Chọn ngẫu nhiên một số từ S.
Trang 1I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số yx33mx23(m24)xm3 th ( Cm), m à th m số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ th hàm số khi m0
b) Tìm m ể th hàm số 2 iểm ự tr A, B sao cho 2 2
8
OA OB
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình
2 cos( )
4 (1 sin 2 ) 1 cot sin
x
x
, ( x )
Câu 3 (1,0 điểm) Giải h phương trình
2
y x y xy y x
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
2
2 1
2 ln ( 1)
x
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC áy à t m giá vuông ân tại A, ABa 2 Tam giác SBC cân tại S và SBC ABC Gọi M, N ần ượt à trung iểm ủ SB và AC Biết g giữ MN và mp(ABC)
bằng 0
30 Tính thể tí h khối h p S.ABC và khoảng á h giữ h i ường thẳng MN và BC
Câu 6 (1,0 điểm) Cho x y z, , à á số thự không âm th m n 2 2 2
x y z x y z Tìm giá tr nh nh t ủ biểu th
3
x y y z z x
II PHẦN RIÊNG (3 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với h tọ ộ Oxy, cho hình thoi MNPQ, tâm I Biết h i ạnh MN, MQ
ần ượt phương trình x2y 5 0 và 2x y 1 0, tâm I nằm trên ường tròn
C x y Tìm tọ ộ ỉnh P ủ hình thoi
Câu 8.a 1,0 điểm) Trong không gi n với h tọ ộ Oxyz, cho hai iểm A(3;5;4), B(3;1;4) Tìm tọ ộ
iểm M thuộ mp(P): x y z 1 0 sao cho ABM ân tại M và di n tí h bằng 2 13
Câu 9.a 1,0 điểm) Gọi S à tập hợp á số tự nhiên hẵn 6 hữ số ôi một khá nh u ượ họn từ á
hữ số 1; 2;3; 4;5;6 Chọn ngẫu nhiên một số từ S Tính xá su t ể số ượ họn tổng ủ b hữ số
ầu ớn hơn tổng ủ b hữ số uối 1 ơn v
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm) Cho Elip (E) :
1
x y
Gọi A, B ần ượt à gi o iểm ủ ường thẳng
: 2x 3y 1 0
với (E) Tìm tọ ộ iểm M thuộ (E) ể di n tí h MAB ớn nh t
Câu 8.b 1,0 điểm) Trong không gi n với h tọ ộ Oxyz, cho mp(Q): 2 x y 6z20140 và mặt ầu
( ) :S x y z 2x4y4z 5 0.Viết phương trình mặt phẳng (P) i qu M(1;1;2) vuông g với mp(Q) và tiếp xú với mặt ầu (S)
Câu 9.b 1,0 điểm) Tìm số ph z th m n: z 1 2i z 3 4i và z i
z i
à số thuần ảo
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT 1 THÁNG 06/2014
Môn TOÁN: Khối A
Thời gi n àm bài 180 phút