1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Toán trường THPT Lê Hồng Phong

6 511 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong một lớp có 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ để tham gia đồng diễn.. Tính xác suất sao cho 5 họ

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA THPT LẦN I

NĂM HỌC 2014- 2015

Môn: Toán

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y x= 3−3x2+ 2

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Tìm a để phương trình x3−3x2+ = có ba nghiệm thực phân biệt a 0

Câu II (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

1 Giải phương trình: log ( -3) 2log2 x + 4 x= 2

x

π

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x2 +3 x x−ln trên đoạn [ ]1;2

Câu III (1,5 điểm)

1 Tìm nguyên hàm sau: I (x 2 3sinx)dx

x

2 Tính giới hạn:

2

2 0

lim

x x

x T

x

3 Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong một lớp có 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ để tham gia đồng diễn Tính xác suất sao cho 5 học sinh được chọn có cả nam lẫn nữ và số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam

Câu IV (1.5 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tâm O, cạnh bên

SA vuông góc với mặt phẳng đáy Đường thẳng SD tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 45 0

1 Tính thể tích của khối chóp S ABCD theo a

2 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD theo a

3 Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SCD) theo a

Câu V(1,0 điểm) Giải hệ phương trình ( )

⎪

⎩

⎪

⎨

⎧

= +

+ +

− +

= + +

10 )

1 ( 4 ) 1 9 (

1

1 1

9 1 3

2 2

3

2

x x

y x

x x

y xy

Câu VI(1,0 điểm) Trong mặt phẳngOxy , cho hình vuông ABCDM là trung điểm của AB, N là điểm trên cạnh AD sao cho AN =2ND Giả sử đường thẳng CN có phương trình x+2y−11 0= và

2 2

M ⎛⎜ ⎞⎟

⎝ ⎠ Tìm tọa độ điểm C

Câu V (1,0 điểm ) Cho 3 số thực x, y, z thỏa mãn: xyz =2 2

8 8 2

2 4 4

8 8 2

2 4 4

8 8

≥ +

+

+ +

+ +

+ +

+ +

+

x z x z

x z z

y z y

z y y

x y x

y x

-Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ tên thí sinh:……… ; Số báo danh………

Trang 2

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG ĐÁP ÁN TOÁN 12

(Đáp án gồm 5 trang)

I

(2.0) 1.(1.5 điểm)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x= 3−3x2+ 2

• Tập xác định: R

• Sự biến thiên:

- Chiều biến thiên: y' 3= x2−6x; 0

' 0

2

x y

x

=

⎡

⎣

0.25

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2; 0); đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 2) và

(0;+∞)

- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = -2; yCT = 3, đạt cực tiểu tại x = 0; yCĐ = -1

- Giới hạn: lim

x y

→−∞ = + ∞; lim

x y

→+∞ = −∞

0.5

- Bảng biến thiên:

x −∞ 0 2 +∞

y' - 0 + 0 -

y

2

−∞ -2

0.25

• Đồ thị:

0.5

2.(0.5 điểm) Tìm a để phương trình x3−3x2 + = có ba nghiệm thực phân biệt a 0

• Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của (C) và đường thẳng

2

y= − , suy ra a a ∈(0;4)

0.25

II

(2.0) 1 (0.5 điểm) Giải phương trình: log ( -3) 2log2 x + 4x= 2

• Điều kiện:x >3

• Phương trình tương đương với log x( -3) 22 x = ⇔x(x 3) 4− =

0.25

x

π

2

x π

3

0.25

Trang 3

2

5

2 6

k x

π π

⎡

⎢

⎢⎣

0.25

3(0.5 điểm) Tìm GTLN-GTNN của hàm số y= x2+3 x x−ln trên đoạn [ ]1;2

x

• GTLN của hàm số trên đoạn [ ]1;2 là (1) 2y = , GTNN của hàm số trên đoạn [ ]1;2 là (2)y = 7 2ln 2−

0.25

1 (0.5 điểm) Tìm các nguyên hàm sau: I (x 2 3sinx)dx

x

x

2

2

x

2 (0.5 điểm) Tính giới hạn:

2

2 0

lim

x x

x T

x

2

x

x T

0.25

ln3

2 2

2sin

4 4

x

x e

T

x x

0.25

3 (0.5 điểm) Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong một lớp có 15 học sinh nam và 10

học sinh nữ để tham gia đồng diễn Tính xác suất sao cho 5 học sinh được chọn có

cả nam lẫn nữ và số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam

• Gọi Ω là không gian mẫu của phép thử, ta có 5

25 ( ) C

n Ω =

• Gọi A là biến cố: “5 học sinh được chọn có cả nam lẫn nữ và số học sinh nữ

ít hơn số học sinh nam”

• TH1: 1 học sinh nữ và 4 học sinh nam, suy ra số cách chọn là:C C 10 151 4

• TH2: 2 học sinh nữ và 3 học sinh nam, suy ra số cách chọn là:C C 10 152 3

0.25

25

C

n

+

1 (05 điểm) Tính thể tích của khối chóp S ABCD theo a

(ABCD) 3

S ABCD

• Trong đó dt(ABCD) a= 2

0.25

• Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAB) bằng góc

.

