1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế mố chữ U bằng BT, móng nông đặt trên nền thiên nhiên có chiều dài nhịp L=24m,chiều cao dầm H=1.4m

19 834 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,93 MB
File đính kèm Bản vẽ cad.rar (20 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trọng lợng bệ kê gối Ng.. Phản lực gối do hoạt tải trên kết cấu nhịp áp lực đẩy ngang tĩnh Eo.. áp lực đất đẩy ngang chủ động do H30 huặc XB80 trên lăng thể trợt Eb.. Trọng lợng tờng cán

Trang 1

2% 2%

I, Nhiệm vụ thiết kế

- Tải trọng thiết kế H 30 ; XB80 , đoàn ngời đi 300Kg/m2

- Khổ cầu 8 + 2 x 1.5 m

- Cao trình đáy móng

- Cao trình đỉnh mố

- Kết cấu bên trên bê tông cốt thép thờng

` Chiều dài nhịp 24.00m

` Chiều cao dầm 140 cm = 1.40m

` Số lợng dầm 5 dầm

` Khoảng cách tim 2 dầm 2.00m

` Lớp phủ mặt cầu dầy

- Kích thớc gối : hg= 80mm = 8cm ; ag= 30cm (dọc) ; bg=40cm (ngang)

- Sơ đồ mặt cắt ngang kết cấu nhịp

II, Tính toán

1 Xác định kích thớc mố cầu

a, Xác định kích thớc mũ mố :

- Chiều dài nhỏ nhất của mũ mố ( ngang cầu )

BM=(n-1) b1+b0+2(1520)cm +2b2

n: Số lợng gối theo phơng ngang cầu n= 5

b1: Khoảng cách tim gối b1= 200cm

b0: Kích thớc thớt gối b0= 40cm

b2: Khoảng cách mép đá kê gối đến mép mũ mố theo cả ngang và dọc lấy b2= 45cm

(1520)cm là từ mép thớt gối đến mép bệ kê gối

Thay số ta có : B= 4 x 200 + 40 + 2 x 20 + 2 x 45= 970 cm

- Chiều rộng nhỏ nhất của mũ mố <theo phơng dọc cầu >

AM=+a1+(a0/2)+(1520)cm+a2

: Khe hở giữa ở đầu kết cấu nhịp với tờng trớc mố lấy =5cm

a0: Kích thớc thớt gối lấy a0=30cm

1

Trang 2

10

20cm

a2a1 a0

10

A mũ: 80cm a1 

5.00

5.50

0.5

0.6H:0.94

0.5m

0.94

2.40 1:10

2.4m

0.5m

Phía trong mố

1.9m

4m

1:125

4:1

0.75

a1: Khoảng cách từ tim gối đến đầu dầm a1=30cm

a2: Khoảng cách từ mép bệ kê gối đến mép mũ mố lấy a2=15cm

(1520)cm : Khoảng cách từ mép thớt gối đến mép bệ kê thớt gối lấy =15cm

Có : AM=5+30+(30/2) +15+15= 80cm

- Chiều dầy mũ mố lấy bằng 50cm

b, Xác định kích thớc các bộ phận của mố

+ Xác định kích thớc Tờng đỉnh : chiều cao H

- Chiều cao H = hgối +hđkê +hdầm

= 8 + 25 + 125 = 1.58m

- Chiều dầy phía trên lấy = 0.5 m

- Chiều dầy phía dới lấy = 0.6H = 0.94m

- Chiều dài theo phơng ngang cầu lấy bằng

chiều rộng toàn cầu bằng 9.5m

c, Xác định kích thớc tờng thân mố

- Phía trên chiều dầy = 0.6H + Bề rộng xà mũ

= 0.94+0.80=1.74m

- Phía dới chiều dầy = 0.4H (H=6.5)

=0.4x6.5=2.4m

d, Xác định kích thớc tờng cánh :

Theo chiều ngang cầu :

