tiêu chuẩn của 5 bệ là : Vg=1.625(T)
- Trọng lợng mũ mố là : Nm= 0.5 x 0.8 x 9.7 x 2.5 = 9.7 (T)
- Độ lệch tâm của bệ kê gối là : (2.4/2) – 1.1 + (0.65/2) = 0.425 m
- Độ lệch tâ của mũ mố là : (2.4/2) –1.1 + 4 = 0.5m
Phản lực gối do tải trọng bản thân kết cấu nhịp
- Phản lực gối do tĩnh tải tiêu chuẩn : Rttc= 120.439(T)
- Phản lực gối do tĩnh tải tính toán : Rttt= 138.032(T)
Các phản lực gối này là tập chung hớng thẳng góc với mặt phẳng gối cầu tại tim mố
Phản lực gối do hoạt tải trên kết cấu nhịp
RHtc= 66.86(T) RHtc= 93.60(T)
- Do đoàn ngời
Rngtc= 7.02(T) Rngtc= 10.5(T)
- Do XB-80
RXBtc= 73.94(T) RXBtc= 81.33(T)
áp lực ngang của đất tính khi có hoạt tải tác dụng lên lăng thể trợt
- Do hoạt tải là H30
Chiều rộng của diện phân bố
b=b1+2H = 0.4
Chiều rộng lăng thể trợt với góc trợt giả định
lo=H tgo= 6.8 x tg (450- (350/2))= 3.165
Với lo> b ta chọn sơ đồ 4 để tính toán
tg= - tg + ( 1+tg2 ) x ( 1+ (A/ tg )
8
Trang 9-F1 F3
F2
o
12.2
F4
0.8m
Với A= ( 2.b.ho/ H2 ) ; ho= (1.4 P / 1.2 tc S b)
= 2 x 1.9 + 1.1 + 0.6 = 5.5 m
tc = 1.8(T/m3) , n= 1.4
=> h0=(1.4 x 2.4 )/ ( 0.4 x 1.8 x 5.5 x 1.2) = 7
=> A = ( 2 x 0.4 x 7 )/ (6.082) = 0.151
= > tg= - tg350 + ( 1+ tg2350 )(1+ (0.151/ tg350)) = 0.65
= > = 32o51’
= tg/( tg ( + )) = 0.65 / tg(32051’ + 350) = 0.246
Tính B ta có b2= 2.4m ; b1= 4.7m
b1< 2 b2 Do vậy Btđ= b = 0.4
- Eo= 0.5 tc H2 B = 0.5 x 1.8 x 6.082 x 0.264 x 0.4 = 3.153(T)
-Eb = ho H B = 1.8 x 7 x 6.08x 0.264 x 0.4 = 8.089(T)
l0= H/3 = 6.08/3 = 2.02 m
lb= 6.08 – (0.4/0.65) x (1/2 ) = 5.77m
Hoạt tải XB-80
S= 2.7 + 0.8 = 3.5m
B= 1.2x 3 + 2H =3.8m
Do bánh xe của XB-80 rất gần nhau nên có thể coi s.b là diện tích bao quanh mép ngoài của bánh xe Chiều cao lớp đất tơng đơng
h0=(n P)/ (1.2 x tc x Sb ) = (1.1x 4 x 20)/ (1.2 x 1.8 x 3.5 x 3.8 ) = 3.06
Chiều dài lăng thể trợt với góc trợt giả định o
0= 450 – ( 350/ 2 )= 27030’
lo= H.tg 0 = 6.08 x tg27030’ = 3.065
lo< b chọn sơ đồ 4 để tính toán
tg = - tg + (1+ tg2) ( 1+ (A/ tg))
A = (2b ho)/ H2= 0.62
tg = 0.981 => = 44028’
= tg / tg (+) = 0.981/tg 79o28’= 0.182
Btd = b vì b1< 2 b2
Eo= 0.5 tc H2 B = 0.5 x 1.8 x 6.082 x 0.182 x 9.5 = 57.50(T)
Eb= 1.8 x 6.08 x 0.182 x 9.5 x 3.06 = 57.90(T)
-lo=H/3 = 6.08/3 = 2.02 m
-lb= 6.08-(3.8/(2 x 0.981)) = 4.14 m
+ Trọng lợng tờng cánh
Ntc= F H
Có F1= 3.2 x 1 = 3.2m
F2 = (1/2) x 0.8 x 6.08 = 2.4m2
F3 = (1.3/2) x 5.08 = 3.3m2
F4 = 1.9 x 5.08 = 9.6m2
F= 3.2 + 2.4 + 3.3 + 9.6 = 18.59 m2
Ntc= 18.59 x (0.5 + 2.4/2 ) x 2.5 x 2 = 134.778(T)
9
Trang 10-Độ lệch tâm so với mặt cắt II-II
Mômen tĩnh của tiết diện đối với trục OX
Sx= 3.2 + 1.6 + 2.4 x 0.27 + 3.3 x 2.33 + 9.6 x 0.95 = 22.577
Z = (Sx/ F) = 22.577/ 18.59 = 1.22m
Vậy eo cách trọng tâm đáy II-II 1 khoảng là
- eo= (2.4/4) +Z = 2.42m
+ Trọng lợng đất đắp trên mặt nghiêng lng tờng Nlt
Vđ= Vkhối - Vcạnh =170 – 26.85 = 143.15
Vkhối = ((4 +1.9 )/ 2 ) x 9.5 = 170m3
Nđc= 1.8 x 143.15 = 257.70 (T)
+ Lực hãm T hớng về phía sông ( = 300)