3

S ABCD

a ASD= ⇒SA AD= ASD a= V⇒ =

0.25

Trang 4

2.(0.5 điểm)Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

• Gọi I là trung điểm của SC, ta có IS IC ID IA IB= = = = (do các tam giác

SAC SBC SCD

Δ Δ Δ là các tam giác vuông), nên I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

0.25

SC a

3 (0.5 điểm) Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SCD) theo a

2

• Gọi H là hình chiếu của A trên SD, ta có

(SCD) (SAD) (SCD)

AH SD

AH

⎧

⎨

⎩

, từ đó dẫn đến (O,(SCD)) 1

2

0.25

(O,(SCD)

V

(1.0 điểm) Giải hệ phương trình ( )

⎪

⎩

⎪

⎨

⎧

= +

+ +

− +

= + +

10 )

1 ( 4 ) 1 9 (

1

1 1

9 1 3

2 2

3

2

x x

y x

x x

y xy

• ĐK:x ≥0

• Nhận xét: Nếu x = 0 thì không TM hệ PT Xét x > 0

PT (1) ⇔

x

x x

y y

1 9 3

⇔ 3 3 (3 ) 1 1 1 1 1

2 2

+

⎟⎟

⎠

⎞

⎜⎜

⎝

⎛

+

= + +

x x x y

y

0,25

• Từ (1) và x > 0 ta có: y > 0 Xét hàm số f(t)= t + t. 2 1

+

t , t > 0 Ta có: f’(t)

= 1 +

1

1 2

2 2

+ + +

t

t

t >0 Suy ra f(t) luôn đồng biến trên (0,+∞)

• PT(3) ⇔ f(3y)= f ⎟⎟

⎠

⎞

⎜⎜

⎝

⎛

x

1 ⇔ 3y =

x

1

0,25

• Thế vào pt(2) ta được PT: 3 2 4( 2 1) 10

= +

+

g(x)= 3 2 4( 2 1) 10

− +

+

x , x > 0 Ta có g’(x) > 0 với x > 0 ⇒ g(x) là

hàm số đồng biến trên khoảng (0,+∞)

0,25

• Ta có g(1) = 0 Vậy pt g(x) = 0 có nghiệm duy nhất x = 1

• Với x =1 ⇒ y =

3 1

• KL: Vậy hệ có nghiệm duy nhất: (1;

3

1 )

0,25

Trang 5

VI (1.0 điểm)Trong mặt phẳngOxy , cho hình vuông ABCDM là trung điểm của

AB, N là điểm trên cạnh AD sao cho AN =2ND Giả sử đường thẳng CN

phương trình x+2y−11 0= và điểm 5 1

;

2 2

M ⎛⎜ ⎞⎟

⎝ ⎠ Tìm tọa độ điểm C

• Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên CN, ta có

3 5 (M, CN)

2

0.25

• Xét tam giác CMN, ta có

CN CM

3 10 2

MC =

0.25

• Do C thuộc đường thẳng CN nên C(11 2 ;− c c), từ

3 10 2

MC = ⇔5c2−35c+50 0=

0.25

V (1.0 điểm) Cho 3 số thực x, y, z thỏa mãn: xyz=2 2

8 8 2

2 4 4

8 8 2

2 4 4

8 8

≥ +

+

+ +

+ +

+ +

+ +

+

x z x z

x z z

y z y

z y y

x y x

y x

• Đặt a = x2, b = y2, c = z2 , từ giả thiết ta có: a>0, b>0, c>0 và a.b.c = 8

• Do

2

2

a

2

) (

2

ab b

0,25

• Ta có:

4 4 2

2

4 4

2

3

b a

b a ab b a

b a

+

+

≥ + +

• Ta sẽ chứng minh:

1 2

3

2 2 2

2

4 4

b a b

a

b a

+

≥ +

• Thật vậy: (1) ⇔ 2(a +4 b4)≥(a +2 b2)2 ⇔ (a2 – b2)2 ≥0 (luôn đúng)

3

2 2

4 4

b a ab b a

b a

+

≥ + +

⇔ a=b

0,25

3

2 2

4 4

c b bc c b

c b

+

≥ + +

( )

3

2 2

4 4

a c ca a c

a c

+

≥ + +

• Cộng các vế các BĐT trên ta được:

0,25

Trang 6

3

2 2

4 4 2

2

4 4 2

2

4 4

c b a ca a c

a c bc c b

c b ab b a

b a

+ +

≥ + +

+ +

+ +

+ +

+ +

Dấu“=”có ⇔ a=b=c

3

=

≥ +

⇔ a=b=c Do đó ta có ĐPCM Dấu đẳng thức xảy ra ⇔ x = y = z = 2

0,25

Ngày đăng: 19/06/2015, 13:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w