Chương 3: Lựa Chọn Phương Án Thiết KếTham khảo thiết kế của các hệ thống truyền động liên quan, ta đưa ra được các phương án thiết kế sau Phương án 1: hộp giảm tốc 2 cấp khai triển và bộ
Trang 1BỘ MÔN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY
_
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
THIẾT KẾ HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG CƠ KHÍ
GVHD : Nguyễn Tuấn Kiệt
SVTH : 1 Phạm Ngọc Hân – 20100783
2 Thái Nguyễn Nhật Điền – 20100602
Trang 2Tp Hồ Chí Minh – Tháng 12 / 2004
Trang 30 Mục lục 2
1 Nhiệm vụ đồ án, yêu cầu kỹ thuật 3
2 Kế hoạch thực hiện 4
3 Lựa chọn phương án thiết kế 5
4 Chọn động cơ, phân phối tỷ số truyền 9
5 Tính toán thiết kế chi tiết (phương án 1) 11
5.1.Tính toán bộ truyền xích 11
5.2.Tính toán bộ truyền bánh răng 14
5.3.Tính toán trục – then – khớp nối 24
5.4.Tính toán ổ 36
5.5.Tính toán vỏ hộp 40
5.6.Dung sai lắp ghép 41
6 Tính toán thiết kế chi tiết (phương án 2) 43
6.1.Tính toán bộ truyền xích 43
6.2.Tính toán bộ truyền bánh răng 45
6.3.Tính toán trục – then – khớp nối 55
6.4.Tính toán ổ 64
6.5.Tính toán vỏ hộp 67
6.6.Dung sai lắp ghép 68
7 Các chi tiết phụ 70
8 Tài liệu tham khảo 72
Trang 4Chương 1: Nhiệm Vụ Đồ Án – Yêu Cầu Kỹ Thuật
1.1 Nhiệm vụ đồ án
Tính toán thiết kế hệ thống truyền động cơ khí cho băng tải vận chuyển đá
1.2 Yêu cầu kỹ thuật
Lực vòng trên tang cuốn Ft = 3000 N
Vận tốc băng tải v = 1,2 m/s
Đường kính tang D = 500 mm
Thời gian sử dụng a = 10 năm
Hộp giảm tốc 2 cấp khai triển
Trang 5Chương 2: Kế Hoạch Thực Hiện
0
11
12
13
1
4 15Thành lập nhóm thiết
Trang 6Chương 3: Lựa Chọn Phương Án Thiết Kế
Tham khảo thiết kế của các hệ thống truyền động liên quan, ta đưa ra được các phương
án thiết kế sau
Phương án 1: hộp giảm tốc 2 cấp khai triển và bộ truyền xích
Phương án 2: hộp giảm tốc 2 cấp khai triển và bộ truyền đai
Phương án 3: hộp giảm tốc 2 cấp đồng trục và bộ truyền xích
Trang 7Phương án 4: hộp giảm tốc 2 cấp đồng trục và bộ truyền đai
Phương án 5: hộp giảm tốc 2 cấp phân đôi và bộ truyền xích
Trang 8Phương án 6: hộp giảm tốc 2 cấp phân đôi và bộ truyền đai
Trang 9o Hộp giảm tốc 2 cấp khai triển có kết cấu đơn giản, nhưng bánh răng bố trí không đối xứng gây phân bố không đều tải trọng
o Hộp giảm tốc 2 cấp đồng trục có kích thước, khối lượng nhỏ nhưng kết cấu phức tạp, khó bôi trơn, lắp ráp, gối đỡ lớn
o Hộp giảm tốc 2 cấp phân đôi có tải phân bố đều, bánh răng và ổ bố trí đối xứng làm giảm tập trrung moment xoắn nhưng làm tăng số lượng chi tiết, kết cấu phức tạp và chiều rộng hộp tăng
Kết luận: Ta quyết định chọn sơ đồ hộp giảm tốc 2 cấp khai triển kết hợp với bộ
truyền xích do bộ truyền không phải chịu tải quá lớn, kết cấu đơn giản đồng thời cũng
là phương án được sử dụng nhiều trong thực tế
Trang 10Chương 4: Chọn Động Cơ – Phân Phối Tỷ Số Truyền
4.1 Tính toán chọn động cơ
Công suất làm việc của động cơ
t lv
P
h
Chọn sơ bộ số vòng quay của động cơ: n 0 = 1400 rpm
Chọn động cơ thỏa điều kiện: P đcơ ≥ P ct , n đcơ ≥ n 0
Chọn được động cơ K132M4 có P = 5,5 kw, n đcơ = 1445 rpm
4.2 Phân phối tỷ số truyền
Số vòng quay của tang:
n
n
Chọn tỉ số truyền của toàn hệ thống u = 30
Ta có 2 phương án phân phối tỷ số truyền
o Phương án 1
Chọn tỉ số truyền bên ngoài hộp giảm tốc là i x = 2,14
Trang 11 Tỷ số truyền bánh răng cấp nhanh u 1 = 4,79
Tỷ số truyền bánh răng cấp chậm u 2 = 2,92
o Phương án 2
Chọn tỉ số truyền bên ngoài hộp giảm tốc là i x = 2,5
Tỷ số truyền bánh răng cấp nhanh u 1 = 4,32
Tỷ số truyền bánh răng cấp chậm u 2 = 2,78
Trang 12Chương 5: Tính toán thiết kế chi tiết (PA1)
Theo tỷ số truyền đã phân phối, ta có bảng sau
25 25
n
n k
Trang 13Theo bảng 5.5[I], n01 = 200 rpm, chọn xích 1 dãy có bước xích p = 31,75 mm thoả điều kiện bền mòn Pt < [P] = 19,3 kw đồng thời p = 31,75 mm < pmax (bảng 5.8[I])Khoảng cách trục a = 40p = 40 31,75 = 1270 mm
.2
0.5
4
54 25 31,752.1270
54 25
0, 25 31,75 120 0,5 25 54 120 0,5 25 54 21269,5
5 , 103 25 15
Trang 14đ F F F k
Q s
10 5 ,
Vậy s > [s] Dảm bảo độ bền cho xích khi hoạt động
5.1.3 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc đĩa xích
H
đ vđ
đ t r H
K A
E F
K F
).
.(
47 0
1
Z 1 =25 k r = 0,42; E = 2,1 10 5 MPa; A = 262 mm 2 ; k đ = 1 (xích 1 dãy)
F vđ = 13 10 -7 n x p 3 m = 13.10 -7 103,5 31,75 3 1 = 4,306N
Suy ra
Trang 155 1
10 1 , 2 ).
306 , 4 35 , 1 06 , 2951 (
232 , 0 47 ,
(Bộ truyền nằm ngang nên kx = 1,15)
5.2 Tính toán bộ truyền bánh răng
0 Hlim1 = 2 280+70 = 630 MPa
0 Hlim2 = 2 260+70 = 590 MPa
S H = 1,
N HO = 30HB 2,4
Trang 16Ta có: NHE2 = 36,09.107 > NHO2 suy ra KHL2 = 1
Suy ra NHE1 > NHO1 KHL1 = 1
o Hlim1 HL1
0 lim 2 1,8 1,8.260 468
Trang 175.2.2 Tính toán bộ truyền cấp nhanh (bánh răng trụ răng nghiêng)
a Khoảng cách trục sơ bộ
1 3
Bánh răng nghiêng nên Ka = 43 Bảng 6.5[I]
Bộ truyền không đối xứng: HB < 350 Chọn ψba= 0,3
Suy ra ψbd = 0,5ψba(u1+1) = 0,5.0,3(4,79+1) = 0,8685
Tra bảng 6.7[I], ta được KHβ = 1,13
1
3 3
Mô đun m = (0,01…0,02)a w1 = 1,25…2,5 Chọn m = 2,5
Chọn sơ bộ 10 suy ra cosβ = 0,9848
Số răng bánh nhỏ
1 1
1
2 cos 2.125.0,9848
17( 1) 2,5.(4,79 1)
w a Z
Trang 18b H
w b m
1 1
43, 4
1 4,76 1
w w
4,764
H
Trang 191 1 1
Vậy thoả điều kiện độ bền tiếp xúc
d Kiểm nghệm răng về độ bền uốn
m d b
Y Y Y K T
w w
F F
F
.
2
1
1 1
2
4 , 43 5 , 37 371 , 7 1
2
1
1
1 1
w F Fv
K K T d
b v K
94 , 1 117 , 1 24 , 1 4 , 1
48 , 11 1 140
Trang 2006 , 18 48 , 11 cos
1 2 2
1
65, 2 3,6
57,534,08
F
F
MPa Y
Ta có
xF S R Fi
Trang 21Các thông số bộ truyền cấp nhanh Giá trị
1 1
] [
).
1 (
ba H
H a
w
u
K T u
K a
5 , 2
157 2 )
1 (
2
b w w ab 160 0 , 4 64
Hệ số dịch tâm
Trang 22 0 , 532 95 0 , 5
5 , 2
160 5
5 , 0 1000 1000
Theo bảng 6.10a [I], ta có kx = 0,122
Hệ số giảm đỉnh răng
0155 , 0 1000
) 95 32 ( 220 , 0 1000
32
5 , 0 ).
32 95 ( 5155 , 0 5 , 0 ).
( 5
Z
y Z Z x x
Hệ số dịch chỉnh bánh 2
3918 , 0 1337 , 0 5155 , 0
, 0 160
2
20 cos 5 , 2 ).
95 32 (
2
cos cos
a
m Z
2 2
)1.(
2
w m w
m H H
M H
d u b
u K T Z
1 , 2 2
cos 2
1 32
1 2 , 3 88 , 1 1 1 2 3 88 1
2 1
866 , 0 3
7463 , 1 4 3
Trang 232 2
80,63
1 95 / 32 1
w q
160
275 , 1 73 006 , 0
.
H
u
a v g
v
065 , 1 13 , 1 07 , 1 7 , 134395
2
63 , 80 64 1 , 4 1
2
1
K K T
d b v K
288 , 1 065 , 1 13 , 1 07 , 1
273 , 1 7 , 134395
2 866 , 0 288 , 1
[σH ] > σH Thoả điều kiện về độ bền tiếp xúc
d Kiểm nghiệm độ bền uốn
m d b
Y Y Y K T
w w
Fi F
2
2 2
Trang 24133 , 1 4 , 1 12 , 1 7 , 134395
2
63 , 80 64 93 , 10 1
2
1
1
2 2 2
w F Fv
K K T d
b v K
808 , 1 133 , 1 4 , 1 14 , 1
.
7463 , 1 cos 1 1 2 3 88 1
2 1
7 , 3
55 , 3 81 , 79
1
2 1
Ta có
xF S R Fi
Trang 255.3 Tính toán trục – then – khớp nối
5.3.1 Vật liệu trục và các thông số sơ bộ
Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45 có σb = 600MPa, ứng suất xoắn cho phép [τ]=12…20MPa]=12…20MPa
Đường kính sơ bộ các trục
3
2 ,
0
i i
Trang 26Chiều dài mayơ nửa khớp nối l mkn = 1,4d 3 = 1,4 55 = 77 mm
Khoảng cách từ mặt cạnh chi tiết đến thành trong của hộp hay khoảng cách giữa
các chi tiết quay k 1 = 15mm
Khoảng cách từ cạnh ổ đến thành trong của hộp k 2 = 15mm
Khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đến nắp ổ k 3 = 20mm
Chiều cao nắp ổ và đầu bulông h n = 15mm
T
34 , 43
2 , 29542
2
2 1
Trang 27N tg
tg F
48 , 11 cos
37 , 20 3 , 1363 cos
T F
w
5 , 237
372773
2 2
tg F
0 cos
20 3139 cos
T F
t
71
2 , 29542
2
Trang 28Fr1
N d
Trang 29Biểu đồ moment xoắn
M
M tđ 0 , 75 2 16600 2 0 , 75 29542 , 2 2 30497 , 8
1 2
mm
M d
b
63 1 , 0
8 , 30497 ]
[ 1
M
M tđ 0 , 75 2 73416 , 3
1 2
M d
b
63 1 , 0
3 , 73416
1 ,
M
M tđ 0 , 75 2 25584 , 3
1 2
Trang 30 mm
M d
b
63.1,0
3,25584
1
3
2 13
Chọn d13 = 18mm
628618,32
Trang 31226074,64
33,630.1.[ ] 0,1 63
tđ b
Trang 32tđ b
Trang 3432 33
32
413736
43,570,1.[ ] 0,1 50
tđ b
Trang 35j j aj
134395,7
0 4580,438 9160,876 41,605 7,335
d 23 38
230204,00 0
372773,0 0
10857,33 5
21714,67
0 38,107 8,583
d 33 45
372773,00 0
372773,0
0 8946,168
17892,33
7 41,668 10,417
5.3.4 Kiểm nghiệm then
a Kiểm nghiệm độ bền mỏi
Trang 36Kτ]=12…20MPa = 1,54 : tra bảng 10.12[I]
mj aj
dj j
