a.Xác định công suất đặt trên trục động cơ... Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc... Kiểm tra răng về quá tải... Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc... Chiều dài may ơ nối trục, bánh răn
Trang 1Thuyết Minh đồ án chi tiết máy
I.tính toán động học hệ dẫn động cơ khí
1 Chọn động cơ
a.Xác định công suất đặt trên trục động cơ
Công suất của động cơ cần chọn phảI thoả mãn :
3500 = 3,85 kw + η là hiệu suất của toàn bộ truyền
η=hol.hx.ηol2.ηot.ηbr
ηk = 0,99 hiệu suất nối trục đàn hồi ,
ηx = 0,96 hiệu suất bộ truyền xích ,
t p
p
1
2 1
) ( với Pi ≈ Ti
t T
T
1 1 1
) (
β
mm mm
t
t T
T t
t T
T t
t T
1
2 1 2 1
1 2
1
) ( ) (
4 1 3600 8
3 5 ,
= 0,905
⇒ Pyc = 4 , 275
815 0
905 , 0 85 , 3
1 , 1 60000
Trang 2usbn lµ tØ sè truyÒn cña bé truyÒn xÝch
n
=uh .ung
uch = 21 , 706
65 , 65
=
=
ng
ch u u
706 , 21
2 1
=
=
u u
85 , 3
3 = =
x ot ct P P
η
97 , 0 99 , 0
31 , 4
3
br ol
P P
η
4 , 67
97 , 0 99 , 0
49 , 4
2
br ol
P P
η
4 , 77
99 , 0 99 , 0
67 , 4
=
′
k ol dc
P P
η
- Sè vßng quay trªn c¸c trôc:
n1 =n dc = 1425 vßng/phót
Trang 3432 , 6
284 , 3
6 , 432
10 55 ,
1 1
49 , 4 10 55 , 9 10 55 ,
2 2
31 , 4 10 55 , 9 10 55 ,
3 3
85 , 3 10 55 , 9 10 55 ,
Trang 4max
= 60.1 18000
294 , 3
σ
σ =
1 , 1
1 560
0 1 lim
⇒
H
HL H
1 530
0 2 lim
H
HL H
H H
u
n c
6
max 1
1425 1
Trang 5
- Theo công thức 6.2a :
[ ]σF1 = 252
75 , 1
1 1 441
S
K K
[ ]σF2 = 236 , 5
75 , 1
1 1 414
S
K K
2 2
.
)
1 (
ba H
H a
w
u
K T u
K a
ψ σ
033 , 1 43 , 99120 )
1 294 , 3 (
5 , 2
10 cos 160 1 ) 1 (
cos
+
= +
u m
) 95 29 ( 5 , 2 2
) (
2
2
w a
z z m
→ β = 14,36o
c Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Trang 6Theo 6.33 øng suÊt tiÕp xóc trªn bÒ mÆi lµm viÖc cña r¨ng lµ :
1
2
.
) 1 ( 2
w m w
m H H
M H
d u b
u K T Z Z
48 , 13 cos
36 , 14 sin
1
36 , 14 cos )]
1 1 ( 2 , 3 88 , 1 [ cos )]
1 1 ( 2 , 3 88 , 1 [
z z z
160 2 1
2
= +
= +
=
m
w w
u
a
Trang 7v = 1 , 695
60000
6 , 432 85 , 74 60000
275 , 3
160 = 1,792 theo c«ng thøc 6.41 :
13 , 1 033 , 1 43 , 99120 2
48 , 74 32 792 , 1 1
2
.
2
α
β H H
w H K K T
d b v
) 1 275 , 3 (
19 , 1 43 , 99120 2 77 , 0 72 , 1
Trang 8165 2 1
2
= +
= +
, 76 3 , 3 33
) 1 3 , 3 (
43 , 99120 2 778 , 0 73 , 1
.
=
σH = 463 , 8MPa <[ ]σH = 470 , 6 MPathoả mãn điều kiện bền
d.Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Theo công thức 6.43 :
m d b
Y Y Y K T
w w
F F
F
.
.
1
β ε
165 = 5,38
37 , 1 0545 , 1 43 , 99120 2
74 , 76 33 38 , 5 1
2
.
2
β
β F F
w w F K K T
d b V
- với εα = 1 , 7 → 0 , 59
7 , 1
99 cos 3
Trang 978 , 3 9115 , 0 59 , 0 1 43 , 99120
Y
F F
F
F
78 , 3
6 , 3 1 , 96
1
2 1
σ
Vậy bộ truyền đảm bảo độ bền uốn
e Kiểm tra răng về quá tải
1 max = =
=
T
T T
σF1max = σF1.K qt = 96 , 1 1 , 5 = 144 , 15 MPa<[ ]σF2 max = 464 MPa
σF2max = σF2.K qt = 91 , 5 1 , 5 = 137 , 5 MPa<[ ]σF2 max = 360 MPa
→ bộ truyền đảm bảo độ bền uốn
30 5 , 2 cos
99 5 , 2 cos
Trang 10- Sè r¨ng
) 1 294 , 3 (
5 , 2
165 2 )
1 (
+
= +
- Kho¶ng c¸ch trôc:
aw1 = 161 , 25
2
) 99 30 ( 5 , 2 2
) (z1 +z2 = + =
165 ) (
5 ,
5 , 1 1000
+
=
t z y
995 , 0 1000
y
= 0,5( 1,623 – ( 99-30 ) )
99 30
5 , 1
o
w
t tw
a
m z
16 , 21
9325 , 0 165
2
20 cos 5 , 2 ) 100 30 ( 2
cos cos
Trang 11
c Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
) 1 (
2
w m w
m H H
m H
d u b
u K T Z Z
0 cos 2 2
sin
cos 2
1 ( 2 , 3 88 , 1 )) 1 1 ( 2 , 3 88 , 1
(
2 1
= +
−
= +
−
=
z z
165 2 1
2
+
= +
165 82 , 5 47 006 , 0
m
w o
H
u
a v g
09 , 78 75 , 24 74 , 11 1
2
1
w w H Hv
K K T
d b v K
→ K H =K HαK HβK Hv = 1 1 , 0175 1 , 34 = 1 , 36
09 , 78 226 , 3 75 , 24
) 1 226 , 3 (
36 , 1 19 , 31297 2 868 , 0 75 , 1
Trang 12Y Y Y K T w w
ú F
2
1
1 1
1
β ε
σ =
Víi
-Yε = 0 , 575
74 , 1
165 82 , 5 47 006 , 0
.
m
w o F
u
a v g
δ
1 038 , 1 19 , 31297 2
09 , 78 22 66 , 11 1
2
1
w w F Fv
K K T
d b v K
→KF = 1,038.1.1,31 = 1,36
82 , 41 5
, 2 09 , 78 22
67 , 3 1 575 , 0 36 , 1 19 , 31297
536 , 3 6 , 42
1
2 1
F
F F
σ <F2 [ ]σF2 nªn bé truyÒn tho¶ m·n ®iÒu kiÖn bÒn uèn
e KiÓm nghiÖm r¨ng vÒ qu¸ t¶i
Trang 13σHmax = σH. K qt = 357 , 2 1 , 5 = 437 , 48 MPa<[ ]σH max = 1260 MPa
σF1max = σF1.K qt = 41 , 82 1 , 5 = 62 , 73 MPa<[ ]σF1 max = 464 MPa
σF2max = σF2.K qt = 41 , 32 1 , 5 = 61 , 98 MPa<[ ]σF2 max = 360 MPa
f Thông số cơ bản của bộ truyền cấp nhanh :
df1 = d1 – (2,5 – 2x1) m =77,5 – ( 2,5 -2.0,126 )2,5 = 61,88 mm,
df2 = d2 – ( 2,5-2.x2 ) m = 250 – (2,5 – 2 0,775)2,5 = 245,69 mm,
III.tính toán thiết kế bộ truyền xích.
Do có sự thay đổi về tỉ số truyền của bộ truyền trong nên cần tính lại tỉ sốtruyền của bộ truyền ngoài
Với u1 = 3,3 và u2 = 3,226 2 , 039
266 , 3 3 , 3
706 , 21 2
82 , 431
86 , 133
=
ng ct
Trang 141
01 = =
n n
+ k lµ hÖ sè ®iÒu kiÖn sö dông xÝch
Theo b¶ng 5.5 víi n01 = 200 vßng/phót chän bé truyÒn xÝch 1 d·y cã bíc xÝch p
= 24,5 mm tho¶ m·n ®iÒu kiÖn bÒn mßn :
z z z p
a
2
2 1 2 2 1
4 ) (
) (
5 , 0
2
π
− + +
= ( ) ( )
1016 4
4 , 25 25
50 50 25 5 0 4 , 25
1016 2
2
2
π
− + +
z z z
z x
z z x
p − − + − − − −
Trang 1586 , 133 25 15
d F F F k
Q
+ +
v = 1 , 53
60000
86 , 133 4 , 25 27 60000
31 , 4 1000
kf là hệ số phụ thuộc độ võng f và vị trí của bộ truyền
lấy kf =2 ( bộ truyền nghiêng 1 góc 45o )
→ Fo = 9,81 2 2,6 1,014 = 51,72 N
72 , 51 02 , 5 99 , 2816
4 , 25 )
4 , 25 )
sin(
2
=
= π π
z p
mm
Trang 16E F K F k
Kđ là hệ số tải trọng động , theo bảng 5.6 lấy Kđ = 1
E là môđun đàn hồi của ( MPa ) , với thép ta có E = 2,1 105
A là diện tích chiếu cửa bản lề , mm2 , tra bảng 5.12 a đợc A = 180 mm2
1 180
10 1 , 2 ).
85 , 2 1 99 , 2816 ( 42 , 0 47 ,
Tơng tự , ta tính cho đĩa 2 ta đợc σH2 =481,5 < [ ]σH = 600 MPa
Vậy chọn vật liệu đĩa 2 giống đĩa 1
Trang 17+ Theo bảng 1.4 với động cơ 4A112M có đờng kính dđc = 32 mm
vì trục vào nối khớp với động cơ nên
Chọn : k1 = 10 (mm) – khoảng cách giũa các chi tiết quay
k2 = 5 (mm) - khoảng cách từ mặt ổ mút đến thành trong của hộp
k3 = 20 (mm) – khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đếnnắp ổ
h = 20 (mm) - chiều cao nắp ổ và đầu bulông
Chiều dài may ơ nối trục, bánh răng, đĩa xích :
Trang 18+ Lùc t¸c dông cña khíp nèi:
t k
3 , 0 2 , 0
19 , 31297 2 2
1
w d
43 , 99120 2 2
2
w d
39 , 12 cos
43 , 20
, 2583 β
α ω
Trang 19
( )( )
− +
=
= + +
=
= +
−
=
=
− + +
) (
.
) 3 ( 0
) 2 ( 0
.
1 0
12 11 11
11 13 1 )
0
(
1 11 10
11 11 13 1 0
1 11 10
l l F l F l F M
F F F
F
l F l F M
F F F F
F
k x
t y
r y y y
y r
x
k t x x x
89
5 , 44 1 , 299
11
13 1
11 = − = − = −
→
l
l F
2 , 150
) (
12
13 1 12 11
→
l
l F l l F
=
= +
− +
−
=
= + +
.
.
) 7 ( 0
) 6 ( 0
.
2
5 0
21 21 23 22 22 21 )
0
(
22 21 21 20
21 21 13 22
2 2 22 21 0
21 22 21 20
l F l F l F M
F F F F
F
l F l F
d F l F M
F F F F
F
x t
t y
r r y y y
y r
w a r
x
x t t x
74 , 76 5 , 567 5 , 44 1 , 299
2
12
23 22
2 2 22 21 21
d F l F
w a r
, 44 9 , 821
.
21
23 22 22 21
→
l
l F l F
(5) →F x20 =F t21−F t22 −F x21 = 821 , 9 − 2583 , 3 + 1802 = 40 , 6 N
(7) →F y20 =F r21 +F r22 −F y21 = 299 , 1 + 985 , 2 − 711 , 4 = 572 , 9 N
Trang 20c TÝnh ph¶n lùc trªn trôc III
Ta cã hÖ ph¬ng tr×nh :
( )( )
=
=
− +
−
=
= +
− +
.
