LIÊN KẾT KHỚP, LOẠI SƯỜN ĐỨNG DẠNG BẢN
Trang 1CHƯƠNG 8
LIÊN KẾT KHỚP LOẠI SƯỜN ĐỨNG
DẠNG BẢN
Trang 21 CẤU TẠO
Liên kết khớp loại sườn đứng dạng bản (Fin plate) hay còn gọi là bản mã (Hình 8.1) cấu tạo bao gồm một sườn đứng được hàn sẵn trong nhà máy, có khoan lỗ sẵn để bắt bu lông Đây là loại liên kết có tác dụng khắc phục hạn chế của liên kết bu lông khi liên kết cả hai phía
Liên kết sườn đứng có khả năng xoay nhờ vào :
- Biến dạng lỗ bu lông trên sườn hay trên bụng dầm
- Uốn ngoài mặt phẳng của sườn đứng
- Biết dạng do cắt của bu lông
Hình 8.1 Minh họa liên kết sườn đứng dạng bản
2 MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA LIÊN KẾT
Phân loại liên kết :
Bản mã thuộc loại ngắn nếu : p 0,15
Với tp : bề dày tấm sườn đứng
zP : khoảng cách từ trục của hàng bu lông đầu tiên đến bề mặt gối tựa
Lắp dựng :
Trang 3Ưu điểm lớn nhất của loại liên kết này là trong quá trình thi công lắp dựng , dầm có thể được đặt vào đúng vị trí liên kết với cờ-lê cố định và chỉ cần khoảng 1/3 số
bu lông bắt vào thì cần cẩu đã được giải phóng để cẩu tiếp cấu kiện khác
Hình 8.2 Minh họa phân loại liên kết và lắp dựng
Bảng 8.1 Kích thước tiêu chuẩn của sườn đứng
Kích thước bản sườn đứng (Bpxtp) (mm)
Khoảng các bu lông theo phương ngang (z/e2),(z/p2/e2) (mm)
Khoảng cách
từ đầu dầm đến mặt gối tựa (gh) (mm)
Trang 4Một số lời khuyên về cấu tạo :
- Bản mã bố trí gần cánh trên của dầm để liên kết ổn định
- Chiều cao của bản mã ít nhất bằng 0,6 lần chiều cao dầm được liên kết để đảm bảo dầm không bị xoắn
- Chiều dày của bản mã hay bụng dầm ≤0,2d (thép mác S355), ≤0,5d (thép mác S275), với d là đường kính bu lông
- Sử dụng bu lông cấp độ bền 8.8
- Khoảng cách từ bu lông ra các mép trên dầm và bản mã ít nhất là 2d
- Chiều cao đường hàn ít nhất 0,8 lần chiều dày bản mã
Một số chi tiết cấu tạo sườn gia cường :
Hình 8.4 Các loại sườn gia cường
3 CÁC BƯỚC THIẾT KẾ
- KIỂM TRA 1 : Chi tiết cấu tạo
- KIỂM TRA 2 : Nhóm bu lông
- KIỀM TRA 3 : Kiểm tra bản mã
- KIỂM TRA 4 : Khả năng chịu lực của bụng dầm
- KIỂM TRA 5 : Khả năng chịu lực chỗ vác
Trang 5- KIỂM TRA 6 : Ổn định cục bộ khu vực bị vác
- KIỂM TRA 7 : Kiểm tra đường hàn
- KIỂM TRA 8 : Kiểm tra cục bộ bản bụng dầm chính/cột
Trang 6KIỂM TRA 1 Chi tiết cấu tạo
Ghi chú
1 Chiều dài của bản mã hp ≥ 0,6hb để đủ khả năng chống xoắn
2 Đường kính bu lông d, nên dùng bu lông cấp độ bền 8.8
3 Đường kính lỗ bu lông d0, d0 = d + 2mm cho d ≤ 24mm, d0 = d + 3mm cho d > 24mm
4 Bản mã dài t p 0,15