Ta có s> [s] = 1,5 Thoả điều kiện bền mỏi
b Kiểm nghiệm bền dập và bền cắt của then
Kiểm nghiệm độ bền dập
d
t d
t h l d
c
b l d
T
) 2
Trang 37Tra bảng 9.5[I] , ứng với tải trọng va đập nhẹ có [σd] = 100 MPa > σd Then thoả điều kiện bền dập
Tra bảng 9.5[I], có [Τc] = 40-60 MPa > Τc Thoả điều kiện bền cắt
Thoả điều kiện bền dập của vòng đàn hồi
Kiểm nghiệm sức bền của chốt
0 3 0
.0,1
Trang 39.60
6 6
1
n L h L
Trang 41Bulông nền d 1 d 1 > 0,04 160 + 10 = 16
Trang 42Chiều dày bích thân hộp S3
Chiều dày khi không có phần lồi S1
Bề rộng mặt đế hộp K 1 và q
S 1 = (1,3-1,5) d 1 = 24
K 1 = 3 d 1 = 48
q ≥ K 1 + 2 δ = 64 Khe hở giữa các chi tiết:
1 Dung sai ổ lăn
Vòng trong chịu tải tuần hoàn, để vòng ổ không trượt trên bề mặt trục khi làm việc, ta chọn mối lắp k6, lắp trung gian có độ dôi
Vòng ngoài không quay nên chịu tải cục bộ Để ổ có thể di chuyển dọc trục khi nhiệt độ tăng trong quá trình làm việc, chọn kiểu lắp H9
2 Lắp ghép bánh răng lên trục
Chịu tải vừa, va đập nhẹ, chọn kiểu lắp H7/k6
Trang 43Theo chiều rộng, chọn kiểu lắp trên trục là P9/h9
Theo chiều cao, sai lệch giới hạn kích thước then là h11
Theo chiều dài, sai lệch giới hạn kích thước then là h14
Chi tiết Mối lắp d es ei ES EI Độ dôi max Độ hở max
Trang 44Chương 6: Tính toán thiết kế chi tiết (PA2)
6.1 Tính toán bộ truyền xích
6.1.1 Tính toán các thông số
Chọn loại xích ống con lăn, với tỷ số truyền 2,5 ta lấy z 1 =25, z 2 =63
Công suất tính toán
Trang 45đ F F F k
Q s
Ứng với n01 = 200 rpm [s] = 8,5
Vậy s > [s] Dảm bảo độ bền cho xích khi hoạt động
6.1.3 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc đĩa xích
Trang 46Với kx = 1,15 (bộ truyền nằm ngang)
6.2 Tính toán bộ truyền bánh răng
0 Hlim1 = 2 280+70 = 630 MPa
0 Hlim2 = 2 260+70 = 590 MPa
Trang 47Suy ra NHE1 > NHO1 KHL1 = 1
o Hlim1 HL1
0 lim 2 1,8 1,8.260 468
Trang 482 .cos
23,139.( 1)
w a Z
m u
Chọn Z1=23
Z 2 = u 1 Z 1 =99,36 Chọn Z 2 = 99
Tỷ số truyền thực
2 1 1
994,323
m
Z u
1 1
)1.(
2
w m w
m H H
M H
d u b
u K T Z
Trang 49b H
Suy ra [σH] = 526,83 Mpa < [σH] thoả điều kiện độ bền tiếp xúc
d Kiểm nghiệm độ bền uốn
Trang 50m d b
Y Y Y K T
w w
F F
2
1
1 1
v
Z Z
v
Z Z
Ta có
xF S R Fi
Fi] [ ].Y .Y .Y
[
Với
Y = 1,08-0,0695.ln2 = 1,032
Trang 511 1
] [
).
1 (
ba H
H a
w
u
K T u
K a
Trang 522
42,328.( 1)
w a Z
m u
Chọn Z1 = 42
Z
Tra bảng ta có kx = 0,724
Trang 531 1 1
2 2
)1.(
2
w m w
m H H
M H
d u b
u K T Z
84,5283
1 117 / 42 1
w w
2
160 0, 006 73.1, 48 4,913
Trang 54d Kiểm nghiệm độ bền uốn
m d b
Y Y Y K T
w w
Fi F
Fi
.
.
.
2
2 2
Trang 55.102
F
F
MPa Y
Ta có
xF S R Fi
Trang 56Đường kính đáy răng
d a2 = 239,448 mm
d f1 = 79,552 mm
d f2 = 230,494 mm
6.3 Tính toán trục – then – khớp nối
6.3.1 Vật liệu trục và các thông số sơ bộ
Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45 có σb = 600 MPa, [τ]=12…20MPa] = 12…20 MPa
Đường kính sơ bộ các trục
3 1
29542.2
20 230.2 0.2(12 20)
12 ( 2 0
7 134395 2
12 ( 2 0
372773 2
Khoảng cách từ cạnh ổ đến thành trong của hộp k2 = 10 mm
Khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đến nắp ổ k3 = 15 mm
Chiều cao nắp ổ và đầu bulông: hn = 20 mm
Khoảng cách các bánh răng và các gối đỡ trên các trục
Trang 57o Trục 1
1 0
2938
2 2.121338
288984
Trang 58 23 32
Trang 590,1.[ ]
tđ b
0,1
tđ b
0,1
tđ b
Trang 610.1.[ ]
tđ b
0.1
tđ b
Trang 620.1.[ ]
tđ b
0.1
tđ b
Trang 63td b
6283.18 0
12566.36
0 50.320 12.759
d 33 40 27770 32066 6283.18 12566.36 44.198 12.759
Trang 641 2 0 0
6.3.4 Kiểm nghiệm then
a Kiểm nghiệm độ bền mỏi
dj j
dj j
Lắp căng Then
Lắp căng K σjd
Trang 65t h l d
Trang 66Kiểm mghiệm sức bền dập của vòng đàn hồi
2
Thoả điều kiện bền dập của vòng đàn hồi
Kiểm nghiệm sức bền của chốt
0 3 0
.0,1
Trang 67.60
6 6
n L h L
Trang 703 3 3
Chiều dày bích thân hộp S 3
Chiều dày khi không có phần lồi S 1
Bề rộng mặt đế hộp K và q
S 1 = (1,3-1,5) d 1 = 22
K = 3 d = 48
Trang 71q ≥ K 1 + 2 δ = 64 Khe hở giữa các chi tiết:
1 Dung sai ổ lăn
Vòng trong chịu tải tuần hoàn, để vòng ổ không trượt trên bề mặt trục khi làm việc, ta chọn mối lắp k6, lắp trung gian có độ dôi
Vòng ngoài không quay nên chịu tải cục bộ Để ổ có thể di chuyển dọc trục khi nhiệt độ tăng trong quá trình làm việc, chọn kiểu lắp H8
Theo chiều rộng, chọn kiểu lắp trên trục là P9/h9
Theo chiều cao, sai lệch giới hạn kích thước then là h11
Theo chiều dài, sai lệch giới hạn kích thước then là h14
Chi tiết Mối lắp d es ei ES EI Độ dôi max Độ hở max
Bánh răng 1 H7/k6 24 +15 +2 +21 0 15 19 Bánh răng 2 H7/k6 30 +18 +2 +25 0 18 23
Trang 72Chi tiết Mối lắp d es ei ES EI Độ dôi max Độ hở max
8 Bánh răng 4 H7/k6 40 +18 +2 +25 0 18 23 V.trong ố trục 1 H7/k6 20 +15 +2 15
Trang 73Chương 7: Các chi tiết phụ
Vòng phớt: có tác dụng không cho dầu hay mỡ chảy ra ngoài hộp giảm tốc và ngăn
không cho bụi bên ngoài vào hộp giảm tốc
Chọn vòng phớt có các kích thước như sau
Vòng chắn dầu: dùng ngăn cách mỡ trong bộ phận ổ với dầu trong hộp
Chốt định vị: có tác dụng định vị chính xác vị trí của nắp và thân của hộp giảm tốc Ta
dùng 2 chốt định vị để khi xiết bulông không làm biến dạng vòng ngoài của ổ
Chọn chốt định vị có các kích thước như sau:
Nắp cửa thăm: có tác dụng để kiểm tra, quan sát các chi tiết máy trong hộp giảm tốc
khi lắp ghép và đổ dầu vào trong hộp được bố trí trên đỉnh hộp Ta chọn nắp có kích thước 150×100 mm
Trang 74Nút thông hơi: có tác dụng làm giảm áp suất, điều hoà không khí
bên trong và bên ngoài hộp giảm tốc khi làm việc Nút thông hơi
được lắp trên nắp cửa thăm Ta chọn nút thông hơi M27x2 có các
thông số như sau:
Nút tháo dầu: có tác dụng tháo dầu cũ, chứa trong hộp bị
bẩn do bụi hay do hạt mài bị biến chất gây nên
Vít tách nắp: có tác dụng tách nắp và thân hộp giảm tốc Ta chọn vít tách nắp M6 Que thăm dầu: dùng kiểm tra mức dầu trong hộp giảm tốc.
Trang 751 Trịnh Chất – Lê Văn Uyển, Tính toán thiết kế hệ thống truyền động cơ khí tập 1,