GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi CHƯƠNG 4: TÍNH DẦM PHỤ LIÊN HỢP THÉP – BÊ TÔNG CỐT THÉP ¾ Tính toán dầm phụ liên hợp theo tiêu chuẩn Eurocode 4 ¾ Các lý thuyết tí
Trang 1GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
CHƯƠNG 4:
TÍNH DẦM PHỤ LIÊN HỢP THÉP – BÊ
TÔNG CỐT THÉP
¾ Tính toán dầm phụ liên hợp theo tiêu chuẩn Eurocode 4
¾ Các lý thuyết tính toán và công thức xem trong Lý Thuyết Tính Toán- Chương 4- Dầm đơn giản; Chương 5- Dầm liên tục; Chương 6- Liên kết chống trượt
¾ Dùng Visual Basic –Excel (Visual Basic Editor) viết Chương trình máy tính
CSSCB(Choose Steel for Simply Composie Beam) để chọn thép hình Nguyên tắc là chọn ra loại thép hình có diện tích tiết diện bé nhất nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực của dầm trong giai đoạn thi công và sử dụng
Phần trình bày chương trình này xem ở Phụ lục 1- Phần B:Ứng Dụng Thiết Kế
¾ Sau khi đã chọn được thép hình, kiểm tra TTGH I, TTGH II ở giai đoạn thi công và sử dụng, tính toán neo chống trượt cho dầm, tính toán cốt thép
ngang, tính toán nứt bê tông
G1 G1
G1 G1
G1 G1
G1 G1
G2 G2
B1 B1 B1
B1 B1 B1
B1 B1 B1
B1 B1 B1
B1 B1
B1 B1 B1
B1 B1 B1
C3 C5
C3 C5
C6 C7
C8
C9
C1
C2 C3
C5 C3
C5 C6
C7 C8
C9
MẶT BẰNG BỐ TRÍ DẦM THÉP TẦNG 7-16
Trang 2GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
I DẦM PHỤ B2 CÓ NHỊP 12400
1 CẤU TẠO DẦM LIÊN HỢP
z
¾ Thép hình IPE O 400 có:
Giới hạn chảy: fy =235N/mm2
Module đàn hồi: Ea =210000 N/mm2
Chiều cao: ha =404 mm
Bề rộng: b = 182mm
Bề dày bản bụng: tw =9.7 mm
Bề dày bản cánh: tf = 15.5 mm
Diện tích: Aa = 9639 mm2
Diện tích chịu cắt Avz = 4798 mm2
Moment quán tính
đ/v trục uốn chính: Iay=26750 *104 mm4
Moment kháng uốn dẻo
đối với trục uốn chính: Wpl.y= 1502*103 mm3
Khối lượng: G=0.757 kN/m
¾ Bêtông C30:
Cường độ chịu nén tiêu chuẩn: fck=30N/mm2
Module đàn hồi ngắn hạn: Ecm=32000 N/mm2
Module đàn hồi hiệu quả: E’c = Ecm/2=16000 N/mm2
Chiều cao bê tông bên trên tấm thép sóng hc = 65 mm
Chiều cao tấm thép sóng hp = 55 mm
¾ Neo chống trượt:(loại headed stud)
32
Trang 3GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
Chiều dài trước khi hàn: hosc=111 mm
Chiều dài sau khi hàn: hsc =100 mm
Cường độ chịu kéo tới hạn: fu = 415 N/mm2
2 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC VÀ ĐỘ VÕÙNG TRONG GIAI ĐOẠN THI CÔNG
¾ Tải tác dụng
Trong giai đoạn thi công, dầm chịu tải trọng bản thân , tải trọng do sàn truyền xuống gồm: tải thi công, tải bản thân bêtông ướt và tải bản thân tấm thép
- Tải trọng bản thân thép hình gko = 0.757 kN/m
- Tải trọng bê tông ướt và thép tấm: Gk1 = 0.743/300*1000 = 2.326 kN/m2
=> gk1 = 2.236*2.7 = 6.037 kN/m
- Tải trọng thi công :Qk = Qk 1 + Qk2 =1.5 kN/m2 =>qk = 1.5* 2.7 = 4.05 kN/m
=> Tổng tải trọng tính toán tác dụng:
Trang 4GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
* 1502 γ
f W
s
s sp pla.Rd = = =320.881*103 N/mm2 = 320.881 kN/m2
Mmax=293 kNm < Mpl.Rd
¾ Kiểm tra khả năng chịu cắt thẳng đứng
Kiểm tra ổn định bụng dầm d/tw <69ε
tw = 9.7mm
d=ha -2tf -2r = 404 -2*15.5 -2*21=331 mm
)/235
235
*4798
a
y v
f A
Vmax=94.531 kN < Vpl.Rd
¾ Kiểm tra độ võng
mm EI
pL
45.4510
*26750
*210000
12400
*)025.2037.6757.0(
*384
5384
5
4
4 4
=+
Trang 5GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
¾ Tải trọng tác dụng – nội lực
Trong giai đoạn này, dầm chịu tải trọng từ sàn truyền vào:
- Tải trọng bản thân thép hình gko = 0.757 kN/m
- Tỉnh tải sàn: Gk1 = 5.165 kN/m2 => gk1 = 5.165*2.7 = 13.946 kN/m
- Hoạt tải sàn :Qk =3 kN/m2 =>qk = 3* 2.7 = 8.1 kN/m
=> Tổng tải trọng tính toán tác dụng:
¾ Kiểm tra khả năng chịu uốn
Bề rộng hữu hiệu:
Lo=L=12400 mm( dầm đơn giản)
b+
eff=2.min(Lo/8; 2700/2)=2700mm
Khả năng chịu lực kéo dọc của dầm thép
124001
z
1-1
Trang 6GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
1.1
235
*9639γ
fAN
a
y a pla = = =2059.24*103 N Khả năng chịu lực nén dọc của bêtông
30/1.5)
*(0.85
*2700
*65)/γ(0.85fb
N
Npla
z P.N.A.
h a/ 2
h a/ 2
b eff +
(tension)
hc hp ha
Vị trí trục trung hoà dẻo so với mép trên cánh bê tông là:
z = Npla/ (b+
eff0,85fck/ γc)= 2059.24*103/(2700*0.85*30/1.5)= 44.9 mm <hc = 65mm
Lấy mômen với đối với trọng tâm miền nén, ta có khả năng chịu uốn là :
¾ Kiểm tra độ võng
EC4 yêu cầu tính toán kiểm tra độ võng cho hai trường hợp: toàn bộ tải trọng
tác dụng ngắn hạn và tải trọng dài hạn (tĩnh tải và hoạt tải dài hạn) tác dụng dài hạn
• Độ võng dưới ảnh hưởng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng
- Tỉ số môđun n=Ea/E’c=Ea/Ecm=210000/32000=6.56
- Tải trọng tác dụng: p =(Σgk+qk)=(0.757+13.946+8.1)=22.803 kN/m
Giả sử trục trung hoà qua dầm thép
Trang 7GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
55
*24046565/6.56
*27009639
96392
2hhh/nhb
A
A
c eff
xe = dc + hc/2 = 76.7+65/2=109.2 mm > hc=65 mm=> giả thiết đúng
- Mômen quán tính của tiết diện tương đương được tính theo công thức:
4
h2hh
*A12
.hbn
1I
I
2 c p a
3 c eff a
+++
+
65/6.56
*27009639
65/6.56
*2700
*9639/n
.hbA
/n.h.bA
A*
c eff a
c eff a
+
=+
4
6555
*2404574012
65
*270056.6
110
*26750
2 3
* 10
* 210
1 12400
* 803 22
* 384
