Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm.. 3 điểm Cho tam giác ABC cân tại A, nội tiếp đường tròn O.. GT ∆ABC cân tại A, nội tiếp O M là trung điểm của AC... 3,5 điểm Cho tam g
Trang 1ĐỀ SỐ 1.
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
QUẢNG TRỊ Khĩa ngày 2 tháng 7 năm 2006
MƠN: TỐN
( Thời gian 120 phút, khơng kể thời gian giao đề )
Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 2.0 điểm )
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Trang 21 Giải phương trình khi m = 3
2 Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm
3 Tìm giá trị của m sao cho phương trình đã cho có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn điều kiện x12 + x22 = 10
1 Chứng minh tứ giác CPKB nội tiếp
2 Chứng minh AI.BK = AC.CB
3 Chứng minh tam giác APB vuông
4 Giả sử A, B, I cố định Hãy xác định vị trí của C sao cho tứ giác ABKI có diện tích lớn nhất
Trang 32 Phơng trình có nghiệm ⇔ ∆’ ≥ 0 ⇔ (-2)2 -1(m + 1) ≥ 0 ⇔ 4 - m -1 ≥ 0 ⇔ m ≤ 3
Vậy với m ≤ 3 thì phơng trình đã cho có nghiệm
3 Với m ≤ 3 thì phơng trình đã cho có hai nghiệm Gọi hai nghiệm của phơng trình là x1, x2 Theo định lý Viét ta có : x1 + x2 = 4 (1), x1.x2 = m + 1 (2) Mặt khác theo gt : x12 + x22
= 10 ⇒ (x1 + x2)2 - 2 x1.x2 = 10 (3) Từ (1), (2), (3) ta đợc :16 - 2(m + 1) = 10 ⇒ m = 2 < 3(thoả mãn) Vậy với m = 2 thì phơng trình đã cho có 2 nghiệm thoả mãn điều kiện x12 + x2 = 10
Trang 4Bài 4:
2 Ta có KC ⊥ CI (gt), CB ⊥ AC (gt) ⇒ CKB ICAã = ã (cặp góc nhọn có cạnh tơng ứng vuông góc).Xét hai tam giác vuông AIC và BCK (àA B= =à 90 0) có CKB ICAã =ã (cm/t) Suy ra ∆AIC đồng dạng với ∆BCK Từ đó suy ra AI BC AI BK BC AC
(cm/t) Từ đó suy ra tứ giác AIPC nội
tiếp ⇒ ãPIC PAC=ã (2) Cộng vế theo vế của (1) và (2) ta đợc : ãPBC PAC PKC PIC+ã =ã +ã Mặt khác tam giác ICK vuông tại C (gt) suy ra PKC PICã +ã = 90 0⇒ ãPBC PAC+ ã = 90 0, hay tam giác APB vuông tại P.(đpcm)
4 IA // KB (cùng vuông góc với AC) Do đó tứ giác ABKI là hình thang vuông Suy ra
ABKI =
2
AI BK AB
s + ⇒ Max SABKI ⇔ Max (AI BK AB+ ) nhng A, I, B cố định do đó AI, AB
không đổi Suy ra Max (AI BK AB+ ) ⇔ Max BK Mặt khác BK AC CB
Trang 5ĐỀ SỐ 2.
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
QUẢNG BèNH Khúa ngày 3 thỏng 7 năm 2006
1) Hàm số y = - 2x + 3 đồng biến hay nghịch biến ?
2) Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng y = - 2x + 3 với trục Ox, Oy
Cho tam giác ABC cân tại B, các đờng cao AD, BE cắt nhau tại H Đờng thẳng d đi qua A
và vuông góc với AB cắt tia BE tại F
Trang 62) Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng y = - 2x + 3 với trục Ox, Oy
Với x = 0 thì y = 3 suy ra toạ độ giao điểm của đờng thẳng y = - 2x + 3 với trục Ox là: (0; 3) Với y = 0 thì x = 3
2 suy ra toạ độ giao điểm của đờng thẳng y = - 2x + 3 với trục Oylà: (3
Trang 7Cho tam giác ABC cân tại B, các đờng cao AD, BE cắt nhau tại H Đờng thẳng d đi qua A
và vuông góc với AB cắt tia BE tại F
a) Chứng minh rằng: AF // CH
b) Tứ giác AHCF là hình gì ?
