1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÀI TẬP LỚN MÔN PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG ĐỀ TÀIQuản lý kho hàng công ty TNHH Hà Thành

163 2,2K 21

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 163
Dung lượng 2,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích h th ng ện: Nguyễn Thị Hậu ống 2.1 Xác đ nh các tác nhân ị Hậu Th khoủ Kho Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii th c hi n các tác v nh p-xu t ựng sẽ giải quyết được các vấn đề

Trang 1

B CÔNG TH Ộ CÔNG THƯƠNG ƯƠNG NG

TR ƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI NG Đ I H C CÔNG NGHI P HÀ N I ẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI ỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI ỆP HÀ NỘI Ộ CÔNG THƯƠNG

Đ TÀI:Qu n lý kho hàng công ty TNHH Hà Thành Ề TÀI:Quản lý kho hàng công ty TNHH Hà Thành ản lý kho hàng công ty TNHH Hà Thành

Tên sinh viên th c hi n: Nguy n Th H u ực hiện: Nguyễn Thị Hậu ện: Nguyễn Thị Hậu ễn Thị Hậu ị Hậu ậu

Hoàng Th Ph ị Hậu ương Thảo ng Th o ản lý kho hàng công ty TNHH Hà Thành

L p : KTPMCLC _k7 ớp : KTPMCLC _k7 Giáo viên h ướp : KTPMCLC _k7 ng d n : Nguy n Th H ẫn : Nguyễn Thị Hương Lan ễn Thị Hậu ị Hậu ương Thảo ng Lan

L i gi i thiờng Đại Học Công Nghiệp Hà Nội ới thiệ ệp Hà Nội

Trang 2

L I GI I THI U ỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI ỚN ỆP HÀ NỘI 2

B NG DANH M C CÁC T VI T T T ẢNG DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Ừ VIẾT TẮT ẾT ẮT 4

B NG DANH M C CÁC BI U Đ ẢNG DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ỂU ĐỒ Ồ 5

CH ƯƠNG NG 1 GI I THI U CHUNG ỚN ỆP HÀ NỘI 8

1.1 Mô tả bài toán 8

1.2 Xác định và phân tích các giá trị nghiệp vụ của bài toán 9

1.3 Xác định yêu cầu của hệ thống mới sẽ xây dựng 9

CH ƯƠNG NG 2 PHÂN TÍCH H TH NG ỆP HÀ NỘI ỐI 10

2.1 Xác định các tác nhân 10

2.2 Xác định các ca sử dụng và biểu đồ ca sử dụng 10

2.2.1 Mô hình hóa bài toán với ca sử dụng 10

2.2.2 Đặc tả ca sử dụng 15

2.2.2.1 Ca sử dụng “Quản lý thông tin nhân viên” 15

2.2.2.2 Ca sử dụng” Quản lý thông tin khách hàng” 17

2.2.2.3 Ca sử dụng “quản lý nhập” 20

2.2.2.4 Ca sử dụng “Thống kê báo cáo” 22

2.2.2.5 Ca sử dụng “Quản lý thông tin Hàng” 25

2.2.2.6 Ca sử dụng “Quản lý thông tin nhà cung cấp” 27

2.2.2.7 Ca sử dụng “Quản lý Xuất” 29

2.2.2.8 Ca sử dụng “Đăng nhập” 31

2.2.2.9 Ca sử dụng “Tìm kiếm” 33

2.3 Mô hình hóa lĩnh vực ứng dụng 37

2.3.1 Quy trình tìm khái niệm 37

2.3.2 Gán trách nhiệm cho các lớp vừa tìm được 37

2.4 Xác định các lớp tham gia vào ca sử dụng 39

2.4.1 Lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý thông tin nhân viên” 39

2.4.1.1 Các lớp tham gia ca sử dụng “thêm nhân viên” 40

2.4.1.2 Các lớp tham gia ca sử dụng “cập nhật nhân viên” 41

2.4.2 Lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý thông tin khách hàng” 43

2.4.2.1 Các lớp tham gia ca sử dụng “thêm khách hàng” 43

2.4.2.2 Các lớp tham gia ca sử dụng “cập nhật khách hàng” 45

2.4.3 Lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý nhập” 47

2.4.3.1 Các lớp tham gia ca sử dụng “thêm phiếu nhập” 47

2.4.3.2 Lớp tham gia ca sử dụng “xem phiếu nhập” 50

2.4.4 Lớp tham gia ca sử dụng “thống kê báo cáo” 53

Trang 3

2.4.4.1 Các lớp tham gia ca sử dụng “Thống kê phiếu nhập” 53

2.4.4.2 Các lớp tham gia ca sử dụng “Thống kê hàng tồn” 56

2.4.4.3 Các lớp tham gia ca sử dụng “Thống kê phiếu xuất” 58

2.4.4.4 Các lớp tham gia ca sử dụng “Thống kê hóa đơn” 61

2.4.4.5 các lớp tham gia ca sử dụng “Lập báo cáo thống kê” 64

2.4.5 Lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý thông tin hàng” 67

2.4.5.1 Các lớp tham gia ca sử dụng “Thêm mặt hàng” 67

2.4.5.2 Các lớp tham gia ca sử dụng “Sửa mặt hàng” 69

2.4.6 Lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý thông tin nhà cung cấp” 71

2.4.6.1 Các lớp tham gia ca sử dụng “Thêm nhà cung cấp” 71

2.4.6.2 Các lớp tham gia ca sử dụng “Sửa nhà cung cấp” 73

2.4.7 Lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý xuất” 75

2.4.7.1 Các lớp tham gia ca sử dụng “Thêm phiếu xuất” 75

2.4.7.2 Các lớp tham gia ca sử dụng “xem phiếu xuất” 77

2.4.7.3 Các lớp tham gia ca sử dụng “Thêm hóa đơn” 80

2.4.7.4 Các lớp tham gia ca sử dụng “Xem thông tin hóa đơn” 82

2.4.8 Lớp tham gia ca sử dụng “Tìm kiếm thông tin” 85

2.4.8.1 Các lớp tham gia ca sử dụng “Tìm kiếm hàng” 85

2.4.8.2 Các lớp tham gia ca sử dụng “Tìm kiếm nhân viên” 88

2.4.8.3 Các lớp tham gia ca sử dụng “Tìm kiếm NCC” 90

2.4.8.4 Các lớp tham gia ca sử dụng “Tìm kiếm khách hành” 91

2.4.8.5 Các lớp tham gia ca sử dụng “Tìm kiếm Phiếu nhập” 93

2.4.8.6 Các lớp tham gia ca sử dụng “Tìm kiếm Phiếu xuất 97

2.4.8.7 Các lớp tham gia ca sử dụng “Tìm kiếm hóa đơn” 99

2.4.9 Lớp tham gia ca sử dụng “Đăng nhập” 101

2.5 Mô hình hóa khía cạnh động bài toán 103

2.5.1 Mô hình hóa bằng biểu đồ tương tác-Ca sử dụng “Quản lý thông tin khách hàng” 103

2.5.1.1 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Thêm khách hàng” 103

2.5.1.2 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Sửa thông tin khách hàng” 104

2.5.2 Mô hình hóa bằng biểu đồ tương tác-Ca sử dụng “Quản lý thông tin nhân viên” 105

2.5.2.1 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Thêm nhân viên” 105

2.52.2 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Sửa thông tin nhân viên” 106

2.5.3 Mô hình hóa bằng biểu đồ tương tác-Ca sử dụng “Quản lý nhập hàng” 107

2.5.3.1 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Thêm phiếu nhập” 108

2.5.3.2 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Xem thông tin phiếu nhập” 109

2.5.4 Mô hình hóa bằng biểu đồ tương tác-Ca sử dụng “Thống kê báo cáo” 110

2.5.4.1 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Thống kê phiếu nhập” 110

2.5.4.2 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Thống kê phiếu xuất” 111

2.5.4.3 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Thống kê hóa đơn” 113

2.5.4.4 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Thống kê hàng tồn” 114

2.5.4.5 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Lập báo cáo doanh thu” 114

2.5.5 Mô hình hóa bằng biểu đồ tương tác-Ca sử dụng “Quản lý xuất” 115

2.5.5.1 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Thêm hóa đơn” 116

2.5.5.2 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Xem thông tin hóa đơn” 117

2.5.5.3 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Thêm phiếu xuất” 118

2.5.5.4 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Xem thông tin phiếu xuất” 119

2.5.6 Mô hình hóa bằng biểu đồ tương tác-Ca sử dụng “Quản thông tin hàng” 119

2.5.6.1 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Thêm mặt hàng” 120

2.5.6.2 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Sửa thông tin hàng” 121

Trang 4

2.5.7 Mô hình hóa bằng biểu đồ tương tác-Ca sử dụng “Quản thông tin nhà cung cấp” 122

2.5.7.1 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Thêm nhà cung cấp” 122

2.5.7.2 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Sửa thông tin nhà cung cấp” 123

2.5.8 Mô hình hóa bằng biểu đồ tương tác-Ca sử dụng “Đăng nhập” 123

2.5.9 Mô hình hóa bằng biểu đồ tương tác-Ca sử dụng “Tìm kiếm” 124

2.5.9.1 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Tìm kiếm hàng” 124

2.5.9.2 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Tìm kiếm nhân viên” 124

2.5.9.3 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Tìm kiếm khách hàng” 125

2.5.9.4 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Tìm kiếm Nhà cung cấp” 125

2.5.9.5 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Tìm kiếm phiếu nhập” 126

2.5.9.6 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Tìm kiếm phiếu xuất” 126

2.5.9.7 Biểu đồ trình tự mô hình hóa hoạt động UC “Tìm kiếm hóa đơn” 127

2.6 Mô hình hóa bằng biểu đồ trạng thái 127

2.6.1 Biểu đồ trạng thái của lớp “Hóa đơn” 128

2.6.2 Biểu đồ trạng thái của lớp “Phiếu xuất” 130

2.6.3 Biểu đồ trạng thái của lớp “Phiếu nhập” 131

2.7 Biểu đồ mô hình lớp chi tiết 132

CH ƯƠNG NG 3 TH K H TH NG ẾT ẾT ỆP HÀ NỘI ỐI 132

3.1 Thiết kế tổng thể bài toán 132

3.1.1 Biểu đồ thành phần 132

3.1.2 Biểu đồ triển khai 135

3.2 Thiết kế tầng trình bày 136

3.2.1 Tìm giao diện người dùng 136

3.2.1.1Cửa sổ đăng nhập 136

3.2.1.2.Cửa sổ làm việc chính 137

3.2.1.3.Các chức năng mức lá 139

3.3 Thiết kế tầng lưu trữ 159

3.3.1 Ánh xạ lớp sang bảng 159

3.3.2 Kết xuất biểu đồ lớp sang hệ quản trị cơ sở dữ liệu cụ thể 161

3.3.3 Sơ đồ quan hệ thực thể hệ thống 161

CH ƯƠNG NG 4 K T LU N ẾT ẬP 162

L I C M N ỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI ẢNG DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ƠNG 163

Trang 5

B ng danh m c các t vi t t t ản lý kho hàng công ty TNHH Hà Thành ục các từ viết tắt ừ viết tắt ết tắt ắt

Giám đ c : Giám đ c / trốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ưởng bộ phận kinh doanhng b ph n kinh doanhội ận kinh doanh

