1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

19 chuyên đề toán luyện thi đại học môn toán

49 402 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tập xác định của hàm số log0,5log3 1.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Giải các phương trình sau 1... Tìm a0 và b để các điểm cực đại, cực tiểu của C m tạo thành tam giác đều.. Tìm m để C m

Trang 1

MÔN TOÁN THEO CHUYÊN ĐỀ

Chủ đề 1

PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ

Giải các phương trình, bất phương trình sau

Trang 2

x x

Trang 4

Trang 4

30 [ĐHQG – 1996] 8sin2x8cos2x10cos 2

y

Chủ đề 3

PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Giải các phương trình, bất phương trình mũ sau

1 log (22 x  4) log (22 x12)3

x

2 [Khối D – 2008]

2 1 2

13 [Khối B – 2004] log3xlog 3.x

14 [ĐHYDHN – 1997] log2x64log 162 3

Trang 5

33 Tìm tập xác định của hàm số log0,5log3 1.

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Giải các phương trình sau

1 3 cos2x2 sin cosx x 3 sin2x 1 0

2 cos 7 cos 5x x 3 sin 2x 1 sin 7 sin 5 x x

3 4(sin4xcos4x) 3 sin 4x2

4 [ĐHTH – 1994] 2 sin 4xsinx 3 cos x

5 [Khối D – 2004] sinxsin 2x 3(cosxcos 2 )x

6 [Khối A – 2009] (1 2 sin ) cos 3

9 [NN1 – 1999] sin2x(tanx 1) 3sin (cosx xsin )x 3

10 [Khối B – 2008] sin3x 3 cos3xsin cosx 2x 3 sin2xcos x

Trang 6

Trang 6

14 [ĐHQG – 1999] sinxcosx sinxcosx 2

15 1 sin3 cos2 3cos 2

sin 3xcos 4xsin 5xcos 6 x

19 sin 1, 52 sin2 2, 5 sin 5, 52 sin2 6, 5

20 [ĐH Dược – 1999] sin 42 xcos 62 xsin(10,5 10 )x

21 cos 3 sin 7 2 sin2 5 2 cos29

25 cos 8x3cos 4x3cos 2x8 cos cos 3x 3 x0, 5

26 8 2 cos6x2 2 sin3xsin 3x6 2 cos4x 1 0

27 [ĐHNT – 2000] sin8 cos8 2(sin10 cos10 ) 5cos 2

31 [ĐHCĐ – 1999] 1 sin xcosxsin 2xcos 2x0

32 [Khối A – 2007] (1sin2x) cosx (1 cos2x) sinx 1 sin 2 x

33 [ĐHYHN – 1996] (cosxsin ) sin cosx x xcos cos 2 x x

2 sin xsinx2 cos xcosxcos 2x

35 [ĐHNT – 1999] sinxsin 2xsin 3xcosxcos 2xcos 3 x

36 [HVNH – 1999] cos3xcos2x2sinx 2 0

37 [ĐHYHN – 1995] (2 sinx1)(2 cos 2x2 sinx  1) 3 4 cos2x

38 [ĐHQG – 2001] 2 sin 2xcos 2x7 sinx2 cosx4

39 cos4xcos 2x2 sin6x0

40 Tìm nghiệm trên [0,14] của cos 3x4 cos 2x3cosx 4 0

41 [ĐH Luật – 1999] 4(sin 3xcos 2 )x 5(sinx1)

42 [HVQY – 1997] (sin 3) sin4 (sin 3) sin2 1 0

Trang 7

48 [HVKTQS – 1998] cos 2x 3 sin 2xcosx 3 sinx 4 0.

49 [Khối D – 2005] cos4 sin4 cos sin 3 3 0

51 [Khối D – 2009] 3 cos 5x2 sin 3 cos 2x xsinx0

52 [Khối B – 2009] sinxcos sin 2x x 3 cos 3x2(cos 4xsin3x )

60 sin sin 2 sin 3 3

cos cos 2 cos 3

62 [ĐHQG – 2000] cotxtanx2 tan 2x4 tan 4x 8 0

63 cot 2x2 tan 4xtan 2x 4 3

64 [ĐHYHP – 2001] 3 tanx2 cot 2xtan 2 x

65 [ĐHGT – 1997] 3(cotxcos )x 5(tanxsin )x 2

66 sin cos 2 tan 2 cos 2 0

Trang 9

23

y

Trang 15

x y x

Trang 16

xy y

60 [ĐHBK – 1991] Cho đường thẳng ( ) : 3d x2y 1 0 và đường tròn

( ) : (C x1) (y2) 2

a) Tìm M x y( , )( )d sao cho x2y đạt giá trị nhỏ nhất 2

b) Tìm N x y( , )( )C sao cho x y đạt giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

1 [Khối B – 2006] Tìm m để phương trình x2mx 2 2x1 có hai

nghiệm phân biệt

2 [Khối B – 2007] Tìm m để phương trình 4x413x   m x 1 0 có

đúng một nghiệm

3 [Dự bị Khối B – 2007] Tìm m để phương trình 4 x2 1 xm có nghiệm thực

4 Lập bảng biến thiên cho hàm số

7 [Khối B – 2004] Tìm m để phương trình sau có nghiệm:

1  1 2 2 1  1  1

8 [Khối A – 2007] Tìm m để 3 x 1 m x 1 24 x21 có nghiệm thực

9 [Khối D – 2007] Tìm m để phương trình sau có đúng hai nghiệm

Trang 17

Trang 17

b) Tìm m để bất phương trình có nghiệm

(4x)(6x)x 2xm

a) Giải bất phương trình khi m 12

b) Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng với [ 4;6]

13

25 [Khối A – 2002] Cho phương trình 2 2

log x log  1 2m 1 0 a) Giải phương trình khi m2

b) Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc [1;3 ] 3

26 [Khối B – 2003] Cho phương trình  2

2

Trang 18

Trang 18

Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc khoảng (0;1)

27 [ĐHQG – 1997] Cho 0 a 1 Giải bất phương trình sau

a) Giải phương trình khi m2

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt trên 5; 4

30 [Khối D – 2002] Cho 2(sin4xcos4x)cos 4x2 sin 2x m 0 Tìm

m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc 0;

31 Cho phương trình cos3xsin3xm

a) Giải phương trình khi m1

b) Tìm m để phương trình có nghiệm trên ;

sin xcos xmsin 2x

33 Tìm m để phương trình sau có nghiệm

2 2

Trang 19

6 5lim

Trang 20

1 cos 4lim

cos 2 sin 2 1lim

x

18

2005

tanlim

x

20

6

cos 3 sinlim

23 [ĐHQG – 2000]

2 3 0

Trang 21

cos 1lim

x đồng biến với mọi x3.

3 Cho hàm số yx3mx2 Tìm m để y nghịch biến trên ( 1;1) và

đồng biến trên các khoảng còn lại

7 Cho y2x39mx212m x2 1 Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu

Trang 22

Trang 22

a Tìm m để (C m) có hai điểm chung với Ox

b Chứng minh rằng với mọi ,m đường cong (C m) có ba điểm cực trị tạo

thành tam giác vuông cân

(C m) :yx 2a xb Tìm a0 và b để các điểm cực đại,

cực tiểu của (C m) tạo thành tam giác đều

14 Cho (C m) :yx42mx23m1 Tìm m để (C m) có điểm cực đại,

cực tiểu và các điểm cực trị của nó tạo thành một tam giác có diện tích là 1

15 Cho

2( 1) 1( ) :