H
d F
E
D
C A
Trang 9ĐỀ SỐ 3.
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
LẠNG SƠN MễN: TOÁN
( Thời gian 120 phỳt, khụng kể thời gian giao đề )
Bài 5: ( 4 điểm )
Cho tam giác ABC vuông ở A và có AB > AC, đờng cao AH Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa
điểm A, vẽ nửa đờng tròn đờng kính BH cắt AB tại E, nửa đờng tròn đờng kính HC cắt AC tại F
a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật
b) Chứng minh tứ giác BEFC là tứ giác nội tiếp
c) Chứng minh AE.AB = AF.AC
Trang 10d) Gọi O là giao điểm của AH và EF Chứng minh: p < OA + OB + OC < 2p, trong đó 2p
= AB + BC + CA
Trang 11Gọi số công nhân của Đội là x (x nguyên dơng)
Phần việc đội phải làm theo định mức là: 420
xNếu đội tăng thêm 5 ngời thì phần việc phải làm theo định mức là: 420
x 5+Theo đầu bài ta có pt: 420 420 7
x −x 5 =
+ ⇔x2 +5x 300 0− =
Trang 12Ta đợc: x1 = 15 (thoả mãn); x2 = -20 (loại)
Vậy đội công nhân có 15 ngời
Bài 5.
O F
E
H
A
a) Ta có: ãCFH BEH 90=ã = 0 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)
=> ãAFH AEH FAE 90= ã = ã = 0
=> Tứ giác AEHF là hình chữ nhật
b) Ta có: ãEBH EAH 90+ã = 0 mà ãEAH EFH=ã (tc đờng chéo hcn)
=> ãEBH EFH 90+ã = 0
Do đó: ãEFC EBC CFH EFH FBC 90+ã = ã +ã +ã = 0 +900 =1800
=> BEFC là tứ giác nội tiếp
c) Ta có: ãABH AHE=ã (cùng phụ với ãEAH) mà ãAHE AFE= ã (đờng chéo hcn)
=> ãABH AFE=ã hay ãABC AFE= ã
Trang 13=> OA + OB + OC < 2p (2)
Tõ (1) vµ (2) => p < OA + OB + OC < 2p
Trang 14Cho phương trình x2 – 2mx – 1 = 0 (m là tham số)
a) Chứng minh phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt
b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình trên Tìm m để x 12+ x22 − x x 1 2 = 7
Câu 4: ( 4 điểm )
Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O) vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O và hai tiếp tuyến
MA, MB đến đường tròn (O), ở đây A, B là các tiếp điểm và C nằm giữa M, D
Trang 15a) Chứng minh phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt.
Cách 1: Ta có: ∆' = m2 + 1 > 0 với mọi m nên phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt
Cách 2: Ta thấy với mọi m, a và c trái dấu nhau nên phương trình luôn có hai phân biệt.
Trang 16b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình trên Tìm m để x 12+ x22 − x x 1 2 = 7.
Theo a) ta có với mọi m phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
* I là trung điểm dây CD nên ∠ MIO = 900
Do đó: ∠ MAO = ∠ MBO = ∠ MIO = 900
⇒ 5 điểm M, A, O, I, B cùng thuộc đường tròn đường kính MO
c) Ta có MA = MB (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) và OA = OB = R(O) Do đó MO là
trung trực của AB ⇒ MO ⊥ AB
Trong ∆MAO vuông tại A có AH là đường cao ⇒ MA2 = MH.MO Mà MA2 = MC.MD (do a))
⇒ MC.MD = MH.MO ⇒ MH MCMD MO= (1).