- Chiều dầy phía trên lấy = 0.5m

- Chiều dầy phía dới lấy: 0.4xH= 0.4x6.5=2.4m

chọn lấy =240cm

- Theo chiều dọc cầu

Phía trên : lc= H + 0.7 - a

a= 0.6 ; H = 6.5

lc=6.5 + 0.7 – 0.6 = 4.18m

chọn lc=4m tờng cánh ngập vào ta luy

=0.75m chôn sâu 1m

độ dốc 1/4 nón bằng 1/1.25

e, Xác định kích thớc móng mố

- Chiều dầy móng h= 2m ; h1=1m ; h2=1m

Chiều dài móng theo phơng ngang cầu

B = Bề rộng toàn cầu + 0.5 x 2 = 9.5 + 2 x 0.5 = 10.5m

2

Trang 3

cÊu t¹o Mè

425 80

50

50

50 50

240

1050

15

20

A

1/2 SAU Mè 1/2 TR¦íC Mè

( 1/100) (1/100)

II

A

T êng c¸nh

II

1/2 A-A

1/2 II - II

65

200 200 950/2

190 50 240

400

30

- ChiÒu réng theo ph¬ng däc cÇu :

+, CÊp trªn A=m ; +, CÊp díi A=5.5m

+, CÊu t¹o mè

2, TÝnh to¸n mè cÇu

a, Ph¶n lùc gèi do tÜnh t¶i

qt tc =( q1+q2) 5 (q tc I=1.5186 ; q tc = 0.844)

=( 1.5186 + 0.844 ) x 5 = 11.813 T/m

3

Trang 4

w=11.7 m2

qt tt=( 2.095 x 5)x 1.1 +(5 x 0.268) x 1.5 = 13.533 T/m

- Do tĩnh tải tiêu chuẩn

Rt tc=q t tc (ltt/2) = 11.813 x (23.4/2) = 138.411( T )

- Do tĩnh tải tính toán

Rt tt=q t tt (ltt/2) = 13.533 x (23.4/2)= 158.336( T )

B, Phản lực do hoạt tải

Ta phải tính phản lực gối do ôtô H30,XB80, đoàn ngời

-Đờng ảnh hởng phản lực gối

+ ĐAH Do H30 và đoàn ngời

Rh= RH + Rng

Rtc H= 2 qtd  (ltt/2) (1+)

 : hệ số là xe : 0.9 với 2 làn xe

qtt= Tải trọng rải dều tơng đơng :

= 0

ltt= 23.4

1+: với 1+=1.3, Khi l  5m ; = 1.0khi =45m

nội suy với =23.4 ta có 1+=1.147

 Rtc H= 2 x 2.768 x 0.9 x 1.147 x 11.7 = 66.863(T)

 Rtt H= R tc H x 1.4= 66.863 x 1.4 = 93.608(T)

 Rtc ng=qng (ltt/2)= 0.3 x 1 x 2 x 11.7 = 7.02 (T/m)

 Rtt ng= R tt ng 1.5 = 7.02 x 1.5 = 10.53 (T/m)

Vậy : Rtc h= R tc H+ R tt ng= 66.863 + 7.02 = 73.883(T)

Rtc h= R tt H+ R tt ng= 93.608 + 10.53 = 104.138 (T)

Phản lực gối do XB-80

= 0

ltt=23.4

Rtc XB=qtd (ltt/2) = 6.32 x 11.7 = 73.944 (T)

Rtt XB= R tc XB x 1.1= 73.944 x 1.1 = 81.338 (T)

So sánh : Trong 2 giá trị phản lực gối R do ôtô H30 + ngời và R do xe XB80 gây ra ta dùng giá trị lớn nhất để tính toán ta lấy giá trị của XB80 Dùng để kiểm toán

Vậy: Rtc h= 73.94 (T) ; R tt h= 81.33 (T)

3, Tính duyệt mặt cắt của mố theo quy trình

a, Tính duyệt mặt cắt tờng đỉnh

Tờng đỉnh chịu tải trọng gồm:

4 -Qtt=2.768 (T/m)

Qtt=6.32 (T/m)

