1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên dề luyện thi đại học môn hóa học 12 năm học 2015

10 737 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 210 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào hỗn hợp thì A. dung dịch xuất hiện màu xanh B. sắt tan nhanh hơn, khí thoát ra nhanh hơnC. hiện tượng không thay đổi D. có đồng kim loại bám vào thanh sắtA. trong khụng khớ khụ.B. trong khụng khớ ?m.C. trong dung d?ch NaOHD. trong nu?c.4. Trong các phản ứng hóa học, ion dơương kim loại A. luôn không thay đổi số oxi hóa B. luôn tăng số oxi hóaC. luôn giảm số oxi hóa D. có thể tăng, có thể giảm số oxi hóa5. Một vật làm bằng sắt tráng kẽm (tôn). Nếu trên bề mặt vật đó có vết sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, khi vật đó tiếp xúc với không khí ẩm thì A. lớp kẽm bị ăn mòn B. sắt bị ăn mòn nhanh chóngC. kẽm và sắt đều bị ăn mòn nhanh chóng D. không có hiện tươợng gì xảy ra.9. Tru?ng h?p sau thanh s?t b? an mũn nhanh hon:

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

1 Một vật làm bằng sắt trỏng thiếc (sắt tõy) Trờn bề mặt vật đú cú vết sõy sỏt sõu tới lớp sắt bờn trong Khi vật

đú tiếp xỳc với khụng khớ ẩm thỡ

A lớp thiếc bị ăn mũn nhanh chúng B sắt và thiếc bị ăn mũn nhanh chúng

C khụng cú hiện tượng gỡ xảy ra D sắt bị ăn mũn nhanh chúng

2 Ngâm một lá sắt (nguyờn chất) trong dung dịch HCl : sắt bị ăn mòn chậm, khí thoát ra chậm.

Nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào hỗn hợp thì

A dung dịch xuất hiện màu xanh B sắt tan nhanh hơn, khí thoát ra nhanh hơn

C hiện tợng không thay đổi D có đồng kim loại bám vào thanh sắt

3 Đinh sắt đặt trong mụi trường sau bị ăn mũn chậm nhất

4 Trong các phản ứng hóa học, ion dơng kim loại

A luôn không thay đổi số oxi hóa B luôn tăng số oxi hóa

C luôn giảm số oxi hóa D có thể tăng, có thể giảm số oxi hóa

5 Một vật làm bằng sắt tráng kẽm (tôn) Nếu trên bề mặt vật đó có vết sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, khi vật

đó tiếp xúc với không khí ẩm thì

A lớp kẽm bị ăn mòn B sắt bị ăn mòn nhanh chóng

C kẽm và sắt đều bị ăn mòn nhanh chóng D không có hiện tợng gì xảy ra

9 Trường hợp sau thanh sắt bị ăn mũn nhanh hơn:

A quấn một sợi dõy Cu lờn thanh sắt và để ngoài khụng khớ ẩm

B quấn một sợi dõy Zn lờn thanh sắt và để ngoài khụng khớ ẩm

C ngõm sắt trong dầu hỏa và để ngoài khụng khớ ẩm

D để thanh sắt ngoài khụng khớ ẩm

10 Cú bốn dung dịch riờng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl cú lẫn CuCl2 (trong cỏc dung dịch cú hũa tan một lương nhỏ oxi) Nhỳng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyờn chất Số trường hợp xuất hiện ăn mũn điện húa là

11 Trong pin điện húa Zn-Cu, tại điện cực

A Zn xảy ra quỏ trỡnh oxi húa B Zn xảy ra quỏ trỡnh khử

C Cu xảy ra quỏ trỡnh oxi húa D anot xảy ra quỏ trỡnh khử

12 Trong pin điện húa Zn-Ag, xảy ra phản ứng húa học sau:

Zn + 2Ag+ → Zn2+ + 2Ag

Sau một thời gian phản ứng thấy

A nồng độ ion Zn2+ trong dung dịch tăng B nồng độ ion Ag+ trong dung dịch tăng

12B Một pin điện húa cú điện cực Zn nhỳng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhỳng trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian pin đú phúng điện thỡ khối lượng

A cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm B điện cực Zn tăng cũn khối lương điện cực Cu giảm

C điện cực Zn giảm cũn khối lượng điện cực Cu tăng D cả hai điện cực Zn, Cu đều tăng

12C Trong pin điện húa Zn-Cu, quỏ trỡnh khử trong pin là

12D Cho = -0,76V; = -0,13 Suất điện động của pin điện húa Zn-Pb bằng

A 0,63V B -0,63V C -0,89V D 0,89V

12E Phản ứng nào dưới đõy xảy ra theo chiều thuận? Biết giỏ trị thế điện cực chuẩn:

A Zn + Mg2+ → Zn2+ + Mg B Zn + Pb2+ → Zn2+ + Pb

C Cu + Pb2+ → Cu2+ + Pb D Cu + Mg2+ → Cu2+ + Mg

12G Phản ứng nào dưới đõy khụng đỳng? Biết giỏ trị thế điện cực chuẩn

Trang 2

A Mg (dư) + 2Fe → Mg + 2Fe B Fe + 3Ag (dư) → Fe + 3Ag

C Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+ D Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+

13 Phản ứng sau đõy tự xảy ra: Zn + 2Cr3+ → Zr2+ + 2Cr2+

Phản ứng này cho thấy

A Zn cú tớnh khử mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ cú tớnh oxi húa mạnh hơn Zn2+

B Zn cú tớnh khử yếu hơn Cr2+ và Cr3+ cú tớnh oxi húa yếu hơn Zn2+

C Zn cú tớnh oxi húa mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ cú tớnh khử mạnh hơn Zn2+

D Zn cú tớnh oxi húa yếu hơn Cr2+ và Cr3+ cú tớnh khử yếu hơn Zn2+

13B Cú hai phản ứng tự xảy ra

Co + Ni2+ → Co2+ + Ni và Zn + Co2+ → Zn2+ + Co

Thứ tự tăng dàn tớnh oxi húa (từ trỏi sang phải) của cỏc cặp oxi húa - khử cú liờn quan đến hai phản ứng này là

A Zn2+/Zn, Co2+/Co, Ni2+/Ni B Ni2+/Ni, Co2+/Co, Zn2+/Zn

C Zn2+/Zn, Ni2+/Ni, Co2+/Co D Co2+/Co, Zn2+/Zn, Ni2+/Ni

13C Cho hỗn hợp bột gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa CuSO4 và Ag2SO4 Phản ứng xong thu đợc dung dịch

A ( màu xanh đã nhạt bớt) và chất rắn B Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn B chứa

A Ag và Cu C Ag, Cu, Fe B Ag, Cu, Al, Fe D chỉ có Ag

14 Các kim loại ở trạng thái rắn đều có tính dẻo, tính dẫn điện và tính dẫn nhiệt vì

A chúng có cấu tạo tinh thể B các kim loại có bán kính nguyên tử lớn

C trong tinh thể kim loại có các electron, liên kết yếu với hạt nhân, chuyển động tự do trong toàn mạng tinh thể

D cả A và B

15 Để thu được Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol Al2O3, b mol CuO, c mol Ag2O) ngưới ta hũa tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 được dung dịch Y, sau đú thờm (Giả thiết hiệu suất cỏc phản ứng đều đạt 100%)

A c mol bột Cu vào dung dịch Y B c mol bột Al vào dung dịch Y

C 2c mol bột Cu vào dung dịch Y D 2c mol bột Al vào dung dịch Y

16 Để điều chế Ca từ CaCO3 cần

A hũa tan CaCO3 bằng dung dịch HCl (dư) sau đú cụ cạn rồi điện phõn núng chảy muối

B điện phõn núng chảy CaCO3

C hũa tan CaCO3 bằng dung dịch HCl (dư) sau điện phõn dung dịch muối

D nhiệt phõn CaCO3 sau đú điện phõn núng chảy CaO

17 Để điều chế Ag từ AgNO3 , người ta khụng thể dựng phương phỏp

A cho Na tỏc dụng với dung dịch AgNO3 B cho bột Fe tỏc dụng với dung dịch AgNO3

18 Từ hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, để điều chế Al, Cu, Mg cú thể sử dụng dóy húa chất sau (cỏc dụng cụ, thiết

bị coi như đầy đủ)

A NaOH, CO2, HCl B H2SO4, NH3 C NaOH, NH3, CO D HNO3, NaOH, CO

19 Dóy cỏc kim loại cú thể điều chế bằng cả 3 phương phỏp: nhiệt luyện, điện phõn, thủy luyện là

20 Từ 2,125 tấn quặng boxit chứa 60% Al2O3, người ta sản xuất được 0,54 tấn nhụm bằng phương phỏp điện phõn núng chảy Al2O3 Hiệu suất của quỏ trỡnh sản xuất là

21 Cho 4,68 gam bột Al vào 500 ml dung dịch hỗn hợp hai muối FeCl3 0,6M và CuCl2 0,24M, khuấy nhẹ đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam chất rắn Giỏ trị của a là

21A Trộn hai dung dịch AgNO3 1M và Fe(NO3)3 1M theo tỉ lệ thể tớch là 1 : 1, thu được dung dịch X Cho a gam bột kẽm vào 200 ml dung dịch X, kết thỳc phản ứng thu 10,8 gam kết tủa Xỏc định a?

C 3,25 gam  a  6,5 gam D 4,875  a  6,5 gam

21B Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giỏ trị của m là

21C Cho hỗn hợp X gồm 0,12 mol Zn và 0,03 mol Al vào 100 ml dd Cu(NO3)2, lắc kĩ để dd mất màu hoàn toàn thu được chất rắn Y cú khối lượng 9,76 gam Nồng độ mol của dd Cu(NO3)2 là

Trang 3

A 0,5M B 0,65M C 0,45M D 0,75M

22A.Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng không xảy ra là

A Cu + FeCl2 B Fe + CuCl2 C Cu + FeCl3 D Zn + CuCl2

22B Dung dịch A gồm AgNO3 0,5M và Cu(NO3)2 aM Cho 14 gam bột sắt vào 400 ml dung dịch A Khuấy nhẹ tới phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch B và 30,4 gam chất rắn Giá trị của a là

A 0,125M B 0,15M C 0,2M D 0,1M

22C Dung dịch X có chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ mol Thêm một lượng hỗn hợp bột gồm 0,05 mol Al và 0,12 mol Fe vào 100 ml dd X, khuấy nhẹ cho tới khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y gồm ba kim loại Cho Y vào dd HCl (dư) thấythoát ra 0,15 gam khí Nồng độ mol của hai muối trong dd X là

23 Nhóm các kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là

A Ca, Cu, Al B Ca, Na, Al C Mg, Al, Cu D Al, Na, Cu

24 Điều khẳng định sau đây sai

A Ion kim loại có tính oxi hóa càng mạnh thì kim loại có tính khử càng yếu

B Các kim loại tan trong nước thì oxit và hidung dịchrroxit của chúng cũng tan trong nước

C Ion của các kim loại đứng trước trong dãy điện hóa có thể oxi hóa được kim loại đứng sau trong dãy điện hóa

C Các nguyên tử kim loại thường có ít electrron ở lớp ngoài cùng, bán kính nguyên tử kim loại tương đối lớn, năng lượng ion hóa của kim loại tương đối nhỏ

25 Phát biểu sau đây sai:

A Bản chất của sự điện phân là quá trình oxi hóa – khử xảy ra trên bề mặt các điện cực dưới tác dụng của dòng điện

B Bản chất của sự ăn mòn hóa học là phản ứng oxi hóa – khử xảy ra trong đó kim loại bị oxi hóa có sinh ra dòng điện

C Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn các tấm kẽm vào vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển bản chất của việc làm này là sử dụng phương pháp ăn mòn điên hóa học để chống ăn mòn kim loại

D Dung dịch đất trồng trọt chua có màu vàng do các hợp chất sắt (III) gây nên

26 Một người hàn răng bằng kim loại, khi chạm một thìa bằng nhôm vào chỗ hàn thấy đau buốt Phát biểu sau

giải thích đúng sự đau buốt đó:

A kim loại gây cảm giác sắc nhọn

B hai kim loại khác nhau trong cùng một dung dịch chất điện li phát sinh ra dòng điện

C kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối D nhiệt và bọt khí tạo thành khi cho kim loại vào axit

26C Có các câu:

a Fe có khả năng tan trong dung dịch FeCl3 b Ag có khả năng tan trong dung dịch FeCl3

c Cu có khả năng tan trong dung dịch FeCl3 d Fe có khả năng tan trong dung dịch ZnCl2

e Cu có khả năng tan trong dung dịch FeCl2 Những câu đúng là

27 Đốt cháy hoàn toàn 1,24 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại đứng trước hiđro trong dãy điện hóa và có hóa trị

không đổi bằng oxi thu được 1,56 gam hỗn hợp oxit Khi hòa tan hết 2,48 gam hỗn hợp X bằng dung dịch

H2SO4 loãng thì thu được V lit H2 (đktc) Giá trị của V là

28 Có các chất rắn: CaCO3, Fe(NO3)2, FeS, CuS, NaCl và các dung dịch HCl đặc, H2SO4 loãng Nếu cho lần lượt từng chất rắn vào từng dung dịch axit thì số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

29 Cho hỗn hợp bột Fe và Cu vào dung dịch AgNO3 dư khuấy nhẹ đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch

X và chất rắn Y Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư Số phản ứng hóa học xảy ra là

29B Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là

30 Để tinh chế Cu có lẫn tạp chất Pb, Mg, Fe, người ta có thể dùng dung dịch

Trang 4

30B X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loóng, Y là kim loại tỏc dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 X, Y lần lượt là

31 Điện phõn với điện cực trơ, màng ngăn xốp một dung dịch chứa cỏc ion: Fe2+, Fe3+, Cu2+, Cl- Thứ tự điện phõn ở catot là

A Fe2+, Fe3+, Cu2+ B Fe3+, Fe2+, Cu2+ C Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Cu2+, Fe3+, Fe2+

31B Điện phõn dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, cú màng ngăn xốp) Để dung dịch sau điện phõn làm quỡ tớm chuyển sang màu xanh thỡ điều kiện của a và b là

A b = 2a B b > 2a C b < 2a D a = 2b

32 Dung dịch X chứa hỗn hợp cỏc muối: NaCl, CuCl2, FeCl3, ZnCl2 Kim loại cuối cựng thoỏt ra ở catot trước khi cú khớ thoỏt ra là

33 Điện phõn với điện cực trơ, màng ngăn xốp một dung dịch hỗn hợp gồm: HCl, CuCl2, NaCl Kết luận dưới

đõy khụng đỳng:

A Quỏ trỡnh điện phõn điện phõn NaCl đi kốm với sự tăng pH của dung dịch

B Quỏ trỡnh điện phõn điện phõn HCl đi kốm với sự giảm pH của dung dịch

C Kết thỳc sự điện phõn, pH của dung dịch tăng so với ban đầu

D Thứ tự cỏc chất bị điện phõn là: CuCl2, HCl, (NaCl và H2O)

34A Điện phõn dung dịch muối CuSO4 (điện cực trơ) trong một thời gian 1930 giõy, thu được 1,92 gam Cu ở catot và dung dịch Y (cú màu xanh) Cường độ dũng điện trong quỏ trỡnh điện phõn là

34B Điờn phõn dd hỗn hợp CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ Khi ở hai điện cực đều xuất hiện bọt khớ thỡ ngắt

dũng điện Kết quả, tại anot thu 448 ml khớ (đktc), dd sau điện phõn cú thể hũa tan tối đa 0,8 gam MgO và khối lượng dd sau điện phõn giảm m gam (lượng nước bay hơi khụng đỏng kể) Giỏ trị của m là

35 Điện phõn dung dịch muối Cu(NO3)2 (điện cực trơ) với cường độ dũng điện 9,65 A Sau 40 phỳt bắt đầu cú khớ thoỏt ra ở catot thỡ dừng điện phõn Khối lương Cu sinh ra ở catot là

36 Điện phõn với điện cực trơ dung dịch muối clorua của một kim loại húa trị II với cường độ dũng điện 3A.

Sau 1930 giõy, khối lượng catot tăng thờm 1,92 gam Kim loại cú trong muối clorua là

37 Điện phõn dung dịch BaCl2 với điện cực trơ, màng ngăn xốp Sau một thời gian thấy ở anot thoỏt ra 0,56 lit (đktc) một chất khớ Ở catot sẽ

A giải phúng 0,56 lit một chất khớ (đktc) B giải phúng 0,28 lit một chất khớ (đktc)

38 Điện phõn 1 lit dung dịch NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được cú pH = 12 (coi

Cl2 tan trong nước khụng đỏng kể và thể tớc dung dịch khụng thay đổi) thỡ thể tớch khớ thoỏt ra ở anot (đktc) là:

38B Điện phõn núng chảy một muối của kim loại M với cường độ dũng 10A trong thời gian 2 giờ, tại catot thu

được 0,373 mol kim loại M Trong muối, kim loại M cú số oxi húa là

39 Hai bình điện phõn được mắc nối tiếp Bình I: dung dịch chứa 3,725 g MCl (M là kl kiềm) Bình II: dung

dịch CuSO4 Điện phân cho đến khi hết khí clo bay ra thì dừng lại Dung dịchthu đc ở bình I có pH = 13 ở catot bình II có 1,6 g Cu Nhỏ dung dịch Na2S vào dung dịch bình II sau điện phõn thấy có kết tủa đen xuất hiện Thể tớch dung dịch bỡnh I sau điện phõn và tờn của M là

40 Hai bình điện phõn được mắc nối tiếp Bình I: 250 ml dung dịch có 24,625 gam hỗn hợp MCl, MOH (M là kl kiềm) Bình II: 300 ml dung dịch RSO4 Điện phân với cờng độ dòng điện 2,5 A đến khi hết khí clo thì thu đc 2,8

Trang 5

lit clo (đktc), đồng thời catot bình II có 8 gam kim loại bám vào Trộn lẫn 2 dung dịch sau đp, lọc lấy kết tủa

đem nung đến klg không đổi thu được 8 g chất rắn Dung dịchsau khi lọc kết tủa có V = 500 ml và pH = 13.Kim loại M và R lần lượt là

41 Khi núi về bản chất phản ứng húa học xảy ra ở bề mặt cỏc điện cực trong quỏ trỡnh điện phõn, phỏt biểu sau khụng đỳng:

A Anion nhường electron ở anot B Cation nhận electron ở catot

42 Điện phõn dung dịch hỗn hợp: HCl, NaCl, FeCl3, CuCl2 Thứ tự điện phõn ở catot là

A Fe3+, Cu2+, H+ (axit), Fe2+, H2O B Cu2+, Fe3+, H+(axit), Na+, H2O

C Fe3+, Cu2+, H+ (axit), H2O D Cu2+, Fe3+, Fe2+, H+(axit), H2O

43 Khi điện phõn dung dịch KI cú lẫn hồ tinh bột Hiện tượng xảy ra sau thời gian điện phõn là

A Dung dịch chuyển sang màu xanh B Dung dịch chuyển sang màu hồng

44 Điện phõn dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ cú màng ngăn xốp) Để dung dịch sau điện phõn cú pH > 7 thỡ điều kiện của a và b là

45 Dung dịch A chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl Điện phân dung dịch A với điện cực trơ, cờng độ dòng

điện 1,34 ampe, trong 4 giờ Khối lợng kim loại thu đợc ở catôt của bình điện phân là