B ng danh m c các bi u đ ản lý kho hàng công ty TNHH Hà Thành ục các từ viết tắt ểu đồ ồ

g

Bi u đ UC ểu đồ ồ

Bi u đ ho t đ ng ểu đồ ồ ạt động ộng

Bi u đ l p tham gia ca s d ng ểu đồ ồ ớp : KTPMCLC _k7 ử dụng ục các từ viết tắt

Trang 6

L p báo cáo th ng kê ận kinh doanh ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh 70

bi u đ t ểu đồ ồ ương Thảo ng tác

Trang 7

Tìm ki m hóa đ nếm ơn 129

bi u đ tr ng thái ểu đồ ồ ạt động

Bi u đ thành ph n ểu đồ ồ ần

S đ quan h th c th h th ng ơng Thảo ồ ện: Nguyễn Thị Hậu ực hiện: Nguyễn Thị Hậu ểu đồ ện: Nguyễn Thị Hậu ống 163

Trang 8

Ch ương Thảo ng 1 Gi i thi u chung ớp : KTPMCLC _k7 ện: Nguyễn Thị Hậu

1.1 Mô t bài toán ản lý kho hàng công ty TNHH Hà Thành

Công ty TNHH Hà Thành tại địa chỉ: Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc Công ty chuyên phânphối các sản phẩm như: bánh kẹo , nước ngọt… Công ty chỉ sử dụng phần mềm Microsoft Office để quản lí hàng hóa và điều phối bán hàng, điều này tạo ra sự khókhăn trong việc tổng hợp, sao lưu cũng như bảo mật dữ liệu

Yêu cầu đặt ra là: thiết kế một phần mềm hỗ trợ công việc quản lí bán hàng một cách thuận tiện và khoa học

Hệ thống làm việc như sau :

- Khi có mặt hàng mới được nhập về , thủ kho sẽ lưu lại thông tin về mặt hàng :

mã hàng , tên hàng , nhà cung cấp, loại hàng, số lượng, hạn sủ dụng Thông tin

về các mặt hàng trong kho thường xuyên được cập nhật do sự lưu chuyển hàng hóa hàng ngày

- Khi có nhân viên bán hàng mới làm việc , giám đốc sẽ lưu lại thông tin về nhân viên này : mã nhân viên , tên nhân viên, địa chỉ , số điện thoại

- Khi có nhà cung cấp mới cung cấp hàng ,giám đốc sẽ lưu lại thông tin về nhà cung cấp : mã nhà cung cấp , tên nhà cung cấp, địa chỉ, số điện thoại

- Khi có khách hàng mới , nhân viên bán hàng sẽ lưu lại thông tin về khách hàng này : Mã khách hàng , tên khách hàng ,địa chỉ , số điện thoại

- Khi có lô hàng mới nhập về kho , thủ kho kiểm tra chất lượng và số lượng lô hàng, nếu lô hàng không đạt yêu cầu sẽ gửi trả lại Nếu lô hàng đạt yêu cầu sẽ tiến hành nhập hàng vào kho Hóa đơn bán hàng từ phía nhà cung cấp được giữ lại và thủ kho tiến hành lập phiếu nhập hàng gồm các thông tin : ngày nhập, số phiếu nhập , tên hàng, nhà cung cấp , số lượng , hạn sử dụng, giá nhập Phiếu nhập được sao in và được gửi cho phòng tài chính và lưu lại tại kho.Thông tin

về các mặt hàng sẽ được cập nhật lại cho đúng số lượng và thông tin khác

- Khi có yêu cầu xuất hàng từ phía nhân viên bán hàng , thủ kho sẽ kiểm tra hàngtrong kho , nếu không đủ hàng để xuất thì sẽ từ chối xuất , nếu đủ hàng để xuất thì sẽ tiến hành xuất hàng và lập phiếu xuất hàng gồm các thông tin : ngày xuất,nhân viên bán hàng , tên hàng , số lượng Phiếu xuất được sao in lưu tại kho và giao 1 liên cho nhân viên bán hàng Thông tin về các mặt hàng sẽ được cập nhậtlại cho đúng số lượng

- Khi có đơn đặt hàng từ phía khách hàng , nhân viên bán hàng kiểm tra số lượng hàng , nếu không đủ bán thì thông báo lại với khách hàng để điều chỉnh , nếu đủbán thì tổng hợp cùng với các đơn hàng khác để yêu cầu hàng xuất kho và lập hóa đơn bán hàng Thông tin trên hóa đơn bao gồm : số hóa đơn , ngày lập hóa đơn , tên nhân viên bán hàng, tên khách hàng, tên hàng, số lượng , đơn giá

Trang 9

xuất.Hóa đơn bán hàng được sao in, 1 liên được nhân viên bán hàng giữ, 1 liên giao cho khách hàng.

- Trong quá trình làm việc , thủ kho cần tìm kiếm và xem thông tin về mặt hàng , nhân viên bán hàng và nhà cung cấp để lập các chứng từ Nhân viên bán hàng cần tìm kiếm và xem thông tin về hàng và khách hàng Giám đốc cần tìm kiếm

và xem các thông tin về hàng, nhà cung cấp , khách hàng , nhân viên bán hàng

và các loại chứng từ nhập-xuất , hóa đơn bán hàng để kiểm soát hoạt động của

hệ thống bán hàng

- Các thông tin cần được tổng hợp một cách định kỳ để giám đốc nắm rõ tình hình kinh doanh cũng như để các bộ phận khác có dữ liệu để hoạt động Các loại báo cáo bao gồm : Báo cáo doanh thu theo tháng ,theo quý , theo năm; Thống kê nhập , thống kê xuất, thống kê tồn được tổng hợp định kỳ vào ngày

25 hàng tháng

1.2 Xác đ nh và phân tích các giá tr nghi p v c a bài toán ị Hậu ị Hậu ện: Nguyễn Thị Hậu ục các từ viết tắt ủa bài toán

H th ng bán hàng sau khi xây d ng sẽ gi i quy t đệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ản lý nhân viên ếm ược các vấn đề về quản c các v n đ v qu n ấp ề về quản ề về quản ản lý nhân viên

lý , l u tr và b o m t thông tin kinh doanh c a công ty cũng nh đáp ng ư ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ản lý nhân viên ận kinh doanh ủ Kho ư ứng

đ y đ các ch c năng nghi p v mà công ty đã và đang áp d ng cho h th ng ủ Kho ứng ệp Hà Nội ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

- Qu n lý nh p-xu t khoản lý nhân viên ận kinh doanh ấp

- Qu n lý hóa đ n bán hàng ản lý nhân viên ơn

- T ng h p thông tin , th ng kê doanh thu và ki m tra t n kho.ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ợc các vấn đề về quản ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ồ

1.3 Xác đ nh yêu c u c a h th ng m i sẽ xây d ng ị Hậu ần ủa bài toán ện: Nguyễn Thị Hậu ống ớp : KTPMCLC _k7 ực hiện: Nguyễn Thị Hậu

H th ng m i xây d ng c n d a trên các nghi p v th c t công ty đang áp d ngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ới thiệ ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ếm ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống

qu n lý, có s thay đ i trong thao tác nh ng không làm m t đi công năng và ý ản lý nhân viên ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ư ấpnghĩa c a nghi p v trong h th ng ủ Kho ệp Hà Nội ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

H th ng làm vi c trên m ng lan c c b c a công ty, đệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ệp Hà Nội ại Học Công Nghiệp Hà Nội ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ội ủ Kho ược các vấn đề về quản c cài đ t trên các máy ặt hàng tính t i các phòng ban có nghi p v liên quan : Kho hàng , phòng kinh doanh.ại Học Công Nghiệp Hà Nội ệp Hà Nội ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống

Đ m b o tính b o m t, các phòng ban khác nhau các cản lý nhân viên ản lý nhân viên ản lý nhân viên ận kinh doanh ởng bộ phận kinh doanh ươn ng v khác nhau khôngị khác nhau không

th can thi p vào nghi p v c a nhau quá sâu H th ng cung c p tài kho n cho ểu đồ ệp Hà Nội ệp Hà Nội ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ủ Kho ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ấp ản lý nhân viên

t ng phòng ban Do v y , các phòng ban đận kinh doanh ược các vấn đề về quản ấpc c p các quy n truy c p h th ng ề về quản ận kinh doanh ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanhriêng , không th can thi p vào nghi p v c a phòng ban khác.ểu đồ ệp Hà Nội ệp Hà Nội ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ủ Kho

B o đ m an toàn d li u và ti t ki m b ng vi c l u tr c s d li u t p chung ,ản lý nhân viên ản lý nhân viên ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội ếm ệp Hà Nội ằng việc lưu trữ cơ sở dữ liệu tập chung , ệp Hà Nội ư ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ơn ởng bộ phận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội ận kinh doanh

d cài đ t và b o trì đ nh kỳ C s d li u thặt hàng ản lý nhân viên ị khác nhau không ơn ởng bộ phận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộing xuyên được các vấn đề về quản c sao l u th c p ư ứng ấp

Trang 10

tránh trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộing h p tai n n ngoài ý mu n hay m t mát d li u , tránh gây t n th t ợc các vấn đề về quản ại Học Công Nghiệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ấp ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ấp

cho h th ng và cho tài chính công ty.ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

Ch ương Thảo ng 2 Phân tích h th ng ện: Nguyễn Thị Hậu ống

2.1 Xác đ nh các tác nhân ị Hậu

Th khoủ Kho Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii th c hi n các tác v nh p-xu t ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ận kinh doanh ấp

hàng , qu n lý thông tin v hàng hóaản lý nhân viên ề về quản Giám đ cốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii qu n lý các thông tin v nhân ản lý nhân viên ề về quản

ki m các ch ng t nh p-xu t , hóa đ nếm ứng ận kinh doanh ấp ơn bán hàng và là ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii nh n các báo cáo, ận kinh doanh

th ng kê.ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanhNhân viên bán hàng Là ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii làm vi c tr c ti p v i khách ệp Hà Nội ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ếm ới thiệ

hàng, qu n lý các thông tin v khách ản lý nhân viên ề về quản hàng, l p hóa đ n, làm báo cáo doanh ận kinh doanh ơn thu đ nh kỳ.ị khác nhau không

2.2 Xác đ nh các ca s d ng và bi u đ ca s d ng ị Hậu ử dụng ục các từ viết tắt ểu đồ ồ ử dụng ục các từ viết tắt

2.2.1 Mô hình hóa bài toán v i ca s d ng ớp : KTPMCLC _k7 ử dụng ục các từ viết tắt

a Danh sách các ca s d ngửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống

Ca s d ngửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống Tác nhân Th c hi nựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội

Qu n lý thông tin ản lý nhân viên

hàng

Qu n lý thông tin ản lý nhân viên

viên bán hàng

Qu n lý thông tin ản lý nhân viên

hóa

Qu n lý thông tin ản lý nhân viên

s a thông tin v nhà ửa mặt hàng ề về quản

Trang 11

cung c p hàng hóaấp

Th ng kê,báo cáoốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh Th khoủ Kho Xem th ng kê nh p-ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh

xu t, th ng kê hàng ấp ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

t nồ

đ nh kỳị khác nhau khôngGiám đ cốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh Xem các th ng kê ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

v nh p-xu t hàng, ề về quản ận kinh doanh ấp

báo cáo doanh thu

đ nh kỳ (tháng, quý, ị khác nhau khôngnăm …)

b Bi u đ ca s d ngểu đồ ồ ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống

Bi u đ UC chính :ểu đồ ồ

Dang Nhap

Quan Ly TT Hang <<include>>

Quan Ly Nhap Hang

Trang 12

Bi u đ UC cho Giám đ c:ểu đồ ồ ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

Cap Nhat TT NCC

Them TT NCC

Thong Ke Hang Ton

Thong Ke Hang Nhap Thong Ke Hang Xuat Xem Bao Cao Doanh Thu

Trang 13

Bi u đ UC cho Th Khoểu đồ ồ ủ Kho

Them Phieu Nhap

xem Phieu Nhap

xem Phieu Xuat

Cap Nhat Phieu Xuat

Cap Nhat TT Hang

Them TT Hang

Tim kiem TT Hang

tim kiem TT NCC Tim Kiem TT NV

Quan Ly Nhap Hang

Trang 14

Bi u đ UC cho Nhân viên bán hàngểu đồ ồ

Them HD Ban Hang

Lap Bao Cao Doanh Thu

Nhan vien ban

Trang 15

2.2.2 Đ c t ca s d ng ặc tả ca sử dụng ản lý kho hàng công ty TNHH Hà Thành ử dụng ục các từ viết tắt

2.2.2.1 Ca s d ng “Qu n lý thông tin nhân viên” ử dụng “Quản lý thông tin nhân viên” ụng “Quản lý thông tin nhân viên” ản lý thông tin nhân viên”

 Đ c t UC Qu n lý thông tin nhân viên (Sinh viên th c hi n : ặt hàng ản lý nhân viên ản lý nhân viên ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội

Nguy n Th H u)ị khác nhau không ận kinh doanhTên UC: Qu n lý thông tin nhân viên ản lý nhân viênTác nhân : Giám đ c ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

Mô t k ch b n : ản lý kho hàng công ty TNHH Hà Thành ị Hậu ản lý kho hàng công ty TNHH Hà Thành

M i khi có nhân viên m i đới thiệ ược các vấn đề về quản c tuy n d ng thì giám đ c có nhi m v thêmểu đồ ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ệp Hà Nội ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống thông tin c a nhân viên này đ qu n lý.ủ Kho ểu đồ ản lý nhân viên

Ca s d ng b t đ u khi giám đ c đăng nh p thành công và ch n ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ắt đầu khi giám đốc đăng nhập thành công và chọn ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh ọc Công Nghiệp Hà Nội

m c qu n lý thông tin nhân viên , h th ng sẽ hi n lên m t giao di n c a ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ản lý nhân viên ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ệp Hà Nội ội ệp Hà Nội ủ Kho form c p nh t thông tin nhân viên , các thông tin v nhân viên c n qu n lý ận kinh doanh ận kinh doanh ề về quản ản lý nhân viên

là mã nhân viên ,tên nhân viên, đ a ch , s đi n tho i , và các ghi chú (n u ị khác nhau không ỉ, số điện thoại , và các ghi chú (nếu ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ệp Hà Nội ại Học Công Nghiệp Hà Nội ếm

c n)

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n “Thêm Nhân Viên “ : th c hi n lu ng s ki n S1 – ọc Công Nghiệp Hà Nội ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ồ ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n “C p Nh t Nhân Viên”: Th c hi n lu ng s ki n ọc Công Nghiệp Hà Nội ận kinh doanh ận kinh doanh ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ồ ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà NộiS2: c p nh t thông tin nhân viên.ận kinh doanh ận kinh doanh

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n “Thoát”: Ca s d ng k t thúc.ọc Công Nghiệp Hà Nội ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ếm

Lu ng Ph : ồng Phụ : ụ :

S1: Thêm nhân viên m i : ớng đối tượng

H th ng hi n th c a s đ ngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ửa mặt hàng ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ểu đồ ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng nh p mã nhân viên, nh p ận kinh doanh ận kinh doanhtên nhân viên , đ a ch , s đi n tho i(E1)ị khác nhau không ỉ, số điện thoại , và các ghi chú (nếu ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ệp Hà Nội ại Học Công Nghiệp Hà Nội

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng sau khi nh p xong các thông tin v nhân viên b m nút thêm ận kinh doanh ề về quản ấptrên form H th ng l u tr các thông tin ngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ư ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng đ a vào ư

Ca s d ng b t đ u l i t đ u.ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ắt đầu khi giám đốc đăng nhập thành công và chọn ại Học Công Nghiệp Hà Nội

S2: C p nh t thông tin nhân viên: ập nhật thông tin nhân viên: ập nhật thông tin nhân viên:

H th ng hi n th danh sách các nhân viên đã có , ngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n ọc Công Nghiệp Hà Nội

m t nhân viên trong danh sách ho c nh p mã nhân viên H th ng hi n ội ặt hàng ận kinh doanh ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ

th thông tin nhân viên ngị khác nhau không ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng đã ch n ọc Công Nghiệp Hà Nội

Trang 16

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch nh s a thông tin v nhân viên, thông tin v mã nhân ỉ, số điện thoại , và các ghi chú (nếu ửa mặt hàng ề về quản ề về quản viên, tên nhân viên, đ a ch , s đi n tho i (E1) sau đó ch n nút “S a” trên ị khác nhau không ỉ, số điện thoại , và các ghi chú (nếu ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ẹn thoại (E1) sau đó chọn nút “Sửa” trên ại Học Công Nghiệp Hà Nội ọc Công Nghiệp Hà Nội ửa mặt hàng form H th ng c p nh t l i thông tin và l u vào c s d li u.ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh ận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội ư ơn ởng bộ phận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội

Ca s d ng b t đ u lai t đ u.ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ắt đầu khi giám đốc đăng nhập thành công và chọn

Lu ng l i : ồng Phụ : ỗi :

E1 :Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng nh p s đi n tho i sai đ nh d ng (chi đận kinh doanh ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ệp Hà Nội ại Học Công Nghiệp Hà Nội ị khác nhau không ại Học Công Nghiệp Hà Nội ược các vấn đề về quản c nh p s ) ận kinh doanh ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ph i nh p l i s điên tho i Ca s d ng ti p t c.ản lý nhân viên ận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ếm ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống

Đ c t ặc tả ca sử dụng ản lý kho hàng công ty TNHH Hà Thành ằng biểu đồ hoạt động b ng bi u đ ho t đ ng ểu đồ ồ ạt động ộng

Quan ly TT Nhan Vien

Trang 17

Nhap ma NV

Nhap ten NV

Nhap dia chi

Nhap SDT

Nhan vien moi

2.2.2.2 Ca s d ng” Qu n lý thông tin khách hàng” ử dụng “Quản lý thông tin nhân viên” ụng “Quản lý thông tin nhân viên” ản lý thông tin nhân viên”

Đ c t UC Qu n lý thông tin khách hàng (Sinh viên th c hi n : Nguy n Th H u)ặt hàng ản lý nhân viên ản lý nhân viên ư ệp Hà Nội ị khác nhau không ận kinh doanh

Tác nhân : Nhân viên bán hàng

Mô t k ch b n ản lý kho hàng công ty TNHH Hà Thành ị Hậu ản lý kho hàng công ty TNHH Hà Thành

c n l u tr l i thông tin c a khách hàng đó Ca s d ng b t đ u khi nhân ư ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ại Học Công Nghiệp Hà Nội ủ Kho ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ắt đầu khi giám đốc đăng nhập thành công và chọn viên đăng nh p thành công vào h th ng và ch n ch c năng qu n lý thông ận kinh doanh ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ọc Công Nghiệp Hà Nội ứng ản lý nhân viêntin khách hàng H th ng sẽ hi n lên m t giao di n c a form c p nh t ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ệp Hà Nội ội ệp Hà Nội ủ Kho ận kinh doanh ận kinh doanh

hàng, tên khách hàng, đ a ch , s đi n tho i , và các ghi chú (n u c n).ị khác nhau không ỉ, số điện thoại , và các ghi chú (nếu ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ệp Hà Nội ại Học Công Nghiệp Hà Nội ếm

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n “Thêm Khách hàng “: th c hi n lu ng s ki n S1 – ọc Công Nghiệp Hà Nội ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ồ ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội

Trang 18

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n “C p Nh t Nhân Viên”: Th c hi n lu ng s ki n ọc Công Nghiệp Hà Nội ận kinh doanh ận kinh doanh ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ồ ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà NộiS2: c p nh t thông tin khách hàng.ận kinh doanh ận kinh doanh

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n “Thoát”: Ca s d ng k t thúc.ọc Công Nghiệp Hà Nội ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ếm

Lu ng Ph : ồ ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống

S1: Thêm khách hàng m i : ớng đối tượng

H th ng hi n th c a s đ ngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ửa mặt hàng ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ểu đồ ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng nh p mã khách hàng, nh p ận kinh doanh ận kinh doanhtên khách hàng , đ a ch , s đi n tho i(E1)ị khác nhau không ỉ, số điện thoại , và các ghi chú (nếu ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ệp Hà Nội ại Học Công Nghiệp Hà Nội

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng sau khi nh p xong các thông tin v khách hàng b m nút thêm ận kinh doanh ề về quản ấptrên form H th ng l u tr các thông tin ngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ư ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng đ a vào ư

Ca s d ng b t đ u l i t đ u.ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ắt đầu khi giám đốc đăng nhập thành công và chọn ại Học Công Nghiệp Hà Nội

S2: C p nh t thông tin khách hàng: ập nhật thông tin nhân viên: ập nhật thông tin nhân viên:

H th ng hi n th danh sách các khách hàng đã có , ngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng

ch n m t khách hàng trong danh sách ho c nh p mã khách hàng H ọc Công Nghiệp Hà Nội ội ặt hàng ận kinh doanh ệp Hà Nội

th ng hi n th thông tin khách hàng ngốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng đã ch n ọc Công Nghiệp Hà Nội

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch nh s a thông tin v khách hàng, thông tin v mã ỉ, số điện thoại , và các ghi chú (nếu ửa mặt hàng ề về quản ề về quản khách hàng, tên khách hàng, đ a ch , s đi n tho i (E1) sau đó ch n nút ị khác nhau không ỉ, số điện thoại , và các ghi chú (nếu ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ệp Hà Nội ại Học Công Nghiệp Hà Nội ọc Công Nghiệp Hà Nội

“S a” trên form H th ng c p nh t l i thông tin và l u vào c s d li u.ửa mặt hàng ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh ận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội ư ơn ởng bộ phận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội

Ca s d ng b t đ u lai t đ u.ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ắt đầu khi giám đốc đăng nhập thành công và chọn

Lu ng l i : ồng Phụ : ỗi :

E1 :Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng nh p s đi n tho i sai đ nh d ng (chi đận kinh doanh ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ệp Hà Nội ại Học Công Nghiệp Hà Nội ị khác nhau không ại Học Công Nghiệp Hà Nội ược các vấn đề về quản c nh p s ) ận kinh doanh ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ph i nh p l i s điên tho i Ca s d ng ti p t c.ản lý nhân viên ận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ếm ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống

Mô t b ng bi u đ ho t đ ng ản lý kho hàng công ty TNHH Hà Thành ằng biểu đồ hoạt động ểu đồ ồ ạt động ộng

Trang 19

Bi u đ ho t đ ng k ch b n ph “Thêm khách hàng”ểu đồ ồ ại Học Công Nghiệp Hà Nội ội ị khác nhau không ản lý nhân viên ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống

Quan ly TT Khach Hang

Trang 20

2.2.2.3 Ca s d ng ử dụng “Quản lý thông tin nhân viên” ụng “Quản lý thông tin nhân viên” “qu n lý nh p ản lý thông tin nhân viên” ập ”

 Đ c t UC Qu n lý nh p (Sinh viên th c hi n: Nguy n Th H u)ặt hàng ản lý nhân viên ản lý nhân viên ận kinh doanh ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ị khác nhau không ận kinh doanh

Tên UC: Qu n lý nh pản lý nhân viên ận kinh doanh

Mô t : ản lý kho hàng công ty TNHH Hà Thành

Ti n đi u ki n : N u đây là nhà cung c p l n đ u tiên thì lu ng s ki n ề về quản ề về quản ệp Hà Nội ếm ấp ồ ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội

“Thêm nhà cung c p” c a ca s d ng qu n lý thông tin nhà cung c p ph i th c ấp ủ Kho ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ản lý nhân viên ấp ản lý nhân viên ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản

hi n thành công V i hàng c n nh p cũng v y n u đây là hàng m i thì lu ng s ệp Hà Nội ới thiệ ận kinh doanh ận kinh doanh ếm ới thiệ ồ ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản

ki n “Thêm hàng” c a ca s d ng qu n lý thông tin hàng c n đệp Hà Nội ủ Kho ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ản lý nhân viên ược các vấn đề về quản c th c hi n ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nộithành công

Khi th kho nh n đủ Kho ận kinh doanh ược các vấn đề về quản c yêu c u chuy n hàng t nhà cung c p sang , th ểu đồ ấp ủ Kho kho có trách nhi m ki m tra ch t lệp Hà Nội ểu đồ ấp ược các vấn đề về quản ng hàng chuy n đ n xem có đ t yêu c u ểu đồ ếm ại Học Công Nghiệp Hà Nộihay không ,n u không đ t yêu c u thì sẽ g i tr l i hàng cho nhà cung c p yêu ếm ại Học Công Nghiệp Hà Nội ửa mặt hàng ản lý nhân viên ại Học Công Nghiệp Hà Nội ấp

Trang 21

c u c p l i hàng, trong trấp ại Học Công Nghiệp Hà Nội ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộing h p hàng đ yêu c u thì th kho ti n hành l p ợc các vấn đề về quản ủ Kho ủ Kho ếm ận kinh doanhphi u nh p.ếm ận kinh doanh

Ca s d ng b t đ u khi th kho đăng nh p thành công và ch n ch c năng ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ắt đầu khi giám đốc đăng nhập thành công và chọn ủ Kho ận kinh doanh ọc Công Nghiệp Hà Nội ứng

qu n lý nh p.H th ng sẽ hi n th form đ ngản lý nhân viên ận kinh doanh ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ểu đồ ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng l a ch n.ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ọc Công Nghiệp Hà Nội

N u ngếm ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n “l p phi u nh p”: th c hi n lu ng s ki n S1: thêm ọc Công Nghiệp Hà Nội ận kinh doanh ếm ận kinh doanh ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ồ ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội

m t phi u nh p m i.ội ếm ận kinh doanh ới thiệ

N u ngếm ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n “xem thông tin phi u nh p”: Th c hi lu ng s ki nọc Công Nghiệp Hà Nội ếm ận kinh doanh ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ồ ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà NộiS2: xem thông tin phi u nh p.ếm ận kinh doanh

N u ngếm ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n “Thoát”: ca s d ng k t thúc.ọc Công Nghiệp Hà Nội ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ếm

Lu ng ph : ồng Phụ : ụ :

S1: Thêm m t phi u nh p m i ột phiếu nhập mới ết kế hướng đối tượng ập nhật thông tin nhân viên: ớng đối tượng

H th ng t đ ng tăng s phi u, t đ ng l y ngày h th ng làm ngày nh p hàng,ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ếm ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ội ấp ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh

L y tên nhân viên th c hi n là tên th kho đã đăng nh p vào h th ng.ấp ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ủ Kho ận kinh doanh ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

-H th ng hi n th danh sách nhà cung c pệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ấp

-Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n nhà cung c p.ọc Công Nghiệp Hà Nội ấp

H th ng yêu c u ngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng l p chi ti t phi u.ận kinh doanh ếm ếm

S phi u nh p đốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ếm ận kinh doanh ược các vấn đề về quản c truy n vào chi ti t phi u nh p.ề về quản ếm ếm ận kinh doanh

-H th ng sẽ hi n th danh sách mã hàng ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không

-Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n hàng c n nh p.ọc Công Nghiệp Hà Nội ận kinh doanh

-H th ng yêu c u nh p s lệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ược các vấn đề về quản ng hàng mu n nh p.ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh

-Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng nh p s lận kinh doanh ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ược các vấn đề về quản ng hàng.(E1) S li u này đốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ệp Hà Nội ược các vấn đề về quản ộic c ng vào s lốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ược các vấn đề về quản ng trong thông tin hàng v a nh p.ận kinh doanh

H th ng yêu c u nh p h n s d ng.ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng nh p h n s d ng.ận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống

H th ng yêu c u nh p đ n giá nh p.ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh ơn ận kinh doanh

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng nh p đ n giá nh p (E1)ận kinh doanh ơn ận kinh doanh

Trang 22

-Sau khi đã có đ y đ thông tin ngủ Kho ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n nút “L p phi u” trên form , h ọc Công Nghiệp Hà Nội ận kinh doanh ếm ệp Hà Nội

th ng sẽ l u tr l i các thông tin ngốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ư ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ại Học Công Nghiệp Hà Nội ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng đ a vào c s d li u Ca s d ng ư ơn ởng bộ phận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống

b t đ u l i t đ u.ắt đầu khi giám đốc đăng nhập thành công và chọn ại Học Công Nghiệp Hà Nội

S2: Xem thông tin phi u nh p ết kế hướng đối tượng ập nhật thông tin nhân viên:

H th ng hi n th danh sách các phi u nh p ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ếm ận kinh doanh

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n m t phi u nh p c n hi n th thông tin.ọc Công Nghiệp Hà Nội ội ếm ận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không

H th ng hi n th thông tin phi u nh p mà ngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ếm ận kinh doanh ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng c n hi n th ểu đồ ị khác nhau không

H th ng hi n th thông tin c a phi u nh p.ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ủ Kho ếm ận kinh doanh

Ca s d ng b t đ u l i t đ u.ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ắt đầu khi giám đốc đăng nhập thành công và chọn ại Học Công Nghiệp Hà Nội

Lu ng l i ồng Phụ : ỗi :

E1 :Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng nh p s lận kinh doanh ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ược các vấn đề về quản ng hàng,đ n giá sai đ nh d ng (chi đơn ị khác nhau không ại Học Công Nghiệp Hà Nội ược các vấn đề về quản c nh p s ) ận kinh doanh ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ph i nh p l i s lản lý nhân viên ận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ược các vấn đề về quản ng hàng ho c đ n giá Ca s d ng ti p t c.ặt hàng ơn ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ếm ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống

Mô t b ng bi u đ ho t đ ng ản lý kho hàng công ty TNHH Hà Thành ằng biểu đồ hoạt động ểu đồ ồ ạt động ộng

Them phieu

2.2.2.4 Ca s d ng “Th ng kê báo cáo” ử dụng “Quản lý thông tin nhân viên” ụng “Quản lý thông tin nhân viên” ống kê báo cáo”

 Đ c t UC Th ng kê báo cáo(Sinh viên th c hi n : Nguy n Thi H u)ặt hàng ản lý nhân viên ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ận kinh doanh

Trang 23

Tên UC: Th ng kê báo cáo.ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

Tác nhân : Giám đ c , Th kho, Nhân viên bán hàng.ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ủ Kho

Mô t : ản lý kho hàng công ty TNHH Hà Thành

Ca s d ng b t đ u khi ngửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ắt đầu khi giám đốc đăng nhập thành công và chọn ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng đăng nh p thành công và ch n ch c ận kinh doanh ọc Công Nghiệp Hà Nội ứng năng th ng kê báo cáo.ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

N u ngếm ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng (giám đ c, th kho) ch n “Th ng kê phi u nh p”: th c hi n ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ủ Kho ọc Công Nghiệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ếm ận kinh doanh ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội

lu ng s ki n S1: th ng kê phi u nh p.ồ ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ếm ận kinh doanh

N u ngếm ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng (giám đ c, th kho) ch n “Th ng kê Phi u xu t”: th c ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ủ Kho ọc Công Nghiệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ếm ấp ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản

hi nệp Hà Nội

lu ng s ki n S2: th ng kê phi u xu t.ồ ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ếm ấp

N u ngếm ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng (giám đ c, th kho) ch n “Th ng kê Hóa đ n bán hàng”: ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ủ Kho ọc Công Nghiệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ơn

th c hi n lu ng s ki n S3: th ng kê hóa đ n bán hàng.ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ồ ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ơn

N u ngếm ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng (th kho) ch n “Th ng kê hàng t n”: th c hi n lu ng s ủ Kho ọc Công Nghiệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ồ ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ồ ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản

ki n S4: th ng kê hàng t n.ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ồ

N u ngếm ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng (nhân viên bán hàng) ch n “L p báo cáo doanh thu ”: th cọc Công Nghiệp Hà Nội ận kinh doanh ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản

hi n lu ng s ki n S5: l p báo cáo doanh thu.ệp Hà Nội ồ ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ận kinh doanh

N u ngếm ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n “Thoát”: ca s d ng k t thúc.ọc Công Nghiệp Hà Nội ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ếm

Lu ng ph : ồng Phụ : ụ :

S1: Th ng kê phi u nh p ối tượng ết kế hướng đối tượng ập nhật thông tin nhân viên:

H th ng sẽ hi n th form có các tiêu chí đ th ng kê nh th ng kê theo ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ểu đồ ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ư ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanhngày, th ng kê t ngày nào t i ngày nào.ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ới thiệ

H th ng yêu c u ngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ngày c n th ng kê ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n ngày th ng kê ho c kho ng th i gian c n th ng kê.ọc Công Nghiệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ặt hàng ản lý nhân viên ờng Đại Học Công Nghiệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanhSau đó ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng b m nút th ng kê , h th ng sẽ hi n th b n th ng kê c a ấp ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ản lý nhân viên ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ủ Kho phi u nh p v i th i gian mà ngếm ận kinh doanh ới thiệ ờng Đại Học Công Nghiệp Hà Nội ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng c n xem, t ng chi phí nh p c a các ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ận kinh doanh ủ Kho phi u đã th ng kê.ếm ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

Ca s d ng b t đ u l i t đ u.ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ắt đầu khi giám đốc đăng nhập thành công và chọn ại Học Công Nghiệp Hà Nội

