ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮNCâu1.. Như vậy để vật không bị văng ra khỏi đĩa thì giá trị của tốc độ góc không được lớn hơn 5 rad/s.. Vì vật rắn quay với tốc độ góc không đổi nên vật rắn quay đều.
Trang 1Chương 1 ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN
Câu1 Đáp án D.
Ta có f = 7200 vòng/phút = 110 vòng/s
Suy ra: ω =2π f =220π (rad s/ )
Do đó: ϕ ω= t=220 3,5 770π = π (rad)
Câu2 Đáp án C.
Tốc độ dài của mộ điểm trên cánh quạt và cách trục quay của cánh quạt 20 cm là:
v=ωr=125.0, 2 25= (m s/ )
Câu3 Đáp án C.
Ta có: v = ω r, với ω=90 vòng/phút = 3π rad/s; 30
2
d
Do đó: v=3.3,14.30 282, 6= (m s/ )
Câu4 Đáp án D.
Từ phương trình ϕ = +13 6t ta suy ta: ω ϕ= ' 6= rad s/
Vậy v=ω.r=6.5 30= (cm s/ )
Câu5 Đáp án C.
Để vật không bị văng ra khỏi đĩa thì lực quán tính li tâm không lớn hơn lực ma sát nghỉ cực đại:
F m 2R mg 5
lt = ω ≤ µ ⇒ ω ≤ rad/s
Như vậy để vật không bị văng ra khỏi đĩa thì giá trị của tốc độ góc không được lớn hơn 5 rad/s
Câu6 Đáp án C.
Vì vật rắn quay với tốc độ góc không đổi nên vật rắn quay đều Gia tốc góc của một điểm thuộc vật rắn cũng chính là gia tốc góc của vật rắn
Ta có: a a= ht =ω2.r=74 0,55 3011,82 = (m s/ 2)
Câu7 Đáp án A
Gia tốc góc: 5 rad / s
t = −
∆
ω
∆
= γ
Phương trình chuyển động: t t
2
1
0
γ
=
Góc mà vật quay được trong 1 s cuối cùng trước khi dừng lại là:
ϕt=4) − ϕt=3) = 2 , 5 rad
Câu8 Đáp án D.
Ta có: 10 ( )rad
60
2 300
ω , suy ra: ω1=0,8ω0 =8π (rad)
Gia tốc góc của bánh đà là: 2 (rad s/ 2)
t
ω
γ =∆ = − π
Tốc độ góc sau giây thứ hai là: ω ω γ2 = 0+ =t 10π−2 2 6π = π (rad s/ )
Trang 2Câu9 Đáp án C
Tại thời điểm t = 1 s: 1 2 , 5 rad / s
2
1 2 t
ω
= ω Tốc độ: v = ω R = 25 cm / s
Câu10 Đáp án A
Ta có: ω = − +6 0.2t rad s( )
0, 2 rad s
Vật chuyển động chậm dần khi ωγ < 0
Câu11 Đáp án B
Gia tốc góc của đĩa: 0 4 ( 2)
t
ω ω
Góc mà đĩa quay được cho đến khi dừng lại là: 2 ( )
0
1 8 2
Suy ra số vòng đĩa quay được trong thời gian đó là: 1, 27
2
π
= = vòng
Câu12 Đáp án B
−
→ Bánh đà quay được 250 vòng
Câu13 Đáp án A.
Ta có: tb 3 (rad s/ 2)
t
ω
γ =∆ = π
Câu14 Đáp án D
ω ω
ϕ
12,56 25
γ
Câu15 Đáp án B
0
2
0 10
s rad t
−
−
=ω ω
γ
Từ 2 2 ( 0)
0
2 ω γ ϕ ϕ
5 2
0 10 2
) (
2 2 2 0 2
0 = − = − =
−
⇒
γ
ω ω ϕ
Câu16 Đáp án B
) 3 (
2
36 0 2
2 2
0
−
−
=
−
=
−
=
∆
γ
ω ω ϕ ϕ
ϕ
Câu17 Đáp án D.