A 12,8 gam B 3,84 gam C 10,8 gam D 6,4 gam

46 Khi điện phân dung dịch CuSO4 trong nớc bằng điện cực trơ, thu đợc

A Cu, H2SO4, O2 B H2, O2, Cu

C Cu và S D Cu và H2SO4

47 Điện phõn muối clorua kim loại kiềm núng chảy thu được 1,792 lớt khớ (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở

catot Cụng thức hoỏ học của muối đem điện phõn là

A LiCl B NaCl C KCl D RbCl

48 Hũa tan hỗn hợp A gồm kim loại M và MO (M húa trị II) vào 1 lit dung dịch HNO3 2M thu được 4,8 lit khớ

NO (đktc) và dung dịch B (khụng chứa muối amoni) Để trung hũa axit dư trong dung dịch B cần dựng 1 lit dung dịch NaOH 1M và thu được dung dịch D Điện phõn dung dịch D với điện cực trơ trong thời gian 48 phỳt

15 giõy thu được 11,52 gam kim loại M tại catot và 2,016 lit khớ (đktc) tại anot Kim loại M là

49 Hũa tan a gam Fe3O4 bằng lượng vừa đủ b gam dung dịch H2SO4 20% thu được 1 lit dung dịch A Điện phõn dung dịch A bằng điện cực trơ với dũng điện một chiều cú cường độ dũng điện khụng đổi 9,65 ampe Sau 16 phỳt 40 giõy, trờn catot bắt đầu xuất hiện bọt khớ Giỏ trị của a và b lần lượt là

A 11,6 gam; 98 gam

50 Điện phõn 0,8 lit dung dịch A chứa HCl và Cu(NO3)2 với điện cực trơ, cường độ dũng điện 2,5A Sau thời gian t giõy thu được 3,136 lit (đktc) một chất khớ duy nhất tại anot Dung dịch sau điện phõn phản ứng vừa đủ với 550 ml dung dịch NaOH 0,8M và thu được 1,96 gam kết tủa Nồng độ mol của HCl và Cu(NO3)2 trong dung dịch A lần lượt là

A 0,5M; 0,2M

51 Hai bỡnh điện phõn được mắc nối tiếp cú điện cực trơ Bỡnh 1 đựng 100 ml dung dịch AgNO3 0,15M; bỡnh 2 đựng 100 ml dung dịch muối sufat của kim loại M húa trị II đứng sau Al trong dóy hoạt động cỏc kim loại Tiến hành điện phõn hai bỡnh Khi ở catot bỡnh 1 cú 0,648 gam kim loại thỡ ở bỡnh 2 bắt đầu cú khớ thoỏt ra và khối lượng kim loại bỏm ở catot là 0,192 gam Kim loại M là

52 Cú 5 kim loại là Mg, Ba, Al, Fe, Ag Nếu chỉ dựng thờm dung dịch H2SO4 loóng thỡ cú thể nhận biết được cỏc kim loại?

52B Cú thể dựng dd nào dưới đõy để phõn biệt hai chất bột màu trắng là nhụm và hỗn hợp gồm nhụm và nhụm

oxit?

53 Cho hỗn hợp bột kim loại gồm Fe, Cu, Ag vào dd AgNO3 (dư) Số phản ứng húa học xảy ra là

Trang 6

A 2 B 3 C 4 D 5

BI TẬP TỔNG HỢP KIM LOẠI

1 Ion M+ có cấu hình của Ar (Z=18) Vậy M là

2 Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na 2 CO 3 Hiện tượng quan sát được là

C xuất hiện kết tủa trắng và sủi bọt khí D chỉ thấy sủi bọt khí

3 Bari có cấu trúc mạng tinh thể

A lập phương tâm diện B lập phương tâm khối

4 Điều chế Na từ NaOH bằng phương pháp

5 Chất bị phân huỷ khi nung nóng là

6 Khi điện dung dịch natri clorua (điện cực trơ, màng ngăn xốp), ở catot thu được

7 Công thức của thạch cao khan là

8 Dẫn từ từ V ml khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH) 2 Để thu được lượng kết tủa cực đại thì giá trị V bằng

9 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Na2CO 3 và 0,2 mol KHCO 3 thu được m gam chất rắn Giá trị m

10 Một cốc nước chứa x mol Al3+ , y mol Mg 2+ , z mol NO 3 và t mol SO 42- Biểu thức liên hệ giữa x, y, z, t là

11 Cho 6,4 gam hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 9,5

gam muối khan Kim loại M là

12 Có thể thu được nhôm bằng cách

13 Hóa chất dùng để phân biệt 3 chất rắn Na, Al và Al2O 3 là

14 Khi nói về nhôm oxit, phát biểu chưa đúng là

A Al2O 3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO 3 ) 3

B Al2O 3 không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao.

C Al2O 3 tan được trong dung dịch NH 3

D Al2O 3 tan được trong dung dịch Ca(OH) 2

15 Phản ứng của Al với Fe3O 4 được gọi là

16 Vai trò của H2O trong phản ứng: Al + NaOH + 3H 2 O  Na[Al(OH) 4 ] + 3/2H 2 là

17 Phát biểu sai là

18 Các dung dịch MgSO4 và AlCl 3 đều không màu Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng

19 Cho 4,05 gam một kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 1,008 lít khí N 2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất M là

20 Cho 550 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 140 ml dung dịch AlCl 3 0,2M Khối lượng kết tủa tạo ra sau phản ứng là

Trang 7

A 0,78 gam B 0,156 gam C 0,39 gam D 0.68 gam.

21 Cho 15 gam hỗn hợp Al, Cu, Fe chứa 36% Al tác dụng với dung dịch KOH dư Thể tích H2 sinh ra (ở đktc) là

22 Cho 200 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M, Zn(NO 3 ) 2 1,5M và Al 2 (SO 4 ) 3 2M tác dụng với dung dịch NaOH

dư, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là

23 Phát biểu sai là

A quặng hematit nâu chứa Fe2O 3 nH 2 O. B quặng manhetit chứa Fe3O 4

24 Cho các chất: BaCl2, AgNO 3 , HNO 3 , CuCl 2 , KMnO 4 , HCl, Cl 2 Số các chất có thể phản ứng được với dung dịch FeSO 4 là

25 Loại quặng chứa 48,276% hàm lượng Fe là

26 Phản ứng nào sau đây xảy ra trong cả hai quá trình luyện gang và luyện gang thành thép ?

27 Nguyên tắc sản xuất thép là

A làm giảm hàm lượng tạp chất C, S, Si, Mn, … trong gang.

B khử oxit sắt bằng khí CO.

C tạo xỉ để loại bỏ SiO2.

D khử oxit sắt bằng MnO

28 Các hợp chất của sắt chỉ thể hiện tính oxi hoá là

29 Thép mềm dùng trong xây dựng chứa

30 Cho 0,24 mol Fe vào dung dịch chứa 0,8 mol HNO3 thu được dung dịch X và khí NO duy nhất Dung dịch

X chứa

31 Hòa tan 0,1 mol Fe3O 4 bằng dung dịch H 2 SO 4 đặc nóng, dư Khối lượng muối thu được là

32 Cho 0,1 mol FeCl2 phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được m 1 gam kết tủa thu Nung kết tủa ngoài không khí đến khối lượng không đổi được m 2 gam chất rắn Hiệu số m 1 -m 2 bằng

33 Đốt cháy m (g) Fe bằng oxi thu được 10,4 g hỗn hợp X gồm các oxit Hòa tan X bằng dung dịch HNO3 đặc nóng được 0,1 mol NO Giá trị của m là

34 Hai kim loại tan được trong dung dịch NaOH là

35 Hệ số cân bằng của CrO3 trong phản ứng: CrO 3 + NH 3  N 2 + H 2 O + Cr 2 O 3 là

36 Chì hàn là hợp kim của Pb với

37 Khi đốt nóng trong không khí, Ni tác dụng với O2 tạo ra

38 Để phát hiện dấu vết của nước trong chất lỏng, người ta thường dùng

39 Hoà tan 2m (g) Zn trong dung dịch HCl dư, thoát ra V1 lít khí (đktc) Hoà tan m (g) Zn trong dung dịch NaOH dư, thoát ra V 2 lít khí (đktc) So sánh V 1 và V 2 ta được

40 Cho 20 (g) hỗn hợp Cr, Pb, Ni, Sn, Cu, Zn tác dụng với O2 dư, nung nóng tạo được 26,4 (g) chất rắn Y gồm các oxit Thể tích dung dịch H 2 SO 4 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

Trang 8

TRAC NGHIEM KIM LOAI

1 Hai nguyên tố cùng ở nhóm s, số chẵn và cùng có cấu tạo tinh thể lập phương tâm diện là

A Na và K B K và Ca C Cs và Ba D Ca và Sr

2 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của ion X+ là 3p 6 và ion Y2+ là 5p 6 Vậy theo thứ tự X và Y chính là

A Na và Sr B K và Ba C Mg và Rb D Ca và Cs.

3 Mặt ngoài của kim loại dẫn điện tốt hơn bện trong, vì ở mặt ngoài các electron tự do

A Di chuyển hỗn loạn hơn B Dễ truyền năng lượng hơn.

được nhiều hơn.

4 Cho 240 ml dung dịch HNO3 0,8M tác dụng với hỗn hợp dư (Ag+Mg+Al) Thể tích khí NO sinh ra ở đktc là

A 1,0752 lit B 2,1504 lit

C 3,2256 lit D 4,3008 lit

5 Xét phản ứng: M + HNO 3  M(NO 3 ) 3 + N 2 O + H 2 O Tổng số hệ số cân bằng của phản ứng là

A 55 B 58 C 64

D 77.

6 Khi cho dung dịch H 2 SO 4 loãng dư tác dụng với hỗn hợp có: (1): Al 2 S 3 ; (2): Zn; (3): Fe 3 O 4 ; (4): Mg Phản ứng xảy ra theo thứ tự

A (1) > (2) > (3) > (4) B (4) > (3) > (2) > (1)

C (2) > (4 ) > (1) > (3) D (3) > (1) > (4) > (2).

7 Sau khi cho hỗn hợp Cu và Fe 2 O 3 (trộn theo tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với dung dịch HCl dư, ta thu được

A FeCl 3 , Cu và HCl còn dư B FeCl 2 , CuCl 2 và HCl còn dư.

C FeCl 3 , CuCl 2 và HCl còn dư D FeCl 2 , FeCl 3 , CuCl 2 và HCl còn dư.

8 Cho 7,2 gam Mg tác dụng với 250 ml dung dụch FeCl3 0,8M Sau khi phản ứng xong thu được

FeCl 2 và 11,2 g Fe.

C 28,5 g MgCl 2 và 11,2 g Fe D 28,5 g MgCl 2 , 12,7 g FeCl 2 và 2,4 g Fe.

9 Xét các mẫu: (1): Ca, (2): Chì hàn, (3): Ag, (4): đồng thau, (5): Al, (6): Gang Mẫu bị ăn mòn điện hóa là

A (2), (4), (6) B (1), (3), (5) C (1), (2), (3) D (4), (5), (6).

10 Trong tự nhiên có 2 kim loại tồn tại ở trạng thái ròng tự do (mỏ) Đó là

A Au và Ag B Au và Pt C Pt và kim cương D Au và kim cương

11 Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại M, thu được 15,07 gam loại ở catot và 2,464 lit khí ở anot ở

đktc Muối clorua đó là

A NaCl B MgCl 2 C KCl

D BaCl 2

12 Trong cùng 1 nhóm, theo chiều giảm điện tích hạt nhân, phát biểu chưa đúng là

lượng ion hóa tăng.

giảm, độ âm điện tăng

13 Các ion: X + , Y 2+ , Z  và nguyên tử T đều có cấu hình electron ngoài cùng 3p 6 Vậy nguyên tố X, Y, Z, T là

A K, Ca, Cl, Ar B Na, Mg, Cl, Ar C K, Mg, Cl, Kr D Na, Ca, Cl, Kr.

14 Nhúng dây Mg vào 200 ml dung dịch muối M(NO3 ) 2 0,65M Phản ứng xong lấy dây Mg ra, rửa sạch, sấy khô rồi cân lại thấy khối lượng tăng 5,2 gam Kim loại M đó là

A Fe B Zn

C Pb D Cu.

15 Xét phương trình phản ứng oxi hóa khử: 8Na + 9H 2 SO 4 đđ  8NaHSO 4 + Y + 4H 2 O Y chính là

A S B H 2 S C SO 2

D H 2

16 Hóa chất duy nhất dùng để phân biệt 4 kim loại cùng màu gồm Na, Mg, K, Al là

Trang 9

A HNO 3 đđ nguội B dung dịch CuSO 4 C H 2 O

D dung dịch Ba(OH) 2

17 Tổng số electron ở phân lớp s của 2 nguyên tử K và Ca bằng

A 15 B 14 C 13

D 11.

18 Cho 69,87 gam kim loại M hóa trị 2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 7,616 lit khí không

màu hóa nâu trong không khí (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Kim loại M là

A Mg B Ca C Zn

D Ba.

19 Cặp chất không tồn tại trong cùng một dung dịch là

A Na 2 SO 4 + K 2 CO 3 B NaHCO 3 + NaHSO 3 C KHSO 4 +MgCl 2 D Ca(NO 3 ) 2 + NaHCO 3

20 Khối lượng hỗn hợp Na + Al (trộn theo tỉ lệ mol 1:1) cần khi cho vào nước tạo ra 3,136 lit khí hidro (đktc) là

A 3,5 gam B 7 gam

C 14 gam D 17,5 gam.

21 Chuỗi biến hóa chưa đúng là

A Na 2 CO 3  Na 2 SO 3  NaOH  H 2  Cu B BaCl 2  Ba  Ba(OH) 2  Na 2 CO 3  MgCO 3

C NaHCO 3  NaOH  Fe(OH) 2  FeCl 2  CuCl 2 D AgNO 3  Fe(NO 3 ) 3  Fe 2 O 3  Al 2 O 3  Al.

22 Khi sục khí NO 2 vào dung dịch NaOH dư phản ứng tạo thành

A NaNO 2 B NaNO 3 C NaNO 2 và NaOH dư

D NaNO 2 và NaNO 3

23 Muối C 2 H 2 MO 6 có 14,81% khối lượng cacbon Kim loại M tạo thành muối đó là

A Mg B Ca C Fe

D Ba

24 Bột dùng để đúc tượng, làm khuôn, phấn viết, xi măng là

A Thạch cao sống B CaCO 3 C Thạch cao nung

D CaO.

25 Cho 2,016 lit khí CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ 3,25 lit dung dịch Ca(OH)2 tạo thành 4 gam kết tủa Nồng độ

mol Ca(OH) 2 bằng

A 2M B 0,2M C 0,1M

D 0,02M.

26 Kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ không tồn tại ở trạng thái tự do vì

bị khử thành ion

C năng lượng ion hoá lớn D rất bền, bán kính nguyên tử lớn.

