Sục từ từ đến dư khí CO2vào dung dịch CaOH2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là: Câu 5.. Thêmtiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc
Trang 1Sở GD-ĐT Hà Nội ĐỀ THI THỬ THQG NĂM 2015
Thời gian: 90 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12A
Câu 1.Cho phản ứng: Al + HNO3 Al(NO3)3+ NH4NO3+ H2O
Hệ số cân bằng tối giản của HNO3là
Câu 2.Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4nồng độ a mol/l đến khi dung dịch vẫn còn màu xanh thấykhối lượng dung dịch giảm 0,8 gam Cho 1,68 gam Fe vào dung dịch thu được sau điện phân, sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,2 gam kim loại Giá trị a là:
Câu 3. Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3- CH (C2H5) - CH (OH) – CH3 là
A.2 - etyl butan - 3 - ol B.3 - metyl pentan - 2 - ol
C.4 - etyl pentan - 2 - ol D.3 - etyl hexan - 5 - ol
Câu 4.Có các thí nghiệm:
1 Cho từ từ dung dịch NH3đến dư vào dung dịch AlCl3
2 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
3 Cho từ từ dung dịch AlCl3đến dư vào dung dịch NaOH
4 Sục từ từ đến dư khí CO2vào dung dịch NaAlO2 hoặc Na[Al(OH)4]
5 Sục từ từ đến dư khí CO2vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng gốc α-amino axit
B. Phân tử tripeptit có 4 liên kết peptit
C. Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit
D. Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit, số liên kết peptit bằng n-1
Câu 6.Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng?
A.Tinh thể cacbon là catot, xảy ra quá trình oxi hoá
B. Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá trình oxi hoá
C. Tinh thể cacbon là anot, xảy ra quá trình oxi hoá
D.Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá trình khử
Câu 7. Trong các phát biểu sau:
(1) Giống như H2SO4, H2CrO4cũng rất bền
(2) Crom tan trong dung dịch HCl dư tạo ra dung dịch CrCl3
(3) Ion CrO42-có màu vàng, ion Cr2O72-có màu da cam nên các dung dịch Na2CrO4và K2Cr2O7có màutương ứng
(4) Muối Cr (III) có cả tính oxi hóa và tính khử
(5) Crom (III) oxit Cr2O3tan dễ dàng trong dung dịch kiềm loãng
Trang 2Câu 9.Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,11 mol Al và 0,15 mol Cu vào dung dịch HNO3 thì thu được1,568 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí (trong đó có 1 khí không màu hóa nâu ngoài không khí) và dungdịch Z chứa 2 muối Xác định số mol HNO3đã tham gia phản ứng?
Câu 10.Kim loại tác dụng với dung dịch HCl và khí Cl2 cho cùng một muối là
Câu 11. Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M Saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra Thêmtiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duynhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là
Câu 13. X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa
X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thuđược dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 14.Cho hỗn hợp X gồm andehit fomic, axit metacrylic, etilenglicol Đốt cháy hết X thu được CO2
và H2O có tỷ lệ số mol là 1:1 Mặt khác m gam X tác dụng với Na dư thu được 6,048 lít H2 (đktc) Đểdung hòa hết X cần V ml dung dịch NaOH 1,2M Giá trị của V là:
Câu 15. Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được
số mol H2O > số mol CO2thì CTPT chung của dãy là:
D. 2Al + 6 H2SO4đặc nguội → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Câu 17.Những tính chất vật lí chung của kim loại là:
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim
B.Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim, có khối lượng riêng lớn
C.Tính dẻo, có ánh kim và rất cứng
D.Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 18.Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X:
Hình vẽ trên minh họa điều chế khí Y nào sau đây:
A. X chiếm 50% số mol trong hỗn hợp M
B.Từ X và Y đều có thể dùng 1 phản ứng hóa học để tạo ra axit axetic
Trang 3C.Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M thì số mol O2 cần dùng gấp 1,5 lần số mol CO2 tạo ra.
D.X và Y có thể tác dụng với nhau
Câu 21. Sau bài thực hành hoá học, trong một số chất thải dạng dung dịch, chứa các ion : Cu2+, Zn2+,
Fe3+, Pb2+, Hg2+…Dùng chất nào sau đây để xử lí sơ bộ các chất thải trên ?