Trang 3Ta có: 2 ( )2 ( 2)
Câu18 Đáp án B
Ta có: ω =50 2− =t 0 → t =25( )s
2 ( ) ( )
0
∆ = −ϕ ϕ ϕ0 =655 30 625 rad− = ( )
Câu19 Đáp án A.
Ta có: v = ω r = ( ) γ t r = 16 ( m / s )
Câu20 Đáp án D
Vận tốc góc tại thời điểm t = 5s là ω=ω0+γt=0+3.5=15rad s
⇒Vận tốc dài v=ωR=15.2=30m s
Câu21 Đáp án D.
Khi dừng lại thì ω = 0, suy ra: t 0 =12( )s
γ
ω
−
Câu22 Đáp án D
0
100
ω
ϕ
3000 (vòng/phút) = 100π(rad/s)
( ) ( )
25
γ
′ −
Câu23 Đáp án D.
2
2
2 0
2 2
0
γ
ϕ
− ω
= ϕ
∆
→ ϕ
∆ γ
= ω
− ω
Câu24 Đáp án D
t
0
ω
ω
3
36 0
−
−
=
−
= γ
ω ω
Câu25 Đáp án D.
Câu26 Đáp án B
Ta có:ω =12πrad s
4
4 12
s rad
ω
Câu27 Đáp án D.
Ta có: 0 0,5 (rad/s2)
tω = π
−
ω
=
Câu28 Đáp án A
Ta có:
Trang 4Số vòng quay 12,5
) 2 ( 4
) 10 ( 0 4
2 2
2 0
2
=
−
−
=
−
=
π π
π πγ
ω ω
Câu29 Đáp án A.
Ta có: 0 0,5 (rad/s2)
tω = π
−
ω
=
0
ht
Câu30 Đáp án C
0
2
0 10
s rad t
−
−
=ω ω
γ
Câu31 Đáp án B.
Ta có: 0 2 ( rad / s2)
t ω = π
− ω
=
Câu32 Đáp án A
20 0,1
ht ht
a
r
0 20 0 ( 2)
4
t
ω ω
Câu33 Đáp án D.
Gia tốc góc của bánh xe: 2,5(rad/s2)
t =−
∆
ω
∆
=
Áp dụng công thức:
80( )rad
2
2
2 0
2 2
0
γ
ϕ
− ω
= ϕ
∆
→ ϕ
∆ γ
= ω
− ω
Vậy, số vòng quay được: 12,7
2
π
ϕ
∆
Câu34 Đáp án B.
t
2 t
2
1
2
γ
=
Tốc độ góc sau 10s là:
20 t
ω
=
Số vòng quay được sau 10s là:
100 2
2 0
2
= γ
ω
− ω
= ϕ
Số vòng quay được sau 5s tiếp theo: 100 - 25 = 75 (vòng)
Câu35 Đáp án A.
Áp dụng công thức: ω = ω0 + γ t
Khi dừng lại: 0 t 0 =30( )s
γ
ω
−
=
→
=
Trang 5Góc quay được là: 1800( )rad
2
2 0
2
= γ
ω
− ω
= ϕ
Câu36 Đáp án B.
Gia tốc tiếp tuyến: ( 2)
t 0,8 m/s t
v
∆
∆
Theo bài ta, ta có: 0,8 v 16m/s
r
v 8 , 0 a a
2 t
Câu37 Đáp án A.
Gia tốc tiếp tuyến: ( 2)
10
25 t
v
∆
∆
= Suy ra gia tốc góc: 2,5 3 ( 2)
100
t
a
rad s r
Câu38 Đáp án C.
Gia tốc của vật: 2(rad/s2)
t =
∆
ω
∆
=
Góc quay được là: 25( )rad
2
2 0
2
= γ
ω
− ω
= ϕ
Câu39 Đáp án D.
Gia tốc góc trung bình của vật: 5(rad/s2)
t =
∆
ω
∆
=
γ (với ω0 = 0)
Góc quay được là: 10( )rad
2
2 0
2
= γ
ω
− ω
= ϕ
Câu40 Đáp án D.
