TRƯỜNG THCS VÂN CÔNGV: NGUYỄN THỊ TÍNH... Hãy phát biểu trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh... Do có vật chướng ngại không đo được các độ dài cạnh DF và MQ... T
Trang 1TRƯỜNG THCS VÂN CÔN
GV: NGUYỄN THỊ TÍNH
Trang 21 Hãy phát biểu trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
cạnh - cạnh - cạnh
2 Vẽ hình theo các yêu cầu sau:
- VÏ gãc xBy =
- Trªn tia Bx lÊy ®iĨm A sao cho: AB = 2cm
- Trªn tia By lÊy ®iĨm C sao cho: BC = 3cm
- VÏ tam gi¸c ABC
0 70
Trang 3Cho ∆ DEF và ∆ MPQ như hình vẽ Do có vật chướng ngại không đo được các độ dài cạnh DF và MQ
D
2
3
700
P
M
Q
2
3
700
Làm thế nào để xét sự bằng nhau của hai tam giác trên?
Trang 4x
1 VÏ tam gi¸c biÕt hai c¹nh vµ gãc xen giữa:
Bµi to¸n 1: VÏ tam gi¸c ABC biÕt AB = 2cm,
………BC =
3cm, B = 700
Cách vẽ:
A
2cm
y
‐VÏ xBy = 700
‐Trªn tia By lÊy C sao cho BC = 3cm
‐Trªn tia Bx lÊy A sao cho BA = 2cm
‐VÏ ®o¹n AC, ta ®ỵc tam gi¸c ABC
70 0
Trang 5Hãy đo và so sánh hai cạnh AC và A’C’?
Từ đó ta có kết luận gỡ về hai tam giác ABC và A’B’C’?
3cm
Lưu ý: Ta gọi góc B là góc xen giửừa hai cạnh BA
và BC
Bài toán 2: Vẽ thêm tam giác A’B’C’ có:
………… A’B’ = 2cm, B’ = 70 0, B’C’ = 3cm
1 Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giưa:
Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC biết AB = 2cm,
………BC = 3cm, B
= 70C ỏch vẽ0 : (SGK)
A
2cm
70 0
Cỏch vẽ:
‐Vẽ xBy = 700
‐Trên tia By lấy C sao cho BC = 3cm
‐Trên tia Bx lấy A sao cho BA = 2cm
‐Vẽ đoạn AC, ta được tam giác ABC
)
x’
A’
2cm
y’
70 0
Tiết 25 Bài 4: Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
Cạnh góc cạnh (c g - c)– – –
- Gúc A xen giữa hai cạnh nào?
- Gúc nào xen giữa hai cạnh CA và CB?
Trang 6A’
2 Trường hợp bằng nhau cạnh góc cạnh:– –
Tính chất (thừa nhận)
Nếu hai cạnh và góc xen giửừa của tam giác
này bằng hai cạnh và góc xen giửừa của tam
giác kia thỡ hai tam giác đó bằng nhau
Nếu ∆ABC và ∆A’B’C’
có:
………
………
………
Thỡ ∆ABC = ∆A’B’C’
Ab = a’b’
B = b’
Bc = b’c’
(c.g.c)
Trang 72
3
70 0
P
M
2
3
70 0
Q
Tiết 25 Bài 4: Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
Cạnh góc cạnh (c g - c)– – –
Xột DEF và MPQ cú
DE= MP ( = 2 ) E= F ( = ) EF= PQ ( =3 ) Suy ra: DEF = MPQ ( c.g.c )
0
70
∆
∆
Hai tam giỏc trờn cú bằng nhau hay khụng?
Trang 8C A
B
Gi¶i:
Xét ∆ACB vµ ∆ACD cã:
CB = CD(gt) ACB = ACD(gt)
AC lµ c¹nh chung
=> ∆ACB = ∆ACD (c.g.c)
Hai tam gi¸c trªn hình 80 cã b»ng nhau kh«ng?
?2
Hình 80
Thảo luận nhóm
Hết giờ
Trang 9P
2 1
Tiết 25 Bài 4: Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
Cạnh góc cạnh (c g - c)– – –
Hai tam giỏc trờn hỡnh dưới đõy cú bằng nhau khụng? Vỡ sao?
Xột và cú
TR = PR (gt)
là cạnh chung = (gt) Nhưng gúc và gúc khụng xen giữa hai cạnh bằng nhau của hai tam giỏc
Suy ra: khụng bằng
∆
∆
1
ITR IPR
IR
1
Trang 10D E
C B
Nêu thêm một điều kiện gì để hai tam giác vuơng
∆ABC và ∆DEF bằng nhau theo trường hợp cạnh- gĩc- cạnh
Thêm điều kiện AB = DE thì:
Hệ quả: Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
∆ABC = ∆DEF (c.g.c)
Trang 11GT ∆ ABC, MB = MC
MA = ME
KL AB // CE
A
B
E
C M
Hãy sắp xếp lại 5 câu sau đây một cách hợp lí để giải bài toán trên?
5) ∆ AMB và ∆ EMC có:
B i toán 26/118(SGK) à
Giải:
3) MAB = MEC => AB//CE
(Có hai góc bằng nhau ở vị trí so le trong)
4) ∆AMB = ∆EMC=> MAB = MEC ( hai góc tương ứng)
AMB = EMC (hai góc đối đỉnh)
1) MB = MC ( giả thiết)
MA = ME (giả thiết)
2) Do đó ∆ AMB = ∆ EMC ( c.g.c)
60 9876543210
Trang 12Bước 1: Vẽ góc
Bước 2: Trên hai cạnh của góc đặt hai đoạn thẳng có độ dài bằng hai cạnh của
tam giác
Bước 3: Vẽ đoạn thẳng còn lại ta được tam giác cần vẽ.
2 Tính chất:
Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
3 Hệ quả:
Nếu hai cạnh gĩc vuơng của tam giác vuơng này lần lượt bằng hai cạnh gĩc vuơng của tam giác kia thì hai tam giác vuơng đĩ bằng nhau
Trang 13D N DÒ Ặ :
* Học thuộc tính chất trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác và hệ quả.
* Làm bài t p 24, 25 trang 118, 119/ sgk, 37,38 ậ trang 102/sbt.
* Xem tr ướ c các bài t p trong ph n luy n t p ậ ầ ệ ậ