Trang 5

b1

B lo

Eb Eo Sơ đồ 4

- Tải trọng H30 trên ta luy thớ trợt

- Tải trọng thẳng đứng do trọng lợng bản thân

+,Trọng lợng bản thân Tờng đỉnh : Nt= .F.B

Trong đó :

: Trọng lợng riêng của tờng đỉnh (= 2500kg/cm2)

F : Diện tích

B: Chiều rộng tờng đỉnh theo phơng ngang cầu B=9.5m

F=((0.8 + 0.94)/2) x 1.58 = 1.3746 m2 Nt: 2500 x 1.3746 x 9.5 = 32.647 Kg = 32.647 (T)

Độ lệch tâm eo :

Mômen tĩnh của mặt cắt I-I với trục thẳng đứng với cạnh bên thẳng đứng

S=0.8 x 1.58 x 0.4 + (1/2) x 0.14 x 1.58 x 0.5 = 0.60

Zo= (S/F) = (0.60/1.3746) = 0.436 m

Trục trung tâm cách mép ngoài 1 khoảng là 0.43m

Tại mặt cắt I-I tâm đáy cách cạnh bên

(0.94/2) = 0.47m

eo= 0.47- 0.436 = 0.034 m

+áp lực đất

Giả định gối trợt 0 : 0= 450 – (tc /2) ; (tc /2) = 350

-Chiều dài lăng thể trợt : lo=Hđ tg0= 1.58 x tg27030’ = 0.822m

-Chiều rộng của tiết diện phân bố tải trọng

B=0.2 + 2H

H: Chiều dầy lớp phủ

B= 0.2 + 2 x 0.1 = 0.4m

Ta chọn sơ đồ tính nh sau và dùng công thức để tính toán theo sơ đồ 4

5

Trang 6

w

- Tính khoảng cách giữa mép ngoài của 2 bánh xe nằm xa nhất trong cùng một rãnh trục bánh S= 2 x 1.9 + 1.1+ 0.6 = 5.5m

-Tính bề rộng tính đổi của mố (Btđ)

b2=0.5 m; b1=8.5 m;

b1>2b2 => Btđ= 2b2 = 2m

b1<S => B= Btđ = 2m

- Với chiều dài lo= 0.828 ta chỉ đặt đợc 1 bánh xe H30 theo phơng dọc cầu và đặt 2 là xe theo

ph-ơng ngang cầu :

-Tính ho:

ho= (P/tc S b)

P : 2 x 12 = 24 T , b= 0.4m , tc : áp lực đất tiêu chuẩn của đất đắp = 1.8 T/m3

 h0=(24/ 1.8 x 5.5 x 0.4 ) = 6.06

- Tính A

A= ( 2b h0)/H2 = ( 2x 0.4x 6.6 )/ 1.582

Xác định góc trợt nguy hiểm

tg = - tg + (1+ tg2) (1+ (A/ tg)) , với :  = 350

tg = 2.99158 =>  = 71031’

- Tính 

 = (tg / tg( + ) = 2.99158 / tg( 71031’ + 350) = - 0.887 < 0

 < 0 do đó ta tính áp lực đất theo sơ đồ

-tg0= b/H = 0.4/ 1.58 = 0.253

tg0= 0.253 => 0= 14o11’

 = (tg0/ tg(0 + tc) = ( 0.253 / tg49o11’)= 0.218

Vậy Etc o= 0.5 tc H 2  B = 0.5 x 1.8 x 1.582 x 0.218 x 2 = 0.98(T)

- eo= H/3 = 1.58 /3 = 0.53 m

Etc b=  , ho  B =1.8 x 6.6 x 1.58 x 0.218 x 2 = 7.51(T)

eo= H- (h/2) = 1.58 – (1.05/2) = 1.055m ( h=1.58-0.53 = 1.05 )

+, Duyệt mặt cắt I-I

- Duyệt ổn định chống lật

Công thức : Ml/ Mgh= (  Pi e +  T h ) / (y  Pi) <m=0.8

 Pi e +  Ti h = Ntc c eo + ( E tc o eo + E tc b eo)