Gia tốc tiếp tuyến:
( 2)
t 0,21 m/s t
v
∆
∆
Gia tốc góc trung bình của líp bằng gia tốc góc trung bình của bánh xe, nên:
a t 0, 42( / 2)
rad s r
Câu41 Đáp án A.
Tốc độ góc của bánh xe sau 8s là: ω = γ t = 40 ( rad / s )
Góc quay của bánh xe kể từ khi momen ngoại lực thôi tác dụng:
φ = 10 vòng = 20π rad
1 1
2
2
π
−
= ϕ
ω
−
= γ
→ ϕ γ
= ω
−
Vậy t 0 8 11,14( )s
1
= + γ
ω
−
Câu42 Đáp án C.
Gia tốc tiếp tuyến: ( 2)
0,0542 /
t
v
t
∆
Trang 6Suy ra gia tốc góc: t 0,31(rad/s2)
r
a
=
=
Câu43 Đáp án B.
Áp dụng công thức: ω = ω0 + γ t = 2 + 0 , 5 6 = 5 ( rad / s )
Câu44 Đáp án A.
Tốc độ góc ban đầu: ω0 =15,92 vòng/s = 31,84π rad/s
Độ lớn gia tốc góc của bánh xe là: 10(rad/s2)
t ≈
∆
ω
∆
=
Câu45 Đáp án C.
2
1
= γ
→ γ
=
Từ đó, suy ra góc mà vật rắn quay được sau 6s là: 2 ( 2)
2
1γ →γ=
=
Câu46 Đáp án B.
Gia tốc góc của bánh xe: 5(rad/s2)
t =−
∆
ω
∆
=
Góc mà vật quay được đến khi dừng lại: 2 02 40( )
ω ω ϕ
γ
−
Sau 3s kể từ khi bắt đầu quay chậm dần, tốc độ góc của vật là:
ω1 = ω0 + γ t = 20 − 5 3 = 5 ( rad / s )
Góc vật quay được sau 3s là:
2
20 5 2
2 2 2 0
2
−
−
= γ
ω
− ω
= ϕ
Góc vật quay được trong giây thứ 4 là: 40 - 37,5 = 2,5(rad/s)
Câu47 Đáp án B.
So sánh với phương trình ω = ω0 + γ t, ta suy ra γ = 0,5 rad/s2
Câu48 Đáp án B
Gia tốc của vật nặng 22 0,1m s2
t
s
⇒ Gia tốc góc của ròng rọc 1rad s2
R
a
=
= γ
Câu49 Đáp án A.
Theo bài ra, ta có: γ = 2 rad/s2, ω0 = 2 rad / s
Suy ra: ω=ω0 +γt=4(rad/s)
Tốc độ dài của điểm đó là: v=ω.r=0,4m/s
Câu50 Đáp án A
Ta có: ω0 =4πrad s và ω =12πrad s
0 2 2
4
4 12
s rad
ω
Trang 7Sau 2s, vận tốc góc bằng: ω=ω0+γt=4π+2π.2=8πrad s
Gia tốc hướng tâm: 2 2 2 157,8 2
2
5 , 0 ) 8 (
d R
v
Câu51 Đáp án A.
Theo bài ra, ta có: γ = 2 rad/s2, ω0 = 1 rad / s Suy ra: ω = ω0 + γ t = 3 ( rad / s )
Gia tốc hướng tâm: 2 ( 2)
a = ω = Gia tốc tiếp tuyến: ( 2)
Gia tốc toàn phần của điểm đó là: 2 ( 2)
t
2
ht a 0,92 m/s a
Câu52 Đáp án C
Gia tốc tiếp tuyến a tt =Rγ =2.3=6m s2
Câu53 Đáp án C.
