Khi đó ABCO là hình vuông cạnh a... Mặt khác: S ABCDAB CH... Vì A là trung điểm của đoạn thẳng HH’ nên A là trung điểm của đoạn thẳng MM’.
Trang 1SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
NGÀY THI 18/01/2014
HD CHẤM THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM 2014
Môn thi: TOÁN; Khối B
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Khi m 1, ta có hàm số y x4 x2 2
Tập xác định : D
Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên: y'2 (2x x21); y ' 0 x 0
- Khoảng đồng biến (0;) , khoảng nghịch biến ( ;0)
- Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x0,y CT 2
- Giới hạn: lim
x và lim
x
- Bảng biến thiên
x 0
y’ – 0 +
y -2
Đồ thị : Đồ thị cắt trục Ox tại ( 1;0);(1;0) và cắt Oy tại (0; 2)
0.25
0.25
0.25
0.25
Gọi điểm cố định mà đồ thị đi qua có tọa độ là: ( ;x y , ta có 0 0)
y x mx m luôn đúng với mọi m
Hay: m x( 021) 1 x04y0 0 luôn đúng với mọi m
2 0 4
1 0 1
x
y x
Khi đó (C m) luôn luôn đi qua hai điểm cố định là A( 1;0), (1;0) B Hai tiếp tuyến tại A, B vuông góc nên có
3 '( 1) (1) 1 ( 4 2 )(4 2 ) 1
2
y y m m m hoặc 5
2
m
0.25 0.25 0.25
0.25
Trang 2Vậy với 3
2
m , 5
2
m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Phương trình đã cho trở thành
2cos6x+2cos4x- 3cos2x = sin2x+ 3
4cos5xcosx = 2sinxcosx + 2 3 cos2x
os x=0 2cos5x =sinx+ 3 cos
c
x
os5x=cos(x- )
6
x
2
24 2 2
42 7
k x
k x
0.25
0.25
0.25
0.25
Điều kiện: 2
3
x Bất phương trình trở thành: 2
x x x x
2 3
x
3
f x f
Khi đó từ (1) ta có x 2 0x 2
Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm của bất phương trình: 3 2
2 x
0.25
0.25
0.25
0.25
4
Ta có C20n1C21n1 C22n n11 (1 1) 2n1 22n1
2 1 2 1; 2 1 2 1; 2 1 2 1; ; 2 1 2 1
0.25 0.25
Trang 3Do đó:
2 1
2
n
Mà:
10
10 0
k
Hệ số của 10
103 3
0.25
0.25
* Tính thể tích:
3
1
BD
SHE60
Mà HE =
3
1
AD =
3
2a
SH =
3
3
2a
V SABCD =
3
1
.SH.S ABCD =
3
3
3
a
S
K
A O D
I
E H
B C
* Tính khoảng cách:
Gọi O là trung điểm AD, ACBOI
Khi đó ABCO là hình vuông cạnh a
ACD có trung tuyến SO =
2
1
AD
CD AC CD (SAC) và BO // CD
d(CD ; SB) = d(CD ; (SBO)) = d(C ; (SBO))
Theo tính chất trọng tâm tam giác BCO ta có
IS
0.25
0.25
0.25
Trang 4Kẻ CK SI mà CK BO CK (SBO) d(C;(SBO)) = CK
Trong tam giác SIC có:
3 2
SI
IC SH
5
a
0.25
Ta có:
2
7 12
a b c
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi: 16; 4; 1
0.25
0.5
0.25
7
Ta có:
AB AB
Phương trình của AB là: 2x y 2 0
I d yxI t t I là trung điểm của AC và BD nên ta có:
2 1; 2 , 2 ; 2 2
C t t D t t
Mặt khác: S ABCDAB CH (CH: chiều cao) 4 4
5
CH
Ngoài ra:
| 6 4 | 4
;
0 1;0 , 0; 2
t
d C AB CH
Vậy tọa độ của C và D là 5 8; , 8 2;
C D
hoặc C1; 0 , D0; 2
0.25
0.25
0.25
0.25
8
Theo giả thiết:
C có tâm O bán kính R
C có tâm O bán kính R
Trang 5Tọa độ các giao điểm của ( )C và C( ') là nghiệm của hệ phương trình:
2
(2;3) ( 0) 3
3
x
y
A y
Gọi H, H’ lần lượt là giao điểm của đường thẳng d và các đường tròn
( ) , ( ')C C thỏa AH AH', với H không trùng H’
Gọi M, M’ lần lượt là trung điểm của AH, AH’ Vì A là trung điểm của đoạn thẳng HH’ nên A là trung điểm của đoạn thẳng MM’
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng OO’ I(3; 0)
Ta có IA // OM Mà OM ( )d nên IA( )d
d có vtpt IA và qua A(2;3) Vậy phương trình đường thẳng d: 1( x2) 3( y3) 0 x 3y 7 0
0.25
0.5
0.25
2
2 sin
2
sin
Đặt s in x2
2
39 27
1 sin 0 cos 0
2
Vậy nghiệm phương trình là: ( )
4
0.25
0.5
0.25
Các cách giải khác đúng cho điểm tương đương từng phần