Chào thầy và các bạn !... Chương I Quá trình hình thành và phát triển Tình hình hoạt động chung của công ty Cơ cấu tổ chức Nêu vị trí chức năng vai trò của công ty... Chương II: PHÂN TÍC
Trang 1Chào thầy và
các bạn !
Trang 2Nhóm :
TRƯỜNG CĐ KINH TẾ KỸ THUẬT
MIỀN NAM
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
GVHD :
Môn : Quản trị tài chính
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VINAMILK
NĂM 2012 VÀ NĂM 2013
Trang 31 LÊ THANH THỦY
2 NG THỊ MỸ NGỌC
3 NG THỊ HỒNG THẮM 1 DƯƠNG KHÁNH LINH
2 TRẦN THỊ MAI TRÂM
3 LÊ TUẤN ANH
1 PHẠM MINH LONG
2 PHẠM THANH HẢI
3 VŨ ĐỨC KHA
Trang 4Chương I Quá trình hình thành
và phát triển
Tình hình hoạt động chung của công ty
Cơ cấu tổ chức
Nêu vị trí chức năng vai trò của công ty
Trang 5SẢN PHẨM
Trang 6Chương II: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
2.1 KHÁI NIỆM PHÂN
TÍCH BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
2.2 GIỚI THIỆU TÀI
LIỆU PHÂN TÍCH
2.3 TỶ SỐ TÀI CHÍNH
2.4 PHÂN TÍCH TÀI
CHÍNH BẰNG SƠ ĐỒ
DUPONT
Trang 7BẢNG BÁO CÁO
Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài
chính tổng hợp, phản ánh tổng
quát toàn bộ giá trị tài sản hiện có
và nguồn hình thành tài sản đó của
doanh nghiệp tại 1 thời điểm nhất
định
Bảng cân đối kế toán Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Bảng báo cáo thu nhập là trình bày toàn bộ kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh từ doanh thu, chi phí, lợi nhuận qua một kỳ thường là một quý và một năm
Bảng lưu chuyển tiền tệ
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là báo
cáo tổng hợp về thu chi tiền mặt
đầu kỳ, trong kỳ và cuối kỳ, báo cáo
này chi tiết hóa quá trình thu chi
mà trong báo cáo thu nhập và cân
đối kế toán không thể hiện hết
Giới thiệu thuyết minh tài chính
Thuyết minh tài chính là một bộ phận hợp thành hệ thống báo cáo tài chính của doanh nghiệp, được lập để giải thích bổ sung thông tin về tình hình hoạt động của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo mà các báo cáo tài chính
không thể trình bày rõ ràng và chi tiết
Trang 8KHẢ NĂNG SINH LỜI
ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG THANH
KHOẢN DÀI HẠN
ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG THANH
KHOẢN DÀI HẠN
KHẢ NĂNG QUẢN LÝ TÀI SẢN
ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG THANH
KHOẢN NGẮN HẠN
ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG THANH
KHOẢN NGẮN HẠN
CHỈ SỐ CỔ PHIẾU
Nhóm
tỉ số
Trang 9Tài sản ngắn hạn Tài sản dài hạn Tổng tài sản
0 2,000,000,000,000
4,000,000,000,000
6,000,000,000,000
8,000,000,000,000
10,000,000,000,000
12,000,000,000,000
14,000,000,000,000
16,000,000,000,000
18,000,000,000,000
Năm 2012 Năm 2013
CHƯƠNG 3:PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA
CÔNG TY CỔ PHẦN VINAMILK
3.1 PHÂN TÍCH BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
3.1.1 Phân tích tài sản
3.1.1.1 Đánh giá tăng trưởng qua các năm
Chỉ tiêu Năm 2012 Năm 2013 (%) Tăng trưởng
Tài sản ngắn hạn. 5,804,397,860,378 9,279,160,021,716 59.90%
Tài sản dài hạn. 4,949,908,765,951 6,285,158,103,799 27%
Tổng tài sản. 10,754,306,626,329 15,564,318,125,515 44.70%
Trang 103.1.1.2 Đánh giá cơ cấu tài sản qua mỗi năm
Tỷ trọng (%) Tỷ trọng (%)
Tài sản ngắn hạn 53.97% 59.62%
Tài sản dài hạn. 46.03% 40.38%
53.97%
46.03%
Năm 2012
Tài sản ngắn hạn Tài sản dài hạn
59.62
%
40.38
%
Năm 2013
Tài sản ngắn hạn Tài sản dài hạn
Trang 113.1 PHÂN TÍCH BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
3.1.2 Phân tích nguồn vốn
3.1.2.2 Đánh giá cơ cấu nguồn vốn qua mỗi năm
Chỉ tiêu Năm 2012 Năm 2013 (%) Tăng trưởng
Nợ phải trả 2,803,350,338,459 3,152,169,943,075 12.44%
Vốn chủ sở hữu 7,950,956,287,870 12,412,148,182,440 56.11%
Tổng nguồn vốn 10,754,306,626,329 15,564,318,125,515 44.70%
0 2,000,000,000,000
4,000,000,000,000
6,000,000,000,000
8,000,000,000,000
10,000,000,000,000
12,000,000,000,000
14,000,000,000,000
16,000,000,000,000
18,000,000,000,000
Năm 2012 Năm 2013
Trang 12CHỈ TIÊU NĂM 2012 NĂM 2013
Tỷ trọng (%) Tỷ trọng (%)
Nợ phải trả 26.07% 20.25%
Vốn chủ sở hữu 73.93% 79.75%
Tổng nguồn vốn 100% 100%
3.1.2.3 Đánh giá cơ cấu nguồn vốn qua mỗi năm
26.07%
73.93%
NĂM 2012 Tỷ trọng (%)
Nợ phải trả Vốn chủ sở hữu
20.25%
79.75%
NĂM 2013 Tỷ trọng (%)
Nợ phải trả Vốn chủ sở hữu
Trang 133.2 PHÂN TÍCH BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Chỉ tiêu Năm 2012 Năm 2013 (%) Tăng trưởng Tổng doanh thu 15,845,154,669,949 21,821,403,188,983 37.72%
Tổng chi phí 5,168,434,867,983 6,554,024,988,338 26.81%
Lợi nhuận 10,676,719,801,966 15,267,378,200,645
Tổng doanh thu Tổng chi phí Lợi nhuận
0 5,000,000,000,000
10,000,000,000,000
15,000,000,000,000
20,000,000,000,000
25,000,000,000,000
Năm 2012 Năm 2013
Trang 143.3 PHÂN TÍCH CÁC CHỈ SỐ TÀI CHÍNH
Tỷ số Năm 2012 Năm 2013
Nhóm chỉ số khả
năng sinh lời
Lợi nhuận biên 0.27 0.23
Sức sinh lợi cơ sở 0.48 0.42
Tỷ suất sinh lợi trên tài sản 0.39 0.32
Suất sinh lợi trên vốn 0.53 0.4
Nhóm chỉ số khả
năng thanh toán
ngắn hạn
Khả năng thanh toán
nhanh 0.51 1.75
Khả năng thanh toán
hiện thời 2.2 3.1
Nhóm chỉ số khả
năng thanh toán
dài hạn
Tỷ số tổng nợ 0.261 0.203
Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu 0.353 0.254
Nhóm chỉ số khả
năng quản lý tài
sản
Vòng quay hàng tồn kho 4.7 4.8
Số ngày lưu hàng trong
kho 77 75 Vòng quay các
khoản phải thu 14.16 9.84
Kỳ thu tiền bình quân 25 37
Vòng quay tài sản cố định 3.2 3.5
Vòng quay tổng tài sản 1.47 1.4
Trang 16Thu hút được sự chú ý
của khách hàng
KẾT LUẬN
Tạo nên sự khác biệt với
sản phẩm khác
Giúp khách hàng nhận thấy công dụng của sản phẩm
Tạo được sự quan tâm của khách hàng
về sản phẩm
Trang 17By Joanna Cassidy : " Asset such as machinery and equipment lose value overtime because they wear out, or are no longer up-to-date This is called depreciation or amortiazion "
The value of an assets at any one time is
its book value This isn't necessarily the
amount that is could besound for at
time.
Trang 18The accounting equation relates assets, liabilities, and owner's equity:
The accounting equation is the mathematical
structure of the balance sheet.
Trang 19Thank for your listening