1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LỜI GIẢI CHI TIẾT 12 ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ NĂM 2015

139 404 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 11,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 150 V vào đoạn mạch AMB gồm đoạn AM chỉ chứa điện trở R, đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một cuộn

Trang 1

LỜI GIẢI CHI TIẾT 12 ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ NĂM

2015

Với vai trò là người anh, người thầy đi trước Thầy có vài lời khuyên nho nhỏ dành cho mấy trò của thầy nek.

Còn có mấy ngày nữa các em lên đường thi rồi Những ngày này các em nên giải Đề và hệ thống lại kiến thức của

7 chương Vật Lý 12 nhé! Những phần nào quên các em nên hệ thống ghi ra vở và ôn lại Đừng tập trung vào câu quá khó, để câu Dễ + Lý thuyết ta không làm được hoặc làm sai để rồi ta không chiến thắng Các em muốn chiến thắng các

em phải có chiến lược rõ ràng Áp dụng 7 nốt nhạc sau nghe mấy em.

1 Ăn uống điều độ: uống sữa, ăn bổ vào, bù ngủ là đi ngủ, nhưng ngủ <6h thôi nghe mấy em.

2 Buổi sáng sớm học lý thuyết.

3 Buổi trưa + chiều giải đề.

4 Buổi tối giải đề + ôn luyện.

5 Trước khi đi ngủ nên nhẩm lại những cái gì trong ngày học hay quên nhất.

6 Gần ngày thi mấy trò nên ngồi nhẩm, đọc lại lý thuyết, cách giải cho dạng toán đó thôi Đừng ngồi cắm vào giải chi nữa Sẽ làm não ta căng thẳng đó.hjx

7 Trước ngày đi thi, tối đó ngủ một giấc thật ngon, thật sâu để sáng mai làm bài cho tốt Không nên học hay xem

gì cả Có học là bữa ni lo học đi, đến ngày đó em nào thức khuya ôn lại bài là không hiệu quả Mấy em yên tâm những cái gì đã học, vào phòng thi yên tĩnh các em sẽ nhớ lại hết đó!!!

Một ngày mấy trò nên chia đều học các môn ra nhé!! Đừng tập trung vào một môn để rồi môn kia ta quên mất cách giải, không đạt điểm cao cho môn đó Đặc biệt môn Vật Lý lý thuyết nhiều, mấy em nên ôn kĩ cuốn: “Siêu Lý Thuyết” của thầy nhé!!!

Mấy em cố gắng giải hết rồi đã xem Đáp án nha Nếu chưa giải được thì tham khảo đáp án của Thầy, sau đó giải lại tìm cách giải nhanh cho câu đó nha Các em nên tự giải đi giải lại Sao cho một đề mấy em giải còn có 70 phút là

ok Chúc mấy em Thành Công nhé!!!

KHÔNG CÓ SỰ THÀNH CÔNG NÀO MÀ KHÔNG ĐỔ MỒ HÔI, NƯỚC MẮT HẾT MẤY EM!!! CHÚC MẤY TRÒ THI ĐIỂM CAO NHẤT VÀ ĐẠT ĐƯỢC ƯỚC MƠ CỦA MÌNH NHÉ!

Trong quá trình biên soạn đáp án chi tiết sẽ không tránh khỏi thiếu sót, cho dù thầy đã cố gắng hết sức Kiệt sức rồi mấy em ơi!!! Huhu Mong sự phản hồi góp ý chân thành từ mấy em thân yêu và đồng nghiệp khi đọc tài liệu này! Xin chân thành cảm ơn!!!

Thầy Huỳnh Cường

Mọi địa chỉ xin gửi về:

SDT: 0905 423 715

Gmail: hpcuong91@gmail.com

Facebook: https://www.facebook.com/daigia.phonui8

TRANG 1

Trang 2

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 1 Năm học 2014 – 2015

(Môn Vật Lý Thời gian làm bài: 90 phút) Câu 1: Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30π (m/s2) Thời điểm ban đầu vật

có vận tốc 1,5m/s và thế năng đang tăng Hỏi vào thời điểm nào gần nhất sau đây vật có gia tốc bằng 15π (m/s2):

  Thời điểm chất điểm

đi qua vị trí có động năng bằng thế năng lần 2014 và 2015 lần lượt là bao nhiêu?

A.12079

s

48 B.

12085s

1007s

12079s24

Câu 3: Hai chất điểm dao động điều hoà trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau (O là vị trí cần bằng của cả

hai chất điểm) Biết phương trình dao động của hai chất điểm là: x = 2cos(5πt +π/2)cm và y =4cos(5πt – π/6)cm Khi chất điểm thứ nhất có li độ x =− 3cm và đang đi theo chiều âm thì khoảng cách giữa hai chất điểm là

A 3 3cm B 7cm C 2 3cm D 15cm

Câu 4:Một con lắc lo xo treo thẳng đứng và 1 con lắc đơn tich điện q có cùng khối lượng m, khi không có điện trường

chúng dao động điều hòa với chu kì T1=T2 Khi đặt cả 2 con lắc trong cùng điện trường đều có vec to cuong do điện trường nằm ngang thì độ giãn của con lắc lò xo tăng 1,44 lần, con lắc đơn dao động với T=5/6 s Chu kì của con lắc lo

xo trong điện trường bằng bao nhiêu?

Câu 5 Hai con lắc đơn thực hiện dao động điều hòa tại cùng 1 địa điểm trên mặt đất (cùng khối lượng và cùng năng

lượng) con lăc 1 có chiều dài l1=1m và biên độ góc là α01,của con lắc 2 là l2=1,44m,α02 Tỉ số biên độ góc của con lắc1/con lắc 2 là

A 0,69 B 1,44 C 1,2 D 0,83

Câu 6: Hai điểm sáng M và N dao động điều hòa trên trục Ox (gốc O là vị trí cân bằng của chúng) với phương trình

lần lượt là x1=5 cos(4 t+ /2)cm; x2 =10cos(4 t + /3) cm Khoảng cách cực đại giữa hai điểm sáng là

A 5 cm B 8,5cm C 5cm D 15,7cm

Câu 7: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới của lò xo treo một vật nhỏ có khối lượng m Từ vị trí cân bằng O,

kéo vật thẳng đứng xuống dưới đến vị trí B rồi thả không vận tốc ban đầu Gọi M là một vị trí nằm trên OB, thời gian ngắn nhất để vật đi từ B đến M và từ O đến M gấp hai lần nhau Biết tốc độ trung bình của vật trên các quãng đường này chênh lệch nhau 60 cm/s Tốc độ cực đại của vật có giá trị xấp xỉ bằng bao nhiêu :

A,62,8 cm/s B.40 cm/s C.20 cm/s D 125,7 cm/s

Câu 8: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 100 g, lò xo có độ cứng k dao động cưỡng bức dưới tác dụng của

ngoại lực biến thiên tuần hoàn Khi tần số của ngoại lực là f1 = 3 Hz thì biên độ ổn định của con lắc là A1 Khi tần số

của ngoại lực là f2 = 7 Hz thì biên độ ổn định của con lắc là A2 = A1 Lấy pi2 = 10 Độ cứng của lò xo có thể là

A k = 200 (N/m) B k = 20 (N/m) C k = 100 (N/m) D k = 10 (N/m).

Câu 9: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động điều hòa theo phương trình

u1=u2=acos(100πt)(mm) AB=13cm, một điểm C trên mặt chất lỏng cách điểm B một khoảng BC=13cm và hợp với AB một góc 1200, tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1m/s Trên cạnh AC có số điểm dao động với biên độ cực đại là

Câu 10: Trên sợi dây có ba điểm M,N và P, khi sóng chưa lan truyền thì N là trung điểm của đoạn MP Khi sóng

truyền từ M đến P với biên độ không đổi thì vào thời điểm t1 M và P là hai điểm gần nhau nhất mà các phần tử tại đó

có li độ tương ứng là -6mm: +6mm vào thời điểm kế tiếp gần nhất t2 = t1 + 0,75s thì li độ của các phần tử tại M và P đều là +2,5mm Tốc độ dao động của phần tử N vàp thời điểm t1 có giá trị gần đúng nhất

Trang 3

A 1cm; 8 cm B 0,25 cm; 7,75 cm C 1 cm; 6,5 cm D 0,5 cm; 7,5 cm.

Câu 14: Mạch điện xoay chiều gồm RLC ghép nối tiếp trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi đựơc, rL = 0 Đặt vào

hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200cos100πt (V).Khi C = C1 = 10-4/π (F)

và khi C = C2 = 10-4/5π (F) thì cường độ dòng điện tức thời tương ứng i1 và i2 đều lệch pha với u một góc là π/3 R,L

có giá trị là:

A: R = 115,5Ω; L = 3/π H B: R = 15,5Ω; L = 3/2π H.C: R = 115,5Ω; L = 1,5/π H.D: R = 115,5Ω; L = 2/π H

Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 150 V vào đoạn mạch AMB gồm đoạn AM chỉ chứa

điện trở R, đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Biết sau khi thay đổi độ tự cảm L thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch MB tăng 2 2 lần và dòng điện trong mạch trước và sau khi thay đổi lệch pha nhau π/2 Tìm điện áp cực đại giữa hai đầu mạch AM khi chưa thay đổi L?

A 100 V B 100 3V C 100 2V D 200 V

Câu 16: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch ngoài RLC nối tiếp Bỏ qua

điện trở dây nối, coi từ thông cực đại gửi qua các cuộn dây của máy phát không đổi Khi rôto của máy phát quay với tốc độ n1 = 30 vòng/phút và n2 = 40 vòng/phút thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài có cùng một giá trị Khi rôto của

máy phát quay với tốc độ n vòng/phút thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt cực đại? Hỏi n có gần giá trị nào nhất

sau đây?

A 50 vòng/phút B 30 vòng/phút C 40vòng/phút D 24 vòng/phú

Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u=U0cos(100πt) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại thì điện áp hai đầu đoạn mạch có độ lớn U/ 2 Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai thời điểm mà công suất tức thời bằng không là:

A 1/100s B 1/300s C 1/ 600s D 1/150s

Câu 18: Đặt một điện áp xoay chiều ổn định có giá trị hiệu dụng U =120V vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện

trở R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L Ở hai đầu cuộn cảm có mắc một khóa K Khi K mở dòng điện qua mạch là: i=4 cos(100 t- /6)(A), mA ,khi K đóng thì dòng điện qua mạch là: i= 4cos(100 t+ /12) (A) Độ tự cảm L và điện dung C có giá trị

A 1/ H và 1/(3 ) mF B 3/(10 )H và 1/(3 ) mF

C 3/ H và 10-4/ F D 3/(10 )H và 10-4 / F

Câu 19: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với điện năng hao phí trên

đường dây là 10% Biết hiệu suất truyền tải điện năng lớn hơn 80% Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì điện năng hao phí trên chính đường dây đó là

A 14,2% B 10,8% C 7,2% D 12,3%.

Câu 20: Một động cơ điện xoay chiều một pha có điện áp hiệu dụng định mức bằng 90V, hệ số công suất của động cơ

bằng 0,8 và công suất tiêu thụ điện định mức của nó bằng 80W Để động cơ có thể hoạt động bình thường ở lưới điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 110V, người ta mắc nối tiếp động cơ này với một điện trở thuần R rồi mới mắc vào

lưới điện Điện trở R có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 21:Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp gấp 10 lần cuộn thứ cấp.hai đầu cuộn sơ cấp mắc vào nguồn

U=220.điện trở cuộn sơ cấp r1=0 và cuộn thứ cấp r2=2.mạch từ khép kín,bỏ qua hao phí do dòng fuco và bức xạ.khi hai đầu cuộn thứ cấp mắc với điên trở R=20 thì điện áp hd hai đầu cuộn thứ cấp là bn?

A 2 (mA) B 8 (mA) C 0,8 (mA) D 0,5 (mA).

Câu 24: Cho hai mạch dao động lí tưởng L1C1 và L2C2 với C1 = C2 = 0,1μF, L1 = L2 = 1 μH Ban đầu tích điện cho tụ

C1 đến hiệu điện thế 6V và tụ C2 đến hiệu điện thế 12V rồi cho mạch dao động Thời gian ngắn nhất kể từ khi hai mạch

TRANG 3

Trang 4

dao động bắt đầu dao động thì hiệu điện thế trên 2 tụ C1 và C2 chênh lệch nhau 3V?

Câu 25: Một anten parabol đặt tại điểm O trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương làm với mặt phẳng ngang

một góc 450 hướng lên cao Sóng này phản xạ trên tầng điện li, rồi trở lại gặp mặt đất ở điểm M Cho bán kính Trái Đất

R = 6400 km Tâng điện li coi như một lớp cầu ở độ cao 100 km trên mặt đất Cho 1 phút = 3.10-4 rad Độ dài cung OM

Câu 27: Một mạch dao động LC lý tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T Ký hiệu A, B lần lượt là

hai bản của tụ Tại thời điểm t1 bản A tích điện dương và tụ đang được tích điện Đến thời điểm t2= 3T / 4 thì điện tích của bản A và chiều dòng điện qua cuộn dây là

A tích điện dương, từ A đến B B tích điện dương, từ B đến A

C tích điện âm, từ B đến A D tích điện âm, từ A đến B

Câu 28 Một chùm tia sáng song song chiếu gồm hai thành phần đơn sắc chiếu vào tấm thủy tinh dày L=8mm, chiết

suất của các thành phần đối với thủy tinh lần lượt là n1= 2 và n2= 3 dưới góc tới i = 600 Để màu của 2 chùm tia ló giống hệt nhau thì độ rộng của chùm tới có giá trị lớn nhất bằng :

1) mm C 4(

7

3-3

1) mm D 4(

5

8-3

1) mm

Câu 29: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng

chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m Ánh sáng chiếu đến hai khe gồm hai ánh sáng đơn sắc trong vùng ánh sáng khả kiến có bước sóng λ1 và λ2 = λ1 + 0,1μm Khoảng cách gần nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là 7,5mm Xác định λ1

A 0,4 μm B 0,6 μm C 0,5 μm D 0,3μm

Câu 30: Trong TN Y âng về GTAS , khoảng cách giữa 2 khe là 0,8mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2m Nguồn

chiếu đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng 750nm và 500nm Hỏi trong vùng giao thoa có độ rộng 10mm ( Đối xứng nhau qua VSTT) có bao nhiêu vân sáng có màu giống màu của VSTT?

