Là nơi quy tụ những giáo viên giảng dạy và luyện thi ñạy học có.
Trang 1TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ðT:0905671232–0989824932
Hệ phương trình trong các kỳ thi tuyển sinh ñại học(ñề chính thức)
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối A-2014
Giải hệ phương trình sau: ( 2)
3
8 1 2 2
− − = −
trong ñó (x y, ∈ℝ)
Hướng dẫn giải
( )
2
3
ðiều kiện: − 2 3 < ≤x 2 3; 2 ≤ ≤y 12
Ta có
2
2 2
12 12
2 12 12
2
+ −
0 1
12
x
≥
⇔
= −
Thay vào phương trình (2) của hệ phương trình ta ñược
2
2
2 3
1 10
x
x
+ −
2
2 3
1 10
x
x
+ + + + >
+ −
Do ñó: ( )3 ⇔ =x 3 thay vào hệ phương trình và ñối chiếu ñiều kiện ta thu ñược nghiệm của
hệ phương trình là ( ) ( )x y; = 3;3
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối B-2014:
Giải hệ phương trình sau: ( ) ( )
2
trong ñó (x y, ∈ℝ)
Hướng dẫn giải
( )
2
2 3 6 1 2 2 4 5 3 2
− − + = + − −
ðiều kiện:
0 2
y
≥
≥
Ta có
1 1
y x y
− + +
1 1
x y + y >
− + + nên phương trình (3) tương ñương với
1 1
y
y x
=
= −
Với y= 1, phương trình (2) trở thành 9 3 − x= ⇔ = 0 x 3
Trang 2Với y= −x 1, ñối chiếu ñiều kiện thì phương trình 2 trở thành
2
1
x x
1 2
− + − nên (3)
1 0
2
x − − = ⇔ =x x ±
ðối chiếu ñiều kiện và kết hợp với trường hợp trên ta ñược nghiệm của hệ phương trình ñã
cho là ( ) ( ) 1 5 1 5
; 3;1 , ;
x y
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối D-2014:
x+ x+ + +x x+ ≥x + x+
Hướng dẫn giải
ðiều kiện: x≥ − 2 Bất phương trình ñã cho tương ñương với
2
Do x≥ 2 nên x+ ≥ 2 0 và x+ > 6 0 Suy ra
x
Do ñó ( )1 ⇔ ≤x 2
ðối chiếu ñiều kiện, ta ñược nghiệm của bất phương trình ñã cho là − ≤ ≤ 2 x 2
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối A-2013:
Giải hệ phương trình sau:
4 4
trong ñó (x y, ∈ℝ)
Hướng dẫn giải
ðiều kiện: x≥ 1
Từ phương trình (2) của hệ phương trình ta ñược ( )2
4y= + −x y 1 , ⇒ y≥ 0
1, 0
u= x− ⇒u≥ Phương trình (1) của hệ phương trình trở thành
( )
u + + =u y + +y
Xet hàm số ( ) 4
2
f t = t + +t, Với mọi t≥ 0
Ta có: ( ) 24 3
2
t
f t
t
= + >
+ ,Với mọi t≥0
Do ñó phương trình (3) tương ñương với y=u, nghĩa là 4
1
x= y + Thay vào phương trình (2) ta thu ñược ( 7 4 ) ( )
y y + y + − =y
Hàm số ( ) 7 4
f y = y + y + −y có ( ) 6 3
g y = y + y + > , với mọi y≥ 0
Mà g( )1 =0, nên phương trình (4) có hai nghiệm không âm là 0
1
y y
=
=
Với y= 0 ta ñược nghiệm của ( ) ( )x y; = 1; 0
Với y= 1 ta ñược nghiệm là ( ) ( )x y; = 2;1
Trang 3TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ðT:0905671232–0989824932
Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là ( ) ( ) ( )x y; = 1; 0 , 2;1
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối B-2013:
Giải hệ phương trình sau:
− + + = + + +
trong ñó (x y, ∈ℝ)
Hướng dẫn giải
4 0
x y
x y
+ ≥
+ ≥
Tử phương trình (1) của hệ ta thu ñược
1
2 1
y x
y x
= +
Với y= +x 1, thay vào phương trình (2) ta ñược
2
2
2
2
1 0
0
x x
x
x x
x
− + = + + +
=
⇔ − = ⇔
=
Khi ñó ta thu ñược nghiệm ( ) ( ) ( )x y; = 0;1 , 1; 2
Với y= 2x+ 1, thay vào phương trình (2) của hệ phương trình ta ñược
3 3 4 1 9 4
3 4 1 1 9 4 2 0
4 1 1 9 4 2
Khi ñó nghiệm của hệ phương trình là ( ) ( )x y; = 0;1
