T CH C H TH NG NGÂN SÁCH NHÀ NỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINH ỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINH Ệ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINH
Trang 1T CH C H TH NG NGÂN SÁCH NHÀ NỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINH ỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINH Ệ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINH ỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINH ƯỚC Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINH Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINHC MỸ VÀ BÀI H C KINHỌC KINH NGHI M V T CH C CHI NGÂN SÁCH THEO M C TIÊU C A VI T NAMỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINH Ể TỔ CHỨC CHI NGÂN SÁCH THEO MỤC TIÊU CỦA VIỆT NAM Ổ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINH ỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINH ỤC TIÊU CỦA VIỆT NAM ỦA VIỆT NAM Ệ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINH
“T CH C H TH NG NGÂN SÁCH NHÀ NỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINH ỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINH Ệ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINH ỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINH ƯỚC Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINH Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINHC MỸ VÀ BÀI H C KINHỌC KINH NGHI M V T CH C CHI NGÂN SÁCH THEO M C TIÊU C A VI T NAM”Ệ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINH Ề TỔ CHỨC CHI NGÂN SÁCH THEO MỤC TIÊU CỦA VIỆT NAM” Ổ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINH ỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINH ỤC TIÊU CỦA VIỆT NAM ỦA VIỆT NAM Ệ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở MỸ VÀ BÀI HỌC KINH
Th c sĩ Lê Thành Công ạc sĩ Lê Thành Công
Khoa Qu n tr kinh doanh ản trị kinh doanh ị kinh doanh
Tr ường ĐH Ngoại Thương ng ĐH Ngo i Th ạc sĩ Lê Thành Công ương ng
Đ t v n đ : ặt vấn đề: ấn đề: ề:
Nh ng thông tin c b n mà m t b n báo cáo v ngân sách qu c gia mu n ơng ản trị kinh doanh ột bản báo cáo về ngân sách quốc gia muốn ản trị kinh doanh ề ngân sách quốc gia muốn ốc gia muốn ốc gia muốn chuy n t i t i công chúng xoay quanh 3 v n đ g m: Thu ngân sách, chi ản trị kinh doanh ới công chúng xoay quanh 3 vấn đề gồm: Thu ngân sách, chi ấn đề gồm: Thu ngân sách, chi ề ngân sách quốc gia muốn ồm: Thu ngân sách, chi ngân sách và thâm h t / th ng d Thu ngân sách là thu t ng dùng đ mô ụt / thặng dư Thu ngân sách là thuật ngữ dùng để mô ặng dư Thu ngân sách là thuật ngữ dùng để mô ư ật ngữ dùng để mô
t các ngu n l c tài chính c a m t qu c gia thu đ ản trị kinh doanh ồm: Thu ngân sách, chi ực tài chính của một quốc gia thu được trong một thời kỳ, ủa một quốc gia thu được trong một thời kỳ, ột bản báo cáo về ngân sách quốc gia muốn ốc gia muốn ược trong một thời kỳ, c trong m t th i kỳ, ột bản báo cáo về ngân sách quốc gia muốn ờng ĐH Ngoại Thương
ch y u là t thu , đôi khi t các kho n thu khác nh bán b t tài s n nhà ủa một quốc gia thu được trong một thời kỳ, ừ thuế, đôi khi từ các khoản thu khác như bán bớt tài sản nhà ừ thuế, đôi khi từ các khoản thu khác như bán bớt tài sản nhà ản trị kinh doanh ư ới công chúng xoay quanh 3 vấn đề gồm: Thu ngân sách, chi ản trị kinh doanh
n ưới công chúng xoay quanh 3 vấn đề gồm: Thu ngân sách, chi c, cho thuê tài s n, đ ản trị kinh doanh ược trong một thời kỳ, ặng dư Thu ngân sách là thuật ngữ dùng để mô c t ng hay vi n tr … Chi ngân sách dùng đ ch ện trợ … Chi ngân sách dùng để chỉ ợc trong một thời kỳ, ỉ các kho n thanh toán c a chính ph theo lu t (đ ản trị kinh doanh ủa một quốc gia thu được trong một thời kỳ, ủa một quốc gia thu được trong một thời kỳ, ật ngữ dùng để mô ược trong một thời kỳ, c Ngh vi n phê chu n), ị kinh doanh ện trợ … Chi ngân sách dùng để chỉ ẩn),