A 6 B 4 C 3 D 5

Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bứơc sóng λ từ 0,4 µ m đến 0,7 µm Khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp là a = 2mm, từ hai nguồn đến màn là D = 1,2m tại điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng xM = 1,95 mm có những bức xạ nào cho vân sáng

A.có 1 bức xạ B.có 3 bức xạ C.có 8 bức xạ D.có 4 bức xạ

Câu 32: Trong thí nghiệm I - âng về giao thoa ánh sáng Chiếu hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6μm thì trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp cách nhau 9mm Nếu chiếu hai khe đồng thời hai bức xạ λ1 và λ2 thì người ta thấy tại M cách vân trung tâm 10,8mm vân có màu giống vân trung tâm, trong khoảng giữa M và vân sáng trung tâm còn có 2 vị trí vân sáng giống màu vân trung tâm Bước sóng của bức xạ λ2 là

A.0,4 μm B 0,38 μm C 0,65 μm D 0,76 μm.

Câu 33: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 70, chiết suất của lăng kính đối với tia tím là nt = 1,6042 Chiếu vào lăng kính một tia sáng trắng dưới góc tới nhỏ, góc lệch giữa tia ló màu đỏ và tia tím là ∆D= 0,0045rad Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ là:

A nđ = 1,6005 B nđ = 1,5872 C nđ = 1,5798 D nđ = 1,5672

Câu 34 Trong thí nghiệm Young, ánh sáng có bước sóng 500nm H là chân đường cao hạ vuông góc từ S1 tới màn M

Lúc đầu người ta thấy H là 1 cực đại giao thoa Dịch Màn M ra xa hai khe S1 và S2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng lượng sáng lần thứ 1 thì độ dịch là 1/7 m Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xa thêm ít nhất là 16/35

m Khoảng cách hai khe S1 và S2 là :

Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bứơc sóng λ từ 0,4 µ m đến 0,7 µm Khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp là a = 2mm, từ hai nguồn đến màn là D = 1,2m tại điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng xM = 1,95 mm có những bức xạ nào cho vân sáng

A.có 1 bức xạ B.có 3 bức xạ C.có 8 bức xạ D.có 4 bức xạ

Câu 36: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng λ1= 600nm và λ2 = 0,3µm vào một tấm kim loại thì nhận được các quang e có vân tốc cực đại lần lượt là v1 = 2.105 m/s và v2 = 4.105 m/s.Chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ3= 0,2µm thì vận tốc cực đại của quang điện tử là

A 5.105 m/s B 2 7.105 m/s C 6.105 m/s D.6.105 m/s

Trang 5

Câu 37: Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc có bước sóngλ1 = 0 , 6 µ m

Câu 38: Chất lỏng fluorexein hấp thụ ánh sáng kích thích có bước sóng λ = 0,48μm và phát ra ánh có bước sóng λ’ =

0,64μm Biết hiệu suất của sự phát quang này là 90% (hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng của ánh sáng phát quang và năng lượng của ánh sáng kích thích trong một đơn vị thời gian), số phôtôn của ánh sáng kích thích

chiếu đến trong 1s là 2012.1010 hạt Số phôtôn của chùm sáng phát quang phát ra trong 1s là

A 2,6827.1012 B 2,4144.1013 C 1,3581.1013 D 2,9807.1011

Câu 39: Chiếu lần lượt 3 bức xạ đơn sắc có bước sóng theo tỉ lệ λ1: λ2 : λ3 = 1 : 2 : 1 , 5 vào catôt của một tế bao quang điện thì nhận được các electron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại tương ứng và có tỉ lệ

k v

A 0,176μm B 0,283μm C 0,183μm D 0,128μm

Câu 41: Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 400nm với công suất 0,6W Laze B phát ra chùm bức xạ có bước

sóng λ với công suất 0,2W Trong cùng một đơn vị thời gian số photon do laze A phát ra gấp 2 lần số photon do laze B phát ra Một chất phát quang có khả năng phát ánh sáng màu đỏ và lục Nếu dùng laze B kích thích chất phát quang trên thì nó phát ra ánh sáng màu

A 0,632 MeV B 63,215MeV C 6,325 MeV D 632,153 MeV

Câu 45: Một gam chất phóng xạ trong một giây phát ra 4,2.1013 hạt β- Khối lượng nguyên tử của chất này phóng xạ này

là 58,933u; 1u = 1,66.10-27kg Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là:

A 1,97.108 giây; B 1,69.108 giây; C 1,86.108 giây; D 1,78.108 giây

Câu 46: Ban đầu có 2g Radon (222Rn) là chất phóng xạ chu kỳ bán rã T Số nguyên tử Radon còn lại sau t = 4T:

A 3,39.1020 nguyên tử B 5,42.1020 nguyên tử

C 3,49.1020 nguyên tử D 5,08.1020 nguyên tử

Câu 47: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 20 phút Ban đầu một mẫu chất đó có khối lượng là 2g Sau

1h40phút, lượng chất đã phân rã có giá trị nào sau đây:

Câu 49: Cho chùm nơtron bắn phá đồng vị bền 5525Mn ta thu được đồng vị phóng xạ 5625Mn Đồng vị phóng xạ

56Mn có chu trì bán rã T = 2,5h và phát xạ ra tia β - Sau quá trình bắn phá 55Mn bằng nơtron kết thúc người ta thấy trong mẫu trên tỉ số giữa số nguyên tử 56Mn và số lượng nguyên tử 55Mn = 10-10 Sau 10 giờ tiếp đó thì tỉ số giữa nguyên tử của hai loại hạt trên là:

A 1,25.10-11 B 3,125.10-12 C 6,25.10-12 D 2,5.10-11

TRANG 5

Trang 6

Câu 50: Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ nguyên chất X với chu kì bán rã T Cứ một hạt nhân X sau khi phóng xạ

tạo thành một hạt nhân Y Nếu hiện nay trong mẫu chất đó tỉ lệ số nguyên tử của chất Y và chất X là k thì tuổi của mẫu chất là :

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 2 Năm học 2014 – 2015

(Môn Vật Lý Thời gian làm bài: 90 phút)

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hoà không ma sát dọc theo trục Ox Biết rằng trong quá trình khảo sát chất điểm chưa đổi chiều chuyển động Khi vừa rời khỏi vị trí cân bằng một đoạn s thì động năng của chất điểm là 13,95 mJ Đi tiếp một đoạn s nữa thì động năng của chất điểm chỉ còn 12,60 mJ Nếu chất điểm đi thêm một đoạn s nữa thì động năng của nó khi đó là:

A 11,25 mJ B 8,95 mJ C 10,35 mJ D 6,68 mJ

Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(2πt + π/6) (cm), trong đó t được tính theo đơn vị giây (s) Động năng của vật vào thời điểm t = 0,5 (s)

A đang tăng lên B có độ lớn cực đại C đang giảm đi D có độ lớn cực tiểu

Câu 3: Hãy chỉ ra phát biểu đúng trong số những phát biểu sau

A Dao động của con lắc lò xo dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn gọi là sự tự dao động

B Dao động tự do là dao động có chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

C Chu kì dao động là khoảng thời gian ngắn nhất mà vị trí của vật lặp lại như cũ

D Chu kì riêng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng của vật nặng

Câu 4: Một con lắc lò xo, gồm lò xo có độ cứng 50 (N/m) và vật nặng có khối lượng M = 0,5 (kg) dao động điều hoà với biên độ A0 dọc theo trục Ox nằm ngang trùng với trục của lò xo Khi vật M có tốc độ bằng không thì một vật nhỏ

có khối lượng m = 0,5/3 (kg) chuyển động theo phương Ox với tốc độ 1 (m/s) đến va chạm đàn hồi xuyên âm với M Sau va chạm vật M dao động điều hoà với biên độ 10 cm Giá trị của A0 là

Câu 5: Một vật nhỏ dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 8 cm Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ

có tốc độ lớn hơn 16 cm/s là T/2 Tần số góc dao động của vật là

A 2 2 rad/s B 3 rad/s. C 2 rad/s. D 5 rad/s.

Câu 6: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương, cùng tần số 4 Hz và cùng biên độ 2 cm Khi qua vị trí cân bằng vật đạt tốc độ 16π 3(cm/s) Độ lệch pha giữa hai dao động thành phần bằng

Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,1 kg và lò xo có độ cứng 10 N/m Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,15 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 7 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Khi vật dừng lại thì lò xo

A bị nén 1,5 cm B bị dãn 1,5 cm C bị nén 1 cm D bị dãn 1 cm

Câu 8: Dụng cụ đo khối lượng trong một con tàu vũ trụ có cấu tạo gồm một chiếc ghế có khối lượng m được gắn vào đầu của một chiếc lò xo có độ cứng k = 480 N/m Để đo khối lượng của nhà du hành thì nhà du hành phải ngồi vào ghế rồi cho chiếc ghế dao động Người ta đo được chu kì dao động của ghế khi không có người là T0 = 1 s còn khi có nhà

du hành là T = 2,5 s Khối lượng nhà du hành là

Câu 9: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dao động cùng pha Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz), vận tốc truyền sóng 2(m/s) Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại Đoạn AM có giá trị lớn nhất là :

A 20cm B 30cm C 40cm D.50cm

Câu 10: Một nguồn sóng O trên mặt nước dao động với phương trình u0 = 5cos(2πt + π/4) (cm) (t đo bằng giây) Tốc

độ truyền sóng trên mặt nước 10 cm/s, coi biên độ sóng truyền đi không đổi Tại thời điểm t = 1,5 s, điểm M trên mặt nước cách nguồn 20 cm có li độ bằng

Trang 7

Câu 13: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha có biên độ a và 2a dao động vuông góc với mặt thoáng chất lỏng Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại điểm M cách hai nguồn những khoảng

d1 = 12,75λ và d2 = 7,25λ sẽ có biên độ dao động a0 như thế nào?

A a0 = a B a < a0< 3a C a0 = 2a D a0 = 3a

Câu 14: Một cái loa đặt trong không khí phát sóng âm đều về mọi phía Bỏ qua sự hấp thụ âm của không khí và sự phản xạ âm Mức cường độ âm tại điểm A cách loa 1 m là 70 dB Mức cường độ âm do loa đó phát ra tại điểm B nằm trên đường thẳng qua A và loa, sau A và cách loa 5 m là

A R bất kì, mắc vào đoạn AM B R > 2ZL, mắc vào đoạn MN

C R > 3ZL, mắc vào đoạn MB D R > 2ZL, mắc vào đoạn MB

Câu 17: Một cuộn dây không thuần cảm có điện trở 10Ω được nối với một điện trở R Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện

áp u = 40 cos100πt (V) thì cường độ dòng điện i trong mạch chậm pha hơn u một góc và công suất trên R là 50W Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:

A 5A hoặc 3A B 2A hoặc 4A C 2A hoặc 5A D 1A hoặc 5A

Câu 18: Cho đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm tụ điện C, biến trở R, cuộn dây không thuần cảm có r = 40 Ω và L =

1 mF

3 mF

Câu 19: Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch nối tiếp: Đoạn AM gồm cuộn dây không thuần cảm có điện trở trong r

= 20 Ω và cảm kháng ZL = 20 Ω ; Đoạn MB gồm hai trong ba phần tử: Điện trở R1, cuộn dây thuần cảm L1, tụ điện C1 Đặt vào hai đầu AB điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz Sau thời gian ít nhất 7 s

1200 kể từ khi điện áp trên đoạn AM đạt cực đại thì điện áp trên đoạn MB đạt cực đại Đoạn MB chứa các phần tử là

Câu 20: Đoạn mạch AB gồm đoạn AM (chứa tụ điện C nối tiếp điện trở R) và

đoạn MB (chứa cuộn dây) Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều ổn

định Đồ thị theo thời gian của uAM và uMB như hình vẽ Lúc t = 0, dòng điện

đang có giá trị i = +I0/ 2 và đang giảm Biết C = 1 mF

5 π , công suất tiêu thụ của mạch là

A 200 W B 100 W

C 400 W D 50 W

Câu 21: Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC có tần số thay đổi được.Gọi f0 ;f1 ;f2 lần lượt các giá trị tần

số làm cho hiệu điện thế hiệu dung hai đầu điện trở cực đại,hiệu điện thế hiệu dung hai đầu cuộn cảm cực đại,hiệu điện thế hiệu dung hai đầu tụ điện cực đại.Ta có :

MB u

O

10 200

200

Trang 8

Câu 22: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L và C đều bằng nhau và bằng 20V Khi tụ bị nối tắt thì điện áp dụng hai đầu điện trở R bằng:

100

=

C (µF) Câu 24: Một mạch điện xoay chiều gồm AM nồi tiếp MB Biết AM gồm điện trở thuần R1, tụ điện C1, cuộn dây thuần cảm L1 mắc nối tiếp Đoạn MB có hộp X, biết trong hộp X cũng có các phần tử là điện trở thuần, cuộn cảm, tụ điện mắc nối tiếp nhau Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch AB có tần số 50Hz và giá trị hiệu dụng là 200V thì thấy dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng 2A Biết R1 = 20Ω và nếu ở thời điểm t (s), uAB = 200 2 V thì ở thời điểm ( t+1/600)s dòng điện iAB = 0(A ) và đang giảm Công suất của đoạn mạch MB là:

A 266,4W B 120W C 320W D 400W

Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng giá trị điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện Dòng điện tức thời trong đoạn mạch chậm pha

A 1000vòng/min B 900vòng/min C 3000vòng/min D 1500vòng/min

Câu 27 Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T Tại thời điểm nào đó dòng điện trong mạch có cường độ 8 (π mA) và đang tăng, sau đó khoảng thời gian 3 / 4T thì điện tích trên bản tụ có độ lớn 2.10− 9C

Chu kỳ dao động điện từ của mạch bằng

A 0,5 ms B 0,25 ms C 0,5 µs D 0,25 µs

Câu 28: Đặt một điện áp u = U 2cos(110πt – π/3) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R (không đổi), cuộn dây thuần cảm có L = 0,3 H và một tụ điện có điện dung C thay đổi được Cần phải điều chỉnh điện dung của tụ đến giá trị nào để điện tích trên bản tụ điện dao động với biên độ lớn nhất?