.
) 11 ( 0
) 10 ( 0
.
2
9 0
33 31
31 32 3 )
0
(
3 31 30
33 31
31
3 3 32 3 0
3 31 30
l F l F l F M
F F F F
F
l F l F
d F l F M
F F F F
F
xx x
t y
xy r y y
y
xy y
w a r
x
xx t x x
x
109
5 , 188 5 , 2091 5
, 54 3 , 2583
.
31
33 32
24 , 253 5 , 567 5 , 54 5 , 985
2
31
33
3 3 32 3 31
d F l F
w a r
Trang 21tdj j
7 , 36977
Trang 22d12 = 16 , 7 mm
63 1 , 0
9 , 29617
d13 = 16 , 26 mm
63 1 , 0
27104
Xuất phát từ yêu cầu về độ bền ,lắp ghép và công nghệ ta chọn đờng kính các
đoạn trục nh sau:
6 , 143803
d22 = 24 , 32 mm
63 1 , 0
8 , 89564
4 , 271423
d31 = 40 , 7 mm
25 , 53 1 , 0
6 , 359116
Trang 23d32 = 39 , 45 mm
25 , 53 1 , 0
7 , 326994
d33 = 0
Vậy ta chọn đờng kính các đoạn trục của trục III nh sau:
d30 = 40 mm
d31 = 45 mm
d32 = 48 mm
d33 = 45 mm
6.Kiểm nghiệm trục về bền mỏi
- Với thép C45 có σb = 600MPa,
σ−1 = 0 , 436 σb = 0 , 436 600 = 261 , 6 MPa
τ−1 = 0 , 58 σ−1 = 0 , 58 261 , 6 = 151 , 7 MPa
Theo bảng 10.6 ta có ψσ = 0 , 05 , ψτ = 0
- Các trục của hộp giảm tốc đều quay , ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ đối xứng ,
do đó σaj đợc tính theo công thức 10.22:
j j j aj W M = = σmax σ , σmj = 0 Vì trục quay 1 chiều nên ứng suất thay đổi theo chu kỳ mạch động, do đó theo công thức 10.23 2 max j aj mj τ τ τ = = - Xác định các hệ số an toàn ở cá tiết diện nguy hiểm của trục Dựa theo kết cấu của trục và biểu đồ mômen tơng ứng ,có thể thấy các tiết diện sau đây là các tiết diện nguy hiểm cần đợc kiểm tra về độ bền : trên trục 1 là các tiết diện lắp bánh răng (1-1) , tiết diện lắp ổ lăn (1-2) và tiết diện nối trục (1-3); trên trục 2 là các tiết diện lắp bánh răng (2-1) và (2-2); trên trục 3 làcác tiết diện lắp đĩa xích (3-0), tiết diện lắp ổ lăn (3-1) và tiết diện lắp bánh răng (3-2) - Chọn lắp ghép: Các ổ lăn lắp trên trục theo k6 , lắp bánh răng , bánh đai ,nối trục theo k6 kết hợp với lắp ghép then Kích thớc của then , trị số của mômen cản uốn và mômen cản xoắn ứng với các tiết diện nh sau : Tiết diện Đờng kính trục bìh t1 W (mm) Wo (mm) 11 13 21 22 30 32 32
28
30
28
40
48
10ì8 8ì7 8ì7 8ì7 12ì8 14ì9 5
4
4
4
5 5,5
2647,5 1496,84 2290,1 1496,84 5364,4 9408,6
5864,4 3981,1 4940,9 3981,1 11647,6 20265,9
- Xác định các hệ số K odjvà Kτdj đối với các tiết diện nguy hiểm theo công thức (10.25) và (10.26)
Các trục đợc gia công trên máy tiện , tại các tiết diện nguy hiểm yêu cầu đạt Ra
= 2,5…0,63 àm , do đó theo bảng 10.8 , hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề
mặt Kx = 1,06
Không ding các biện pháp tăng bền bề mặt , do đó hệ số tăng bền K y= 1
Trang 24Theo bảng 10.12 , khi ding dao phay ngón , hệ số tập trung ứng suất tại rãnhthen ứng với vật liệu có σb= 600 MPa là Kσ= 1,76 vàKτ= 1,54
- Xác định các hệ số an toàn sσ( theo công thức 10.20 ) ,sτ( theo công thức10.20 ) và hệ số s ( theo công thức 10.19)
2. 2
τ σ
τ σ
s s
s s s
then căngLắp Rãnhthen căngLắp11
2,06 2,06 2,06 2,06 2,06 2,06 2,06 2,06
1,67 1,59 1,90 1,90 1,86 1,97 1,84 2,01
1,64 1,64 1,64 1,64 1,64 1,64 1,64 1,64
2,12 2,12 2,12 2,12 2,12 2,12 2,12 2,12
1,73 1,70 1,96 1,96 1,92 2,03 1,90 2,07
18,0 9 40,7 _ 2,68 10,79 _ 5,12 6,51
37,3 30,7 22,4 8,34 7,11 6,02 9,17 10,2
16,28 24,5 22,4 2,55 5,94 6,02 4,47 5,49 Kết quả ghi trong bảng cho thấy các tiết diện nguy hiểm trên cả 3 trục đều
đảm bảo an toàn về mỏi
7.Tính kiểm nghiệm then.
Các tiết diện trục dùng mối ghép then kiểm tra mối ghép về độ bền dập theocông thức ( 9.1 ) :
[ ]d
t d
t h dl
và độ bền cắt theo công thức (9.2) :
[ ]c
t c
b dl
31297,1999120,4399120,43313412,78
20,37 55,06 65,2 59,22
6,1 20,6 24,58 14,8
Ta nhận thấy các vị trí lắp then tại bánh răng trục 2 và 3 đều không thoả mãn
điều kiện bền dập , do đó ta có thể sử dụng 2 then đặt cách nhau 180o , khi đómỗi then có thể tiếp nhận 0,75T , tính lại ứng suất bền dập và bền cắt tại các vịtrí ta đợc :
Trang 25Tại vị trí (2-1) d=30 mm có: σd= 41,29 MPa , τc= 15,45 MPa
Tại vị trí (2-2) d=28 mm có: σd= 448,9 MPa , τc= 18,44 MPa
Tại vị trí (3-0) d=48 mm có: σd= 44,41 MPa , τc= 11,1 MPa
Vậy các mối ghép then đều đảm bảo độ bền dập và độ bền cắt
V.tính chọn ổ lăn.
1.Chọn ổ lăn trên trục I
a Tính lại phản lực ở các gối đỡ khi đổi lại chiều của lực Fk
Gọi F x′10và F x′11 là các phản lực tại các ổ lăn khi đổi chiều Fk
′ +
=
= + +
′ +
.
) 1 ( 0
) 12 11 11
11 13 1
1 11 10
l l F l F l F
M
F F F F
F
k x
t
y
k t x x
89
) 5 , 79 89 (
2 , 150 5 , 44 9 , 821 (
.
11
) 12 11 13
Trang 26c.Kiểm nghiệm ổ lăn theo khả năng tải động
Theo công thức 11.3 với Fa = 0 , tải trọng qui ớc
Q = (X.V.F r10 +YF a).k t k d
Trong đó
V là hệ số kể đến vòng nào quay ,vì vòng trong quay nên V=1
X là hệ số tải trọng hớng tâm , ổ lăn chỉ chịu lực hớng tâm nên X = 1
kt là hệ số kể đến ảnh hởng của nhiệt , kt =1 ( nhiệt độ t < 100)
kđ là hệ số đặc tính tải trọng , kđ = 1,5 ( tải trọng va đập vừa )
m h
hmm m mm m
i i
m i
L
L Q
Q L
L Q
Q L
L Q
Q Q L
L
1
2 1 1
1 1
1 ( ) ( ) ( )
.
+ +
h m h
hmm m mm
L
L T
T L
L T
T L
L T
T
1
2 1 1
1 1
4 1 60 60 8
3 5
60
Trang 27→ theo bảng P2.12 Tại các tiết diện lắp ổ lăn của trục I chọn loại ổ bi đỡ chặn
1 dãy cỡ trung hẹp kí hiệu 46305 có C = 21,10 kN , Co = 14,9 kN
b.Kiểm nghiệm ổ lăn theo khả năng tải động
Theo công thức 11.3 , tải trọng qui ớc
1
4 , 1317
1
9 , 1884
Trang 2860
, 1317 28 , 0 3 , 1937
b.Kiểm nghiệm ổ lăn theo khả năng tải động
Theo công thức 11.3 , tải trọng qui ớc
Trang 29kđ = 1,5 ( tải trọng va đập vừa ).
