1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

6 đề thi thử đại học môn toán có lời giải

11 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 250,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết phơng trình mặt cầu bán kính R=1 có tâm nằm trên đờng thẳng d và tiếp xúc với mặt phẳng P... Khảo sát hàm số.2 Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu cách nhau 1 khoảng bằng 4.. Viế

Trang 1

đề số 1

Đề thi thử đại học Năm 2009

môn :toán Thời gian làm bài 180 phút

Đề gồm: 01 trang

Câu I

1) Với m = -2 Khảo sát hàm số.

2) Tìm m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị lập thành 3 đỉnh một tam giác có

4 2 .

Câu II

Giải các phơng trình sau:

1) 2x+7− 5−x= 3x−2

x

tg x

x

+

Câu III

x

x I

e e

∫ +

=

/ 1

2

1 ln

2) Tìm số hạng âm của dãy số sau :

2

3 2

1

4

4 71

+

+ +

+ −

=

n

n n

n n

P

A P

A x

Câu IV

1) Trong hệ toạ độ Oxy, cho 2 đờng tròn:

(C1): x2 +y2 = 16 và (C2): x2 +y2 - 2x - 2y – 22 = 0.

cách từ M tới tâm của (C2).

2) Trong hệ toạ độ Oxyz, cho đờng thẳng (d) và măt phẳng (P) có phơng trình: (P): 2x+y-2z+1=0

(d):

1

1 1

3 2

=

x

a) Viết phơng trình tham số của đờng thẳng đi qua giao điểm của (d) và (P) , nằm trong mặt phảng (P) và vuông góc với (d).

b) Viết phơng trình mặt cầu bán kính R=1 có tâm nằm trên đờng thẳng (d) và tiếp xúc với mặt phẳng (P).

Câu V

Chứng minh rằng nếu 0 ≤ ≤ ≤y x 1 thì x yy x≤14 Đẳng thức xẩy ra khi nào?

đề số 2

Đề thi thử đại học Năm 2009

môn :toán Thời gian làm bài 180 phút

Đề gồm: 01 trang

Câu 1: Cho hàm số:

m x

m x m x

− +

2

Trang 2

1)Với m = -1 Khảo sát hàm số.

2) Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu cách nhau 1 khoảng bằng 4

Câu 2:

1) Giải hệ phơng trình:



= +

=

7

) (

19

2 2

3 3

y xy x

y x y

x

2) Giải phơng trình:

x

x cos2 cos

Câu 3:

1) Tính tích phân

2 1

1

)

1 1

x

x x x

2) Trong khai triển của

n

a b b a





3 6

1 6

1

2 2 2 2

4 2

2 2

0

2 + + + + − + n =2

n

n n n

n

Câu 4:

1) Trong hệ toạ độ Oxy Cho ∆ABC có AB: 2x-y-1=0

AC:2x+y-3=0 Trực tâm H(1;

2

1

− ) Tìm toạ độ trọng tâm

∆ABC

2) Trong hệ toạ độ Oxyz Cho 2 đờng thẳng (d1),(d2) có phơng trình

(d1):

0

1 1

1 1

+

=

x

(d2): { 2 0

0 2

3− − =

+

=

− + +y z

x

z y x

a) Tính góc và khoảng cách giữa (d1)và (d2)

b) Viết phơng trình hình chiếu của (d2) xuống mặt phẳng (P): x+y+z-1=0

Câu 5: Cho x,y>0 Chứng minh rằng:

) (

2 ) (x+y α ≥ α − 1 xα +yα với α∈(0;1]

đề số 3

Đề thi thử đại học Năm 2009

môn :toán Thời gian làm bài 180 phút

Đề gồm: 01 trang

Câu 1

Cho hàm số y = x3 -3x2 + 4

1) Khảo sát hàm số

2) Tìm giá trị của k để phơng trình : x+1(x−2)2 =lgk

có 4 nghiệm phân biệt.

Trang 3

Câu 2

1) Giải phơng trình : (1−sin3 +2sin2x−1) 4x+21−x2 =0

Cosx x

2) Cho hàm số y= xe− 2x Giải bất phơng trình y"≤ x− 2

Câu 3

1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi.

y2= 8x ; y=-x-2 ; y=0

2008

3 2008

2 2008

1 2008

2009

2008 4

3 3

2 2

1

C C

C C

Câu 4

1) Trong hệ toạ độ Oxy, cho đờng thẳng (d): 2x+y+1=0 và A(-1;1).

