1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án đề thi thử đại học môn toán đợt 2 tháng 6 năm 2014

6 426 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 449,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT 2 THÁNG 6/2014

MÔN: TOÁN

1a

(1 điểm)

3

1, y=x 3 2

* Tập xác định: D = R

* Sự biến thiên:

- Chiều biến thiên: 2

0,25

- Hàm số đồng biến trên các khoảng( ; 1)và(1; ), nghịch biến trên

( 1;1)

- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = -1, yCĐ = 0; đạt cực tiểu tại x = 1, yCT =

-4

- Giới hạn: lim

0,25

- Bảng biến thiên:

x -1 1

y’ + 0 - 0 +

y

0,25

* Đồ thị:

Đồ thị cắt trục hoành tại (2;0)

đi qua điểm (-2;-4)

0,25

1b

(1 điểm)

2 ' 3 2( 1) (2 1)

Hàm số có cực đại, cực tiểu phương trình: y' 0 có hai nghiệm phân biệt

2 ' (m 2) 0 m 2

0,25

Khi đó áp dụng định lý viet ta có: 1 2 2( 1); 1 2 (2 1)

1 2 1 2 1 ( 1 2) 3 1 2 1 0

0.25

2

Đối chiếu điều kiện ta có: 1; 2

2

0

-4

Trang 2

2

(1 điểm)

Điều kiện: s inx+ cosx 0

Phương trình đã cho tương đương: 2

os cos 1 2 1 s inx s inx osx

2

1 s inx 1 cos 0

x

2

2 2

k Z

Đối chiếu điều kiện ta thấy các họ nghiệm trên đều thỏa mãn

0,25

3

(1 điểm)

3

Điều kiện y 4

(x x 4)4 4( y 4 y)

x x y y (3)

0,25

f x x x với x R

Ta có

2

4

x x

f x

với x R suy ra hàm số đồng biến trên R

Từ (3) ta có f x( ) f( y) x y

0,25

(4x 3)( x 4 3x 8 1) 9 (4)

4

x không phải là nghiệm của (4) nên

x

x trên ( 4; ) \ { 3}

4

2 3

4 (4 3)

x

Suy ra hàm số g x( )đồng biến trên các khoảng ( 4; 3);( 3; )

4 4 Do đó phương trình g x( ) 0 có tối đa 2 nghiệm

0,25

Ta lại có g(0) g( 3) 0 suy ra x 0;x 3 là các nghiệm của phương trình

( ) 0

Với x 0 y 0; x 3 y 3

Đối chiếu điều kiện ta thấy phương trình có 2 nghiệm: (0; 0); ( 3;3)

0.25

4

(1 điểm) I =

1

2 0

( 1) ( 1)

x

x e

dx

( 1)

x

u x e v

x

0.25

Trang 3

Ta có du (e x x( 1) 1)dx; chọn 1

1

v

I=

1 1 0 0

x

x

x e

0

x

Vậy I = ln 2 3

e

0,25

5

Gọi H là trung điểm của BC suy ra H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác (ABC) nên

Từ giả thiết ta suy ra góc giữa BB’ và (ABC) bằng 600 Do đó:

0

0,25

ABC

' ' '

3 '

2

V B H S a (đvtt)

0,25

*) Tinh góc:

Gọi Mlà trung điểm của AB, suy ra ( ' ) ( ') ( ' )

đó góc giữa B H' và (ABB') là góc giữa '

B HB M'

0,25

Ta có

MH

B H

Vậy góc giữa B H' và (ABB') là arctan1

2 0.25

6

(1 điểm)

Từ giả thiết ta có:

3(x y)

y x

10

3

Đẳng thức xẩy ra khi

3, 1

3

x y

x y

y x

0,25

A

B

C

A’

B’

C’

H

M

Trang 4

2 2

3

(x y ) 2(x y ) (x y ) 3(x y) 6

Đặt x y t

y x , ta có 10

3

3

f t t t t t

'( ) 4 6 6 3 2 (t-3)+2t(t -3)+3 > 0

3

t

0.25

Do đó ( ) (10) 2596

3

1, 3

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức là 2596

81

0.25

7a

(1 điểm)

