b Tìm các điểm trên đường thẳng d: y 1 mà từ đó có thể vẽ được 2 tiếp tuyến với C vuông góc với nhau... Cho tứ diện SABC có tam giác ABC vuông cân tại A, SA vuông góc mặt phẳng ABC, SA
Trang 1ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT 3 THÁNG 05/2014
Môn: TOÁN Câu 1: a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
3 2
y x x (C)
Tập xác định: D
2
y x x
' 0
y
'' 6 6
y x
y x y
(1;3)
I
là điểm uốn của (C)
lim ; lim
Bảng biến thiên:
'
Hàm số tăng trên khoảng (;0);(2;) và hàm số giảm trên khoảng (0;2)
Hàm số đạt cực đại là 5 khi x0 Hàm số đạt cực tiểu là 1 khi x2
Bảng giá trị:
Đồ thị nhận điểm uốn (1;3)I làm tâm đối xứng, cắt trục Oy tại (0;5)
b) Tìm các điểm trên đường thẳng (d): y 1 mà từ đó có thể vẽ được 2 tiếp tuyến với (C) vuông góc với nhau
Gọi M( ) :d y 1 M x( M;1)
Phương trình đường thẳng ( ) qua M x( M;1) , có hệ số góc k:
Trang 2( M) 1
yk xx
( ) tiếp xúc với (C) hệ phương trình sau cĩ nghiệm:
3 2
2
M
Thay (2) vào (1) ta được:
3 5 (3 6 )( M) 1
(x 2) 2 x (3x M 1)x 2 0
2
0
x k y khơng cĩ tiếp tuyến nào của (C) mà vuơng gĩc với (0)
Từ M kẻ được 2 tiếp tuyến vuơng gĩc với (C)
1 2
(3)có 2 nghiệm phân biệt x ,x khác 2 '( ) '( ) 1
(3) cĩ 2 nghiệm phân biệt x x khác 2 1, 2
5
3 (2) 0
2
M
g
x
Theo định lí Viet: 1 2
1 2
2 1
M
x
x x
'( ) '( ) 1 (3 6 )(3 6 ) 1
f x f x x x x x 2 2
1 2 1 2 1 2 1 2
9x x 18x x x( x ) 36x x 1 0
55
27
M
x
19683
M
y
Vậy 55 19765;
27 19683
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: 2
cos 5x.cos xcos 4x.cos 2x3cos x 1
2
2
cos 5x.cos x cos 4x.cos 2x 3cos x 1
cos 6x cos 4x cos 6x cos 2x 1 cos 2x 1
cos 4x 4 cos 2x 5 0 2 cos 2x 4 cos 2x 6 0
cos 2x 1
3
2 cos 2x
2
Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình: x33x23x 2 2 2x 13
x 3x 3x 2 2 2x 1 x 1 2 x 1 2x 1 2 2x 1 (1)
Xét f t( ) t3 2t
2
'( ) 3 2 0,
f t t t f t( ) tăng trên
( 1) ( 2 1) 1 2 1
Trang 3 3 3 2
0
2
2
x
x
x x x
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
1 2x
2 0
x.e
2x 1
Đặt
2
u x.e du (e 2x.e ) dx e (2 x 1) dx
2(2x 1) (2 x 1)
1
1 1
2x
0
Câu 5 (1,0 điểm) Cho tứ diện SABC có tam giác ABC vuông cân tại A, SA vuông góc mặt phẳng
(ABC), SA = a, diện tích tam giác SBC gấp 2 lần diện tích tam giác ABC Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC
Ta có: SABC 1 ABC 1 SBC
ABC
SBC
d[A, (SBC)]
Gọi I là trung điểm BC, J là trung điểm SA
I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (do ABC vuông tại A)
Vẽ hình chữ nhật AIKJ KI(ABC) nên KI là trục của ABC
Mặt khác: KJSA tại J KJ là trung trực SAKAKS
Vậy K là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC
K J
I A
B
C S
Trang 4Ta có ABC 0
SBC
S