δ < [δ]max= L/250 =49.6 mm => THOẢ
• Độ võng dưới ảnh hưởng dài hạn của tải trọng dài hạn
- Tỉ số môđun n=Ea/E’c=Ea/(Ecm/3)=210000/(32000/3)=19.69
- Tải trọng tác dụng: xem 50% hoạt tải sử dụng tác dụng dài hạn
p =(Σgk+qk/2)=(0.757+13.946+8.1/2)=18.753 kN/m
Giả sử trục trung hoà qua dầm thép
mm4.1502
55
*24046565/19.69
*27009639
96392
2hhh/nhb
A
A
c eff
xe = dc + hc/2 = 150.4+65/2=182.9 mm > hc=65 mm=> giả thiết đúng
- Mômen quán tính của tiết diện tương đương được tính theo công thức:
4
2
*12
a
h h h A h b n I
++
=
69.19/65
*27009639
69.19/65
*2700
*9639/
/
*
+
=+
n h b A
n h b A
A
c eff a
c eff
Trang 8GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
4
6555
*2404477512
65
*270069.19
110
*26750
2 3
1 384
* 10
* 210
1 12400
* 753 18
* 384
- Độ võng thêm do bêtông co ngót
sh a
2
nI
dhb0.125εI
8E
l
=
Msh: mômen dương do bê tông co ngót = Nshdc
Nsh : lực nén tác dụng vào cánh bê tông do co ngót = εshE’cb+
effhc
E’c: môđun đàn hồi hiệu quả của bê tông =16000 N/mm2
εsh: tổng biến dạng dài dài hạn trong cánh bê tông do co ngót = 200x10-6
dc: là khoảng cách từ trọng tâm tiết diện cánh bê tông đến trọng tâm toàn bộ tiết diện
10
*658.784
*13.13
106.07
*65
*270010
*200
*
6 6
- Tổng độ võng: δ = δp+ δsh=39.4 mm
Ta có : δ < [δ]2= L/300 =41.3 mm
4 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ NEO CHỐNG TRƯỢT
¾ Lực cắt gây phá hoại neo là:
v u
P( 1 ) =0,8 .(π /4)/γ =0.8*415*(π*192/4)/1.25= 75 305 N
¾ Lực gây phá hoại vùng bê tông xung quanh neo là:
v cm ck
Rd Rd
¾ Hệ số giảm khả năng chịu lực khi sử dụng tấm thép sóng:
Do sườn thép tấm vuông góc với dầm thép nên
19.1155
10055
*2
162
*7.0170
t
h
h h
b N k
(Nr : số neo trên một sườn thép tấm, Nr = 2)
Do tấm thép có chiều dày bé hơn 1mm và neo được hàn xuyên qua tấm thép nên kt ≤0.7 => kt=0.7
Trang 9GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
Vậy khả năng chống trượt của một neo:
PRd=0.70*75305=52 714 N
¾ Lực dọc mà neo chống trượt phải chịu:
V=Min(Ncf;Napl)=Min(2984*103; 2059*103)= 2059*103 N
¾ Số neo cần thiết để đạt được liên kết hoàn toàn là:
Nf=2V/PRd=79 neo
¾ Bố trí (xem thêm bản vẽ sàn)
Ta có số sườn (thung lũng) của tấm thép sóng trên dầm là 41 sườn
Bố trí trên mỗi sườn là 2 neo
Tổng số neo trên dầm là: 41*2=82>79
Khoảng cách giữa các cặp neo theo phương dọc trục dầm là i= 300mm, thỏa 5dsc=95mm<i<6h=720mm
Khoảng cách giữa 2 neo trên một sườn là theo phương dọc vuông góc trục dầm là s = 122 mm thoả >4dsc=76mm
Với dsc là đường kính thân neo =19mm, h tổng chiều cao sàn =120 mm
5 KIỂM TRA CỐT THÉP NGANG