ho c theo nghĩa v H p đ ng (Chính ph đóng vai trò là ch th ký k t), ặng dư Thu ngân sách là thuật ngữ dùng để mô ụt / thặng dư Thu ngân sách là thuật ngữ dùng để mô ợc trong một thời kỳ, ồm: Thu ngân sách, chi ủa một quốc gia thu được trong một thời kỳ, ủa một quốc gia thu được trong một thời kỳ,
ho c chi tr lãi vay … S chênh l ch gi a thu ngân sách và chi ngân sách t o ặng dư Thu ngân sách là thuật ngữ dùng để mô ản trị kinh doanh ực tài chính của một quốc gia thu được trong một thời kỳ, ện trợ … Chi ngân sách dùng để chỉ ạc sĩ Lê Thành Công
ra thâm h t / ho c th ng d Khi ngân sách c a m t qu c gia b thâm h t, ụt / thặng dư Thu ngân sách là thuật ngữ dùng để mô ặng dư Thu ngân sách là thuật ngữ dùng để mô ặng dư Thu ngân sách là thuật ngữ dùng để mô ư ủa một quốc gia thu được trong một thời kỳ, ột bản báo cáo về ngân sách quốc gia muốn ốc gia muốn ị kinh doanh ụt / thặng dư Thu ngân sách là thuật ngữ dùng để mô
Trang 2chính ph c a qu c gia đó sẽ ph i tìm thêm ngu n huy đ ng khác ho c c t ủa một quốc gia thu được trong một thời kỳ, ủa một quốc gia thu được trong một thời kỳ, ốc gia muốn ản trị kinh doanh ồm: Thu ngân sách, chi ột bản báo cáo về ngân sách quốc gia muốn ặng dư Thu ngân sách là thuật ngữ dùng để mô ắt
gi m b t các ch ản trị kinh doanh ới công chúng xoay quanh 3 vấn đề gồm: Thu ngân sách, chi ương ng trình chi tiêu khác Vay m ược trong một thời kỳ, n là bi n pháp t m th i ện trợ … Chi ngân sách dùng để chỉ ạc sĩ Lê Thành Công ờng ĐH Ngoại Thương
đ cân đ i thâm h t ngân sách Ng ốc gia muốn ụt / thặng dư Thu ngân sách là thuật ngữ dùng để mô ược trong một thời kỳ, ạc sĩ Lê Thành Công c l i, khi m t qu c gia có th ng d ột bản báo cáo về ngân sách quốc gia muốn ốc gia muốn ặng dư Thu ngân sách là thuật ngữ dùng để mô ư ngân sách, chính ph có thêm nhi u c h i đ tài tr cho nh ng m c tiêu ủa một quốc gia thu được trong một thời kỳ, ề ngân sách quốc gia muốn ơng ột bản báo cáo về ngân sách quốc gia muốn ợc trong một thời kỳ, ụt / thặng dư Thu ngân sách là thuật ngữ dùng để mô phát tri n c a qu c gia đó ủa một quốc gia thu được trong một thời kỳ, ốc gia muốn
Mỹ là m t qu c gia có ngu n thu ngân sách kh ng l và chi ngân sách c a ột bản báo cáo về ngân sách quốc gia muốn ốc gia muốn ồm: Thu ngân sách, chi ổng lồ và chi ngân sách của ồm: Thu ngân sách, chi ủa một quốc gia thu được trong một thời kỳ,
Mỹ cũng đ ng đ u th gi i S m t cân đ i thu,chi ngân sách c a Mỹ trong ứng đầu thế giới Sự mất cân đối thu,chi ngân sách của Mỹ trong ầu thế giới Sự mất cân đối thu,chi ngân sách của Mỹ trong ới công chúng xoay quanh 3 vấn đề gồm: Thu ngân sách, chi ực tài chính của một quốc gia thu được trong một thời kỳ, ấn đề gồm: Thu ngân sách, chi ốc gia muốn ủa một quốc gia thu được trong một thời kỳ,
m t th i gian dài đã khi n m t c ột bản báo cáo về ngân sách quốc gia muốn ờng ĐH Ngoại Thương ột bản báo cáo về ngân sách quốc gia muốn ường ĐH Ngoại Thương ng qu c kinh t sau th chi n th gi i ốc gia muốn ới công chúng xoay quanh 3 vấn đề gồm: Thu ngân sách, chi
th 2 r i vào c nh n n n hi n nay Các con s d ứng đầu thế giới Sự mất cân đối thu,chi ngân sách của Mỹ trong ơng ản trị kinh doanh ợc trong một thời kỳ, ầu thế giới Sự mất cân đối thu,chi ngân sách của Mỹ trong ện trợ … Chi ngân sách dùng để chỉ ốc gia muốn ưới công chúng xoay quanh 3 vấn đề gồm: Thu ngân sách, chi i đây sẽ làm sáng t h n ỏ hơn ơng
v b c tranh tài chính c a chính ph Mỹ hi n nay ề ngân sách quốc gia muốn ứng đầu thế giới Sự mất cân đối thu,chi ngân sách của Mỹ trong ủa một quốc gia thu được trong một thời kỳ, ủa một quốc gia thu được trong một thời kỳ, ện trợ … Chi ngân sách dùng để chỉ
1 Các con s v ngân sách c a Mỹố về ngân sách của Mỹ ề ngân sách của Mỹ ủa Mỹ
* Giai đo n 1962 -2012 ạn 1962 -2012 .