x Viết phương trình tiếp tuyến ( )d

của ( )C biết rằng nó cắt Ox tại A, cắt Oy tại B sao cho tam giác OAB cân

tại O

Trang 23

x Lập phương trình tiếp tuyến của ( )C biết tiếp

tuyến này cắt Ox, Oy lần lượt tại A B, sao cho OA4OB

27 [ĐHMB – 1972] Tìm m để đường cong (C m) :yx3 1 m x( 1) tiếp

x Chứng minh rằng mọi tiếp tuyến của

( )C đều không đi qua giao điểm của hai tiệm cận

x Gọi N là giao điểm của hai tiệm

cận Tìm M( )C để tiếp tuyến tại M vuông góc với MN

x Viết phương trình tiếp tuyến ( )d

của ( )C sao cho ( )d tạo với hai tiệm cận một tam giác cân

x Cho M x y0( ,0 0) thuộc ( )C mà tiếp

tuyến tại M cắt các tiệm cận của 0 ( )C tại các điểm A B,

a Chứng minh rằng M0là trung điểm của AB

b Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận Chứng minh rằng diện tích tam giác IAB không đổi và tìm tọa độ M để bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác 0IAB nhỏ nhất

a Tìm M( )C để tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận nhỏ nhất

b Tìm M( )C để tổng bình phương các khoảng cách từ M đến hai tiệm

x Tìm hai điểm A B, thuộc hai

nhánh khác nhau của ( )C để AB có độ dài nhỏ nhất

Trang 24

( )C ở hai điểm phân biệt A B, mà OA OB, vuông góc

43 [Khối D – 2006] Cho ( ) :C yx33x2 Gọi ( )d là đường thẳng đi

qua điểm A(3, 20) và có hệ số góc là m Tìm m để ( )d cắt ( )C ở ba điểm

phân biệt

44 Cho ( ) :d y x 1 và (C m) :yx3m x(  1) 1 Tìm m để ( )d

(C m) có đúng hai điểm chung

45 Cho (C m) :yx42m x2 21 Chứng minh rằng ( ) :d y x 1 luôn cắt

(C m) tại đúng hai điểm phân biệt với mọi m

b Chứng minh rằng trung điểm của AB thuộc một đường thẳng cố định

song song với Oy

48 [Khối D – 2008] Cho ( ) :C yx33x24 Chứng minh rằng với mọi đường thẳng đi qua I(1; 2) với hệ số góc là k mà

a Tìm m để trung điểm M của AB cách điểm I(1;3) là 10

b Tìm quỹ tích trung điểm M của AB khi m thay đổi

Trang 25

Trang 25

52 [ĐH Huế - 1998] Cho (C m) :y  x4 2mx22m1

a Chứng minh rằng (C m) có hai điểm cố định

b Tìm m để các tiếp tuyến của ( C m) tại hai điểm cố định vuông góc

53 [CĐSPHN – 2000] Cho (C m) :yx3mx2mx2m3

a Chứng minh rằng (C m) có hai điểm cố định

b Viết phương trình đường thẳng ( )d đi qua hai điểm cố định và tìm m để

11

Trang 26

2 3

6 3/2

2 2 0

4(4 )

29 [Khối A – 2010]

1 0

Trang 27

2 0

16 sin

.sin 3 cos

40 [Khối A – 2008]

4 6 0

tan

.cos 2

3 6

cos

.sin sin

2 3

cossin

1cos ln

Trang 28

Ứng dụng tích phân để tính diện tích và thể tích (chú ý rằng miền D được

hiểu là miền mặt phẳng hoặc không gian giới hạn bởi các đường tương ứng

cho trong ngoặc)

Trang 29

a) [ĐHQGHN – 2000] Không chia hết cho 5

b) [ĐH Huế - 2000] Chia hết cho 5

19 Từ các chữ số 0,1, 2, 3, 4,5, có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau bắt buộc có mặt chữ số 5?

20 [Khối A – 2003] Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5, có thể lập được bao nhiêu

số có 5 chữ số khác nhau mà chữ số 1, 2 đứng cạnh nhau?

