1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM MÔN KÍ SINH TRÙNG

13 1,1K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 86,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sống và phát triển trên cơ thể con ngời C 3 Giới thực vật hoặc động vật nào dới đây thờng không phải là kí sinh trùng.. Sinh học B 6 Kí sinh trùng y học nghiên cứu chủ yếu mối quan hệ nà

Trang 1

bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn kí sinh trùng

Phần đại cơng

1. Kí sinh trùng y học là một ngành khoa học chuyên nghiên cứu

hiện tợng gì của những sinh vật?

A Sống và sinh sản trong quần thể sinh vật

B Sống và ảnh hởng đến sinh vật khác

C Sống ăn bám và gây hại cho các sinh vật khác

D Sống ăn bám và gây hại cho cơ thể con ngời

E Sống trong cơ thể con ngời

D

2 Kí sinh trùng là những sinh vật có đặc điểm gì ?

A Bị sinh vật khác sống ăn bám

B Bị sinh vật khác gây hại

C Sống ăn bám vào sinh vật khác

D Sống trên cơ thể sinh vật khác

E Sống và phát triển trên cơ thể con ngời

C

3 Giới thực vật hoặc động vật nào dới đây thờng không phải là kí

sinh trùng ?

A Động vật chân đốt

B Giun sán

C Bò sát

D Nấm

E Đơn bào

C

4 Kí sinh trùng y học không thực hiện nội dung gì ?

A Nghiên cứu hình thái, phân loại kí sinh trùng

B Nghiên cứu đặc điểm sinh học của kí sinh trùng

C Nghiên cứu tác động qua lại của kí sinh trùng với vật chủ

D Nghiên cứu duy trì và bảo tồn nòi giống kí sinh trùng

E Nghiên cứu quy luật dịch học, biện pháp phòng chống KST

D

5 Kí sinh trùng y học ít có sự liên hệ mật thiết và cộng tác với

Trang 2

ngành khoa học nào nhất?

A Dịch tễ học

B Mô học

C Vi sinh học

D Sinh lí học

E Sinh học

B

6 Kí sinh trùng y học nghiên cứu chủ yếu mối quan hệ nào trong

các mối quan hệ giữa các sinh vật trong quần thể sinh vật ?

A Hỗ sinh

B Diệt sinh

C Cộng sinh

D Kí sinh

E Cạnh tranh

D

7 Trải qua hàng nghìn năm, sinh vật có sự thay đổi sinh lí, cấu tạo

cơ thể, giúp chúng sống đợc trong cơ thể sinh vật khác Đó là mối

quan hệ nào trong các mối quan hệ giữa các sinh vật trong quần

thể sinh vật ?

A Hỗ sinh

B Hội sinh

C Cộng sinh

D Kí sinh

E Cạnh tranh

D

8 Mối quan hệ nào trong các mối quan hệ giữa các sinh vật trong

quần thể sinh vật có tính khốc liệt nhất?

A Kháng sinh

B Diệt sinh

C Cộng sinh

D Kí sinh

E Cạnh tranh

B

9 Mối quan hệ nào trong các mối quan hệ giữa các sinh vật trong

quần thể sinh vật mà một bên có lợi, nhng bên kia không bị thiệt

Trang 3

A Hỗ sinh

B Cộng sinh

C Hội sinh

D Kí sinh

E Cạnh tranh

C

10 Mối quan hệ nào trong các mối quan hệ giữa các sinh vật trong

quần thể sinh vật mà có lợi cho cả hai bên, nhng không bắt buộc

phải sống dựa vào nhau, tách khỏi nhau chúng vẫn có thể tôn tại

đợc?

A Kháng sinh

B Cộng sinh

C Hội sinh

D Kí sinh

E Hỗ sinh

E

11 Mối quan hệ nào trong các mối quan hệ giữa các sinh vật trong

quần thể sinh vật mà hai sinh vật dựa vào nhau để tồn tại và phát

triển Quan hệ này có tính thờng xuyên, bắ buộc, nếu tách rời

nhau chúng khó có thể tồn tại?

A Hỗ sinh

B Hội sinh

C Cộng sinh

D Kí sinh

E Cạnh tranh

C

12 Mối quan hệ nào trong các mối quan hệ giữa các sinh vật trong

quần thể sinh vật mà là mối quan hệ loài này ức chế sinh trởng

của loài khác?

