Để trung hịa hết lượng axit cịn dư sau phản ứng trên cần dùng 250 ml dung dịch KOH 1,6M.. Muối nào được tạo thành và tỡm nồng độ của muối cú trong dung dịch sau phản ứng.. Tỡm phần trăm
Trang 1BÀI TẬP ÔN THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2010-2011
-A CHƯƠNG HALOGEN
1 Hoàn thành chuổi phản ứng:
a) MnO2 → Cl2 →HCl →CuCl2 →AgCl →Ag
c) NaCl → Cl2→ Br2→HBr →CuBr2 →AgBr →Ag
b)
2- Bổ túc phản ứng Xác định A, B, C, D, E, F, G, H trong các trường hợp sau
a) HCl + MnO2 →t0 Khí A + rắn B + C
A + C →as D + E
D + Al → G + khí F
F + A →t0 D
A + NaOH→ K + H + C
b) NaCl + H2SO4 đặc → Khí A + rắn B
A + KMnO4 →t0 KCl + Khí C + D + E
C + NaBr→F + G
F + NaI →H + I
H + hồ tinh bột →dd xanh dương
G + AgNO3 → J + K ↓
3 Nhận biết các dd riêng biệt sau
a) HCl ; HBr ; HNO3 ; NaF ; NaI b) NaF ; KCl ; MgI2 ; AlBr3
4- Giải thích hiện tượng sau : miếng qùi tím ướt đưa vào khí Cl2 , ban đầu hoá đỏ , sau đó mất màu 5- Sục khí clo qua dd Na2CO3 thấy có khí CO2 bay ra Hãy giải thích hiện tượng và viết phương trình của các phản ứng xảy ra
6- Viết PTHH chứng minh HCl có tính axit và tính khử
6-Từ nguyên liệu chính là NaCl hãy viết ptpư điều chế các chất : Cl2 : axit clohiđric , nước gia-ven
7-Viết ptpư chứng tỏ clo có tính oxi hóa mạnh hơn brom , brom có tính oxi hóa mạnh hơn hơn iốt
8a- Dung dịch muối NaCl có lẫn một ít tạp chất là NaBr và NaI Hãy trình bày cách làm tính khiết dung dịch NaCl trên Viết PTHH
8b- Dung dịch NaCl có lẩn một ít muối NaI Bằng phương pháp hóa học hãy chứng minh NaI có lẫn trong dung dịch NaCl
9- Cho 8,7 gam MnO2 vào dd HCl dư Khí sinh ra dẫn vào 300ml dd NaOH ( phản ứng vừa đủ) thì thu được dd A Tính nồng độ mol các chất trong dd A?
10- Cần bao nhiêu gam KMnO4 và bao nhiêu gam dd HCl 20% để điều chế đủ lượng Cl2 tác dụng với Fe tạo nên 16,25 gam muối
11-Muốn hòa tan hoàn toàn 42,2 g hỗn hợp Zn và ZnO người ta dùng 100,8 ml dung dịch HCl 6,5% (D=1,19 g/ml) thì thu được 8,96 lít khí (đktc) Tìm thành phần % khối lượng hỗn hợp đầu
12-Hòa tan hỗn hợp bột hai kim loại Al và Fe cần lượng vừa đủ 146 gam dung dịch HCl thì thu được 39,4 gam muối khan và 8,96 lít khí (đktc)
a) Tìm phần trăm về khối lượng mỗi kim loại trong hổn hợp đầu
b) Tìm nồng độ phần trăm dd axit HCl
Trang 213- Cho 4,0 g muới canxi halogenua tác dụng hết với dung dịch AgNO3 thì thu được kết tủa X, Phân hủy hồn tồn X thì thu được 4,32g Ag Tìm CTPT muối canxi halogenua trên
14- Hịa tan hồn tồn 14,4 gam kim loại M hĩa trị II vào 400 ml dung dịch H2SO4 lỗng 2 M Để trung hịa hết lượng axit cịn dư sau phản ứng trên cần dùng 250 ml dung dịch KOH 1,6M Tìm M
15-Hịa tan hồn tồn 13 gam một kim loại hĩa trị II bằng dung dịch HCl Cơ cạn dung dịch sau phản ứng được 27,2 gam muối khan Xác định tên kim loại đã dùng
16- Cho 11,7g muới natri halogenua tác dụng hết với dung dịch AgNO3 thì thu được 28,7g kết tủa Xác định CTPT muối natri halogenua trên
17- Hồ tan hồn tồn 1,9 gam hỗn hợp gồm Fe , Mg và Al bằng dung dịch HCl lỗng vừa đủ thu được 1,344 lit H2 (đkc) Tìm khối lượng muối khan sau phản ứng
*18- Cho 2,4g hỗn hợp gồm: Mg, Fe, Al phản ứng hết với HCl dư, thu được V lít H2 (đktc) và 5,856 gam hh muối Tìm VH2?