Trong 50 năm qua, ngân sách c a Mỹ luôn cho th y s thâm h tủa Mỹ ấy sự thâm hụt ự thâm hụt ụt [1], có đ nến
45 năm x y ra thâm h t ngân sách.Th i kỳ thâm h t liên t c là t nămảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ụt ời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ụt ụt ừ năm
thu chi trong ngân sách Mỹ Thi tho ng có 1 vài năm th ng d ngân sách,ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ặng dư ngân sách, ư
đó là các năm 1969, 1998, 1999, 2000 và 2001 Tuy nhiên, t ng s th ngổng số thặng ố về ngân sách của Mỹ ặng dư ngân sách,
d c a 5 năm th ng d ngân sách ch là 562.599 tri u USD, trong khi đóư ủa Mỹ ặng dư ngân sách, ư ỉ là 562.599 triệu USD, trong khi đó ệu USD, trong khi đó
t ng s ti n thâm h t c a 45 năm thâm h t lên t i -10.738.254 tri u USDổng số thặng ố về ngân sách của Mỹ ề ngân sách của Mỹ ụt ủa Mỹ ụt ới -10.738.254 triệu USD ệu USD, trong khi đó (g p 19 l n t ng s th ng d ngân sách c a c 5 năm th ng d ).ấy sự thâm hụt ần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư) ổng số thặng ố về ngân sách của Mỹ ặng dư ngân sách, ư ủa Mỹ ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ặng dư ngân sách, ư
Bi u đểu đồ ồ 1: Th ng d & Thâm h t ngân sách c a Mỹ - Giai đo n: 1962 -ặng dư ngân sách, ư ụt ủa Mỹ ạn: 1962 -2012
(Đ n v tính: tri u USD)ơn vị tính: triệu USD) ị tính: triệu USD) ệu USD, trong khi đó
(Ngu n: Tác gi t ng h p d a trên s li u “Chính sách thu c a Mỹ - TAX ồm: Thu ngân sách, chi ản trị kinh doanh ổng lồ và chi ngân sách của ợc trong một thời kỳ, ực tài chính của một quốc gia thu được trong một thời kỳ, ốc gia muốn ện trợ … Chi ngân sách dùng để chỉ ủa một quốc gia thu được trong một thời kỳ, POLICY BRIEFING BOOK 2012” và “H th ng ngân sách Mỹ” ) ện trợ … Chi ngân sách dùng để chỉ ốc gia muốn
Trang 3Trong nhi m kỳ 8 năm c a T ng th ng Bush (Con) (2001 – 2008), t ngệu USD, trong khi đó ủa Mỹ ổng số thặng ố về ngân sách của Mỹ ổng số thặng thâm h t ngân sách đã tăng g p h n 6 l n so v i t ng thâm h t ngân sáchụt ấy sự thâm hụt ơn vị tính: triệu USD) ần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư) ới -10.738.254 triệu USD ổng số thặng ụt
c a t ng th ng Clinton (ngủa Mỹ ổng số thặng ố về ngân sách của Mỹ ười kỳ thâm hụt liên tục là từ nămi có nhi m kỳ trệu USD, trong khi đó ưới -10.738.254 triệu USDc đó :1993 – 2000) Trong nhi m kỳ 2 c a t ng th ng Clinton có đ n 3 năm trong t ng s 4 năm,ệu USD, trong khi đó ủa Mỹ ổng số thặng ố về ngân sách của Mỹ ến ổng số thặng ố về ngân sách của Mỹ
nưới -10.738.254 triệu USDc Mỹ có th ng d Ngân sách (1998-2000) Đ ng th i, trong nhi m kỳặng dư ngân sách, ư ồ ời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ệu USD, trong khi đó
c a t ng th ng Clinton, m c thâm h t ngân sách cũng gi m đáng k so v iủa Mỹ ổng số thặng ố về ngân sách của Mỹ ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ụt ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ểu đồ ới -10.738.254 triệu USD
người kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ề ngân sách của Mỹi ti n nhi m.ệu USD, trong khi đó
B ngảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm 1: Thâm h t ngân sách ngân sách Mỹ qua các nhi m kỳ t ng th ngụt ệu USD, trong khi đó ổng số thặng ố về ngân sách của Mỹ (1961 – 2012)
STT Năm T ngổng số thặng
th ngố về ngân sách của Mỹ
Đ nảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm g
T ng thuổng số thặng
NS trong nhi m kỳệu USD, trong khi đó (tr USD)
T ng chiổng số thặng
NS trong nhi m kỳệu USD, trong khi đó (tr USD)
Th ngặng dư ngân sách,
Thâm
USD)
Chênh
l chệu USD, trong khi đó thâm
v iới -10.738.254 triệu USD nhiệu USD, trong khi đó
m kỳ
trưới -10.738.254 triệu USDc
1
-196
3
Kenned y
Dân chủa Mỹ
4
-196
8
Johnson Dân
chủa Mỹ
2,94
9
hòa
Trang 43
4
-197
6
hòa
-147.852
2,43
7
-198
0
chủa Mỹ
-227.399
1,54
1
-198
8
hòa
-1.338.55 6
5,89
9
-199
2
Bush (Cha)
C ngộng hòa
-933.234
0,70
3
-200
0
chủa Mỹ
12.371.34 7
12.691.73 1
-320.384
0,34
1
-200
8
Bush (Con)
C ngộng hòa
17.159.10 2
19.164.71 7
-2.005.61 5
6,26
9
-5.093.61
2,54
Trang 52
(Ngu n: Tác gi t ng h p d a trên s li u “Chính sách thu c a Mỹ - TAX ồm: Thu ngân sách, chi ản trị kinh doanh ổng lồ và chi ngân sách của ợc trong một thời kỳ, ực tài chính của một quốc gia thu được trong một thời kỳ, ốc gia muốn ện trợ … Chi ngân sách dùng để chỉ ủa một quốc gia thu được trong một thời kỳ, POLICY BRIEFING BOOK 2012”)