S2: Th ng kê phi u xu t ối tượng ết kế hướng đối tượng ất

Trang 24

H th ng sẽ hi n th form có các tiêu chí đ th ng kê nh th ng kê theo ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ểu đồ ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ư ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanhngày, th ng kê t ngày nào t i ngày nào, th ng kê theo tên nhân viên.ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ới thiệ ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

H th ng yêu c u ngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng nh p ngày c n th ng kê , ch n mã nhân ận kinh doanh ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ọc Công Nghiệp Hà Nộiviên c n th ng kê.ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n ngày th ng kê ho c kho ng th i gian c n th ng kê.ọc Công Nghiệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ặt hàng ản lý nhân viên ờng Đại Học Công Nghiệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanhSau đó ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng b m nút th ng kê , h th ng sẽ hi n th b n th ng kê c a ấp ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ản lý nhân viên ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ủ Kho phi u xu t v i th i gian mà ngếm ấp ới thiệ ờng Đại Học Công Nghiệp Hà Nội ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng c n xem, t ng doanh thu c a các phi u ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ủ Kho ếm

đã th ng kê.ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

Ca s d ng b t đ u l i t đ u.ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ắt đầu khi giám đốc đăng nhập thành công và chọn ại Học Công Nghiệp Hà Nội

S3: Th ng kê hóa đ n ối tượng ơn

H th ng sẽ hi n th form có các tiêu chí đ th ng kê nh th ng kê theo ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ểu đồ ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ư ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanhngày, th ng kê t ngày nào t i ngày nào, th ng kê theo nhân viên bán hàng.ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ới thiệ ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

H th ng yêu c u ngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng nh p ngày c n th ng kê, ch n mã nhân viênận kinh doanh ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ọc Công Nghiệp Hà Nộibán hàng c n th ng kê ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n ngày th ng kê ho c kho ng th i gian c n th ng kê,nhân ọc Công Nghiệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ặt hàng ản lý nhân viên ờng Đại Học Công Nghiệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanhviên c n th ng kê.ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

Sau đó ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng b m nút th ng kê , h th ng sẽ hi n th b n th ng kê c a ấp ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ản lý nhân viên ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ủ Kho hóa đ n v i th i gian mà ngơn ới thiệ ờng Đại Học Công Nghiệp Hà Nội ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng c n xem, t ng doanh thu c a các hóa đ n ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ủ Kho ơn

đã th ng kê.ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

Ca s d ng b t đ u l i t đ u.ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ắt đầu khi giám đốc đăng nhập thành công và chọn ại Học Công Nghiệp Hà Nội

S4: Th ng kê hàng t n ối tượng ồng Phụ :

Khi ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n ch c năng th ng kê hàng t n, h th ng sẽ hi n th ọc Công Nghiệp Hà Nội ứng ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ồ ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau khôngdanh sách thông tin v các m t hàng còn t n trong kho D a vào đây ngề về quản ặt hàng ồ ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng

có th bi t đểu đồ ếm ược các vấn đề về quản c hàng nào còn ít đ g i đ n lên ban giám đ c đ nh p thêm ểu đồ ửa mặt hàng ơn ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ận kinh doanhhàng m i v và đi u ch nh các m t hàng còn t n nhi u.ới thiệ ề về quản ề về quản ỉ, số điện thoại , và các ghi chú (nếu ặt hàng ồ ề về quản

S5 : Báo cáo doanh thu

Khi ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n ch c năng l p báo cáo doanh thu h th ng sẽ hi n ọc Công Nghiệp Hà Nội ứng ận kinh doanh ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ề về quản

th m t form đ ngị khác nhau không ội ểu đồ ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n báo cáo theo các tiêu chí nh báo cáo tháng , ọc Công Nghiệp Hà Nội ưquý ,năm

H th ng sẽ t đ ng c p nh t th i gian cho đ n th i đi m hi n t i đ l p báo ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ội ận kinh doanh ận kinh doanh ờng Đại Học Công Nghiệp Hà Nội ếm ờng Đại Học Công Nghiệp Hà Nội ểu đồ ệp Hà Nội ại Học Công Nghiệp Hà Nội ểu đồ ận kinh doanhcáo

Trang 25

Sau đó ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng b m nút l p báo cáo.ấp ận kinh doanh

H th ng hi n thi báo cáo , ca s d ng k t thúc.ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ếm

Mô t b ng bi u đ ho t đ ng ản lý kho hàng công ty TNHH Hà Thành ằng biểu đồ hoạt động ều đồ hoạt động ồ ạt động ộng

2.2.2.5 Ca s d ng “Qu n lý thông tin Hàng” ử dụng “Quản lý thông tin nhân viên” ụng “Quản lý thông tin nhân viên” ản lý thông tin nhân viên”

a Đ c t UC “Qu n lý thông tin Hàng”ặt hàng ản lý nhân viên ản lý nhân viên

Tên ca s d ng : Qu n lý thông tin Hàngửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ản lý nhân viên

M c đích : giúp th kho qu n lý thông tin v các m t hàng có trong kho.ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ủ Kho ản lý nhân viên ề về quản ặt hàng

Tóm lược các vấn đề về quản c : Th kho ch n m t hàng trong c s d li u đ xem và s a ủ Kho ọc Công Nghiệp Hà Nội ặt hàng ơn ởng bộ phận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội ểu đồ ửa mặt hàng

thông tin v m t hàng đó ho c ch n tác v “thêm hàng” đ thêm thông tin ề về quản ặt hàng ặt hàng ọc Công Nghiệp Hà Nội ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ểu đồ

v m t m t hàng m i ề về quản ội ặt hàng ới thiệ

Đ i tác : Th khoốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ủ Kho

Ngày l p : 26/11/2014ận kinh doanh

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội ận kinh doanhi l p : Hoàng Th Phị khác nhau không ươn ng Th oản lý nhân viên

Thong ke hang ton

Bao cao doanh thu

[Chon Bao Cao Doanh Thu]

[chon TK ton]

[ chon TK PX ] [ chon TK HD ]

Trang 26

 Ti n đi u ki n ề về quản ề về quản ệp Hà Nội

H th ng đệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ược các vấn đề về quản c cài đ t trên các máy tính t i kho và t i phòng kinh ặt hàng ại Học Công Nghiệp Hà Nội ại Học Công Nghiệp Hà Nộidoanh, các máy tính có k t n i m ng n i b ếm ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội ội ội

 K ch b n chínhị khác nhau không ản lý nhân viên

1 Th kho ch n tác v “Qu n lý Hàng”ủ Kho ọc Công Nghiệp Hà Nội ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ản lý nhân viên

2 H th ng hi n th danh sách các m t hàng Có 2 ch c năng “c p ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ặt hàng ứng ận kinh doanh

A1 C p nh t thông tin hàngận kinh doanh ận kinh doanhA2 Thêm hàng

3 Th kho th c hi n xong thao tác, b m nút “thoát” đ ra kh i tác ủ Kho ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ấp ểu đồ ỏi tác

v “Qu n lý hàng” và quay v màn hình làm vi c chính c a h ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ản lý nhân viên ề về quản ệp Hà Nội ủ Kho ệp Hà Nội

th ng.ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

 K ch b n conị khác nhau không ản lý nhân viên

A1 C p nh t thông tin hàngận kinh doanh ận kinh doanh

1 H th ng yêu c u ch n hàngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ọc Công Nghiệp Hà Nội

2 Th kho ch n 1 m t hàng trong danh sách hàngủ Kho ọc Công Nghiệp Hà Nội ặt hàng

3 H th ng hi n th các thông tin v m t hàng đệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ề về quản ặt hàng ược các vấn đề về quản c ch nọc Công Nghiệp Hà Nội

4 Th kho nh p vào các thông tin c n s a đ iủ Kho ận kinh doanh ửa mặt hàng ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho

B1 Thông tin nh p vào sai đ nh d ng ; không th a mãn ận kinh doanh ị khác nhau không ại Học Công Nghiệp Hà Nội ỏi tác các ràng bu c c a h th ng VD : s lội ủ Kho ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ược các vấn đề về quản ng ph i nh p ki uản lý nhân viên ận kinh doanh ểu đồsốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

5 Th kho b m nút “S a” ủ Kho ấp ửa mặt hàng

6 H th ng yêu c u xác nh n thông tin thay đ iệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho

7 Th kho b m “OK” đ xác nh n thay đ i thông tin hàngủ Kho ấp ểu đồ ận kinh doanh ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho

8 H th ng c p nh t thông tin đệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh ận kinh doanh ược các vấn đề về quản ửa mặt hàng c s a đ i vào c s d ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ơn ởng bộ phận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng

li u và thông báo s a thành côngệp Hà Nội ửa mặt hàng

9 Ca s d ng k t thúc, quay v bửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ếm ề về quản ưới thiệc 2 c a k ch b n chínhủ Kho ị khác nhau không ản lý nhân viênA2 Thêm hàng

1 H th ng hi n th các thông tin v hàng v i các trệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ề về quản ới thiệ ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộing

nh p d li u tr ng.ận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

2 Th kho đi n các thông tin c a m t hàng m i ủ Kho ề về quản ủ Kho ặt hàng ới thiệB2 Thông tin nh p vào sai đ nh d ng ; không th a mãn ận kinh doanh ị khác nhau không ại Học Công Nghiệp Hà Nội ỏi tác các ràng bu c c a h th ng VD : s lội ủ Kho ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ược các vấn đề về quản ng ph i nh p ki uản lý nhân viên ận kinh doanh ểu đồ

s ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

4 H th ng thông báo “đã thêm m t hàng vào c s d li u”ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ặt hàng ơn ởng bộ phận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội

5 Ca s d ng k t thúc, quay v bửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ếm ề về quản ưới thiệc 2 c a k ch b n chínhủ Kho ị khác nhau không ản lý nhân viên

 Lu ng phồ ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống

Trang 27

B1 Thông tin nh p vào sai đ nh d ngận kinh doanh ị khác nhau không ại Học Công Nghiệp Hà Nội

1 H th ng yêu c u nh p l i thông tin cho đúngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội

2 Th kho nh p l i thông tinủ Kho ận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội

3 Ca s d ng ti p t cửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ếm ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống B2 Thông tin nh p vào sai đ nh d ngận kinh doanh ị khác nhau không ại Học Công Nghiệp Hà Nội

1 H th ng yêu c u nh p l i thông tin cho đúngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội

2 Th kho nh p l i thông tinủ Kho ận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội

3 Ca s d ng ti p t cửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ếm ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống

b Đ c t b ng bi u đ ho t đ ngặt hàng ản lý nhân viên ằng việc lưu trữ cơ sở dữ liệu tập chung , ểu đồ ồ ại Học Công Nghiệp Hà Nội ội

Quan ly hang

[ chon thoat ]

[ chon them hang ] [ chon cap nhat hang ]

2.2.2.6 Ca s d ng “Qu n lý ử dụng “Quản lý thông tin nhân viên” ụng “Quản lý thông tin nhân viên” ản lý thông tin nhân viên” thông tin nhà cung c p” ấp”

a Đ c t UCặt hàng ản lý nhân viên

Tên ca s d ng : Qu n lý thông tin Nhà cung c pửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ản lý nhân viên ấp

M c đích : giúp Giám đ c qu n lý thông tin v các đ i tác cung c p hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ản lý nhân viên ề về quản ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ấphóa