Trích từ ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng khối A-2013:
Giải hệ phương trình sau: 3 1 02
xy y
trong ñó (x y, ∈ℝ)
Hướng dẫn giải
Hệ phương trình ñược ñược viết lại ( )
( )
2
xy y
x y xy
Nhận xét y= 0 không thỏa mãn phương trình (1)
Từ phương trình (1) ta ñược 3 1( )
3
y x y
−
= Thay vào phương trình (2) của hệ phương trình ta ñược
Trang 43 2
1
3 11 12 4 0 2
2 3
y
y
=
− + − = ⇔ =
=
Vậy nghiệm của hệ tích phân là ( ) ( ) 5 3 2
; 2;1 , ; 2 , ;
2 2 3
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối D-2012: Giải hệ phương trình sau
2 0
xy x
+ − =
trong ñó (x y, ∈ℝ)
Hướng dẫn giải
Hệ phương trình ñã cho tương ñương với
( )
xy x
+ − =
Với 2x− + = ⇔ =y 1 0 y 2x+ 1 thay vào phương trình 1 của hệ ta ñược 2 1 0 1 5
2
x + − = ⇔ =x x − ±
Do ñó ta có các nghiệm ( ) 1 5 ( ) 1 5
= = −
x − = ⇔ =y y x Thay vào phương trình (1) của hệ phương trình ta ñược
x + − = ⇔x x− x + + = ⇔ =x x Do ñó ta ñược nghiệm ( ) ( )x y; = 1;1
Vậy nghiệm của hệ phương trình( )x y; ñã cho là 1 5; 5 , 1 5; 5
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối A-2012: Giải hệ phương trình sau
1 2
x y x y
+ − + =
trong ñó (x y, ∈ℝ)
Hướng dẫn giải
Ta có:
( ) ( )
1
2 2
x y x y
+ − + =
Hệ phương trình ñã cho tương ñương với
1
Từ (2), suy ra
− ≤ − ≤ − ≤ − ≤
⇔
− ≤ − ≤ − ≤ − ≤
Xét hàm số ( ) 3
12
f t = −t t trên 3 3;
2 2
−
; ( ) ( 2 )
f t = t − < , suy ra f t( ) là hàm nghịch biến
Do ñó (1) tương ñương x− = + ⇔ = −1 y 1 y x 2 3( )
Trang 5TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ðT:0905671232–0989824932
Thay vào (2), ta ñược
2
1
1 4 8 3 0
3
2
x
x
=
− + − = ⇔ − + = ⇔
Thay vào phương trình (3), ta ñược nghiệm của hệ phương trình ( )x y; là 1; 3
2 2
−
hoặc
3 1
;
2 2
−
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối A-2011: Giải hệ phương trình sau
2
2
+ + = +
trong ñó (x y, ∈ℝ)
Hướng dẫn giải
2
+ + = +
Từ phương trình (2) tương ñương ( ) ( 2 2 )
1
2
xy
x y
=
+ xy= 1; từ phương trình (1) suy ra y4− 2y2+ = ⇔ = ± 1 0 y 1
Do ñó, nghiệm ( ) ( )x y; = 1;1 hoặc ( ) (x y; = − −1; 1)
+ x2+y2 = 2 , từ phương trình (1) suy ra
1
2
xy
xy y x
=
=
Với x= 2y, từ 2 2 ( ) 2 10 10
5 5
+ = ⇒ =
hoặc ( ) 2 10 10
x y
= − −
Vậy hệ phương trình ñã cho cho 4 nghiệm ( ) ( ) 2 10 10
1;1 , 1; 1 , ;
5 5
− −
2 10 10
;
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối D-2011: Tìm m ñể hệ phương trình sau có nghiệm
2
1 2
+ − = −
trong ñó (x y, ∈ℝ)
Hướng dẫn giải
4
u=x −x u≥ − v= x−y
Hệ phương trình ñã cho trở thành 2 ( ) ( )
⇔
+ = − = − −
Hệ phương trình có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (1) có nghiệm thỏa mãn 1
4
u≥ −
Với 1
4
u≥ − , ta có : (1) ( ) 2 2
2 1
2 1
u u
u
− +
⇔ + = − + ⇔ =
+ Xét hàm số ( ) 2
2 1
u u
f u
u
− +
= + Với
1 4
u≥ − , ta có ( ) (2 )2 ( )
2
2 1
u
+
Trang 6Trích từ ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng-2011: Giải hệ phương trình sau
2 2 3 2
x xy y
+ = − −
trong ñó (x y, ∈ℝ)
Hướng dẫn giải ðiều kiện 2x+ ≥y 0 , ñặt t= 2x+y t, ≥0
Phương trình (1) trở thành :
( )
2 3 0
3
t
t t
t loai
=
+ − = ⇔
= −
Với t =1, ta có y= − 1 2x Thay vào (2) ta ñược 2 2 3 0 1
3
x
x
=
+ − = ⇔
= −
Với x=1 ta ñược y= − 1
Với x= − 3 ta ñược y= 7
Vậy hệ phương trình có nghiệm ( )x y; là (1; 1− ) và (−3; 7)
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối D-2010: Giải hệ phương trình sau
2
2 log 2 log 0
− + + =
trong ñó (x y, ∈ℝ)
Hướng dẫn giải
ðiều kiện x>2;y>0 1( )
Từ hệ phương trình ñã cho ta có :
0 2
1
x y
y
=
= −
− + + = − =
=
ðối chiếu nghiệm của hệ phương trình với ñiều kiện ta thấy nghiệm của hệ là ( ) ( )x y; = 3;1 Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối B-2010: Giải hệ phương trình sau
2
2
log 3 1
4x 2x 3
y
+ =
trong ñó (x y, ∈ℝ)
Hướng dẫn giải
3
y> , phương trình thứ nhất của hệ phương trình cho ta 3y− = 1 2x
Do ñó, hệ phương trình ñã cho tương ñương với
1
1 2
1 1
6 3 0
3 1 3 1 3
2 2
x
y
y
=
− =
Trang 7TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ðT:0905671232–0989824932
Vậy hệ phương trình có nghiệm ( ) 1
; 1;
2
= −
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối A-2010: Giải hệ phương trình sau
trong ñó (x y, ∈ℝ)
Hướng dẫn giải
4 2
x≤ y≤ Phương trình thứ nhất của hệ phương trình tương ñương với
4x + 1 2x= − 5 2y+ 1 5 2 − y 1 Nhận xét phương trình (1) có dạng f ( )2x = f ( 2 2 − y) , với ( ) ( 2 )
1
f t = t + t
Ta có ( ) 2
f t = t + > suy ra f là hàm số ñồng biến trên R
0
2
x
y
≥
⇔ = − ⇔ = −
The vào phương trình thứ hai của hệ phương trình , ta ñược
( )
2
2
+ − + − − =
Nhận thấy x= 0 và 3
4
x= không phải là nghiệm của phương trình (3) Xét hàm số ( ) 2 5 2 2
2
= + − + − −
3 0;
4
Mặt khác 1 0
2
g
=
, do ñó phương trình (3) có nghiệm duy nhất
1
2 2
x= ⇒ y= Vậy hệ phương trình ñã cho có nghiệm ( ) 1
; ; 2
2
x y
=
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối D-2009: Giải hệ phương trình sau
( )2
2
1 3 0 5
1 0
x x y
x y
x
+ + − =
+ − + =
trong ñó (x y, ∈ℝ) Hướng dẫn giải
Hệ phương trình ñã cho tương ñương với
Trang 8( )2 2
1 1
1 3
2
x x
x
x
x y
=
+ + − = + = − + = − + = =
=
+ − + = − − + = − + =
+ =
Vậy
Hệ phương trình ñã cho có nghiệm ( )x y; là ( )1;1 và 2; 3
2
−
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối B-2009: Giải hệ phương trình sau
1 7
1 13
+ + =
trong ñó (x y, ∈ℝ)
Hướng dẫn giải
Hệ phương trình ñã cho tương ñương với
( ) ( )
2
2 2
2
1 5 1
12
3
x
+ = −
=
+ Hệ phương trình (I) vô nghiệm
+ Hệ phương trình (II) có nghiệm ( ) 1
; 1;
3
x y
=
và ( ) ( )x y; = 3;1 Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối A-2009: Giải hệ phương trình sau
2 2
log 1 log
3x xy y 81
− +
=
trong ñó (x y, ∈ℝ)
Hướng dẫn giải
ðiều kiện: xy>0 ( )* , hệ phương trình ñã cho tương ñương với
2
2
2 4
4
x y
y y
x xy y
=
= ±
=
− + =
Kết với với ñiều kiện ta thấy hệ phương trình ñã cho có nghiệm ( )2; 2 và (− −2; 2)
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối A-2008: Giải hệ phương trình sau
5 4
, 5
1 2
4
x y x y xy xy
x y
+ + + + = −
∈
ℝ
Hướng dẫn giải
Trang 9TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ðT:0905671232–0989824932
Ta có biến ñổi:
2
*
1 2
⇔
ðặt
2
v xy
=
Hệ phương trình (*) trở thành
2
0,
u
+ = − + + = = − = −
Giải ta ñược nghiệm của hệ phương trình ( )x y; là 3 5 3 25
;
4 16
−
3 1;
2
−
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối B-2008: Giải hệ phương trình sau
2
2 6 6
x x y x y x
trong ñó (x y, ∈ℝ)
Hướng dẫn giải
Hệ phương trình ñã cho tương ñương với
2
2
2 2
3
2
2 9
0
4 2
3 3
2
x x
xy x
= −
+ Với x=0 không thỏa mãn hệ phương trình
4
x= − ⇒ y=
Vậy nghiệm của hệ phương trình là ( ) 17
; 4;
4
= −
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối D-2008: Giải hệ phương trình sau
2
,
xy x y x y
x y
+ + = −
∈
− − = −
Hướng dẫn giải
ðiều kiện: x≥ 1,y≥ 0
Hệ phương trình ñã cho tương ñương với ( )( ) ( )
( )
x y x y
− − = −
Từ ñiều kiện ta có x+ >y 0 nên ( )1 ⇔2y+1 3( )
Thay (3) vào(2) ta ñược(y+ 1) 2y = 2(y+ ⇔ = 1) y 2 (do y+ > 1 0)⇒ x= 5
Vậy nghiệm của hệ phương trình là ( ) ( )x y; = 5; 2
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối D-2007: Xác ñịnh m ñể hệ phương trình sau có nghiệm thực
5
15 10
+ + + =
trong ñó (x y, ∈ℝ)
Trang 10Hướng dẫn giải
1
2, 2 1
u x
x
v y
y
= +
= +
Hệ phương trình ñã cho tương ñương với
8
+ =
⇔
= −
Vậy u và v là hai nghiệm của phương trình 2 ( )
t − + =t m
Hệ phương trình ñã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (1) có hai nghiệm thỏa
t ≥ t ≥ , (Hai nghiệm này không nhất thiết phân biệt)
Xét hàm số ( ) 2
5 8
f t = − +t t với t ≥2 Bảng biến thiên của hàm số f t( )
Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy ñể hệ phương trình có nghiệm thì m≥ 22 hoặc 7 2
4 ≤ ≤m Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối D-2006: Tìm a ñể hệ phương trình có nghiệm duy nhất
ln 1 ln 1
,
x y
y x a
∈
− =
Hướng dẫn giải
ðiều kiện: : x, y>-1 Hệ phương trình ñã cho ñường thẳng với
( )
ln 1 ln 1 0 1
2
x a x
y x a
+
= +
Hệ phương trình ñã cho có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi phương trình (1) có nghiệm duy nhất trong khoảng (− + ∝1; )
Xét hàm số f x( )=e x a+ − +e x ln 1( + −x) ln 1( + +a x) với x>-1
Do f(x) liên tục trong khoảng (− + ∝1; ) và lim1 ( ) ; lim ( )
x x
Nên phương trình f x( )=0 có nghiệm trong khoảng (− + ∝1; )
+
Suy ra f(x) là hàm số ñồng biến trong khoảng (− + ∝1; )
Do ñó, phương trình f x( )=0 có nghiệm duy nhất trong khoảng (− + ∝1; )
Vậy hệ phương trình ñã cho có nghiệm duy nhất
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối A-2006: Giải hệ phương trình sau
3
,
x y xy
x y
∈
Hướng dẫn giải
Trang 11TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ðT:0905671232–0989824932
ðiều kiện: : x≥ − 1,y≥ − 1;xy≥ 0 ðặt t= xy (t≥ 0) Từ phương trình thứ nhất của hệ phương trình ta suy ra: x+ = +y 3 t
Bình phương hai vế của phương trình thứ hai ta ñược x+ + +y 2 2 xy+ + + =x y 1 16 2( )
xy=t x+ =y t vào phương trình (2) ta ñược
2
4 4 11 3 26 105 0
≤ ≤
+ + = − + − =
Với t= 3 ta có 6
9
x y xy
+ =
=
suy ra nghiệm của hệ phương trình là ( ) ( )x y; = 3;3 Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối B-2005: Giải hệ phương trình sau
3log 9 log 3
trong ñó (x y, ∈ℝ)
Hướng dẫn giải
3log 9 log 3 2
1
x y
≥
< ≤
Từ phương trình (2) của hệ suy ra 3 1 log( + 3x)−3log3y= ⇔3 log3x=log3 y⇔ =x y
Thay y=x vào phương trình (1) ta có
2
x
x
=
− + − = ⇔ − + − + − − = ⇔ − − = ⇔
=
Vậy hệ phương trình ñã cho có nghiệm ( ) ( )x y; = 1;1 và ( ) ( )x y; = 2; 2
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối D-2004: Giải hệ phương trình sau
1 3
trong ñó (x y, ∈ℝ)
Hướng dẫn giải
=
=
ñiều kiện
0 0
u v
≥
≥
Hệ phương trình ñã cho trở thành 3 31 1
1 3
uv m
⇔
=
Vậy u, v là hai nghiệm của phương trình 2 ( )
0 **
t − + =t m
Hệ phương trình ñã cho có nghiệm khi và chỉ khi hệ (*) có nghiệm sao cho 0
0
u v
≥
≥
ðiều này tương ñương phương trình (**) có nghiệm t không âm
1
4 0
m
m
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối A-2004: Giải hệ phương trình sau
4
1
25
y x
y
trong ñó (x y, ∈ℝ)
Trang 12Hướng dẫn giải
ðiều kiện: y > x và y > 0
4
4
−
Thay vào phương trình 2 2
25
x +y = ta có
2 2
3
4
y
+ = ⇔ = ±
So sánh ñiều kiện ta ñược y= 4 ⇒x= 3 thỏa mãn ñiều kiện
Vậy nghiệm của hệ phương trình là ( ) ( )x y; = 3; 4
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối B-2003: Giải hệ phương trình sau
2
2
2
2
2 3
, 2
3
y y x
x y x
x y
∈
+
ℝ trong ñó (x y, ∈ℝ)
Hướng dẫn giải
ðiều kiện: x≠ 0;y≠ 0
Khi ñó hệ phương trình ñã cho tương ñương với
x y xy x y
x y y
⇔
1
y
xy x
⇔
=
Trường hợp 2: 3 2 2 0
xy x y
xy x
+ + =
vô nghiệm vì từ (1) và (2) ta có x, y >0 Vậy nghiệm của hệ phương trình là x= =y 1
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối A-2003: Giải hệ phương trình sau
3
,
y x
− = −
∈
ℝ
Hướng dẫn giải
ðiều kiện: xy≠ 0
Ta có phương trình (1) tương ñương ( ) 1
1
x y
x y
xy xy
=
− + = ⇔ = −
Trường hợp 1:
1
1 5
1 5 2
x y
x y
x y
x y
= =
=
− + − =
− −
= =
Trang 13TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ðT:0905671232–0989824932
( )
3
4 3
1
1
3 1
2
2 0 4 1
y
y
x
y x
x x x
x
= −
=
= +
− = + + + =
Phương trình (4) của hệ vô nghiệm vì
+ + = − + + + > ∀
Vậy hệ phương trình có nghiệm ( )x y; là ( )1;1 , 1 5; 1 5
1 5 1 5
;
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối D-2002: Giải hệ phương trình sau
1
2 5 4
4 2
2 2
x
x
y
+
trong ñó (x y, ∈ℝ)
Hướng dẫn giải
Hệ phương trình ñã cho tương ñương với
1
4
x
x
y
y
y
= >
=
So sánh ñiều kiện ta thấy hệ phương trình có nghiệm ( )x y; là ( )0;1 và ( )2; 4
Trích từ ñề thi tuyển sinh ðại học khối B-2002: Giải hệ phương trình sau
3
2
trong ñó (x y, ∈ℝ) Hướng dẫn giải
( )
0
x y
x y
− ≥
+ ≥
Từ phương trình (1) tương ñương 3 (1 6 ) 0
1
x y
x y
=
− − − = ⇔
= +
Thay x= yvào phương trình (2), giải ra ta ñược x= =y 1
Thay x= +y 1 vào phương trình (2), giải ra ta ñược 3; 1
x= y=
Kết hợp với ñiều kiện (3) ta có nghiệm của hệ phương trình ( )x y; là ( )1;1 và 3 1;
2 2
Lời kết:
+ Qua hơn 10 năm thực hiện ñề thi chung của bộ giáo dục, chúng tôi ñã biên soạn và giới thiệu ñến cộng ñồng một hệ thống những chuyên ñề luyện thi tuyển sinh ñại học của từng năm
+Tài liệu ñược sưu tập và biên soạn lại bởi thầy giáo Nguyễn Quốc Tuấn kết hợp với trung tâm giáo viên Quốc Tuấn ñịa chỉ 157 ðặng Văn Ngữ - Thành phố Huế -ðiện thoại:
0905671232-0989824932 Là nơi quy tụ những giáo viên giảng dạy và luyện thi ñạy học có