a/ Chứng minh MNCB là hình thang cân.. Chứng minh MNCB là hình thang cân và MB=MN... Chứng minh ABCD là hình thang cân.
Trang 1.CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN HÌNH HỌC 8
Bài 1: TỨ GIÁC
1/ Tổng các góc của một tứ giác bằng ………
Tứ giác ABCD có A B C D µ + + + = µ µ µ ……
2/ Tìm số đo x, y ở các hình : ………
………
………
………
………
………
D A E B 650 x c) ………
………
………
………
N M K I x d) 1050 600 ………
………
………
C B
D
A
110 0
80 0
120 0
F E
x b)
Trang 2………
………
………
………
Q P N M b) 4x 3x 2x x ………
………
………
………
C B D A a) x 1000 780 1250 ………
………
………
………
D A E B 620 x c) ………
………
………
………
Q
R
S P
a)
x
x
95 0
65 0
Trang 3N M
K I
x
d)
1070
610
………
………
………
………
Q R S P a) x x 1000 680 ………
………
………
………
3/ Từ hình vẽ a/ Chứng minh MP là đường trung trực của QN b/ Tính M,P µ $ biết µ N 105 = 0; µQ 62= 0 Q P N M Giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Bài 2 : HÌNH THANG
1/ Hình thang là : ………
2/ Hình thang vuông là : ………
Vẽ hình minh họa : Hình thang Hình thang vuông Đề bài Giải 3/ Tìm số đo x, y ở các hình , biết AB//CD: B C A D a) y x 40 0 80 0 A B C D b) y x 700 500 A D C B c) y x 650 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5550
A
B
C
D
b)
y
560
B
C
A
D
a)
y
860
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
4/ Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang: ………
………
………
Trang 6C
B
A ………
………
********************** Bài 3: HÌNH THANG CÂN 1/ Định nghĩa : Hình thang cân là : ………
………
Vẽ hình minh họa: ABCD là hình thang cân µ µ AB / /
C ;A
⇔ = = 2/ Viết hai tính chất của hình thang cân: a/ Định lý 1 : ………
Minh họa bằng ký hiệu: ………
b/ Định lý 2: ………
Minh họa bằng ký hiệu: ………
3/ Nêu hai dấu hiệu nhận biết hình thang cân: ……… ………
……… ………
……… ………
Trang 7……… ……….
Đề bài Giải 1/ ABCD là hình thang cân Chứng minh DM=CN N M D C B A ………
………
………
………
………
………
………
2/ ABCD là hình thang cân Chứng minh DM=CN ; MA = MB D C B A M ………
………
………
………
………
………
………
3/ Tam giác ABC cân tại A ; AM=AN a/ Chứng minh MNCB là hình thang cân b/ Biết A 45 µ = 0 Tính các góc của hình thang cân đó N M C B A ………
………
………
………
………
………
………
4/ Tam giác ABC cân tại A Chứng minh MNCB là hình thang cân và MB=MN ………
Trang 8N M
C B
A ……….
………
………
………
………
………
………
………
5/ Hình thang ABCD có BDC ACD · = · Chứng minh ABCD là hình thang cân O A B C D ………
………
………
………
………
………
………
***************** Bài 4 : ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, CỦA HÌNH THANG 1/ Đường trung bình của tam giác a/ Viết định lý 1: ………
………
Minh họa bằng hình vẽ và ký hiệu
Trang 9………
b/ Viết định lý 2 : ………
………
………
………
c/ Tìm x theo hình C B A I K x 10cm 8cm 8cm 50 0 50 0 C B A I K x 11cm 15cm 15cm 53 0 53 0 d/ Chứng minh AH = HK K H A B C M N ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 102/ Đường trung bình của hình thang.
a/ Viết định lý 3:
………
………
………
………
………
b/ Viết định lý 4 : ………
………
………
………
………
Minh họa bằng hình vẽ và ký hiệu
3/ Tìm số đo x, y ở các hình :
H
D
A
E
x
32m 24m
Trang 11x 20cm 16c m
H
D
A
E
N
Q P
M
I
K
N
Q P
M
I
K 15dm
y
4/ AM = 12cm; BN = 20cm Tính CH?
x
A
………
………
………
………
………
5/ AB // CD Chứng minh ba điểm E;K;F thẳng hàng ………
………
………
Trang 12K F
E
B
A ……….
………
………
………
………
6/ Tính x x 26 30 R K P H N M y x ………
………
………
………
………
7/ AB // CD Chứng minh ba điểm M; N; P thẳng hàng P N M D C B A ………
………
………
………
………
………
………
………
8/ Tính x; y ? Biết AB // CD // EF // GH F H G E D C B A y x 16cm 8cm ………
………
………
………
………
………
Trang 13………
9/ Tính x; y ? Biết AB // CD // EF // GH F H G E D C B A y x 30 cm 24cm ………
………
………
………
………
………
………
………
10/ a/ Tính EK ; KF ? b/ Chứng minh EF ≤ 16cm 12cm 20c m K F E D C B A ………
………
………
………
………
………
11/ a/ So sánh EK và CD ; KF và AB b/ Chứng minh EF ≤ AB CD + 2 K F E D C B A ………
………
………
………
………
………
………
………
12/ AB // CD Chứng minh ………
Trang 14a/ AK = KC ; BI = ID.
b/ AB = 10cm; CD = 16cm Tính EI ; KF; IK
K
E
B A
………
………
………
………
………
………
………