A 26,9 µF B 27,9 µF C 33,77 µF D 23,5 µF

Câu 29 Trong mạch dao động lý tưởng đang dao động điện từ tự do với chu kỳ T, điện tích cực đại của tụ điện là qo Tại thời điểm t = 0 bản tụ A tích điện qA = –0,5qo, bản tụ B tích điện dương và dòng điện qua cuộn cảm có chiều từ A sang B Sau thời gian T/3 thì dòng điện qua cuộn cảm có chiều là

A từ A đến B và điện tích qA = –0,5qo B từ A đến B và điện tích qA = 0,5qo

C từ B đến A và điện tích qA = 0,5qo D từ B đến A và điện tích qA = –0,5qo

Câu 30: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến có tổng điện trở trong mạch là R = 10−3Ω, hệ số tự cảm của ống dây là L = 20µH, điện dung của tụ điện đang là C = 1000pF Khi mạch bắt được sóng điện từ của một đài phát, sóng duy trì trong mạch một suất điện động có giá trị hiệu dụng E = 1µV Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lúc đó là:

−ACâu 31: Cho hai mạch dao động lí tưởng L1C1 và L2C2 với C1 = C2 = 0,1μF, L1 = L2 = 1 μH Ban đầu tích điện cho tụ C1

đến hiệu điện thế 6V và tụ C2 đến hiệu điện thế 12V rồi cho mạch dao động Thời gian ngắn nhất kể từ khi hai mạch dao động bắt đầu dao động thì hiệu điện thế trên 2 tụ C1 và C2 chênh lệch nhau 3V?

L, C mắc nối tiếp, trong đó R = 30Ω, cuộn dây thuần cảm có L = 1/π (H), tụ điện có điện dung C biến đổi từ 0 đến vô cực Biết hiệu điện thế đánh thủng của tụ điện là U0 = 240V, và nếu sử dụng mạng điện trên thì tụ bị đánh thủng Điện dung C có giá trị

A 0 < C < 9,51μF B 9,51μF < C < 48,92μF

C 48,92μF < C < 154,68μF D.154,68μF

Trang 9

Câu 33: Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp tới mặt nước của một bể nước với góc tới i = 300 Biết chiết suất của nước với màu đỏ là λđ = 1,329 ; với màu tím là λt = 1,343 Bể nướcsâu 2m Bề rộng tối thiểu của chùm tia tới

để vệt sáng ở đáy bể có một vạch sáng màu trắng là

A 0,426 cm B 1,816 cm C 2,632 cm D 0,851 cm

Câu 34 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng khoảng cách giữa hai khe a=2mm, kính ảnh đặt cách hai khe D

= 0,5m Một người có mắt bình thường quan sát hệ vân giao thoa qua kính lúp có tiêu cự

f = 5cm trong thái không điều tiết thì thấy góc trông khoảng vân là 10’ Bước sóng λ của ánh sáng là:

A 0,55 μm B 0,45μm C 0,65 μm D 0,60 μm

Câu 35.Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu tới 2 khe chùm sáng hẹp gồm 2 bức xạ đơn sắc thu được khoảng vân trên màn lần lượt là i1 = 0,5mm và i2 = 0,3mm Trên bề rộng giao thoa trường có độ dài 5mm hỏi có bao nhiêu vân tối là kết quả trùng nhau của vân tối của 2 vân?

Câu 36 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu tới 2 khe chùm sáng hẹp gồm 2 bức xạ đơn sắc thu được khoảng vân trên màn lần lượt là i1 = 0,3mm và i2 = 0,4mm Trên bề rộng giao thoa trường xét 2 điểm M, N cùng phía với vân trung tâm cách vân trung tâm lần lượt những khoảng 0,225cm và 0,675cm Hỏi trong khoảng MN quan sát được bao nhiêu vị trí mà tại đó vân sáng của i1 trùng với vân tối của i2?

Câu 37: Nói về đặc điểm và tính chất của tia Rơnghen, chọn câu phát biểu sai:

A Tính chất nổi bật nhất của tia Rơnghen là khả năng đâm xuyên

B Dựa vào khả năng đâm xuyên mạnh, người ta ứng dụng tính chất này để chế tạo các máy đo liều lượng tia Rơnghen

C Tia Rơnghen tác dụng lên kính ảnh

D Nhờ khả năng đâm xuyên mạnh, mà tia Rơnghen được được dùng trong y học để chiếu điện, chụp điện

Câu 38: Theo chiều tăng dần của bước sóng các loại sóng điện từ thì ta có sự sắp xếp sau

A tia γ , tia tử ngoại, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến

B tia γ , tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.

C tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia γ .

D sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia γ

Câu 39: Khi chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng vào catôt của một tế bào quang điện thì xảy ra hiện tượng quang điện và hiệu điện thế hãm lúc đó là 2V Nếu đặt vào giữa anôt và catôt của tế bào quang điện trên một

hiệu điện thế và chiếu vào catôt một bức xạ điện từ khác có bước sóng thì động năng cực đại của electron quang điện ngay trước khi tới anôt bằng:

A 7 / 32 B 3 / 8 C 7 / 20 D 11 / 200

Câu 42: Công thoát của kim loại A là 3,86 eV; của kim loại B là 4,34 eV Chiếu một bức xạ có tần số f =1,5.1015 Hz vào quả cầu kim loại làm bằng hợp kim AB đặt cô lập thì quả cầu tích điện đến điện thế cực đại là Vmax Để quả cầu tích điện đến điện thế cực đại là 1,25V thì bước sóng của bức xạ điện từ chiếu vào quả cầu có độ lớn là:

A 0,176μm B 0,283μm C 0,183μm D 0,128μm

Câu 43: Một bộ pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp Diện tích tổng cộng của các pin là 0,4 m2 Dòng ánh sáng chiếu vào bộ pin có cường độ 1000 W/m2 Khi cường độ dòng điện mà bộ pin cung cấp cho mạch ngoài là 2,85A thì điện áp đo được hai cực của bộ pin là 20 V Hiệu suất của bộ pin là

A 43,6% B 14,25% C 12,5% D 28,5%

Câu 44: Trong chân không, người ta đặt một nguồn sáng điểm tại A có công suất phát sáng không đổi Lần lượt thay đổi nguồn sáng tại A là ánh sáng tím có λ1=380nm và ánh sáng lục λ2=547,2nm Dùng một may dò ánh sáng có độ nhạy không đổi chỉ phụ thuộc vào số hạt photon đến máy trong một đơn vị thời gian, dịch chuyển máy ra xa A từ từ Khoảng cách xa nhất mà máy còn dò được ánh sáng ứng với nguồn màu tím và nguồn màu lục lần lượt là r1 và r2 Biết

Giá trị r1 là:

A.180km B.210 km C.150km D.120km

TRANG 9

Trang 10

Câu 45: Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện có vận tốc 7,31.105 (m/s) và hướng nó vào một

từ trường đều có cảm ứng từ 9,1.10-5 (T) theo hướng vuông góc với từ trường Xác định bán kính quỹ đạo các electron

đi trong từ trường

Câu 47: Một hỗn hợp gồm hai chất phóng xạ X và Y ban đầu số hạt phóng xạ của hai chất là như nhau Biết chu kì phóng xạ của hai chất lần lượt là T1 và T2 với T2 = 2T1 Sau thời gian bao lâu thì hỗn hợp trên còn lại một phần hai số hạt ban đầu?

Câu 49 Một khối chất phóng xạ hỗn hợp gồm hai đồng vị với số lượng hạt nhân ban đầu như nhau Đồng vị thứ nhất

có chu kì T1 = 2,4 ngày Đồng vị thứ hai có T2 = 40 ngày Sau thời gian t1 thì có 87,5% số hạt nhân của hỗn hợp bị phân rã,sau thời gian t2 có 75% số hạt nhân của hỗn hợp bị phân rã.Tỉ số

số công suất của đường dây bằng 1 Đường dây tải làm tiêu hao 5% công suất cần tải và ở thành phố còn nhận được công suất 47500 kW với điện áp hiệu dụng 190 kV Đường dây làm bằng đồng có điện trở suất 1,6.10–8 Ω.m và khối lượng riêng là 8800 kg/m³ Khối lượng đồng dùng làm đường dây này bằng

A 190 tấn B 90 tấn C 180 tấn D 80 tấn

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 3 Năm học 2014 – 2015

(Môn Vật Lý Thời gian làm bài: 90 phút) Câu 1 Mạch điện AM chứa C, MN chứa L, NB chứa R ghép nối tiếp Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch

u 100 2cos = ω + π t / 4 V Cho R = 100 Ω, Tụ điện có điện dung C = 10 / (F)−4 π F., cuộn cảm thuần có độ tự cảm

L = 9 / 2πH Điều chỉnh ω để điện áp hiệu dụng của cuộn cảm lớn nhất Độ lệch pha giữa uAM và uMB là:

A 0,37rad B 0,42rad C 0,56rad D 0,92rad.

Câu 2 Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức 13,62

nE

n

= −(eV) (n = 1, 2, 3,…) Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng

A 0,4861 µm B 0,4102 µm C 0,4350 µm D 0,6576µm

Câu 3 Hạt proton có động năng Kp = 2 MeV, bắn vào hạt nhân ( )7

3Li đứng yên, sinh ra hai hạt nhân X có cùng động năng, theo phản ứng hạt nhân sau: p +37Li → + X X Cho mp = 1,0073u; mLi = 7,0744u; mX = 4,0015u;

1u 931

c .Để tạo thành 1,5g chất X theo phản ứng hạt nhân nói trên thì năng lượng tỏa ra bằng:

A 1,154.1025MeV B 0,827.1025MeV C 1,454.1025MeV D 1,954.1025MeV

Câu 4 Lúc đầu một mẫu Pôlôni 21084 Ponguyên chất phóng xạ này phát ra hạt α và biến thành hạt nhân X Tại thời điểm khảo sát, người ta biết được tỉ số giữa khối lượng X và khối lượng Pôlôni còn lại trong mẫu vật là 0,6 Cho biết chu kì bán rã của Pôlôni là T=138 ngày Tuổi của mẫu vật là:

A 95,19 ngày B 93,27 ngày C 151,13 ngày D 123,23 ngày.

Câu 5 Bán kính quỹ đạo Bo thứ nhất là r1 = 5,3.10-11m Động năng của êlectron trên quỹ đạo Bo thứ nhất là :

A 14,3eV B 17,7eV C 13,6eV D 27, 2eV

Câu 6 Dòng quang điện tồn tại trong tế bào quang điện khi

A Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có cường độ lớn và hiệu điện thế giữa anôt và catôt của

TBQĐ là UAK> 0

B Chiếu vào catốt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng dài.

C Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng ngắn thích hợp.

D Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng ngắn thích hợp và hiệu điện thế giữa anôt

và catôt của tế bào quang điện là UAK phải lớn hơn hiệu điện thế hãm Uh

Câu 7 Khung dây gồm N = 250 vòng quay đều trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-2T Vectơ cảm ứng từ B urvuông góc với trục quay của khung Diện tích của mỗi vòng dây là S =400cm2 Biên độ của suất điện động cảm ứng

Trang 11

trong khung là E0 = 4πV=12,56V Chọn gốc thời gian (t =0) lúc pháp tuyến của khung song song và cùng chiều với B ur Giá trị của suất điện động cảm ứng ở thời điểm t = 1/40s là:

Câu 9 Stato của động cơ không đồng bộ ba pha gồm ba cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha có tần số f=50Hz

vào động cơ Roto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây?

A 150(vòng/s) B 50(vòng/s) C 100(vòng/s) D 45(vòng/s)

Câu 10 Cho mạch điện AN chứa bóng đèn sợi đốt nối với tụ C,NB chứa cuộn dây L

Biết L = 1/10πH,C 10 / 4 (F) = −3 π và đèn ghi (40V- 40W) Đặt vào 2 điểm A và N

một điện áp uAN = 120 2cos 100 t V ( π ) Các dụng cụ đo không làm ảnh hưởng đến

mạch điện Biểu thức cường điện áp toàn mạch là:

A uAB = 150cos 100 t ( π + π /10 ) B uAB = 150cos 100 t ( π + π /15 )

C uAB = 150cos 100 t ( π + π / 5 ) D uAB = 150cos 100 t ( π + π / 20 )

Câu 11 Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện λ0 Lần lượt chiếu tới bê mặt catốt hai bức xạ có bước sóng λ =1 0, 4 m µ và λ =2 0,5 m µ thì vận tốc ban đầu cực đại của electron bắn ra khỏi bề mặt catốt khác nhau 2 lần Giá trị của λ0

n

= − (eV) (n = 1, 2, 3,…) Trong quang phổ của hiđrô tỉ số giữa bước sóng của vạch quang phổ ứng với dịch chuyển từ n = 2 về n = 1 và bước sóng của vạch quang phổ ứng với dịch chuyển từ n = 3 về n = 2 là

Câu 14 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc.

A Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh

sáng tím

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.

D Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc.

Câu 15 Một vật dao động điều hòa với phương trình x=6cos( 20t + π / 3 ) cm Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian t 13 / 60(s) = π s, kể từ khi bắt đầu dao động là :

A 71,37m/s B 77,37m/s C 79,33m/s D 75,37m/s.

Câu 16 Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ : Bức xạ đỏ có bước sóng λ1= 640

nm và bức xạ lục có bước sóng λ2=560 nm Giữa vân trung tâm và vân sáng cùng màu kề nó có:

A 7 vân đỏ và 6 vân lục B 8 vân đỏ và 7 vân lục

C 6 vân đỏ và 7 vân lục D 7 vân đỏ và 8 vân lục

Câu 17 Trên mạch điện AM chứa C,MN chứa biến trở R,NB chứa L, điện áp 2 đầu mạch là

Câu 18 Quang phổ liên tục được phát ra khi nào.

A Khi nung nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí B Khi nung nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí có khối lượng

riêng lớn

C Khi nung nóng chất rắn và chất lỏng D Khi nung nóng chất rắn.

Câu 19 Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C 5 F = µ , một cuộn thần cảm có độ tự cảm L=50mH biết hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V khi hiệu điện thế trên tụ là 4V Cường độ dòng điện tại thời điểm đó:

TRANG 11

N

L C

Trang 12

A 4,67.10-2A B 4,47.10-2A C 4,77.10-2A D 4,87.10-2A.

Câu 20 Phát biểu nào sau đây là đúng.

A Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.

B Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.

C Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ.

D Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha.

Câu 21 Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 10cm dao động theo các phương trình :

A 2,480C B 3,260C C 4,730C D 5,490C

Câu 23 Khi một vật dao động điều hòa thì

A thế năng và động năng vuông pha B li độ và vận tốc đồng pha.

C li độ và gia tốc ngược pha nhau D Gia tốc và vận tốc ngược pha nhau.

Câu 24. Mạch dao động L-C đang có dao động tự do với chu kỳ T Tại thời điểm nào đó cuwòng độ dòng điện trong

mạch có cường độ 4 mA π , sau đó khoảng thời gian 3T/4 thì điện tích trên tụ có độ lớn 10-9C Chu kỳ dao động của

mạch là :

A 0, 25 s µ B 0,5ms C 0,5µ s D 0,25ms

Câu 25 Một dây treo lơ lửng, đầu A gắn gắn vào âm thoa dao động với tần số f = 100 Hz, đầu B lơ lửng Biết khoảng

cách từ A đến nút thứ 3 là 5 cm Chiều dài của dây là 21cm Số nút quan sát được trên dây là:

A 11 B 12 C 13 D 14

Câu 26 Phát biểu nào sau đây sai Đối với dao động tắt dần thì

A cơ năng giảm dần theo thời gian B biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

C tần số giảm dần theo thời gian D ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh Câu 27 Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp cưa một máy biến áp lí tượng một điện áp xoay chiều có giá trị không đổi thì

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là 100V Ở cuộn sơ cấp ,khi ta giảm bớt n vòng dây thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là U; nếu tăng n vòng dây ở cuộn sơ cấp thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là U

2 Giá trị của U là:

Câu 28 Hạt nhân Pôlôni 21084Po đứng yên, phóng xạ α chuyển thành hạt nhân AZX Chu kì bán rã của Pôlôni là T =

138 ngày Một mẫu Pôlôni nguyên chất có khối lượng ban đầu m0 = 2g Thể tích khí He sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn sau thời gian 276 ngày là :

A 0,16 l B 0,32 l C 0,48 l D 0,64 l.

Câu 29 Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng

ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,02 Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Thời gian kể từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hẳn là:

A 39,15s B 39,55s C 39,75s D 39,25s.

Câu 30 Cho mạch điện RLC mắc nối tiếpAM chưa L,MN chứa R,NB chứa C: Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn

mạch u 200 2cos 2 ft V = ( π ) , R = 100 3Ω, cuộn dây thuần cảm L = 2 / (H) π , C = 31,8μF, tần số f của dòng điện thay đổi được Thay đổi giá trị của f để điện áp hai đầu tụ điện cực đại Biểu thức điện áp giữa hai điểm A và N là:

A uAN = 175,8cos 203,3t 0,765 V ( − ) B uAN = 348, 6cos 203,3t 0,765 V ( + )

C uAN = 348, 6cos 112,6t 0, 265 V ( − ) D uAN = 175,8cos 112,6t 0, 265 V ( + )

Câu 31 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao

động điện từ LC không điện trở thuần

A Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.

B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ

trường tập trung ở cuộn cảm

C Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.

D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường

độ dòng điện trong mạch

Trang 13

Câu 32 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt

phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m.Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng (0,40 µm ≤λ≤ 0,76 µm) tại điểm

M cách vân sáng trung tâm 6mm Bước sóng của bức xạ cho vân sáng là:

42.10−

43.10−

Câu 34 Một hạt A có năng lượng nghỉ 498MeV đang đứng yên thì vỡ thành hai hạt B giống nhau, năng lượng nghỉ

của mỗi hạt B là 135MeV Động năng của mỗi hạt B là:

A 118MeV B 124MeV C 114MeV D 108MeV.

Câu 35 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình 2

Câu 37 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe

đến màn là 2m Dùng nguồn sáng phát ra ba bức xạ đơn sắc λ1 = 0,4 µm, λ2 = 0,45 µm và λ3 = 0,6 µm Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa là:

Câu 38 Năng lượng phôtôn của:

A tia hồng ngoại lớn hơn của tia tử ngoại B tia X lớn hơn của tia tử ngoại.

C tia tử ngoại nhá hơn của ánh sáng nhìn thấy D tia X nhá hơn của ánh sáng thấy được.

Câu 39 Tại thời điểm cường độ dòng điện qua cuộn dây trong một mạch dao động có độ lớn là 0,1A thì hiệu điện thế

giữa hai bản tụ điện của mạch là 3V Tần số dao động riêng của mạch là 1000Hz, điện dung của tụ điện 10μF Giá trị cực đại hiệu điện thế hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn dây lần lượt là:

A 8,4V; 0,51A B 7,4V; 0,51A C 4,4V; 0,31A D 3,4V; 0,21A.

Câu 40 Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ

âm Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80dB Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ

âm bằng

Câu 41 Khi chiếu vào ca tốt của một tế bào quang điện bức xạ λ = 0,1854µm thì hiệu điện thế UAK = -2V vừa đủ triệt tiêu dòng quang điện.Nếu chiếu ca tôt bức xạ λ = λ' / 2 mà vẫn duy trì hiệu điện thế ở trên Động năng cực đại của các electron khi bay sang đến anốt là:

A 1,612.10 - 19J B 1,812.10 - 19J C 1,312.10 - 19J D 1,712.10 - 19J

Câu 42 Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng như

vậy khoảng cách giữa hai điểm là 36cm., chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí biên âm Vận tốc trung bình từ thời điểm ban đầu đến thời điểm vật có ly độ x = 9cm và đang chuyển động theo chiều âm là:

Câu 44 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại dùng làm catod trong tế bào quang điện phụ thuộc vào yếu tố nào

trong các yếu tố sau:

A bước sóng ánh sáng kích thích

B năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử

C năng lượng liên kết của electron lớp ngoài cùng với hạt nhân nguyên tử

TRANG 13

Trang 14

D cấu trúc tinh thể của kim loại dùng làm catod

Câu 45 Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có độ tự cảm L = 10µH và điện dung C biến thiên từ 10pF đến 250pF Biết các bản tụ di động có thể xoay từ 100 đến 1800 Các bản tụ di động xoay một góc 1100 kể từ vị trí điện dung có giá trị cực tiểu, thì mạch có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng bằng:

Câu 46 Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H =

80% Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải tăng điện áp đến giá trị:

2

Câu 49 Hạt nhân phóng xạ 23492 Uphát ra hạt α Cho m 233,9904u;u= m 229,9737u;x= mα= 4,0015u;

u 931

C Động năng của hạt nhân con là:

A 0,24MeV B 0,44MeV C 0,64MeV D 0,84MeV.

Câu 50 Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 8cm dao động cùng pha với

tần số f =20Hz Tại điểm M trên mặt nước cách AB lần lượt những khoảng d1 = 25cm, d2 = 20,5cm dao động với

biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại kháC Điểm C cách A khoảng L thỏa mãn CA

vuông góc với AB Tính giá trị cực đại của L để điểm C dao động với biên độ cực đại

A 24,9cm B 23,7cm C 17,3cm D 20,6cm.

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 4 Năm học 2014 – 2015

(Môn Vật Lý Thời gian làm bài: 90 phút) Câu 1 Một sợi dây đàn hồi dài l = 60 cm được treo lơ lửng trên một cần rung Cần rung có thể dao động theo phương ngang với tần số thay đổi từ 60 Hz đến 180 Hz Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v = 8 m s Trong quá trình thay đổi tần số thì có bao nhiêu giá trị của tần số có thể tạo ra sóng dừng trên dây?

Câu 2 Tìm năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân 23492U phóng xạ tia α và tạo thành đồng vị Thôri 23090Th Cho các năng lượng liên kết riêng của hạt α là 7,1 MeV, của 234U là 7,63 MeV, của 230Th là 7,7 MeV

A 10,82 MeV B 13,98 MeV C 11,51 MeV D 17,24 MeV.

Câu 3 Biết công thoát êlectron của các kim loại: bạc , canxi, kali, và đồng lần lượt là: 4,78 eV ; 2,89 eV; 2,26eV; và

4,14 eV Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 µ mvào bề mặt các kim loại trên Hiện tượng quang điện xảy ra với các

kim loại nào sau đây?

A Kali và canxi B Kali và đồng C Canxi và bạc D Bạc và đồng

Câu 4 Nguồn sáng thứ nhất có công suất P1 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ =1 450nm Nguồn sáng thứ hai

có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 0,60 m µ Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số photon mà nguồn thứ nhất phát ra so với số photon mà nguồn thứ hai phát ra là 3:1 Tỉ số P1 và P2 là:

Câu 5 TN GTAS với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5 Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe một đoạn 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6 Giá trị của λ bằng

A 0,60 µm B 0,50 µ m C 0,45 µ m D 0,55 µ m

A R M r, L B

Trang 15

Câu 6 Hạt nhân urani U234 đứng yên, phân rã α và biến thành hạt nhân thôri (Th230) Động năng của hạt α bay ra chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm năng lượng phân rã? Coi khối lượng xấp xỉ bằng số khối.

A 0,2/π H B 0,3 π H C 0, 4 π H D 0,6 π H

Câu 8 Dùng proton có động năng 5,45 MeV bắn phá hạt nhân Be9 đứng yên tạo ra hai hạt nhân mới là hạt nhân Li6

hạt nhân X Biết động năng của hạt X là 5,06 MeV Cho khối lượng của các hạt nhân: mBe = 9,01219u; mP = 1,0073u;

mLi = 6,01513u; mX = 4,0015u; 1uc2 = 931 MeV Tính động năng của hạt nhân Li

A 5,05 MeV B 3,1 MeV C 3,0 MeV D 5,08 MeV

Câu 9 Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, R thay đổi được, cuộn dây thuần cảm Khi R = 20 Ω và R = 80 Ω thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch như nhau Khi R R = 1= 50 Ω thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là P1 Khi R R = 2 = 15 Ω thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là P2 Chọn đáp án đúng?

A P2 < < P1 P B P2 < P < P1 C P P < <1 P2 D P P < 2 < P1

Câu 10 Ban đầu có một mẫu Po210 nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ α và chuyển thành hạt nhân chì Pb206 bền với chu kì bán rã 138 ngày Xác định tuổi của mẫu chất trên biết rằng thời điểm khảo sát thì tỉ số giữa khối lượng của Pb và Po có trong mẫu là 0,4

A 67 ngày B 68 ngày C 69 ngày D 70 ngày

Câu 11 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biết phương trình x1 = A1cos(ωt – π/6) cm và x2 = A2cos(ωt – π) cm có phương trình dao động tổng hợp là x = 9cos(ωt + φ) Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị:

A 18 3cm B 7cm C 15 3cm D 9 cm

Câu 12 Cho phản ứng hạt nhân : D+Lin+ X Biết động năng của các hạt D, Li, n, X tương ứng là: 4MeV; 0; 12MeV; và 6MeV

A Phản ứng thu năng lượng là 13MeV B Phản ứng toả năng lượng 14MeV.

C Phản ứng thu năng lượng 14MeV D Phản ứng toả năng lượng 13MeV.

