1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyên đề phương trình và bất phương trình chứa căn hay

14 260 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 713 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN I.. MỘT SỐ CÁCH GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN: 1... Phương pháp đặt ẩn phụ khơng hồn tồn: Bài 7:Giải phương trình:... Suy ra phương trìn

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ:

PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

 A có ngh a khi A ĩ ≥ 0

A2 = A

( )2

A = A

A B. = A B. khi A , B ≥ 0

A B. = −A.B khi A , B ≤ 0

2

2

0

k

k

B

A B

A B

= ⇔  =

2k+1 A B= ⇔ =A B2k+1

1 Một số dạng phương trình và bất phương trình cơ bản:

A B A 0 (hoac B 0 )

A B

A B

= ⇔  =

3 A B= ⇔ =A B3

0 0 2

A

 ≥

3 A+ 3 B = 3C ⇔ + +A B 3 3 A BC. =C

II MỘT SỐ CÁCH GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN:

1 Áp dụng công thức:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a)

c) 3+ −x 2− =x 1 d) x26x+ =4 4x

Giải:

2 4 ( 2)

x

2

2 2

3 0

3

x x

x x

x

c) Phương trình: 3+ +x 6− =x 3 3 6

3 6 2 (3 )(6 ) 9

x

− ≤ ≤





Trang 2

3 6 3 6

(3 )(6 ) 0 (3 )(6 ) 0

− ≤ ≤

⇔ + − = ⇔ + − =

3 3

6 6

x

x x

x x

− ≤ ≤

= −

⇔ = − ⇔  =

=

d) Phương trình: 3+ −x 2− =x 1

2 2

0

2 0 2

2

x

x

− ≤ ≤

+ − =

1 1

2

x

x x

x

≤ ≤

 = −

b) Phương trình: x26x+ =4 4x 2

4

6 4 4

x

2

4 4

0 0

5 0

5

x x

x x

x

Bài 2:Giải phương trình:

a) 3x+ −4 2x+ =1 x+3 b) x+ +3 3x+ =1 2 x+ 2x+2

5

x

x+ − x− = +

Giải:

a) Điều kiện: 1

2

x≥ −

3x+ −4 2x+ =1 x+ ⇔3 3x+ =4 x+ +3 2x+1

2

b) Điều kiện: x0

Pt: x+ +3 3x+ =1 2 x + 2x+23x+ −1 2x+ =2 4xx+3

Bình phương hai vế ta có : 6x2 +8x+ =2 4x2 +12x ⇔ =x 1

c) ĐK 2

3

x; ta có 4x+ +1 3x− >2 0

Nhân 2 vế cho 4x+ +1 3x2 ta được phương trình:

Trang 3

3 ( 4 1 3 2) ( 3)( 4 1 3 2 5) 0

5 3(

x

+

= −

Giải pt (*):Bình phương 2 vế ta được:

2

2

Phương pháp đặt ẩn phụ :

Bài 3:Giải phương trình:

x + + +x x + + =x x + x+

Giải:

Đặt: t = x2 + +x 2 , điều kiện: 7

4

t≥ phương trình trở thành: t+ +5 t = 3t+13

(loại)

4

3

t

t

=

 = −

Vớit =4 Ta cĩ: 2 2 4 1

2

x

x

=

 + + = ⇔  = −

Bài 4:Giải phương trình:

2

x+ + − + − +x x x+ =

Giải:

Đk: 1− ≤ ≤x 4

Đặt

2

2

t

t = x+ + − x t ≥ ⇒ − +x x+ = − .

Phương trình trở thành:

2

5

t t

t

= −

Với t = 3, ta cĩ: 1 4 3 ( 1 4) ( ) 2 0

3

x

x

=

Bài 5:Giải phương trình:

2

3x− +2 x− =1 4x− +9 2 3x5x+2

Giải:

Đk: x1

Đặt: t = 3x− +2 x1 , t0

Trang 4

phương trình trở thành:

(loại)

6

2

t

t t

t

=

= − ⇔  = −

Do đĩ ta cĩ: 3x− +2 x− = ⇔1 3 2 3( x2) ( x1) =12 4x⇔ =x 2

Bài 6:Cho phương trình: x+ +1 3− −x ( x+1 3) ( − x) =m

a) Giải phương trình khi m = 2

b) Tìm m để phương trình cĩ nghiệm

Giải:

Điều kiện: 1− ≤ ≤x 3

Đặt t = 1 3 ( 1 3) ( ) 2 4

2

t

Phương trình trở thành: − + + =t2 2t 4 2m (2)

a) Khi m = 2 phương trình (2) 2 2 0 0

2

t

t

=

⇔ − = ⇔  =

Thay t vào ta được: ( ) ( )

3

x

b) Đặt t h x= ( )= x+ +1 3x, '( ) 1 1

1 3

h x

+ − , '( ) 0h x = ⇔ =x 1

⇒ điều kiện cĩ nghiệm x là t∈ 2;2 2

Đặt f t( )= − + +t2 2t 4 xét t∈ 2;2 2

'( ) 2 2, '( ) 0 1

f t = − +t f t = ⇔ =t

Để phương trình (1) cĩ nghiệm x∈ −[ 1;3] thì phương trình (2) cĩ nghiệm t∈ 2;2 2khi và chỉ khi

2 2≤ ≤m 2

3 Phương pháp đặt ẩn phụ khơng hồn tồn:

Bài 7:Giải phương trình:

Trang 5

a) x + x+ =5 5 b) 2(x + =2) 5 x +1

c) 2 ( 2 ) 2

Hướng dẫn:

a) ĐK x≥ −5

Đặt y = x+ ⇒5 y2− =x 5; ta được hệ:

2 2

5 5

 + =

− =



b) Đặt u= x+1;v = x2 − + ⇒x 1 u2 +v2 = x2 +2

c) Đặt t = x2 + 2 , ta có: 2 ( ) 3

1

t

=

− + − + = ⇔  = −

d) Đặt : t = x2 − 2x+ 3, t≥ 2

Khi đó phương trình trở thành : (x+ 1)t = x2 + 1 ⇔ x2 + − + 1 (x 1)t = 0

Bây giờ ta thêm bớt , để được phương trình bậc 2 theo t :

( ) ( ) ( ) ( )

1

t

=

4 Phương pháp đặt ẩn phụ đưa về hệ phương trình:

Bài 8: Giải phương trình:

a) 3 2− = −x 1 x1 b) 3 x− +2 3 x+ =3 3 2x+1 c) 4 629 −x + 4 77 +x = 8 d) x3 −x2 − 1 + x3 −x2 + 2 = 3

Giải:

a) ĐK x1; đăt u= 3 2x v; = x1 ta có hệ:

và giải tiếp

b) Đặt:u= 3 x2;v= 3 x+3

3

3 ( ) 0 ( )

5 5

5

uv u v

c) Đặt

4

4

629 77

4

4 + =

= +

d) Với điều kiện:x3 −x2 − 1 ≥ 0 ⇒ x3 −x2 + 2 > 0

Đặt



+

=

=

2

1

2 3

2 3

x x

v

x x

u

Với v > u ≥ 0

Ta có hệ phương trình

2 2

v u v u v u v u v

Bài tập tự luyên: Giải phương trình sau:

Trang 6

1) 2 −x = 1 − x− 1 (ĐHTCKTHN - 2001)

2) 3 −x+x2 − 2 +xx2 = 1

3) x + x+1− x2 +x =1 (ĐHDL HP’01)

4) 4 5−x + 4 x−1= 2

5) x2 − x+3+ x2 − x+6 =3

6) 3 x+ 34 − 3 x− 3 = 1 (Đ12)

7) 4 x + 4 97 −x = 5

8) 3 14 + x + 3 12 − x = 2

5 Phương pháp đánh giá hai vế:

Bài 9: Giải phương trình:

a) x− +2 4− =x x26x+11

b) x2 +4x+ +5 2x2 +8x+17 = 15 2+ x x2

Giải:

a) ĐK 2≤ ≤x 4

Sử dụng BĐT Bunhiacôpxki

x− + − x ≤ + x− + − x = ⇒VT

Mặt khác x26x+11 (= x3) 2 + ≥ ⇒2 2 VP2

Vậy từ phương trình ta có VT = VP

2 4

3

3 0

x x

 − =

Vậy PT có nghiệm x = 3.

b) ĐK 3− ≤ ≤x 5

Ta có

4 5 ( 2) 1 1

4 5 2 8 17 1 3 4

2 8 17 2( 2) 9 9



Mặt khác 15 2+ x x2 =15 (1− − x) 216VP = 15 2+ x x24

Vậy phương trình 4 2

  Suy ra phương trình vô nghiệm.