Tốc độ góc: ω = 3000vòng/phút = 100π rad/s
Thời gian để bánh đà dừng lại: 15 ( ) s
9 , 20
100
−
π
−
= γ
ω
∆
Câu54 Đáp án A
Ta có: ω=ω0+γt=0+4.2=8rad s
Gia tốc hướng tâm 2 2 2 128 2
2
4 8
d R
v
Câu55 Đáp án A.
Gia tốc góc của bánh đà: 56(rad/s2)
t =
∆
ω
∆
=
γ Góc bánh đà quay được trong thời gian trên: ( )
ω ω
ϕ
γ
−
Câu56 Đáp án C
Do ω0 =0 nên góc quay 0 2
2
1
t
γ ϕ
ϕ− =
4
1
π π
ϕ
ϕ− =
= ⇒ số vòng quay tỉ lệ với t 2 Theo đề ra, trong 1s quay được 1 vòng nên trong 2s quay được 4 vòng
⇒ Số vòng quay trong giây thứ 2 là : 4 - 1= 3 vòng
Câu57 Đáp án B.
Tốc độ góc: ω = 120 vòng/phút = 4π rad/s
Gia tốc góc của bánh xe: (rad/s2)
t =π
∆
ω
∆
=
Tốc độ góc đạt được sau 2s là: ω = ω0 + γ t = 2 π ( rad / s )
Gia tốc hướng tâm của điểm ở vành bánh xe là: a = ω2 r = 9 , 86(m / s2)
Trang 8Câu58 Đáp án C
4
4 12
s rad
ω
Gia tốc tiếp tuyến a tt =Rγ =0,25.2π =0,5πm s2
Câu59 Đáp án D
Ta có:
( )
1 1 2 2 3 3
1 2 3
1 1 2 2 3 3
1 2 3
2.( 1) 3.0 4.2 2
2.0 3.2 4 1 2
C
C
x
y
Câu60 Đáp án B
Ta có:
1 1 2 2 3 3 4 4
1 2 3 4
3.( 2) 5.( 1) 7.1 9.2 7
C
Câu61 Đáp án C
Ta có: 1 1 2 2
1 2
2.40 3.80
64
2 3
C
Câu62 Đáp án A
2.9,8.0, 2
mgd
Câu63 Đáp án C.
Ta có: I = mr2 Khi r1 = 3r thì I1 = mr12 = m ( ) 3 r 2 = 9 mr2 = 9 I
Câu64 Đáp án B
π
Câu65 Đáp án D
m =DV = ×D π R m =DV = ×D π R
2 2 2 2
2 2
5 2
Câu66 Đáp án C
Momen quán tính của các hình tru lần lượt là:
2
;
I m r
Trang 9Vì
π π
Do đó:
4 2
2
16
Câu67 Đáp án D.
Theo định lý trục song song, ta có:
2
3 mR mR
2
1 md I
Câu68 Đáp án D.
Ta có:
2 2
2
2
a MD
=
4
a 5 2
a a BM AM
2 2 2
2
+
=
Momen quán tính của hệ:
( 2)
2 4
2 3
2 2
2 1 4 3 2
I
Câu69 Đáp án D.
2 2
2
20
13 2
R M MR 5
2 md I
+
= +
Câu70 Đáp án D
2 2
2 1 1 2
2 )(
3 ( )
I I
Câu71 Đáp án B
Ta chọn B vì 3.1 0,25
12
1 12
kgm ml
Câu72 Đáp án D
Ta chọn B vì I =mR2 =0,5.0,342 =0,058kgm2
Câu73 Đáp án B.
Do M = F.d Nên: 2 F d 2 M
3
d F 6 ' d '.
F '
Câu74 Đáp án B
;
I = MR m= M , ta được:
2 2
2
1
2 1 1 2
a
I
MR mR
MR
+
+
Câu75 Đáp án A
3
t
M =Iγ =3.3π =28,3(Nm)
Trang 10Câu76 Đáp án C
3
M
γ
2 ( )
2
160
I
R
Câu77 Đáp án A
9
6
M
I
Câu78 Đáp án D.
Ta có: 320(kg.m2)
3
960 M
γ
Câu79 Đáp án B.