= 32.647 x 0.034 +( 0.98 x 0.53 +7.51 x 1.055) = 9.55(T)

 li= Ntc c n = 32.647 x 1.4 = 45.71 (T)

y= (158/2) = 0.79 m

Ml/ Mgh=9.55/ (0.79 x 45.71) = 0.246 < m = 0.8 Đạt

- Duyệt ổn định chống trợt

Tt/ Tgh=Ti/ (Pi)  m = 0.8

6

Trang 7

f1

f4

f3

b=9.5m

Ti= 1.1 x 98 + 1.4 x 7.51 = 11.592 (T) ; ( = 0.6 )

 Tt/ Tgh = 11.592/ 0.6x 45 x 71 = 0.422 < m= 0.8 Đạt

- Duyệt về vị trí hợp lực chủ động do tải trọng tiêu chuẩn

Lo < 0.5 y = 0.5 x 0.79 + 0.395

- eo =( Mtc /  Pi) ; độ lệch tâm của hợp lực

-  Mtc=N eo+ Eo eo+ Eb eb= 9.55 , Pitc=32.647

- eo=(Mtc/Pi) = (9.55/ 32.647) = 0.293 < 0.5.y = 0.395 Đạt

b, tính duyệt mặt cắt II-II

 Sơ đồ tính

-Tải trọng đứng gồm có :

Trọng lợng tờng trớc Nc ;

Trọng lợng mũ mố

Trọng lợng bệ kê gối ;

Trọng lợng tờng cánh , trọng lơng kết cấu nhịp , phản lực gối kết cấu nhịp , phản lực gối kết cấu nhịp , trọng lợng đất đất trên mặt nghiêng lng tờng

Tải trọng ngang gồm có : áp lực đất khi có hoạt tải H30 huặc XB80 trên lăng thể tr ợt , lực hãm tại tim gối cầu hớng về phía sông

Tiết diện II-II tính với 2 tổ hợp tải trọng

Tổ hợp chính gồm có :

Tải trọng tờng trớc Nc

Trọng lợng mũ mố Nm

Trọng lợng bệ kê gối Ng

Trọng lợng kết cáu nhịp Nn

Phản lực gối do hoạt tải trên kết cấu nhịp

áp lực đẩy ngang tĩnh Eo

áp lực đất đẩy ngang chủ động do H30 huặc XB80 trên lăng thể trợt Eb

Trọng lợng tờng cánh Ntt

Trọng lợng đất trên mặt nghiêng Lng tờng Nđ

Tổ hợp tải trọng phụ :

Cũng nh tổ hợp tải trọng chính nhng có thêm lực hãm T hớng về phía sông =300

Chú ý :

Khi cộng mô men lấy dấu nh sau

- dấu dơng khi mômen hớng về phía sông

- dấu âm khi mômen hớng về phía nền đờng

+, Tính toán nội lực đối với các tổ hợp tải trọng

` Trọng lợng tờng trớc : Nc

Nc=  F B

 = 2.4 T/m3 , B= 9.5m

F= F1 + F2 + F3 + F4

F1 = (1/2) x 0.4 x 4 = 0.8 m2

7

Trang 8

-F2 = 0.7 x 4 = 2.8 m2

F3 =0.8 x 6.08 = 4.86 m2

F4 = (1/2) x 0.5 x 6.08 = 1.52m2

F= 9.98m2

 Nc=2.4 x 9.98 x 9.5 = 237.025(T)

Tính độ lệch tâm eccủa Nc đối với trung điểm đáy II-II mômen tĩnh của tiết diện đối với trục ox Sx= (1/2) x 0.4 x 4 x 0.266 + 0.7 x 4 x 0.75 + 0.8 x 6.08 x 1.5 + (1/2) x 0.5 x 6.08 x 2.07

