Chọn ngẫu nhiên một số trong S.. Tính xác suất chọn được số không chia hết cho 5.. Tìm tọa độ điểm A' là hình chiếu vuông góc của A trênd và lập phương trình mặt phẳng P đi quaA, P
Trang 1ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 6 NĂM 2015
Môn: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 01 trang) Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề Ngày thi: 24 tháng 03 năm 2015
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 3
y x x a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b) Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A2; 3 có hệ số góc bằng m Tìm các số m để đường
thẳng d cắt đồ thị của hàm số (1) tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x x x thỏa mãn 1, 2, 3
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 2
x
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân 2
sin 0
x
Câu 4 (1,0 điểm)
a) Tìm phần thực, phần ảo của số phức z, biết zthỏa mãn 1 2 i z 1 i 2i z
b) Gọi S là tập hợp các ước số nguyên dương của số 43200 Chọn ngẫu nhiên một số trong S
Tính xác suất chọn được số không chia hết cho 5
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 1;1 và đường thẳng d có
x y z
Tìm tọa độ điểm A' là hình chiếu vuông góc của A trênd và lập phương trình mặt phẳng P đi quaA, P song song với d và khoảng cách giữa d với P lớn nhất
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A D, ;ABAD2 ,a
CDa Gọi I là trung điểm của cạnh AD , hình chiếu vuông góc của S trên ABCD là điểm I
Cho biết khoảng cách từ I đến SBC bằng 3
2
a
Tính thể tích của khối chóp S ABCD theo a
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A nằm trên trục
Ox với 0 5
2
A
x
Các đường cao xuất phát từ đỉnh B và đỉnh C lần lượt có phương trình là
d x y d x y Tìm tọa độ các đỉnh A B C, , sao cho tam giác ABC có diện tích
lớn nhất
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2
Câu 9 (1,0 điểm) Cho 3 số thực dương a b c, , thay đổi, thỏa mãn a c b c ab
c
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2
2 2
P
- Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh :…… ……….; Số báo danh:………
Trang 2ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 6 NĂM 2015
Môn: TOÁN
1
(2,0 đ)
a) (1,0 điểm)
Tập xác định: D
Sự biến thiên:
1
x
x
- Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;1), hàm số nghịch biến trên ; 1 , 1;
- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại xCĐ = 1, yCĐ = 1; đạt cực tiểu tại xCT = -1, yCT = -3 0,25
- Giới hạn: lim ; lim
- Bảng biến thiên:
x -1 1
y - 0 + 0 -
y 1
-3
0,25
Đồ thị: Giao với Oytại 0; 1 Lấy thêm điểm thuộc đồ thị A2; 3 0,25
b) (1,0 điểm)
Phương trình của d là ym x 2 3
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và đồ thị của hàm số (1) là
m x x x
2
x
0,25
Trang 3Để d cắt đồ thị của hàm số (1) tại 3 điểm phân biệt thì phương trình (1) phải có 3 nghiệm
phân biệt hay phương trình (2) phải có 2 nghiệm phân biệt khác 2
2
2 ' 9
m m
0,25
Gọi các hoành độ giao điểm của d và đồ thị của hàm số (1) lần lượt là x x1, 2, x3 2 Trong
đó x x là 2 nghiệm phân biệt của phương trình (2) 1, 2
Theo Định lí Viét của phương trình (2) ta có 1 2
1 2
2 1
x x
0,25
Khi đó (3) trở thành 4 2 1 m 4 1 m 0 m 1 3'
2
(1,0 đ)
Điều kiện: sinxcosx0
1 sinx1 cosx sinx sin cosx x 0
1 sinx 1 cosx sinx1 cosx 0
1 sinx1 cosx1 sinx 0 *
0,25
* sin 1 1
x x
Ta có với sinx 1 cosx0, do đó sinxcosx 1 0
2
0,25
Ta có với cosx 1 sinx0, do đó sinxcosx 1 0
2 cosx 1 x m2 m
Vậy phương trình có nghiệm là 2
2
x k
và x m2 k m, 0,25
3
Đặt
sin
x
2 sin 1
0
2sin cos
x
Đặt sinx t dt cosxdx
Đổi cận:
1 2
0,25
sin
0,25
Trang 42 2
0
Đặt cosx u dcosxdu sinxdxdusinxdx du,
Đổi cận
Khi đó
1
2
I u du u
0,25
sin
1 2 0
x
0,25
4
(1,0 đ)
a) (0,5 điểm)
Từ giả thiết 1 2 iz 1 i 2i z ta được
1 2 iz 1 i 2i z2iz2i z 1 i 2z iz 2iz2z 1 i 2z iz iz 1 i 0
Ta có iz 1 i 0 iz i 1
2 2
1
z 1 i z 1 i
b) (0,5 điểm)
Ta có 432002 3 56 3 2
Mỗi ước nguyên dương của số 43200 là một số có dạng 2 3 5i j k, trong đó i{0,1, 2,3, 4,5, 6};
{0,1, 2,3}
Số ước nguyên dương bằng số bộ i j k được chọn từ 3 tập trên , ,
Suy ra số cách chọn bộ i j k từ 3 tập trên là , , 1 1 1
Vậy số phần tử của S là 84
0,25
Số các ước của 43200 không chia hết cho 5 trong tập S là số cách chọn bộ i j, , 0 từ 3 tập
trên suy ra số các ước của 43200 không chia hết cho 5 trong tập S là 1 1
7 4 7.4 28
Từ đó ta có: chọn 1 số trong S có 84 cách chọn
Chọn 1 số trong S không chia hết cho 5 có 28 cách chọn
Suy ra xác suất chọn được số không chia hết cho 5 trong S là 28 1
0,25
5
(1,0 đ) Ta có phương trình tham số của d là
1 2
1 2
y t
Ta có A'(1 2 ; ; t t 1 2 )t là hình chiếu vuông góc của A1; 1;1 trên d
Có A A' 2 ; 1t t; 2 2 t lại có A A'
vuông góc với véctơ chỉ phương u2;1; 2 của
3
0,25
Trang 5Suy ra '( ; ;5 1 1)
Do d song song với P nên d P d, d A ', P A H' A A' (Với H là hình chiếu
vuông góc của A’ trên P )
Suy ra khoảng cách giữa d với P lớn nhất khi và chỉ khi HA hay A H' A A' khi đó
A’A vuông góc với mặt phẳng (P)
0,25
Chọn A A'
làm véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)
Ta có mặt phẳng (P) đi qua A1; 1;1 và nhận n1; 2; 2 làm véctơ pháp tuyến nên
phương trình của mặt phẳng (P) là 1x 1 2 y 1 2 z 1 0 x 2y2z 3 0
0,25
6
(1,0 đ)
Ta có IBBCa 5;ICa 2
ABC
0,25
Dựng IEBC,EBC
Dựng IH SE,HSE
Suy ra BCSIEBCIH
Suy ra IH SBC hay 3
,
2
0,25
Gọi M là trung điểm của IC
5
Lại có
3
2 3
5
a
a IE
0,25
Xét tam giác vuông SIE vuông tại I , IH là đường cao
suy ra ta có 12 12 12 12 12 12 12 42 12
9 3
5
a
IH IS IE IS IH IE IS a
Suy ra 3
7
a
SI
Từ đó suy ra thể tích của khối chóp
3 2
0,25
Trang 67
(1,0 đ) Do B d1 B t ;1t; do C d2 C t1; 4 2 t1
Do A Ox A a ;0 ,u1 1;1 ,u2 1; 2
Ta có AB t a;1t; ACt1a; 4 2 t1
0,25
Lại có d1 ACu AC 1 0 t1 a 4 2t1 0 t1 4 a
d2 ABu AB 2 0 t a 2 2t 0 t 2 a
Ta tìm được B a 2; a 1 ; C4a a; 2 4 ; AC4 2a; 2a 4 ; 0,25
Ta có phương trình của AC x: y a 0
a
Xét hàm SABC biến a trên khoảng 0;5
2
ta được kết quả 5
0;
2
27 4
ABC a
Max S
đạt được khi
0,25
8
2
Điều kiện xác định:
x y
x y
Phương trình thứ nhất biến đổi thành 3 5 x 2 5 x 3 4 y2 4y 1'
0,25
Xét hàm số 2
f t t t t do f ' t 0, t [0;) suy ra hàm số f t đồng biến trên [0;)
Từ (1’) nhận được 5 x 4 y y x 1 thế vào phương trình (2) trong hệ ta được
2
2 3x 4 3 5x 9 x 6x13 *
* 2 3x 4 3 5x 9 x 6x13 0
0,25
3
Dễ thấy g'' x 0, x D Suy ra g x' 0 có không quá 1 nghiệm xD hay g x 0
có không quá 2 nghiệm x D Lại có g 0 g 1 0
0,25
9
(1,0 đ) Đặt axc b, yc,x y, 1 Nếu 1
1
x y
ta thấy không thỏa mãn Suy ra x y, 1
0,25
Trang 7Khi đó
2
P
2
2
*
x y P
0,25
Lại có x 1 y 1 xy xy 2 2 xy x y 1 xy
0,25
2
P
t
4 24
Giá trị nhỏ nhất của P bằng 41
24 đạt được khi x y 2.
0,25
(Chú ý Nếu học sinh có cách giải khác mà kết quả đúng vẫn tính điểm tối đa.)
-Hết -