* Giai đo n 2002 -2012 ạn 1962 -2012
Trong 10 năm g n đây (2003 – 2012), ngân sách Mỹ v n thâm h t nghiêmần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư) ẫn thâm hụt nghiêm ụt
tr ng M c thâm h t bình quân hàng năm là tăng 1,4 l n so v i năm tr( ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ụt ần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư) ới -10.738.254 triệu USD ưới -10.738.254 triệu USDc
đó Năm 2009 được cân bằngc coi là năm có m c thâm h t k l c v i tr giá thâm h tức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ụt ỷ lục với trị giá thâm hụt ụt ới -10.738.254 triệu USD ị tính: triệu USD) ụt lên t iới -10.738.254 triệu USD -1.412.688 tr USD tăng h n 3 l n so v i m c thâm h t c a nămơn vị tính: triệu USD) ần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư) ới -10.738.254 triệu USD ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ụt ủa Mỹ
2008 (Đây là m c thâm h t cao nh t k t trức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ụt ấy sự thâm hụt ểu đồ ừ năm ưới -10.738.254 triệu USDc đ n nay).ến
Bi u đểu đồ ồ 2: Ngân sách nhà nưới -10.738.254 triệu USDc Mỹ - Giai đo n 2003 - 2012ạn: 1962
-(Đ n v tính: tri u USD)ơn vị tính: triệu USD) ị tính: triệu USD) ệu USD, trong khi đó
(Ngu n: Tác gi t ng h p d a trên s li u “Chính sách thu c a Mỹ - TAX ồm: Thu ngân sách, chi ản trị kinh doanh ổng lồ và chi ngân sách của ợc trong một thời kỳ, ực tài chính của một quốc gia thu được trong một thời kỳ, ốc gia muốn ện trợ … Chi ngân sách dùng để chỉ ủa một quốc gia thu được trong một thời kỳ, POLICY BRIEFING BOOK 2012”)
T năm 2003 đ n năm 2012, m c thâm h t ngân sách c a Mỹ m c dừ năm ến ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ụt ủa Mỹ ở mức dưới ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ưới -10.738.254 triệu USDi 11% GDP M c thâm h t bình quân trong giai đo n 2003 – 2012 là 5,18%ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ụt ạn: 1962
sách bình quân là 21,54% GDP.
B ngảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm 2: T tr ng thu, chi và thâm h t ngân sách so v i GDP t năm 2003 -ỷ lục với trị giá thâm hụt ( ụt ới -10.738.254 triệu USD ừ năm 2012
Năm Thu ngân sách Chi ngân sách Thâm h t ụt GDP
Tr giáị tính: triệu USD) Tỷ lục với trị giá thâm hụt
GDP (%)
Tr giáị tính: triệu USD) Tỷ lục với trị giá thâm hụt
GDP (%)
Tr giáị tính: triệu USD) Tỷ lục với trị giá thâm hụt
GDP (%)
Tr giáị tính: triệu USD)
Trang 61.782.3
2.159.8
-377.585 3,39
11.142.2 25
2004
1.880.1
2.292.8
-412.727 3,48
11.853.2 50
2005
2.153.6
2.471.9
-318.346 2,52
12.622.9 50
2006
2.406.8
2.655.0
-248.181 1,86
13.377.2 00
2007
2.567.9
2.728.6
-160.701 1,15
14.028.6 75
2008
2.523.9
2.982.5
-458.553 3,21
14.291.5 50
2009
2.104.9
3.517.6
-1.412.6
13.973.6 50
2010
2.162.7
3.457.0
-1.294.3
14.498.9 25
2011
2.303.4
3.603.0
-1.299.5
15.075.6 75
2012
2.450.1
3.537.1
-1.086.9
15.684.7 50
(Ngu n: Tác gi t ng h p d a trên s li u “Chính sách thu c a Mỹ - TAX ồm: Thu ngân sách, chi ản trị kinh doanh ổng lồ và chi ngân sách của ợc trong một thời kỳ, ực tài chính của một quốc gia thu được trong một thời kỳ, ốc gia muốn ện trợ … Chi ngân sách dùng để chỉ ủa một quốc gia thu được trong một thời kỳ, POLICY BRIEFING BOOK 2012”)
Trang 7T ng thu ngân sách c a Mỹ tăng nhanh trong 10 năm qua, t m cổng số thặng ủa Mỹ ừ năm ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với 1.782.314tr USD năm 2003 lên m c 2.450.164tr USD vào năm 2012, tăngức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với
g p 1,37 l n (M c tăng bình quân c a 10 năm là 1,036 l n) Năm 2007 làấy sự thâm hụt ần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư) ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ủa Mỹ ần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư) năm có tr giá thu ngân sách cao nh t, đ t 2.567.985tr USD Trong b i c nhị tính: triệu USD) ấy sự thâm hụt ạn: 1962 - ố về ngân sách của Mỹ ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm thâm h t ngân sách n ng n , vi c tăng thu ngân sách góp ph n quan tr ngụt ặng dư ngân sách, ề ngân sách của Mỹ ệu USD, trong khi đó ần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư) ( trong cân đ i tài chính c a chính ph Mỹ.ố về ngân sách của Mỹ ủa Mỹ ủa Mỹ
S đơn vị tính: triệu USD) ồ 1: Ngu n thu c a ngân sách Mỹ d a trên 5 ngu n thu chínhồ ủa Mỹ ự thâm hụt ồ
(Ngu n: “Chính sách thu c a Mỹ - TAX POLICY BRIEFING BOOK 2012”) ồm: Thu ngân sách, chi ủa một quốc gia thu được trong một thời kỳ,
Vi c c i thi n tăng thu ngân sách là vô cùng khó khăn hi n nay, b i vì đi uệu USD, trong khi đó ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ệu USD, trong khi đó ệu USD, trong khi đó ở mức dưới ề ngân sách của Mỹ
ki n tăng trệu USD, trong khi đó ưở mức dướing kinh t đang ch m l i L a ch n c a Chính ph Mỹ làến ậm lại Lựa chọn của Chính phủ Mỹ là ạn: 1962 - ự thâm hụt ( ủa Mỹ ủa Mỹ đánh đ i các l i ích khác đ thúc đ y phát tri n s n xu t và t o vi c làm,ổng số thặng ợc cân bằng ểu đồ ẩy phát triển sản xuất và tạo việc làm, ểu đồ ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ấy sự thâm hụt ạn: 1962 - ệu USD, trong khi đó
đ i ốc gia muốn = % thu su t t ấn đề gồm: Thu ngân sách, chi ương ng đ i ốc gia muốn x Tr giá tính thu ị kinh doanh
Thu tuy t ện trợ … Chi ngân sách dùng để chỉ
S ti n thu c a 1 đ n v ốc gia muốn ề ngân sách quốc gia muốn ủa một quốc gia thu được trong một thời kỳ, ơng ị kinh doanh
s l ốc gia muốn ược trong một thời kỳ, ng, kh i l ốc gia muốn ược trong một thời kỳ, ng
ch u thu ị kinh doanh
x S l ốc gia muốn ược trong một thời kỳ, ng, kh i ốc gia muốn
l ược trong một thời kỳ, ng ch u thu ị kinh doanh
Trong khi thay đ i m c % thu su t t ổng lồ và chi ngân sách của ứng đầu thế giới Sự mất cân đối thu,chi ngân sách của Mỹ trong ấn đề gồm: Thu ngân sách, chi ương ng đ i ho c tăng s ti n thu ốc gia muốn ặng dư Thu ngân sách là thuật ngữ dùng để mô ốc gia muốn ề ngân sách quốc gia muốn tuy t đ i r t khó khăn, thì các chuyên gia h ện trợ … Chi ngân sách dùng để chỉ ốc gia muốn ấn đề gồm: Thu ngân sách, chi ưới công chúng xoay quanh 3 vấn đề gồm: Thu ngân sách, chi ng t i làm gia tăng tr giá ới công chúng xoay quanh 3 vấn đề gồm: Thu ngân sách, chi ị kinh doanh tính thu ho c khích l làm tăng s l ặng dư Thu ngân sách là thuật ngữ dùng để mô ện trợ … Chi ngân sách dùng để chỉ ốc gia muốn ược trong một thời kỳ, ng, kh i l ốc gia muốn ược trong một thời kỳ, ng ch u thu đ làm ị kinh doanh tăng ngu n thu ngân sách nhà n ồm: Thu ngân sách, chi ưới công chúng xoay quanh 3 vấn đề gồm: Thu ngân sách, chi c.
M t trong nh ng chính sách khuy n khích kinh t năm 2008 mà Mỹ đãộng ững chính sách khuyến khích kinh tế năm 2008 mà Mỹ đã ến ến
th c hi n là: cho phép doanh nghi p th c hi n kh u hao nhanh (lên t iự thâm hụt ệu USD, trong khi đó ệu USD, trong khi đó ự thâm hụt ệu USD, trong khi đó ấy sự thâm hụt ới -10.738.254 triệu USD 50% giá tr TSCĐ) đ giúp DN thay đ i công ngh s n xu t (tăng năng l cị tính: triệu USD) ểu đồ ổng số thặng ệu USD, trong khi đó ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ấy sự thâm hụt ự thâm hụt
c nh tranh công ngh ) và kích thích tiêu dùng doanh nghi p (chi tiêu muaạn: 1962 - ệu USD, trong khi đó ệu USD, trong khi đó
Trang 8s m TSCĐ) Nhóm chuyên gia t v n t ng th ng v kinh t và tài chính đã ư ấy sự thâm hụt ổng số thặng ố về ngân sách của Mỹ ề ngân sách của Mỹ ến xem xét và tính toán đ n chính sách kh u hao này, và h cho r ng “vi cến ấy sự thâm hụt ( ằng ệu USD, trong khi đó
kh u hao nhanh nh ng năm đ u tiên c a Doanh nghi p sẽ làm gi mấy sự thâm hụt ở mức dưới ững chính sách khuyến khích kinh tế năm 2008 mà Mỹ đã ần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư) ủa Mỹ ệu USD, trong khi đó ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm kho n thu thu Thu nh p doanh nghi p giai đo n đ u c a kh u haoảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ến ậm lại Lựa chọn của Chính phủ Mỹ là ệu USD, trong khi đó ở mức dưới ạn: 1962 - ần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư) ủa Mỹ ấy sự thâm hụt nhanh, nh ng nh ng năm ti p theo l i nhu n Doanh nghi p sẽ tăng vàư ở mức dưới ững chính sách khuyến khích kinh tế năm 2008 mà Mỹ đã ến ợc cân bằng ậm lại Lựa chọn của Chính phủ Mỹ là ệu USD, trong khi đó đây chính là th i đi m thu ho ch thành qu t chính sách khuy n khíchời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ểu đồ ạn: 1962 - ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ừ năm ến kinh t ” Đi u d nh n th y t áp d ng chính sách khuy n khích kinh tến ề ngân sách của Mỹ ễ nhận thấy từ áp dụng chính sách khuyến khích kinh tế ậm lại Lựa chọn của Chính phủ Mỹ là ấy sự thâm hụt ừ năm ụt ến ến này đó là chính ph Mỹ hủa Mỹ ưới -10.738.254 triệu USDng t i phới -10.738.254 triệu USD ươn vị tính: triệu USD)ng án làm tăng thu ngân sách từ năm thu L i nhu n Doanh nghi p, ch không d a hoàn toàn vào thu thuến ợc cân bằng ậm lại Lựa chọn của Chính phủ Mỹ là ệu USD, trong khi đó ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ự thâm hụt ến
