Câu 3: Điền vần vµ dÊu thích hợp vào chỗ chấm.. Câu 4: Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm.. cùng chơi Câu 5: Điền dấu thanh vào chỗ in nghiêng.
Trang 1Họ và tên: Lớp: 1
Bài kiểm tra số 3 Câu 1: Nhớ và viết lại 4 dòng thơ cuối của bài “ Mẹ và cô”
Trong bài thơ: Hai chân trời của bé là nh÷ng ai ?
Câu 2: Điền âm thích hợp vào chổ chấm.
…… ăng khuyết, ……… ăng tuyết, …… uật pháp, …… ỉ luật, thắc …… ắc, màu ……ắc, ……… ắc ao, vằng … ặc, ……uốt lúa.
Câu 3: Điền vần vµ dÊu thích hợp vào chỗ chấm.
nghệ th ……., qu …… tâm, t …… đẹp, th …… kèn, th …… xưa, h …… tay, trí t ………, kh……… áo, tàu th ……., hoa h…………, ng …… hiểm.
Câu 4: Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm.
Những đêm nào ……… khuyết
Em đi ……… theo bước Trông ………… con ………… trôi Như ……… cùng chơi
Câu 5: Điền dấu thanh vào chỗ in nghiêng.
cu khoai, hoa nơ, xô số, be ngô, rực rơ, dầu mơ, ke lá, nghi ngơi, suy nghi
Câu 6: Tìm 3 từ chứa tiếng có vần: ui, ưi, iu và đặt câu với từ tìm được.
Trang 2Câu 7: Ghép các từ sau thành câu rồi viết lại cho đúng chính tả:
đoàn kết, lớp, chúng ta, rất
Câu 8: Nối
Câu 9:
a) Điền l hay n ?
ên xuống, ấu cơm, o đói, ò dò, không ên, on ước, ọ thuốc, .iên hoan, ên ớp, ên kim, eo trèo, ạnh toát b) Điền s hay x ?
ông âu, ngôi ao, .inh đẹp, ào nấu, chùm ung, ung phong, hoa úng, .e máy, .e e lạnh, chia ẻ, áng nào, cưa ẻ
c) Điền tr hay ch ?
úc mừng, .im sẻ, ống đồng, ông mong, bà áu, .ai nước, ống gậy, .e già, ô ống, ông thấy, ồng cây, âm lửa, ngắm .ăng, iếc khăn