z , tp là bề dày bản mã
5 Bề dày bản mã tp ≤ 0,5d
Trang 7KIỂM TRA 2 Bu lông trên dầm phụ
1 Khả năng chịu cắt của bu lông
n F V
γM2 : Hệ số an toàn của bu lông lấy bằng 1,25
Với 1 hàng bu lông theo phương đứng (n2 = 1)
α = 0 và
61
Trang 82 Khả năng chịu ép mặt của bu lông trên bản mã
γM2 : Hệ số an toàn của bu lông lấy bằng 1,25
α, β được tính như trên
Với: f ub : giới hạn bề của bu lông
f u,p : giới hạn bền của bản mã
3 Khả năng chịu ép mặt của bu lông trên bụng dầm phụ
Điều kiện : VEd ≤ VRd
Trang 9γM2 : Hệ số an toàn của bu lông lấy bằng 1,25
α, β được tính như trên
Với: f ub : giới hạn bề của bu lông
f u,b : giới hạn bền của bụng dầm
Trang 10KIỂM TRA 3 Bản mã trên dầm phụ
Với 1 hàng bu lông theo phương đứng : A nt t pe2 0,5d0
Với 2 hàng bu lông theo phương dọc : 2 2 3 0
Trang 112 Khả năng chịu uốn
p
z h t
Trang 12Bảng 8.2 Bảng tra hệ số giảm do mất ổn định xoắn ngang
Trang 13
KIỂM TRA 4 Khả năng chịu lực của bụng dầm
ATee Diện tích chữ T (cụ thể trong phần tính toán bên dưới)
dnt Chiều cao vác phía trên
dnb Chiều cao vác phía dưới
Khả năng chịu cắt của tiết diện giảm yếu :
Trang 14Với 2 hàng bu lông theo phương dọc : 2, 2 3 0
W el,N là mômen kháng uốn của tiết diện hình chữ T tại chỗ vác
Với dầm vác hai phía
Lực cắt nhỏ (V Ed ≤ 0,5V pl,DN,Rd) : , 2
0
16
Trang 153 Khả năng chịu cắt uốn đồng thời của dầm không vác với bản mã dài
Với bản mã ngắn
0,15
p t
z thì không cần kiểm tra
Với bản mã dài
0,15
p t
z thì cần chắc rằng diện tích ABCD như trên hình vẽ có thể chịu được mômen VEdzp với 1 hàng bu lông và VEd(zp + p2) cho 2 hàng bu lông
Với 1 hàng bu lông theo phương đứng (n 2 = 1)
0
16
Trang 16Với 2 hàng bu lông theo phương đứng (n 2 = 2)
Với hb là chiều cao dầm
z khoảng cách từ mặt gối tựa đến trọng tâm nhóm bu lông
γM2 = 1,1
Trang 17KIỂM TRA 5 Khả năng chịu lực chỗ vác
1 Với 1 hàng hay 2 hàng bu lông khi x N ≥ 2d
Trang 18Wel,N : Mômen kháng uốn của tiết diện chữ T tại khu vực bị vác
Vpl,N,Rd : Khả năng chịu cắt tại khu vực bị vác của dầm vác 1 phía
0
3
v N y b M
he : Khoảng cách từ hàng bu lông dưới cùng đến mép tiết diện
ATee : Diện tích tiết diện chữ T
Trang 19KIỂM TRA 6 Ổn định cục bộ khu vực bị vác
t ( thép mác S355)
Trang 20KIỂM TRA 7 Kiểm tra đường hàn
Đường hàn đối xứng đủ cường độ được khuyên dùng
Đường hàn cần tuân thủ những qui định sau :
Trang 21KIỂM TRA 8 Kiểm tra cục bộ bản bụng dầm/cột
Trường hợp liên kết 1 bên
1 Khả năng chịu cắt cục bộ
Điều kiện : VEd/2 ≤ VRd
, ,
Trang 22Điều kiện : VEd,tot/2 ≤ VRd