1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG THUỐC TẮT PHONG, AN THẦN, KHAI KHIẾU

28 583 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 377 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TẮT PHONG, AN THẦN, KHAI KHIẾUA THUỐC TẮT PHONG1 ĐẠI CƯƠNG1.1.Đinh nghĩa: Chữa chứng nội phong (can phong nội đông) Nguyên nhân do: Nhiệt cực sinh phong Thận âm hư Huyết hưPhong: Đi lên Ra ngoài Kết hợp hàn, nhiệt, thấp1.2Công năng : Thanh can, tiềm dương, chỉ kinh1.3 Chủ trị chung: Nhức đầu hoa mắt, chóng mặt, mắt đỏ can nhiệt Cao huyết áp, suy nhược thần kinh, rối lọan tiền mãn kinh can dương vượng, can huyết hư.

Trang 1

TẮT PHONG, AN THẦN, KHAI KHIẾU

A- THUỐC TẮT PHONG

1- ĐẠI CƯƠNG

1.1.Đinh nghĩa: Chữa chứng nội phong

(can phong nội đông)

Nguyên nhân do: - Nhiệt cực sinh phong

- Nhức đầu hoa mắt, chóng mặt, mắt đỏ can nhiệt

- Cao huyết áp, suy nhược thần kinh, rối lọan tiền mãn kinh can dương vượng, can huyết hư

Trang 2

- Sốt cao co giật, méo mồm, bán thân bất toại,

lệch mắt do trúng phong

- Đau khớp, đau dây thần kinh ngoại biên

1.4- Phối hợp thuốc: Thanh nhiệt (TNTH); Bổ

âm, bổ huyết; Thuốc trừ đàm; Thuốc an thần;

Thông kinh hoạt lạc

1.5-Cấm kỵ: Người Âm hư, huyết hư dùng thuốc

ôn nhiệt phải cẩn thận

2 CÁC VỊ THUỐC

2.1 CÂU ĐẰNG

Ramulus cum uncus uncariae

Uncaria rhynchophylla (Mig)jack Họ Rubiaceae

Trang 3

TVQK: Ngọt, hàn, can, tâm, tâm bào

CN: Thanh can, tắt phong, tiềm dương

CT: - Kinh phong, điên giản co giật, sốt cao, trúng phong liệt mặt do can nhiệt PH: Thiên ma, toàn

yết, mạn kinh, cúc hoa, long đởm

- Đau váng đầu vật vã khó chịu, mất ngủ, cao huyết

áp, loạn nhịp, trống ngực hồi hộp do can dương vượng PH khâu dẫn, mạch môn, hạ khô thảo,

tang diệp, sinh địa

- Trẻ em sốt cao co giật uấn ván PH tê giác, tòan yết, bán hạ, bạc hà

Liều dùng:10-20g

KK:Người không có phong nhiệt, thực nhiệt; HA

thấp, trầm cảm, vận hành tàu xe máy móc, phụ

nữ có thai

Trang 4

2.2 BẠCH CƯƠNG TÀN (Tằm vôi) Bombyx cum Botryticatus

TVQK: Mặn, cay, bình, tâm, can, tỳ, phế

CN: Tắt phong chỉ kinh, bình suyễn tiêu đờm.

CT:- Chữa đau đầu hoa mắt, sốt cao co giật, động

kinh do can phong nội đông PH Tang diệp, cúc hoa, câu đằng, hoàng cầm

- Chữa viêm họng, viêm amidan, khó thở, mất

tiếng do đàm nhiệt PH khương hoạt, xạ hương, bằng xa, diêm tiêu,kim ngân, liên kiều

- Chữa mụn nhọt, tràng nhạc, mẩn ngứa bị lở loét

để bôi ngoài

Trang 5

- Chống tàn nhang trứng cá làm mịn da dạng kem bôi PH đậu xanh, sơn trà, băng phiến.