B CHƯƠNG: OXI - LƯU HUỲNH
19- Hồn thành dãy chuyển hố
1 KMnO4 → O2 → SO2 → S → H2S → PbS↓
2 H2S → SO2 → H2SO4 → CuSO4 → BaSO4
3 S → SO2 → SO3 → H2SO4 → H2SO4.nSO3 → H2SO4
4 FeS2 → SO2 → Na2SO3 → SO2 → SO3 → H2SO4 → BaSO4
5
20 Xác định A, B, C, D, E, F trong trường hợp dưới đây:
- FeS2 + O2 → khí A + rắn B
- A + O2 → C
- C + D → E
- E + Cu → F + A↑ + D
- A + 2KOH → G + D
- G + E → H + A↑ + D
21- Nhận biết các dung dịch khơng màu sau bằng phương pháp hĩa học:
a NaCl , Na2SO4 , NaNO3 b Na2SO3, Na2SO4, NaCl
c HCl, H2SO4 lỗng , HNO3, HBr
22- Viết PTHH minh họa tính chất hĩa học của các chất sau ( mỗi TCHH viết 1 PTHH)
a H2S cĩ tính axit yếu và tính khử
b SO2 là oxit axit, cĩ tính khử và tính oxi hĩa
c H2SO4 đặc nĩng cĩ tính oxi hĩa mạnh
d Chứng minh Oxi cĩ tính oxi hĩa yếu hơn ozon
23- Trong phịng thí nghiệm, hãy viết PTHH điều chế: O2, H2S, SO2
24- Nung nĩng một hỗn hợp gồm 1,92g S + 1,89g Al trong ống đậy kín Sau phản ứng thu được chất gì ? Khối lượng là bao nhiêu ?
25- Cho 4,6g S phản ứng với 4,6g Na, Sau đĩ cho dd HCl dư vào hổn hợp thu được thì thấy cĩ V lít khí bay ra (đktc) Tính V ?
26- Cho sản phẩm tạo thành khi đun nĩng hỗn hợp gồm 5,6g bột sắt và 1,6g bột S vào 500ml dd HCl thì thu được một hỗn hợp khí bay ra và một dd A
a Tính % về thể tích của hỗn hợp khí ?
*b Để trung hồ HCl cịn dư trong dd A phải dùng 125ml dd NaOH 0,1M Tính CM của dd HCl đã dùng ? Chúc các Em thi đạt kết quả tốt - Trên con đường thành cơng khơng cĩ bước chân của kẻ lười biếng
Trang 3*27- Đun núng hoàn toàn hh bột Fe , S Đem hoà tan hh rắn sau phản ứng trong dd HCl dư thấy cú 4,48 lớt khớ thoỏt ra (đktc) Nếu cho hết lượng khớ này vào dd Pb(NO3)2 dư thỡ cũn lại 1,12 lớt khớ (đktc) Tớnh % m của Fe , S trong hh đầu và tớnh m kết tủa đen tạo thành trong dd Pb(NO3)2 ?
28- Cho 6,72 lớt khớ SO2 (đktc) vào 50ml dd NaOH 25% (d = 1,28) Muối nào được tạo thành và tỡm nồng độ của muối cú trong dung dịch sau phản ứng ( giả sử thể tớch thay đổi khụng đỏng kể)
29a- Dẫn khớ m gam khớ SO2 vào 50ml dd KOH Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thỡ chỉ thu được 6,32g muối K2SO3
a Tỡm khối lượng khớ SO2 và nồng độ mol của dd KOH
b Cần bao nhiờu gam Al tỏc dụng với H2SO4 đặc núng để thu được m gam khớ SO2 trờn
29b- Cho 12,8g Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng d , khí sinh ra cho vào 200ml dung dịch NaOH 2M Hỏi muối nào đợc tạo thành và khối lợng là bao nhiêu?
30- Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe tỏc dụng với 250 ml dung dịch H2SO4 loóng thu được 72,2g hỗn hợp muối
và 12,32 lit khớ (đkc)
a Tỡm phần trăm về khối lượng của Al, Fe trong X
b Tỡm nồng độ mol dd H2SO4 ban đầu
31a- Cho 6,8 gr hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 loóng thỡ thu được 3,36 lit khớ bay ra (đktc)
a Tớnh % khối lượng mỗi kim loại trong X?
b Nếu cho hỗn hợp trờn tỏc dụng với H2SO4 đ, núng thỡ sinh ra bao nhiờu lớt khớ (đkc)?
31b- Cho 12,6 gam hỗn hợp cỏc kim loại Al và Mg tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc, dư, núng Khi phản ứng kết thỳc thu được 13,44 lớt khớ (đktc)
a Viết phương trỡnh hoỏ học của cỏc phản ứng xảy ra ?
b Tớnh thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
*32- Cho 8 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe, Cu vào dd H2SO4 đặc nguội, dư Toàn bộ khớ thoỏt ra sau phản ứng được hấp thụ vào dd NaOH dư, cụ cạn dung dịch thỡ thu được 15,12 gam muối
a Viết cỏc PTHH xóy ra
b Tỡm phần trăm về khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp ban đầu
*33- Hỗn hợp X gồm Mg , Cu tỏc dụng với H2SO4 đặc núng dư thấy sinh ra 3,36 lớt khớ SO2 (đktc) Cũng 1 lượng hh X trờn khi tỏc dụng với H2SO4 loóng dư thấy sinh ra 2,24 lớt H2 Định khối lượng của
hh X ?
34- Hoà tan 2,12g muối cacbonat của kim loại kiềm bằng H2SO4 loóng dư thỡ thu được 448ml khớ thoỏt ra
ở đktc Xỏc định cụng thức hoỏ học của muối ?
35- Hoà tan 14g một kim loại vào 245g dd H2SO4 loóng thỡ thu được 5,6 lớt H2 (đkc)
a) Xỏc định tờn kim loại ?
b) Tớnh nồng độ % dd H2SO4 đó dựng ?
*36- Cho 1,44g kim loại X thuộc nhúm IIA vào 250ml dd H2SO4 loóng 0,3M , X tan hết sau đú ta cần 60ml dd KOH 0,5M để trung hoà axit cũn dư Xỏc định tờn của kim loại X ?
37- Cho 2,52g một kim loại tác dụng với dd H2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat xác định kloại đó 38- Hoà tan 0,54 g KL có hoá trị n không đổi trong 100 ml dd H2SO4 0,4 M Để trung hoà lợng H2SO4 d cần 200 ml dd NaOH 0,1 M Tìm kim loại trên
*39- Hoà tan hoàn toàn 1 lượng oxit kim loại hoỏ trị II vào 1 lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thỡ thu được dung dịch muối sunfat cú nồng độ 22,6% Xỏc định kim loại đú
40- Hoà tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml ddH2SO40,1M(vừa đủ).Sau phản ứng ,cô cạn dung dịch thu đợc muói khan có khối lợng là bao nhieu?
41- Để pha loóng 100ml dd HCl 4M thành dd HCl 2,5M thỡ:
a Cần dựng bao nhiờu ml nước cất
b Cần dựng bao nhiờu ml dd HCl 1M
Trang 442- Có 200ml dd H2SO4 98% (D = 1,84 g/ml) Ngời ta muốn pha loãng H2SO4 trên thành dung dịch
H2SO4 40% thì thể tích nớc cần pha loãng là bao nhiêu
43- a Trộn 100g dung dịch H2SO4 10% với 300g dung dịch H2SO4 40% Dung dịch thu được có nồng độ
là bao nhiêu?
b Nếu trộn 100g dd H2SO4 40% với 200 ml H2O thì dung dịch thu đợc có nồng độ là bao nhiêu
44- Một hợp chất X của lưu huỳnh cú hàm lượng cỏc nguyờn tố như sau: 2,04%H, 32,65%S và 65,31%O Tỡm CTPT của X
MỘT SỐ CễNG THỨC TÍNH CẦN NHỚ
1 Tớnh số mol của chất:
- Cho khối lượng chất tan:
M
m
n= (1)
- Cho thể tớch khớ, đktc: ( )
22,4
khi lit
V
n= (2) => V khi lit( )=n.22,4
- Cho V dd , C M : n=C M.V l (3)
- Cho C%, m dd :
M
m C
n dd
100
%
-Cho C%, V dd (ml) và d: %. .
100
ml
C V d n
M
3 Tớnh thành phần phần trăm của chất trong hổn hợp:
TPPT(%) tungphan.100
Toanphan
=
2 Tớnh nồng độ chất tan trong dung dịch :
- Nồng độ mol:
( )
M
dd lit
n C
V
= => dd lit( )
M
n V
C
=
- Nồng độ phần trăm: % ct.100 .100
m n M C
m m
=> .100 .100
ct dd
m n M m
C C
- Khối lượng riờng của Dd:
( )
dd
dd ml
m
d m d V V
- Mối quan hệ giữa C% và C M : C M C%.10.d
M
=
HểA TRỊ MỘT SỐ NGUYấN TỐ, ION THƯỜNG GẶP
HCO 3
-(Hidrocacbonat
)
HSO 4
-(Hidrosunfat)
HSO 3
-(hidrosunfit)
HS
-(hidrosunfua)
H Li Na K Ag
F - , Cl - , Br - , I
-(Halogenua)
OH
-(Hidroxit)
NH 4
-(Amoni)
CO 3
2-(cacbonat)
SO 4
2-(sunfat)
SO 3
2-(sunfit)
S
2-(sunfua)
Mg Ca Ba
Cu (I) Zn
Fe (III) Hg
Pb (IV)
O
Mn (IV)
Cr (III, VI)
PO 43- (photphat) Al
Fe (II)
Cr (II,VI)
PHƯƠNG PHÁP GIẢI MỘT SỐ DẠNG TOÁN CƠ BẢN
-1 TOÁN TèM NGUYấN TỐ, CTPT
a Dạng 1: Tỡm CTPT dựa vào PTHH
B1: Đặt cụng thức phõn tử của chất cần tỡm
B2: Viết PTHH - Tớnh số mol - kờ số mol vào PTHH , suy ra số mol của chất cần tỡm CTPT
Chỳc cỏc Em thi đạt kết quả tốt - Trờn con đường thành cụng khụng cú bước chõn của kẻ lười biếng
Trang 5B3: Tìm phân tử khối (nguyên tử khối) của chất cần tìm: M m
n
= => CTPT chất cần tìm.
Chú ý: + Chất phản ứng có thể còn dư sau phản ứng và có thể tham gia trong các phản ứng khác
+ Nếu bài toán không tính được số mol => Áp dụng qui tắc tam suất tìm M như sau:
mA + nB → pC + qD M: m.M A n.M B p.M c
m: m A m B m c
Ta có: m.M A x m B = n.M B x m A hoặc m.M A x m C = p.M C x m A Từ biểu thức này ta tìm được M chất cần tìm.
b Dạng 2: Tìm CTPT dựa vào phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong phân tử X
B1: Đặt CTPT chất cần tìm X là: AxByCz ( với %A, %B, %C về khối lượng)
B2: Lập tỉ lệ: : : % % % : :
A B C
x y z a b c
M M M
= = = = ( với a,b,c là số nguyên dương tối giản) B3: Suy ra CTPT X có dạng: (AaBbCc)n hay AanBbnCcn Ta biện luận tìm giá trị n thích hợp ( n = 1, 2, 3 )
2 TOÁN SO MOL ( TOÁN DƯ-THIẾU)
* PP giải: - Tính số mol các chất Nhẩm tìm chất phản ứng còn dư, chất phản ứng hết
- Xét P/ư: mA + nB → pC + qD
Nếu + n A n B
m > n => A dư , B hết Kê mol của B (chất hết) vào PTHH suy ra số mol chất còn dư + n A n B
m < n => A hết, B dư Kê mol của A (chất hết) vào PTHH suy ra số mol chất còn dư
+ n A n B
x = y => A và B đều hết ( phản ứng vừa đủ) Kê mol A, B vào PTHH
Chú ý: Nếu bài toán cho số mol chất phản ứng và số mol sản phẩm thì ta tính dựa vào số mol sản phẩm
3 TOÁN TÌM THÀNH PHẦN PHẦN TRĂM CÁC CHẤT TRONG HỖN HỢP
+ Viết PTHH - Tính số mol
+ Đặt ẩn x, y, lần lượt là số mol các chất cần tìm trong hỗn hợp Kê x, y… vào PTHH.
+ Lập hệ phương trình và giải tìm được ẩn x,y…
+ Từ x, y tính được thể tích, khối lượng, phần trăm các chất trong hỗn hợp
4 TOÁN SO 2 , CO 2 TÁC DỤNG DD KIỀM (KOH, NaOH).
Khi dẫn khí SO2 vào dd NaOH (KOH) có thể xãy ra một hoặc cả hai phản ứng sau:
SO2 + NaOH → NaHSO3 (1)
SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O (2)
Vậy để biết phản ứng tạo ra những muối nào ta làm như sau:
B1: Tìm số mol SO2 và NaOH ( hoặc KOH )
B2: Lập tỉ lệ T:
2
NaOH SO
n T n
= Ta có bảng sau:
Chúc các Em thi đạt kết quả tốt - Trên con đường thành công không có bước chân của kẻ lười biếng
T=
SP
NaHSO3
SO3 dư
Na2SO3 NaOH dư
Tạo 2 muối
Na2SO3 ,NaHSO3
PT (1),(2)
NaHSO3
PT (1)
Na2SO3
PT (2)
Trang 6Trường THPT Hồng Ngự I Bài Tập trọng tâm ôn thi học kì 2 - Năm học: 2010-2011
- Khi biết loại muối nào tạo thành => viết PTHH
- Khi 1<T<2: Bài toán tư tượng toán tìm TPPT: Đặt nNa2SO3 = x mol; nNaHSO3 = y mol Lập và giải hệ PT
5 TOÁN PHA LOÃNG DUNG DỊCH.
- Khi trộn m1 gam dung dịch A có C1% với m2 gam dung dịch A có C2% → ms gam dd A Cs% Ta có: + ms = m1 + m2
+ mct A(s) = mct A (1) + mct A (2)
+ Vs = V1 + V2
Tính toán dựa vào sơ đồ đường chéo như sau:
Hoặc cho V1 lít dung dịch A có CM(1) với V2 lít dung dịch A có CM(2) → Vs lít dd A CM(s) Tương tự:
Chú ý: Khi pha loãng bằng H2O ta xem C%H2O = 0; đối với chất rắn tinh khiết ta xem C% = 100%
6 TOÁN GIẢI NHANH BẰNG PHƯƠNG PHÁP BẢN TOÀN KHỐI LƯỢNG.
+ Dạng toán: Bài toán cho số mol, khối lượng một số chất , yêu cầu tìm khối lượng một chất hoặc
hổn hợp chất trong các phản ứng Bài toán thường cho nhiều phương trình hóa học tương tự nhau với cách giải bình thường thường mất nhiều thời gian, thậm chí không giải được Trong tình huống như thế ta nên vận dụng định luật bảo toàn khối lượng để giải nhanh bài toán
Xét p/ứ: mA + nB → pC + qD Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có:
m A + m B = m C + m D hay Tổng k.lượng chất trước p/ư = Tổng k.lượng chất sau p/ứ
VD: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Fe , Mg, Zn và Al bằng dung dịch HCl loãng vừa đủ thu được 0,896 lit H2 (đkc) và 5,6 gam khối lượng muối khan Tìm giá trị m? ( HS tự giải)
Chúc các Em thi đạt kết quả tốt - Trên con đường thành công không có bước chân của kẻ lười biếng
PT (1)
PT (1)
m1 : C1%
m2 : C2%
Cs%
Cs - C2
C1 - Cs
1 > C s > C 2
V1 : CM1
V2 : CM2
CMs
CMs - CM2
CM1 - CMs
=> Với : CM(1) > CM(s) > CM(2)