Sx= 12.755 cm3

Z x = (Sx/F) = 12.755/ 9.98 = 1.28 m

Vậy eo cách trọng tâm đáy II-II 1 khoảng là :

eo = 1.28 – 1.20 = 0.08m

 Tính trọng lợng mũ mố Nm

Cầu có 5 dầm chủ nên có 5 bệ kê gối

- Trọng lợng của 1 bệ là : 0.25 x 0.65 x 0.8 x 2.5 = 0.325(T)

- Trọng lợng tiêu chuẩn của 5 bệ là : Vg=1.625(T)

- Trọng lợng mũ mố là : Nm= 0.5 x 0.8 x 9.7 x 2.5 = 9.7 (T)

- Độ lệch tâm của bệ kê gối là : (2.4/2) – 1.1 + (0.65/2) = 0.425 m

- Độ lệch tâ của mũ mố là : (2.4/2) –1.1 + 4 = 0.5m

 Phản lực gối do tải trọng bản thân kết cấu nhịp

- Phản lực gối do tĩnh tải tiêu chuẩn : Rttc= 120.439(T)

- Phản lực gối do tĩnh tải tính toán : Rttt= 138.032(T)

Các phản lực gối này là tập chung hớng thẳng góc với mặt phẳng gối cầu tại tim mố

 Phản lực gối do hoạt tải trên kết cấu nhịp

RHtc= 66.86(T) RHtc= 93.60(T)

- Do đoàn ngời

Rngtc= 7.02(T) Rngtc= 10.5(T)

- Do XB-80

RXBtc= 73.94(T) RXBtc= 81.33(T)

áp lực ngang của đất tính khi có hoạt tải tác dụng lên lăng thể trợt

- Do hoạt tải là H30

Chiều rộng của diện phân bố

b=b1+2H = 0.4

Chiều rộng lăng thể trợt với góc trợt giả định

lo=H tgo= 6.8 x tg (450- (350/2))= 3.165

Với lo> b ta chọn sơ đồ 4 để tính toán

tg= - tg + ( 1+tg2 ) x ( 1+ (A/ tg )

8

Trang 9

-F1 F3

F2

o

12.2

F4

0.8m

Với A= ( 2.b.ho/ H2 ) ; ho= (1.4  P / 1.2 tc S b)

 = 2 x 1.9 + 1.1 + 0.6 = 5.5 m

tc = 1.8(T/m3) , n= 1.4

=> h0=(1.4 x 2.4 )/ ( 0.4 x 1.8 x 5.5 x 1.2) = 7

=> A = ( 2 x 0.4 x 7 )/ (6.082) = 0.151

= > tg= - tg350 + ( 1+ tg2350 )(1+ (0.151/ tg350)) = 0.65

= >  = 32o51’

 = tg/( tg ( +  )) = 0.65 / tg(32051’ + 350) = 0.246

Tính B ta có b2= 2.4m ; b1= 4.7m

b1< 2 b2 Do vậy Btđ= b = 0.4

- Eo= 0.5 tc H2  B = 0.5 x 1.8 x 6.082 x 0.264 x 0.4 = 3.153(T)

-Eb =  ho H  B = 1.8 x 7 x 6.08x 0.264 x 0.4 = 8.089(T)

l0= H/3 = 6.08/3 = 2.02 m

lb= 6.08 – (0.4/0.65) x (1/2 ) = 5.77m

Hoạt tải XB-80

S= 2.7 + 0.8 = 3.5m

B= 1.2x 3 + 2H =3.8m

Do bánh xe của XB-80 rất gần nhau nên có thể coi s.b là diện tích bao quanh mép ngoài của bánh xe Chiều cao lớp đất tơng đơng

h0=(n  P)/ (1.2 x tc x Sb ) = (1.1x 4 x 20)/ (1.2 x 1.8 x 3.5 x 3.8 ) = 3.06

Chiều dài lăng thể trợt với góc trợt giả định o

0= 450 – ( 350/ 2 )= 27030’

lo= H.tg 0 = 6.08 x tg27030’ = 3.065

lo< b chọn sơ đồ 4 để tính toán

tg = - tg +  (1+ tg2) ( 1+ (A/ tg))

