1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án môn Hóa học lớp 11 bài “Ancol”

4 1,3K 10

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 168,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS biết: - Định nghĩa, phân loại, đồng phân, danh pháp, liên kết hiđro của ancol.. Kĩ năng: - Viết đúng công thức đồng phân ancol; biết cách đọc tên của ancol khi biết công th

Trang 1

Tuần 30

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

HS biết:

- Định nghĩa, phân loại, đồng phân, danh pháp, liên kết hiđro của ancol

- Tính chất vật lí, phản ứng thế H của nhóm OH của ancol etylic

2 Kĩ năng:

- Viết đúng công thức đồng phân ancol; biết cách đọc tên của ancol khi biết công thức cấu tạo và viết được công thức cấu tạo của ancol khi biết tên

- Vận dụng liên kết hiđro giải thích một số tính chất vật lí của ancol

- Vận dụng tính chất hóa học của ancol để giải đúng bài tập liên quan

- Tiến hành các thí nghiệm theo nhóm; biết cách quan sát, phân tích và giải thích các hiện tượng thí nghiệm

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Máy tính, máy chiếu, phiếu học tập, phần mềm mô phỏng, mô hình lắp ghép phân tử ancol để minh họa phần định nghĩa, đồng phân, bậc ancol Bảng nhiệt độ sôi của một số chất (ankan, dẫn xuất halogen và ancol có phân tử khối bằng hoặc gần bằng nhau)

2 Học sinh:

- Ôn tập kiến thức bài dẫn xuất halogen và xem trước bài ancol

III PHƯƠNG PHÁP:

- Dùng phương pháp vấn đáp, đàm thoại gợi mở, nêu vấn đề, diễn giảng, thảo luận nhóm, …

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: Không.

Trang 2

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Cho HS tìm hiểu định nghĩa ancol

GV: chiếu lên màn hình phiếu học tập số 1

GV: Trong các chất trên chất nào là ancol?

HS: (1), (3), (4), (6), (7), (8), (9)

GV: Yêu cầu HS nhận xét điểm giống nhau về

cấu tạo phân tử của các ancol trên?

HS trả lời

GV dẫn dắt HS xây dựng định nghĩa về ancol

(SGK)

I – ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI

1 Định nghĩa:

(SGK)

Lưuý: Nhĩm hiđroxyl (OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no

5’

Hoạt động 2: Tìm hiểu phân loại ancol

GV yêu cầu HS nêu cơ sở phân loại ancol?

HS: dựa vào 2 cơ sở là:

+ Gốc hiđrocacnon

+ Số lượng nhĩm OH

GV cho HS hồn thành câu 2 phiếu học tập số 1

GV: Ngồi các phương pháp trên người ta cịn

phân loại ancol theo bậc ancol

GV: Nêu cách xác định bậc ancol?

GV yêu cầu HS hồn thành cột cuối cùng của

phiếu học tập số 1

GV nĩi thêm về đồng đẳng của ancol cần dựa

vào CTCT mới biết được.

Các ancol no, đơn chức, mạch hở hợp thành dãy

đồng đẳng của ancol etylic cĩ cơng thức chung

C Hn 2n 1OH(n 1)

Hoạt động 3: Tìm hiểu đồng phân ancol no,

mạch hở

GV yêu cầu HS

- Nêu khái niệm đồng phân?

HS trả lời

GV: Viết các đồng phân của C H OH ?4 9

HS lên bảng viết

GV: Ancol cĩ những loại đồng phân nào?

HS: Ancol cĩ: đồng phân mạch C, đồng phân vị

trí nhĩm chức –OH (trong mạch C)

GV nĩi thêm: Khi cho nguyên tử O trong phân tử

ancol đồng thời liên kết với 2 nguyên tử C ta sẽ

thu được đồng phân ête

GV: Trong các đồng phân trên đồng phân nào là

đồng phân mạch, đồng phân nào là đồng phân vị

trí?

HS trả lời GV nhận xét

II – ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP

1 Đồng phân:

- Mạch C

- Vị trí nhĩm chức –OH (trong mạch C)

5’

Hoạt động 4: Tìm hiểu danh pháp

GV yêu cầu HS xem bảng 8.1 – SGK (tên của

một số ancol no, đơn chức, mạch hở)

2 Danh pháp

a/ Tên thơng thường

6’

ancol

no,mah h Khogno,mah h Thơm

Vòngno







Đa chức Đơn chức

Trang 3

GV: Cách gọi tên thông thường?