Ta kiểm tra tại hai mặt cắt a-a, b-b như hình vẽ, xét trên 1m dài dọc trục dầm
a
A t a
Tiết diện a-a
¾ Khả năng của bê tông chịu cắt và cốt thép chịu kéo là:
Trang 10GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
6 TÍNH TOÁN NỨT BÊ TÔNG
Vết nứt trong dầm đơn giản là do co ngót bê tông trong khi đông cứng Theo Eurocode 2 để giới hạn bề rộng vết nứt là 0.3 mm thì lượng cốt thép tối thiểu trong bề rộng hiệu quả b+
eff là :
Asmin = ks kc k fct,eff Act / σs
Với - fct,eff là cường độ chịu kéo trong bê tông, thường được lấy 3N/mm2
- k: hệ số tính đến sự phân bố ứng suất không đều lấy bằng k= 0,8
- ks: hệ số tính đến sự giảm lực trong bản bê tông do nứt cục bộ và biến dạng của các liên kết chống cắt, ks = 0,9
Trang 11GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
- kc là hệ số tính đến kiểu phân phối lại ứng suất ngay trước khi bê tông
bị nứt
kc = 1 / {1 + hc / (2 zo)} + 0,3 ≤ 1,0
hc là chiều dày của cánh bê tông = 65mm
zo là khoảng cách giữa các trọng tâm của cánh bê tông và tiết diện composite với giả thiết rằng bê tông không bị nứt và bỏ qua diện
tích cốt thép (xem phần kiểm tra độ võng giai đoạn sử dụng) nhưng
lấy n=Ea/(Ecm/2)=210/(32/2)=13.13
zo =
2
2
/
p a c c eff a
n h b A
+ +
mm
7.762
55
*240465.13.13/65
*27009639
9639
=+
++
Bố trí ∅6100 => As = (π/4*62)/100*2700 = 763.41 mm2 > Asmin=> Thoả
II DẦM PHỤ B1 CÓ NHỊP 8800
1 CẤU TẠO DẦM LIÊN HỢP
Tấm thép sóng
¾ Thép hình IPE A 330 có:
Giới hạn chảy: fy =235N/mm2
Module đàn hồi: Ea =210000 N/mm2
Chiều cao: ha =327 mm
Trang 12GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
Bề rộng: b = 160 mm
Bề dày bản bụng: tw =6.5 mm
Bề dày bản cánh: tf = 10 mm
Cường độ chịu nén tiêu chuẩn: fck=30N/mm2
Module đàn hồi ngắn hạn: Ecm=32000 N/mm2
Module đàn hồi hiệu quả: E’c = Ecm/2=16000 N/mm2
Chiều cao bê tông bên trên tấm thép sóng hc = 65 mm
Chiều cao tấm thép sóng hp = 55 mm
¾ Neo chống trượt:
Đường kính thân: d=19mm
Chiều dài trước khi hàn: hosc=111 mm
Chiều dài sau khi hàn: hsc =100 mm
Cường độ chịu kéo tới hạn: fu = 415 N/mm2
2 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC VÀ ĐỘ VÕÙNG TRONG GIAI ĐOẠN THI CÔNG
1-1
¾ Tải tác dụng
Trong giai đoạn thi công, dầm chịu tải trọng bản thân , tải trọng do sàn truyền xuống gồm: tải thi công, tải bản thân bêtông ướt và tải bản thân tấm thép
- Tải trọng bản thân thép hình gko = 0.43 kN/m
880011
19
32
Trang 13GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
- Tải trọng bê tông ướt và thép tấm: Gk1 = 0.743/300*1000 = 2.326 kN/m2
=> gk1 = 2.236*2.7 = 6.037 kN/m