Trang 30

23 [ĐH Thái Nguyên – 2000] Một đội văn nghệ có 20 người gồm 10 nam,

10 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 5 người biểu diễn và thỏa mãn:

a Có đúng 2 nam

b Có ít nhất 2 nam và ít nhất 1 nữ

24 [Khối B – 2004] Thầy giáo có 30 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu hỏi khó,

10 câu hỏi trung bình, 15 câu hỏi dễ Từ các câu này, thầy có thể lập được

bao nhiêu đề kiểm tra, mỗi đề gồm 5 câu khác nhau mà có đủ các loại: khó,

dễ, trung bình và số câu dễ không ít hơn 2?

25 [ĐHQG – 2000] Từ 5 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng và 4 bông

hồng đỏ, người ta chọn ra bó 7 bông Hỏi có bao nhiêu cách chọn mà:

a Có đúng 1 bông đỏ

b Có ít nhất 3 bông vàng và ít nhất 3 bông đỏ

26 [ĐH Huế - 1999] Một hộp có 4 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng và 6 viên bi

vàng Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 viên bi từ hộp đó mà không có đủ 3

màu?

27 [Khối D – 2006] Đội thanh niên xung kích của một trường phổ thông có

12 học sinh gồm 5 học sinh lớp A, 4 lớp B và 3 lớp C Cần chọn 4 học sinh

đi làm nhiệm vụ sao cho 4 học sinh này thuộc không quá 2 trong 3 lớp trên

Trang 31

Trang 31

38 [Khối A – 2006] Tìm hệ số của 26

x trong khai triển 7

41

44 [Khối B – 2006] Cho tập hợp A có n4 phần tử Biết rằng số tập con

gồm 4 phần tử của A bằng 20 lần số tập con gồm 2 phần tử của A Tìm

1, 2, 3, , 

k n sao cho số tập con gồm k phần tử của A lớn nhất

45 [Khối A – 2008] Cho khai triển

đó có không quá 1 phế phẩm

2 [ĐHNN – 1997] Một hộp đựng 3 bi đỏ, 3 bi trắng và 4 bi đen chỉ khác nhau về màu Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Tính xác suất để

a Có đúng 1 bi đỏ

b Số bi đỏ bằng số bi trắng

3 Một bình đựng 5 viên bi trắng, 7 viên bi đỏ, 4 viên bi vàng Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi

a Tính xác suất để được đủ các màu

b Tính xác suất để được 4 viên bi cùng màu

4 Một hộp đựng 4 bi vàng, 3 bi xanh, 2 bi trắng và 1 bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi cùng lúc Tính xác suất để có 3 viên bi khác màu mà phải có bi vàng

5 Một nhóm ca sĩ gồm 4 nữ, 6 nam Chọn ngẫu nhiên 3 ca sĩ Gọi x là số ca

sĩ nữ trong mỗi lần chọn Tính xác suất các biến cố xảy ra là

8 Công ty Samsung phát hành 25 vé khuyến mãi trong đó có 5 vé trúng thưởng Một đại lí được cho 3 vé Tính xác suất để đại lí đó có:

Trang 32

Trang 32

a Một vé trúng

b Ít nhất một vé trúng

9 Một hộp đựng 10 tờ bạc 200 ngàn đồng và 5 tờ bạc 500 ngàn đồng

a Lấy ngẫu nhiên 2 tờ bạc Tính xác suất để được 700 ngàn đồng

b Lấy ngẫu nhiên 4 tờ bạc Tính xác suất để được 1 triệu 400 ngàn đồng

11 [HVQY – 1997] Tập hợp E gồm các số có 3 chữ số khác nhau được lập

từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5 Lấy ngẫu nhiên 1 phần tử từ E Tính xác suất để