Câu 13 Cho biết bước sóng dài nhất trong ba dãy Laiman, Banme, Pasen trong quang phổ của hidro lần lượt là

λ λ λ

= + +

C min 1 2 3

1 2 2 3 3 1

λ λ λ λ

λ λ λ λ λ λ

=

1 3 min

1 3

λ λ λ

λ λ

= +

Câu 14 Cho đoạn mạch R,L có cảm kháng bằng 3 lần điện trở R mắc nối tiếp có hệ số công suất là cosφ1 Nếu mắc thêm tụ điện có dung kháng bằng 2 lần điện trở và mạch thì ta có hệ số công suất mới là cosφ2 Tỉ số giữa hệ số công suất cosφ2/cosφ1 là:

Câu 15 Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần

lượt là x1 = 10cos(2 π t + φ) cm và x2 = A2cos(2 π t− π 2) cm thì dao động tổng hợp là x = Acos(2 π t− π 3) cm Khi năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A2 có giá trị là:

A 20 / 3cm B 10 cm C 10 / 3cm D 20cm

Câu 16 TN GTAS, a=2 mm, D= 2 m Dùng nguồn sáng phát ra ba bức xạ đơn sắc λ1 = 0,4 µm, λ2 = 0,45 µm và λ3 = 0,6 µm Xác định vị trí các vân sáng trùng nhau và khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa

Câu 17 Cho mạch điện xoay chiều R,L,C có hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch và tần số không thay đổi Hiệu

điện thế hiệu dụng hai đầu các linh kiện R,L,C lần lượt là 45V, 90V và 150 V Nếu nối tắt hai bản tụ của tụ điện bằng một dây dẫn thì hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở R là:

Trang 16

Câu 19 Một máy biến thế có tỉ số vòng của cuộn sơ cấp so với cuộn thứ cấp là N N1 2 = 5, hiệu suất 96 %, nhận

một công suất 10 kW ở cuộn sơ cấp và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 1 kV Hệ số công suất của mạch thứ

cấp là 0,8 Các cuộn dây được quấn trên một lõi sắt kín, bỏ qua điện trở của các cuộn dây Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn thứ cấp bằng

Câu 23 Cho đoạn mạch RLC không phân nhánh, cuộn dây thuần cảm Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều

có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số góc ω thay đổi được Khi ω ω = 1= 50 π ( rad s ) thì hệ số công suất của mạch bằng 1 Khi ω ω = 1= 150 π ( rad s ) thì hệ số công suất của mạch là 1 3 Khi ω ω = 3= 100 π ( rad s ) thì

hệ số công suất của mạch là

Câu 24 Giao thoa khe Iang với ánh sáng tạp có bước sóng từ 0, 4 mµ ≤ λ ≤0,53 mµ , khoảng cách 2 khe là a=1mm

và khoảng cách từ 2 khe đến màn là D=1m Tìm vị trí đầu tiên cho vân sáng trùng nhau

Câu 25 Hiện tượng tán sắc

A Là hiện tia sáng bị lệch khi tuyền từ môi trường này sang môi trường khác.

B Có nguyên nhân là do môi trường có chiết suất phụ thuộc của vào bản chất của nó.

C Chỉ xảy ra với ánh sáng trắng.

D Không xảy ra với ánh sáng đơn sắc.

Câu 26 Dòng điện qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos100 π t A ( ) Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng của đoạn mạch trong thời gian 0,005 s kể từ t = 0 là

A 1 25 π ( ) C B 1 50 π ( ) C C 0 C ( ) D 1 100 π ( ) C

Câu 27 Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí Chiếu chùm tia sáng đơn sắc màu lục theo phương

vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai Nếu chiếu đồng thời 3 ánh sáng đơn sắc màu cam, chàm, tím theo phương như trên thì các tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai

A gồm tia chàm và tia tím B chỉ có tia tím.

C chỉ có tia cam D gồm tia cam và tia tím.

Câu 28 Cho hai nguồn sóng kết hợp dao động ngược pha với bước sóng 4cm, cách nhau 19cm Trên đoạn thẳng nối

hai nguồn có:

A 8 điểm dao động cực đại, 9 điểm dao động cực tiểu B 10 điểm dao động cực đại, 9 điểm dao động cực tiểu.

C 9 điểm dao động cực đại, 10 điểm dao động cực tiểu D 9 điểm dao động cực đại, 8 điểm dao động cực tiểu Câu 29 Một vật dao động điều hòa x = 10cos10 π t cm ( ) Vận tốc của vật có độ lớn bằng 50 π ( cm s ) lần thứ

2012 kể từ t=0 tại thời điểm

A 2413 12 s B 1207/12 s C 1205 12 s D 2415 12 s

Câu 30 Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u = 120 2 os 100 c ( π π t + 2 ( ) ) V vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở

R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Điều chỉnh biến trở R đến giá trị R0 thì công suất điện của mạch đạt cực đại, giá trị đó bằng 144 W và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có giá trị 30 2 V Biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi đó là

A i = 1, 2 2 os 100 c ( π π t + 4 ( ) ) A B i = 2,4cos(100πt + π/4) A

Trang 17

C i = 2, 4 os 100 c ( π t + 3 4 ( ) π ) A D i = 1, 2 2 os 100 c ( π t + 3 4 ( ) π ) A

Câu 31 Con lắc lò xo dao động điều hòa có tần số f Cơ năng của con lắc có tần số:

A Bằng 0 B Bằng f C Bằng 2f D Bằng f/2

Câu 32 Một vật dao động điều hòa có dạng x A = cos( ω ϕ t + ), vị trí ban đầu được chọn có trạng thái thỏa mãn: tốc

độ bằng ½ giá trị cực đại, đang giảm và gia tốc đang có giá trị âm Pha ban đầu bằng:

u = c π t mmuB = 5 os(40 c π π t + ) mm Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng v=40 cm s/ Số

điểm có bd dao động bằng 5 mm trên đoạn AB là

Câu 34 Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, tụ điện có điện dung thay đổi được Đặt

vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Khi C C = 1 thì công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại Pmax = 400 W Khi C C = 2 thì hệ số công suất của mạch là 3 2 và công suất tiêu thụ của mạch khi đó là

A 200 W B 100 3 W C 100 W D 300 W

Câu 35 Cho mạch điện xoay chiều R,L,C trong đó R,C, Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch, tần số của hiệu điện

thế không đổi, giá trị của L thay đổi được Khi L=L0 thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại và bằng 200W thì khi

đó hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây bằng hai lần hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch điện Khi điều chỉnh L đến giá trị để hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây có giá trị lớn nhất thì công suất khi đó là:

Câu 36 Trong mạch điện xoay chiều gồm R và C mắc nối tiếp có R= 3ZC Tại một thời điểm hiệu điện thế tức thời trên điện trở và trên tụ điện lần lượt là 60 6V80 2V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch điện là:

A 160 V B 200 2V C 160 2 V D 200V

Câu 37 Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động riêng T Tại thời điểm

t1, dòng điện qua cuộn cảm là i = 5 mA Sau đó T 4 thì hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là u = 10 V Biết điện dung của

tụ điện là C = 2 nF Độ tự cảm L của cuộn dây bằng

D Vẫn có sóng dừng, các bụng sóng ban đầu lúc này vẫn là bụng sóng.

Câu 39 Một mạch dao động không lý tưởng có tần số riêng là 1000Hz, điện trở là 0,2Ω Để duy trì dao động với giá trị cực đại của dòng điện là 4mA thì mỗi chu kỳ dao động cần cung cấp năng lượng là:

A 1,6.10-19 J B 0,8.10 J−9 C 3, 2.10 J−9 D 2, 4.10 J−9

Câu 40 Trong một môi trường vật chất đàn hồi có 2 nguồn kết hợp A và B cách nhau 10 cm, dao động cùng tần số

và ngược pha Khi đó tại vùng giữa 2 nguồn quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực đại và chia đoạn AB thành

11 đoạn mà hai đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại Biết tốc độ truyền sóng trong môi trường này là v = 60 cm s Tần số dao động của hai nguồn là

Câu 41 Cho mạch dao động điện từ LC dùng để chọn sóng, bước sóng chọn được là λ Để chọn được bước sóng ' 2

λ = λ người ta mắc song song vào C tụ C1 Đề chọn được bước sóng 0,5λ thì cần mắc:

A Song song vào C tụ C2= C1/3 B Song song vào C tụ C2= C1/ 9

C Nối tiếp vào C tụ C2= C1/3 D Nối tiếp vào C tụ C2= C1/9

Câu 42 Kích thích cho các nguyên tử Hidro chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích sao cho bán kính

quỹ đạo dừng tăng 25 lần Trong quang phổ phát xạ của Hidro sau đó, tỉ số giữa bước sóng dài nhất và bước sóng ngắn nhất bằng

Câu 43 Cho mạch dao động điện từ LC có tần số f Khoảng thời gian ngắn nhất từ thời điểm dòng điện có giá trị cực

đại đến thời điểm năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường là:

Trang 18

Câu 44 Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân giao thoa

trên màn Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì

A khoảng vân không thay đổi B khoảng vân giảm xuống

C vị trí vân trung tâm thay đổi D khoảng vân tăng lên Câu 45 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa sóng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,2mm,

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe sáng đến màn quan sát là 2,5m Trên màn quan sát, khoảng cách lớn nhất từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 4 là 6,875mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là

Câu 46 Tính chất nào dưới đây không phải của tia Rơnghen.

A Có tính chất lệch hướng trong điện trường B Có khả năng đâm xuyên mạnh

C Có tác dụng làm phát quang một số chất D Có tác dụng sinh lý như huỷ diệt tế bào.

Câu 47 Electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng lớn về quỹ đạo dừng có mức

năng lượng nhỏ hơn thì vận tốc của nó tăng 4 lần Electron đã chuyển từ quỹ đạo

A N về L B N về K C N về M D M về L.

Câu 48 Môt đám nguyên tử Hydro nhận năng lượng kích thích và electron chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M Khi

chuyển về trạng thái cơ bản, đám nguyên tử Hydro phát ra bao nhiêu vạch, thuộc dãy nào?

A 3 vạch, trong đó có 1 vạch thuộc dãy Banme, 2 vạch thuộc dãy laiman.

B Hai vạch trong đó có 1 vạch dãy Banme, 1 vạch của dãy Laiman.

C Hai vạch dãy Banme.

D Hai vạch của dãy Laimanan.

Câu 49 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số f = 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được, tụ điện có C = 10−4 π F Khi L L = =1 2 π Hthì

4.10− C Biết khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi năng lượng điện trường cực đại đến khi năng lượng trên tụ bằng 3 lần năng lượng trên cuộn cảm là .10 6

6

−π

s Giá trị của ξ là

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 5 Năm học 2014 – 2015

(Môn Vật Lý Thời gian làm bài: 90 phút)

Câu 1 Điện áp trên tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức tương ứng là: u = 2cos(106t) (V) và i = 4cos(106t + π/2) (mA) Hệ số tự cảm L và điện dung C của tụ điện lần lượt là

A L = 0,5 µH và C = 2 µF B L = 0,5 mH và C = 2 nF C L = 5 mH và C = 0,2 nF D L = 2 mH và C = 0,5 nF.

Câu 2 Dụng cụ đo khối lượng trong một con tàu vũ trụ có cấu tạo gồm một chiếc ghế có khối lượng m được gắn vào đầu của một chiếc lò xo có độ cứng k = 480 N/m Để đo khối lượng của nhà du hành thì nhà du hành phải ngồi vào ghế rồi cho chiếc ghế dao động Chu kì dao động đo được của ghế khi không có người là T0 = 1,0 s còn khi có nhà du hành

là T = 2,5 s Khối lượng nhà du hành là

A 27 kg B 64 kg C 75 kg D 12 kg.

Câu 3 Sóng điện từ không có tính chất nào sau đây?

A Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.

B Sóng điện từ là sóng ngang.

C Sóng điện từ lan truyền được trong chân không và mang năng lượng.

D Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và từ trường tại một điểm lệch pha π/2

Câu 4 Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5cm, biết khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi được quảng đường 25

cm là 7/3 s Độ lớn gia tốc của khi đi qua vi tri có động năng bằng ba lần thế năng là:

Trang 19

Câu 6 Hai điểm M, N nằm trong miền giao thoa nằm cách các nguồn sóng những đoạn bằng d1M = 10 cm; d2M = 35 cm và

d1N = 30 cm; d2N = 20 cm Các nguồn phát sóng đồng pha với bước sóng λ = 3 cm Trên đoạn MN có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại?

Câu 7 Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T Tại thời điểm nào đó dòng điện trong mạch có cường độ 8π mA và đang tăng, sau đó khoảng thời gian 0,75T thì điện tích trên bản tụ có độ lớn 2nC Chu kỳ dao động điện từ của mạch bằng

A 0,5 ms B 0,25ms C 0,5 µs D 0,25 µs

Câu 8 Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm và điện trở R thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện

áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200V Khi R = R1 và R = R2 thì mạch có cùng công suất Biết R1 + R2 = 100Ω Công suất của đoạn mạch khi R = R1 bằng

Câu 9 Vec tơ vận tốc của vật

A luôn đổi chiều khi đi qua gốc tọa độ B luôn cùng chiều với vectơ gia tốc.

C luôn đổi chiều khi vật chuyển động đến vị trí biên D luôn ngược chiều với vectơ gia tốc.

Câu 10 Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 2cos(2πt + π/6) (cm), trong đó t được tính theo đơn vị giây (s) Động năng của vật vào thời điểm t = 0,5 (s)

A đang tăng lên B có độ lớn cực đại C đang giảm đi D có độ lớn cực tiểu.

Câu 11 Dao động duy trì là dao động mà người ta đã

A làm mất lực cản của môi trường B tác dụng ngoại lực biến đổi tuyến tính theo thời

gian và vật dao động

C kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn D truyền năng lượng cho vật dao động theo một

quy luật phù hợp

Câu 12 Mạch dao động điện từ tự do LC Một nửa năng lượng điện trường cực đại trong tụ chuyển thành năng lượng

từ trong cuộn cảm mất thời gian ngắn nhất là t0 Chu kì dao động điện từ trong mạch là

A 100π ( rad/s) B 50π ( rad/s) C 60π ( rad/s) D 50 2π ( rad/s).

