1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp dạng toán hình học giải tích không gian

16 364 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 467,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Văn Phong Hình học giải tích trong không gian CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG HÌNH HỌC GIẢI TÍCH Các bài toán về điểm, đường thẳng, mặt phẳng Dạng 1: Cho APd... Viết phương trình đườn

Trang 1

Văn Phong Hình học giải tích trong không gian

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG HÌNH HỌC GIẢI TÍCH

Các bài toán về điểm, đường thẳng, mặt phẳng Dạng 1: Cho A(P)d. Lập phương trình đường thẳng d’ qua A, d

+ Xác định tọa độ giao điểm A

+ Lập phương trình mặt phẳng (Q)

- Đi qua A

- d 

+ d'(P)(Q)

Dạng 2: Cho d1 và d2 chéo nhau Viết phương trình (P) // và cách đều d1 và d2

+ Xác định u d1,u d2

2

1

d B

d A

tọa độ trung điểm I + Lập (P) đi qua I và có cặp vtcp u d1,u d2

Dạng 3: Cho d1//d2 Viết phương trình đường thẳng d // và cách đều d1, d2 và thuộc mp chứa d1, d2

+ Xác định u d1 u d2

+ Lấy 

2

1

d B

d A

tọa độ trung điểm I

+ Khi đó d đi qua I và có vtcp uu d1 u d2

Dạng 4: Cho d 1 cắt d 2 Viết phương trình đường phân giác của góc tạo bởi d 1 và d 2

+ Tìm tọa độ Id1d2 Lấy Ad1 (AI)

+ Gọi B  d2 thỏa mãn AI = BI => hai điểm B1, B2

- Với B1  tọa độ trung điểm I1 của AB1 



1

1

II vtcp có

I qua

- Với B2 (tương tự)

Dạng 5: Cho d1 và d2 đồng phẳng Viết (P) chứa d1 và d2

d B

d A

d

P) 1,

( 2

1

và (P) đi qua A (hoặc B)

Trường hợp d 1 cắt d 2 + Lấy A  d1 hoặc A  d2 n(P) u d1,u d2 và (P) đi qua A

Trường hợp d1 cắt d2 Trường hợp d1//d2

P

A d

P

A

I A

A

d

u1

u 2

d 1

d 2

I

A I

B

1

I2

d1

d2 d'

d''

1

B2

P

Q

A d

d'

P

A

u 1

u 2

d 1

d 2

P

d 1

d 2

u 1

u 2

Trang 2

Dạng 6: Cho d1 và d2 chéo nhau Viết phương trình đường thẳng d vuông góc chung

Cách 1:

+ Xác định u d1,u d2 Gọi u là vtcp của d u

u u

u u

d

d

2 1

+ Viết (P1) chứa d1 và có cặp vtcp u d1,u

+ Viết (P2) chứa d2 và có cặp vtcp u d2,u

+ Khi đó d (P1)(P2)

Cách 2: (d1 và d2 cho dạng tham số)

+ Gọi AB là đoạn vuông góc chung

2

1

d B

d A

Do đó tọa độ A, B thỏa mãn phương trình d1 và d2

và suy ra tọa độAB

2

1

d AB

d AB

tọa độ A, B

+ Viết phương trình đường thẳng AB

Cách 3: (nếu d 1 và d2 chéo nhau và d 1 d2)

+ Dựng (P1):

2 1

1 1

) (

) (

d P

P d

+ Dựng (P2):

1 2

2 2

) (

) (

d P

P d

+ Khi đó d (P1)(P2)

Dạng 7: Viết phương trình đường thẳng qua A, cắt d1 và d2 cho trước

+ Viết (P):

 ) (

) (

d

P A

+ Viết (Q):

 ) (

) (

d

Q A

- Nếu (P) (Q) => bài toán có vố số nghiệm

- Nếu (P)(Q) Gọi d (P)(Q)

 Nếu d//d1 hoặc d//d2: bài toán vô nghiệm

 Nếu không thì d là đường thẳng cần tìm

Cách 2: (nếu d1, d2 viết dưới dạng tham số)

+ Giả sử:

C d d

B d d

2

1

Khi đó tọa độ của B, C thỏa mãn phương trình của d1 và d2

+ Do A, B, C thẳng hàng nên: AB  AC k tọa độ của B, C

+ Viết phương trình đường thẳng AB

d

1

d 2

1

P2

u 1

u2

d

d2 1

P2

u1

u2

d

d 1

d 2

u

u 2

A

B

1

d Q

P

A

d1 d2

u1 u2

d A

d

B

C

u 2

u 1

2

d 1

Trang 3

Văn Phong Hình học giải tích trong không gian

Dạng 8: Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với d1 và d2

Cách 1:

+ Dựng (P):

 1 )

A qua

+ Dựng (Q):

 2 )

A qua

+ Khi đó d (P)(Q)

Cách 2: + Xác định u d1,u d2

+ Gọi u là vtcp của d  1 2

1

,

2

d d d

d

u u u u

u

u u

+ Viết phương trình d:

u vtcp có

A qua

Dạng 9: Viết phương trình đường thẳng qua A, d1 và cắt d 2

Cách 1: + Dựng (P):

 1 )

A qua

+ Dựng (Q):

( )

d

A qua

- Nếu (P) (Q) => bài toán có vố số nghiệm

- Nếu (P)(Q) Gọi d (P)(Q)

 Nếu d//d1hoặc d//d2: bài toán vô nghiệm

 Nếu không thì d là đường thẳng cần tìm

Cách 2: (d1 và d2 cho dưới dạng tham số)

+ Giả sử dxd2 = B => B thỏa mãn phương trình của d2 AB

+ Vì dd1  ABu d1  AB.u d1 0tọa độ B

+ Viết phương trình đường thẳng d:

AB vtcp có

A qua

Dạng 10: Xác định tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (P)

+ Viết phương trình tham số của d:

(P)

A qua

+ Khi đó A'd(P)

Dạng 11: Tìm điểm đối xứng của A qua (P)

+ Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua (P)

+ Tìm tọa độ hình chiếu H của A lên (P)

+ H là trung điểm của AA’ => tọa độ của A’

2

A

d

d 2

u 1

u

A

d

d2

P

u1

u2

d

d 1

d 2

u 1

u 2

A B

P

A

A'

A

d1

P

Q

d2 d

u1

u2

P

A

H

A'

Trang 4

Dạng 12: Viết phương trình đường thẳng d’ đối xứng với đường thẳng d qua (P)

Trường hợp 1: d//(P)

+ Lấy A  d

+ Xác định A’ đối xứng với A qua (P)

+ Lập phương trình d’ qua A’ và song song với d

Trường hợp 2: d(P)A

+ Lấy B  d

+ Xác định B’ đối xứng với B qua (P)

+ Viết phương trình đường thẳng d’ đi qua A và B’

Dạng 13: Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng d lên mặt phẳng (P)

+ Viết phương trình (Q) chứa d và (P)

+ Khi đó d'(P)(Q)

Dạng 14: Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên d

Cách 1:

+ Viết (P):

 d

A qua

+ Tọa độ giao điểm A'd(P)

Cách 2: (d cho dưới dạng tham số)

+ A ' d nên A’ thỏa mãn phương trình của d  tọa độ AA '

+ A’ là hình chiếu vuông góc của A xuống d nên AA.'u d  0tọa độ điểm A’

Dạng 15: Tìm điểm đối xứng của A qua d

+ Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua d

+ Tìm tọa độ hình chiếu H của A lên d

+ H là trung điểm của AA’ => tọa độ A’

Dạng 16: Cho 2 điểm Ax A,y A,z A, Bx B,y B,z B và (P) Tìm M(P) sao cho MA + MB nhỏ nhất?

Bước 1: Xác định vị trí tương đối của A và B so với (P)

+ Nếu A và B khác phía so với (P): thực thiện theo bước 2

+ Nếu A và B cùng phía so với (P): thực hiện theo bước 3

Bước 3: Tìm tọa độ A1 đối xứng với A qua (P)

B

B' H

d'

P

A d

P

d

d'

A ud

Q

P

A A'

ud d

u d

d

A

H

A'

d

u d

P

A

A' H

d

d'

Trang 5

Văn Phong Hình học giải tích trong không gian

+ Viết phương trình tham số của A1B

+ Tìm NA1B(P) Thực hiện bước 5

+ Lấy M  (P) ta có MA + MB  AB = NA + NB

+ Dấu “=” xảy ra M  N

+ Lấy M  (P) ta có MA + MB = MA1 + MB  A1B = NA1 + NB

+ Dấu “=” xảy ra M  N

P

M A

P

A

A1

B

M=N

Trường hợp A và B nằm khác phía với (P) Trường hợp A và B nằm cùng phía với (P)

Đối với các bài toán về tìm điểm thuộc đường thẳng d hay tìm điểm thuộc (P) thỏa mãn một tính chất K nào đó thì các em áp dụng các phương pháp đã học để thiết lập tính chất K cho điểm M từ

đó tìm ra được tọa độ điểm M

14 ĐIỀU RĂN

1 Kẻ thù lớn nhất của đời người là chính mình

2 Ngu dốt lớn nhất của đời người là dối trá

3 Thất bại lớn nhất của đời người là tự đại

4 Bi ai lớn nhất của đời người là ghen tỵ

5 Sai lầm lớn nhất của đời người là đánh mất mình

6 Tội lỗi lớn nhất của đời người là bất hiếu

7 Đáng thương nhất của đời người là tự ti

8 Đáng khâm phục nhất của đời người là vươn lên sau khi vấp ngã

9 Phá sản lớn nhất của đời người là tuyệt vọng

10 Tài sản lớn nhất của đời người là sức khỏe và trí tuệ

11 Món nợ lớn nhất của đời người là tình cảm

13 Khuyết điểm lớn nhất của đời người là kém hiểu biết

14 An ủi lớn nhất của đời người là bố thí

Trang 6

CÁC DẠNG THƯỜNG GẶP CỦA PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

1 DẠNG 1: Viết ptmp() đi qua ba điểm M,N,P cho trước (M, N, P không thẳng hàng)

CÁCH GIẢI

 Tính MN  , MP 

 Tính n     MN, MP  

 Dạng(  ): A(x  x ) 0  B(y  y ) C(z 0   z ) 0  0

 Thế M(x , y , z ), n (A, B, C) 0 0 0   

vào pt( )

 Đặc biệt: mp(  ) đi qua A,B,C với A(a,0,0), B(0,b,0),C(0,0,c); (a,b,c  0)

 Dạng(  ): x y z 1

2 DẠNG 2: Viết ptmp(  ) đi qua M cho trước và song song mp( ): Ax+By+Cz+D=0

CÁCH GIẢI

 





 Dạng(  ): A(x  x ) 0  B(y  y ) C(z 0   z ) 0  0

 Thế M(x , y , z ), n (A, B, C) 0 0 0   

vào pt( )

3 DẠNG 3: Viết ptmp đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng d cho trước

CÁCH GIẢI

 u  d Tìm

 ( )   (d)  n    u  d

 Dạng(  ): A(x  x ) 0  B(y  y ) C(z 0   z ) 0  0

 Thế M(x , y , z ), n (A, B, C) 0 0 0   

vào pt( )

Ghi chú: Mặt phẳng trung trực (  ) của đoạn AB là mặt phẳng vuông góc với AB tại trung điểm I

của AB, nên (  ) đi qua I và n    AB 

4 DẠNG 4: Viết ptmp (  ) đi qua M và đường thẳng (d); (với Md)

CÁCH GIẢI Cách 1:

là cặp vtcp của mp( )

d

d

AM,u



 

Dạng

d

0 0 0

M(x , y , z ) n (A, B,C)

  



Trang 7

Văn Phong Hình học giải tích trong khơng gian

Cách 2:

:

Ptmp( )

thế tọa độ điểm M vào pt ( ).Tìm , Thế , vào pt( ).

M ( ) :

5 DẠNG 5: Cho pt hai đường thẳng d 1 ,d 2 (với d 1 chéo d 2 ).Viết ptmp(  ) chứa d 1 và song song d 2

CÁCH GIẢI

1

là cặp vtcp của (

Tìm u , u

 

 

Dạng



6 DẠNG 6: Viết ptmp(  ) CHỨA d 1và VUÔNG GÓC đường thẳngd 2

CÁCH GIẢI

1

Dạng

2



7 DẠNG 7: Cho pt hai đường thẳngd 1,d 2(vớid 1cắtd 2 ) Viết ptmp(  ) chứa d 1,d 2

CÁCH GIẢI

Tìm M thuộc d hoặc d có cặp vtcp nên

mp( ) qua M

Dạng Thế M( , , ) , vào pt ( )

0 0 0

( ) : A(x x ) B(y y ) C(z z ) 0

x y z n (A, B,C) 



8 DẠNG 8: Cho pt hai đường thẳng d 1,d 2(vớid 1//d 2) Viết ptmp(  ) chứa d 1,d 2

CÁCH GIẢI

d d

Chú y ù: vì d d nên cùng phương Nên không phải là cặp vtcp của ( ) Tìm vtcp của d hoặc

có cặp vtcp nên

u , u

, N

 

 

  

Dạng

Thế M( , , ) , vào pt ( )

1

0 0 0

, MN ( ) : A(x x ) B(y y ) C(z z ) 0

x y z n (A, B,C) 

 



Trang 8

9 DẠNG 9: Cho đường thẳng (d) và mp( ), (với d không vuông góc ( )) Viết ptmp (  ) chứa d và

vuông góc ( )

CÁCH GIẢI

d

Tìm M d Tìm u là 1 vtcp của ( ) có cặp vtcp là và nên Dạng

Thế M( , , ) ,

0 0 0

mp( ) qua M

( ) : A(x x ) B(y y ) C(z z ) 0





    



vào pt ( )

10 DẠNG 10: Cho d và mp( ), “d không vuông góc (  )”.Viết ptmp(  ) đi qua một điểm M song song với d và vuông góc( )

CÁCH GIẢI

d

Tìm u ,n    có cặp vtcp là và nên Dạng

0 0 0



11 DẠNG 11:

0 0 0

CÁCH GIẢI Cách 1:

Dạng ( ) :

0 0 0

x , y , z

Cách 2:

Tìm tâm I của mặt cầu (s)

Dạng

0 0 0

0 0 0



12 DẠNG 12:

CÁCH GIẢI

Tìm tâm I, bk R của (s)

tiếp xúc (s) d(I,( ))=R (Giải tìm D' ) Thế D' vào pt ( )

( )

13 DẠNG 13: Viết ptmp ( ) tiếp xúc với mặt cầu (s) cho trước và song song với hai đường thẳng

d 1 ,d 2 cho trước (với d 1 chéo d 2 )

CÁCH GIẢI

Trang 9

Văn Phong Hình học giải tích trong khơng gian

Tìm tâm I, bk R của (s)

The

á D vào pt( ) 

14 DẠNG 14:

CÁCH GIẢI

(d) ta được Dạng là ẩn số phải tìm Tìm tâm I, bk R của (s)

( tiếp xúc (s) , Giải tìm D) Thế D vào pt( )

d ( ) n u n (A, B, C) ( ) : Ax By Cz D 0 (D )

) d(I, ( )) R (

   

  

15 DẠNG 15:

Viết ptmp( ) tiếp xúc với mặt cầu (s) cho tr ước, song song với đường thẳng (d) cho tr ước và vuông góc mp(P) cho tr ước.

CÁCH GIẢI

Tìm tâm I, bk R của (s)

d ( P )

Thế D vào pt ( ) 

16 DẠNG 16: pt mặt cầu (s) và đthẳng (d)

Viết ptmp( ) chứa (d) và tiếp xúc (s).

CÁCH GIẢI

2

Dạng với:

Tìm tâm I bán kính R của (s) ( ) t

2

   

Thế vào pt( )

,

Văn Phong

Vì cuộc sống là khơng chờ đợi!

Trang 10

MỘT SỐ BÀI TẬP TỔNG HỢP HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Bài 1: Viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng (d) trong mỗi trường hợp

sau:

a) Đi qua điểm M(2;1;-3) và có vectơ chỉ phương u  ( , , )1 2 2

b) Đi qua điểm N(-2;0;3) và song song với đường thẳng (d’) có phương trình: xy  z

c) Đi qua điểm K(-4;1;1) và vuông góc mặt phẳng (P) có phương trình: x2y 3 0

Bài 2: Viết phương trình đường thẳng (d ) đi qua điểm A(1;-2;3) cắt và vuông góc với đường thẳng

(d’): x t

 

  

  

1 1 1

Bài 3: Cho 2 đường thẳng: (d): xy1 z2

2 3 1 và (d’):

z

 

  

 

1 2 1 3 a) Chứng minh rằng (d) và (d’) chéo nhau

b) Tìm điểm A(d), B(d’) sao cho AB nhỏ nhất

Bài 4: Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng (d): x  y  z

2 3 5 lên mặt

phẳng (P): x2 y  z 2 0

Bài 5: Cho hai đường thẳng song song: (d): xyz

3 1 4 và (d’):

4 18

a) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa (d) và (d’)

b) Tính khoảng cách giữa (d) và (d’)

Bài 6: Cho hai đường thẳng (d): x  y z

2 3 5 và (d’):

3 2 1 Viết phương trình chính tắc đường vuông góc chung của (d) và (d’)

Bài 7: Tìm một điểm thuộc đường thẳng và vectơ chỉ phương của các đường thẳng sau:

a) x y t t

z t

 

  

1 2

3

3

b) x t

y t z

 

  

 

1 2 1 3

c) x  y  z

2 1 5 d)

Bài 8: Viết phương trình đường thẳngtrong mỗi trường hợp:

a) Đi qua M(1,-2,3) và có vectơ chỉ phương u  ( , ,1 0 2 )

b) Đi qua A(1,-1,2) và B(1,2,3)

c) Đi qua A(1,-1,2) và song song với BC biết B(2,-1,3); C(1,0,4)

Bài 9: Viết phương trình đường thẳngbiết:

a) qua A(-1,2,-5) và song song với (d):

z

 

  

 

1 2 1 3

b) qua B(1,-1,2) và song song với (d): x yz

c) qua D(-1,0,3) va song song với 2 mặt phẳng   : x2y  z 3 0 và   : xy3z0

Trang 11

Văn Phong Hình học giải tích trong không gian

Bài 10: Viết phương trình đường thẳngbiết:

a) Đường thẳngđi qua A(1,-2,0) và vuông góc với mặt phẳng x2y3z 5 0

b) Đường thẳngđi qua B(-1,2,-3) và vuông góc với mặt phẳng 2xy3z 5 0

c) qua E(-2,1,0) và vuông góc với 2 đường thẳng:

  : 1

z

 

 

 

1 2 1

 2 : xyz

Bài 11: Viết phương trình hình chiếu vuông góc của:

a) : x2 y2 z1

3 4 1 lên mặt phẳng   : x2y3z4 0

b) : x y t t

 

   

2

2

1 2 lên mặt phẳng   : xy  z 3 0

c) : xyz

2 3 1 lên mặt phẳng Oxy

Bài 12: Lập phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng (d): xyz

3 2 1 trên mặt

phẳng   : x3 2y z 15 0 

Bài 13: Lập phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng (d): x1 y2  z3

2 3 1 trên các mặt phẳng: Oxy, Oxz,Oyz

Bài 14: Viết phương trình đường thẳngnằm trong mặt phẳng ( ): y2z0và cắt các đường thẳng

(d1): x y t t

z t

 

 

1

4

(d2):

z

 

 

 

2

4 2 1

Bài 15: Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng   : 2xy z 0 và cắt hai đường

thẳng (d1): x y t t

 

   

1

1

và (d2): x  y  z

Bài 16: Viết phương trình chính tắc của đường thẳng qua M(1,5,0) và cắt cả hai đường thẳng

(d1): x yz

 1

2 3 1 (d2):

 

 

   

1 2 2 1

Bài 17: Cho (d1): xyz

3 1 2 và (d2):

  

 

  

2 2 5 2

Viết phương trình đường thẳngqua

M(1,1,1) và cắt cả hai đường thẳng (d1), (d2)

Bài 18: Viết phương trình đường thẳng vuông góc với mp(P): xy  z 1 0 và cắt cả hai đường thẳng (d1): x  y z

(d2): x yz

Trang 12

Bài 19: Lập phương trình đường thẳngvuông góc với mặt phẳng xOz và cắt cả hai đường thẳng: (d1):

  

  

4 3

(d2): x y t t

 

  

  

1 2 3

4 5

Bài 20: Viết phương trình đường thẳngsong song với đường thẳng

 

  

3 1 5

và cắt cả hai đường

thẳng (d1): x1 y2 z2

1 4 3 (d2):

 

  

  

1

1 2 2

Bài 21: Viết phương trình đường thẳngsong song với x  y  z

3 2 1 và cắt cả hai đường thẳng:

(d1): x2 y2z1

(d2): x  y z

Bài 22: Viết phương trình đường thẳngqua M(0,1,1), vuông góc với đường thẳng (d1), cắt đường thẳng (d2): x y t t

z t

 

   

1 2 2

Bài 23: Viết phương trình đường thẳngqua M(0,1,-1), vuông góc và cắt đường thẳng (d):

d: x y t t

 

   

2

1 2

Bài 24: Cho mặt phẳng (P): x2y  z 5 0 và đường thẳng (d): x3 y1 z3

a) Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (d’)

b) Viết phương trình hình chiếu vuông góc (d’) của (d) lên mp (P)

c) Viết phương trình đường thẳng (P)vàđi qua giao điểm của (d) và (P) và (d’)

Bài 25: Cho mặt phẳng (P): xyz0 và đường thẳng (d): x  y  z

a) Tìm toạ độ giao điểm A của (d) và (P)

b) Viết phương trình đường thẳngqua A, vuông góc với (d) và nằm trong (P)

Bài 26: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau Nếu cắt nhau, hãy tìm toạ độ giao điểm

a) (d1):

   

9 5 3

và (d2):

  

   

8 4

3 3 b) (d1):

y

  

 

  

2 3 1 4

và (d2): xyz

Bài 27: Xét vị trí tương đối của các đường thẳng và mặt phẳng sau Nếu cắt nhau, hãy tìm toạ độ giao

điểm:

a) (d): x  y  z

1 1 3 và ( ): x3y  z 1 0

b) (d): x1 y3z

2 4 3 và ( ): x3 3y2z 5 0

Ngày đăng: 18/06/2015, 19:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w