nh p cá nhân hay thu an sinh lao đ ng hi n nay.ậm lại Lựa chọn của Chính phủ Mỹ là ến ộng ệu USD, trong khi đó
Bi u đểu đồ ồ 3: T tr ng các ngu n thu ngân sách Mỹỷ lục với trị giá thâm hụt ( ồ
(Ngu n: ồm: Thu ngân sách, chi Tác gi t ng h p d a trên s li u ản trị kinh doanh ổng lồ và chi ngân sách của ợc trong một thời kỳ, ực tài chính của một quốc gia thu được trong một thời kỳ, ốc gia muốn ện trợ … Chi ngân sách dùng để chỉ “Chính sách thu c a Mỹ ủa một quốc gia thu được trong một thời kỳ,
- TAX POLICY BRIEFING BOOK 2012”)
Các ngu n thu ngân sách c a Mỹ: ồn thu ngân sách của Mỹ: ủa Mỹ:
+ Thu thu nh p cá nhân (TNCN): ế thu nhập cá nhân (TNCN): ập cá nhân (TNCN): là ngu n đóng góp l n nh t vào ngu nồ ới -10.738.254 triệu USD ấy sự thâm hụt ồ thu ngân sách Mỹ k t năm 1960, trung bình vào kho ng 8% GDP,ểu đồ ừ năm ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm chi mến trên 40% thu ngân sách c a Mỹủa Mỹ (xem s li u ốc gia muốn ện trợ … Chi ngân sách dùng để chỉ Ph l c) ụt / thặng dư Thu ngân sách là thuật ngữ dùng để mô ụt / thặng dư Thu ngân sách là thuật ngữ dùng để mô Trong kho ng th iảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm gian t năm 2003 – 2012, thu TNCN bình quân m c 44,41% t ng thuừ năm ến ở mức dưới ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ổng số thặng ngân sách nhà nưới -10.738.254 triệu USDc và chi m kho ng 7,27% GDP c a Mỹ trong giai đo nến ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ủa Mỹ ạn: 1962
gia đình ch u thu có thu nh p ch u thu phát sinh t ngu n thu nh pị tính: triệu USD) ến ậm lại Lựa chọn của Chính phủ Mỹ là ị tính: triệu USD) ến ừ năm ồ ậm lại Lựa chọn của Chính phủ Mỹ là thông thười kỳ thâm hụt liên tục là từ nămng nh : ti n lư ề ngân sách của Mỹ ươn vị tính: triệu USD)ng/ti n công lao đ ng, và l i t c t tr c ti pề ngân sách của Mỹ ộng ợc cân bằng ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ừ năm ự thâm hụt ến
ho t đ ng kinh doanh cá nhân / ho c đ u t sinh l i…, và các ngu n thuạn: 1962 - ộng ặng dư ngân sách, ần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư) ư ời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ồ
nh p khác (ch ng h n nh : đậm lại Lựa chọn của Chính phủ Mỹ là ẳng hạn như: được tặng biếu…) theo quy định của pháp ạn: 1962 - ư ược cân bằng ặng dư ngân sách,c t ng bi u…) theo quy đ nh c a phápến ị tính: triệu USD) ủa Mỹ
lu t.ậm lại Lựa chọn của Chính phủ Mỹ là
Trang 9+ Thu an sinh lao đ ng ế thu nhập cá nhân (TNCN): ộng (Thu b o hi m xã h i và h u trí, BH y t ): là lo iảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ểu đồ ộng ư ến ạn: 1962 -thu do ngến ười kỳ thâm hụt liên tục là từ nămi lao đ ng và ngộng ười kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ử dụng lao động cùng gánh chịu theo ụti s d ng lao đ ng cùng gánh ch u theoộng ị tính: triệu USD)
lu t an sinh xã h i, nh m trang tr i và bù đ p cho ngậm lại Lựa chọn của Chính phủ Mỹ là ộng ằng ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ười kỳ thâm hụt liên tục là từ nămi lao đ ng trongộng
nh ng trững chính sách khuyến khích kinh tế năm 2008 mà Mỹ đã ười kỳ thâm hụt liên tục là từ nămng h p m t kh năng lao đ ng (b nh t t, s c kh e suy gi m,ợc cân bằng ấy sự thâm hụt ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ộng ệu USD, trong khi đó ậm lại Lựa chọn của Chính phủ Mỹ là ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ỏe suy giảm, ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm khám y t hay quá tu i lao đ ng…) Kho n thu t an sinh lao đ ng Mỹến ổng số thặng ộng ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ừ năm ộng ở mức dưới
thười kỳ thâm hụt liên tục là từ nămng t 2 ngu n c b n đó là: Th nh t là thu tr c ti p hàng quý/ho cừ năm ồ ơn vị tính: triệu USD) ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ấy sự thâm hụt ự thâm hụt ến ặng dư ngân sách, hàng năm đ i v i ngố về ngân sách của Mỹ ới -10.738.254 triệu USD ười kỳ thâm hụt liên tục là từ nămi lao đ ng và s d ng lao đ ng ; Th hai là kho nộng ử dụng lao động cùng gánh chịu theo ụt ộng ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm
đ u t tín thác t ngu n Quỹ an sinh d th a đần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư) ư ừ năm ồ ư ừ năm ược cân bằngc đ u t vào Trái phi uần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư) ư ến kho b c Mỹ (theo quy đ nh riêng c a Mỹ).ạn: 1962 - ị tính: triệu USD) ủa Mỹ
Thu an sinh xã h i cũng bao g m cến ộng ồ ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm Thu b o hi m y t T ng thu thuến ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ểu đồ ến ổng số thặng ến
1965 Vi c tăng m c trích b o hi m y t t o ra th i kỳ tăng thu An sinhệu USD, trong khi đó ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ểu đồ ến ạn: 1962 - ời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ến
t m c 1,6% GDP năm 1950 lên m c trên 6% GDP th p k g n đây.ừ năm ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ậm lại Lựa chọn của Chính phủ Mỹ là ỷ lục với trị giá thâm hụt ần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư)
Hi n nay, tr giá các kho n thu an sinh lao đ ng giao đ ng luôn trên 30%ệu USD, trong khi đó ị tính: triệu USD) ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ộng ộng
t ng thu ngân sách nhà nổng số thặng ưới -10.738.254 triệu USDc M c thu bình quân c a kho n thu an sinh laoức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ủa Mỹ ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm
đ ng trong giai đo n 2003 – 2012 là vào kho ng 37,02% thu ngân sách nhàộng ạn: 1962 - ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm
nưới -10.738.254 triệu USDc và chi m kho ng 6,05% GDP c a Mỹ trong giai đo n này.ến ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ủa Mỹ ạn: 1962
-+ Thu thu nh p doanh nghi p (TNDN) ế thu nhập cá nhân (TNCN): ập cá nhân (TNCN): ệp (TNDN) đóng góp kho ng 10,66% thuảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ngân sách bình quân Mỹ trong vòng 10 năm qua M c đóng góp thuở mức dưới ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ến
-2003 – 2012 và chi m kho ng 1,74% GDP c a Mỹến ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ủa Mỹ (xem ph l c) ụt / thặng dư Thu ngân sách là thuật ngữ dùng để mô ụt / thặng dư Thu ngân sách là thuật ngữ dùng để mô Thuến
TNDN: là lo i thu đánh vào thu nh p ch u thu c a doanh nghi p (Khácạn: 1962 - ến ậm lại Lựa chọn của Chính phủ Mỹ là ị tính: triệu USD) ến ủa Mỹ ệu USD, trong khi đó
v i l i t c t ho t đ ng kinh doanh cá th c a cá nhânới -10.738.254 triệu USD ợc cân bằng ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ừ năm ạn: 1962 - ộng ểu đồ ủa Mỹ [2]) Thu nh p ch uậm lại Lựa chọn của Chính phủ Mỹ là ị tính: triệu USD) thu TNDN bao g m c thu nh p phát sinh t ho t đ ng kinh doanh trongến ồ ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ậm lại Lựa chọn của Chính phủ Mỹ là ừ năm ạn: 1962 - ộng
nưới -10.738.254 triệu USDc (n i đ a) và ho t đ ng kinh doanh nộng ị tính: triệu USD) ạn: 1962 - ộng ở mức dưới ưới -10.738.254 triệu USDc ngoài (trong m t sộng ố về ngân sách của Mỹ
trười kỳ thâm hụt liên tục là từ nămng h p, thu nh p ch u thu c a doanh nghi p sẽ b đánh thu 2 l n:ợc cân bằng ậm lại Lựa chọn của Chính phủ Mỹ là ị tính: triệu USD) ến ủa Mỹ ệu USD, trong khi đó ị tính: triệu USD) ến ần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư)
Trang 10m t l n qu c gia phát sinh thu nh p và m t l n n a qu c gia doanhộng ần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư) ở mức dưới ố về ngân sách của Mỹ ậm lại Lựa chọn của Chính phủ Mỹ là ộng ần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư) ững chính sách khuyến khích kinh tế năm 2008 mà Mỹ đã ở mức dưới ố về ngân sách của Mỹ nghi p đăng ký kinh doanh).ệu USD, trong khi đó
+ Thu tiêu th đ c bi t (TTĐB) ế thu nhập cá nhân (TNCN): ụt ặc biệt (TTĐB) ệp (TNDN) là lo i thu đánh vào vi c s n xu t vàạn: 1962 - ến ệu USD, trong khi đó ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ấy sự thâm hụt tiêu th , kinh doanh hàng hóa và d ch v đ c bi t Trong giai đo n 2003 –ụt ị tính: triệu USD) ụt ặng dư ngân sách, ệu USD, trong khi đó ạn: 1962
-2012, thu tiêu th đ c bi t giao đ ng trong kho ng t 2,5% đ n 3,8%ến ụt ặng dư ngân sách, ệu USD, trong khi đó ộng ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ừ năm ến
t ng thu ngân sách nhà nổng số thặng ưới -10.738.254 triệu USDc Thu tiêu th đ c bi t thay đ i theo t ngến ụt ặng dư ngân sách, ệu USD, trong khi đó ổng số thặng ừ năm
th i kỳ Vào nh ng năm 50 c a th k 20, thu TTĐB ch y u đánh vàoời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ững chính sách khuyến khích kinh tế năm 2008 mà Mỹ đã ủa Mỹ ến ỷ lục với trị giá thâm hụt ến ủa Mỹ ến hai nhóm hàng chính là: Thu c lá và đ u ng có c n T năm 1980 đ nố về ngân sách của Mỹ ồ ố về ngân sách của Mỹ ồ ừ năm ến
1986, thu TTĐB áp d ng đ i v i l i nhu n khai thác d u thô T nămến ụt ố về ngân sách của Mỹ ới -10.738.254 triệu USD ợc cân bằng ậm lại Lựa chọn của Chính phủ Mỹ là ần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư) ừ năm
1984 đ n nay, thu TTĐB áp d ng đ i v i d ch v đi n tho i và telex, tuyến ến ụt ố về ngân sách của Mỹ ới -10.738.254 triệu USD ị tính: triệu USD) ụt ệu USD, trong khi đó ạn: 1962 -nhiên m c thu thu TTĐB đ i v i d ch v liên l c đang có xu hức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ến ố về ngân sách của Mỹ ới -10.738.254 triệu USD ị tính: triệu USD) ụt ạn: 1962 - ưới -10.738.254 triệu USDng gi mảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm
d n T năm 1990 đ n năm 2001, thu TTĐB đánh vào s n ph m, hóaần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư) ừ năm ến ến ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ẩy phát triển sản xuất và tạo việc làm,
ch t làm phá h y t ng Ô-zôn Năm 1991, thu TTĐB áp d ng đ i v i kinhấy sự thâm hụt ủa Mỹ ần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư) ến ụt ố về ngân sách của Mỹ ới -10.738.254 triệu USD doanh nhiên li u, s ti n thu đệu USD, trong khi đó ố về ngân sách của Mỹ ề ngân sách của Mỹ ược cân bằng ừ nămc t thu KD nhiên li u l i đến ệu USD, trong khi đó ạn: 1962 - ược cân bằng ử dụng lao động cùng gánh chịu theo ụtc s d ng
nh m h tr đi u ch nh giá nhiên li u ( n đ nh giá nhiên li u v n t i).ằng 3 ợc cân bằng ề ngân sách của Mỹ ỉ là 562.599 triệu USD, trong khi đó ệu USD, trong khi đó ổng số thặng ị tính: triệu USD) ệu USD, trong khi đó ậm lại Lựa chọn của Chính phủ Mỹ là ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm Kho n thu t thu TTĐB cũng phát sinh t 2 ngu n: th nh t là t cácảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ừ năm ến ừ năm ồ ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ấy sự thâm hụt ừ năm
ho t đ ng d ch v , hàng hóa ch u thu TTĐB; th hai là t l i t c c a cácạn: 1962 - ộng ị tính: triệu USD) ụt ị tính: triệu USD) ến ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ừ năm ợc cân bằng ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ủa Mỹ quỹ tín thác (l i t c t kho n đ u t Quỹ thu t thu TTĐB vào các ho tợc cân bằng ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ừ năm ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư) ư ừ năm ến ạn: 1962
-đ ng xây -động ười kỳ thâm hụt liên tục là từ nămng cao t c, sân bay) Quỹ thu t thu TTĐB đố về ngân sách của Mỹ ừ năm ến ược cân bằngc s d ngử dụng lao động cùng gánh chịu theo ụt cho nh ng ho t đ ng c i t o môi trững chính sách khuyến khích kinh tế năm 2008 mà Mỹ đã ạn: 1962 - ộng ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ạn: 1962 - ười kỳ thâm hụt liên tục là từ nămng s ch, nghiên c u và chăm sóc s cạn: 1962 - ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với ức thâm hụt ngân sách cũng giảm đáng kể so với
kh e, h tr v t giá tiêu dùng, s còn l i đỏe suy giảm, 3 ợc cân bằng ậm lại Lựa chọn của Chính phủ Mỹ là ố về ngân sách của Mỹ ạn: 1962 - ược cân bằngc đ u t đ trang tr i choần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư) ư ểu đồ ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm
ho t đ ng tạn: 1962 - ộng ươn vị tính: triệu USD)ng lai theo m c tiêu t o quỹ TTĐB.ụt ạn: 1962
-+ Các lo i thu và phí khác ại thuế và phí khác ế thu nhập cá nhân (TNCN): đóng góp ph n còn l i trong t ng ngu n thuần tổng số thặng dư ngân sách của cả 5 năm thặng dư) ạn: 1962 - ổng số thặng ồ ngân sách Mỹ Tr giá kho n thu t thu và phí khác thay đ i t ng năm vàị tính: triệu USD) ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ừ năm ến ổng số thặng ừ năm giao đ ng trong kho ng t 3% đ n 7% t ng thu ngân sách (ộng ảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ừ năm ến ổng số thặng xem bi u đ 4) ồm: Thu ngân sách, chi
Kho n thu t các lo i thu và phí khác đảy ra thâm hụt ngân sách.Thời kỳ thâm hụt liên tục là từ năm ừ năm ạn: 1962 - ến ược cân bằngc chia thành: