1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Trắc nghiệm có đáp án về Tài Chính Doanh Nghiệp

44 711 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 135,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không câu nào đúng Câu 34: Một công ty tài chính APEC bán cho công ty bánh kẹo Hải Hà một tài sản cố định trị giá là 10 tỷ đồng nhưng vì Công ty Hải Hà gặp khó khăn về tài chính nên muốn

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

d. Các yêu cầu báo cáo được giảm thiểu

Câu 2: Mục tiêu về tài chính của một công ty cổ phần là

a. Doanh số tối đa

b. Tối đa hóa lợi nhuận

c. Tối đa hóa giá trị công ty cho các cổ đông

d. Tối đa hóa thu nhập cho các nhà quản lý

Câu 3: Các trường hợp dưới đây là những ví dụ của tài sản thực ngoại trừ:

a. Tối đa hóa giá trị cổ phiếu trên thị trường của công ty

b. Tối đa hóa thị phần của công ty

c. Tối đa hóa lợi nhuận hiện tại của công ty

d. Tối thiểu hóa các khoản nợ của công ty

Trang 2

Câu 5: Về mặt tài chính, DN nào phải chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ

của DN ? a Công ty cổ phần

b. DN tư nhân

c. Cả a & b đều đúng

d. Cả a & b đều sai

Câu 13 Trách nhiệm hữu hạn là đặc điểm quan trọng của:

a. Công ty tư nhân

b. Công ty hợp danh

c. Công ty cổ phần

d. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 14 Những câu nào sau đây phân biệt tốt nhất tài sản thực và tài sản tài chính?

a. Tài sản thực có giá trị thấp hơn tài sản tài chính

b. Tài sản thực là những tài sản hữu hình, còn tài sản tài chính thì không phải

c. Tài sản tài chính thể hiện một trái quyền đối với thu nhập được tạo ra từ tài sản thực

d. Tài sản tài chính luôn luôn được bán, còn tài sản thực luôn luôn được mua

Câu 15 Một nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là:

a. Lập các báo cáo tài chính

b. Thiết lập các mối quan hệ với các nhà đầu tư

c. Quản lý tiền mặt

d. Tìm kiếm các nguồn tài trợ

Câu 18 Sau đây là những thuận lợi chính trong việc tách bạch giữa quyền quản lý và quyền sở hữu của một công ty cổ phần ngoại trừ:

a. Công ty cổ phần có đời sống vĩnh viễn

Trang 3

b. Các cổ đông có được sự thuận lợi trongviệc chuyển đổi quyền sở hữu nhưng không ảnh hưởng đến các hoạt động của công ty

c. Công ty có thể thuê những nhà quản lý chuyên nghiệp

d. Phát sinh chi phí đại diện

Câu 19 Những không thuận lợi chính trong việc tổ chức một công ty cổ phần là:

a. Trách nhiệm hữu hạn

b. Đời sống là vĩnh viễn

c. Thuế bị đánh trùng hai lần

d. Trách nhiệm vô hạn

Câu 20 Chi phí đại diện là:

a. Chi phí đại diện là hậu quả giữa mâu thuẫn quyền lợi giữa các cổ đông và các nhà quản lý của công ty

b. Các chi phí giám sát hoạt động của các nhà quản lý

c. Cả hai câu trên đều đúng

d. Các câu trên đều không đúng

Câu 21 Khi một chứng khoán được phát hành ra công chúng lần đầu tiên, nó sẽ được giao dịch trên thị trường…… Sau đó chứng khoán này sẽ được giao dịch trên thị

trường……

a. Sơ cấp, thứ cấp

b. Thứ cấp, sơ cấp

c. OTC, đấu giá

d. Môi giới qua mạng đấu giá

Câu 22 Câu nào sau đây không phải là chức năng chủ yếu của các trung gian tài chính?