27 Để thu được 1,568 lit khí ở catot (đktc) thì thể tích dung dịch NaCl 1,25M cần dùng trong điện phân (có

màng ngăn hai điện cực) là

A 448 ml B 112 ml C 336 ml

D 224 ml.

28 Nguyên tử nào dưới đây mà tổng số hạt ở phân lớp s có điện tích bằng 128.10 20 coulomb ?

A Ba B K C Ca

D Na.

29 Cho 2,32 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm liên tiếp nhau vào nước, thu được 896 ml khí ở đktc Hai

kim loại kiềm đó là

A Na và K B K và Rb C Li và Na

D Rb và Cs.

30 Hai kim loại nhóm s có tổng số hạt mang điện bằng 62, trong đó kim loại nhóm lẻ có số hạt ít hơn Hai kim

loại đó là

A Sr và Cs B Rb và Ba C K và Mg

D Na và Ca.

31 Thuốc thử duy nhất để phân biệt 4 dung dịch: HCl, K 3 PO 4 , NaOH và H 2 SO 4 loãng là

A BaCO 3 B ZnO C Quỳ tím

D Phenolphtalein

32 Dung dịch có thể hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Cu, Fe 2 O 3 , Al 2 O 3 (có số mol bằng nhau) là

A NaOH B HCl C NH 3 D Fe 2 (SO 4 ) 3

33 Cho hỗn hợp gồm 0,07 mol Fe và 0,04 mol Cu tác dụng với dung dịch chứa 10,08 gam HNO3 Phản ứng tạo ra sản phẩm khử duy nhất là NO và còn lại m (g) chất rắn chưa tan Giá trị m là

A 3,12 gam B 2,56 gam C 9,68 gam

D 7,20 gam.

Trang 10

34 Dãy gồm các chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính ?

A NH 4 HCO 3 , Zn(OH) 2 , CrO, Al(OH) 3 B (NH 4 ) 2 CO 3 , Al 2 O 3 , PbO, Cr(OH) 2

C NaHCO 3 , Al 2 O 3 , Zn(OH) 2 , Pb(OH) 2 D Mg(HCO 3 ) 2 , Fe(OH) 2 , ZnO, Be(OH) 2

35 Điện phân nóng chảy 17,1 gam muối halogenua MX một thời gian Halogen sinh ra tác dụng vừa đủ 4,48 gam sắt tạo thành 13 gam muối tương ứng Hòa tan muối halogenua còn lại trong nước, tác dụng với dung

dịch AgNO 3 dư, tạo ra 8,61 gam kết tủa Công thức phân tử muối halogenua MX là

A NaCl B KBr C CaBr 2 D MgCl 2

36 Cho hỗn hợp Mg và Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa FeSO 4 và CuSO 4 Sau khi phản ứng xong, lọc lấy chất rắn thấy có 3 kim loại khác nhau Ba kim loại đó là

A Fe, Cu, Al B Cu, Fe, Mg C Cu, Al, Mg

D Al, Mg, Fe

37 Tổng số electron ở phân lớp p của nguyên tử X bằng 1/16 số hạt mang điện của nguyên tử Bari Cho 15,12 gam X tác dụng hoàn toàn với oxit sắt ở nhiệt độ cao, thu được 35,28 gam sắt Vậy X và oxit sắt là

A Al và FeO B Al và Fe 2 O 3 C Al và Fe 3 O 4 D Cr và Fe 3 O 4

38 Cách đúng nhất để tách rời Al 2 O 3 ra khỏi hỗn hợp của nó với Fe 3 O 4 là

A Đun nóng với dung dịch NaOH dư, lọc bỏ kết tủa, sục khí CO 2 dư vào, lọc lấy kết tủa, đem nhiệt phân.

B Tác dụng với H 2 ở nhiệt độ cao, cho dung dịch NaOH dư vào, cho tiếp dung dịch HCl vào, nhiệt phân.

C Đun nóng với dung dich NaOH dư, lọc bỏ kết tủa, tác dụng với dung dịch HCl dư, lọc kết tủa, nhiệt phân.

D Tác dụng với CO ở nhiệt độ cao, cho dung dịch HCl vào, cho tiếp dung dịch NaOH dư vào, nhiệt phân.

39 Cho 2,464 lit khí CO2 (đktc) tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH) 2, thu được 11,82 gam kết tủa Vậy

khối lượng dung dịch Ba(OH) 2 tăng hay giảm bao nhiêu gam ?

D giảm 1,08 gam.

40 Chia hỗn hợp Na và Al làm 2 phần bằng nhau: Phần 1 tác dụng với H 2O dư thu được V lit khí hiđrô Phần

2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1,3V lit khí hiđro Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện % khối

lượng của Al trong hỗn hợp là

A 48% B 52% C 62,171% D 37,829%.

Cho :

H = 1, Li = 7, C = 12, O =16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Sr = 8, Ba = 137,

Pb = 207

Số Z : H : 1, Li : 3, Be : 4, Na : 11, Mg : 12, Al : 13, Ar : 18, K : 19, Ca : 20, Rb : 37, Sr : 38, Cs : 55, Ba : 56.

Ngày đăng: 19/06/2015, 12:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w