1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương pháp giải các bài tập di truyền (bài toán thuận và nghịch)

21 497 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 647,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập sinh học 12 - Các quy luật di truyền - bài toán thuận BIẾT QUAN HỆ TRỘI, LẶN, KIỂU GEN CỦA P, QUY LUẬT DI TRUYỀN CHI PHỐI TÍNH TRẠNG XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ LAI A.. Không cần lập bảng,

Trang 1

(Bài tập sinh học 12 - Các quy luật di truyền - bài toán thuận)

BIẾT QUAN HỆ TRỘI, LẶN, KIỂU GEN CỦA P, QUY LUẬT DI TRUYỀN CHI PHỐI TÍNH TRẠNG XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ LAI

A Cách giải:

- Bước 1: Quy ước gen

- Bước 2: Xác định k/g của P

- Bước 3: Viết sơ đồ lai → tỉ lệ kiểu gen, tỉ lệ kiểu hình (có thể dùng phép nhân xác suất hoặc sơ đồ phân nhánh)

B Bài tập minh họa:

Bài tập 1: Ở một loài thực vật, lá nguyên trội hoàn toàn so với lá chẻ, thân có có tua cuốn trội hoàn toàn so với thân

không tua cuốn Mỗi gen nằm trên NST Xác định kết quả các phép lai sau:

1 P1 ♀ AaBb x ♂ aabb

2 P2: ♀AaBb x ♂ Aabb

3 P3: ♀AaBb x ♂ AaBb

C Hướng dẫn giải:

- Bước 1: Quy ước gen: theo bài ra: A – lá nguyên, a – lá chẻ ; B- tua cuốn, b- không tua cuốn

- Bước 2 – 3: Xác định k/g của P và viết SĐL

1 P1: Lá nguyên, có tua x Lá chẻ, không tua

♀ AaBb ♂ aabb

GP: (AB:Ab:aB:ab) ab

F1: 1 AaBb :1 Aabb:1 aaBb: 1aabb

TLKH: 1 lá nguyên, có tua ; 1 lá nguyên, không tua ; 1 lá chẻ, có tua ; 1 lá chẻ, không tua

2 P2: Lá nguyên, có tua x lá nguyên, không tua

♀AaBb ♂ Aabb

GP: (AB : Ab : aB : ab) (Ab : ab)

F1 TLKG: 1 AABb : 1Aabb : 2 AaBb :2 Aabb :1 aaBb :1 aabb

TLKH: 3 Lá nguyên có tua : 3 lá nguyên , không tua : 1 lá chẻ, có tua : 1 lá chẻ không tua

3 P3: Lá nguyên, có tua x lá nguyên, có tua

Trang 2

♀AaBb ♂ AaBb

GP: (AB : Ab : aB : ab) (AB : Ab : AB : ab)

F1 : TLKG: 1 AABB : 2 AABb : 2 AaBB : 4 AaBb : 1 Aabb : 2Aabb : 1aaBB : 2aaBb : 1aabb

TLKH : 9 lá nguyên, có tua : 3 lá nguyên, không tua : 3 lá chẻ, có tua : 1 lá chẻ không tua

Bài tập 2 : Cho A- quả tròn, a- quả dài, B -quả đỏ, b - quả xanh, D- quả ngọt, d - quả chua Biết các cặp gen PLĐL

1 Không cần lập bảng, tính số kiểu gen, tỉ lệ kiểu gen, số kiểu hình đời F1 của các phép lai sau:

a P1: AaBbDd x aabbdd

b P2: AaBbDd x AaBbdd

2 Xép phép lai P3: AaBbdd x aaBbDd

a Không cần lập bảng, xác định tỉ lệ xuất hiện ở đời F1 từng kiểu gen sau: AaBbDd ; AabbDD; aaBBDd

b Không cần lập bảng, xác định tỉ lệ xuất hiện ở đời F1 từng từng loại kiểu hình sau: ( A-B-C); (aabbD-); (A-bbD-)

2 kiểu hình, tỉ lệ 1 quả tròn : 1 quả dài

- Xét di truyền màu sắc quả:

Trang 3

Tỉ lệ kiểu gen : (1Aa: aa).(1Bb : 1bb).(1Dd : 1dd)

Số kiểu hình của F1 là 2 x 2 x 2 = 8 kiểu

Tỉ lệ kiểu hình (1tròn : 1dài) (1đỏ : 1xanh) (3ngọt : 1chua)

b P2: AaBbDd x AaBbdd

- Xét di truyền hình dạng quả:

P: Aa x Aa  F1 có 3 kiểu gen, tỉ lệ 1AA : 2Aa : 1aa

2 kiểu hình, tỉ lệ 3 quả tròn : 1 quả dài

- Xét di truyền màu sắc quả:

Số kiểu gen xuất hiện F1 : 3 x 3 x 2 = 18 kiểu

Tỉ lệ kiểu gen : (1AA : 2Aa : 1aa) (1BB : 2Bb :1bb) (1Dd : 1dd) =

Số kiểu hình của F1 là 2 x 2 x 2 = 8 kiểu

Tỉ lệ kiểu hình (3 tròn : 1dài) (3đỏ : 1xanh) (1ngọt : 1chua)

2 Xét phép lai P3: AaBbdd x aaBbDd

Trang 4

Bài tập 3: Ở cà chua, A quy định cây cao, a quy định cây thấp; B quy định quá tròn, b quy định qủa bầu; D quy định

chím sớm, d quy định chím muộn Trong quá trình di truyền , các gen nằm trên cùng một cặp NST, liên kết gen hoàn toàn Xác định tỉ lệ phân li kiểu gen, tỉ lệ phân li kiểu hình các phép lai sau:

1 P1 : ♀ (AB / ab) x ♂ (AB / ab)

2 P2 : ♀ (AbD / aBd) x ♂ (AbD / aBd)

3 P3 : ♀ (Aa, BD / bd) x ♂ (Aa, BD / bd)

C Hướng dẫn giải:

+ Quy ước gen : A: cây cao ; B: quả tròn ; D: chím sớm

a: cây thấp ; b :qủa bầu ; d: chím muộn

1 P1 : ♀ (AB / ab) x ♂ (AB / ab)

GP1: ( AB: ab) (AB : ab)

KG F1 : 1(AB / AB) : 2 (AB / ab) : 1 (ab / ab)

Tỉ lệ kiểu hình : 3 cây cao, quả tròn : 1 cây thấp quả bầu

2 P2 : ♀ (AbD / aBd) x ♂ (AbD / aBd)

Trang 5

GP2: ( AbD : aBd) ; ( AbD : aBd)

F2: Tỉ lệ kiểu gen F1 -1 : 1(AbD / AbD) : 2(AbD / aBd) : 1(aBd / aBd)

Tỉ lệ kiểu hình: 1 cây cao, quả bầu, cính sớm : 2 cây cao, quả tròn, chím sớm : 1 cây thấp, quả tròn, chín muộn

3 P3 : ♀ (Aa, BD / bd) x ♂ (Aa, BD / bd)

GP: ( A BD : A bd : a BD : a bd) ; ( A BD : A bd : a BD : a bd)

F1: Tỉ lệ kiểu gen : (1 AA : 2 Aa : 1 aa) (1 (BD / BD) : 2(BD / bd) : 1(bd / bd) ) =

- Tỉ lệ kiểu hình : (3cao : 1thấp) (3tròn, sớm : 1bầu, muộn) = 9cây cao, quả tròn, chín sớm : 3cây cao, quả bầu, chín muộn : 3cây thấp, quả tròn,chín sớm : 1cây thấp, quả bầu, chín muộn

Bài tập 4: Ở ngô , A Cây cao, a cây thấp , , B quả dài , b quả ngắn ; D quả hạt trắng,d quả hạt vàng.

Qúa trình giảm phân xảy ra hoán vị với tần số 20% Xác đinh kết quả các phép lai:

1 P1: (AB / ab) x (ab / ab) 2 P2: (Ab / aB) x (Ab / ab)

3 P3: (AB / ab) x (AB / ab) 3 P4: (Ad /aD , Bb) x (ab / ab)

C Hướng dẫn giải:

- Quy ước gen: A Cây cao ; B quả dài ; D quả hạt trắng

a cây thấp ; b quả ngắn ; d quả hạt vàng.

1 P1: (AB / ab) x (ab / ab)

GP1: (40% AB : 10% Ab : 10% aB : 40% ab) ; 100% (ab)

F1: (40% AB : 10% Ab : 10% aB : 40% ab) (ab) =….

Bài tập 5: Ở người, Nhóm máu A: IA

IA; IAIO ; Nhóm máu B: IBIB; IBIO ; Nhóm máu AB: IAIB; Nhóm máu

O: IOIO;

1 Xác định kiểu gen bố, mẹ trong các trường hợp sau:

a Bố nhóm máu A; mẹ nhóm máu B sinh ra con nhóm máu O.

b Bố nhóm máu O, mẹ nhóm máu A, sinh con nhóm máu A.