Tóm lược các vấn đề về quản c : Giám đ c ch n NCC trong c s d li u đ xem và s a thông ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ọc Công Nghiệp Hà Nội ơn ởng bộ phận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội ểu đồ ửa mặt hàng tin v NCC đó ho c ch n tác v “thêm NCC” đ thêm thông tin v m t NCC ề về quản ặt hàng ọc Công Nghiệp Hà Nội ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ểu đồ ề về quản ội

m i.ới thiệ

Đ i tác : Giám đ cốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

Trang 28

Ngày l p : 26/11/2014ận kinh doanh

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội ận kinh doanhi l p : Hoàng Th Phị khác nhau không ươn ng Th oản lý nhân viên

Version : 1.0

K ch b n : ị khác nhau không ản lý nhân viên

 Ti n đi u ki n ề về quản ề về quản ệp Hà Nội

H th ng đệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ược các vấn đề về quản c cài đ t trên các máy tính t i Ban giám đ c, các máy ặt hàng ại Học Công Nghiệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanhtính có k t n i m ng n i b ếm ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội ội ội

 K ch b n chínhị khác nhau không ản lý nhân viên

1 Giám đ c ch n tác v “Qu n lý NCC”ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ọc Công Nghiệp Hà Nội ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ản lý nhân viên

2 H th ng hi n th danh sách các NCC Có 2 ch c năng “c p nh t ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ứng ận kinh doanh ận kinh doanhthông tin NCC” và “thêm NCC”

A1 C p nh t thông tin NCCận kinh doanh ận kinh doanhA2 Thêm NCC

3 Giám đ c th c hi n xong thao tác, b m nút “thoát” đ ra kh i tácốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ấp ểu đồ ỏi tác

v “Qu n lý NCC” và quay v màn hình làm vi c chính c a h ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ản lý nhân viên ề về quản ệp Hà Nội ủ Kho ệp Hà Nội

th ng.ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

 K ch b n conị khác nhau không ản lý nhân viên

A1 C p nh t thông tin NCCận kinh doanh ận kinh doanh

1 H th ng yêu c u ch n NCCệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ọc Công Nghiệp Hà Nội

2 Giám đ c ch n 1 m t hàng trong danh sách NCCốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ọc Công Nghiệp Hà Nội ặt hàng

3 H th ng hi n th các thông tin v NCC đệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ề về quản ược các vấn đề về quản c ch nọc Công Nghiệp Hà Nội

4 Giám đ c nh p vào các thông tin c n s a đ iốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh ửa mặt hàng ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho

B1 Thông tin nh p vào sai đ nh d ng ; không th a mãn ận kinh doanh ị khác nhau không ại Học Công Nghiệp Hà Nội ỏi tác các ràng bu c c a h th ng VD : s đi n tho i ph i nh pội ủ Kho ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ệp Hà Nội ại Học Công Nghiệp Hà Nội ản lý nhân viên ận kinh doanh

ki u sểu đồ ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

5 Giám đ c b m nút “S a” ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ấp ửa mặt hàng

6 H th ng yêu c u xác nh n thông tin thay đ iệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho

7 Giám đ c b m “OK” đ xác nh n thay đ i thông tin NCCốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ấp ểu đồ ận kinh doanh ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho

8 H th ng c p nh t thông tin đệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh ận kinh doanh ược các vấn đề về quản ửa mặt hàng c s a đ i vào c s d ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ơn ởng bộ phận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng

li u và thông báo s a thành côngệp Hà Nội ửa mặt hàng

9 Ca s d ng k t thúc, quay v bửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ếm ề về quản ưới thiệc 2 c a k ch b n chínhủ Kho ị khác nhau không ản lý nhân viênA2 Thêm NCC

1 H th ng hi n th các thông tin v NCC v i các trệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ề về quản ới thiệ ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộing

nh p d li u tr ng.ận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

2 Giám đ c đi n các thông tin c a NCC m i ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ề về quản ủ Kho ới thiệB2 Thông tin nh p vào sai đ nh d ng ; không th a mãn ận kinh doanh ị khác nhau không ại Học Công Nghiệp Hà Nội ỏi tác các ràng bu c c a h th ng VD : s đi n tho i ph i nh p ội ủ Kho ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ệp Hà Nội ại Học Công Nghiệp Hà Nội ản lý nhân viên ận kinh doanh

ki u s ểu đồ ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

Trang 29

3 B m nút “thêm”ấp

4 H th ng thông báo “đã thêm NCC vào c s d li u”ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ơn ởng bộ phận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội

5 Ca s d ng k t thúc, quay v bửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ếm ề về quản ưới thiệc 2 c a k ch b n chínhủ Kho ị khác nhau không ản lý nhân viên

 Lu ng phồ ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống

B1 Thông tin nh p vào sai đ nh d ngận kinh doanh ị khác nhau không ại Học Công Nghiệp Hà Nội

1 H th ng yêu c u nh p l i thông tin cho đúngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội

2 Giám đ c nh p l i thông tinốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội

3 Ca s d ng ti p t cửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ếm ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống B2 Thông tin nh p vào sai đ nh d ngận kinh doanh ị khác nhau không ại Học Công Nghiệp Hà Nội

1 H th ng yêu c u nh p l i thông tin cho đúngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội

2 Giám đ c nh p l i thông tinốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội

3 Ca s d ng ti p t cửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ếm ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống

b Đ c t b ng bi u đ ho t đ ngặt hàng ản lý nhân viên ằng việc lưu trữ cơ sở dữ liệu tập chung , ểu đồ ồ ại Học Công Nghiệp Hà Nội ội

Quan ly NCC

[ chon thoat ]

[ chon them NCC ] [ chon cap nhat NCC ]

2.2.2.7 Ca s d ng “Qu n lý Xu t” ử dụng “Quản lý thông tin nhân viên” ụng “Quản lý thông tin nhân viên” ản lý thông tin nhân viên” ấp”

a Đ c t UC ặt hàng ản lý nhân viên

Tên ca s d ng : Qu n lý ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ản lý nhân viên xu tấp

Trang 30

M c đích : giúp th kho qu n lý thông tin v vi c xu t hàng ra kh i kho.ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ủ Kho ản lý nhân viên ề về quản ệp Hà Nội ấp ỏi tác Tóm lược các vấn đề về quản Th kho ch n tác v “thêm phi u xu t” đ l u thông tin v c : ủ Kho ọc Công Nghiệp Hà Nội ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ếm ấp ểu đồ ư ề về quản

m t phi u xu t m i ho c ch n 1 phi u xu t đã có trong c s d li u đ ội ếm ấp ới thiệ ặt hàng ọc Công Nghiệp Hà Nội ếm ấp ơn ởng bộ phận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội ểu đồxem các thông tin chi ti t v phi u nh p đó.ếm ề về quản ếm ận kinh doanh

Đ i tác : ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh Th khoủ Kho

Ngày l p : 26/11/2014ận kinh doanh

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội ận kinh doanhi l p : Hoàng Th Phị khác nhau không ươn ng Th oản lý nhân viên

Version : 1.0

K ch b n : ị khác nhau không ản lý nhân viên

 Ti n đi u ki n ề về quản ề về quản ệp Hà Nội

H th ng đệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ược các vấn đề về quản c cài đ t trên các máy tính t i kho hàng, các máy tính ặt hàng ại Học Công Nghiệp Hà Nộitrong công ty có k t n i m ng n i b ếm ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội ội ội

 K ch b n chínhị khác nhau không ản lý nhân viên

1 Th kho ch n ch c năng “qu n lý xu t”ủ Kho ọc Công Nghiệp Hà Nội ứng ản lý nhân viên ấp

2 C a s ch c năng “qu n lý xu t ” hi n ra T i đây , th kho có ửa mặt hàng ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ứng ản lý nhân viên ấp ệp Hà Nội ại Học Công Nghiệp Hà Nội ủ Kho

th th c hi n 2 ch c năng : ểu đồ ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ứng A1 thêm 1 phi u xu t m iếm ấp ới thiệA2 xem chi ti t 1 phi u xu t cũ (đã đếm ếm ấp ược các vấn đề về quản ưc l u trong c s d ơn ởng bộ phận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng

 K ch b n conị khác nhau không ản lý nhân viên

A1 Thêm 1 phi u xu t m iếm ấp ới thiệ

1 H th ng hi n th các thông tin v phi u xu t v i các trệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ề về quản ếm ấp ới thiệ ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộing

nh p d li u tr ng.ận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

2 Th kho đi n các thông tin c a phi u xu t m i ủ Kho ề về quản ủ Kho ếm ấp ới thiệ

4 H th ng thông báo “đã thêm phi u xu t vào c s d li u”ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ếm ấp ơn ởng bộ phận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội

5 quay v bề về quản ưới thiệc 2 c a k ch b n chínhủ Kho ị khác nhau không ản lý nhân viên

1 H th ng hi n th b ng d li u có các phi u xu t cũ.ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ản lý nhân viên ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội ếm ấp

2 Th kho ch n 1 b n ghi trong b n, b m đúp vào b n ghi đó.ủ Kho ọc Công Nghiệp Hà Nội ản lý nhân viên ản lý nhân viên ấp ản lý nhân viên

3 H th ng hi n th 1 c a s m i , trong đó có các thông tin v ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ửa mặt hàng ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ới thiệ ề về quản phi u xu t đã ch n.ếm ấp ọc Công Nghiệp Hà Nội

4 Th kho t t c a s chi ti t phi u xu t.ủ Kho ắt đầu khi giám đốc đăng nhập thành công và chọn ửa mặt hàng ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ếm ếm ấp

5 quay v bề về quản ưới thiệc 2 c a k ch b n chính.ủ Kho ị khác nhau không ản lý nhân viên

Trang 31

1 H th ng hi n th các thông tin v hóa đ n v i các trệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ề về quản ơn ới thiệ ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộing nh p ận kinh doanh

d li u tr ng.ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

2 NVBH đi n các thông tin c a hóa đ n m i ề về quản ủ Kho ơn ới thiệ

4 H th ng thông báo “đã thêm hóa đ n vào c s d li u”ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ơn ơn ởng bộ phận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội

5 quay v bề về quản ưới thiệc 2 c a k ch b n chínhủ Kho ị khác nhau không ản lý nhân viên

1 H th ng hi n th b ng d li u có các hóa đ n cũ.ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ản lý nhân viên ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội ơn

2 NVBH ch n 1 b n ghi trong b n, b m đúp vào b n ghi đó.ọc Công Nghiệp Hà Nội ản lý nhân viên ản lý nhân viên ấp ản lý nhân viên

3 H th ng hi n th 1 c a s m i , trong đó có các thông tin v hóaệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ửa mặt hàng ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ới thiệ ề về quản

đ n đã ch n.ơn ọc Công Nghiệp Hà Nội

4 NVBH t t c a s chi ti t hóa đ n.ắt đầu khi giám đốc đăng nhập thành công và chọn ửa mặt hàng ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ếm ơn

5 quay v bề về quản ưới thiệc 2 c a k ch b n chính.ủ Kho ị khác nhau không ản lý nhân viên

b Đ c t b ng bi u đ ho t đ ngặt hàng ản lý nhân viên ằng việc lưu trữ cơ sở dữ liệu tập chung , ểu đồ ồ ại Học Công Nghiệp Hà Nội ội