A Hỗ sinh

B Diệt sinh

C Kháng sinh

D Kí sinh

C

Trang 4

E Cạnh tranh

13 Mối quan hệ nào trong các mối quan hệ giữa các sinh vật trong

quần thể sinh vật mà không tấn công, không làm hại các loài kia

Nhng sinh sản nhanh hơn vì vậy chiếm đợc u thế trong điều kiện

nguồn thức ăn có hạn?

A Hỗ sinh

B Cộng sinh

C Hội sinh

D Kí sinh

E Cạnh tranh

E

14 Do ảnh hởng của đời sống kí sinh, nhng các kí sinh trùng ít có sự

thay đổi đặc điểm gì ?

A Hệ tiêu hoá

B Hệ gen ti lạp thể

C Hệ sinh dục

D Hệ thần kinh

E Hệ bài tiết

B

15 Mục nào dới đây không phù hợp với khái niệm kí sinh trùng y

học ?

A Kí sinh trùng chuyên tính

B Kí sinh trùng kiêm tính

C Nội hoặc ngoại kí sinh trùng

D Kí sinh trùng dự trữ mầm bệnh

E Kí sinh trùng lạc chỗ hoặc lạc chủ

D

16 Mục nào dới đây không phù hợp với khái niệm về Vật chủ?

A Vật chủ chính, phụ

B Vật chủ trung gian

C Kí sinh trùng lạnh

D Sinh vật trung gian truyền bệnh

E Sinh vật dự trữ mầm bệnh

E

Trang 5

17 Khái niệm nào dới đây chỉ ra tính đặc hiệu hẹp về vật chủ của kí

sinh trùng ?

A Kí sinh trùng chỉ sống ở bộ máy tiêu hoá

B Kí sinh trùng chỉ sống trong máu và tổ chức

C Kí sinh trùng có thể sống ở nhiều cơ quan khác nhau

D Kí sinh trùng có thể sống ở nhiều vật chủ khác nhau

E Kí sinh trùng chỉ sống ở một vật chủ

E

18 Khái niệm nào dới đây chỉ ra tính đặc hiệu rộng về vật chủ của kí

sinh trùng ?

A Kí sinh trùng chỉ sống ở bộ máy tiêu hoá

B Kí sinh trùng chỉ sống trong một loại mô của một vật chủ nào

đó

C Kí sinh trùng có thể sống ở nhiều mô khác nhau của một vật

chủ nào đó

D Kí sinh trùng có thể sống ở nhiều vật chủ khác nhau

E Kí sinh trùng chỉ sống ở một vật chủ

D

19 Khái niệm nào dới đây chỉ ra tính đặc hiệu hẹp về vị trí kí sinh

của kí sinh trùng ?

A Kí sinh trùng chỉ sống ở một cơ quan trong cơ thể

B Kí sinh trùng sống ở não, mắt, tim, phổi… của ng của ngời

C Kí sinh trùng có thể sống ở ngời

D Kí sinh trùng chỉ sống ở chó

E Kí sinh trùng có thể sống ở nhiều vật chủ khác nhau

A

20 Khái niệm nào dới đây chỉ ra tính đặc hiệu rộng về vị trí kí sinh

của kí sinh trùng ?

A Kí sinh trùng chỉ sống ở ruột non của ngời

B Kí sinh trùng sống ở não, mắt, tim, phổi… của ng của ngời

C Kí sinh trùng có thể sống ở ngời

D Kí sinh trùng có thể sống ở nhiều vật chủ khác nhau

E Biểu hiện lâm sàng bệnh do kí sinh trùng gây ra thờng đa

dạng, khó chẩn đoán và khó điều trị

B

Trang 6

21 Loại kí sinh trùng nào thờng có thân ngắn, dẹt để dễ bám hoặc dễ

luồn lách, lẩn chốn ?

A Nấm

B Chân đốt

C Giun

D Sán

E Đơn bào

B

22 Loài kí sinh trùng nào bộ máy tiêu hoá có dung lợng lớn, sau một

lần ăn có thể sống đợc trên 5 năm ?

A Muỗi

B Rệp

C Chấy

D Rận

E Ve

E

23 Trong các mục sau đây về các khái niệm kí sinh trùng thì mục

nào là không đúng:

A Ngời mang kí sinh trùng lạnh là ngời có kí sinh trùng trong cơ

thể, nhng không có biểu hiện bệnh lí

B Dự trữ mầm bệnh là sinh vật dự trữ mầm bệnh của ngời

C Trung gian truyền bệnh là sinh vật mang kí sinh trùng và

truyền từ ngời này sang ngời khác

D Vật chủ trung gian là khi kí sinh trùng có sự phát triển tăng

tr-ởng về số lợng trong cơ thể vật chủ đó

E Sinh vật trung gian truyền bệnh là khi kí sinh trùng có sự phát

triển tăng trởng về chất lợng trong cơ thể sinh vật đó

E

24 Loại bệnh kí sinh trùng phổ biến nhất ở Việt Nam:

A Bệnh do KST sốt rét

B Bệnh do giun sán

C Bệnh do amíp

D Bệnh do trùng roi

E Bệnh do trùng bào tử

B

25 Nội dung nào dới đây là không đúng về vật chủ?

Trang 7

A Vật chủ chính là ở đó kst sinh sản theo phơng thức hữu giới

B Vật chủ chính là ở đó kst sống ở giai đoạn trớc trởng thành

C Vật chủ phụ là ở đó kst sống ở giai đoạn thanh trùng

D Vật chủ phụ là ở đó kst sinh sản theo phơng thức vô giới

E Vật chủ phụ là ở đó kst sống ở giai đoạn ấu trùng

B

26 Nội dung nào dới đây không đúng về trung gian truyền bệnh:

A Trung gian truyền bệnh là sinh vật mang kst và truyền kst từ

ngời này sang ngời khác

B Vector sinh học là hiện tợng kst có sự phát triển tăng về số

l-ợng trong cơ thể vector

C Vector cơ học là hiện tợng kst không có sự tăng sinh về số

l-ợng, nhng có sự biến đổi về chất lợng trong cơ thể vector

D Vector sinh học đồng nghĩa với Vật chủ trung gian

E Vector cơ học đồng nghĩa với Sinh vật trung gian truyền bệnh

C

27 Mục nào dới đây không đúng về tính đặc hiệu của kí sinh trùng:

A Đặc hiệu hẹp vê vật chủ là hiện tợng kst chỉ kí sinh ở một loài

vật chủ duy nhất

B Đặc hiệu hẹp vê vị trí kí sinh là hiện tợng kst chỉ kí sinh ở một

vị trí nhất định nào đó trong cơ thể vật chủ

C Kí sinh trùng có đặc hiệu hẹp về vị trí kí sinh thì chẩn đoán và

điều trị sẽ khó khăn hơn

D Đặc hiệu rộng về vật chủ là hiện tợng kst có thể kí sinh ở

nhiều loài vật chủ

E Đặc hiệu rộng về vị trí kí sinh là hiện tợng kst có thể kí sinh ở

nhiều cơ quan khác nhau trong cơ thể vật chủ

C

28 Trong phân ngành Kí sinh trùng thì mục nào dới đây không nằm

trong bảng phân loại:

A Ngành động vật đơn bào

B Ngành động vật đa bào

C Ngành động vật chân đốt

D Ngành giun

B

Trang 8

E Ngành nấm

28 Trong các mục dới đây, mục nào không nằm trong phân ngành

động vật đơn bào?

A Rhizopoda

B Flagellata

C Annelida

D Ciliata

E Sporozoa

C

29 Trong các mục dới đây, mục nào không nằm trong phân lớp

ngành giun sán?

A Nematodes

B Trematoda

C Cestoda

D Hirudinae

E Tabanidae

E

30 Trong các mục dới đây, mục nào không nằm trong phân lớp

trong ngành động vật chân đốt?

A Ixodidae

B Trombidoidae

C Bacidiomycetes

D Cimicidae

E Blattidae

C

31 Trong các mục dới đây, mục nào không nằm trong phân lớp

nhện?

A Ixolidae

B Simulidae

C Gamasidae

D Trombidoidae

E Sarcoptoidae

B

32 Trong các mục dới đây, mục nào không nằm trong phân lớp côn

Trang 9

A Culicidae

B Simulidae

C Ceratopogonidae

D Trombidoidae

E Phlebotomidae

D

32 Trong các mục dới đây, mục nào không nằm trong phân lớp côn

trùng?