Viết phơng trình đờng tròn có tâm nằm trên trục tung và tiếp xúc với (d) tại A.

2) Trong hệ toạ độ Oxyz,

Cho 4 điểm A(4;4;4) ; B(6;-6;6) ; C(-2;10;-2) ; S(-2;-2;6)

a) Chứng minh rằng OBAC là hình thoi.

b) Gọi M là trung điểm của SO, mặt phẳng (MAB) cắt SC tại N

Tính thể tích của khối chóp S.ABMN.

Câu 5:

Tìm giá trị lớn nhất của góc C.

đề số 4

Đề thi thử đại học Năm 2009

môn :toán Thời gian làm bài 180 phút

Đề gồm: 01 trang

1/ Tỡm m để đồ thị hàm số cú cỏc điểm cực đại và cực tiểu nằm về cựng một phớa

đối với trục tung

2/ Khảo sỏt hàm số khi m = 1

Câu 2 (2,0 điểm)

1) Giải phơng trình : x x2 5 x 1 x2 5

4 − − − 12.2 − − − + = 8 0

Trang 4

2) Giải hệ phơng trình :

x 1 2(x x y)

y 1 2(y y x)



Câu 3 (2,0 điểm )

1) Tính tích phân I e ln x dx

2 (1 x) 1

= ∫ +

2) Trong khai triển của nhị thức 41

2

n

x

x

  có 3 hệ số đầu tiên tạo thành một

cấp số cộng.Tìm tất cả các số hạng của khai triển đó chứa x với số mũ nguyên

Câu 4 (3,0 điểm)

1)Trong mặt phẳng Oxy cho đường trũn (C): x2+y2 =4 Tỡm cỏc điểm trờn đường thẳng (D):y=2 sao cho từ mỗi điểm đú, ta vẽ được đến (C) 2 tiếp tuyến hợp với nhau 1 gúc 450

2) Cho 2 mặt phẳng (P):x+y-5=0 và (Q):y+z+3=0 và điểm A(1;1;0)

Tỡm phương trỡnh đừơng thẳng (D) vuụng gúc với giao tuyến của (P) và (Q),

cắt (P) và (Q) tại M,N sao cho A là trung điểm M,N

3) Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh vuụng tõm O cạnh bằng a

SA vuụng gúc với mặt phẳng (ABCD) và SA=a

Tớnh khoảng cỏch giữa đừơng thẳng AC và SD

Câu 5 (1,0 điểm)

Tìm các giá trị của m để phơng trình sau có nghiệm :

2

4 − x = mx m − + 2

================** Hết **=================

đề số 5

Đề thi thử đại học Năm 2009

môn :toán Thời gian làm bài 180 phút

Đề gồm: 01 trang

Cõu I (2 i m) đ ể : Cho hàm s : ố

1

2 2

2

+

+ +

=

x

x x

1 Kh o sỏt s bi n thiờn và v đ th c a hàm s ả ự ế ẽ ồ ị ủ ố

2 Tỡm trờn đ th ( C) đi m A sao cho ti p tuy n c a ( C) t i A vuụng gúc v i đ ng th ng n i A ồ ị ể ế ế ủ ạ ớ ườ ẳ ố

v i tõm đ i x ng c a đ th ớ ố ứ ủ ồ ị

Trang 5

Cõu 2 ( 2 i m) đ ể :

1 Gi i ph ng trỡnh: sinả ươ 2x + sin2 2x + sin2 3x =

2 3

2 Tỡm m đ h sau cú nghi m: ể ệ ệ



= +

=

− +

m y x

y x

3

4 1 4

Cõu III ( 2 i m đ ể ):

Trong khụng gian v i h tr c to đ vuụng gúc Oxyz cho hai đ ng th ng ớ ệ ụ ạ ộ ườ ẳ

d1: 

= +

+

=

0 2 3

0 2 3

2

z

x

y

x

và d2: 

= + +

= +

0 1 2

0 9 3 2

z y

y x

1. Ch ng minh r ng dứ ằ 1; d2 song song Vi t ph ng trỡnh m t ph ng (P) ch a dế ươ ặ ẳ ứ 1và d2

2. Tớnh kho ng cỏch gi a dả ữ 1 và d2

Cõu IV ( 2 i m đ ể ):

1 Tớnh tớch phõn: I = dx

x

x

∫1 +−

0 3 1

2 Bi t n là s t p con khỏc r ng c a t p A cú 4 ph n t ; và bi t:ế ố ậ ỗ ủ ậ ầ ử ế

(x + 1)n(x – 2) = a0xn+1+ a1xn + a2xn-1+ …+anx + an+1

Hóy tớnh a9

Cõu V ( 2 i m đ ể ):

1 Trong m t ph ng to đ Oxy, cho ba đi m A(10;5); B(15;-5), D(-20;0) là ba đ nh c a m t hỡnh ặ ẳ ạ ộ ể ỉ ủ ộ thang cõn ABCD Tỡm to đ đi m C bi t hai đỏy là AB và CD.ạ ộ ể ế

2.Gi i h : ả ệ



>

+ +

<

0 9 5 3 3 1

0 log

log

2 3

2 2

2 2

x x x

x x

……… h t ………ế

H và tờn thớ sinh:……… ọ

3 S bỏo danh:……… ố

đề số 6

Đề thi thử đại học Năm 2009

môn :toán Thời gian làm bài 180 phút

Đề gồm: 01 trang

Cõu 1.(2 điểm) Cho hàm số

2

2 1

x y x

=

1 Khảo sỏt và vẽ đồ thị (C) của hàm số trờn

Trang 6

2 Tìm 0;

2

π

α ∈ ÷ sao cho điểm M(1 sin ;9+ α ) nằm trên đồ thị (C) Chứng minh rằng, tiếp tuyến của (C) tại điểm M cắt hai tiệm cận của (C) tại hai điểm A, B đối xứng nhau qua điểm M

Câu 2 (2 điểm)

1 Giải phương trình: cotg2x=8cos2x+3sin 2x

2 Giải phương trình: x2−2(x+1 3) x+ =1 2 2x2+5x+ − −2 8x 5

1 Cho hai điểm A(1; 2), M(– 1; 1) và hai đường thẳng:

(d1): x – y + 1 = 0 và ( d2): 2x + y – 3 = 0

Tìm điểm B thuộc đường thẳng d1, điểm C thuộc đường thẳng d2 sao cho ∆ABC vuông tại A và

M là trung điểm của BC

2 Cho hai đường thẳng: 1

2 2

2

z t

= +

 = −

và 2

:

x y z

y z

a Chứng minh rằng ∆ ∆1, 2 là hai đường thẳng chéo nhau

b Viết phương trình đường thẳng ∆ cắt cả hai đường thẳng ∆ ∆1, 2 và vuông góc với

mặt phẳng (P) có phương trình: 2x + y – 2z + 9 = 0

Câu 4 (2 điểm)

1 Tính tích phân

3 4 2

2 0

9

x

=

+

2 Chứng minh rằng:2 1 4 2 6 3 2 n 2 n

C + C + C + + nC = n (n là số nguyên dương, C là tổ hợp n k

chập k của n phần tử)

2

x y z+ + ≤ Chứng minh rằng:

x y x

x y y z z x

*********Hết*********

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1

1 Học sinh tự khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Điểm M(1 sin ;9+ α ) nằm trên đồ thị (C) nên:

Trang 7

( )2

2

2 1 sin

2

α α

=

2

π

α ∈ ÷ nên sin 1

π

Khi đó, điểm M có tọa độ: 3;9

2

M 

Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M là:

y− = y  x− 

   hay y= − +6x 18 (d)

Tiếp tuyến (d) cắt tiệm cận đứng x = 1 tại: A(1; 12)

Tiếp tuyến (d) cắt tiệm cận xiên tai điểm B có tọa độ là nghiệm (x; y) hệ phương trình:

( )

2;6

B

Ta thấy:

3

9 2

A B

M

A B

M

x x

x

y y

y

+





Suy ra, A, B đối xứng nhau qua điểm M (đpcm)

Câu 2

1 Điều kiện: sinx ≠ 0

Phương trình đã cho:

cotg x=8cos x+3sin 2x⇔ +1 cotg x=9cos x+6sin cosx x+sin x

2

1

1

sin

1

sin

x

x

⇔ 



2

2

⇔ 



2

⇔ 



Trang 8

cos 0

1 tan

3 1 tan

2

x

x

x

x

=

⇔ 

= −

2

4

k Z

 = +

 = − +



3

x≥ − Với điều kiên đó, phương trình đã cho tương đương với:

(x2 2x 1) 2(x 1 3) x 1 (3x 1) (2x 1) 2 2( x 1) (x 2) (x 2) 0

( 1) 3 1 0

⇔ 



( 1) 3 1

1

x

Câu 3

1 B thuộc đường thẳng d1 nên B(b; b+1); C thuộc đường thẳng d2 nên C(c; - 2c + 3)

Do vậy: uuurAB b( −1;b−1) và uuurAB b( −1;b−1)

∆ABC vuông tại A khi uuur uuurAB AC = ⇔ −0 (b 1) (c− + −1) (b 1) (− + =2c 1) 0

( 1) ( ) 0 1

0

b

c

=

*Với b = 1 thì B(1; 2) ≡ A(1; 2) (loại)

*Với c = 0 thì C(0; 3), M là trung điểm BC nên:

2; 1

B M C

Vậy, hai điểm cần tìm là: B(- 2; - 1), C(0; 3)

2 ∆1 đi qua điểm M1(2; - 2; 0) và có véc tơ chỉ phương uur1 =(2;5; 2− )

Trang 9

∆2 đi qua điểm M2(- 5; - 5; 0) và có véc tơ chỉ phương uuur2 =(2;3;1)

ur uur uuuuuur

Vậy: ∆ ∆1, 2 là hai đường thẳng chéo nhau

3 Mặt phẳng (P) có véc tơ pháp tuyến nr=(2;1; 2− )

Gọi (Q) là mặt phẳng chứa ∆1 và vuông góc với mặt phẳng (P), (R) là mặt phẳng chứa ∆2 và vuông góc với mặt phẳng (P)

Mặt phẳng (Q) khi đó đi qua M1 và có véc tơ pháp tuyến là u nur r1; , phương trình mặt phẳng (Q)

là:

2 0

x z

⇔ + − =

Mặt phẳng (R) khi đó đi qua M2 và có véc tơ pháp tuyến là u nuur r2; , phương trình mặt phẳng (R)

là:

7x 6y 4z 5 0

Do ∆ ∆1, 2 là hai đường thẳng chéo nhau nên hai mặt phẳng (Q) và (R) không song song hoặc trùng nhau, hay mp(Q) và mp(R) cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng ∆, và rõ ràng đường thẳng ∆ cắt cả hai đường thẳng ∆ ∆1, 2 và vuông góc với mặt phẳng (P) Phương trình đường

thẳng ∆ cần lập là: 2 0

x z

x y z

+ − =

− + − − =

Câu 4.

1 Ta có

2

3

*

3

3

0 0

3x dx x= =27

3 2

9

d x xdx

x

+

* Xét:

3

2

0 9

dx

x +

Trang 10

Đặt 3tan , ;

2 2

x= t t∈ − π π

Khi x = 0 thì t = 0

Khi x = 3 thì

4

t

2

3

3 1 tan cos

t

4

0

t dt dx

dt t

π +

I = + + π

2 Ta có, theo công thức khai triển nhị thức Niu-tơn:

(1 )n 0 1 2 2 3 3 n n

x C C x C x C x C x

Đạo hàm theo biến x hai vế ta được:

n +x − =C + C x+ C x + +nC x

Thay x = 1, ta lại có:

n + − =C + C + C + +nC

Câu 5

Sử dụng bất đẳng thức Cô-si cho 3 số dương, dễ dàng chứng minh được:

x y y z z x

Vậy:

Đặt t = x + y + z, xét hàm số: f t( ) t 3

t

2

t

< ≤

2

t

t t

Trang 11

Do đó, khi 0 3

2

t

< ≤ thì ( ) 32 32 33 72

2

 ÷

 

x y z

x y y z z x

Dấu đẳng thức xảy ra khi:

1 3

2 2

x y y z z x

x y z

x y z

 + + =



Ngày đăng: 18/06/2015, 19:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w