Xét ∆ MHC và ∆MDO có:
∠M chung, kết hợp với (1) ta suy ra ∆MHC và ∆MDO đồng dạng (c–g –c)
⇒ ∠ MHC = ∠ MDO ⇒ Tứ giác OHCD nội tiếp
Ta có: + ∆OCD cân tại O ⇒∠ OCD = ∠ MDO
+ ∠ OCD = ∠ OHD (do OHCD nội tiếp)
Do đó ∠ MDO = ∠ OHD mà ∠ MDO = ∠ MHC (cmt) ⇒ ∠ MHC = ∠ OHD
⇒ 900 – ∠ MHC = 900 – ∠ OHD ⇒ ∠ CHA = ∠ DHA ⇒ HA là phân giác của ∠ CHD hay
AB là phân giác của ∠ CHD
d) Tứ giác OCKD nội tiếp(vì ∠ OCK = ∠ ODK = 900)
O M
D C
A
B
I
H K
Trang 17⇒∠ OKC = ∠ ODC = ∠ MDO mà ∠ MDO = ∠ MHC (cmt)
⇒∠ OKC = ∠ MHC ⇒ OKCH nội tiếp
⇒ ∠ KHO = ∠ KCO = 900
⇒ KH ⊥ MO tại H mà AB ⊥ MO tại H
⇒ HK trùng AB ⇒ K, A, B thẳng hàng
Trang 18ĐỀ SỐ 5.
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
QUẢNG NAM MÔN: TOÁN
=
−
1
my nx
n y mx
Có nghiệm là (− 1 , 3)
b) Khoảng cách giữa hai tỉnh A và B là 108 km Hai ôtô cùng khởi hành một lúc đi từ A đến B, mỗi giờ xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 6 km nên xe đến B trước xe thứ hai là 12 phút Tính vận tốc mỗi xe
Câu 4 ( 3 điểm )
Cho tam giác ABC cân tại A, nội tiếp đường tròn (O) Kẻ đường kính AD Gọi M là trung điểm của AC, I là trung điểm của OD
a) Chứng ning OM // DC
b) Chứng minh tam giác ICM cân
c) BM cắt AD tại N Chứng minh IC2 = IA.IN
Câu 5 ( 1 điểm )
Trên mặt phẳng toạ độ Õy, cho các điểm A( -1 ; 2 ), B( 2 ; 3 ) và C( m ; 0 ) Tìm m sao cho chu vi tam giác ABC nhỏ nhất
Trang 19Phương trình có dạng a – b + c = 0 Nên có một nghiệm x1 = –1 và nghiêm thứ hai x2 =
2 2
2 1
2 1
2 2 1
2
x x
x x x
3
m n
n m
Giải hệ ta tìm được m = 3 − 2 và n = 2 − 2 3
b) Gọi vân tốc xe thư nhất là x ( km/h) ( x> 6)
Vân tốc của xe thứ hai là x− 6 ( km/h)
Thời gian xe thứ nhất đi hết quãng đường AB là:
x
108
( giờ )Thời gian xe thứ hai đi hết quãng đường AB là:
6
108
−
x ( giờ )Theo bài ra ta có phương trình: −
Kết luận: Vận tốc xe thứ nhất là 60 km/h, vận tốc xe thứ hai là 54 km/h
Câu 4.
GT ∆ABC cân tại A, nội tiếp (O)
M là trung điểm của AC
I là trung điểm của OD
KL a) OM // DC
b) ∆ICM cân
c) IC2 = IA.IN
Trang 20=> ∆IMC cân tại I.