Trang 32

Tên ca s d ng : ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống Đăng nh pận kinh doanh

M c đích : ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng trong h th ng truy c p vào h th ng đ làm vi cệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ệp Hà NộiTóm lược các vấn đề về quản Ngc : ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng đăng nh p vào h th ng thông qua ch c năng đăngận kinh doanh ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ứng

nh p đận kinh doanh ược các vấn đề về quản c hi n th ngay khi chểu đồ ị khác nhau không ươn ng trình được các vấn đề về quản c kh i đ ng.ởng bộ phận kinh doanh ội

Đ i tác : ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh M i đ i tác c a h th ng : th kho , nhân viên, giám đ c…ọc Công Nghiệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ủ Kho ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ủ Kho ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

Ngày l p : 26/11/2014ận kinh doanh

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội ận kinh doanhi l p : Hoàng Th Phị khác nhau không ươn ng Th oản lý nhân viên

Version : 1.0

K ch b n : ị khác nhau không ản lý nhân viên

 Ti n đi u ki n ề về quản ề về quản ệp Hà Nội

H th ng đệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ược các vấn đề về quản c cài đ t trên các máy tính t i kho hàng, các máy tính ặt hàng ại Học Công Nghiệp Hà Nộitrong công ty có k t n i m ng n i b ếm ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội ội ội

 K ch b n chínhị khác nhau không ản lý nhân viên

1 Khi ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng kh i đ ng chởng bộ phận kinh doanh ội ươn ng trình

Trang 33

2 h th ng hi n th c a s yêu c u ngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ửa mặt hàng ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng đăng nh pận kinh doanh

3 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng nh p vào tên đăng nh p và m t kh u, b m nút ận kinh doanh ận kinh doanh ận kinh doanh ẩu, bấm nút ấp

“đăng nh p” ận kinh doanhA1 X lý đăng nh pửa mặt hàng ận kinh doanh

4 H th ng xác nh n thông tin, hi n th c a s làm vi c chính c a ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ửa mặt hàng ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ệp Hà Nội ủ Kho

h th ng.ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

 K ch b n conị khác nhau không ản lý nhân viên

A1 X lý đăng nh pửa mặt hàng ận kinh doanh

1 Có l i x y ra , h th ng th ng báo cho ng ản lý nhân viên ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùngB1 Tên tài kho n ho c m t kh u saiản lý nhân viên ặt hàng ận kinh doanh ẩu, bấm nút

B2 Quên m t kh uận kinh doanh ẩu, bấm nút

2 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng th c hi n l i thao tác đăng nh pựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ại Học Công Nghiệp Hà Nội ận kinh doanh

3 Quay v bề về quản ưới thiệc 3 c a k ch b n chính.ủ Kho ị khác nhau không ản lý nhân viên

 Lu ng phồ ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống

B1 Tên tài kho n ho c m t kh u saiản lý nhân viên ặt hàng ận kinh doanh ẩu, bấm nút

1 H th ng yêu c u nh p l i thông tin cho đúngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội

2 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng nh p l i thông tinận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội

3 Ca s d ng ti p t cửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ếm ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống B2 Quên m t kh uận kinh doanh ẩu, bấm nút

1 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n hyperlink “Quên m t kh u”ọc Công Nghiệp Hà Nội ận kinh doanh ẩu, bấm nút

2 H th ng yêu c u ngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng cung c p các thông tin và tr l i ấp ản lý nhân viên ờng Đại Học Công Nghiệp Hà Nộicâu h i b o m t.ỏi tác ản lý nhân viên ận kinh doanh

3 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dung cung c p thông tin.ấp

4 H th ng g i 1 email vào đ a ch email c a ngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ửa mặt hàng ị khác nhau không ỉ, số điện thoại , và các ghi chú (nếu ủ Kho ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng, cung c p ấp

l i m t kh u.ại Học Công Nghiệp Hà Nội ận kinh doanh ẩu, bấm nút

5 Ca s d ng ti p t c.ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ếm ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống b.Đ c t b ng bi u đ ho t đ ngặt hàng ản lý nhân viên ằng việc lưu trữ cơ sở dữ liệu tập chung , ểu đồ ồ ại Học Công Nghiệp Hà Nội ội

Trang 34

Nhap ten, mat khau

Kiem tra dang nhap, xu ly loi

[ so lan nhap>4 ]

nhap sai và so lan nhap<4

[ nhap sai và so lan nhap >4 ]

2.2.2.9 Ca s d ng “Tìm ki m” ử dụng “Quản lý thông tin nhân viên” ụng “Quản lý thông tin nhân viên” ếm”

a Đ c t UCặt hàng ản lý nhân viên

Tên ca s d ng : ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống tìm ki mếm

M c đích : ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng trong h th ng tìm ki m các thông tin c n cho ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ếm nghi p vệp Hà Nội ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống

Tóm lược các vấn đề về quản Ngc : ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng đ a ra tiêu chí tìm ki m đ l y đc thông tin mình ư ếm ểu đồ ấp

c n

Đ i tác : ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh M i đ i tác c a h th ng : th kho , nhân viên, giám đ c…ọc Công Nghiệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ủ Kho ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ủ Kho ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

Ngày l p : 26/11/2014ận kinh doanh

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội ận kinh doanhi l p : Hoàng Th Phị khác nhau không ươn ng Th oản lý nhân viên

Version : 1.0

K ch b n : ị khác nhau không ản lý nhân viên

 Ti n đi u ki n ề về quản ề về quản ệp Hà Nội

H th ng đệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ược các vấn đề về quản c cài đ t trên các máy tính t i kho hàng, các máy tính ặt hàng ại Học Công Nghiệp Hà Nộitrong công ty có k t n i m ng n i b ếm ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ại Học Công Nghiệp Hà Nội ội ội

 K ch b n chínhị khác nhau không ản lý nhân viên

1 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng truy c p vào ch c năng “tìm ki m” t màn hình làm ận kinh doanh ứng ếm

vi c chính.ệp Hà Nội

2 Tùy thu c vào ch c v c a ngội ứng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ủ Kho ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống i s d ng, h th ng ch có phép ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ỉ, số điện thoại , và các ghi chú (nếu làm vi c v i m t vài đ i tệp Hà Nội ới thiệ ội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ược các vấn đề về quản ng tìm ki m.ếm

Trang 35

A1 Tìm ki m hàng (th kho, NVBH, giám đ c s d ng)ếm ủ Kho ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống A2 Tìm ki m NV(Th kho, giám đ c s d ng)ếm ủ Kho ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống

A3 Tìm ki m NCC(Th kho, giám đ c s d ng)ếm ủ Kho ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống A4 Tìm ki m KH(NVBH, giám đ c s d ng)ếm ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống A5 Tìm ki m phi u xu t(Th kho, giám đ c s d ng)ếm ếm ấp ủ Kho ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống A6 Tìm ki m phi u nh p(Th kho,giám đ c s d ng)ếm ếm ận kinh doanh ủ Kho ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống A7 Tìm ki m hóa đ n(NVBH, giám đ c s d ng)ếm ơn ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống

3 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng th c hi n thao tác B m nút “thoát” đ thoát kh i ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ấp ểu đồ ỏi tác

1 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n ch c năng “tìm ki m hàng”ọc Công Nghiệp Hà Nội ứng ếm

2 H th ng hi n th c a s tìm ki m hàng, yêu c u ngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ửa mặt hàng ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ếm ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng

ch n tiêu chí tìm ki mọc Công Nghiệp Hà Nội ếm

3 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n ti u chí tìm ki mọc Công Nghiệp Hà Nội ểu đồ ếm

4 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng nh p t khóa tìm ki mận kinh doanh ếm

5 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng b m nút tìm ki mấp ếm

6 H th ng đ a ra các b n ghi trong c s d li u phù h p v i yêu ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ư ản lý nhân viên ơn ởng bộ phận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội ợc các vấn đề về quản ới thiệ

c u tìm ki m c a ngếm ủ Kho ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng

7 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n nút “thoát” ọc Công Nghiệp Hà Nội

8 Quay v bề về quản ưới thiệc 2 c a k ch b n chính.ủ Kho ị khác nhau không ản lý nhân viên

1 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n ch c năng “tìm ki m NV”ọc Công Nghiệp Hà Nội ứng ếm

2 H th ng hi n th c a s tìm ki m NV, yêu c u ngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ửa mặt hàng ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ếm ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n ọc Công Nghiệp Hà Nội

3 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n ti u chí tìm ki mọc Công Nghiệp Hà Nội ểu đồ ếm

4 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng nh p t khóa tìm ki mận kinh doanh ếm

5 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng b m nút tìm ki mấp ếm

6 H th ng đ a ra các b n ghi trong c s d li u phù h p v i yêu ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ư ản lý nhân viên ơn ởng bộ phận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội ợc các vấn đề về quản ới thiệ

c u tìm ki m c a ngếm ủ Kho ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng

7 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n nút “thoát” ọc Công Nghiệp Hà Nội

8 Quay v bề về quản ưới thiệc 2 c a k ch b n chính.ủ Kho ị khác nhau không ản lý nhân viên

1 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n ch c năng “tìm ki m NCC”ọc Công Nghiệp Hà Nội ứng ếm

2 H th ng hi n th c a s tìm ki m NCC, yêu c u ngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ửa mặt hàng ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ếm ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng

ch n tiêu chí tìm ki mọc Công Nghiệp Hà Nội ếm

3 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n ti u chí tìm ki mọc Công Nghiệp Hà Nội ểu đồ ếm

Trang 36

4 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng nh p t khóa tìm ki mận kinh doanh ếm

5 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng b m nút tìm ki mấp ếm

6 H th ng đ a ra các b n ghi trong c s d li u phù h p v i yêu ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ư ản lý nhân viên ơn ởng bộ phận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội ợc các vấn đề về quản ới thiệ

c u tìm ki m c a ngếm ủ Kho ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng

7 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n nút “thoát” ọc Công Nghiệp Hà Nội

8 Quay v bề về quản ưới thiệc 2 c a k ch b n chính.ủ Kho ị khác nhau không ản lý nhân viên

1 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n ch c năng “tìm ki m KH”ọc Công Nghiệp Hà Nội ứng ếm

2 H th ng hi n th c a s tìm ki m khách hàng, yêu c u ngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ửa mặt hàng ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ếm ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n tiêu chí tìm ki mọc Công Nghiệp Hà Nội ếm

3 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n ti u chí tìm ki mọc Công Nghiệp Hà Nội ểu đồ ếm

4 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng nh p t khóa tìm ki mận kinh doanh ếm

5 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng b m nút tìm ki mấp ếm

6 H th ng đ a ra các b n ghi trong c s d li u phù h p v i yêu ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ư ản lý nhân viên ơn ởng bộ phận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội ợc các vấn đề về quản ới thiệ

c u tìm ki m c a ngếm ủ Kho ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng

7 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n nút “thoát” ọc Công Nghiệp Hà Nội