Bài tập tự luyện: Giải các phương trình sau:

1) 3x2 + 6x+ 7 + 5x2 + 10x+ 14 = 4 − 2xx2 2) 6 18

11 6

15

2

2

+

= +

+

x x

x x

3) x2 − 6x+ 11 + x2 − 6x+ 13 + 4 x2 − 4x+ 5 = 3 + 2

Trang 7

4)x2 − 3x+ 3 , 5 = (x2 − 2x+ 2)(x2 − 4x+ 5) 5) 2x2 − 8x+ 12 = 3 − 4 3x2 − 12x+ 13 6) x2 −2x+5+ x−1=2 7) 2 ( 1 −x+ x) = 4 1 −x+ 4 x

8)

x

x x

x x

x

2 1

2 1 2 1

2 1 2 1 2

1

+ + +

= + +

− 9) x− 2 + 4 −x =x2 − 6x+ 11 (Đ11)

10) x2 − 2x+ 3 = 2x2 −x+ 1 + 3x− 3x2 11) x− 2 + 10 −x =x2 − 12x+ 52

6 Phương pháp đạo hàm:

1 Các bước:

 Tìm tập xác định của phương trình.

 Biến đổi phương trình (nếu cần) để đặt f(x) bằng một biểu thức nào đó.

 Tính đạo hàm f(x), rồi dựa vào tính đồng biến(nbiến) của hàm số để kết luận nghiệm của phương trình.

2 Ví dụ Giải phương trình sau: 3 2x+ 1 + 3 2x+ 2 + 3 2x+ 3 = 0 (1)

Giải:

Tập xác định: D = R Đặt f(x) = 3 2x+ 1 + 3 2x+ 2 + 3 2x+ 3

3 , 1 , 2

1

; 0 ) 3 2 (

2 )

2 2 (

2 )

1 2 (

2 )

(

'

+

+ +

+ +

x x

x x

f

− +∞

− −

− −

2

3 2

3 , 1 1

, 2

1 2

1 ,

Ta thấy f(-1)=0 ⇒ x=-1 là một nghiệm của (1) Ta có: ) 3

2

3 (

; 3 ) 2

1

f

Ta có bảng biến thiên của hàm số f(x):

2

3

− -1

2

1

− +∞

f’(x)   

F(x) +∞

0 3 -∞ -3

Từ bảng biến thiên ta thấy f(x) = 0 ⇔ x = -1 Vậy phương trình đã cho có duy nhất một nghiệm x

= -1.

Bài tập tương tự:

Giải các phương trình sau:

1) 3 x+ 2 + 3 x+ 1 = 3 2x2 + 1 + 3 2x2 2) (2 1) 2 (2 1)2 3 3 (2 9 2 3) 0

= + + +





 + + +

x

Trang 8

7 Phương pháp lượng giác hóa:

Bài 10: Giải phương trình sau:

+ − = + − b) x3 + (1 −x2)3 =x 2 − 2x2 (1)

c) 1 + 1 −x2 = 2x2

Giải:

a) Đặt sin ,0

2

x = α ≤ ≤α π

Phương trình trở thành:

3

0

2

x x

α

π

=

b) Tập xác định: D = [-1; 1] (2)

Do (2) nên đặt x = cost (*), với 0 ≤ t ≤ π (A)

Khi đó phương trình (1) trở thành: cos 3t+ (1 − cos 2t)3 = cost 2 ( 1 − cos 2t) (3)

Với t ∈ (A), ta có: ( 3 ) ⇔ cos 3t+ sin 3t= 2 cost sint⇔(cost+ sint)(1 − sint cost) = 2 cost sint( 4 )

Đặt X = cost + sint (5), X ≤ 2 (B) ⇒ X 2 = 1 + 2sint.cost ⇒ sint.cost =

2

1

2 −

X

Phương trình (4) trở thành phương trình ẩn X:

2

1

2 2

1 1





X

+

=

=

=

= + +

=

= + +

1 2

1 2 2 0

1 2 2

2 0

1 2 2 2

2 2

X X X

X X

X X

X X

Ta thấy chỉ có nghiệm X = 2 và X = - 2 + 1 là thoả mãn điều kiện (B).

+ Với X = 2 , thay vào (5) ta được:

, 2 4

2 2 4

1 4 sin 2 4 sin 2 2 cos

 +

=

 +

=

Vì t ∈ (A) nên ta có t =

4

π Thay vào (*) ta được: x = cos

4

π

=

2 2

(thoả mãn tập xác định D).

Trang 9

+ Với X = - 2 + 1, thay vào (5) ta được:

2

1 2 4

sin 1 2 4

sin 2 (**)

1 2 cos

 +

⇔ +

=

 +

⇔ +

=

t

Khi đĩ, ta cĩ:

2

1 2 2 2

2 2 3 1 2

1 2 1 4

sin 1 4

cos

2 2

±

=

±

=





− +

±

=

 +

±

=

2

1 2 2 4

 +t π

2

1 2 2 sin

cos 2

2 2

1 2 2 4 sin sin 4 cos

Từ (**) và (6) suy ra cost =

2

1 2 2 1

− Thay vào (5), ta được x =

2

1 2 2 1

Nhưng chỉ cĩ nghiệm x =

2

1 2 2 1

Vậy, phương trình đã cho cĩ hai nghiệm x =

2

2 và x =

2

1 2 2 1

c) Đk: − ≤ ≤ 1 x 1

Đặt x= cos ,0 α ≤ ≤ α π

Phương trình trở thành

( )

α

α π

α π α



 =



sin 1 loại

sin

2 3

6

2 5

6

c

x

Bài tập tương tự. 1) 4x3 − 3x= 1 −x2 (HVQHQT- 2001) 2) x3 + (1 −x2)3 =x 2(1 −x2)

2

x 2 1 2

x 1 x

x 1

III MỘT SỐ CÁCH GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN:

Bài 8:Giải các bất phương trình sau:

Trang 10

2 3 4 2 2 2

x + x− < xx

Gi ải:

d)

2

3 4 0

3 4 2 2

 + − < − ⇔  + − < −



≤ − ∨ ≥

⇔ < ∨ > ⇔ ≤ − ∨ >

Vậy: Tập nghiệm của bất phương trình: S = (– ∞; –4]∪(4 ; +∞)

Bài 9:Giải các bất phương trình sau:

2x + − ≥x 3 x2x3

Giải

a)

2

2 3 0



2

3 0

Vậy: Tập nghiệm của bất phương trình: S = (– ∞; –3]∪[ 3 ; +∞ ]

Bài 10: Giải bất phương trình:

2

3x+ −1 6− +x 3x14x− ≤8 0

Giải:

Điều kiện: 1 6

3 x

− ≤ ≤

Xét phương trình: 3x+ −1 6− +x 3x214x− =8 0

2

3x 1 4 1 6 x 3x 14x 5 0

5 3 1 0

3 1 4 1 6

5

3 1 0

3 1 4 1 6

x

x

=

[ 1 ;6]

3

x∈ − nên 3x + 1 0≥ Suy ra pt: 3 1 (3 1) 0

3x 1 4 1+ 6 x + x+ =

(VN)

Đặt f(x) = 3x+ −1 6− +x 3x214x8 , f(0) = 1- 6 -8 < 0

Bảng xét dấu:

Trang 11

x 1

3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S = [ 1 ;5]

3

Bài 11: Giải bất phương trình:

2 (x3)(8x) 26+ > − +x 11x

Giải:

Bpt ⇔ − +x2 11x24> − +x2 11x24 2

Đặt t = − +x2 11x24 0≥ ta có

2

t

t

> − ⇔ − − < ⇔ − < < ⇔  <

2 2

11 24 0 11 24 0

11 24 4

11 24 2

− + − <



x

≤ ≤

⇔ < ∨ > ⇔ ≤ < ∨ < ≤

Vậy: Tập nghiệm của bất phương trình: S = [3; 4)∪(4 ; 7]

Bài 12: Cho bất phương trình: mxx− ≤ +3 m 1

a) Giải bất phương trình khi 1

2

m=

b) Tìm m để bất phương trình (1) cĩ nghiệm

Giải:

Đk: x3

Đặt t= x3 , đk: t0 x t= +2 3

Bpt(1) trở thành: m t( 2 +3) − ≤ +t m 1 (2)

a) Khi 1

2

m = : (2)⇔ − ≤ ⇔ ≤ ≤t2 2t 0 0 t 2

0 x 3 2 3 x 7

b) (2) 2 1

2

t m t

+

⇔ ≤

+

Xét hàm số 2 ( )

1

2

t

t

+

+

Trang 12

( 2 )2

2 2

2

t

− − +

+

Từ bảng biến thiên, ta thấy bất phương trình (1) có nghiệm khi và chi khi 1 3

4

m≤ +

IV BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Bài 13: Giải các phương trình sau:

a) 3 6x−9x2 <3x

b) 2x+ 6x2 + = +1 x 1

c) xx− − =1 7 0

d) (D-06) 2x− +1 x2 −3x+ =1 0

Bài 14: Giải bất phương trình sau:

a) x2 −4x−12 ≤ −x 4

b) x2 −4x−12 2> x+3

c) (A-04) 2( 2 16) 7

3

x

+ − >

d) x3 + ≤ +1 x 1

Bài 15: Giải các phương trình , bất phương trình sau:

a) 2x+ =9 4− +x 3x+1

b) 3x− −3 5− =x 2x−4

c) (A-05) 5x− −1 x− >1 2x−4

d) (CĐ-09) x+ +1 2 x− ≤2 5x+1

Bài 16: Giải các phương trình , bất phương trình sau:

a) (D-05) 2 x+ +2 2 x+ −1 x+ =1 4

Trang 13

b) 4 8

4

x

c) (D-02) ( x2 −3x) 2x2 −3x− ≥2 0

d) ( x−2) x2 + <4 x2 −4

Bài 17: Giải các phương trình sau:

a) 2x2 +8x+ +6 x2− =1 2x+2

b) 3 x2 − =2 2−x3

c) 7− +x2 x x+ =5 3 2− x x− 2

d) 2

Bài 18: Giải các phương trình , bất phương trình sau:

a) 3 2( + x−2) =2x+ x+6

2 1 1

x

x

x > +

+ −

c) ( )

2

1 1

x

x

x > −

d) (A-2010) ( 2 ) 1

x x

x x

Bài 19: Giải các phương trình , bất phương trình sau:

a) ( x+5 2) ( −x) =3 x2 +3x

b) ( x+1 2) ( −x) = +1 2x−2x2

c) x2 + 2x2 +4x+ ≥ −3 6 2x

d) x x( + −1) x2 + + + ≥x 4 2 0

1

+

− >

+

f) ( 3) ( 1) (4 3) 1 3

3

x

x

+

Bài 20: Giải các phương trình , bất phương trình sau:

Trang 14

a) x+ 4−x2 = +2 3x 4−x2

b) 3x− +2 x− =1 4x− +9 2 3x2−5x+2

c) (B-2011) 2 2+ −x 6 2− +x 4 4−x2 = −10 3x

d) (B2012) x+ +1 x2 −4x+ ≥1 3 x

Bài 21: Giải các phương trình sau:

a) x2 − =1 2x x2 −2x

b) (4x−1) x3 + =1 2x3 +2x+1

c) x2 +3x+ = +1 ( x 3) x2 +1

d) x2 +4x= +( x 2) x2 −2x+24

Bài 22: Giải các phương trình sau:

a) 3 2− = −x 1 x−1

b) (A-09) 2 33 x− +2 3 6 5− x − =8 0

c) 2( x2 + =2) 5 x3 +1

d) 2(x2−3x+ =2) 3 x3+8

Bài 23: Giải các phương trình sau:

a) x3 + x+ =5 5

b) x3+ =2 3 33 x−2

c) x3 + =1 2 23 x−1

d) x335−x x3( + 3 35−x3) =30

Bài 24: Giải các phương trình sau:

a) x3 +4x−(2x+7) 2x+ =3 0

b) (CĐ-2012) 4x3+ − +x (x 1 2) x+ =1 0

c) 1+ 1−x2 =x(1 2 1+ −x2)

d) x+ 3 1( −x2) (=2 1 2− x2)

Ngày đăng: 18/06/2015, 18:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w