c) Ta có: góc IMC = góc ICM, góc ICM = góc IBA => góc IMC = góc IBA
Suy ra tam giác AMI đồng dạng với tam giác MNI
Suy ra MI2 = IA.IN, mà IC = IM nên IC2 = IA.IN
Là giao điểm của A”b với trục Ox A’
A’ (− 1 ; − 2),B( 2 ; 3 )=> pt đường thẳng A’B: y =
3
1 3
O M
N K
I
Trang 21−
8 2
2 3 2
y x
y x
Bài 4 ( 3,5 điểm )
Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O) Trên cạnh AB lấy điểm N ( N khác A và
B ), trên cạnh AC lấy điểm M sao cho BN = AM Gọi P là giao điểm của BM và CN
a) Chứng minh ∆BNC= ∆AMB
b) Chứng minh rằng AMPN là tứ giác nội tiếp
c) Tìm quỹ tích các điểm P khi N di động trên cạnh
Trang 223 5 10 3 2 3 2
3 2
b
ab−2 2 − = − 2 − = − 2
b
a b
a
với a≥ 0 ,b> 0.Bài 2
1
x x
=
−
) ( 8 2
) ( 2 3
2
b y
x
a y
=
−
8 2
14 7
y x
b) Với phương trình đường thẳng OA có dạng y = ax Thay thế tạo độ A vào ta có 1 = a
vì d // OA nên phương trình đường thẳng d có dạng y = x + b
d đi qua B ( 2; 0 ) => 0 = 2 + b => b = − 2=> phương trình d là y= x− 2
Phương trình hoành độ giao điểm của d và (P) là: −x2 = x− 2 ⇔ x2 +x− 2 = 0
1 − = −
=
Trang 23Ta có: xA = xC => AC ⊥ Ox.
2
1 2
1
2
1
= + +
A B
AM BN
= +
AMB BNC ( ∆AMB= ∆BNC)
=> ∠AMB+ ∠ANP = 180 0 => tứ giác ANPM nội tiếp
c) Quỹ tích điểm P khi N di động trên cạnh AB
Tứ giác ANPM nội tiếp và ∠A= 60 0 => ∠NPM = 120 0 => ∠BPC = 120 0
BC cố định => Pluôn nhìn bc với góc 1200 không đổi Nên khi N di động trên AB thì quỹ tích P là cung chứa góc 1200 dựng trê đoạn BC
N P
Trang 24b b
a) Giải phương trình với m = 3
b) Tìm m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt
a) Viết phương trình đường thẳng có hệ số góc bằng k và đi qua điểm A(2; - 3)
b) Chứng minh rằng bất cứ đường thẳng nào đi qua điểm A(2;-3) không song song với trục tung bao giờ cũng cắt parabol y = - 2
a) Gọi I là giao điểm của đường thẳng MO với đường tròn(O,R).Chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MPQ
b) Xác định vị trí điểm M trên đường thẳng (d) để tứ giác MPOQ là hình vuông
c) Chứng minh rằng điểm M di chuyển trên đường thẳng (d) thì đường tròn nội tiếp tam giác MPQ chạy trên một đường thẳng cố định
Trang 25b b
b b
a b
b a a b ab
ab b ab a a
b ab
a b b a a b b b a b
− + +
−
) () )
(
) )(
( ) (
) (
b) Ta cú a = 6 + 2 5 = ( 5 + 1 ) 2 = 5 + 1
v à b = 6 − 2 5 = ( 5 − 1 ) 2 = 5 − 1
1 5 1 5
1 5 1 5
0 2
0 3 , 2
1
x x
Vậy phương trỡnh đó cho cú 3 nghiệm là :
x1 = 0 , x2 = 2 3 x3 = - 2 3
b) Đặt t = x2 , điều kiện t ≥ 0 Phương trỡnh đó cho trở thành:
t2 – 2mt + m2 – 3 = 0 (1)
Phương trỡnh đó cho cú đỳng 3 nghiệm phõn biệt ⇔phương trỡnh (1) cú 2 nghiệm trong đú cú
một nghiệm bằng 0 và 1 nghiệm dương
Vậy m = - 3 khụng thoả món loaị
Tóm lại phơng trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt ⇔m = 3
Bài 3.