Câu 22. Trong các thí nghiệm sau:
(1) Sục etilen vào dung dịch brom trong CCl4
(2) Cho phenol vào dung dịch đun nóng chứa đồng thời HNO3đặc và H2SO4đặc
(3) Cho axit stearic vào dung dịch Ca(OH)2
(4) Cho phenol vào nước brom
(5) Cho anilin vào nước brom
(6) Cho glyxylalanin vào dung dịch NaOH loãng, dư
Những thí nghiệm có kết tủa xuất hiện là
Câu 24.Dung dịch nước của chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch nước của muối B làm quỳ hóa
đỏ Trộn lẫn hai dung dịch trên vào nhau thì xuất hiện kết tủa A và B là:
A.K2CO3và Ba(NO3)2 B.Na2CO3và K2SO4 C.KOH và FeCl3 D. KOH và K2SO4
Câu 25.Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ có tỉ lệ số mol là 1:1 Cho 2m gam X tác dụng với dungdịch AgNO3dư/NH3thu được a gam Ag Mặt khác thủy phân hoàn toàn m hỗn hợp X, cho sản phẩm thuđược tác dụng với dd AgNO3 dư/NH3thu được b gam Ag Biểu thức mối liên hệ giữa a, b là:
Câu 26. Các nhận xét sau:
(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua
(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho
(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4
(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịuhạn cho cây
(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3
(f) Amophot là một loại phân bón phức hợp
Số nhận xét sai là
Câu 27. Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kếtthúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Sốđồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là
Câu 28.Thành phần của supephotphat đơn gồm
A. Ca(H2PO4)2 B.Ca(H2PO4)2, CaSO4 C.CaHPO4, CaSO4 D.CaHPO4
Câu 29.RxOy là một oxit có tính oxi hóa rất mạnh, khi tan trong nước tạo ra 2 axit kém bền (chỉ tồn tạitrong dung dịch), khi tan trong kiềm tạo ion RO42-có màu vàng RxOy là
Câu 30. Nhúng một thanh Zn vào 500 ml dung dịch chứa AgNO30,5M, Cu(NO3)21M Sau một thờigian nhấc thanh Zn lên, sấy khô, thấy khối lượng thanh Zn tăng lên 18,7 gam (kim loại sinh ra bám hếttrên thanh Zn) Khối lượng Zn đã tham gia phản ứng là:
Câu 31. Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịchNaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam
hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dungdịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
7,2 gam một chất khí Giá trị của m là
Trang 4A. 40,60 B. 34,30 C. 34,51 D.22,60.
Câu 32. Este X có CTPT C4H8O2có thể được tạo nên từ ancol metylic và axit nào dưới đây
A.Axit fomic B. Axit axetic C. Axit butiric D.Axit propionic
Câu 33.Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm một ankin Y và andehit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa0,4 mol AgNO3/NH3dư Sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Mặt khác 0,2 mol X tác dụngtối đa với 0,25mol H2 (Ni; t0) Giá trị của m là:
Câu 34.Hợp chất X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn lại là oxi Khối lượng phân tử của X bằng 88.Công thức phân tử của X là
Câu 35. Phát biểu không đúng là:
A.Khi đốt NH3 bằng O2trong Pt ở 8500Cthu được N2
B. Trong phòng thí nghiệm NH3được điều chế bằng cách cho NH4Cl tác dụng với Ca(OH)2đunnóng
C. Phân supephotphat kép có độ dinh dưỡng cao hơn supephotphat đơn
D.Độ dinh dưỡng phân kali được đánh giá theo tỉ lệ % khối lượng K2O tương ứng với lượng K cótrong thành phần của nó
Câu 36.Hòa tan hết m gam Mg cần dd chứa 0,21mol HNO3 Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch
Y và 0,56 lít hỗn hợp khí Z(đktc) gồm N2O, NO Tỉ khối Z so với H2bằng 17,8 Giá trị của m là:
Câu 37. Muốn sản xuất 59,4kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng 90% thì thể tích dung dịchHNO3 99,67%(D=1,52gam/ml) cần dùng là
Câu 38.Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3và RCO3vào dung dịch H2SO4loãng, thu được 4,48lít khí CO2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối Nung X đến khối lượng không đổi, thuđược chất rắn Z và 11,2 lít khí CO2(đktc) Khối lượng của Z là
Câu 39.Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-C6H4-COOH,p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2bằng số mol chất phản ứng
Câu 40.Sục 2,016 lít khí CO2(đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch A Rót thêm 200
ml dung dịch gồm BaCl20,15M và Ba(OH)2xM thu được 5,91 gam kết tủa Tiếp tục nung nóng thì thutiếp m gam kết tủa nữa Giá trị của x và m là
A. 0,1M và 3,94gam B.0,05M và 1,97 gam C.0,05M và 3,94 gam D. 0,1M và 1,97 gam
Câu 41. Cho các chất: Fructozơ, vinyl axetat, glixerol trioleat, glucozơ, Ala-Gly-Ala Số chất tác dụngđược với Cu(OH)2 là:
Trang 5Số mol NaOH ban đầu là
Câu 44.Thêm 240ml dung dịch NaOH 1M vào một cốc thuỷ tinh đựng 100ml dung dịch AlCl3nồng độ xmol/l, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,08 mol chất kết tủa Thêm tiếp 100ml dungdịch NaOH 1M vào cốc, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,06 mol chất kết tủa Tínhx
Câu 45.Hợp chất A có công thức phân tử C4H6Cl2O2 Cho 0,1 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch cóchứa 0,3 mol NaOH, thu được dung dịch hỗn hợp trong đó có hai chất hữu cơ gồm ancol etylic và chấthữu cơ X, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Khối lượng m là:
Câu 46.Tìm mệnh đề không đúng trong các mệnh đề sau:
A.Các nguyên tố có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim
B.Tất cả các nguyên tố có 5 đến 7 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim trừ Bi
C. Tất cả các nguyên tố có 1 đến 3 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại (trừ H, He, B)
D.các nguyên tố có 8 e lớp ngoài cùng là khí hiếm
Câu 47.Câu khẳng định không đúng là
A.Hỗn hợp Cu và Fe3O4có tỉ lệ mol 1:1 có thể tan hoàn toàn trong H2SO4loãng dư
B. Cu có thể tan trong dung dịch Fe2(SO4)3
C.Fe(NO3)2 không phản ứng với dung dịch AgNO3
D.Fe có thể tan trong dung dịch Fe2(SO4)3
Câu 48. Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
Câu 49.Phenol tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
Câu 50.Anđehit thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
A. AgNO3/NH3 B. Cu(OH)2 đun nóng C. Oxi D. Hiđro
Trang 6Sở GD-ĐT Hà Nội ĐỀ THI THỬ THQG NĂM 2015
Thời gian: 90 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12A
Câu 1. Nhúng một thanh Zn vào 500 ml dung dịch chứa AgNO30,5M, Cu(NO3)21M Sau một thờigian nhấc thanh Zn lên, sấy khô, thấy khối lượng thanh Zn tăng lên 18,7 gam (kim loại sinh ra bám hếttrên thanh Zn) Khối lượng Zn đã tham gia phản ứng là:
Câu 2.Câu khẳng định không đúng là
A.Fe có thể tan trong dung dịch Fe2(SO4)3
B.Hỗn hợp Cu và Fe3O4có tỉ lệ mol 1:1 có thể tan hoàn toàn trong H2SO4loãng dư
C.Fe(NO3)2 không phản ứng với dung dịch AgNO3
D. Cu có thể tan trong dung dịch Fe2(SO4)3
Câu 3. Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúcthì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồngphân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là
Câu 4. Cho 2,75 gam hỗn hợp M gồm 2 ancol X, Y qua CuO, đốt nóng, sau phản ứng hoàn toàn thuđược hỗn hợp Z gồm 2 anđehit đơn chức, đồng đẳng kế tiếp Lấy toàn bộ lượng Z thu được ở trên thựchiện phản ứng tráng bạc thì thu được tối đa 27 gam Ag Khẳng định không đúng là
A.Từ X và Y đều có thể dùng 1 phản ứng hóa học để tạo ra axit axetic
B.X và Y có thể tác dụng với nhau
C. X chiếm 50% số mol trong hỗn hợp M
D.Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M thì số mol O2cần dùng gấp 1,5 lần số mol CO2tạo ra
Câu 5.Những tính chất vật lí chung của kim loại là:
A.Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim, có khối lượng riêng lớn
B.Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim
D.Tính dẻo, có ánh kim và rất cứng
Câu 6.Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3và RCO3vào dung dịch H2SO4loãng, thu được 4,48 lítkhí CO2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối Nung X đến khối lượng không đổi, thuđược chất rắn Z và 11,2 lít khí CO2(đktc) Khối lượng của Z là
Câu 7.Anđehit thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
A. Oxi B. Cu(OH)2đun nóng C. Hiđro D. AgNO3/NH3
Câu 8.Có các thí nghiệm:
1 Cho từ từ dung dịch NH3đến dư vào dung dịch AlCl3
2 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
3 Cho từ từ dung dịch AlCl3đến dư vào dung dịch NaOH
4 Sục từ từ đến dư khí CO2vào dung dịch NaAlO2 hoặc Na[Al(OH)4]
5 Sục từ từ đến dư khí CO2vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
Câu 9.Dung dịch nước của chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch nước của muối B làm quỳ hóađỏ
Trộn lẫn hai dung dịch trên vào nhau thì xuất hiện kết tủa A và B là:
A. KOH và K2SO4 B.Na2CO3và K2SO4 C.K2CO3và Ba(NO3)22 D.KOH và FeCl3
Câu 10.Cho dãy các chất: benzyl axetat, vinyl axetat, metyl fomat, anlyl clorua, phenyl fomat, isopropylclorua, triolein Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
Câu 11. Muốn sản xuất 59,4kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng 90% thì thể tích dung dịchHNO399,67%(D=1,52gam/ml) cần dùng là
Mã đề: 194
Trang 7A.64,05 lít B. 27,23lít C.27,723lít D.29,5lít
Câu 12. Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3- CH (C2H5) - CH (OH) – CH3là
A.2 - etyl butan - 3 - ol B.4 - etyl pentan - 2 - ol
C.3 - metyl pentan - 2 - ol D.3 - etyl hexan - 5 - ol
Câu 13.Hòa tan hết m gam Mg cần dd chứa 0,21mol HNO3 Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch
Y và 0,56 lít hỗn hợp khí Z(đktc) gồm N2O, NO Tỉ khối Z so với H2bằng 17,8 Giá trị của m là:
Câu 14.Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng?
A.Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá trình khử
B. Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá trình oxi hoá
C.Tinh thể cacbon là catot, xảy ra quá trình oxi hoá
D. Tinh thể cacbon là anot, xảy ra quá trình oxi hoá
Câu 15.Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4nồng độ a mol/l đến khi dung dịch vẫn còn màu xanh thấykhối lượng dung dịch giảm 0,8 gam Cho 1,68 gam Fe vào dung dịch thu được sau điện phân, sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,2 gam kim loại Giá trị a là:
Câu 16.Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-C6H4-COOH,p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2bằng số mol chất phản ứng
Câu 17. Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dung dịch H2SO40,1M Sau khicác phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra Thêm tiếpvào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất)tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là
Câu 21.Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,11 mol Al và 0,15 mol Cu vào dung dịch HNO3 thì thuđược 1,568 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí (trong đó có 1 khí không màu hóa nâu ngoài không khí) vàdung dịch Z chứa 2 muối Xác định số mol HNO3đã tham gia phản ứng?
Câu 22. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit
B. Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit, số liên kết peptit bằng n-1
C. Phân tử tripeptit có 4 liên kết peptit
D. Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng gốc α-amino axit
Câu 23. Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thuđược chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứngvới dung dịch H2SO4loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm làđồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 8Câu 24.Hợp chất A có công thức phân tử C4H6Cl2O2 Cho 0,1 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch cóchứa 0,3 mol NaOH, thu được dung dịch hỗn hợp trong đó có hai chất hữu cơ gồm ancol etylic và chấthữu cơ X, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Khối lượng m là:
Câu 25.Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm một ankin Y và andehit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa0,4 mol AgNO3/NH3dư Sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Mặt khác 0,2 mol X tác dụngtối đa với 0,25mol H2(Ni; t0) Giá trị của m là:
Câu 26.Kim loại tác dụng với dung dịch HCl và khí Cl2 cho cùng một muối là
Câu 27.Tìm mệnh đề không đúng trong các mệnh đề sau:
A. Tất cả các nguyên tố có 1 đến 3 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại (trừ H, He, B)
B.các nguyên tố có 8 e lớp ngoài cùng là khí hiếm
C.Các nguyên tố có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim
D.Tất cả các nguyên tố có 5 đến 7 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim trừ Bi
Câu 28. Este X có CTPT C4H8O2có thể được tạo nên từ ancol metylic và axit nào dưới đây
A.Axit fomic B. Axit axetic C.Axit propionic D. Axit butiric
Câu 29. Trong các thí nghiệm sau:
(1) Sục etilen vào dung dịch brom trong CCl4
(2) Cho phenol vào dung dịch đun nóng chứa đồng thời HNO3đặc và H2SO4đặc
(3) Cho axit stearic vào dung dịch Ca(OH)2
(4) Cho phenol vào nước brom
(5) Cho anilin vào nước brom
(6) Cho glyxylalanin vào dung dịch NaOH loãng, dư
Những thí nghiệm có kết tủa xuất hiện là
A.(2), (3), (4), (5) B. (1), (2), (3), (4), (5), (6) C. (1), (2), (3), (4), (5) D.(2), (4), (5)
Câu 30.Sục 2,016 lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch A Rót thêm 200
ml dung dịch gồm BaCl20,15M và Ba(OH)2xM thu được 5,91 gam kết tủa Tiếp tục nung nóng thì thutiếp m gam kết tủa nữa Giá trị của x và m là
A. 0,1M và 1,97 gam B.0,05M và 3,94 gam C. 0,1M và 3,94gam D.0,05M và 1,97 gam
Câu 31. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là:
Câu 32Khi thuỷ phân (xúc tác axit) một este thu được glixerol và hỗn hợp các axit stearic và axit
panmitic theo tỉ lệ mol tương ứng bằng 2 : 1 Este có thể có công thức cấu tạo nào sau đây?
Câu 33.Cho phản ứng: Al + HNO3 Al(NO3)3+ NH4NO3+ H2O
Hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là
Trang 9Hình vẽ trên minh họa điều chế khí Y nào sau đây:
Câu 37.Thêm 240ml dung dịch NaOH 1M vào một cốc thuỷ tinh đựng 100ml dung dịch AlCl3nồng độ xmol/l, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,08 mol chất kết tủa Thêm tiếp 100ml dungdịch NaOH 1M vào cốc, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,06 mol chất kết tủa Tínhx
Câu 38. Chọn phương trình đúng:
A.Fe + 2 H2SO4đặc nóng → FeSO4+ SO2+ 2H2O
B. 2Fe + 6HCl → 2FeCl3+ 3H2
C.CuO + H2SO4đặc → CuSO4 + H2O
D. 2Al + 6 H2SO4đặc nguội → Al(SO43+ 3SO2+ 6H2O
Câu 39. Trong các phát biểu sau:
(1) Giống như H2SO4, H2CrO4cũng rất bền
(2) Crom tan trong dung dịch HCl dư tạo ra dung dịch CrCl3
(3) Ion CrO42-có màu vàng, ion Cr2O72-có màu da cam nên các dung dịch Na2CrO4và K2Cr2O7có màutương ứng
(4) Muối Cr (III) có cả tính oxi hóa và tính khử
(5) Crom (III) oxit Cr2O3tan dễ dàng trong dung dịch kiềm loãng
Câu 41. X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa
X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thuđược dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 42.Phenol tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A.Na, NaOH, dd Br2 B.Na, NaOH, CO2 C.dd Br2, HCl, Na D. Na, dd Br2, CO2
Câu 43. Các nhận xét sau:
(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua
(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho
(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4
(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịuhạn cho cây
(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3
Trang 10(f) Amophot là một loại phân bón phức hợp.
Số nhận xét sai là
Câu 44. Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được
số mol H2O > số mol CO2thì CTPT chung của dãy là:
A.CnH2n-6, n≥ 6 B. CnHn, C. CnH2n-2, n≥ 2 D.CnH2n+2, n ≥1
Câu 45. Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
Câu 46.Cho hỗn hợp X gồm andehit fomic, axit metacrylic, etilenglicol Đốt cháy hết X thu được CO2
và H2O có tỷ lệ số mol là 1:1 Mặt khác m gam X tác dụng với Na dư thu được 6,048 lít H2 (đktc) Đểdung hòa hết X cần V ml dung dịch NaOH 1,2M Giá trị của V là:
Câu 48. Phát biểu không đúng là:
A.Độ dinh dưỡng phân kali được đánh giá theo tỉ lệ % khối lượng K2O tương ứng với lượng K cótrong thành phần của nó
B.Khi đốt NH3 bằng O2trong Pt ở 8500C thu được N2
C. Trong phòng thí nghiệm NH3 được điều chế bằng cách cho NH4Cl tác dụng với Ca(OH)2đunnóng
D. Phân supephotphat kép có độ dinh dưỡng cao hơn supephotphat đơn
Câu 49.Thành phần của supephotphat đơn gồm
A.Ca(H2PO4)2, CaSO4 B.CaHPO4, CaSO4 C.CaHPO4 D. Ca(H2PO4)2
Câu 50. Sau bài thực hành hoá học, trong một số chất thải dạng dung dịch, chứa các ion : Cu2+, Zn2+,
Fe3+, Pb2+, Hg2+…Dùng chất nào sau đây để xử lí sơ bộ các chất thải trên ?
Trang 11Sở GD-ĐT Hà Nội ĐỀ THI THỬ THQG NĂM 2015
Thời gian: 90 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12A
Câu 1. Cho các chất: Fructozơ, vinyl axetat, glixerol trioleat, glucozơ, Ala-Gly-Ala Số chất tác dụngđược với Cu(OH)2là:
Câu 2.Dung dịch nước của chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch nước của muối B làm quỳ hóađỏ
Trộn lẫn hai dung dịch trên vào nhau thì xuất hiện kết tủa A và B là:
A.K2CO3 và Ba(NO3)2 B.Na2CO3và K2SO4 C.KOH và FeCl3 D. KOH và K2SO4
Câu 3.Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X:
Hình vẽ trên minh họa điều chế khí Y nào sau đây:
Câu 4.Thành phần của supephotphat đơn gồm
A. Ca(H2PO4)2 B.CaHPO4 C.CaHPO4, CaSO4 D.Ca(H2PO4)2, CaSO4
Câu 5.Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,11 mol Al và 0,15 mol Cu vào dung dịch HNO3 thì thu được1,568 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí (trong đó có 1 khí không màu hóa nâu ngoài không khí) và dungdịch Z chứa 2 muối Xác định số mol HNO3đã tham gia phản ứng?
Câu 6. Phát biểu không đúng là:
A. Trong phòng thí nghiệm NH3 được điều chế bằng cách cho NH4Cl tác dụng với Ca(OH)2 đunnóng
B. Phân supephotphat kép có độ dinh dưỡng cao hơn supephotphat đơn
C.Độ dinh dưỡng phân kali được đánh giá theo tỉ lệ % khối lượng K2O tương ứng với lượng K cótrong thành phần của nó
D.Khi đốt NH3 bằng O2trong Pt ở 8500C thu được N2
Câu 7.Anđehit thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
A. Cu(OH)2đun nóng B. AgNO3/NH3 C. Hiđro D. Oxi
Câu 8. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là:
Câu 9.Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3và RCO3vào dung dịch H2SO4loãng, thu được 4,48 lítkhí CO2(đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối Nung X đến khối lượng không đổi, thuđược chất rắn Z và 11,2 lít khí CO2(đktc) Khối lượng của Z là
Câu 10. Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kếtthúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Sốđồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là
Câu 11.Những tính chất vật lí chung của kim loại là:
A.Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim, có khối lượng riêng lớn
B. Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim
C.Tính dẻo, có ánh kim và rất cứng
D.Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 12. Trong các phát biểu sau:
Mã đề: 228
Trang 12(1) Giống như H2SO4, H2CrO4cũng rất bền.
(2) Crom tan trong dung dịch HCl dư tạo ra dung dịch CrCl3
(3) Ion CrO42-có màu vàng, ion Cr2O72-có màu da cam nên các dung dịch Na2CrO4và K2Cr2O7có màutương ứng
(4) Muối Cr (III) có cả tính oxi hóa và tính khử
(5) Crom (III) oxit Cr2O3tan dễ dàng trong dung dịch kiềm loãng
C. 2Al + 6 H2SO4đặc nguội → Al(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
D.Fe + 2 H2SO4đặc nóng → FeSO4 + SO2 + 2H2O
Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân tử tripeptit có 4 liên kết peptit
B. Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit
C. Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit, số liên kết peptit bằng n-1
D. Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng gốc α-amino axit
Câu 15. Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịchNaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam
hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dungdịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
7,2 gam một chất khí Giá trị của m là
A.Từ X và Y đều có thể dùng 1 phản ứng hóa học để tạo ra axit axetic
B. X chiếm 50% số mol trong hỗn hợp M
C.Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M thì số mol O2cần dùng gấp 1,5 lần số mol CO2tạo ra
D.X và Y có thể tác dụng với nhau
Câu 20.Thêm 240ml dung dịch NaOH 1M vào một cốc thuỷ tinh đựng 100ml dung dịch AlCl3nồng độ xmol/l, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,08 mol chất kết tủa Thêm tiếp 100ml dungdịch NaOH 1M vào cốc, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,06 mol chất kết tủa Tínhx
Câu 21.Có các thí nghiệm:
1 Cho từ từ dung dịch NH3đến dư vào dung dịch AlCl3
2 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
3 Cho từ từ dung dịch AlCl3đến dư vào dung dịch NaOH
4 Sục từ từ đến dư khí CO2vào dung dịch NaAlO2 hoặc Na[Al(OH)4]
5 Sục từ từ đến dư khí CO2vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là: