Lớp 1: Oxidoreductase Xúc tác cho các phản ứng oxy hoá khử Bản chất: protein ph.tạp Vận chuyển: hydro, e - , gắn oxy vào cơ chất Phân thành các phân lớp theo nhóm chức năng nhường hyd
Trang 1CHƯƠNG III ENZYME
Trang 2NỘI DUNG
I ĐẠI CƯƠNG VỀ ENZYME
o Kh ái niệm
o Tên gọi và phân loại enzyme
II CẤU TRÚC VÀ CÁC DẠNG ENZYME
IV CƠ CHẾ XÚC TÁC CỦA ENZYME
V CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI HOẠTTÍNH XÚC TÁC CỦA ENZYME
Trang 3I ĐẠI CƯƠNG VỀ ENZYME
• Khái niệm
• Enzyme: là chất xúc tác sinh học
(biocatalyst), làm tăng tốc độ các phản ứng hoá sinh
• Bản chất: protein (trừ ribozyme - RNA có khả năng xúc tác)
Trang 4• Pt xúc tác: 1,3 x 103/s; NLHH: 11,7kcal/mol
• catalase xúc tác: 3,7.107/s; NLHH: 2kcal/mol
Trang 5Ƣu điểm
• Có tính đặc hiệu theo kiểu phản ứng và cơ chất
• Thường xuyên được sử dụng rất nhiều, nhưng luôn
bị phân giải và tổng hợp trở lại theo nhu cầu.
• Tác dụng của enzyme có thể được điều khiển
Trang 6Nhƣợc
điểm
• Rất mẫn cảm với hàng loạt yếu tố
• Xúc tác trong những điều kiện môi trường tương đối ổn định (to
khoảng 20- 40o C, áp suất khoảng 1 at, pH 7).
Trang 71.2 Đơn vị hoạt lực của enzyme
• Năm 1961, IUB (International Union of Biochemistry)
đưa ra đơn vị hoạt lực enzyme chuẩn: U (1U) là lượng enzyme cần thiết để biến đổi 1 mol cơ chất trong thời gian 1 phút ở điều kiện chuẩn (30o C, pH tối ưu, bão hoà
cơ chất)
• Năm 1972, IUB đưa ra đơn vị mới là katal (kat): 1kat là lượng chất xúc tác làm biến đổi 1 mol cơ chất trong thời gian 1 giây ở điều kiện chuẩn
• kat = 10-6 kat; ηkat = 10-9 kat
• Liên hệ giữa U và kat: 1U = 16,67 ηkat
Trang 81.3 Tên gọi và phân loại enzyme
o Tên gọi
• Pepsin
• Trypsin…
Tên enzyme + in
• Tên gọi theo cơ chất:
• VD: amylase, protease, lipase
• Theo kiểu ph.ứng:
• VD: oxidase, hydrolase
Enzyme+ase
• E xúc tác cho cơ chất A nhờ dạng ph.ứng R có tên là ARase : VD:
Glyceraldehyd-3-phosphate-hydrolase
• E x.tác ph.ứng của chất A với chất B (hay cofactor B) nhờ ph.ứng dạng R, có tên A:B-Rase
Tên hệ thống
Trang 9Phân loại enzyme theo kiểu phản ứng
Trang 10Lớp 1:
Oxidoreductase
Xúc tác cho các
phản ứng oxy hoá khử
Bản chất:
protein ph.tạp
Vận chuyển:
hydro, e - , gắn oxy vào cơ chất
Phân thành các phân lớp theo nhóm chức năng nhường hydro hay e -
Trang 11Lớp 2:
Transferase
Vận chuyển nhóm (CH3,
NH2, vv…)
Bản chất:
protein ph.tạp
Phân thành các phân lớp theo nhóm được vận chuyển
R1-CH.NH2-COOH
Amino acid
R2- CO-COOHKeto acid
Trang 12Lớp 3:
Hydrolase
Xúc tác cho các phản ứng thuỷ phân
Bản chất:
protein đơn giản
Thuỷ phân các liên kết vốn hình thành nhờ sự ngưng tụ như peptide, glycoside, ester …
Trang 13Lớp 4: Liase (synthase)
Xúc tác cho các phản ứng:
phân giải (không thuỷ phân)
hình thành (không đòi hỏi NL) VD
VD: Pyruvate decarboxylase tách CO2 từ pyruvate tạo ra
Trang 15Lớp 6: Ligase (Synthetase)
Trang 16II CẤU TRÚC VÀ CÁC DẠNG ENZYME
• 2.1 Cấu trúc phân tử
• Là các protein hình cầu , phần lớn 70%) có bản chất là protein phức tạp.
(60-• Xét về c.trúc, có hai loại enzyme:
• Đơn giản (một thành phần)
• Phức tạp (hai thành phần):
– Protein (apoenzyme) – Cofactor
Trang 17• Cofactor gồm 2 loại:
– Nhóm ghép
– Coenzyme
Trang 18– Loại gắn lỏng lẻo với apoenzyme , dễ tách ra
và nhập lại, chạy từ apoenzyme này tới
apoenzyme kia.
• VD: NAD+; NADP+ của nhiều dehydrogenase
Trang 19Cấu trúc của cofactor
• Bản chất hóa học khác nhau ; phân tử
thường chứa dị vòng
• Phần trực tiếp tham gia phản ứng hoặc có
chức năng nhận biết các đại phân tử
• Nhiều cofactor là dẫn xuất của các
vitamin tan trong nước và phần lớn
thường chứa phosphate gắn trong
nucleotid.
Trang 20Cofactor của oxidoreductase
NAD + (Nicotinamid–Adenine-Dinucleotid) – Vit PP
NADP + (Nicotinamid-Adenine-Dinucleotid-Phosphate) – Vit PP FMN (Flavin - Mononucleotid) – Vit B2
FAD (Flavin – Adenine – Dinucleotid) – Vit B2
Lipoate (6,8 dithioctanate)
Coenzyme Q
Hem
Trang 21Cofactor của các oxidoreductase
Trang 23Cofactor của các oxidoreductase
• FMN: Flavin - Mononucleotid
• FAD: Flavin – Adenine - Dinucleotid
• Dẫn xuất của vit B2 (Riboflavin)
• FMN và FAD liên kết chặt với apoenzyme, tạo thành flavoprotein
• Dạng OXH (FAD, FMN) có màu vàng Lõi hoạt động là vòng isoalloxasine
(isoalloxasine ring)
•
Trang 24FMN: Flavin mononucleotid
FAD: Flavin – Adenine - Dinucleotid
Trang 25Cơ chế hoạt động
Trang 29• Nhóm ghép của catalase, peroxidase, các cytochrome
• Vận chuyển e
Trang 30-Cofactor của các transferase
ATP (Adenosine Triphosphate)
TPP (thiamine pyrophosphate) – Vit B1
PLP (pyridoxal phosphate) – Vit B6
Coenzyme A, CoASH (coenzyme acyl hoá)
Trang 31Cofactor của các transferase
• ATP (adenosine triphosphate): cofactor của các transferase có tên là kinase
Trang 32TPP (thiaminepyrophosphate)
• Là dẫn xuất của vitamin B1
• Vòng pyrimidine gắn với thiazol nhờ cầu -CH2-
• Phần th.gia p.ứ.là vòng thiazol, vòng pyrimidine và nhóm diphosphate làm n/v gắn với apoenzyme
Vòng thiazol
Vitamin B1 (thiamine)
Trang 33PLP (pyridoxalphosphate)
• Dẫn xuất của vitamin B6
• Nhóm ghép của:
– transaminase - chuyển amin
– decarboxylase - khử carboxyl cho aa
• Ngoài NAD(P+), PLP là cofactor thứ 2 có nhân pyridine
Pyridoxal
Trang 34Coenzyme A, CoASH (coenzyme acyl hoá)
• Vận chuyển acyl acyl được gắn vào nhóm thiol (-SH) nhờ liên kết thioester
acyl.CoA (AB hoạt hoá)
R - CO – S - CoA
CH3CO – S - CoA Acetyl – CoA (a acetic hoạt động)
Trang 352.3 Trung tâm hoạt động – active site
• 2.3.1 Khái niệm
– Vùng không gian giới hạn nhỏ, chứa các nhóm
chức năng được phân bố, định hướng một cách chính xác Các nhóm chức năng này là thành phần của các gốc aa đôi khi xa nhau trên chuỗi
polypeptide, song lại gần nhau trong không gian
nhờ sự cuộn lại, gấp nếp lại của chuỗi (nhờ ctb 3).– Ở các enzyme phức tạp có coenzyme, TTHĐ có vùng liên kết với coenzyme
Trang 36• Là nơi gắn cơ chất, chứa các nhóm chức góp phần trực tiếp vào việc cắt đứt hay hình thành các liên kết để tạo ra sản
phẩm.
• Các nhóm chức năng:
– :OH của Ser
– :SH của Cys
– COOH của Glu và Asp
– Vòng imidazol của His
– NH2 của Lys
Trang 37Nhiệm vụ của các nhóm chức năng
Trang 38Đặc điểm của trung tâm hoạt động
• E có thể có 1; 2 hay nhiều TTHĐ Các
TTHĐ của 1 p.tử E có thể giống nhau,
song có thể khác nhau về c/tạo và c/n, do
đó 1 p.tử E có thể xt nhiều p.ứ h.học
khác nhau.
• Chỉ S đ/hiệu, có c/trúc p.tử thích hợp với TTHĐ của E mới tạo ra được ph/hợp E-S
và q/trình xt chỉ xảy ra khi S được gắn vào TTHĐ của E
Trang 392.4 Các tổ hợp đa enzyme và các
enzyme dị lập thể
• Các tổ hợp đa enzyme (multienzyme
complex)
• Nhiều p.tử E chỉ là một chuỗi polypeptide (đơn nguyên)
• Nhiều E có ctb4, do nhiều chuỗi tổ hợp lại Đây là những
E đa nguyên (oligomer) Các E này thay đổi h.tính xt khi các chuỗi tách rời nhau
• Phần lớn các E hđ theo 1 dây chuyền p.ứ trong tổ hợp
đa E (SP của 1 p.ư E là S cho p.ứ của E tiếp theo)
– VD: Tổ hợp pyruvate dehydrogenase
– Tổ hợp đa enzyme t/hợp acid béo
Trang 40VD: Acyl synthase (phức hợp enzyme tổng hợp acid béo)
• 6 enzyme và một protein mang gốc acyl
ACP (Acyl carrier protein)
Trang 41Ý nghĩa của các tổ hợp đa enzyme
• C/trúc bậc cao của E tạo ra các t/chất mới mà
– SPTG chuyển từ 1 TTHĐ sang TTHĐ tiếp
theo, không bị g/ph ra khỏi kh/vực p.ứ.
– SPTG không dồn đống lại, q.t xt xảy ra rất
nhanh.
Trang 422.4.2 Enzyme dị lập thể (allosteric enzyme)
• Ngoài TTHĐ, có TTĐK (TT dị lập thể) để đ/chỉnh h/tính của E Tuy có t.dụng t/hỗ, song 2 TT này
Trang 43Chất ức chế làm mất khả năng xúc tác của E
Trang 442.5 Sự phân bố và các dạng enzyme
• Sự phân bố của các enzyme
– Enzyme nội bào: chiếm đa số, có mặt và
th.hiện c/n bên trong TB nơi đã sinh ra nó
– Enzyme ngoại bào: Được TB tiết ra bên
ngoài, có mặt trong các dịch bào (t/hoá, não tuỷ, máu)
• Một số VSV tiết E (th/phân các chất dd) vào mt nuôi cấy
Trang 45Các dạng enzyme
Enzyme
Zimogen(Proenzyme)
Dạng tiền chất, chưa hoạt động
Isozyme (Isoenzyme)
Nhiều dạng khác nhau của
1 enzyme
Trang 46Các zimogen hay proenzyme
• Dạng tiền chất, dạng chưa h/đ của E
• Có tiếp đầu ngữ "pro" hay đuôi “ogen" gắn với tên E
– VD: Procarboxypeptidase, pepsinogen,
trypsinogen, …
• Các zymogen được v/c nhờ dịch bào từ
nơi hình thành đến nơi th/gia các hđ h/học
Trang 47Cơ chế hoạt hóa các zimogen
• Cắt đi 1 đoạn p/tử chưa hđ → bộc lộ TTHĐ
• Phá vỡ 1 hay một vài lk mấu chốt để s/xếp lại c/trúc kh/gian, tạo TTHĐ
– VD: chymotrypsinogen
• Quá trình hoạt hoá thực hiện nhờ:
– Protease đặc hiệu
– Dạng hđ của chính E ấy (tự h/hoá).
• Đây là cơ chế điều hòa hàm lượng E, đồng thời bảo vệ cho TB đã sản xuất ra E này
Trang 48Các isozyme hay isoenzyme
• Nhiều dạng khác nhau của 1 E cùng xt cho 1 pứ nào đó (cùng c/năng x/tác)
– Có thể là các dạng của 1 E được thay thế dần trong qt phát triển của cơ thể
– Hay các dạng của một E đảm nhiệm những v/trò giống nhau ở những m/bào khác nhau.
Trang 49Các isozyme hay isoenzyme
• VD: lactate dehydrogenasa (LDH), ptử có
4 tiểu phần thuộc 2 dạng: H và M
– Các t/phần này có thể k/hợp tạo ra 5 isozyme:
H4, H3M1, H2M2, H1M3 và M4; chiếm t/lệ khác nhau ở những mô khác nhau.
• Các isozyme của 1E khác nhau về ctb1 do chúng là SP của các gen độc lập.
Trang 50Ý nghĩa của các isozyme
• Để cùng 1 p.ứ ph/vụ những m/đích khác nhau hay được đ/khiển theo 1 cách khác, đòi hỏi E khác đi một chút
• Sự t/tại các dạng E đ/hiệu trong m/bào với k/năng x/t
được đ/hoà, biến đổi, làm SV có thể th/nghi với những
ĐK thay đổi của MT
– VD: LDH dạng M4 có k/n biến pyruvate thành lactate rất mạnh, k/n này ở H4 lại thấp M/bào nào được c/cấp đ/đặn và đủ O2 (cơ tim), b/thường không tạo lactate, chứa nhiều LDH dạng H4
Ngược lại, cơ vân có thể bị thiếu O2, lại cần dạng M4 (M =
muscle, cơ; H = heart, tim).
Trang 51III TÍNH ĐẶC HIỆU CỦA ENZYME
Trang 53• 3.2.1 Đặc hiệu cơ chất tuyệt đối
– VD: alcol deh x.t sự oxy hóa của nhiều rượu
hexokinase chuyển phosphoryl từ ATP tới các hexose khác nhau.
3.2 Đặc hiệu cơ chất
Trang 543.3 Các yếu tố quyết định tính đặc
hiệu của enzyme
• Tính đặc hiệu S do phần protein E quyết định
Trang 55IV CƠ CHẾ XÚC TÁC CỦA ENZYME
• E + S ES
– Tạo NLHH
– Một phần E tham gia xuc tác, phần còn lại tạo cấu trúc 3 chiều ổn định lk giữa E và S
Trang 56∆G1: NL hoạt hóa của p.ứ không được xúc tác
∆G2: NL hoạt hoá của p.ứ có E xúc tác
Hình 3.1: Tiến trình phản ứng và sự biến đổi năng lƣợng tự do
Trang 57• Pứ tạo phức hợp ES diễn ra rất nhanh, ES không bền vững.
• Chỉ có S có cấu trúc đặc hiệu mới gây
cảm ứng và kết hợp với TTHĐ của E.
• Khi S tương tác với E:
– S bị biến đổi theo hướng hoạt động hơn
– Cấu tạo điện tử bị biến đổi:
Trang 59Hình 3.2 Sucrase thủy phân sucrose thành
glucose và fructose
Trang 60Yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả
• TTHĐ cố định S theo một phương thức nhất
định NL cho pứ.
Trang 61Bản chất hóa học của hiện tượng
xúc tác bằng E
• Các nhóm xt trong TTHĐ là nhóm ái nhân
- có các cặp e- tự do, có k/n tạo lk với các nhóm ái e- của S:
– VD: OH, SH, N trong vòng imidazol
– Trong 1 số tr/hợp, ngược lại, các nhóm xt lại nhận e- từ nhóm ái nhân của S:
• VD: các ion kim loại và NH3+ trong TTHĐ
Trang 62Bản chất hóa học của hiện tượng
Trang 63V CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI HOẠT TÍNH XÚC TÁC CỦA ENZYM
Km = hằng số Michaelis-Menten
Trang 645.2 Các yếu tố lý hoá hoá của môi trường
• Nhiệt độ
– Tốc độ của pứ , khi t° Nhưng, khi t° tăng đ/thời có thể làm E mất h/tính (apoenzyme b/tính, cofactor có thể bị tách ra) Vì 2 h/tượng trái ngược trên → E h/đ tốt nhất ở t°op
Trang 65• E là chất polyampholite, t/chất của E (cả h/tính x/tác) phụ thuộc vào pH; pứ của E và S ph/thuộc k/n tách H+
của các nhóm chức này các E chỉ có kn x/tác ở một khoảng pH nh/định
– VD: pHop ở các protease có thể th/đổi ph/thuộc loại protein được ph/giải.
Trang 66Trypsin (sắp xếp lại cấu trúc phân tử)
Trang 67Sự h/thành các enzyme từ các zymogen t/ứng là c/chế đ/h h/lƣợng
E, đ/thời là c/chế b/vệ cho TB đã sinh ra loại E này.
Trang 68– Làm thay đổi cấu trúc ph/tử enzyme làm enzyme mất
kh/năng x/tác (ức chế không cạnh tranh).
– Cạnh tranh với cơ chất về TTHĐ tốc độ ph/ứng, hoặc không làm enzyme bị biến tính nhưng làm cho phức hợp ES không thể tạo ra s/phẩm và gi/phóng enzyme được (ức chế cạnh tranh).
Trang 69Ức chế cạnh tranh
Trang 70Ức chế không cạnh tranh
Trang 71• Ý nghĩa :
– Là công cụ điều hoà của TB và có rất nhiều ý nghĩa thực tiễn:
• Y học, vệ sinh (chống nhiễm trùng),
• Nông nghiệp (s/dụng thuốc trừ sâu, diệt côn trùng)
– Ức chế E là hiện tượng rất phổ biến trong đời sống