Câu 14 Mạch điện nối tiếp gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần R và tụ xoay có điện dung thay đổi C Điện

áp giữa hai đầu đoạn mạch: u = 30 cos100πt (V) Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại

và bằng 50 V Khi đó điện áp hiệu dụng trên cuộn dây là

A 20 V B 40 V C 100 V D 30 V.

Câu 15 Chọn phát biểu đúng? Một trong những ưu điểm của máy biến thế trong sử dụng là

A không bức xạ sóng điện từ B không tiêu thụ điện năng.

C có thể tạo ra các hiệu điện thế theo yêu cầu sử dụng D không có sự hao phí nhiệt do dòng điện Phucô.

Câu 16 Một vật dao động theo phương trình li độ x = 4cos(4πt/3 + 5π/6) (cm, s) Tính từ lúc t = 0 vật đi qua li độ x = -

2 cm lần thứ 7 vào thời điểm nào?

TRANG 19

Trang 20

Câu 21 Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn dây có điện trở thuần R, có cảm kháng 350 Ω và tụ điện có điện dung C thay đổi được Khi dung kháng ZC1 = 50 Ω và ZC2 = 250 Ω thì dòng điện trong mạch có pha ban đầu hơn kém nhau π/6 Điện trở R bằng

A 50B 100 C 100 D 121

Câu 22 Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, B, C và D Giữa hai điểm A

và B chỉ có tụ điện, giữa hai điểm B và C chỉ có điện trở thuần, giữa 2 điểm C và D chỉ có cuộn dây thuần cảm Điện

áp hiệu dụng hai điểm A và D là 100 V Điện áp tức thời trên đoạn AC và trên đoạn BD lệch pha nhau 600 nhưng giá trị hiệu dụng thì bằng nhau Điện áp hiệu dụng hai điểm C và D là

Câu 23 Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch

AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C

mắc nối tiếp theo thứ tự trên Điện áp hiệu dụng trên L là 200 V và trên đoạn chứa

RC là 200 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là

Câu 24 Cho mạch điện nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, tụ điện C và điện trở R Điện

áp đặt vào hai đầu đoạn mạch u = 100 cos100πt (V) Khi điện áp hiệu dụng trên cuộn dây đạt giá trị cực đại ULMax

thì điện áp hiệu dụng trên tụ là 200 V Giá trị ULMax là

Câu 25 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch AB nối tiếp gồm biến trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện Thay đổi R thì mạch tiêu thụ cùng một công suất ứng với hai giá trị của biến trở là R1 = 90 Ω và R2 = 160 Ω Hệ số công suất của mạch AB ứng với R1 và R2 lần lượt là

A 0,6 và 0,75 B 0,6 và 0,8 C 0,8 và 0,6 D 0,75 và 0,6.

Câu 26 Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng

thứ tự A, M, N và B Giữa hai điểm A và M chỉ có cuộn cảm thuần, giữa hai điểm

M và N chỉ có điện trở thuần, giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện Điện áp trên

đoạn AN có hiệu dụng là 100 V và lệch pha với điện áp trên NB là 5π/6 Biểu thức điện áp trên đoạn NB là uNB = 50cos(100πt - 2π/3) V Điện áp tức thời trên đoạn MB là

A uMB = 100 cos(100πt - 5π/12) V B uMB = 100cos(100πt - π/2) V

C uMB = 50 cos(100πt - 5π/12) V D uMB = 50 cos(100πt - π/2) V

Câu 27 Nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 1 vòng/s thì tần số của dòng điện do máy phát ra tăng từ 60 Hz đến 70 Hz

và suất điện động hiệu dụng do máy phát ra thay đổi 40 V so với ban đầu Hỏi nếu tiếp tục tăng tốc độ của roto thêm 1 vòng/s nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra là bao nhiêu?

Câu 28 Cho một mạch dao động LC lí tưởng Điện tích trên một bản 1 của tụ điện biến thiên theo thời gian với phương trình: q = q0cos(ωt + ϕ) Lúc t = 0 năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường, đồng thời điện tích trên bản 1 đang giảm (về độ lớn) và có giá trị dương Giá trị ϕ có thể bằng

A π/6 B -π/6 C -5π/6 D 5π/6

Câu 29 Tại một điểm nghe được đồng thời hai âm: am truyền tới có mức cường độ âm là 65dB, âm phản xạ có mức cường độ âm là 60dB Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là?

A 5dB B 125dB C 66,19dB D 62,5dB

Câu 30 Một sợi dây đàn hồi với chiều dài 50cm, có tốc độ truyền sóng trên dây là 8m/s Khi tạo sóng dừng trên dây thì

có một đầu cố định, đầu còn lại tự do Khi tần số trên dây thay đổi từ 19Hz đến 80Hz thì trên dây có số lần xảy ra sóng dừng có số nút sóng lẻ là

A 8 lần B 5 lần C 4 lần D 6 lần.

Câu 31 Trong máy quang phổ lăng kính ống chuẩn trực có tác dụng

A Tạo ra chùm tia song song của các tia sáng chiếu vào khe hẹp F ở một đầu của ống.

B Phân tích chùm tia chiếu vào ống thành nhiều chùng tia đơn sắc song song.

C Hội tụ các chùm tia song song đơn sắc thành các vạch đơn sắc trên kính K của ống.

D Tạo ra quang phổ chuẩn của nguồn f.

Câu 32 Chọn phát biểu SAI

A Quang điện trở và pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong.

B Laze bán dẫn hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong.

Trang 21

C Lỗ trống và electron dẫn cùng tham gia dẫn điện trong chất quang dẫn.

D Nhiều chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn nằm trong vùng hồng ngoại.

Câu 33 Tìm phát biểu đúng về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch

A Cả hai loại phản ứng trên đều tỏa năng lượng B Phản ứng nhiệt hạch dễ xảy ra hơn phản ứng phân hạch.

C Năng lượng của mỗi phản ứng nhiệt hạch lớn hơn phản ứng phân hạch.

D Một phản ứng thu năng lượng, một phản ứng tỏa năng lượng.

Câu 34 Tìm phát biểu SAI? Quang phổ vạch phát xạ của các chất khác nhau thì khác nhau về

A màu sắc các vạch phổ B số lượng các vạch phổ.

C độ sáng tỉ khối giữa các vạch phổ D bề rộng các vạch phổ.

Câu 35 Điều nào sau đây không phù hợp với thuyết lượng tử ánh sáng?

A Các hạt ánh sáng là những phôtôn bay với tốc độ không đổi 3.108m/s

B Với mỗi ánh sáng đơn sắc, các phôtôn đều giống nhau.

C Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

D Mỗi lần nguyên tử phát xạ ánh sáng thì nó phát ra một phôtôn.

Câu 36 Tại điểm M cách nguồn âm (coi sóng âm truyền đi đẵng hướng và không bị môi trường hấp thu) một khoảng 2

m có mức cường độ âm là 60 dB, thì tại điểm N cách nguồn âm 8 m có mức cường độ âm là

4

N = Tuổi của mẫu A nhiều hơn mẫu B là

A 199,8 ngày B 199,5 ngày C 190,4 ngày D 189,8 ngày

Câu 40 TN GTAS, a= 1 mm Giao thoa thực hiện với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ thì tại điểm M có tọa độ 1,2

mm là vị trí vân sáng bậc 4 Nếu dịch màn xa thêm một đoạn 25 cm theo phương vuông góc với mặt phẳng hai khe thì tại M là vị trí vân sáng bậc 3 Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là

A 0,4 µm B 0,48 µm C 0,45 µm D 0,44 µm

Câu 41 TN GTAS bằng ánh sáng đơn sắc, a= 0,6 mm D=1 mm Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn

25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm Bước sóng của ánh sáng dùng thí nghiệm là

A 0,64 µm. B 0,50 µm. C 0,45 µm. D 0,48 µm

Câu 42 Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định chu kì T và bước sóng λ Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là điểm thuộc AB sao cho AB = 4BC Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là

A 67 ngày B 68 ngày C 69 ngày D 70 ngày

Câu 45 Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ có điện dung lần lượt C1 = 3C0 và C2 = 2C0

mắc nối tiếp Mạch đang hoạt động thì ngay tại thời điểm tổng năng lượng điện trường trong các tụ bằng 4 lần năng

TRANG 21

Trang 22

lượng từ trường trong cuộn cảm, tụ C1 bị đánh thủng hoàn toàn Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm sau đó sẽ bằng bao nhiêu lần so với lúc đầu?

Câu 46 Hạt nhân 21084Po phóng xạ anpha thành hạt nhân chì bền Ban đầu trong mẫu Po chứa một lượng mo Bỏ qua

năng lượng hạt của photon gama Khối lượng hạt nhân con tạo thành tính theo m0 sau bốn chu kì bán rã là?

A 0,92m0 B 0,06m0 C 0,98m0 D 0,12m0

Câu 47 Trong động cơ không đồng bộ ba pha, từ trường quay với tốc độ góc

A nhỏ hơn tần số góc của dòng điện B biến đổi điều hòa theo thời gian.

C bằng tần số góc của dòng điện D lớn hơn tần số góc của dòng điện.

Câu 48 Khi sóng âm đi từ môi trường không khí vào môi trường rắn

A biên độ sóng tăng lên B tần số sóng tăng lên C năng lượng sóng tăng lên D bước sóng tăng lên.

Câu 49 Một máy biến áp lí tưởng có số vòng cuộn sơ cấp là 2000 và số vòng dây cuộn thứ cấp là 4000 Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ gồm điện trở 50 Ω nối tiếp với cuộn cảm có cảm kháng 50 Ω Cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 200 V Dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là

Câu 50 Một động cơ không đồng bộ ba pha có điện áp định mức mỗi pha là 220 V Biết công suất của động cơ 10,56

KW và hệ số công suất bằng 0,8 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là

………HẾT………

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 6 Năm học 2014 – 2015

(Môn Vật Lý Thời gian làm bài: 90 phút)

Câu 1 Cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp theo thứ tự R, L, C Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch UAB bằng 120V, hai đầu đoạn R,L là UAN bằng 160V, hai đầu tụ điện là UNB bằng 56V Hệ số công suất của đoạn mạch AB bằng

Câu 2 Treo vật m = 100g vào lò xo có độ cứng k rồi kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Trong quá trình dao động người ta thấy tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu bằng 3 Lấy g = 10m/s2 Biết ở VTCB lò xo giãn 8cm Khi tốc độ của vật có giá trị bằng một nửa tốc độ cực đại thì độ lớn của lực phục hồi lúc đó bằng:

Câu 3 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6µm Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m Trên màn quan sát, hai vân sáng bậc 4 nằm ở hai điểm M và N Dịch màn quan sát một đoạn 50cm theo hướng ra 2 khe Y-âng thì

số vân sáng trên đoạn MN giảm so với lúc đầu là

A 7 vân B 4 vân C 6 vân D 2 vân.

Câu 4 Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do Khi điện tích một bản tụ điện có giá trị là q1 thì cường độ dòng điện là i1; khi điện tích một bản tụ điện có giá trị là q2 thì cường độ dòng điện là i2 Gọi c là tốc ánh sáng trong chân không Nếu dùng mạch dao động này để là mạch chọn sóng của máy thu thanh thì sóng điện từ mà máy có thể thu

có bước sóng

A λ = 2πc 2

1

2 2

2 1

2 2

i i

q q

B λ = 2πc 2

2

2 1

2 1

2 2

i i

q q

C λ = 2πc 2

1

2 2

2 1

2 2

q q

i i

D λ = 2πc 2

2

2 1

2 1

2 2

q q

i i

Câu 5 Một cuộn dây dẹt, quay đều quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng với cuộn dây và trong từ trường đều có phương vuông góc với trục quay Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây có giá trị cực đại là E0 Tại thời điểm suất điện động tức thời bằng e = E0/2 và đang tăng thì véc tơ pháp tuyến n r làm với véc tơ Br một góc

A 1200 B 1500 C 600 D 300

Câu 6 Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox nằm ngang, gốc O và mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cứ sau 0,5s

thì động năng lại bằng thế năng và trong thời gian 0,5s vật đi được đoạn đường dài nhất bằng 4 2cm Chọn t=0 lúc .vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

A x=4cos(2πt−π/2)(cm). B x=2cos(πt−π/2)(cm). C x=2cos(2πt+π/2)(cm).D x=4cos(πt−π/2)(cm)

Câu 7 Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở R và độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện biến đổi có điện dung C thay đổi được Hiệu điện thế xoay chiếu ở hai đầu mạch là u = U 2 cos(ωt + π/6)(V) Khi C = C1 thì công suất mạch là P và cường độ dòng điện qua mạch là: i = I 2 cos(ωt + π/3) (A) Khi C = C2 thì công suất mạch cực đại P0 Tính công suất cực đại P0 theo P

A P0 = 4P/3 B P0 = 2P/ 3 C P0 = 4P D P0 = 2P

Câu 8 Khi một nguồn sóng hoạt động tạo ra sóng trên mặt nước, các phần tử nơi có sóng truyền qua thực hiện

A dao động riêng B dao động cưỡng bức C dao động duy trì D dao động tắt dần.

Câu 9 Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với tần số li độ là

A vận tốc, gia tốc và cơ năng B vận tốc, động năng và thế năng

Trang 23

C vận tốc, gia tốc và lực phục hồi D động năng, thế năng và lực phục hồi

Câu 10 Chọn phát biểu sai Dao động cưỡng bức có

A tần số bằng tần số của lực cưỡng bức B biên độ phụ thuộc vào độ chênh lệch tần số ngoại lực và tần số riêng

C tần số bằng tần số riêng của hệ D biên độ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực.

Câu 11 Một máy phát điện có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp Suất điện động hiệu dụng của máy là 220V và tần số 50Hz Cho biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWB Số vòng dây của mỗi cuộn trong phần ứng là

Câu 13 Độ to của âm phụ thuộc vào

A mức cường độ âm B tần số âm C đồ thị âm D cường độ âm.

Câu 14 Một lăng kính có góc chiết quang A nhỏ, đặt trong không khí Chiếu chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt màn E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác 1,2 m Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng

đỏ, tím là nđ = 1,642 , nt = 1,685 Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là 5,4mm Góc chiết quang bằng

A A = 60 B A = 50 C A = 40 D A = 30

Câu 15 Hiện tượng tán sắc chắc chắn xảy ra khi chiếu

A chùm sáng trắng từ không khí vào nước

B chùm sáng trắng từ nước ra không khí theo phương không trùng với pháp tuyến.

C chùm sáng đa sắc từ không khí vào nước theo phương không trùng với pháp tuyến.

D chùm sáng trắng từ nước ra không khí.

Câu 16 Dao động của con lắc đồng hồ là dao động

A tự do B tắt dần C cưỡng bức D duy trì.

Câu 17 Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cosωt vào hai đầu mạch điện mắc nối tiếp theo thứ tự: điện trở R, cuộn thuần cảm L và tụ C Biết U, L, ω không thay đổi; điện dung C và điện trở R có thể thay đổi Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở không phụ thuộc R; khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch chứa L và R cũng không phụ thuộc R Biểu thức đúng là

A C2 = 0,5C1 B C2 = C1 C C2 = 2C1 D C2 = 2C1

Câu 18 Trong mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Khi điện tích một bản tụ đạt cực đại thì cường

độ dòng điện qua cuộn cảm

A có độ lớn cực đại B đạt cực đại C đạt cực tiểu D bằng 0.

Câu 19 Đặt điện áp u = U0cos(ωt + ϕ) (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh ω = ω1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng 2 lần điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần Để công suất tiêu thụ cực đại thì tần số góc của dòng điện bằng

A ω2 = ω1/ 2 B ω2 = 2ω1 C ω2 = 0,5ω1 D ω2 = 2ω1

Câu 20 Sóng cơ truyền trên mặt nước, càng xa nguồn sóng thì

A tốc độ truyền sóng càng giảm B biên độ giảm C tần số càng giảm D bước sóng giảm.

Câu 21 Một con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của lực điều hòa có tần số thay đổi được Khi tần số là f1 hoặc

f2 > f1 thì biên độ dao động là A, Nếu tần số của lực cưỡng bức là ( 1 2)

2

1

f f

f = + thì biên độ dao động là A', trong đó

A A' = A B chưa đủ cơ sở để kết luận C A' < A D A' > A.

Câu 22 Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh hay chậm của một dao động điều hòa?

A Biên độ B Gia tốc C Vận tốc D Tần số

Câu 23 Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai:

A Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực.

B Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.

C Biên độ dao động không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực.

D Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng.

Câu 24 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1, λ2 có bước sóng lần lượt là 0,48 µm và 0,60 µm Số vân sáng cùng màu với vân trung tâm trên màn quan sát từ vân tối thứ nhất đến vân tối thứ 13 của bức xạ λ1 (ở cùng một phía so với vân trung tâm) là

A 1 vân B 2 vân C 4 vân D 3 vân.

Câu 25 Vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kỳ 1,2s Tốc độ trung bình trong khoảng thời gian 0,4s không thể

nhận giá trị nào sau đây?

A 16cm/s B 14cm/s C 18cm/s D 12cm/s.

TRANG 23

Trang 24

Câu 26 Trong máy quang phổ lăng kính, khe hẹp của ống chuẩn trực đặt

A ở tiêu điểm chính của thấu kính hội tụ L1 B trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ L1

C ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ L1 D ở vị trí bất kỳ.

Câu 27 Một sóng hình sin truyền dọc theo một trục ox Hai điểm M và N nằm trên trục ox có sóng truyền qua (MN<

λ) Khi M có li độ cực đại thì N đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm Độ lệch pha giữa M và N là

A 3π/2 B π/2 C π/4 D 3π/4

Câu 28 Mạch điện điện R, L, C mắc nối tiếp, đang xảy ra hiệu tượng cộng hưởng thì điều nào sau đây là sai?

A Dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu mạch.

B Cường độ dòng điện tức thời i bằng điện áp tức thời hai đầu mạch chia tổng trở (i =u/Z).

C Điện áp tức thời hai đầu tụ bằng điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm thuần.

D Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1.

Câu 29 Con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ, bỏ qua ma sát Khi vật đi qua VTCB thì lực căng sợi dây

A có độ lớn nhỏ hơn trọng lực B có độ lớn cực đại.

C có độ lớn bằng trọng lực D có độ lớn cực tiểu.

Câu 30 Nối hai bản của tụ điện C với nguồn điện một chiều có suất điện động E Sau đó ngắt tụ C ra khỏi nguồn, rồi nối hai bản tụ với hai đầu cuộn thuần cảm L, thì thấy sau khoảng thời gian ngắn nhất là π/6000 (s) kể từ lúc nối với cuộn cảm thì điện tích của bản dương giảm đi một nửa Biết cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là 0,6A, tụ điện

có điện dung 50µF Suất điện động E bằng

Câu 31 Đặt vào hai đầu mạch RLC điện áp u = 200cos(100πt + ) V Khi điều chỉnh R đến giá trị R = R1=36Ω hoặc R

=R2 =64Ω thì công suất tiêu thụ của mạch như nhau Tìm công suất tiêu thụ đó:

Câu 32 Phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ

A truyền được trong chân không B khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì không bị khúc xạ.

C là sóng ngang D lan truyền được trong các điện môi.

Câu 33 trong thí nghiem Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó có bức

xạ màu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λ có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm) Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục Giá trị của λ là?

A tăng tần số lên 10 lần B tăng cường độ dòng điện lên 10 lần.

C tăng điện áp lên 10 lần D tăng điện áp và tần số lên 10 lần.

Câu 37 Những đặc trưng vật lý của sóng âm tạo ra đặc trưng sinh lý của âm là

A đồ thị dao động âm, năng lượng âm, cường độ âm, biên độ dao động âm.

B cường độ âm, năng lượng âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động âm.

C tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động âm

D tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, năng lượng âm.

Câu 38 Một vật dao động điều hòa với biên độ 12cm Quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong 1s là 36 cm Tốc độ .cực đại của vật trong quá trình dao động là

A 47,1cm s/ B 56, 5cm s/ C 37,8cm s/ D 62,8cm s/

Câu 39 Tại điểm M trong môi trường truyền âm có mức cường độ âm là LM Nếu cường độ âm tại M tăng lên 10 lần thì mức cường độ âm tại đó

A tăng thêm 10B B tăng thêm 100 lần C tăng thêm 1B D tăng lên 10 lần.

Câu 40 Con lắc lò xo có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m có thể dao động không ma sát trên mặt phẳng nghiêng góc

α so với phương ngang Ở vị trí cân bằng độ biến dạng của lò xo là ∆l Cho gia tốc rơi tư do tại đó là g thì chu kỳ dao động là

A T = 2π

αcos

Trang 25

A 20nF B 10nF C 20µF D 10µF.

Câu 42. Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm biến trở R và tụ điện có điện dung C,

đoạn MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định

)

(cos

2 t V

U

u= ω Ban đầu, giữ L=L1, thay đổi giá trị của biến trở R ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM

luôn không đổi với mọi giá trị của biến trở Sau đó, giữR=Z L1 thay đổi L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm cực đại, giá trị

điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm bằng

A 2U/2(V) B U / V2( ) C 3U/2(V). D 5U/2(V).

Câu 43 Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động thì tốc độ quay của từ trường quay trong stato

A lớn hơn tốc độ quay của roto B giảm khi ma sát lớn.

C nhỏ hơn tốc độ quay của roto D tăng khi lực ma sát nhỏ.

Câu 44 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-Âng có khoảng cách giữa hai khe S1,S2 là 0,8mm, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe S1S2 đến màn là 1,6m Trong nguồn S chứa đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng

A nhỏ hơn hoặc bằng B nhỏ hơn C bằng nhau D lớn hơn.

Câu 46 Con lắc đơn gồm vật nhỏ m = 200gam, treo vào sợi dây có chiều dài l Kéo con lắc lệch khỏi VTCB góc α0 rồi buông nhẹ Bỏ qua ma sát thì thấy lực căng có độ lớn nhỏ nhất khi dao động bằng 1N Biết g = 10m/s2 Lấy gốc tính thế năng ở VTCB Khi dây làm với phương thẳng đứng góc 300 thì tỉ số giữa động năng và thế năng bằng

Câu 47 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, ánh sáng làm thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng từ

0,38 m µ đến 0,76 m µ Điểm N là vân sáng bậc 8 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,46µ m Tại N có:

A 5 ánh sáng bị triệt tiêu và bước sóng lớn nhất trong số đó là 0,67µm.

B 5 ánh sáng bị triệt tiêu và bước sóng lớn nhất trong số đó là 0,76µm.

C 6 ánh sáng bị triệt tiêu và bước sóng lớn nhất trong số đó là 0,67µm.

D 6 ánh sáng bị triệt tiêu và bước sóng lớn nhất trong số đó là 0,76µ m.

Câu 48 Mạch điện AB gồm R, L, C nối tiếp, uAB = U 2 cosωt Chỉ có R thay đổi được và 2 1

LC

ω ≠ Hệ số công suất

của mạch điện đang bằng 2

2 , nếu tăng R thì:

A tổng trở của mạch giảm B công suất toàn mạch tăng.

C hệ số công suất của mạch giảm D hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở R tăng.

Câu 49 Sóng ngang có tần số f =56Hz truyền từ A đến B trên một sợi dây rất dài M là một điểm nằm trên dây cách a x=50cm luôn dao động ngược pha với A Biết tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng 7m/s đến 10m/s Xác định tốc độ truyền sóng

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 7 Năm học 2014 – 2015

(Môn Vật Lý Thời gian làm bài: 90 phút) Câu 1 Một máy phát điện xoay chiều có cấu tạo như sau: Phần cảm gồm 3 cặp cực, có vận tốc quay là 900 vòng/phút,

phần ứng gồm 6 cuộn dây như nhau mắc nối tiếp biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 20.10 -3Wb, suất điện động hiệu dung mà máy tạo ra là 240V Số vòng của mỗi cuộn dây phần ứng là:

Câu 2 Một vật dao động điều hoà có biên độ bằng 4 cm và chu kỳ bằng 0,1s, chọn t = 0 là lúc vật đi qua vị trí cân

bằng theo chiều dương Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 = 2cm đến vị trí x2 = 4cm là :

A 1

s.

1 s.

1 s.

Câu 3 Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,15µm thì phát ra ánh sáng có bước sóng

0,6µm Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 40% công suất của chùm sáng kích thích Tỉ số giữa số photon ánh sáng phát quang và số photon ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian là:

TRANG 25

Trang 26

Câu 4 Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình: x = cos  π − t π 

A 4,895s B 4,815s C 4,855s D 4,875s.

Câu 6 Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f Khi đó

trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là

Câu 8 Một dây cao su căng ngang ,1 đầu cố định ,đầu kia gắn âm thoa dao động với f = 40Hz.Trên dây hình thành 1

sóng dừng có 7 nút (không kể hai đầu), Biết dây dài 1m Thay đổi f của âm thoa là f’ lúc này trên dây chỉ còn 3 nút (không kể hai đầu) Coi vận tốc truyền sóng không đổi Giá trị của f’ là:

Câu 9 Một mạch dao động LC lí tưởng có cuộn dây có độ tự cảm L= 0,2mH và tụ điện có điện dung C=0,3 µF Cường độ dòng điện cực đại trong cuộn cảm là I0 = 0,4A Khi dòng điện qua cuộn cảm có cường độ là 0,1A thì hiệu điện thế giữa hai đầu bản tụ có độ lớn

Câu 11 Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đang có dao

động điện từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0 Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u = 0,8U0 và tụ đang tích điện thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn:

Câu 12 Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Trong

mạch đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Tần số dao động được tính theo công thức

π . D f = 2 LCπ1 .

Câu 13 Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch

AB gồm ba phần tử R, L(thuần cảm) và C theo đúng thứ tự đó mắc nối tiếp Khi tần số là f1 thì điện áp giữa hai đầu

đoạn mạch chứa cuộn cảm và tụ điện bằng 0 Khi tần số bằng f2 thì tỉ số các điện áp hiệu dụng trên tụ điện và cuộn cảm bằng 0,75 Tỉ số

Câu 14 Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4 m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz

đến 43 Hz Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau Tần số sóng trên dây là

Trang 27

A 42 Hz B 40 Hz C 37 Hz D 35 Hz.

Câu 15 Trong mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do Biêt tụ có điện dung C = 4 nF Tại

thời điểm t1 thì cường độ dòng điện là 5 mA, sau đó T/4 thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 10 V Độ tự cảm của cuộn dây là

Câu 16 Mạch dao động điện từ gồm một cuộn cảm thuần L = 50 mH và tụ điện C Biết giá trị cực đại của cường độ

dòng điện trong mạch là I0 = 0,1 A, Tại thời điểm năng lượng điện trường trong mạch bằng 1,6.10-4 J thì cường độ dòng điện tức thời có độ lớn là

A 0,04 A B 0,06 A C 0,10 A D 0,08 A.

Câu 17 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cos(2πt -

6

π) cm Vật đi qua vị trí có vận tốc v = - 8π cm/s lần thứ thứ 2013 vào thời điểm

A 95,19 ngày B 93,27 ngày C 151,13 ngày D 123,23 ngày.