a) Phơng trình đờng thẳng đi qua điểm A(2;-3) và có hệ số góc bằng k là:
y = k(x-2) – 3
Trang 26b) Phơng trình đờng thẳng (d) đi qua điểm A(2;-3) và không song song với trục tung có dạng:
Đờng thẳng (d) và parabol(p) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt
⇔ phơng trình (*) có 2 nghiệm phân biệt với mọi k
⇔ ∆ / > 0 với mọi k
⇔ k2 + 4k + 6 > 0 với mọi k
Thật vậy ∆ / = k2 + 4k + 6 = (k2 + 4k + 4) + 2 = (k + 2)2 + 2 > 0 với mọi k
điều phải chứng minh
+) Cũng vì MP và MQ là các tiếp tuyến cùng xuất phát từ điểm M
góc PMO = QMO => cung PI = cung IQ
Ta có góc MIP là góc tạo bởi một dây cung và tiếp tuyến => Sđ góc MPI =
2
1
Sđ cung PILại có Sđ góc IPQ =
Trang 27 M là giao điểm của đường thẳng (d) và đường trịn (O ; R 2)
Vì MO = R 2 > R => M nằm ngoài đường tròn (O,R)
Nên từ M kẻ được hai tiếp tuyến MP và MQ đến đường tròn
+ Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông MPO ta có
MP2 = MO2 – OP2 = 2R2 – R2 = R2 => MP = R
Tương tự chứng minh được MQ = R => MPOQ là tưa giác có 4 cạnh bằng nhau và có 1 góc vuông => MPOQ là hình vuông
* Biện luận:
Vì đường thẳng (d) và đường tròn (O, R 2) cắt nhau tại 2 điểm
=> bài toán có hai nghiệm hình
Câu c)
+ Đường tròn ngoại tiếp tam giác MPQ là đường tròn đường kính MO
+ Từ O kể đường thẳng vuông góc đến đường thẳng (d) tại K => góc MKO = 1v
=> K nằm trên đường tròn đường kính MO
=> đường tròn ngoại tiếp tam giác MPQ đi qua 2 điểm cố định O và K
=> tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MPQ chạy trên đường trung trực (∆)
của đoạn OK
Trang 282 4
4 4 2
−
+
−
a) Với giá trị nào của x thì biểu thức A có nghĩa
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 1,999
3 4
1 2
1 1
y x
y x
F Gọi S là giao điểm của các đường thẳng AC và BF Chứng minh:
a) Đường thẳng AC song song với đường thẳng FG
b) SA SC = SB SF
c) Tia ES là phân giác của góc AEF
Bài 5 ( 1 điểm )
Giải phương trình : x2 + x + 12 x+ 1 = 36
Trang 292 4
4 4 2
−
+
) 2 ( 2
) 2
1 ) 2 ( 2 2
0 2 2
1 ) 2 ( 2 2
khix x
x
khix x
x
Khi x = 1,999 => x < 2 => A = 0,5
3 4
1 2
1 1
y x
y x
−
=
−
5 3 4
1
v u
v u
Giải hệ phương trình trên được
y x
Trang 30
Bài 3 Phương trình đã cho nhận x1 = 2 là nghiệm
x2 =
) 3 (
2
3 2
a
+) Nếu a = -2 , nghiệm còn lại của phương trình là
x2 = -2 +) Nếu a = 4 , nghiệm còn lại của phương trình là
F
G D
Trang 31Cõu a) Chứng minh AC // FG ( 1 đ)
Tứ giỏc ACED cú : gúc A = gúc E = 1v
nờn nội tiếp được trong một đường trũn
=> ^ACD = ^ AED hay ^ ACD = ^ DEG (1)
Mặt khỏc 4 điểm D,G, E, F cựng nằm trờn đường trũn đường kớnh BD
nờn tứ giỏc DGEF nội tiếp được đường trũn
=> gúc DEG = gúc DFG (2)
Từ (1) và (2) => gúc ACD = gúc DFG
=> AC // FG (Vỡ cú 2 gúc so le trong bằng nhau)
Cõu b) Chứng minh SA.SC = SB SF (1,5đ)
Tứ giỏc ACBF cú ∠ A = ∠F = 1v => tứ giỏc ACBF nội tiếp đường trũn đường kớnh BC
=> ∠FAC + ∠ FBC = 2v
Lại cú ∠ FAC + ∠ SAF = 2v
=> ∠SAF = ∠ FBC hay ∠SAF = ∠SBC
Xột 2 tam giỏc SAF và SBC cú :
=> ED là tia phân giác của góc AEF
Mặt khác : CF và BA là các đờng cao của tam giác SBC
nên D là trực tâm của tam giác này => SD ⊥ BC
a) Trửụứng hụùp : x + 1 - x+ 1 + 6 = 0 (a)
ẹaởt t = x+ 1 ( ủieàu kieọn t ≥ 0 ) , phửụng trỡnh (a) trụỷ thaứnh
t2 – t + 6 = 0 ( voõ nghieọm)
Trang 32b) Trường hợp : x + 1 + x+ 1 - 6 = 0 (b)
Đặt t = x+ 1 ( điều kiện t ≥ 0 ) , phương trình (b) trở thành
t2 + t - 6 = 0 ⇔ t = - 3 (loại) hoặc t = 2 (thoả mãn)
t = 2 => x+ 1 = 2 ⇔ x + 1 = 4 ⇔ x = 3 Vậy phương trình có một nghiệm x = 3
Trang 331 1
2
−
+
− + +
+ +
−
+
x
x x
x
x x
x
x
với x > 0 và x ≠ 1a) Rút gọn biểu thức T
b) Chứng minh rằng với mọi x > 0 và x ≠ 1 luôn có T < 31
a) Chứng minh rằng khi M di chuyển trên đường tròn (O) thì AD + BC có giá trị không đổi
b) Chứng minh rằng đường thẳng CD là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c) Chứng minh rằng với bất kỳ vị trí nào của M trên đường tròn (O) luôn có bất đẳng thức AD.BC ≤ R2 Xác định vị trí của M trên đường tròn (O) để đẳng thức xảy ra
Trang 34d) Trên đường trìn (O) lấy điểm N cố định Gọi I là trung điểm của MN và P là hình chiếu vuông góc của I trên MB Khi M chuyển động trên đường tròn (O) thì P chạy trên đường nào ?
Trang 351 1
2
−
+
− + +
+ +
−
+
x
x x
x
x x
x x
= ( )32 1 + 1+1− 1−1
+ +
−
+
x x
x
x x
x
= x+2+((x x+1−)(1)(x x+−1)x−+(1x)+ x +1)
= ( x−1x)(−x+x x+1) = ( x −1x)((x x+−1x)+1) =
1 ( 3
) 1 (
2
2
+ +
2
1 2 + +
x > 0 với mọi x > 0 và x ≠ 1
Trang 36=> m = 0 là giá trị cần tìm
=> m = 2 là giá trị cần tìm
+ Với m = -2 phương trình đã cho trở thành:
x2 + 4x + 72 = 0
Phương trình này có 2 nghiệm là :
x1 = - 2 - 12 < 0 và x2 = - 2 + 12 < 0 (loại)
=> m = -2 không troả mãn
Tóm lại: Phương trình đã cho có hai nghiệm và 2 nghiệm này là số đo 2 cạnh
của góc vuông của tam giác vuông có cạnh huyền bằng 3 ⇔ m = 2
Bài 3.
+)Gọi (d) là đường thẳng phải tìm.Vì đường thẳng (d) // đường thẳng
y = 3x + 12 => phương trình đường thẳng (d) có dạng; y = 3x + m
+)Hoành độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol y = x2 là nghiệm của phường trình: x2
= 3x + m ⇔ x2 – 3x – m = 0 (*)
+)Đường thẳng (d) và parabol y = x2 có đúng 1 điểm chung
⇔phương trình (*) có nghiệm duy nhất
⇔ ∆= 0 ⇔ 9 + 4m = 0 ⇔ m = - 49
=> phương trình đường thẳng (d) là y = 3x - 49
Bài 4
Trang 37Câu a)
+) Vì AD và AH là các tiếp tuyến của đường tròn (M,MH) cùng xuất phát từ đỉnh A
=> AD = AH (1) 0,25đ+) Vì BH và BC là các tiếp tuyến của đường tròn (M, MH) cùng xuất phát từ đỉnh B
M
H N
+ Vì AD và AH là các tiếp tuyến của đường tròn (M,MH) cùng xuất phát từ A
=> góc AMD = góc AMB (3)
+ Vì BH và BC là các tiếp tuyến của đường tròn (M, MH) cùng xuất phát từ B
=> góc BMC = góc BMH (4)
Từ (3) và (4) => góc AMD + góc BMC = góc AMH + góc BMH
= góc AMB = 900
=> (góc AMD + góc BMC) + (góc AMH + góc BMH) = 1800
=> 3 điểm C, D, M thẳng hàng và M là trung điểm của CD
b)Vì AD và BC là các tiếp tuyến của đường tròn (M,MH)
=> AD ⊥ CD và BC ⊥ CD => ABCD là hình thang vuông
Mặt khác : O là trung điểm của AB và M là trung điểm của CD
OM là đường trung bình của hình thang ABCD
OM // AD
LẠi có AD ⊥ CD => OM ⊥ CD
Mà Om là đường kính của đường tròn (O)
=> CD là tiếp tuyến của đường tròn (O)
Câu c)
Trang 38Ta có : 4.AD.BC = (AD + BC)2- (AD – BC)2 ≤ (AD +BC)2 = 4R2
=> AD.BC ≤ R2 Đẳng thứ xảy ra ⇔AD = BC ⇔ ABCD là hình chữ nhật
ngoại tiếp nửa đường tròn đường kính AB ⇔ M là trung
điểm của của nửa đường tròn đường kính AB Câu 4 (1đ)
Ta có góc AMB = 900 (Góc nôịo tiết chắn nửa đường tròn )
AM ⊥ MB.Mặt khác : IP⊥ MP (gt)
=> AM // IP hay IK //AM
Xét ∆ ANM có IK // AM , I là trung điểm MN
=> IK là đường trung bình
=> K là trung điểm của AN mà A và N cố định => K cố định
Ta có góc BPK = 900 và các điểm B, K cố định
=> Khi m chuyển động trên đường tròn (O) thì P chạy trên đường tròn đường kính BK
Trang 39−
− +
+
+
a
a a a
a a
a) Tìm a và b để đường thẳng (d) đi qua M và N
b) Xác định toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) với 2 trục Ox và Oy
Bài 3 ( 2 điểm )
Cho số nguyên dương gồm 2 chữ số Tìm số đó biết rằng tổng của 2 chữ số bằng 1/8 số đã cho và nếu thêm 13 vào tích 2 chữ số sẽ được 1 số mới viết theo thứ tự ngược lại với số đã cho
1
3 4
1 2 3
1 2
+ + + +
+
n n
Trang 40−
− +
+
+
a
a a a
a a
+
1 1
) 1 ( 1 1
) 1 (
a
a a a
a a
a A
0 1
a a
≥
≠
0 1
0 1
2 a a
1 5
0 1
a a
a) Vì đường thẳng (d) : y = ax + b đi qua 2 điểm M và N nên lần lượt thay x = 2, y = 1 và x =
5 , y = - 21 vào phương trình đường thẳng (d), ta có hệ phương trình
2 1
a
b a
2 1
a
b a
) 2
1 (
2 1
2
a
b
Vậy đường thẳng (d) : y = - 21x + 2
b) Xác định tạo độï giao giao điểm của (d) với 2 trục toạ độ
+ Giao của (d) với trục Oy: Cho x = 0 vào phương trình y = - 12x + 2 ta tìm được
y = 2 => (d) cắt trục Oy tại điểm (0; 2)
+ Giao của (d) với trục Ox : Cho y = 0 ta có: 0 = - 21x + 2 => x = 4
(d) cắt trục Ox tại điểm (4;0)