HS: ancol + tên gốc ankyl + ic

GV yêu cầu HS nhận xét về cách gọi tên thay thế

- Cách gọi tên

- Cách chọn mạch chính

- Cách đánh số

GV chiếu 2 thí dụ lên màn hình

3

CH

3

CH

GV yêu cầu 2 HS lên bảng gọi tên thay thế?

HS: lên bảng làm

GV yêu cầu HS khác nhận xét

b/ Tên thay thế

Hoạt động 5: Tìm hiểu tính chất vật lí của các

ancol đầu dãy đồng đẳng

GV yêu cầu HS xem bảng 8.2 – SGK , rút ra sự

biến thiên tính chất khi phân tử khối của ancol

tăng

HS: - Nhiệt độ sôi của các ancol tăng dần khi

khối lượng phân tử tăng dần

- Độ tan của các ancol giảm dần khi phân tử

khối tăng dần

GV chiếu lên màn hình bảng so sánh sau:

Công thức CH CH OH3 2

(ancol etylic)

CH  O CH

(đimetyl ête) CTPT C H O2 6 C H O2 6

0

s

Độ tan,

g/100g

2

H O

GV tại sao 2 chất có cùng CTPT nhưng có nhiệt

độ sôi và độ tan khác nhau

GV trả lời: sở dĩ ancol có nhiệt độ sôi cao, hòa

tan nhiều trong nước là do liên kếthiđro

GV thông báo cho HS: Liên kếthiđrolà một loại

liên kết yếu có bản chất tỉnh điện do lực hút giữa

nguyên tử hiđro linh động và nguyên tử phi kim

có độ âm điện lớn (như O, F, Cl,…)

III – TÍNH CHẤT VẬT LÍ

(SGK)

5’

ancol + tên gốc ankyl + ic

Tênhiđrocacbon tương ứng với mạch chính + số chỉ vị trí nhóm OH + ol

Trang 4

Hoạt động 6: Tìm hiểu tính chất hóa học của

ancol

GV chiếu hình 8.2 lên màn hình cho HS quan sát

Yêu cầu HS phân tích đặc điểm cấu tạo từ đó dự

đoán tính chất của ancol

HS trả lời

Hoạt động 7: Tìm hiểu phản ứng thếhiđro của

nhóm OH

GV cho HS xem thí nghiệm sau (thí nghiệm 1)

HS quan sát và nhận xét

GV yêu cầu HS nêu hiện tượng quan sát được,

viết phương trình hóa học?

GV: yêu cầu HS giải thích hiện tượng cháy cho

ngọn lửa màu xanh mờ

HS: Do khí H thoát ra cháy mạnh với ngọn lửa2

xanh mờ theo PT: 2H +2 O  22 H O2

GV nói thêm về PT tổng quát

Hoạt động 8: Tìm hiểu tính chất đặc trưng của

glixerol

GV cho HS xem thí nghiệm (thí nghiệm 2)

GV yêu cầu HS nêu hiện tượng quan sát được,

viết phương trình hóa học?

HS: có kết tủa xanh xuất hiện

GV cho HS xem tiếp thí nghiệm (thí nghiệm 3)

HS: kết tủa Cu(OH)2 tan cho dung dịch màu

xanh da trời

GV nhấn mạnh: phản ứng này dùng để nhận biết

ancol đơn chức với ancol đa chức có các nhóm –

OH cạnh nhau

IV – TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Phản ứng thế hiđro của nhóm OH

a/ Tính chất chung của ancol

2 C H OH + 2Na2 5  2 C H ONa +2 5 H2 

b/ Tính chất đặc trưng của glixerol

4

CuSO + 2NaOH  Cu(OH)2  + Na SO2 4

2 C H (OH) +3 5 3 Cu(OH)2  [C H (OH) O] Cu3 5 2 2 + H O2

3’

5’

5’

4 Củng cố: 5’

- Sử dụng bài tập 1 và bài tập 2/a/

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài và xem trước phần còn lại của bài

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 19/06/2015, 12:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w