18100
5 , 567
1
5 , 567
1
5 , 567
60
, 567 5 , 0 4 , 3388 6
1 Quan hệ kích thớc của các phần tử cấu tạo nên vỏ hộp giảm tốc đúc :
Tên gọi Biểu thức tính toán
Đờng kính:
Bulông nền , d 1 d 1 > 0,04 + 10 → d 1 = 20 mm
Trang 30Chiều dày khi không có phần lồi S 1
Bề rộng mặt đế hộp , K 1 và q SK11 = (1,3…1,5)d= 3d 1 = 60 mm1 = 30 mm
và q ≥ K 1 + 2 δ =76 chọn q = 80 mm Khe hở giũa các chi tiết:
Giữa bánh răng với thành trong của hộp
Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp
Giữa các mặt bên với nhau
300 500 300
2.Một số kết cấu khác liên quan đến cấu tạo vỏ hộp
- kết cấu gối đỡ trong lòng hộp : đối với hộp giảm tốc đòng trục cần thiết kế gối
đỡ trục trong lòng hộp, với kết cấu có tiết diện hình chữ T có chiều dày
Trang 31- Nót th«ng h¬i : theo b¶ng 18-6 chän nót th«ng h¬i cã kÝch thíc M27×2
- Nót th¸o dÇu : theo b¶ng 18-7 chän nót th¸o dÇu trô cã kÝch thíc M20×2
Trang 32- Kiểm tra mức dầu : dùng que thăm dầu để kiểm tra mức dầu
- Bảng kê các kiểu lắp , trị số sai lệch giới hạn và dung sai lắp ghép
Trang 33Trục Vị trí lắp ghép Kiểu lắp Giá trị dung sai(mm) Độ hở giới hạnS
max S min
I
Bánh răng lắp trên trục φ 32H7/k6 0…+0,025+0,002…+0,018 0,023 -0,018 Trục lắp ổ lăn φ 30k6 +0,002…+0,018
Vòng chắn mỡ lắp trên
trục φ 28D8/k6 +0,065…+0,098+0,002…+0,015 0,040 0,096 Nối trục đàn hồi φ 28k6 +0,002…+0,015
Lắp ổ lăn lắp với vỏ hộp φ 62H8/d11 0…+0,046-0,290…-0,100 0,336 0,100
II
Bánh răng lắp trên trục φ 28H7/k6 0…+0,021+0,002…+0,015 0,019 -0,015
φ 30H7/k6 0…+0,025+0,002…+0,018 0,023 -0,018 Trục lắp ổ lăn φ 25k6 +0,002…+0,015
Vòng chắn mỡ lắp trên
trục φ 25D8/k6 +0,065…+0,098+0,002…+0,015 0,096 0,040 Lắp ổ lănlắp với vỏ hộp φ 62H8/d11 0…+0,046-0,290…-0,100 0,336 0,100
III
Bánh răng lắp trên trục φ 48H7/k6 0…+0,025+0,002…+0,018 0,023 -0,018 Trục lắp ổ lăn φ 45k6 +0,002…+0,018
Vòng chắn mỡ lắp trên
trục φ 45D8/k6 +0,050…+0,089+0,002…+0,018 0,087 0,032 Lắp ổ lăn lắp với vỏ hộp φ 85H8/d11 0…0,046-0,340…-0,120 0,386 0,120 Trục lắp đĩa xích φ 40k6 +0,002…+0,018
Cốc lót lắp với gối trục
trung gian φ 85H7/h6 0…+0,030-0,022…0 0,052 0
Tài liệu tham khảo :
Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 1 [ Trịnh Chất – Lê VănUyển ]
Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 2 [ Trịnh Chất – Lê VănUyển ]
Dung sai và lắp ghép [ PGS.TS Ninh Đức Tốn ]