4 iÒu hoµ huyÕt ¸p qua hÖ thèng renin hypertensin -aldosterol 5- iÒu hoµ sè l−îng hång cÇu th«ng qua s n xuÊt erythropoietin... DAM VAN PHAI_D.PTDIC, FVM 7 Gi m th tớch tu n hoàn qua th
Trang 1I C NG V B NH H TI T NI U
I) S L C V C U T O VÀ CH C N NG SINH
Lí H TI T NI U
1- C u t o
+ Th n
Th n
Bàng quang
Ni u đ o
+ Th n
+ Ni u qu n
+ Bàng quang
+ Ni u đ o
Ni u qu n
2- V trớ th n c a m t s lo i gia sỳc
Loại gia súc Thận trái Thận ph i
ộng vật nhai lại H 2, 3 - 5, 6 S 12 - H 2, 3
8/ 20/ 2012 DVM DAM VAN PHAI _D.PTDI C,
Ngựa S 17, 18 - H 2, 3 S 14, 15 - S 18
3- Ch c n ng sinh lý
1- Bài tiết, đào th i các chất độc nội sinh và ngoại sinh:
2- Duy trỡ s h ng đ nh n i mụi:
- i u hũa cõn b ng ki m-toan
- i u hũa, duy trỡ s h ng đ nh ỏp l c th m th u c a mỏu.
3- Gi cõn b ng th tớch và thành ph n c a d ch th
- Tỏi h p thu
- Bài ti t thờm
DVM DAM VAN PHAI _D.PTDI C,
Trang 24 iÒu hoµ huyÕt ¸p qua hÖ thèng renin hypertensin
-aldosterol
5- iÒu hoµ sè l−îng hång cÇu th«ng qua s n xuÊt
erythropoietin.
6- iÒu hoµ mét sè qu¸ trình chuyÓn ho¸ canxi (tiÕt
1,25 Dihdroxycalciferol - 1,25 D3) và chuyÓn ho¸
®−êng (ph©n gi i insulin, glucagon).
8/20/2012 DVM DAM VAN PHAI_D.PTDIC, FVM 4
II) C¸c triÖu chøng chung khi th n bÞ bÖnh
1- Protein ni u: protein ni u th t, protein ni u gi :
VD: ng i: albumin ni u > = 3.5 mg/ngày; gi m
albumin máu,
2- Huy t ni u (có th quan sát đ c b ng m t th ng)
3 Cao huy t áp: Do ho t hóa h th ng Renin
-angiotensin- Aldosteron
4- Ure huy t:
5- Suy th n:
6- Phù: (h i ch ng c u th n c p, h i ch ng th n h )
8/20/2012 DVM DAM VAN PHAI_D.PTDIC,
C ch phù trong h i ch ng c u th n c p
T n th ng mao qu n th n
Gi m di n tích l c
DVM DAM VAN PHAI_D.PTDIC,
Gi m th tích d ch l c
Gi n c và Na +
Trang 3C ch phự trong h i ch ng th n h
Thay đ i đ ng kớnh l l c
Protein ni u
Gi m ỏp l c keo mỏu
N c b gi l i gian bào Gi m th tớch Gi m huy t ỏp
8/20/2012 DVM DAM VAN PHAI_D.PTDIC, FVM 7
Gi m th tớch tu n hoàn qua th n
T ng ti t renin T ng ti t aldosteron
T ng tỏi h p thu Na+
mỏu
T ng ADH
Phự
III- Nguyên tắc chung khi điều trị bệnh ở hệ tiết niệu
1) Một số lưu ý khi dùng thuốc điều trị bệnh ở
hệ tiết niệu:
Loại thuốc đó cú độc cho thận không?
VD: Nhúm aminoglycosid: streptomycin, gentamycin,
Loại thuốc đó có được đào th i qua thận không?
Độ tuổi của bệnh súc!
8/20/2012 DVM DAM VAN PHAI_D.PTDIC,
2) M t s loại thuốc thường dùng điều trị bệnh ở hệ tiết
niệu:
a) Thuốc lợi tiểu, tiêu phù
Furosemid; Thiazid; Aldacton; Triamteren;
Spironlacton…urotropin,
- Nước sắc cây vông mã đề, râu ngô hoặc rễ cây cỏ
tranh …
DVM DAM VAN PHAI_D.PTDIC,
Trang 4b) Thuốc kháng sinh:
- Nibiol; nitrofurantoin dùng cho các trường hợp
viêm bàng quang.
- Ciprofloxacin, Ofloxacin, Norfloxacin đi u tr viêm
bàng quang
bàng quang.
- Peflacin; Unasyn; Augmentin đi u tr viêm thận, bể
thận cấp tính.
- Ampicillin, amoxicillin, penicillin: đi u tr viêm niệu
đạo.
8/20/2012 DVM DAM VAN PHAI_D.PTDIC, FVM 10