2 Một cặp vợ chồng sinh2 con Một con nhóm máu AB, một con nhóm máu O Xác định nhóm máu của cặp vợ chồng trên

Trang 6

(Bài tập sinh học 12 - Các quy luật di truyền - Bài toán nghịch)

I Trường hợp bài toán đã cho biết tỷ lệ phân ly kiểu hình ở đời con Các bư c để làm bài tập: Bư c 1

Bư c 2

Bư c 3

Bư c 4

Nhận d ng quy luật di truyền chi ph i t nh tr ng 1 Khi lai 1 t nh tr ng Cầ x :

1 T ó o ộ ặ ặ

2 N o 1 ặ xả ộ o ờ ợ

+ Tuân theo quy M

+ H ợ ộ ô oà oà + G â

3 N o 2 ặ => T â o

Cách xác định như sau:

Trang 7

Trường hợp 1 Kh ng phải lai phân t ch

K ì 1: 9A_B_ : 3A_bb : 3aaB_

K ì 2: 1aabb 9:7

Trang 8

2.2 Tổng tổ hợp giao tử bằng 8

Tổ ổ ợ o ử bằ 8 8 = 2 x 4 => ộ bê b o 4 o ử => ợ 2 ặ 2 ặ =>

C ỉ và ự ủ ờ ợ 16 ổ ợ o ử

C ỉ ờ ặ :

Trang 9

F: 3A_B_ : 3A_bb : 1aaBb : 1aabb

5:3 AaBb x aaBb => F: 3A_B_ : 1A_bb : 3aaB_ : 1aabb

3:3:2

3:1:4

F: 3A_B_ : 3A_bb : 1aaBb : 1aabb

3:1:4 AaBb x aaBb => 3A_B_ : 1A_bb : 3aaB_ : 1aabb

7:1 AaBb x Aabb =>

F: 3A_B_ : 3A_bb : 1aaBb : 1aabb

1.2 Trường hợp 2: Lai phân t ch

Tỉ ì ó ộ ờ ợ :

Trang 10

2 F1 AaBb x aabb => 1:1:1:1

3 1 o : 1 ấ 3 ỏ :1 và ; 3 o : 1 ấ 1 ỏ : 1 vàng)

Bài 2 Ở cà chua A: quả đỏ, a: quả vàng; B: quả tròn, b: quả bầu dục Cho lai 2 cây cà chua lai với nhau thì

thu được F1 gồm: 3 cây quả đỏ-tròn, 3cây quả đỏ-bầu dục, 1 cây quả vàng-tròn, 1 cây quả vàng-bầu dục

1 Biện luận và viết sơ đồ lai

Trang 11

2 Xác định số kiểu gen tối đa của quần thể với 2 cặp gen trên.

Bài 3 Cá thể đực dị hợp hai cặp gen AaBb nằm trên 2 cặp NST khác nhau, cho lai với cá thể cái Biết 2 tính

trạng trên trội hoàn toàn

1 Xác định kiểu gen của cá thể cái biết F1 thu được tỉ lệ kiểu hình 3:3:1:1

2 Lai cá thể cái với cá thể đực khác có kiểu gen Aabb, xác định kết quả lai

Bài 4 Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Các gen di

truyền độc lập Đời lai có một loại kiểu hình cây thấp quả trắng chiếm 1/16

1 Xác định công thức lai

2 Lai cơ thể P với 1 cơ thể khác thu được tỉ lệ 1:1:1:1 Xác định công thức lai

Hư ng dẫn

Trang 12

và : 50%x Câ ó ó ào? AaBB)

Bài 7. Ở đậu thơm, sự có mặt của 2 gen trội A, B trong cùng kiểu gen qui định màu hoa đỏ, các tổ hợp gen khác chỉ có 1 trong 2 loại gen trội trên, cũng như kiểu gen đồng hợp lặn sẽ cho kiểu hình hoa màu trắng Cho biết các gen phân li độc lập trong quá trình di truyền Lai 2 giống đậu hoa trắng thuần chủng, F1 thu được toàn hoa màu đỏ Cho F1 giao phấn với hoa trắng thu được F2 phân tính theo tỉ lệ 37.5% đỏ: 62,5% trắng Xác định kiểu gen cây hoa trắng đem lai với F1.

Trang 13

b ầ ủ à: A bb x

Bài 9 Khi lai cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng thuần chủng, F1 thu được 100% hoa đỏ Cho lai F1với cây hoa trắng thuần chủng ở trên, F2 thu được 3 hoa trắng : 1 hoa đỏ Sự di truyền tính trạng trên tuân theo quy luật nào?

Hư ng dẫn

F1 x â o ắ ầ ủ ợ F2 3 ỏ : 1 ắ => F2 ó 4 ổ ợ o ử = 4 x 1 ì â o ắ / ỉ o 1 o ử => F1 o 4 o ử => F1 ợ 2 ặ A b => KG ủ o ắ ầ ủ à

bb ủ â o ỏ ầ ủ à AA =>

S : / : AA x bb => F1: AaBb x aabb => F2: 1AaBb: 1Aabb: 1aaBb 1aabb

=> A bb và b o ắ => T ê â o

bổ ợ ộ

Bài 10. Ở ngô, tính tr ng v màu sắc h t do hai gen không alen quy nh Cho ngô h t trắng giao phấn v i ngô

h t trắng thu ợc F1 có 962 h t trắng, 241 h t vàng và 80 h t ỏ Tính theo lí thuy t, tỉ l h t trắng ở F1 ng

hợ v cả hai ặp gen trong tổng s h t trắng ở F1 là bao nhiêu?

Trang 15

C o à ó ào ì ò và à ó ào ì ủ F1 ó ê o v ợ F2 â

o ỷ 1:1:1:1

b C o à ó ào ì ả ào o v à ó ào ì o ủ F1 ó ê ợ F2 â o

ỷ 3:3:1:1

Là ào â b ợ à ó ào ì ả ào ẩ ủ và ô ầ ủ ?

Bài 17. Ở â à R à ả ỏ à ộ oà oà o v à ả và S

Bư c 1 Biện luận, xác định quy luật di truyền chi phối

1 Xác định mỗi t nh tr ng do một cặp gen hay hai cặp gen quy định.

2 Nếu mỗi t nh tr ng do nhiều cặp gen quy định => T nh tr ng tuân theo quy luật di truyền tương tác gen.

3 Nếu mỗi t nh tr ng do 1 cặp gen quy định c n xác định

3.1 Quan hệ trội, lặn.

3.2 Mỗi cặp gen nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể hay 2 cặp gen c ng nằm trên 1 nhiễm sắc thể, phân bố trên nhiễm sắc thể thường hay trên nhiễm sắc thể gi i t nh.

TH1 Nếu sự biểu hiện các t nh tr ng ở gi i đực và gi i cái như nhau => Gen phân bố trên NST thường

- Nếu mỗi cặp gen nằm trên một cặp nhiễm sắc thể: => tuân theo quy luật phân li độc lập

- Nếu 2 cặp gen nằm trên một cặp nhiễm sắc thể c n xác định liên kết hoàn toàn hay hoán vị gen Nếu xảy ra hoán

vị gen, xác định hoán vị 1 bên hay hoán vị 2 bên và t nh t n số hoán vị gen

+ Liên kết gen: Tụ thụ phấn hoặc giao phối giữa 2 cá thể dị hợp 2 cặp gen=> đời con có tỉ lệ Kh 1: 2: 1 hoặc

Trang 16

+ Hoán vị gen: Nếu tỉ lệ chung của cá 2 t nh tr ng biểu hiện tăng biến dị tổ hợp, và kh ng bằng tích các nhóm tỉ lệ (khi xét riêng) Nếu tỉ lệ giao tử ab > 25% => Cơ thể dị hợp đều, ngược l i cơ thể dị hợp chéo Nếu cơ thể đem lai dị hợp 2 cặp gen và tỉ lệ lặn là số ch nh phương => Hoán vị 2 bên, ngược l i hoán vị 1 bên

TH2 Nếu sự biểu hiện các t nh tr ng ở gi i đực và gi i cái khác nhau => Gen phân bố trên NST gi i t nh.

Bư c 2 Kiểm chứng bằng sơ đồ lai (Hoặc t nh toán sử dụng c ng thức t nh nhanh)

Trang 18

1 2 => ợ 2 ặ

So ặ ã â v ữ ầ bà

N 2 ặ / 2 ặ ễ ắ ì ỉ ở F1 là: (3:1)(3:1) = 9 : 3 : 3 : 1  ữ bà 50 16% : 28 84% : 28 84% : 0,16%)  ặ â b ê 1 ặ NST và â o o v ì KH ủ

ê à 3

Bư c 2 o v 1 o v 2 ợ ử ợ ử éo và f

- F2 â ấ và b/ b = 0 16% = 4% ab x 4% ab  Ho v xả ả bê b F1

-AB = ab = 4%  25% à o ử o v => F1 éo ủ F1 là Ab/aB, f = 2 x 4% = 8%

Bước 3 Lập sơ đồ lai kiểm chứng (Hoặc tính nhanh bằng công thức để xác định kết quả)

Trang 20

- F1 ấ ắ = 12 5% => ab= 12 5% <25 => Là o ử o v => éo => Ab/aB x ab/ab

ả ò ộ oà oà o v b ả à C ặ à ằ ê ù ộ ặ ễ ắ Câ ợ

Trang 21

Bài tập 9: C o ộ ự F1 v ộ b ợ : 28 xù; 20 ợ ; 4 ắ g, xù; 12 ắ ợ ộ ô ộ oà oà o v ô ắ ô xù ộ oà oà

Ngày đăng: 18/06/2015, 18:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w