1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử Quốc gia môn Toán lần 1 năm 2015 trường THPT Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa

5 2,6K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 574,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, SA = 8a, tam giác ABC đều cạnh bằng 4a; M, N lần lượt là trung điểm của cạnh SB và BC.. Tính theo a thể tích hình chóp S.ABC và kh

Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HOÁ

TRƯỜNG THPT NHƯ XUÂN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2014-2015

Môn: TOÁN THPT

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số  3  2  

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b) Tìm m để phương trình  2 

x(x 3) m có 3 nghiệm phân biệt

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình:  2  

(sinx cosx) 1 cosx b) Giải bất phương trình: log0,2x  log (x0,2  1)  log (x0,2  2)

Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân:

1

0

6x+ 7

Câu 4 (1,0 điểm)

a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  4  2 

f(x) x 8x 6 trên đoạn [  3; 5] b) Khai triển và rút gọn biểu thức    2    n

(1 x) 2(1 x) n(1 x) thu được đa thức

P(x) a a x a x Tìm hệ số a8 biết rằng n là số nguyên dương thoả mãn:

 

2 3

n n

n

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 8a, tam giác

ABC đều cạnh bằng 4a; M, N lần lượt là trung điểm của cạnh SB và BC Tính theo a thể tích hình chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (AMN)

Câu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(4; 6), phương trình đường cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh C lần lượt là 2xy130 và 6x13y290 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 7 (1,0 điểm) Trong không gian toạ độ Oxyz cho ba điểm A(1; -2; 3), B(2; 0; 1), C(3; -1; 5) Chứng

minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng và tính diện tích tam giác ABC

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

        

     



2

2

x y x y 3 (x y) 2 x y

(x, y R)

Câu 9 (1,0 điểm) Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P x (y2 z) y (z2 x) z (x2 y)

Hết

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……….; Số báo danh:………

Trang 2

SỞ GD&ĐT THANH HOÁ

TRƯỜNG THPT NHƯ XUÂN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2014-2015 Môn: TOÁN THPT

ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

1a

(1,25)

a) yx36x29x1

* Tập xác định: D = R

* Sự biến thiên

 Chiều biến thiên: y'3x2 12x93(x2 4x3)

1

3 0

'

x

x

y , y'01x3

0,25

Do đó:

+ Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (,1) và (3,)

+ Hàm số nghịch biến trên khoảng(1,3)

0,25

 Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x1 và y CDy(1)3; đạt cực tiểu tại x3 và

1 ) 3

y





x

0,25

 Bảng biến thiên:

0,25

* Đồ thị:

Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0,1)

-1

1 2 3

x y

O

0,25

1b

(0,75)

Ta có:  2 

x(x 3) m  3  2    

Phương trình có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng y = m – 1 cắt (C) tại 3

2a

(0,5)

(s inx cosx) 1 cosx   1 2 sin xcosx   1 cosx

x y’

y

3

-1

3

Trang 3

 

 



cosx 0

1

s inx=

2

 

 

2 x= k2 (k Z).

6 5

6

0,25

2b

(0,5)

Điều kiện: x  0 (*)

0,2 0,2 0,2

log (x x) log (x 2) 0,25

 2   

x x x 2   x 2 (vì x > 0)

Vậy bất phương trình có nghiệm x  2

0,25

3

(1,0)

1

0

6x+ 7

1

0

(6x+ 4)+ 3

dx

1

0

3

1 1

0 0

3

1 1

0 0

1

  2 ln 5

2

0,25

4a

(0,5)

 4  2 

f(x) x 8x 6

 3 

f '(x) 4x 16x

 

    



f '(x) 0

x 2

f( 3) 9, f(0)  6, f(2)   10, f( 5)   9

0,25

Vậy:

[ 3; 5 ]

maxf(x) f(0) 6,

[ 3; 5 ]

4b

(0,5) Ta có:



n n

n n n

n

n n C

) 2 )(

1 (

! 3 7 )

1 ( 2

3 1

7 1 3 2

0 36 5

3

n n n

0,25

Suy ra a là hệ số của 8 x trong biểu thức 8 8(1x)89(1x)9

Trang 4

5

(1,0)

*) Ta có:

2a 3

ANABBN

Diện tích tam giác ABC là:

2 1

2

ABC

S  BC AN

0,25

Thể tích hình chóp S.ABC là:

2

VSSA

3

3

0,25

*) Ta có:

.

.

1

4

B AMN

S ABC

V BA BM BN

VBA BS BC

3

0,25

2

SBSC MNSC ; 1 2 5a

2

AMSB Gọi H là trung điểm AN thì MHAN, MHAM2AH2 a 17

AMN

Vậy khoảng cách từ B đến (AMN) là:

3

2

( , ( ))

17

B AMN AMN

V

d B AMN

S

0,25

6

(1,0)

- Gọi đường cao và trung tuyến kẻ từ C là CH và CM

Khi đó

CH có phương trình 2xy130,

CM có phương trình 6x13y290

0 29 13 6

0 13 2

C y

x

y x

-ABCHn ABu CH (1, 2)

pt AB:x2y160

0,25

0 29 13 6

0 16 2

M y

x

y x

)

4

; 8 (

B

- Giả sử phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC:x2y2mxnyp0

Vì A, B, C thuộc đường tròn nên

0 7

50

0 4

8 80

0 6

4 52

p n m

p n m

p n m

72 6 4

p n

m

Suy ra pt đường tròn: x2y24x6y720 hay (x2)2(y3)2 85 0,25

7

(1,0)

S

A

B

N

C

M

H

M(6; 5) A(4; 6)

C(-7; -1)

B(8; 4)

H

Trang 5

Suy ra AB AC, không cùng phương nên A, B, C không thẳng hàng 0,25

Diện tích tam giác ABC là S =1[ , ] 9

ABC AB AC

8

     



2

2

x y x y 3 (x y) 2 x y (1)

(x, y R)

0

x y

x y

 

  

t t 3 t 2 t

0,25

  2   

t t t 3 2 t 0

 

3(1 t)

 

3

 

3

)

0,25

Suy ra x    y 1 y 1 x (3)

Thay (3) vào (2) ta có: 2    

 2      

 

 

2

2

0 2x 1 1

x 3 2

 

 

 

  2

0, x

2

)

0,25

Suy ra (x = 1; y = 0), thoả mãn (*)

9

(1,0) Ta có : P x2 x2 y2 y2 z2 z2

Nhận thấy : x2

+ y2 – xy  xy x, y  R

Do đó : x3

+ y3  xy(x + y) x, y > 0 hay x2 y2 x y

y  x   x, y > 0

0,25

z  y   y, z > 0

x  z   x, z > 0

0,25

Cộng từng vế ba bất đẳng thức vừa nhận được ở trên, kết hợp với (*), ta được:

P  2(x + y + z) = 2 x, y, z > 0 và x + y + z = 1 0,25 Hơn nữa, ta lại có P = 2 khi x = y = z = 1

Hết

Ngày đăng: 19/06/2015, 13:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt trục tung tại điểm  ( 0 ,  1 ) . - Đề thi thử Quốc gia môn Toán lần 1 năm 2015 trường THPT Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
th ị cắt trục tung tại điểm ( 0 ,  1 ) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w