A = (2b ho)/ H2= 0.62

 tg = 0.981 =>  = 44028’

 = tg / tg (+) = 0.981/tg 79o28’= 0.182

Btd = b vì b1< 2 b2

Eo= 0.5 tc H2  B = 0.5 x 1.8 x 6.082 x 0.182 x 9.5 = 57.50(T)

Eb= 1.8 x 6.08 x 0.182 x 9.5 x 3.06 = 57.90(T)

-lo=H/3 = 6.08/3 = 2.02 m

-lb= 6.08-(3.8/(2 x 0.981)) = 4.14 m

+ Trọng lợng tờng cánh

Ntc=  F H

Có F1= 3.2 x 1 = 3.2m

F2 = (1/2) x 0.8 x 6.08 = 2.4m2

F3 = (1.3/2) x 5.08 = 3.3m2

F4 = 1.9 x 5.08 = 9.6m2

F= 3.2 + 2.4 + 3.3 + 9.6 = 18.59 m2

 Ntc= 18.59 x (0.5 + 2.4/2 ) x 2.5 x 2 = 134.778(T)

9

Trang 10

-Độ lệch tâm so với mặt cắt II-II

Mômen tĩnh của tiết diện đối với trục OX

Sx= 3.2 + 1.6 + 2.4 x 0.27 + 3.3 x 2.33 + 9.6 x 0.95 = 22.577

Z = (Sx/ F) = 22.577/ 18.59 = 1.22m

Vậy eo cách trọng tâm đáy II-II 1 khoảng là

- eo= (2.4/4) +Z = 2.42m

+ Trọng lợng đất đắp trên mặt nghiêng lng tờng Nlt

Vđ= Vkhối - Vcạnh =170 – 26.85 = 143.15

Vkhối = ((4 +1.9 )/ 2 ) x 9.5 = 170m3

 Nđc= 1.8 x 143.15 = 257.70 (T)

+ Lực hãm T hớng về phía sông ( = 300)

Khoảng cách từ lực hãm tới mặt cắt II-II là Ht=H= 6.08 m Mố bố trí gối cố định nên lực hãm truyền toàn bộ xuống mố

L= 23.4< 25 nên T= 0.3P

 T = 0.30 x 30 = 9(T)

Bảng thống kê nội lực tại mặt cắt II-II

Tên tải trọng Lực do tải trọng (T) Cánh tay

đòn

Mômen (T.m)

1, T lợng mố

0.9

0.9

0.9

0.9

Phản lực gối

4, áp lực đẩy

ngang của đất

10

Trang 11

-1.4 12.600 88.200

H(T

N(T

H(T

N(T

11

Trang 12

 Tính duyệt

Tính theo trạng thái giới hạn II về cờng độ

Có : eo= ( Mtt/Ntt )= ( 463.05/ 923.278) = 0.501

l0/800 = 6.08/800 = 0.0076

eo=0.501 > l0/800 = 0.0076 Tiết diện chịu nén lệch tâm

và (eo/ y) = 0.492 / 2.8 = 0.175 < 0.45 Cấu kiện chịu nén lệch tâm

Trong đó : y=2.8 Khoảng cách từ điểm đặt lực đến mép ngoài tiết diện chịu nén

Công thức kiểm duyệt

 = (N/ F) (1+ ( 2eo/ h)) < Rnp

Trong đó :

eo: Khoảng cách từ điểm lực đến trọng tâm mặt cắt eo= 0.882

F : Diện tích mặt cắt : 4.3 x 9.5 = 40.85 m2

h : Chiều cao của mặt cắt : 6.08m

 : Hệ số uấn dọc  = (KP / ((NK/N)+ ( NDL/ Nd l N)))

Tra bảng : lo/b lo: Chiều dài tự do kết cấu

B: Kích thớc nhỏ nhất mặt cắt chữ nhật

Ta có : lo/b = (6.08/ 4.3) 1.4 => KP= Mdl= 1

  = ( 923.278/ 1 x 40 x 85 )x (1+(2 x 0.882 / 6.08))= 29.411Kg/cm2

 = 29.411 Kg/cm2< Rnp= 72 Kg/cm2

(Rnp= 72 Kg/cm2 Bê tông mắc 250 )

Kết luận : Tờng trớc và tờng cánh đảm bảo về cờng độ

Tính duyệt theo ổn định chống lật

(Ml/Mgh)= ((Pili + Tihi)/ yPi )< m

huặc : (Ml/ Mgh) = (lo/ y)< m

m: Hệ số làm việc m= 0.8

e: 0.882m ; y: 2.15m

 Ml/ Mgh= 0.882/ 2.15 =0.41< m=0.8 Đạt

Tính Duyệt ổn định chống trợt

12

Trang 13

0.5m

III III

eb

e0 Nd

nc

Eb

Sơ đồ 12

(Tt/ Tgh)=(Ti/Pi)< m ; trong đó : = 0.6

=> (Tt/ Tgh) = 0.298 < m= 0.8 Đạt

c Tính duyệt mặt cắt II-ii

Tính áp lực đất do hoạt tải H30, XB-80

- Do H30 Theo chiều ngang ta xếp đợc 2 làn xe Chiều dài tờng cách là 4.8m Trong trờng hợp bất lợi nhất ta xếp với 2 bánh xe nặng ở phía sau nằm trong phạm vi tờng cánh

- Chiều dài lăng thể trợt :

- lo = H tg0

Trong đó :

0: là góc trợt giả định

0 = 45- (350/2)=27030’

lo = 6.08 x tg27030’ = 3.16

Chiều rộng của tiết diện phân bố áp lực đo dọc

theo tòng cánh mố

` a = 1.6 + 0.2 + 2H ; (H : Chiều dầy lớp phủ = 0.1)

=> a= 1.6+0.2 +2 x 0.1=2m

Chiều dài phân bố áp lực theo phơng ngang cầu

` d= a1+ 2H ; a1: Chiều rộng vệt tiếp xúc bánh xe = 0.2

d= 0.2 + 2 x 0.1 = 0.4

áp lực tác dụng lên diện tích a.d là :

hđ=( P/a.d d)= (12/2 x 0.4 x 1.8) = 8.35(m)

Vậy ta chọn sơ đồ 12 để tính

`b= 0.4 , d=1.2

tg= ( a + 2b x d/ H ) =(2 x 0.4 + 1.2/ 6.08 ) = 0.33 => = 18012’

h1= a/ tg= 0

h2= b/ tg= 0.4/0.33= 1.21

h3= a/ tg= 6.08 - 2x 1.21 = 3.66

= tg/ tg(+)= 0.33/ tg53012’=0.25

Trong trờng hợp này a=2m

Vậy Eo= 0.5  H2  B = 0.5 x 1.8 x 6.082 x 0.26 x 2 = 17.3(T)

`l0=H/3= 6.08/3 = 2.027 m

EB’= EB”=  h2 hđ  B = 1.8 x 8.35 x 1.21 x 0.25 x 2 = 9.09 (T)

`lB = H/2 = 6.08 /2 = 3.04

Do XB-80

Chiều dài lăng thể trợt giả định lo = 3.16

Chiều rộng của diện phân bố áp lực dọc

theo tờng cánh mố với XB-80 , a= 3.6m

Chiều dài phân bố áp lực

`d= 2.7 +0.8 = 3.5

Tải trọng tác dụng lên diện tích a.d là

13

Ngày đăng: 20/06/2015, 09:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thống kê nội lực tại mặt cắt II-II - Thiết kế mố chữ U bằng BT, móng nông đặt trên nền thiên nhiên có chiều dài nhịp L=24m,chiều cao dầm H=1.4m
Bảng th ống kê nội lực tại mặt cắt II-II (Trang 10)
Sơ đồ 12 - Thiết kế mố chữ U bằng BT, móng nông đặt trên nền thiên nhiên có chiều dài nhịp L=24m,chiều cao dầm H=1.4m
Sơ đồ 12 (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w