Gọi I a b( ; ) là tâm đường tròn và H là trung điểm của AB

Ta có khoảng cách từ I đến đường

thẳng d là

( ; )

2

d I d IH R IH IM

Theo giả thiết ta có hệ:

2

(1) 5

2

IM IN

d I d IM

0.25

Từ (1) ta có a 3b 5 a 3b 5

Từ (2) ta có

( 2) ( 4)

2 10

0.25

Thế (1) vào (2) ta có : 6 17 2 2 5

(3 7) ( 4)

2 10

b

2

10 50

2 10

b

2 21 8

b b

0,25

Do đó ta có 2 trường hợp:

1, 2

,

a b

Suy ra 2 đường tròn thỏa mãn:

0,25

8a Gọi d' là đường thẳng cần lập và M là giao điểm của d d, ' 0,25

H

I

N

M

B

A

Trang 5

(1 điểm) Ta có: M(3 3 ; 3 2 ; 2 2 )t t t

d'/ /( )P nên AM n 0

Ta có: AM (3t 1; 2t 2; 2t 5), n (3; 2; 3)

0,25

(9; 7;6), (5; 6;9)

M AMd' đi qua A M, nên phương trình

' :

Ta thấy A ( )P nên d'/ /( )P Vậy pt cần lập là: ' : 4 1 3

9a

(1 điểm) Số cách chọn 7 bi bất kỳ là:

7

20 77520

C 0,25

Số cách chọn ra k bi đỏ trong số 7 bi đã chọn là 7

12k 8 k

C C 0,25 Các trường hợp chọn bi thỏa mãn yêu cầu bài toán tương ứng với k=0, 1, 2

suy ra số cách chọn bi thỏa mãn yêu cầu là 0 7 1 6 2 5

12 8 12 8 12 8 4040

C C C C C C 0,25 Xác suất cần tìm là: P=P0+P1+P2= 4040 101

77520 1938

7b

(1 điểm)

Kéo dài AH cắt CD tại E Do ABCD hình thang (AB//CD) và H trung điểm BC nên dễ thấy HAB HEC

14

0,25

Ta có AE 2 AH 13

và phương trình đường thẳng AE:

2x -3y + 1 = 0

Do đỉnh D có hoành độ dương và D nằm trên đường thẳng (d) có phương trình 5x y 1 0

nên D(d; 5d+1) với d > 0

0,25

13 28 2

;

; 2

1

AE

S AE D d AE D d AE

ADE

13d 2 28

30

13

2( / )

d

d t m

0,25

Từ đó D(2; 11)

E đối xứng với A qua H suy ra E(-2; -1) nên phương trình đường thẳng CD: 3x – y

+ 5 = 0

Đường thẳng AB qua A, song song với dt CD nên có pt: 3x – y – 2 = 0

0,25

8b

(1 điểm) Ta thấy A không thuộc hai đường thẳng 1 2

,

d d Giả sử đường thẳng d d1 , 2 là trung tuyến đi qua B, C 0,25

Suy ra B(2 2 ,5 2 , ), (3t t t C u,1 4 ,1u u), gọi M,N là trung điểm của AB, AC

Ta có (1 ,3 , 2 ), (3 ;1 2 ;5 )

M d N2; d1 , thay tọa độ M, N vào phương trình đường thẳng d 2 , d 1 ta có:

2, 3 (6;1; 2), (0;13; 2)

E H

B A

Trang 6

Ta có AB (6;0; 6);AC (0;12; 6) [AB AC; ]=(72;36;72)

1 , 2

ABC

9b

(1 điểm) Ta có

2

z z z Từ đó suy ra 2 42i 2 i z 0

z z

2

2 2

2

2 4

i z i

i i z

z z z

0,25

2

zcó phần thực là số dương nên 1 2( os i sin )

Do đó phần thực của w là 8 và phần ảo của w là 8

0.25

HẾT

Ngày đăng: 18/06/2015, 16:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm