CÁC LOẠI HÌNH CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG ĐIỀU TỐC ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ HỆ THỐNG ĐIỀU TỐC ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN ÁP XOAY CHIỀU 7.1.. LOẠI HÌNH CƠ BẢN CỦA HỆ ĐIỀU TỐC ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỘNG BỘ Các loại h
Trang 1CÁC LOẠI HÌNH CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG ĐIỀU TỐC ĐỘNG
CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ
HỆ THỐNG ĐIỀU TỐC ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN ÁP XOAY CHIỀU
7.1 LOẠI HÌNH CƠ BẢN CỦA HỆ ĐIỀU TỐC ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỘNG BỘ
Các loại hệ thống điều tốc động cơ không đồng bộ:
(1) Điều tốc giảm điện áp;
(2) Điều tốc sử dụng bộ ly hợp trượt điện từ;
(3) Điều tốc điện trở nối tiếp trong mạch rotor của động cơ không đồng
bộ rotor dây quấn;
(4) Điều tốc nối cấp động cơ không đồng bộ rotor dây quấn;
(5) Điều tốc thay đổi số đôi cực;
(6) Điều tốc biến tần v.v
y0 = 0
y0 = x
y1 =
y4 = x+
Trang 2Các hệ điều tốc động cơ không đồng bộ theo góc độ chuyển đổi năng lượng:
1) Hệ thống điều tốc tiêu hao công suất trượt - toàn bộ công suất trượt
chuyển thành nhiệt năng tiêu hao mất
2) Hệ thống điều tốc kiểu tái sinh - một bộ phận của công suất trượt bị
tiêu hao đi, phần lớn còn lại nhờ có thiết bị chỉnh lưu được trả về mạng điện hoặc chuyển hoá thành dạng cơ năng để dùng vào việc có ích khác,
3) Hệ thống điều tốc công suất trượt không thay đổi - trong hệ thống này
không tránh khỏi tiêu hao công suất trên vòng đồng rotor, nhưng sự tiêu hao công suất trượt hầu như không phụ thuộc vào tốc độ cao hay thấp, vì thế hiệu suất khá cao
y0 = 0
y0 = x
y1 =
y4 = x+
Trang 37.2 HỆ THỐNG KÍN ĐIỀU TỐC BẰNG ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN ÁP
XOAY CHIỀU - HỆ THỐNG ĐIỀU TỐC KIỂU TIÊU HAO CÔNG SUẤT TRƯỢT
y0 = 0
y0 = x
y1 =
y4 = x+
Trang 47.2 HỆ THỐNG KÍN ĐIỀU TỐC BẰNG ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN ÁP
XOAY CHIỀU - HỆ THỐNG ĐIỀU TỐC KIỂU TIÊU HAO CÔNG SUẤT TRƯỢT
y0 = 0
y0 = x
y1 =
y4 = x+
Trang 57.2.1 Đặc tính cơ của động cơ không đồng bộ khi thay đổi điện áp
y0 = 0
y0 = x
y1 =
1
1 2
2
U
R
s
′
= =
Phương trình đặc tính cơ điện
Phương trình đặc tính cơ
2
s
′
′
′
Trang 67.2.1 Đặc tính cơ của động cơ không đồng bộ khi thay đổi điện áp
y0 = 0
y0 = x
y1 =
Hệ số trượt tới hạn
Mô men tới hạn (mô men cực đại)
2
R s
′
=
′
2
t
3n U M
=
Trang 77.2.1 Đặc tớnh cơ của động cơ khụng đồng bộ khi thay đổi điện ỏp
y0 = 0
y0 = x
y1 =
n -s
n0 0
1
0
st
Mđt
Mc
U1đm
0,7U1đm 0,5U1đm
Đặc tính phụ tải dạng quạt gió
Mt
Hình 7.3: Đường đặc tính cơ của
động cơ điện cảm ứng với các giá
trị khác nhau của điện áp trên
stator
n -s
n0 0
1
0
Mđt
Mc
U1đm
0,7U1đm
0,5U1đm
Hình 7.4: Đường đặc tính cơ của
động cơ điện cảm ứng với rotor điện trở cao khi thay đổi giá trị điện áp
trên stator
A B C
E
F
A B C D
Trang 87.2.2 Hệ thống kớn điều chỉnh tốc độ bằng thay đổi điện ỏp và đặc
tớnh tĩnh của hệ
y0 = 0
y0 = x
y1 =
Hình 7.5: Hệ thống kín điều chỉnh tốc độ bằng thay đổi điện áp stator có phản hồi âm tốc độ: a) sơ đồ nguyên lý; b) đặc tính tĩnh
Rω =
ĐK
+
uđk
FT
FX
BĐXC
n -s
n0 0
1
0
Mđt
Mc
Đặc tính cơ
khi U1=U1đm
A
Đặc tính cơ
khi U1=min A” A
A’
* n1 u
*
n 2
u
* n3
u
*
n
u
n
γ
Trang 97.2.2 Hệ thống kớn điều chỉnh tốc độ bằng thay đổi điện ỏp và đặc
tớnh tĩnh của hệ
y0 = 0
y0 = x
y1 =
Hình 7.6: Sơ đồ cấu trúc trạng thái tĩnh hệ thống điều tốc động cơ không đồng bộ bằng thay đổi điện áp stator
K
γ
n=f(U1,Mđt)
Rω
n
uđk U1 (-)
∆ uv
un
Mc
*
n
u
Trang 107.2.3 Sơ đồ cấu trỳc trạng thỏi động gần đỳng
y0 = 0
y0 = x
y1 =
Hình 7 7: Sơ đồ cấu trúc trạng thái động gần đúng của hệ thống điều tốc động cơ không đồng bộ bằng
thay đổi điện áp stator
Wfn(s)
WĐK(s)
-Un(s)
Wb(s) U1(s)
* n
U (s)
Trang 117.2.3 Sơ đồ cấu trúc trạng thái động gần đúng
y0 = 0
y0 = x
y1 =
b b
K
W (s)
s 1
=
τ +
fn
fn
W (s)
T s 1
γ
=
+
A 1ĐK
1 2
2 2
p 1A
W (s)
J R
s 1 3n U
ω
′
( 1 A )
A 1 ĐK
2 2s
K
ω − ω
ω
2
J R T
3n U
′
ω
=
Hàm truyền BBĐ:
Hàm truyền phản hồi tốc độ:
Hàm truyền động cơ:
với: và
Trang 127.2.3 Sơ đồ cấu trỳc trạng thỏi động gần đỳng
y0 = 0
y0 = x
y1 =
Hình 7.8: Sơ đồ cấu trúc trạng thái động tuyến tính hoá
gần đúng của động cơ không đồng bộ
∆ω
-∆Mđt -∆Mc
∆U1
p
1A A 2
1 2
3n
2U s
R ′ ω
2
p 1A 2
3n U
R ′ ω
p
n Js