Gia tốc góc của đĩa: 12(rad/s2)
t =
∆
ω
∆
=
Momen quán tính của đĩa: 0,25(kg.m2)
12
3 M
γ
Câu80 Đáp án D
Khi momen lực đổi chiều ngược lại thì tổng momen lực tác dụng lên vật lúc này là
4rad/s2
I
M m
N 4
Nhưng chưa biết momen có tác dụng làm cho vật quay theo chiều nào nên không khẳng định được vật quay nhanh dần hay chậm dần
Câu81 Đáp án D
Momen quán tính của thanh có hai chất điểm m1 và m2 là:
I=m1l2+m2l2 =3ml2
Momen động lượng của hệ (thanh và chất điểm) là:
3mlv
l
v ml 3 ml 3 I
M= ω= 2ω= 2 =
Câu82 Đáp án C
Khi có tác dụng của momen M: M−Mms =Iγ.
Vật quay được 16 vòng trong 4 giây: ϕ= γt =16.2π=32π
2
1 2
Suy ra: γ=4 rad/s.π
Khi không có tác dụng của momen M thì chỉ còn tác dụng của momen do lực ma sát gây nên:
8 , 0 I
'
I
Mms = γ⇒ = kg.m2
Từ đó ta có: M=0,8.(1+4π)N.m
Câu83 Đáp án C
Gia tốc góc của đĩa tròn: 4rad/s2
4
20
0− =−
= γ
Trang 11Độ lớn của momen lực: M=Iγ=8N.m
Câu84 Đáp án C
Chọn chiều dương là chiều chuyển động của các vật
Áp dụng định luật II Newton cho m1:
→
→
→
=
T
1 1 ms
Định luật Newton cho vật m2:
→
→
→
=
T
2 2 2
T1; T2 là lực căng sợi dây tác dụng lên vật m1 và m2
Áp dụng định luật II Newton cho chuyển động quay của ròng rọc:
γ
=
−
⇔ γ
=
−
⇔ γ
2
1 ) T T ( mR
2
1 R ) T T ( I
Vì sợi dây không dãn nên a1 = a2 = a
Sợi dây không trượt trên ròng rọc nên
R
a
= γ
Thay vào (1); (2); (3) ta có:
=
−
=
−
=
−
ma 2
1 T T
a m T g m
a m g m T
1 2
2 2 2 2
1 1 1 1
2 2
1
1
m m 2 m 2
g ) m m ( 2
+ +
−
=
⇒ Vận tốc dài của một điểm ở mép ngoài ròng rọc vào thời điểm sau khi thả tự do cho hệ được 2s: v = at = 4 m/s
Câu85 Đáp án C
Trong giây cuối cùng trước khi dừng quay, góc bánh xe quay được
2
π
=
Áp dụng công thức 0 t2
2
1
t+ γ ω
=
ϕ và ω=ω0 +γt ta được γ=π rad/s2
51 , 0 4 , 0 4 Fd I
I
π
= γ
=
⇒
γ
Câu86 Đáp án D
Chọn chiều dương là chiều chuyển động của các vật
Áp dụng định luật II Newton cho m1:
→
→
→
= + ms 1 1
T
1 1 ms
Định luật II Newton cho vật m2
Trang 12→
→
=
T
2 2 2
Áp dụng định luật II Newton cho chuyển động quay của ròng rọc:
= γ⇔ − = γ⇔ − = mRγ
2
1 ) T T ( mR
2
1 R ) T T ( I
Vì sợi dây không dãn nên a1 = a2 = a
Sợi dây không trượt trên ròng rọc nên
R
a
= γ Thay vào (1), (2) và (3) rồi giải hệ phương trình ta được hệ số ma sát giữa m1 và bàn:
0,08
10
8 , 0 g m
F
1
= µ
Câu87 Đáp án B.
Ban đầu: M=M1+Mms =24(N.m)
Tốc độ góc của bánh xe lúc có M1: ω=ω0 +γt→γ=2rad/s2
Momen quán tính của bánh xe: 12(kg.m2)
2
24 M
γ
= Khi M1 thôi tác dụng: ω'=ω+γ t'=0→γ'=−0,2rad/s2
Suy ra: Mms =γ'I=−0,2.12=−2,4(N.m)
Vậy M1 =M−Mms =26,4(N.m)
Câu88 Đáp án A.
Momen quán tính của đĩa: mR2 10 3 (kg.m2)
2
1
Gia tốc góc của đĩa: 20rad/s2
I
M
=
=
Góc ròng rọc quay được: t 160( )rad
2
1γ 2 =
=
Quãng đường mà một điểm trên vành đĩa đi được sau 4s là:
s=ϕ.R=160.0,1=16( )m
Câu89 Đáp án A.
25
50 M
I s / rad 25
−
−
= γ
=
→
−
= ω
∆
=
Câu90 Đáp án D.
Ta có: t2 36( )rad 8rad/s2;I m.R2 0,5(kg.m2)
2
1
=
=
= γ
→
= γ
=
ϕ
Momen lực: M=F.R=Iγ=8.0,5=4(N.m)
Độ lớn của lực F là: 8( )N
R
M
Câu91 Đáp án A
Trang 13Ta có M P =M F ⇒Pd P =Fd F hay 210 0,3 = F 6,3 ⇒F 10= N
Câu92 Đáp án D
Coi B là tâm quay tạm thời Vì ván cân bằng nên momen trọng lực cân bằng với momen của lực nâng của bờ mương tại A, M P =M F
⇒P.1, 2=F.(1, 2 3,6)+ ⇒ =F 80N
⇒ Theo định luật III Niu tơn,lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là 80N
Câu93 Đáp án B
Trọng tâm nằm cách điểm tựa B một khoảng 1,6 – 1,2 = 0,4 m
Coi B là tâm quay tạm thời, ta có M P =M F
⇒P.0,4=F.1,6⇒F=25N
⇒ Lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là 25 N
Câu94 Đáp số C
Ta có: M P M T P l Tl T P 5N
2
⇒
=
Câu95 Đáp án A
2,5
M
γ
Câu96 Đáp án D
Ta có: 0,128 . .
5 , 2
32 ,
M
γ
Mặt khác 2 2 0.8kg
R
I m mR
Câu97 Đáp án D
Từ phương trình cơ bản của chuyển động quay M =Iγ
320 . 2
3
960
m kg
M
⇒
γ
Câu98 Đáp án C
3
960
m kg
M
2
320 2 2 2
1
2 2
R
I m mR
Câu99 Đáp án C
Momen lực M =FR=2.0,1=0,2N.m
Từ phương trình cơ bản của chuyển động quay M =Iγ
2 20 2
10
2 , 0
s rad I
=
Câu100.Đáp án D
Có M =FR=2.0,1=0,2N.m
Trang 14và 2
2 20 10
2 , 0
s rad I
⇒ Sau 3s , vận tốc góc bằng ω =ω0 +γt=0+20.3=60rad s
Câu101.Đáp án C
Muốn xoay được vô lăng, cần phải tác dụng một momen ngẫu lực lớn hơn momen cản:
M F ≥M c ⇒F d ≥M c⇒ ≥F 25N→Fmin =25N
Câu102.Đáp án B
Khoảng cách giữa hai cực d a 0,173m
2
3 =
= Momen ngẫu lực M =F.d =8.0,173=1,38m
Câu103.Đáp án A
Ta có: ω = 3000 vòng/phút = 100 rad/s
Momen động lượng:
L = Iω = 20.100 π = 6238 (kgm 2 /s)
Câu104.Đáp án B
Vận tốc góc của người so với đất: 5 2,5( / )
2
n n
v
rad s R
Momen quán tính của người và sàn so với trục quay lần lượt là:
n
s
Theo định luật bảo toàn mô men động lượng, ta có:
200
400
n
s
I
I
Câu105.Đáp án C
Định luật bảo toàn momen động lượng: I1+I2)ω=I1ω1+I2ω2
4 2
3 4 12
+
−
=
Câu106.Đáp án C.
Chọn chiều dương là chiều quay của bánh đà: L=Iω
3 I
L1
ω
I
L2
m N 2 M s
/ rad 1 t
2 1
∆
ω
−
ω
=
γ
⇒
Câu107.Đáp án B
Momen động lượng của hệ ban đầu:
2 2
L = I +I ω = I +mr ω = kg m s
Sau 2s người đó sẽ cách tâm sàn đoạn a = 2m
Trang 15Momen động lượng của hệ lúc người cách sàn a = 2m: L= I +ma2)ω
1
Momen ngoại lực tác dụng vào hệ bằng 0 nên momen động lượng đối với trục quay bảo toàn:
360 )
ma
I1+ 2 ω=
s / rad 3 , 0 2 50 1000
360 ma
I
L
2 2
1
+
= +
= ω
⇒ Vận tốc của người so với đất:
s / m 16 , 1 ) 2 3 , 0 ( 1 a
v
v0 = 2+ω2 2 = 2+ 2 ≈
Câu108.Đáp án C.
Khi thanh quay thì tốc độ góc của 2 quả cầu là như nhau: l1, l2 là khoảng cách từ m1, m2 tới thanh:
m 3
2 l m 3
1 l I
v I
v
2 1
2
2 1
1 2
ω Momen động lượng của hệ đối với trục quay là:
s / m kg 12 12 9
4 2 9
1 ) I I
+
= ω +
=
Câu109.Đáp án A
R
v R m R m I
2 1
2 2 2
2 1
1 ) ( ) 12,5
=
Câu110.Đáp án C
Phương trình cơ bản của chuyển động quay cho 2
3
4 2 , 1
6 , 1
s rad I
=
⇒γ
Vận tốc góc tại thời điểm t = 33s là t 33 44rad s
3
4 0
0+ = + =
=ω γ ω
⇒ Momen động lượng của đĩa L=Iω=1,2.44=52,8kg m2 s
Câu111.Đáp án A
Ta có: 2
5
2
MR
T
π
ω= 2 Momen động lượng của Trái Đất trong sự quay quanh trục của nó là
10
4 , 71 ) 10 6400 ( 10 6 86400 5
14 , 3 4 5
T I
Câu112.Đáp án C
2
0 24
s rad
−
=ω ω γ
12
3
m kg
M
γ
Do đó: L=Iω =0,25.24=6kg m2 s
Câu113.Đáp án B
Ta có: ω = 50 -4t = 50 – 4,5 = 30 (rad/s)
( )
0,04 30 18
d
Trang 16Câu114.Đáp án D
30
5
M
I
1 2 1 2 ( ) ( )
Câu115.Đáp án A
π
( )2 ( )
2
Câu116.Đáp án A
Ta có: v t( ) =ϕ′( )t =50 2− t m s( )
( )5 50 2.5 40( )
1 2 1 ( )2 ( )
Câu117.Đáp án A
Công được chuyển hoá thành động năng của cánh quạt Do đó:
d
A
ω
Câu118.Đáp án C.
Momen động lượng của đĩa là: L = I ω
Động năng quay của đĩa là:
( ) 20 5 50 ( ) J
2
1 L 2
1 I
2
1 I
2
1
Câu119.Đáp án C.
Tốc độ góc: ω=γt=200(rad/s)
Động năng quay của bánh đà:
.3.200 60000( )J 60( )kJ
2
1 I 2
1
Câu120.Đáp án B.
Momen quán tính của đĩa là: 2 20.( )0,6 2 3,6(kg.m2)
2
1 mR 2
1
Gia tốc góc của đĩa: 5 (rad/s2)
6 , 3
18 I
M =− =−
=
Tốc độ góc của đĩa sau 15s là: ω=ω0 +γt=100−5.15=25(rad/s) Động năng quay của đĩa là: 3,6.25 1125( )J
2
1 I 2
1
Câu121.Đáp án A.
Động năng của hệ: Wdh =W1 +W 2 +W 3