- Tải trọng thi công :Qk = 1.5 kN/m2 =>qk = 1.5* 2.7 = 4.05 kN/m
=> Tổng tải trọng tính toán tác dụng:
235 10
* 9
s
s sp Rd
pla
f W M
γ =149.95*103 N/mm2 = 149.95 kNm
Mmax=143.32 kNm < Mpl.Rd
¾ Kiểm tra khả năng chịu cắt thẳng đứng
Kiểm tra ổn định bụng dầm d/tw = 271/6.5=41.6 <69ε =69
Khả năng chịu cắt thẳng đứng:
Vpl.Rd=
3
*1.1
235
*2699
a
y v
f A
γ =332.903 *103 N= 332.903 kN
Vmax=65.145 kN < Vpl.Rd
¾ Kiểm tra độ võng
mm EI
pL
9.3010
*10230
*210000
8800
*)05.4037.643.0(
*384
5384
5
4
4 4
=+
1
Trang 14GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
¾ Tải trọng tác dụng – nội lực
Trong giai đoạn này, dầm chịu tải trọng từ sàn truyền vào:
- Tải trọng bản thân thép hình gko = 0.43 kN/m
- Tỉnh tải sàn: Gk1 = 5.165 kN/m2 => gk1 = 5.165*2.7 = 13.946 kN/m
- Hoạt tải sàn :Qk =3 kN/m2 =>qk = 3* 2.7 = 8.1 kN/m
=> Tổng tải trọng tính toán tác dụng:
p = 1.35Σgk + 1.5qk = 1.35*(0.43+13.946) + 1.5*8.1 = 31.558 kN/m
¾ Nội lực
Momen Mmax = pL2/8 = 31.558*8.82/8 = 305.47 kNm
Lực cắt Vmax = pL = 31.558*8.8/2 = 138.85 kN
¾ Kiểm tra khả năng chịu uốn
Bề rộng hữu hiệu:
Lo=L=8800 mm( dầm đơn giản)
b+
eff=2.min(Lo/8; 2700/2)=2200 mm
Khả năng chịu lực kéo dọc của dầm thép
1.1
235
*5474
=
=
a
y a pla
f A N
Khả năng chịu lực nén dọc của bêtông
) 5 1 / 30
* 85 0 (
* 2200
* 65 ) / 85 0
c ck eff
N
Npla
z P.N.A.
h a/ 2
h a/ 2
b eff +
(tension)
hc hp ha
Vị trí trục trung hoà dẻo
z = Npla/ (b+
eff0,85fck/ γc)= 1169.445*103/(2200*0.85*30/1.5)= 31.3 mm <hc = 65mm
Lấy mômen với đối với trọng tâm miền nén, ta có khả năng chịu uốn là :
M +
Trang 15GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
¾ Kiểm tra độ võng
• Độ võng dưới ảnh hưởng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng
- Tỉ số môđun n=Ea/E’c=Ea/Ecm=210000/32000=6.56
- Tải trọng tác dụng: p =(Σgk+qk)=(0.43+13.946+8.1)=22.476 kN/m
Giả sử trục trung hoà qua dầm thép
55
*22736569/6.56
*2200474
5
54742
2hhh/nhb
A
A
c eff
xe = dc + hc/2 = 50.4+65/2=82.9 mm > hc=65 mm=> giả thiết đúng
- Mômen quán tính của tiết diện tương đương được tính theo công thức:
4
2
*12
a
h h h A h b n I
++
=
56.6/69
*2005474
56.6/65
*2200
*5474/
/
*
+
=+
n h b A
n h b A
A
c eff a
c eff
4
6555
*2327437512
65
*220056.6
110
*10230
2 3
* 10
* 210
1 8800
* 476 22
* 384
δ < [δ]max= L/250 =35.2 mm => THOẢ
• Độ võng dưới ảnh hưởng dài hạn của tải trọng dài hạn
- Tỉ số môđun n=Ea/E’c=Ea/(Ecm/3)=210000/(32000/3)=19.69
- Tải trọng tác dụng: xem 50% hoạt tải sử dụng tác dụng dài hạn
p =(Σgk+qk/2)=(0.43 +13.946+8.1/2)=18.426 kN/m
Giả sử trục trung hoà qua dầm thép