a. Cung cấp cơ chế thanh toán

b. Huy động vốn từ các nhà đầu tư nhỏ

c. Đầu tư vào tài sản thực

d. Phân tán rủi ro giữa các nhà đầu tư cá nhân

Câu 23 Các định chế tài chính đã tạo thuận lợi cho các cá nhân và các công ty thông qua các hoạt động:

b. Phân tán rủi ro

c. Cho vay

d. Các câu trên đều đúng

Câu 24: Khi nhà đầu tư Y bán cổ phần thường của công ty A tại thời điểm mà ông X cũng đang tìm mua cổ phần của công ty này, khi đó công ty A sẽ nhận được:

a. Giá trị bằng tiền từ hoạt động giao dịch này

b. Một số tiền từ hoạt động giao dịch này, trừ đi phí môi giới

Trang 5

Câu 30: Cho lãi suất 14%/năm, ghép lãi năm Hãy tính lãi suất thực sau 5 năm (lấy xấpxỉ)? viết gì đây ?xoa

Câu 32: Ngân hàng Vietcombank quy định lãi suất danh nghĩa đối với tiền gửi tiết kiệm

là 7,75%/năm, mỗi quý nhập lãi một lần (giả định 1 năm có 4 quý) Hãy tính lãi suấtthực của ngân hàng Vietcombank (lấy xấp xỉ)?

a. 7,98% kiểm tra lại?

a. 1215,500 trđ

b. 1000 trđ

c. 165,5 tr.đ

d. Không câu nào đúng

Câu 34: Một công ty tài chính APEC bán cho công ty bánh kẹo Hải Hà một tài sản cố định trị giá là 10 tỷ đồng nhưng vì Công ty Hải Hà gặp khó khăn về tài chính nên muốn

nợ đến cuối năm mới trả và công ty tài chính yêu cầu trả 11,2 tỷ đồng Hãy tính lãi suất của khoản mua chịu trên ? a 12%

b. 112%

Câu 35 : Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền X là 4000$, và giá trị hiện tại của dòng tiền

Y là 5000$, giá trị hiện tại của dòng tiền kết hợp (X+Y) là:

a. 1000$

b. 9000$

c. - 1000$

Trang 6

d. Không câu nào đúng

Câu 36: Hãy tính lãi suất thực (it) biết lãi suất danh nghĩa là 10%/năm trong trườnghợp ghép lãi theo 6 thang/lan :

Số tiền cao nhất mà bà Hồng có thể tiêu dùng vào năm tới là bao nhiêu ?

a. 55$

b. 60$

c. 50$

d. Không câu nào đúng

Câu 40: Một khoản đầu tư với lãi suất danh nghĩa 12%/năm (ghép lãi hàng tháng) thì ngang bằng với tỷ lệ lãi suất có hiệu lực hàng năm là:

a.

12,68%

b 12,86%

c 12%

d Không câu nào đúng

Câu 41: Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền thiết lập được là 550 tr.đ từ vốn đầu tư banđầu 500 tr.đ

NPV của dự án là bao nhiêu ?

Trang 7

a. 1050

b. – 1050

c. – 50

d. 50

Câu 42: Nguyên tắc lãi kép liên quan tới :

a. Thu nhập tiền lãi tính trên vốn gốc

b. Thu nhập tiền lãi tính trên lãi kiếm được của năm trước

c. Đầu tư vào một số năm nào đó

d. Không câu nào đúng

Câu 43 : Để nhận được 115.000 EUR sau 1 năm với lãi suất là 10% thì số tiền hiện tại phải bằng bao nhiêu ?

a. 121.000 EUR

b. 100.500 EUR

c. 110.000 EUR

d. 104.545 EUR

Câu 44 : Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền A là 900tr.đ và giá trị hiện tại của dòng tiền

B là 600tr.đ, giá trị hiện tại của dòng tiền kết hợp (A+B) là :

Câu 46 : Dòng tiền phát sinh hàng năm được định nghĩa như là : xoá

a. Dòng tiền phát sinh trong khoảng thời gian cho đến vĩnh viễn

b. Dòng tiền phát sinh trong một khoảng thời gian nào đó

c. Không bằng với dòng tiền phát sinh trong khoảng thời gian cho đến vĩnh viễn d Không câu nào đúng

Câu 47: Giá trị hiện tại ròng của một dòng tiền sau đây là bao nhiêu nếu lãi suất chiết khấu là 10%?