A Tabanidae

B Muscidae

C Pulicidae

D Pediculidae

E Gamasidae

E

33 Trong các mục dới đây, mục nào không nằm trong phân ngành

nấm?

A Phycomycetes

B Nematodes

C Ascomycetes

D Basidiomycets

E Adelomycetes

B

34 Trong các tác động của kst đến vật chủ, tác động nào là đặc trng

nhất của bệnh kí sinh trùng?

A Chiếm đoạt chất dinh dỡng

B Gây độc cho vật chủ

C Tắc nghẽn, chèn ép cơ học

D Mở đờng cho vi khuẩn xâm nhập

E Tăng tính cảm thụ của vật chủ với một số bệnh

A

35 Ngời mang KST nhng không có biểu hiện bệnh lí gọi là:

A Vật chủ bị bệnh mạn tính

Trang 10

B Vật chủ có miễm dịch bảo vệ

C Vật chủ tình cờ

D Vật chủ phụ

E Vật chủ mang KST lạnh

E

36 ăn rau sống có thể nhiễm các KST sau trừ:

A Giun đũa

B Giun tóc

C Amip lị

D Trùng roi âm đạo

E Trùng lông đại tràng

D

37 Bạch cầu ái toan có thể tăng cao khi bị bệnh:

A Giun móc

B Trùng roi

C Giun đũa chó

D Giun đũa ngời

E Trùng lông

C

38 Ngời bị nhiễm các KST sau qua đờng nớc trừ:

A Sán máu

B.Sán nhái

C Amip lị

D Trùng lông

E Giun chỉ

E

39 Bạch cầu toan tính thờng không tăng khi ngời nhiễm loại KST:

A Trùng roi thìa

B Giun đũa

C Giun móc

D Giun đũa chó

E Giun lơn

A

40 Loại KST có thể ự tăng sinh trong cơ thể ngời: C

Trang 11

A Giun tóc

B Giun móc

C Giun kim

D Giun chỉ

E Sán lá gan nhỏ

41 Trong chu kì của sán dây lợn, ngời có thể là:

A Vật chủ chính

B Vật chủ tình cờ

C Vật chủ phụ

D A và B đều đúng

E A và C đều đúng

D

42 Động vật nào sau đây không phải là KST:

A Muỗi cái

B Ve

C Ruồi nhà

D Bọ chét

E Ruồi vàng

C

43 Bệnh KST phổ biến nhất hiện nay ở Việt Nam:

A Giun soắn

B Sốt rét

C Amip li

D Giun đũa

E Giun kim

D

44 Ngời là vật chủ chính của KST nào:

A Ancylostomaduodenale

B Plasmodium falciparum

C Toxocara canis

D Ancylostoma braziliense

E Gnathostoma spinigenum

A

Trang 12

45 Ngêi lµ vËt chñ phô cña KST nµo:

A Trichuris trichiura

B Clonorchis sinensis

C Plasmodium vivax

D Paragonimus ringeri

E Necator americanus

C

46 Ngêi võa lµ vËt chñ chÝnh, võa lµ vËt chñ phô cña lo¹i KST nµo:

A Plasmodium malariae

B Toxoplasma gondii

C Taenia saginata

D Taenia solium

E Enterobius vermicularis

D

47 Ngêi võa lµ vËt chñ chÝnh, võa lµ vËt chñ phô cña lo¹i KST nµo:

A Plasmodium vivax

B Plasmodium ovale

C Taenia saginata

D Sparganum

E Trichinella spiralis

E

48 BÖnh do KST nµo cã æ bÖnh thiªn nhiªn;

A Ascaris lumbricoides

B Stronggyloides stercoralis

C Trichomonas gingivalis

D Lambria intestinalis

E Trichuris trichiura

B

49 BÖnh do KST nµo cã æ bÖnh thiªn nhiªn;

A Taenia saginata

B Taenia solium

C Trichomonas gingivalis

E

Trang 13

D Enterobius vermicularis

E Trichinella spiralis

50 Ngời có thể nhiêm loại KST nào qua đờng tiêu hoá:

A Brugia malayi

B Plasmodium ovale

C Wuchereria bancropti

D Lambria intestinalis

E Necator americanus

D

Ngày đăng: 19/06/2015, 09:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w