Trang 16GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
mm9.1072
55
*22736565/19.69
*2200474
5
54742
2hhh/nhb
A
A
c eff
xe = dc + hc/2 = 107.9+65/2=140.4 mm > hc=65 mm=> giả thiết đúng
- Mômen quán tính của tiết diện tương đương được tính theo công thức:
4
2
*12
a
h h h A h b n I
++
=
69.11/65
*2005474
69.11/65
*2200
*5474/
/
*
+
=+
n h b A
n h b A
A
c eff a
c eff
4
6551
*2327320112
65
*220069.11
110
*10230
2 3
1 384
* 10
* 210
1 8800
* 426 18
* 384
- Độ võng thêm do bêtông co ngót
sh a
2
nI
dhb0.125εI
*13.13
107.9
*65
*220010
*200
*
6 6
- Tổng độ võng: δ = δp+ δsh=22.8 mm
Ta có : δ < [δ]2= L/300 =29.3 mm=> THOẢ
4 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ NEO CHỐNG TRƯỢT
¾ Lực cắt gây phá hoại neo là:
v u
P( 1 ) =0,8 .(π /4)/γ =0.8*415*(π*192/4)/1.25= 75 305 N
¾ Lực gây phá hoại vùng bê tông xung quanh neo là:
v cm ck
Rd Rd
¾ Hệ số giảm khả năng chịu lực khi sử dụng tấm thép sóng:
Do sườn thép tấm vuông góc với dầm thép nên
19.1155
10055
*2
162
*7.0170
h
h h
b N k
(Nr : số neo trên một sườn thép tấm, Nr = 2)
Trang 17GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
¾ Lực dọc mà neo chống trượt phải chịu:
V=Min(Ncf;Napl)=Min(2431*103; 1169*103)=1169*103 N
¾ Số neo cần thiết để đạt được liên kết hoàn toàn là:
Nf=2V/PRd=45 neo
¾ Bố trí (xem thêm bản vẽ sàn)
Ta có số sườn (thung lũng) của tấm thép sóng trên dầm là 30 sườn
Bố trí trên mỗi sườn là 2 neo
Tổng số neo trên dầm là: 30*2=60>45
Khoảng cách giữa các cặp neo theo phương dọc trục dầm là i= 300mm, thỏa 5dsc=95mm<i<6h=720mm
Khoảng cách giữa 2 neo trên một sườn là theo phương dọc vuông góc trục dầm là s = 100 mm thoả >4dsc=76mm
Với dsc là đường kính thân neo =19mm, h tổng chiều cao sàn =120 mm
5 KIỂM TRA CỐT THÉP NGANG
Ta kiểm tra tại hai mặt cắt a-a, b-b như hình vẽ, xét trên 1m dài dọc trục dầm
a
A t a
Tiết diện a-a
¾ Khả năng của bê tông chịu cắt và cốt thép chịu kéo là:
VRd(1) = 2,5 τRd Ls + Ae fsk / γs + Ap fyp /γap
fck = 30 N/mm2 =>tra bảng 6.2 –Lý thuyết tính toán được τRd = 0.34 N/mm2
Ls=h =120 mm
Trang 18GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
6 TÍNH TOÁN NỨT BÊ TÔNG
Vết nứt trong dầm đơn giản là do co ngót bê tông trong khi đông cứng Theo Eurocode 2 để giới hạn bề rộng vết nứt là 0.3 mm thì lượng cốt thép tối thiểu trong bề rộng hiệu quả b+
eff là :
Asmin = ks kc k fct,eff Act / σs
Với fct,eff = 3N/mm2
k = 0,8
Trang 19GVHD: PGS.TS Bùi Công Thành SVTH: Lê Lương Bảo Nghi
/
p a c c eff a
n h b A
+ +
mm
39.502
55
*232765.13.13/65
*22005474
5474
=+
++