- 200.000 220.000 242.000

Trang 8

a. 136.048.896 đ ki ểm tra l ại?

b. 170.000.000 đ

c. 175.750.000 đ

d. Không câu nào đúng

Câu 49: Giá trị hiện tại ròng của một dòng tiền sau đây là bao nhiêu nếu lãi suất chiết khấu là 10%?

a. 2,7

b. 3,7

c. 1,7

d. Không đủ thông tin để tính

Câu 52: Biết tỷ lệ chiết khấu 10%/năm, thời gian chiết khấu 3 năm, hệ số chiết khấu 1

khoản tiền là: a Lớn hơn 1

b. Nhỏ hơn 1

c. Bằng 1

d. Cả 3 đều sai

Câu 53: Nếu bạn đầu tư 100.000VND ở hiện tại với mức lãi suất 12%/năm, số tiền bạn

sẽ có được vào cuối năm là bao nhiêu?

Trang 9

a. 90.909 VND

b. 112.000 VND

c. 100.000 VND

d. Không câu nào đúng

Câu 54: Biết tỷ lệ chiết khấu 15%/năm, thời gian chiết khấu 4 năm, hệ số chiết khấu 1 khoản tiền là: a Lớn hơn 1

Câu 56: Giá trị hiện tại được định nghĩa như là:

a. Dòng tiền tương lai được chiết khấu về hiện tại

b. Nghịch đảo của dòng tiền tương lai

c. Dòng tiền hiện tại đã tính kép vào tương lai

d. Không câu nào đúng

Câu 57: Ông Thành gửi tiết kiệm 100 trđ trong thời hạn 3 năm với lãi suất 8%/năm theophương thức tính lãi kép Số tiền ở cuối năm thứ 3 Ông Thành có thể nhận xấp xỉ là: a

Trang 10

d. Không câu nào đúng

Câu 62: Một người gửi tiết kiệm 100 trđ trong thời hạn 5 năm với lãi suất 4%/năm theo phương thức tính lãi kép Số tiền ở cuối năm thứ 5 người đó có thể nhận xấp xỉ là:

d. Không câu nào đúng

Câu 65: Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền X là 200$, và giá trị hiện tại của dòng tiền Y

là 150$, giá trị hiện tại của dòng tiền kết hợp (X+Y) là:

a. 200$

c. - 50$

d. 350$

Trang 11

Câu 66: Tại sao tiền tệ có giá trị theo thời gian?

a. Sự hiện diện của yếu tố lạm phát đã làm giảm sức mua của tiền tệ theo thời gian

b. Mong muốn tiêu dùng ở hiện tại đã vượt mong muốn tiêu dùng ở tương lai

c. Tương lai lúc nào cũng bao hàm một ý niệm không chắc chắn

d. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 67: Lãi đơn

a. Tiền lãi của kì đoạn này được cộng vào gốc để tính lãi cho kì đoạn

sau

b. Tiền lãi của kì đoạn này không được cộng vào gốc để tính lãi cho kì

đoạn sau c Chỉ tính lãi ở đầu kì

d Chỉ tính lãi ở cuối kì

Câu 68: Câu nào sau đây là một thách thức khi ước tính dòng tiền?

a. Thay thế tài sản

b. Tính không chắc chắn của dòng tiền

c. Không câu nào đúng

d. Cả a và b đều đúng

Câu 69: Một người có số tiền là 5.000.000 Nếu như người này gửi vào ngân hàng vớilãi suất 8%/năm và thời hạn 5 năm, sau 5 năm nhận được xấp xỉ là bao nhiêu ? Tính lãitheo phương pháp lãi kép

a. 7%

b. 10%

d. Tất cả đều sai

Câu 71: Giá trị tương lai được định nghĩa như là:

a. Dòng tiền tương lai được chiết khấu về hiện tại

b. Nghịch đảo của dòng tiền tương lai

c. Dòng tiền hiện tại đã tính kép vào tương lai

d. Không câu nào đúng

Câu 72: Nếu tỷ lệ chiết khấu là 15%, thừa số chiết khấu một khoản tiền trong 2 năm (xấp xỉ)là bao nhiêu?

Trang 12

d. Không câu nào đúng

Câu 76: Giá trị hiện tại của 1.000 VND trong 5 năm với lãi suất thị trường

là 10% là: a 884,96VND

b.1.000 VND

c. 1.842,44 VND

d.Không câu nào đúng

Câu 77: Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền X là 300$, và giá trị hiện tại của dòng tiền Y

là 150$, giá trị hiện tại của dòng tiền kết hợp (X+Y) là:

Trang 13

d. 160

Câu 80: Nếu bạn đầu tư 100.000VND ở hiện tại với mức lãi suất 10%/năm, số tiền bạn

sẽ có được vào cuối năm 1 là bao nhiêu?

a. 90.900 VND

b. 110.000 VND

c. 100.000 VND

d. Không câu nào đúng

Câu 81: Cho biết hệ số được sử dụng để tính giá trị tương lai của 1 dòng tiền đều:

a. Hệ số giá trị tương lai của 1 dòng tiền đều

b. Hệ số giá trị hiện tại của 1 dòng tiền đều

c. Cả 2 câu trên đều đúng

d. Cả 2 câu trên đều không đúng

QUẢN TRỊ VỐN CỐ ĐỊNH CỦA DOANH NGHIỆP

Câu 84: Để 1 đồng vốn cố định bình quân tạo ra được bao nhiêu doanh thu thuần, đây là:

a. Hiệu suất sử dụng vốn CĐ

b. Hiệu suất vốn CSH

c. Hiệu suất lợi nhuận trước thuế lãi vay

d. Không có câu nào đúng

Câu 85: Tài sản cố định vô hình bao gồm:

Câu 87: Nguyên nhân nào quy định mức độ hao mòn, cường độ hao mòn của TSCĐ?

a. Do yếu tố thời gian, cường độ sử dụng

b. Mức độ tuân thủ quy định, sử dụng bảo dưỡng TSCĐ

c. Môi trường, chất lượng của TSCĐ khi chế tạo

Trang 14

c. Chỉ là 2 trong 3 phương pháp tính khấu hao

Câu 89: Cách tính khấu hao theo số dư giảm dần và cách tính khấu hao theo tổng số năm sử dụng Đây là phương pháp tính khấu hao theo phương thức nào?

a. Phương pháp tính khấu hao đều

b. Phương pháp khấu hao hỗn hợp

c. Phương pháp khấu hao nhanh

Câu 91: Vốn cố định của doanh nghiệp :

a. Có ý nghĩa quyết định tới năng lực SXKD của DN

b. Thường gắn liền với hoạt động đầu tư dài hạn

c. Cả 2 ý trên đều đúng

d. Cả 2 ý trên đều sai

Câu 92: Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh :

a. 1 đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT) trong kỳ

b. 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu

c. Cả a & b đều sai

d. Cả a & b đều đúng

Câu 93: Công ty dệt may Phú Thái mua 1 TSCĐ nguyên giá 240 triệu đồng Tuổi thọ

kỹ thuật TSCĐ 12 năm, tuổi thọ kinh tế 10 năm Hãy tính mức khấu hao trung binh hàng năm của công ty? a 20 triệu đồng

b. 24 triệu đồng

c. 44 triệu đồng

d. 32 triệu đồng

Câu 94: Phương pháp khấu hao nào thu hồi ph ần lớn vốn nhanh nhất:

a. Khấu hao bình quân

b. Khấu hao theo số dư giảm dần

c. Phương pháp kết hợp a và b

d. Không phương pháp nào

Câu 95: Nguyên giá TSCĐ bao gồm cả:

a. Lãi vay đầu tư cho TSCĐ sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động

b. Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định trước khi đưa TSCĐ vào hoạt động

Trang 15

c. Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định cả trước và sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động

d. Không câu nào đúng

Câu 96: Đặc điểm của vốn cố định :

a. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm

b. Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX

c. Cả a và b đều đúng

d. Cả a và b đều sai

Câu 97: Điều kiện để một tài sản được xem là TSCĐ

a. Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm

b. Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định

c. Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD

d. Tất cả các điều kiện trên

Câu 98: Bộ phận quan trọng nhất trong các tư liệu lao động sử dụng trong các quá trình SXKD của DN là:

a. Máy móc, thiết bị

b. Nhà xưởng

c. Phương tiện vận tải

d. Tài sản cố định

Câu 99: Một công ty có nguyên giá TSCĐ là 2000 triệu, thời gian sử dụng bình quân là

10 năm, trong đó có 500 triệu chưa đưa vào sử dụng Nguyên giá TSCĐ cần tính khấuhao trong kỳ là: a 2000 triệu

Câu 101: Để tiến hành hoạt động SXKD, các DN phải có các yếu tố:

a. Sức lao động, tư liệu lao động

b. Đối tượng lao động, sức lao động

c. Sức lao động, tư liệu lao động, đối tựơng lao động

d. Tư liệu lao động, đối tượng lao động

Câu 102: Nguyên nhân cơ bản của hao mòn vô hình : s ửa l ại ĐA

a. Thời gian và cường độ sử dụng

Trang 16

c. Cả a & b

Câu 104: Phân loại tài sản cố định theo tiêu thức nào:

a. Hình thái biểu hiện

a. Phương pháp khấu hao đều

b. Phương pháp khấu hao tuyến tính

c. Cả a & b đều đúng

d. Cả a & b đều sai

Câu 106: Một thiết bị có nguyên giá 200.000$ ở hiện tại và giá trị còn lại là 50.000$vào cuối năm thứ 5 Nếu phương pháp khấu hao tuyến tính được sử dụng, giá trị còn lạicủa thiết bị vào cuối năm thứ 2 là bao nhiêu?

Trang 17

Câu 110: Bộ phận quan trọng cấu thành vốn bằng tiền của DN :

a. Tiền mặt tại quỹ và tiền gửi ngân hàng

b. Trái phiếu, cổ phiếu

c. Các khoản nợ ngắn hạn

d. Tất cả đều sai

Câu 111: Cho biết tổng doanh thu = 2000, doanh thu thuần = 1500, vốn lưu động =

100 Vòng quay vốn lưu động bằng bao nhiêu?

a. Các khoản phải thu; doanh thu bình quân ngày

b. Doanh thu bình quân ngày, các khoản phải trả,

c. Các khoản phải trả, lợi nhuận sau thuế

d. Lợi nhuận sau thuế, các khoản phải trả

Câu 114: Công ty điện lạnh APEC bán hàng theo chính sách tín dụng “2/10/net 30” Chi phí tín dụng của công ty bằng bao nhiêu? (Giả sử 1 năm có 360 ngày)

a. 5 vòng

b. 3 vòng

c. 6 vòng

Trang 18

d. 4,16 vòng

Câu 117: Công ty Dream có Doanh thu thuần (DTT) = 500 tr.đ, số dư bình quân các khoản phải thu KPT = 200 tr.đ, lãi vay R = 10 tr.đ Hãy tính vòng quay các khoản phải thu?

a. 2,5 ngày ch ữa l ại v òng kh ông ph ải ng ày?

Câu 120: Câu nào sau đây không phải là tài sản lưu động?

a. Các khoản phải thu

b. Hàng tồn kho

c. Tiền lương

d. Tất cả các câu trên đều là tài sản lưu động

Câu 121: Cho biết tổng doanh thu = 3000, doanh thu thuần = 2000, vốn lưu động =

100 Vòng quay vốn lưu động bằng bao nhiêu?

a. 100 tấm

b. 200 tấm

c. 300 tấm

d. Không có kết quả nào đúng

Câu 123: Công ty máy tính Hoàng Cường dự định bán 3000 máy vi tính với giá là 5tr.đ/chiếc trong năm tới Giả định rằng tất cả hàng được bán theo phương thức tín dụngvới chính sách tín dụng “2/10, net 30” Dự kiến 15% khách hàng sẽ trả tiền trong vòng

Trang 19

10 ngày và nhận được chiết khấu, 85% khách hàng còn lại trả tiền trong thời hạn 30ngày Hãy tính kỳ thu tiền bình quân của công ty máy tính Hoàng Cường? Giả định 1năm có 365 ngày

d. Không câu nào đúng

Câu 125: Cho hàng tồn kho = 4000, giá vốn hàng bán = 6000, hãy tính số vòng quay hàng tồn kho? a 2

b. 0,6

c. 1,5

d. 3

Câu 126: Có thông tin sau đây trong tháng 1:

- Số dư tài khoản phải thu đầu kỳ : 80 triệu $

Câu 128: Đặc điểm của vốn lưu động:

a. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm

b. Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX

c. Cả a & b

d. Không câu nào đúng

Câu 129: Cho tổng doanh thu = 2200; doanh thu thuần = 2000; vốn lưu động = 1000, sốvòng quay vốn lưu động bằng:

a. 2,2

Trang 20

e. Không câu nào đúng

Câu 132: Nội dung giá thành toàn bộ của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ bao gồm:

a. Giá thành sản xuất của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ

Câu 135: Câu nào sau đây không bao gồm trong chi phí tồn trữ hàng tồn kho?

a. Chi phí bảo hiểm hàng tồn kho

b. Chi phí cơ hội của vốn đầu tư cho hàng tồn kho

c. Chi phí mua hàng tồn kho

d. Chi phí thuê kho

Câu 136 (lấy bài này ở đâu và làm thế nào?): Công ty máy tính Hoàng Cường dự địnhbán 1460 máy vi tính với giá là 5 tr.đ/chiếc trong năm tới Giả định rằng tất cả hàngđược bán theo phương thức tín dụng với chính sách tín dụng “2/10, net 30” Dự kiến15% khách hàng sẽ trả tiền trong vòng 10 ngày và nhận được chiết khấu, 85% khách

Trang 21

hàng còn lại trả tiền trong thời hạn 30 ngày Hãy tính khoản phải thu (KPT) của công tymáy tính Hoàng Cường?

Câu 139: Vốn lưu động được chia thành vốn chủ sở hữu và các khoản nợ:

a. Theo vai trò từng loại vốn lưu động trong quá trình sản xuất kinh doanh

b. Theo hình thái biểu hiện

c. Theo quan niệm sở hữu về vốn

Câu 141: Các công ty cần nắm giữ tiền mặt bằng 0 khi:

a. Nhu cầu giao dịch lớn hơn dòng tiền vào

b. Nhu cầu giao dịch nhỏ hơn dòng tiền vào

c. Nhu cầu giao dịch không vừa khớp dòng tiền vào

d. Nhu cầu giao dịch vừa khớp hoàn toàn dòng tiền vào

Câu 142: Cho biết LN gộp từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ = 2000, giá vốn hàng bán = 10000, các khoản phải thu = 600 Tính vòng quay các khoản phải thu? a 13

a. 20 đơn vị

b. 32 đơn vị

Trang 22

a. 40 triệu $

b. 12 triệu $

c. 108 triệu $

d. 144 triệu $

Câu 148: Vòng quay vốn lưu động càng nhanh thì:

a. Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động không được sử dụng có hiệuquả

b. Kỳ luân chuyển vốn càng được rút ngắn và chứng tỏ vốn lưu động được sửdụng có hiệu quả

c. Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động được sử dụng hiệu quả

d. Cả a & b đều sai Câu 149: Cho số vòng quay hàng tồn kho = 2 vòng; hàng tồn kho = 2000, hãy tính giá vốn hàng bán? a 1000

Ngày đăng: 19/06/2015, 13:46

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w