8 Quay v bề về quản ưới thiệc 2 c a k ch b n chính.ủ Kho ị khác nhau không ản lý nhân viên

A5 Tìm ki m phi u xu tếm ếm ấp

1 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n ch c năng “tìm ki m phi u xu t”ọc Công Nghiệp Hà Nội ứng ếm ếm ấp

2 H th ng hi n th c a s tìm ki m hàng, yêu c u ngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ửa mặt hàng ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ếm ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng

ch n tiêu chí tìm ki mọc Công Nghiệp Hà Nội ếm

3 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n ti u chí tìm ki mọc Công Nghiệp Hà Nội ểu đồ ếm

4 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng nh p t khóa tìm ki mận kinh doanh ếm

5 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng b m nút tìm ki mấp ếm

6 H th ng đ a ra các b n ghi trong c s d li u phù h p v i yêu ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ư ản lý nhân viên ơn ởng bộ phận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội ợc các vấn đề về quản ới thiệ

c u tìm ki m c a ngếm ủ Kho ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng

7 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n 1 b n ghi đ xem chi ti tọc Công Nghiệp Hà Nội ản lý nhân viên ểu đồ ếm

8 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n nút “thoát” ọc Công Nghiệp Hà Nội

9 Quay v bề về quản ưới thiệc 2 c a k ch b n chính.ủ Kho ị khác nhau không ản lý nhân viên

A6 Tìm ki m phi u nh pếm ếm ận kinh doanh

1 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n ch c năng “tìm ki m phi u nh p”ọc Công Nghiệp Hà Nội ứng ếm ếm ận kinh doanh

2 H th ng hi n th c a s tìm ki m phi u nh p, yêu c u ngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ửa mặt hàng ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ếm ếm ận kinh doanh ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n tiêu chí tìm ki mọc Công Nghiệp Hà Nội ếm

3 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n ti u chí tìm ki mọc Công Nghiệp Hà Nội ểu đồ ếm

4 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng nh p t khóa tìm ki mận kinh doanh ếm

5 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng b m nút tìm ki mấp ếm

Trang 37

6 H th ng đ a ra các b n ghi trong c s d li u phù h p v i yêu ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ư ản lý nhân viên ơn ởng bộ phận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội ợc các vấn đề về quản ới thiệ

c u tìm ki m c a ngếm ủ Kho ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng

7 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n 1 b n ghi đ xem chi ti tọc Công Nghiệp Hà Nội ản lý nhân viên ểu đồ ếm

8 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n nút “thoát” ọc Công Nghiệp Hà Nội

9 Quay v bề về quản ưới thiệc 2 c a k ch b n chính.ủ Kho ị khác nhau không ản lý nhân viên

1 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n ch c năng “tìm ki m hóa đ n”ọc Công Nghiệp Hà Nội ứng ếm ơn

2 H th ng hi n th c a s tìm ki m hóa đ n, yêu c u ngệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ểu đồ ị khác nhau không ửa mặt hàng ổng hợp thông tin , thống kê doanh thu và kiểm tra tồn kho ếm ơn ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng

ch n tiêu chí tìm ki mọc Công Nghiệp Hà Nội ếm

3 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n ti u chí tìm ki mọc Công Nghiệp Hà Nội ểu đồ ếm

4 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng nh p t khóa tìm ki mận kinh doanh ếm

5 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng b m nút tìm ki mấp ếm

6 H th ng đ a ra các b n ghi trong c s d li u phù h p v i yêu ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ư ản lý nhân viên ơn ởng bộ phận kinh doanh ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ệp Hà Nội ợc các vấn đề về quản ới thiệ

c u tìm ki m c a ngếm ủ Kho ường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng

7 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n 1 b n ghi đ xem chi ti tọc Công Nghiệp Hà Nội ản lý nhân viên ểu đồ ếm

8 Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nộii dùng ch n nút “thoát” ọc Công Nghiệp Hà Nội

9 Quay v bề về quản ưới thiệc 2 c a k ch b n chính.ủ Kho ị khác nhau không ản lý nhân viênb.Đ c t b ng bi u đ ho t đ ngặt hàng ản lý nhân viên ằng việc lưu trữ cơ sở dữ liệu tập chung , ểu đồ ồ ại Học Công Nghiệp Hà Nội ội

Tim kiem

NVBH

Tim kiem NCC Tim kiem KH

Tim kiem

chon tieu chi tim kiem

và nhap tu khoa

Trang 38

2.3 Mô hình hóa lĩnh v c ng d ng ực hiện: Nguyễn Thị Hậu ứng dụng ục các từ viết tắt

2.3.1 Quy trình tìm khái ni m ện: Nguyễn Thị Hậu

D a vào t ng b n đ c t c a các ca s d ng ta có th xác đ nh đựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ản lý nhân viên ặt hàng ản lý nhân viên ủ Kho ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ểu đồ ị khác nhau không ược các vấn đề về quản c các

đ n, phi u nh p, chi ti t phi u nh p, phi u xu t, chi ti t phi u xu t.ơn ếm ận kinh doanh ếm ếm ận kinh doanh ếm ấp ếm ếm ấp

2.3.2 Gán trách nhi m cho các l p v a tìm đ ện: Nguyễn Thị Hậu ớp : KTPMCLC _k7 ừ viết tắt ược c

L p Nhà cung c p: l p l u tr thông tin v các nhà cung c p , cung c p hàng cho ới thiệ ấp ới thiệ ư ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ề về quản ấp ấpcông ty

Đ a chị khác nhau không ỉ, số điện thoại , và các ghi chú (nếu Đ a ch liên l c c a nhà cung c pị khác nhau không ỉ, số điện thoại , và các ghi chú (nếu ại Học Công Nghiệp Hà Nội ủ Kho ấp

SĐT S đi n tho i liên l c v i nhà cung c pốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ệp Hà Nội ại Học Công Nghiệp Hà Nội ại Học Công Nghiệp Hà Nội ới thiệ ấp

L p Nhân viên : L p l u tr thông tin c a các nhân viên trong h th ng.ới thiệ ới thiệ ư ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ủ Kho ệp Hà Nội ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh

Đ a chị khác nhau không ỉ, số điện thoại , và các ghi chú (nếu Đ a ch liên l c c a nhân viên ị khác nhau không ỉ, số điện thoại , và các ghi chú (nếu ại Học Công Nghiệp Hà Nội ủ Kho

SĐT S đi n tho i liên l c v i nhân viênốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ệp Hà Nội ại Học Công Nghiệp Hà Nội ại Học Công Nghiệp Hà Nội ới thiệ

L p Khách hàng: l p l u tr các thông tin v khách hàngới thiệ ới thiệ ư ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ề về quản

Đ a chị khác nhau không ỉ, số điện thoại , và các ghi chú (nếu Đ a ch liên l c c a khách hàngị khác nhau không ỉ, số điện thoại , và các ghi chú (nếu ại Học Công Nghiệp Hà Nội ủ Kho

SĐT S đi n thoainj liên l c c a khách hàngốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ệp Hà Nội ại Học Công Nghiệp Hà Nội ủ Kho

L p Hàng : l u tr các thông tin v hàng ới thiệ ư ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ề về quản

Mã hàng Mã hàng là khóa chính đ phân bi t các lo i hàngểu đồ ệp Hà Nội ại Học Công Nghiệp Hà Nội

S lốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ược các vấn đề về quản ng S lốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ược các vấn đề về quản ng hàng

Trang 39

L p hóa đ n : L u tr các thông tin trên hóa đ n.ới thiệ ơn ư ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ơn

S HĐốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh S hóa đ n là khóa chính đ phân bi t các hóa đ nốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ơn ểu đồ ệp Hà Nội ơn

Ngày l pận kinh doanh Ngày l p hóa đ nận kinh doanh ơn

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội ận kinh doanhi l p Tên nhân viên l p hóa đ nận kinh doanh ơn

L p chi ti t hóa đ n : li t kê chi ti t hàng trong hóa đ nới thiệ ếm ơn ệp Hà Nội ếm ơn

S HĐốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh S hóa đ n ốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ơn

S lốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ược các vấn đề về quản ng S lốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ược các vấn đề về quản ng hàng xu t trong hóa đ nấp ơn

L p phi u nh p : l u tr các thông tin trên phi u nh p.ới thiệ ếm ận kinh doanh ư ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ếm ận kinh doanh

S PNốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh S phi u nh p là khóa chính đ phân bi t các phi u nh pốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ếm ận kinh doanh ểu đồ ệp Hà Nội ếm ận kinh doanhNgày l pận kinh doanh Ngày l p phi uận kinh doanh ếm

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội ận kinh doanhi l p Tên nhân viên l p phi u nh pận kinh doanh ếm ận kinh doanh

L p chi ti t nh p : l u tr thông tin chi ti t hàng trong phi u nh p.ới thiệ ếm ận kinh doanh ư ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ếm ếm ận kinh doanh

S PNốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh S phi u nh pốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ếm ận kinh doanh

S lốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ược các vấn đề về quản ng S lốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ược các vấn đề về quản ng hàng nh p.ận kinh doanh

Han SD H n s d ng c a hàngại Học Công Nghiệp Hà Nội ửa mặt hàng ụ mà công ty đã và đang áp dụng cho hệ thống ủ Kho

L p phi u xu t : l u tr thông tin c a phi u xu tới thiệ ếm ấp ư ữ và bảo mật thông tin kinh doanh của công ty cũng như đáp ứng ủ Kho ếm ấp

S PXốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh S phi u xu tốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ếm ấp

Trang 40

Ngày l pận kinh doanh Ngày l p phi uận kinh doanh ếm

Ngường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội ận kinh doanhi l p Tên nhân viên l p phi u ận kinh doanh ếm

L p chi ti t xu t : li t kê thông tin hàng trong phi u xu t ới thiệ ếm ấp ệp Hà Nội ếm ấp

S PXốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh S phi u xu tốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ếm ấp

S lốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ược các vấn đề về quản ng S lốc : Giám đốc / trưởng bộ phận kinh doanh ược các vấn đề về quản ng hàng xu tấp

2.3.3 Bi u đ l p lĩnh v cểu đồ ồ ới thiệ ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản

Nhan vien ban hang

(from Use Case View)

1 n

1 1 n

Chi tiet phieu xuat

2.4 Xác đ nh các l p tham gia vào ca s d ng ị Hậu ớp : KTPMCLC _k7 ử dụng ục các từ viết tắt

2.4.1 L p tham gia ca s d n ớp : KTPMCLC _k7 ử dụng ục các từ viết tắt g “Qu n lý thông tin nhân viên” ản lý kho hàng công ty TNHH Hà Thành

(Sinh viên th c hi n : Nguy n Th H u)ựng sẽ giải quyết được các vấn đề về quản ệp Hà Nội ị khác nhau không ận kinh doanh

Ngày đăng: 18/06/2015, 21:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng danh  mục các từ viết tắt - BÀI TẬP LỚN MÔN PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG ĐỀ TÀIQuản lý kho hàng công ty TNHH Hà Thành
Bảng danh mục các từ viết tắt (Trang 2)
Sơ đồ quan hệ thực thể hệ thống  163 - BÀI TẬP LỚN MÔN PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG ĐỀ TÀIQuản lý kho hàng công ty TNHH Hà Thành
Sơ đồ quan hệ thực thể hệ thống 163 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w