Liều dùng: 4-12g

KK: Huyết hư, không có phong nhiệt

2.3 THIÊN MA

Rhizoma Gastrodiae elatae

Gastrodiae elata BL; Ho lan orchidaceae

TVQK: Cay, bình(ôn), can

CN: Tắt phong chỉ kinh, khu phong chỉ thống

Trang 6

- Trúng phong, kinh giản, uốn ván, chân tay tê bại,

co quắp do can phong PH:phòng phong,

khương hoạt, bạch phụ, thiên nam tinh

- Nhức đầu hoa mắt, buồn nôn, thượng nhiệt hạ hàn, bồn chồn do can nhiệt PH:bán hạ, sài hồ, hòang cầm, hòang liên

- Đau đầu ù tai hoa mắt, bán thân bất toại, lưỡi đỏ

do cao huyết áp.PH: cầu đằng, chi tử, xuyên

khung ngưu tất, đỗ trọng, tang ký sinh

Trang 7

- Kinh phong ở trẻ em co giật mê sảng, chân tay co quắp.

PH: phòng phong, nhân sâm

- Chữa đau khớp, đau lưng gối do phong thấp, tùy hàn nhiệt mà phối hợp thuốc

KK: Thận trọng với người trầm cảm, vận hành tàu

xe máy móc

2.4 TOÀN YẾT (bọ cạp) Buthus

Buthus mastenrii Karsch Họ Bọ cạp Scorpionidae

TVQK: Mặn, hơi cay, bình, có độc, can

CN: Tắt phong chỉ kinh, hoạt lạc chỉ thống, giải độc

tán kết

Trang 8

- Kinh giật, co quắp, trúng phong, uốn ván, động kinh.PH Ngô công, Bạch cương tàm, câu đằng, bạch phụ tử

- Phong thấp đau nhức khớp xương cấp, mãn

tính, thần kinh toạ Phối hợp xuyên khung, nhũ hương, xuyên sơn giáp, độc hoạt

- Trị nhọt độc lở loét, bệnh phong, viêm tuyến vú, quai bị, lở loét miệng Phối hợp bạch chỉ, đẳng sâm, chi tử

Liều dùng 3-5g

KK: Phụ nữ có thai

Trang 9

KK: Huyết hư sinh phong, phụ nữ có thai, trẻ em

dưới 5 tuổi không dùng

Protid Buthotoxin độc làm liệt hệ TK

2.5-NGÔ CÔNG (con rết)

Slocopandra morsitans l Họ rết Scolopendridae

TVQK: Cay, ôn, có độc, can

CN: Tắt phong, chỉ kinh, giải độc tán kết, thông

kinh lạc chỉ thống

CT:

-Trúng phong, kinh giản, co quắp, uốn ván, liệt

thần kinh mặt

PH:Nam tinh, xuyên khung, phòng phong, thiên

ma, chu xa, hổ phách…

Trang 10

- Đau nhức khớp xương, viêm cột sống, lao khớp Phối hợp toàn yết, miết giáp

- Rắn cắn, mụn nhọt lở loét ngoài da(ác sang) áp

xe, trĩ, mạch lươn ở trẻ em, chín mé, viêm

hạch, viêm tinh hoàn

Phối hợp phòng phong, quế nhục, toàn yết

- Trị ung thư gan, dạ dày thực quản

Phối hợp với hồng hoa, trứng gà

*Liều dùng: 1-4g, Nọc rết chứa acid amin độc

dạng histamin và albamin làm loãng máu, tan

huyết

KK: Người huyết hư, phụ nữ có thai, trẻ em dưới

15 tuổi, suy nhược cơ thể

Trang 11

2.6-BẠCH TẬT LỆ (Thích tật lệ, gai trống)

Fructus Tribuli

Tribulis terrestris L Họ tật lê Zygophyllaceae

TVQK: Cay đắng, ôn, can

CN: Sơ can giải uất, thanh can minh mục, bổ thận

CT:

- Đau thần kinh liên sườn, hoa mắt chóng mặt,

đau đầu, đau mắt đỏ Can uất kết, can dương

vượng PH Sài hồ, chi tử, mẫu đơn, câu đằng, cúc hoa, chi tử, thảo quyết minh

- Viêm họng, lở loét mồm, chân răng PH mộc tặc,

tế tân, khô phàn

- Chữa thận hư di hoạt tinh liệt dương.PH kỷ tử,

ba kích, khiếm thực, thỏ ty

Trang 12

- Trẻ em tiểu dầm.PH hoàng kỳ, sơn thù, tang

phiêu tiêu, ích trí nhân

- Trị tai biến mạch máu não PH câu đằng, thiên

Bạch tật lê tính ôn mà không táo, sơ tán phong

nhiệt thượng tiêu

KK: Người thể nhiệt

Trang 13

BẢNG TÓM TẮT CN CỦA THUỐC TẮT PHONG

Tên Tính Vi QK Công năng

Câu đằng Hàn Ngọt Can,

tâm bao lạc

Tắt phong chỉ kinhBình can tiềm

dươngTằm vôi

Thiên ma Bình Cay Can Tắt phong chỉ kinh

Khu phong chỉ thống

Trang 14

Tên Tính Vi QK Công năng

Cay Can Tức phong chỉ kinh

Giải độc tiêu nhọtHọat lạc chỉ thống

Mặn, hơi cay

Can Tức phong chỉ kinh

Hoạt lạc, giảm đauGiải độc tiêu nhọt

Bạch tật

lê Ôn Cay, đắng Can Sơ can giải uấtThanh can minh

mục

Trang 15

- Do âm hư, huyết hư, tỳ hư không nuôi tâm,

không tàng thần, tâm nhiệt, kinh giản

- Do âm hư không nuôi can âm, can dương vượng không định chí, can nhiệt

1.3- Phân loại:

- Dưỡng tâm an thần

- Bình can tiềm dương (dươc thảo)

Trang 16

Ngoài ra còn có Trấn tâm AT(Trọng trấn AT),

khoáng vật, tỷ trọng nặng (loại này ít dùng)

1.4- Phối hợp thuốc chữa nguyên nhân:

- Nếu sốt cao mất ngủ thêm thuốc TNTH

- Can phong nội động, phong vượt lên phối hợp bình can tắt phong

- Nếu âm hư, huyết hư, tỳ hư không nuôi dưỡng được tâm, can, bổ âm, bổ huyết, kiện tỳ

- Thuốc khóang vật không dùng lâu độc, nếu hạt nên giã nát, sắc kỹ

2-CÁC VỊ THUỐC:

2.1-DƯỠNG TÂM, BÌNH CAN ĐỂ AN THẦN

Trang 17

2.1.1 TOAN TÁO NHÂN

Semen zizyphi fufubae

Ziziphus jujuba lank Họ táo ta Rhamnaceae

TVQK: Chua, bình, tâm, can, đởm, tỳ

CN: Thanh can, dưỡng tâm an thần, chỉ hãn

CT: - Hồi hộp, mất ngủ, chóng mặt, suy nhược

thần kinh do âm hư, huyết hư Phối hợp lá vông, thục địa, châu cổ, long nhãn(toan táo nhân

Trang 18

- Mồ hôi ra nhiều do âm hư PH ngũ vị, mẫu lệ, bạch truật, ma hoàng căn

Trang 19

- Trị táo bón ở người già, phụ nữ sau khi sinh,

người âm hư PH hỏa ma nhân, hạnh nhân, đào nhân (ngũ nhân hoàn

- Ngoài ra lá cầm máu, chữa dụng tóc

Trang 20

- Hồi hộp mất ngủ, hay quên, mộng nhiều, suy

nhược thần kinh do tâm huyết kém PH B.linh, đẳng sâm, mạch môn, bạch thược(viễn chí hoàn)

- Viêm phế quản mãn, ho đờm nhiều PH trần bì, cam thảo, cát cánh

- Viêm tuyến vú, u xơ tuyến vú PH liên kiều, kim ngân, ích mẫu

- Trị viêm âm đạo do trùng roi PH xà sàng tử, khổ sâm, ngải diệp, bạch chỉ rửa

- Giải độc ô đầu phụ

Liều dùng: 8-12g

KK: Đàm nhiệt thực hỏa, loét dạ dày, phụ nữ có

thai, Người trầm cảm, đang vận hành tàu, xe

máy móc,

Trang 21

2.1.4 LẠC TIÊN (hồng tiên) Herba passiflorae

Passiflora foetida L Họ lạc tiên passiflaraceae

Phối hợp liên tâm, lá vòng, ngải tựơng

- Mụn nhọt, mẩn ngứa, tiểu dắt, buốt, lở lóet miêng

do tâm, can nhiệt

Phối hợp đăng tâm thảo, liên tâm, nhân trần

Liều 8-16g

KK: Người trầm cảm, đang vận hành tàu xe, máy

móc

Trang 22

- Tâm phiền bất an, mất ngủ, rối loạn thần kinh, hung

dữ, tâm thần phân liệt Phối hợp toan táo nhân, bá

Trang 23

- Cao huyết áp do can hỏa vượng.

Phối hợp Hòe hoa, Thảo quyết minh, Nhân trần, long đờm

Trang 24

CN: - An thần, chỉ thống, thanh nhiệt giải độc, chỉ khái

CT:- Rối loạn tâm thần chức năng, căng thẳng mất ngủ, co giật, kinh giản.PH câu đẳng, thiên ma, táo nhân

- Đau do viêm loét dạ dày tá tràng, đau dày thần kinh, đau khớp, đau bụng khi có kinh, đau răng

PH huyền hồ, ích mẫu, hương phụ, độc hoạt

- Ho hen do co thắt phế quản, viêm đường hô hấp trên PH kim ngân, thổ phục, liên kiều

Trang 25

- Chữa sốt rét, phù thũng, ly, ho, nôn ra máu PH nha đạm tử, nhọ nồi, khổ sâm, tang bạch bì,

Trang 26

BẢNG TÓM TẮT CN DƯƠNG TÂM AN THẦN

Tên Tính Vị QK Công năng

Chu sa Hàn Ngọt Tâm Trấn tâm, an thần

Giải độc tiêu nhọt

Hổ phách Bình Ngọt Tâm,

can, bàng quang

Trấn tâm, an thầnLợi niệu, thông lâmTiêu ứ, chỉ thống

Dưỡng tâm, an thần

Dưỡng âm huyết, chỉ hãn

Trang 27

Tên Tính Vị QK Công năng

Bá tử

nhân Bình Ngọt Tâm, can,

thận

Dưỡng tâm, an thần

Bổ âm huyết, chỉ hãn

Viễn

chí Ôn Đắng Phế, tâm,

thận

Dưỡng tâm, an thần

Trừ đờm, chỉ kháiGiải độc

Lạc

tiên Mát Ngọt Tâm, can An thầnThanh nhiệt giải

độc

Trang 28

Tên Tính Vị QK Công năng

Ngày đăng: 19/06/2015, 09:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÓM TẮT CN CỦA THUỐC TẮT PHONG - BÀI GIẢNG THUỐC TẮT PHONG, AN THẦN, KHAI KHIẾU
BẢNG TÓM TẮT CN CỦA THUỐC TẮT PHONG (Trang 13)
BẢNG TÓM TẮT CN DƯƠNG TÂM AN THẦN - BÀI GIẢNG THUỐC TẮT PHONG, AN THẦN, KHAI KHIẾU
BẢNG TÓM TẮT CN DƯƠNG TÂM AN THẦN (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w