được một phần tử chia hết cho 5

12 [ĐH Huế - 1998] Cho 8 quả cân 1kg, 2kg, 3kg, , 8kg Chọn ngẫu nhiên

3 quả cân

a Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

b Tính xác suất để tổng trọng lượng của 3 quả cân không vượt quá 9 kg

13 Gieo hai con xúc xắc đồng chất

a Tìm xác suất để tổng số chấm là 8

b Tìm xác suất để tổng số chấm là số lẻ hoặc chia hết cho 3

14 [ĐHQG – 1996] Gieo liên tiếp 3 lần một con xúc xắc Tìm xác suất để

tổng số chấm lớn hơn hoặc bằng 16

15 Gieo lần lượt một đồng xu và một quân xúc xắc Gọi A là biến cố đồng

xu mặt sấp và quân xúc xắc xuất hiện số chẵn, B là biến cố quân xúc xắc

xuất hiện là số nguyên tố

a Tính xác suất của A B,

b Tính xác suất của AB A, B

16 [HVTC – 1996] Một hộp đựng 5 viên bi đen và 7 viên bi trắng

a Ngẫu nhiên lấy một lúc 3 viên bi Tính xác suất để trong 3 viên bi đó có 2 viên màu trắng

b Lấy ngẫu nhiên một lần 1 viên bi Tính xác suất để viên thứ nhất màu trắng, viên thứ hai màu đen

c Lấy ngẫu nhiên mỗi lần 1 viên bi Tính xác suất để viên thứ hai là màu trắng

17 [HVTC – 1997] Trong một hộp bóng đèn có 12 bóng, trong đó có 7 bóng tốt Lấy ngẫu nhiên 3 bóng Gọi X là số bóng tốt lấy được

a Lập bảng phân bố xác suất của X

b Tìm xác suất để số bóng tốt không vượt quá 1

18 Số lỗi đánh máy trên một trang sách là một biến ngẫu nhiên rời rạc X có

bảng phân bố xác suất như sau

Trang 33

Trang 33

c Tính xác suất để trang sách có ít nhất 2 lỗi

19 Một hộp có 3 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi

Gọi X là số bi đỏ được chọn

a Lập bảng phân bố xác suất của X

b Tính xác suất để chọn được nhiều hơn 1 bi đỏ

c Tính kỳ vọng, phương sai, độ lệch chuẩn của X

20 Cho hai hộp: hộp I đựng 2 thẻ mang số 1 và 2, hộp II đựng 4 thẻ mang

các số 3, 4, 5, 6 Rút ngẫu nhiên từ mỗi hộp một thẻ và gọi X là tổng hai số

i z

Trang 34

18 Trong mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z

thỏa mãn điều kiện (2z i)( z là số thực )

19 [Khối B – 2010] Trong mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp tất cả các điểm biểu

Các bài toán dưới đây đều xét trong mặt phẳng Oxy

1 Tìm tọa độ các đỉnh A B C, , của tam giác ABC biết phương trình đường

thẳng chứa cạnh AB: 5x3y 2 0 và các đường cao

3 [Khối B – 2006] Cho tam giác ABC có A(2,1), đường cao và trung tuyến

A Clần lượt có phương trình là 3x4y270,x2y 5 0 Tìm tọa

độ đỉnh C và viết phương trình đường thẳng AC

5 [ĐHCT – 1998] Cho tam giác ABC có A( 1, 3)  , đường trung trực của

AB có phương trình là d: 3x2y 4 0 và G(4, 2) là trọng tâm tam giác Tìm tọa độ các đỉnh B C,

6 [TCKT – 1996] Cho tam giác ABC có M(1, 0) là trung điểm cạnh BC ,

phương trình đường thẳng chứa cạnh AB AC, lần lượt là

Tìm tọa độ các đỉnh B C,

Trang 35

Trang 35

7 Cho tam giác ABC có A(1,3), phương trình đường thẳng chứa hai trung

tuyến BM CN, cùa tam giác lần lượt là

d x y và cạnh BC song song với d, đường cao BH có phương

trinh là x  y 3 0 và trung điểm cạnh AC là M(1,1) Tìm tọa độ các

của AB Tìm tọa độ của A B,

11 [Khối B – 2004] Cho I( 2, 0) và d1: 2x  y 5 0,d2:x y 3 Viết

phương trình đường thẳng đi qua I và cắt d d1, 2 lần lượt ở A B, sao cho

IA IB

12 [Khối A – 2007] Cho tam giác ABC có trọng tâm G( 2, 0) , phương

trình đường thẳng chứa các cạnh AB AC, lần lượt là

4x y 140, 2x5y 2 0 Tìm tọa độ của B C,

13 [Khối A – 2009] Cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(6, 2) Điểm

(1,5)

M thuộc đường thẳng AB, trung điểm E của cạnh CD nằm trên

đường thẳng d x:   y 5 0 Viết phương trình đường thẳng AB

14 [ĐHSPHN – 1999] Cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh là

( 6, 3), ( 4,3), (9, 2).  

a Viết phương trình đường phân giác trong d của góc A

b Tìm điểm Pd sao cho ABPC là hình thang

15 [Khối A – 2006] Cho ba đường thẳng d d d1, 2, 3 lần lượt có phương trình

x  y 3 0,x  y 4 0,x2y0 Tìm điểm Md3 sao cho

20 [Khối D – 2010] Cho điểm A(0, 2)và d là một đường thẳng đi qua gốc

tọa độ Gọi H là hình chiếu của A lên d Viết phương trình đường thẳng d

biết rằng khoảng cách từ H đến trục hoành bằng độ dài AH

Trang 36

Trang 36

21 Cho điểm I(2, 2) và đường thẳng d1: 2x  y 7 0, :d x 3 0

a Viết phương trình đường thẳng d đối xứng với 2 d qua 1 d

b Viết phương trình d3 đối xứng với d1 qua I

22 Cho đường thẳng d: 3x y 150 và d2:x3y 3 0 Viết phương

trình đường phân giác của góc nhọn tạo bởi d d 1, 2

23 [ĐHKT – 1996] Cho 2 đường thẳng d d1, 2 lần lượt có phương trình là

2x  y 1 0,x2y 7 0 Viết phương trình đường thẳng d đi qua O

sao cho d d d, 1, 2 đôi một cắt nhau tạo thành một tam giác cân có đỉnh nằm

trên d d1, 2

24 [Khối B – 2008] Tìm tọa độ đỉnh C của tam giác ABC biết hình chiếu

vuông góc của C lên AB là H( 1, 1)  , phân giác trong của A có phương

trình x  y 2 0 và đường cao BH: 4x3y 1 0

25 [Khối B – 2010] Cho tam giác ABC vuông tại A có C( 4,1) , đường

phân giác trong AD x:   y 5 0 Viết phương trình đường thẳng BC biết

27 [Khối B – 2009] Cho tam giác ABC cân tại A( 1, 4) và các đỉnh B C,

thuộc đường thẳng d x:   y 4 0 Xác định tọa độ B C, biết diện tích tam

giác S ABC18

28 [Khối A – 2010] Cho tam giác ABC cân tại A(6, 6) và đường thẳng đi qua trung điểm các cạnh AB AC, có phương trình x y 4 Tìm tọ độ các đỉnh B C, biết E(1, 3) nằm trên đường cao kẻ từ C của ABC

29 Cho A(1,1) Tìm điểm Bd y: 3 và COx để tam giác ABC là tam

giác đều

30 [Khối B – 2007] Cho điểm A(2, 2), đường thẳng d d lần lượt có 1, 2phương trình là x y 2,x y 8 Tìm các điểm Bd C1, d sao cho 2ABC vuông cân tại A

Chủ đề 15

ĐƯỜNG TRÒN

Các bài toán dưới đây đều xét trong mặt phẳng Oxy

1 [Khối B – 2005] Cho A(0, 5), (2,3).B Viết phương trình đường tròn ( )C

đi qua các điểm A B, và có bán kính R 10

2 [Khối A – 2007] Cho tam giác ABC (0, 2), ( 2, 2), (4, 2) A B   C  Gọi

H là chân đường cao kẻ từ B , gọi M N, lần lượt là trung điểm AB BC, Viết phương trình đường tròn đi qua H M N, ,

3 [ĐHQGHN – 1996] Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC có ba cạnh nằm trên các đường thẳng

Ngày đăng: 18/06/2015, 19:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w