1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử Quốc gia lần 3 năm 2014 môn Vật lý trường THPT Gia Lộc, Hải Dương

20 1,5K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 325,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Con lắc đơn dao động nhỏ trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng từ dưới lên và độ lớn E1000V cm/.. Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi tr

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT GIA LỘC

_

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM HỌC 2013 – 2014

Môn: VẬT LÝ

Câu 1 Trong dao động điều hòa độ lớn gia tốc của vật:

A giảm khi độ lớn của vận tốc tăng

B tăng khi độ lớn của vận tốc tăng

C không thay đổi

D tăng hay giảm tùy thuộc vào vận tốc đầu lớn hay nhỏ

A

Câu 2 Một chất điểm dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng

2

( / )

a m s và tốc độ cực đại bằng b cm s( / ) Nếu a

b thì tần số dao động của chất điểm bằng:

A 50Hz B 0, 02Hz C 2Hz D 0, 5Hz

A

+ a maxA 2 ; (cm/ s) ( / )

100

max

b

max max

a

Câu 3 Hai chất điểm M và N dao động điều hòa cùng biên độ A với chu

kì tương ứng là T 1 0, 8s và T22, 4sdọc theo hai đường thẳng song

song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox Tại t  , hai chất điểm 0

đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Thời điểm nhỏ nhất sau đó hai

chất điểm gặp nhau lần tiếp theo là:

A 0,3s B 1, 2s

C 0, 6s D 0,83s

A

2

M

  ; x N Acos 2t 2

+

1 2

1 2

0,3

T T

Câu 4 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m100g và lò xo có

độ cứng k100N m/ đang nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn

Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một khoảng 2cm rồi truyền cho vật vận tốc

bằng 20 3cm s/ theo chiều hướng ra xa vị trí cân bằng để vật bắt đầu

dao động điều hoà Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương cùng

chiều kéo vật, gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động Lấy  2 10

Phương trình dao động:

A 4 cos(10 )

3

3

A

m

 

+ t=0:

2 2

 

+ Dùng đường tròn

3

Trang 2

C 2 2 cos(10 )

3

3

Câu 5 Một con lắc đơn có chiều dài l=1m, vật nhỏ có khối lượng

m=100g mang điện tích q 5.106Cđược coi như điện tích điểm Con

lắc đơn dao động nhỏ trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện

trường hướng thẳng đứng từ dưới lên và độ lớn E1000V cm/ Bỏ qua

mọi ma sát Lấy 2

/

10m s

g  Chu kỳ dao động của con lắc là:

A.1,98s B 1,62s C 1,92s D 0,82s

B

m

E q g

g'  15 / 2  '1,62

Câu 6 Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao

động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là

1 3 cos(2 )

x t cmvà 2 2cos(2 )

2

  thì dao động tổng hợp là

3

  Khi năng lượng dao động của vật cực đại thì biên

độ dao động A2 có giá trị:

A 3cm B 1,5cm C 1,5 3cm D 3 3cm

D

+ Vẽ giản đồ vectơ Áp dụng định lí hàm số sin ta có:

sin 6

+ năng lượng dđ max  Amax  sin =1

Câu 7 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo

giãn 4cm Kích thích cho vật dao động điều hòa thì thấy thời gian lò xo

giãn trong một chu kì là 2

3

T

( T là chu kì dao động của vật) Độ giãn lớn

nhất của lò xo trong quá trình vật dao động là:

A

T t

T

+ l max   4 8 12cm

Câu 8 Cho hệ con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k 36N m/ và vật

nặng khối lượng m Con lắc dao động dưới tác dụng của ngoại lực độc

lập với hệ, biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có biên độ không đổi

Khi tần số góc của ngoại lực là   F 10(rad s/ ) thì biên độ của con lắc

là lớn nhất Khối lượng của vật nặng là:

D

f

k

x

A 2

A

1

A

/ 6

4cm 8cm

Trang 3

A 100g B 60g C 200g D 360g

Câu 9 Một con lắc lò xo nằm ngang có k = 100N/m, vật có khối lượng

m1 = 200g; Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,01 Lấy g =

10m/s2; Khi vật m1 đang đứng yên tại vị trí lò xo không biến dạng thì một

vật khối lượng m2 = 50g bay dọc theo phương trục lò xo với vận tốc 4m/s

đến găm vào m1 lúc t = 0 Vận tốc 2 vật lúc gia tốc đổi chiều lần 3 kể từ t

= 0 có độ lớn là:

A 0,75m/s B 0,8m/s C 0,77m/s D 0,79m/s

C

+m v2 m1m v2 0v0 0,8m s/

3, 975

2 mm v  2kA mm gAAcm + Khi gia tốc đổi chiều thì vận tốc đạt cực đại Gia tốc đổi chiều lần 3 ở nửa chu kỳ thứ 3:

0 (2 n 1) x

n

AA  với x0 mg 0, 025cm

k

Câu 10 Một con lắc lò xo được đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng

40 / m

kN và vật nặng có khối lượng m400g Từ vị trí cân bằng

kéo vật ra một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Coi vật dao động

điều hòa Trong quá trình dao động của vật thì công suất tức thời cực đại

của lực hồi phục là:

A 0, 25W B 0,5W C 2W D 1W

C

2

2

k A

+

2 2 2

max

k A

Câu 11.Trong hiện tượng sóng dừng trên dây Khoảng cách giữa hai nút

hay hai bụng sóng liên tiếp bằng:

A một nửa bước sóng

B một số nguyên lần bước sóng

C một bước sóng

D một phần tư bước sóng

A

Câu 12 Một sợi dây đàn dài 65cm sóng ngang truyền với tốc độ 572m/s

Dây đàn phát ra bao nhiêu họa âm (kể cả âm cơ bản) trong vùng âm nghe

được:

A 30 B 45 C 37 D 58

B

2

kv

l

 có 45 giá trị của k

Câu 13 Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong

một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm Mức cường

độ âm tại vị trí cách nguồn âm r = 5m là L = 60 dB Biết cường độ âm

chuẩnI0 1012W m/ 2

 Công suất của nguồn âm là:

A 0,314mW B 31,8 nW C 3,14 mW D 3,183nW

A

0.10L 10 W/m 4 3,14.10 W

Câu 14 Cho 2 nguồn sóng kết hợp có phương trình dao động

      

Trang 4

1 cos

3

  và u2Acos t Gọi I là trung điểm của 2

nguồn Phần tử vật chất tại I dao động với biên độ:

A A B A 2 C 2 A D 0

+ hai dao động thành phần cùng biên độ A và lệch pha nhau 2

3

  nên

biên độ dao động tổng hợp là A

Câu 15 Khi nói về đồ thị sóng, điều nào sau đây là sai:

A Đường sin thời gian của một điểm là đồ thị dao động của điểm đó

B Đường sin không gian ở một thời điểm biểu thị hình dạng môi trường

ở thời điểm đó

C Đường sin thời gian được bắt đầu từ thời điểm t0 d

v

 với d là khoảng cách từ phần tử dao động tới nguồn

D Đường sin không gian có chu kì bằng chu kì T của nguồn

D

Câu 16 Một sợi dây đàn hồi AB có chiều dài 90cm hai đầu cố định Khi

được kích thích dao động, trên dây hình thành sóng dừng với 6 bó sóng và

biên độ tại bụng là 2cm Tại M gần nguồn phát sóng tới A nhất có biên độ là

1cm Khoảng cách MA bằng:

A 2,5cm B 5cm C 10cm D 20cm

D

d

Câu 17 Đặt một điện áp xoay chiều có biên độ U0 và tần số góc vào

hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp Phát

biểu đúng là:

A Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp xác định bởi biểu

thức tan 1

2 RC

B Biên độ dòng điện là 0

1

CU I

CR

C Cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch

D Nếu R 1

C

 thì cường độ dòng điện hiệu dụng là 0

2

U I R

D

Câu 18 Cho đoạn mạch xoay chiều AB theo thứ tự bao gồm điện trở

R=55 và cuộn dây mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện

áp u200 2 cos(100 t V) Điểm M là điểm giữa điện trở và cuộn dây,

điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch AM là 110V, trên đoạn mạch MB là

D

+ I2V ; Z dr2Z L2 65 ;  2 2

100

L

+ r25 ; Z L 60 L0,19H

Trang 5

130V Độ tự cảm của cuộn dây là:

A 0,21H B 0,15H C 0,32H D 0,19H

Câu 19 Cho mạch điện xoay chiều AB gồm L, R, C mắc nối tiếp theo

thứ tự đó Cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được Đặt vào hai đầu

đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định thì điện áp các đoạn RC

và LR là: 100 6 cos(100 ) ( ); 300 cos(100 ) ( )

Cho R=50  Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch có giá trị

là:

A 3A B 3 2A C 1,5A D.1,5 2 A

A

12

; MNU LU C; U LR 150 2V; U RC 100 3V

15000

63, 4

Câu 20 Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc

nối tiếp, đoạn AM gồm biến trở R và tụ điện có điện dung C = 100 /

( F  ), đoạn MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được

Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định

2 cos100

uU  t (V) Khi thay đổi độ tự cảm ta thấy điện áp hiệu dụng

giữa hai đầu đoạn mạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của biến trở

R Độ tự cảm có giá trị bằng:

A 2

H B

1

2 H C

1

3

H

A

+

2 2 2

2

2 2

2 1

C

+ U AM không đổi với mọi giá trị R khi Z L 2Z C 200 L 2 H

Câu 21 Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối

tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R 50 3  mắc nối tiếp với A

+U AMU2U MB2 100V

+ Vẽ giản đồ suy ra U RU r 50 3V

RC

U

LR

U

R

U

M

N

Trang 6

tụ điện có điện dung C 2.10 F

 , đoạn mạch MB là một cuộn dây Đặt điện áp xoay chiều u200 2cos(100 t)V vào hai đầu đoạn mạch AB;

Khi đó điện áp trên đoạn mạch MB vuông pha với điện áp trên đoạn

mạch AM và có giá trị hiệu dụng U MB 100 3 V Công suất tiêu thụ

trên đoạn mạch AB là:

A 100 3 W B 180 W C 90 W D 100 W

R

Câu 22. Tại thời điểm t, điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u =

200 2cos(100

2

) (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị

100 2 V và đang tăng Sau thời điểm đó 1

600s, điện áp này có giá trị bằng:

A 100 6 V B 100 2V C 100V D 100 6 V

A

+

6

   

+ sử dụng đường tròn : (t 1 ) 100 6

600

Câu 23 Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp

hiệu dụng 220V và dòng điện hiệu dụng bằng 0,5A Nếu công suất tỏa

nhiệt trên dây cuốn là 8,8W (bỏ qua các hao phí khác), hệ số công suất

của động cơ bằng 0,8 thì hiệu suất của động cơ là:

C

+ PUIcos 88W + H 1 P hp 90%

P

Câu 24 Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc

nối tiếp, đoạn AM gồm biến trở R 100 , đoạn MB gồm cuộn dây

thuần cảm có độ tự cảm L0,318H mắc nối tiếp với tụ điện

15,9

C F; biết 200 cos 100 5

6

MB

; điện áp u AB là:

A 200 cos 100 7

12

AB

7

200 2 cos 100

12

AB

C 200 2 cos 100 7

12

AB

7

200 cos 100

12

AB

C

+ Z  L 100 ; Z  C 200 ; 0

U

5

+ Z 100 2 ; U0I Z0 200 2V ; tan 1

4

   

Câu 25 Đoạn mạch MN theo thứ tự gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn C Vẽ giản đồ véc tơ: 2 ; 3 ; 3

Trang 7

dây không thuần cảm L, r mắc nối tiếp A là điểm giữa tụ điện và cuộn

dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều thì điện áp uMA

khác pha /2 so với uAN; /3 so với uMN và /6 so với dòng điện trong

mạch Phương án đúng là:

A Z L 2Z C B Rr C Rr D Rr

Câu 26 Một người định quấn 1 máy hạ áp từ điện áp U1 = 220V xuống

U2 = 110V với lõi không phân nhánh, xem máy biến áp là lí tưởng, khi

máy làm việc thì suất điện động hiệu dụng trên mỗi vòng dây là 1,25

vôn/vòng Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn

ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp Khi thử máy với điện áp

U1 = 220V thì điện áp 2 đầu cuộn thứ cấp đo được là 121V Số vòng dây

bị quấn ngược là:

A 9 B 8 C 12 D 10

B

+ Nếu quấn đúng: 1 220 176

1, 25

1, 25

+ Do có sự quấn sai n vòng ở cuộn sơ cấp:

eNn eneNn e ; e 2 N e2 0

1 1

2 220

8 121

n

Câu 27 Một khung dây hình chữ nhật có kích thước 20cm x 10cm, gồm

100 vòng dây được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,318T

Cho khung dây quay quanh trục đối xứng của nó với tốc độ n = 120

vòng/phút Chọn gốc thời gian t = 0 khi véctơ pháp tuyến của khung cùng

hướng với véctơ cảm ứng từ Khi t = 5/24s suất điện động cảm ứng xuất

hiện trong khung bằng:

A -4,0 V B 6,9V C -6,9V D 4,0V

D

+ eNBS sin  t 4V với t5 / 24se4V

Câu 28 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A sóng điện từ truyền được trong chân không

B Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể

bị phản xạ và khúc xạ

C Sóng điện từ là sóng ngang

D Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại

một điểm luôn vuông pha với nhau

D

Câu 29 Trong mạch dao động LC lí tưởng, năng lượng điện trường biến

thiên tuần hoàn cùng tần số với:

A năng lượng từ trường B dòng điện trong mạch

C năng lượng điện từ D điện tích trên một bản tụ

A

Câu 30 Một mạch dao động lý tưởng gồm một tụ điện và một cuộn dây

thuần cảm đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t  , điện tích 0

trên bản tụ thứ nhất có giá trị cực đại q0 Sau khoảng thời gian ngắn nhất A

+ Tại t 0 thì điện tích bản 1 là q1q0; bản 2 là q2 q0 +Tại t106s thì 0

2 2

q

8.10

T

       

Trang 8

bằng 10 s, kể từ lúc t  , thì điện tích trên bản tụ thứ hai có giá trị 0

bằngq0/ 2 Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là:

A 8.10-6s B 8

3.10

-6

s C 1,2.10-6 s D 2.10-6 s

Câu 31 Mạch dao động gồm tụ điện 50F, cuộn dây có độ tự cảm 5,0

mH và điện trở 0,1 Muốn duy trì dao động điện từ trong mạch với

hiệu điện thế cực đại trên tụ bằng 6V, người ta bổ sung năng lượng cho

mạch nhờ 1 cái pin 15,5KJ điện năng dự trữ trong pin sẽ hết sau thời

gian gần đúng nhất với giá trị nào sau đây:

A 10 giờ B 10 phút C 10 tuần D 10 ngày

D

+

2

2

CU

L

0

2

10 86400

t

Câu 32 Tìm phát biểu sai:

A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B Mỗi ánh sáng đơn sắc có một mầu xác định gọi là mầu đơn sắc

C Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác

nhau là khác nhau

D Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng lục lớn hơn đối

với ánh sáng lam

D

Câu 33 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa

hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Nguồn S phát

ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38m đến 0,76m Vùng phủ nhau

giữa quang phổ bậc hai và bậc ba có bề rộng là:

A 0,76mm B 1,14mm C 0,38mm D 1,52mm

C

Ta có  x x do2x tim30,38mm

Câu 34 Một lăng kính có góc chiết quang A = 60 (coi là góc nhỏ) được

đặt trong không khí Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào

mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác

của góc chiết quang Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nđ =

1,642 và đối với ánh sáng tím là nt = 1,685 Góc mở của chùm tia sáng ló

sau lăng kính là:

A 0,2580 B 2,580 C 3,850 D 4,110

A

0 (nt n )d 0, 258

Câu 35 Chiếu một tia sáng màu lục từ thủy tinh tới mặt phân cách với

môi trường không khí, người ta thấy tia ló đi là là mặt phân cách giữa hai

môi trường Thay tia sáng lục bằng một chùm tia sáng song song, hẹp,

chứa đồng thời ba ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu lam, màu tím chiếu

tới mặt phân cách trên theo đúng hướng cũ thì chùm tia sáng ló ra ngoài

D

Trang 9

không khí là:

A hai chùm tia sáng màu lam và màu tím

B ba chùm tia sáng: màu vàng, màu lam và màu tím

C hai chùm tia sáng màu vàng và màu lam

D chùm tia sáng màu vàng

Câu 36 Nhận xét không đúng về tia tử ngoại là:

A Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

B Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ mạnh

C Hồ quang điện, đèn thuỷ ngân và những vật bị nung nóng trên 30000C

đều là những nguồn phát ra tia tử ngoại

D Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn

hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

D

Câu 37 Chọn phát biểu đúng:

A Vị trí các vạch màu trong quang phổ hấp thụ của một khối khí loãng

trùng với các vạch tối trong quang phổ phát xạ của của khối khí đó

B Quang phổ của Mặt Trời thu được trên trái đất là quang phổ liên tục

C Vị trí các vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một khối khí loãng

trùng với các vạch mầu trong quang phổ phát xạ của của khối khí đó

D Mỗi nguyên tố hóa học trong các điều kiện nhiệt độ khác nhau có

quang phổ vạch khác nhau

C

Câu 38 Trong một thí nghiệm giao thoa khe I-âng, khoảng cách giữa hai

khe a= 0,5mm; khoảng cách từ nguồn S tới hai khe l= 2m Chiếu ánh

sáng đơn sắc có bước sóng  tới hai khe, trên màn ta quan sát thấy hệ vân

giao thoa Dịch chuyển nguồn S một khoảng 1mm theo phương vuông

góc với trục đối xứng của hệ và song song với hai khe thì thấy vân sáng

trung tâm chuyển ngay sang vân tối Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là:

A 0,45m B 0,50m C 0,60m D 0,62m

B

0

0,5.10 2

Câu 39 Hiện tượng quang dẫn là:

A hiện tượng một chất bị nóng lên khi chiếu ánh sáng vào

B sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang

C hiện tượng một chất phát quang khi bị chiếu bằng chùm electron

D hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng vào

D

Câu 40 Phát biểu nào sau đây về ánh sáng là không đúng:

A Mầu sắc của ánh sáng phụ thuộc vào bước sóng

B Ánh sáng đơn sắc cấu tạo từ các phôtôn có khối lượng như nhau

A

Trang 10

C Tốc độ ánh sáng trong chân không có giá trị lớn nhất

D Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử hấp thụ hay bức xạ ánh sáng, nó

hấp thụ hay bức xạ một phô tôn

Câu 41 Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu sai là:

A Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc

tần số của ánh sáng

B Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là

chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn

C Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c =

3.108 m/s

D Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là các phôtôn

A

Câu 42 Các nguyên tử trong một đám khí hiđrô đang ở cùng một trạng

thái dừng hấp thụ năng lượng của chùm photon có tần số f 1 và chuyển lên

trạng thái kích thích Khi các nguyên tử chuyển về trạng thái có mức

năng lượng thấp hơn thì phát ra 6 loại photon có các tần số được sắp xếp

như sau f 1 >f 2 >f 3 >f 4 >f 5 >f 6 Gọi Em ( với m=K, L, M, N,…) là năng

lượng của các trạng thái dừng tương ứng Hệ thức đúng là:

A EN – EK=hf3 B EM - EL=hf1

C EM – EK=hf2 D EN – EL=hf2

C

Câu 43 Một ống tia X phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 0,5A0,

cường độ dòng điện qua ống là 10mA Người ta làm nguội đối catôt

bằng một dòng nước chảy qua đối catôt mà nhiệt độ lúc ra khỏi đối catôt

lớn hơn nhiệt độ lúc vào là 400C Cho nhiệt dung riêng của kim loại làm

đối âm cực là C = 4200( /J kg K )và coi 100% động năng của các

electron chuyển hoá hết thành nhiệt Trong một phút khối lượng nước

chảy qua đối catôt bằng:

A 0,887kg B 0,0887g C 0,0887kg D 0,1887kg

C

+ hcIt cm t m 0, 0887kg e

Câu 44 Khi chiếu lần lượt các bức xạ có tần số 15

1 2, 31.10

2 4, 73.10

fHz vào một tấm kim loại cô lập về điện thì điện thế cực

đại đạt được là V 1 6 (V) và V 2 16 (V) Hằng số Planck có giá trị là:

A 6,625.10-34J.s B 6,622.10-34J.s

C 6,618.10-34J.s D 6,612.10-34J.s

D

+ hf1 A eV 1 ; hf2 A eV 2

34

2 1

2 1

6, 612.10

Ngày đăng: 19/06/2015, 12:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w