0 a 3
AI SA.cos 60
3
2 2 a 21
6
Câu 6 (1,0 điểm) Cho 3 số a, b, c 0;1 thỏa a b c 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của
2 2 2
Pa b c 2abc
Vì a, b, c [0;1] nên 1 a,1 b,1 c là 3 số không âm
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:
3
(1 a)(1 b)(1 c)
(vì a b c 2)
Lại có: (a b c) 2 a2b2c2 2(ab bc ca)
2 2 2 2 1
(a b c) (a b c ) 2
(a b c) (a b c 2abc)
27
2 2 2 56 52
27 27
3
a b c thì 52
27
P
Vậy min 52
27
P
Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn tiếp xúc (1) : 3 x 2 y 3 0
và (2) : 2 x 3 y 15 0 và có tâm nằm trên đường thẳng (d) : x y 0
Gọi I là tâm đường tròn, I nằm trên (d):x y 0 I(a;a)
Đường tròn tiếp xúc (1), (2) d I; ( 1) d I; (2)
a 2 3a 2a 3 2a 3a 15
9 a
2
a 2 I(2; 2), R 13
Phương trình đường tròn là 2 2
(x 2) (y 2) 13
Phương trình đường tròn là
Trang 5Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng
x 2 y 3 z x 6 y z 5
và mặt phẳng (P):x 2y 2z 2 0 Tìm
1 2
Md , Nd sao cho MN//(P) và cách (P) một khoảng bằng 2
(d1) có phương trình tham số là
1
1
x 2 2t
y 3 3t (t )
z 2t
M d M(2 2 t ;3 3 t ; 2 t )
(d2) có phương trình tham số là
2
2
x 6 6t
z 5 5t
Nd N(6 6 t ; 4 t ; 5 5 t )
MN(6 t 2 t 4; 4 t 3 t 3; 5 t 2 t 5)
(P) có vectơ pháp tuyến n(1; 2; 2)
MN // (P) MN.n 0 t1 t2 0
MN cách (P) một khoảng bằng 2 12t1 6
3
Vậy M(4;0; 2)
N(0; 4;0)
M(2;3; 0) N(6; 0; 5)
Câu 9.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa
z 2i z 1 3i
Gọi M(x; y) là điểm biểu diễn số phức z x y.i ,(x, y ) z x yi
Ta có: z 2i z 1 3i x (y 2) i (x 1) (y 3) i
x (y 2) (x 1) (y 3) x y 3 0
Vậy tập hợp điểm M là đường thẳng (d) : x y 3 0
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E): 2 2
9x 25y 225 Tìm tọa độ những điểm M trên elip nhìn 2 tiêu điểm dưới một góc 0
60
2 2
25 9
2 2
a 5, b 3, c a b 4
M nhìn 2 tiêu điểm dưới một góc 0
60 F F1 22 MF12MF222MF MF cos 601 2 0
Trang 62 2
Vậy M 5 3 3 3; M 5 3; 3 3 M 5 3 3 3; M 5 3 ; 3 3
Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ( ) : 2x y z 2 0
(P):4x 2y z 3 0 Viết phương trình hình chiếu của ( ) lên mặt phẳng (P)
( ) qua A(1; 4;0) và có vec tơ chỉ phương u(0; 1;1)
(P) có vec tơ pháp tuyến là n(4; 2;1)
Gọi (Q) là mặt phẳng chứa ( ) và vuông góc với (P), có vec tơ pháp tuyến a
a [u; n] ( 1; 4; 4)
Mặt phẳng (Q) qua A(1; 4;0) và có VTPT a ( 1; 4; 4) nên có phương trình
(x 1) 4(y 4) 4z 0 x 4y 4z 15 0
Vậy phương trình hình chiếu của ( ) là x 4y 4z 15 0
4x 2y z 3 0
Câu 9.b (1,0 điểm) Cho 2 số phức z1 và z2 là nghiệm phương trình z22z 2 0 Tính z12014z20142 2
z 2z 2 0
2
' 1 i
Phương trình có 2 nghiệm phức:
1
2
z 1 i 2 cos i sin
z 1 i 2 cos i sin
1
2
1007
2014 2014
2 i