Khoảng cách từ lực hãm tới mặt cắt II-II là Ht=H= 6.08 m Mố bố trí gối cố định nên lực hãm truyền toàn bộ xuống mố
L= 23.4< 25 nên T= 0.3P
T = 0.30 x 30 = 9(T)
Bảng thống kê nội lực tại mặt cắt II-II
Tên tải trọng Lực do tải trọng (T) Cánh tay
đòn
Mômen (T.m)
1, T lợng mố
0.9
0.9
0.9
0.9
Phản lực gối
4, áp lực đẩy
ngang của đất
10
Trang 11-1.4 12.600 88.200
H(T
N(T
H(T
N(T
11
Trang 12 Tính duyệt
Tính theo trạng thái giới hạn II về cờng độ
Có : eo= ( Mtt/Ntt )= ( 463.05/ 923.278) = 0.501
l0/800 = 6.08/800 = 0.0076
eo=0.501 > l0/800 = 0.0076 Tiết diện chịu nén lệch tâm
và (eo/ y) = 0.492 / 2.8 = 0.175 < 0.45 Cấu kiện chịu nén lệch tâm
Trong đó : y=2.8 Khoảng cách từ điểm đặt lực đến mép ngoài tiết diện chịu nén
Công thức kiểm duyệt
= (N/ F) (1+ ( 2eo/ h)) < Rnp
Trong đó :
eo: Khoảng cách từ điểm lực đến trọng tâm mặt cắt eo= 0.882
F : Diện tích mặt cắt : 4.3 x 9.5 = 40.85 m2
h : Chiều cao của mặt cắt : 6.08m
: Hệ số uấn dọc = (KP / ((NK/N)+ ( NDL/ Nd l N)))
Tra bảng : lo/b lo: Chiều dài tự do kết cấu
B: Kích thớc nhỏ nhất mặt cắt chữ nhật
Ta có : lo/b = (6.08/ 4.3) 1.4 => KP= Mdl= 1
= ( 923.278/ 1 x 40 x 85 )x (1+(2 x 0.882 / 6.08))= 29.411Kg/cm2
= 29.411 Kg/cm2< Rnp= 72 Kg/cm2
(Rnp= 72 Kg/cm2 Bê tông mắc 250 )
Kết luận : Tờng trớc và tờng cánh đảm bảo về cờng độ
Tính duyệt theo ổn định chống lật
(Ml/Mgh)= ((Pili + Tihi)/ yPi )< m
huặc : (Ml/ Mgh) = (lo/ y)< m
m: Hệ số làm việc m= 0.8
e: 0.882m ; y: 2.15m
Ml/ Mgh= 0.882/ 2.15 =0.41< m=0.8 Đạt
Tính Duyệt ổn định chống trợt
12
Trang 130.5m
III III
eb
e0 Nd
nc
Eb
Sơ đồ 12
(Tt/ Tgh)=(Ti/Pi)< m ; trong đó : = 0.6
=> (Tt/ Tgh) = 0.298 < m= 0.8 Đạt
c Tính duyệt mặt cắt II-ii
Tính áp lực đất do hoạt tải H30, XB-80
- Do H30 Theo chiều ngang ta xếp đợc 2 làn xe Chiều dài tờng cách là 4.8m Trong trờng hợp bất lợi nhất ta xếp với 2 bánh xe nặng ở phía sau nằm trong phạm vi tờng cánh
- Chiều dài lăng thể trợt :
- lo = H tg0
Trong đó :
0: là góc trợt giả định
0 = 45- (350/2)=27030’
lo = 6.08 x tg27030’ = 3.16
Chiều rộng của tiết diện phân bố áp lực đo dọc
theo tòng cánh mố
` a = 1.6 + 0.2 + 2H ; (H : Chiều dầy lớp phủ = 0.1)
=> a= 1.6+0.2 +2 x 0.1=2m
Chiều dài phân bố áp lực theo phơng ngang cầu
` d= a1+ 2H ; a1: Chiều rộng vệt tiếp xúc bánh xe = 0.2
d= 0.2 + 2 x 0.1 = 0.4
áp lực tác dụng lên diện tích a.d là :
hđ=( P/a.d d)= (12/2 x 0.4 x 1.8) = 8.35(m)
Vậy ta chọn sơ đồ 12 để tính
`b= 0.4 , d=1.2
tg= ( a + 2b x d/ H ) =(2 x 0.4 + 1.2/ 6.08 ) = 0.33 => = 18012’
h1= a/ tg= 0
h2= b/ tg= 0.4/0.33= 1.21
h3= a/ tg= 6.08 - 2x 1.21 = 3.66
= tg/ tg(+)= 0.33/ tg53012’=0.25
Trong trờng hợp này a=2m
Vậy Eo= 0.5 H2 B = 0.5 x 1.8 x 6.082 x 0.26 x 2 = 17.3(T)
`l0=H/3= 6.08/3 = 2.027 m
EB’= EB”= h2 hđ B = 1.8 x 8.35 x 1.21 x 0.25 x 2 = 9.09 (T)
`lB = H/2 = 6.08 /2 = 3.04
Do XB-80
Chiều dài lăng thể trợt giả định lo = 3.16
Chiều rộng của diện phân bố áp lực dọc
theo tờng cánh mố với XB-80 , a= 3.6m
Chiều dài phân bố áp lực
`d= 2.7 +0.8 = 3.5
Tải trọng tác dụng lên diện tích a.d là
13