Câu 20 Một vật dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ 4cm Giả sử ở một thời điểm t = 0 vật ở vị trí có li

Trang 28

A sB 1

s

1 s

1 s 8

Câu 26 Cho mạch điện xoay chiều như hình R1 = 4Ω, 1 10 2

42.10−

43.10−

suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

Câu 28 Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, với L thay đổi được Điện áp ở hai đầu mạch là u 100 2 cos(100 t) = π V,

R 100= Ω,

410

Câu 29 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, a=2mm, D= 2m Dùng nguồn sáng phát ra ba bức xạ đơn sắc

λ1 = 0,4 µm, λ2 = 0,45 µm và λ3 = 0,6 µm Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa là:

Câu 30 Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ

âm Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80dB Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ

âm bằng

Câu 31 Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25s để đi từ điểm có v=0 tới điểm tiếp theo cũng như vậy khoảng

cách giữa hai điểm là 36cm., chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí biên âm Vận tốc trung bình từ thời điểm ban đầu đến thời điểm vật có ly độ x = 9cm và đang chuyển động theo chiều âm là:

A 133cm/s B 135cm/s C 137cm/s D 139cm/s.

Câu 32 Một con lắc đơn dao động điều hòa có chu kỳ dao động T = 2s Lấy g = 10m/s2, π2 = 10 Tại thời điểm ban đầu vật có li độ góc α= 0,05rad và vận tốc v = -15,7cm/s Thời điểm vật qua ly độ s = - 2,5 2cm lần thứ 2001 là:

A 2002,416s B 2000,416s C 2004,416s D 2006,416s.

Câu 33 Trong chân không, theo thứ tự tần số tăng dần đó là

A Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, gamma, tia X B Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, tia gamma.

C Tia gamma, tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại D Tia gamma, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.

Câu 34 Trong kỹ thuật truyền thông bằng sóng điện từ, để trộn dao động âm thanh và dao động cao tần thành

dao động cao tần biến điệu người ta phải

A biến tần số của dao động cao tần thành tần số của dao động âm tần.

B biến tần số của dao động âm tần thành tần số của dao động cao tần.

C làm cho biên độ của dao động cao tần biến đổi theo chu kì của dao động âm tần.

D làm cho biên độ của dao động âm tần biến đổi theo chu kì của dao động cao tần.

Câu 35 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật m = 250g Ở VTCB lò xo dãn 2,5cm Thế năng của nó khi có vận tốc

40 3cm/s là 0,02J Lấy g = 10m/s2 và π2 = 10 Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ x = -2cm và đang chuyển động theo chiều dương Xác định thời điểm lớn nhất vật có vận tốc cực đại trong 2 chu kỳ đầu

A 0,497s B 0,026s C 0,183s D 0,597s

Câu 36 TN GTAS, a = 1mm, D = 2m Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ =1 0,72µm và λ2

=0,56µm Trong khoảng rộng L trên màn đếm được 7 vân sáng có màu trùng màu với vân trung tâm (hai trong 7 vân sáng đó nằm ở ngoài cùng của khoảng rộng L) Khoảng rộng L có giá trị là

A 30,24mm B 60,48mm C 25,92mm D 51,84mm.

Câu 37 Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100√3 Ω, tụ điện có điện dungC= 10-4/2π (F) và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/π (H) mắc nối tiếp nhau Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = 100cos100πt (V) Tại thời điểm điện áp hai đầu mạch có giá trị 50V và đang giảm thì cường độ dòng điện qua mạch là

Trang 29

Câu 38 TN GTAS, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 480 nm và 500 nm ≤λ2≤ 650 nm Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 4 vân sáng của bức xạ

λ1 Giá trị của λ2 là

A 500 nm B 560 nm C 600 nm D 640 nm

Câu 39 Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp song song đi từ không khí vào một bể nước dưới góc tới i=300, chiều sâu của bể nước là h=1m Biết chiết suất của nước đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 1,34 và 1,33 Độ rộng của dài màu cầu vồng hiện trên đáy bể là:

A 2,12mm B 11,15mm C 4,04mm D 3,52mm.

Câu 40 Thời gian τ để số hạt nhân phóng xạ giảm đi e lần gọi là thời gian sống trung bình của chất phóng xạ Số %

nguyên tử phóng xạ bị phân rã sau thời gian t=τ là

Câu 41 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10cm và chu kì 2s Ở thời điểm t1 chất điểm có li

độ 5 2 cm và đang giảm Sau thời điểm t1 một khoảng thời gian 12,5 s chất điểm có

3 lần thế năng hoặc bằng cơ năng.

C bằng 3 lần thế năng hoặc bằng không D bằng 3 lần thế năng hoặc bằng cơ năng.

Câu 43 Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường đẳng hướng và không hấp thụ

âm Tại điểm A, mức cường độ âm LA = 40dB Nếu tăng công suất của nguồn âm lên 4 lần nhưng không đổi tần số thì mức cường độ âm tại A:

Câu 44 Đặt điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn

mạch nối tiếp: Đoạn AM gồm điện trở R1 = 50 3Ω và cuộn dây chỉ có cảm kháng ZL = 50 Ω nối tiếp, đoạn mạch MB gồm điện trở R2 = 100

3 Ω và tụ điện có dung kháng ZC = 100 Ω nối tiếp Khi uAM=30 3 Vthì uMB =80 V Giá trị cực đại của dòng điện trong mạch là:

Câu 45 Đặt điện áp xoay chiều u U= 2 cos( tω ϕ+ )vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần L, biết điện trở có giá trị gấp 3 lần cảm kháng Gọi uR và uL lần lượt là điện áp tức thời ở hai đầu điện trở R và ở hai đầu cuộn cảm thuần L ở cùng một thời điểm Hệ thức đúng là

A 90u2R+10u L2 =9U2 B 45u R2+5u L2 =9U2 C 5u R2 +45u L2 =9U2 D 10u R2 +90u L2 =9U2

Câu 46 Giới hạn quang điện của kim loại kẽm và của kim loại natri lần lượt là 0,36 μm và 0,504 μm Công thoát

êlectron của kẽm lớn hơn của natri

Câu 48 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(4π πt+ / 6) (x tính bằng cm, t tính bằng s)

Thời điểm mà chất điểm có giá trị vận tốc cực đại lần thứ 2012 (tính từ t=0)là

Trang 30

Câu 50 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng t ần số có phương trình lần lượt là

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 8 Năm học 2014 – 2015

(Môn Vật Lý Thời gian làm bài: 90 phút)

Câu 1: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, điện năng ở nơi tiêu thụ không đổi Coi cường độ dòng điện trong

quá trình truyền tải luôn cùng pha với điện áp Ban đầu độ giảm điện áp trên dây bằng n lần điện áp nơi truyền đi Sau

đó, người ta muốn giảm công suất hao phí trên đường dây đi m lần thì phải tăng điện áp nơi truyền đi lên bao nhiêu lần?

A [m+n /n m. B [m(1−n)+n / m C [m+n(1−n)]/ m. D [mn(1−n)+1 /n m

Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R, cuộn cảm

thuần L và tụ C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua các đoạn mạch tương ứng là 2A;1A;0,5A. Nếu đặt điện áp này vào đoạn mạch gồm ba phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch là

A 0,25A. B 5/2A C 2 5/5A D 0,1A.

Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+ϕ) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều nối tiếp thì dòng điện tức thời trong mạch i=I0cosω.t Nhận xét nào sau đây không đúng về công suất tức thời p của đoạn mạch?

A p=ui. B p=U0I0cosϕ. C pmax =U0I0(cosϕ+1 /2. D p biến thiên tuần hoàn với tần số ω/π

Câu 4: Đặt điện áp u=U0cos(100πt−π/2 (V)vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuầnR=40Ωvà cuộn cảm

thuần có độ tự cảm L=0,4/π (H), mắc nối tiếp Ở thời điểm t=0,1sdòng điện trong mạch có giá trị i=−2,75A.Giá trị của U bằng0

A 110 2 V B 220 2 V C 110 V D 220 V.

Câu 5: Một nguồn âm đặt tại điểm O trong môi trường không hấp thụ âm, phát âm đẳng hướng với công suất không

đổi Một người đi từ A đến B cách nhau 99 m nằm trên cùng một đường thẳng đi qua O và hướng lại gần nguồn O thì thấy mức cường độ âm tăng thêm 40 dB Độ dài đoạn OA bằng

A 198 m B 189 m C 200 m D 100 m.

Câu 6: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng điểm phát đồng thời một bức xạ đơn sắc màu đỏ có

bước sóng λ1 =700nmvà một bức xạ màu lục có bước sóng thỏa mãn 500nm≤λ2≤575nm Trên màn quan sát thấy giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm có 3 vân màu lục Giữa hai vân sáng này có số vân đỏ là

Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn 2 m Khe S

được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,6µm Khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp bằng

A 2,4 mm B 4,8 mm C 7,2 mm D 3,6 mm.

Câu 8: Dao động của một chất điểm có phương trình x=Acos(ωt+ϕ)(cm), là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình li độ lần lượt là x1 =6cos(ωt+π/2 (cm) và x2 =A2cos(ωt−π/6 (cm) Để biên độ dao động tổng hợp A có giá trị nhỏ nhất thì biên độ A bằng2

A 3 cm B 6cm C 3 3cm. D 2 3cm.

Câu 9: Một cuộn dây mắc nối tiếp với điện trở thuần R khác không Nếu mắc đoạn mạch vào điện áp một chiều không

đổi 24 V thì cường độ dòng điện qua cuộn mạch là 0,4A. Nếu mắc đoạn mạch vào điện áp xoay chiều 100V - 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây bằng 1A. Hệ số công suất của cuộn dây không thể bằng

Câu 10: Tại một nơi bên bờ một giếng cạn, một người thả rơi một viên đá xuống giếng, sau thời gian 2 s thì người đó

nghe thấy tiếng viên đá chạm vào đáy giếng Coi chuyển động rơi của viên đá là chuyển động rơi tự do Lấy

Câu 11: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A Có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần B Có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.

C Có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học D Tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt.

Câu 12: Để duy trì dao động điện từ trong mạch dao động LC với tần số dao động riêng của nó, người ta

A cung cấp cho mạch phần năng lượng bằng phần năng lượng đã mất sau mỗi chu kỳ.

B đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều.

C đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp một chiều

D giảm khả năng bức xạ sóng điện từ của mạch.

Trang 31

Câu 13: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B cách nhau AB=10cm.Hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước và cùng pha Bước sóng trên mặt nước do hai nguồn phát ra là 2 cm Gọi M là một điểm thuộc mặt nước, nằm trên đường tròn đường kính AB, không nằm trên đường trung trực của AB nhưng ở gần đường trung trực này nhất và các phần tử nước tại M dao động với biên độ cực đại Khoảng cách MA nhỏ nhất bằng

λ Gọi O là trung điểm của AB, trên OA có hai điểm M, N cách O lần lượt cm1 và 4cm. Tại thời điểm t(s)

M có li độ −6cmthì tại thời điểm t+0,05(s) N có li độ

A −2 3cm B 2 3cm C −3cm. D 3cm.

Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không cảm thuần và C

mắc nối tiếp Biết L=1/π(H) và C=4.10− 4/π(F) Để i sớm pha hơn u thì f cần thoả mãn

A f > 25 Hz B f < 25 Hz C f ≤ 25 Hz D f ≥25 Hz

Câu 17: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu đỏ có tần số f từ không khí vào nước, nước có chiết suất là 4/3 đối với ánh

sáng này Ánh sáng trong nước có màu

A đỏ và tần số 4f/3. B vàng và tần số 3f/4. C vàng và tần số f D đỏ và tần số f.

Câu 18: Với dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chu kì có thể bằng chu kì dao động riêng B Chu kì có thể không bằng chu kì dao động riêng.

C Tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức D Tần số luôn bằng tần số dao động riêng.

Câu 19: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp chậm pha π/4so với cường độ dòng điện Đối với đoạn mạch này thì

A tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.

B tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để mạch xảy ra cộng hưởng.

C hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch.

D điện áp giữa hai đầu điện trở thuần chậm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 20: Để truyền thông tin liên lạc giữa trạm điều hành dưới mặt đất và các phi hành gia trên các con tàu vũ trụ người

ta đã sử dụng sóng vô tuyến điện có bước sóng trong khoảng nào?

A 10 m đến 0,01 m B 100 km đến 1 km C 100 m đến 10 m D 1000 m đến 100 m.

Câu 21: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C=4µF Tần số dao động riêng của mạch f =12,5kHz Mạch dao động với điện áp cực đại giữa hai bản tụ là U0=13V Khi điện áp tức thời giữa hai bản tụ u=12Vthì cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng

A i=5π.10− 3 A B i=5π.10− 2 A C i=5π.10− 1 A D i=5π.10− 4 A

Câu 22: Mạch chọn sóng một máy thu thanh gồm cuộn dây cảm thuần và tụ có điện dung C0 thì thu được sóng điện từ

có bước sóng λ0 Nếu mắc nối tiếp với tụ C0 một tụ có điện dung C thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng

A λ=λ0 C0/(C+C0). B λ=λ0 (C+C0)/C0. C λ=λ0 C/(C+C0) D λ=λ0 (C+C0 /C

Câu 23: Hai điểm P, Q nằm trên một phương truyền của một sóng cơ có tần số 12,5 Hz Sóng truyền từ P đến Q

Khoảng cách giữa P và Q bằng 1/8 bước sóng Tại thời điểm t li độ dao động tại P bằng 0 thì li độ tại Q sẽ bằng 0 sau thời gian ngắn nhất là

A 0,04 s B 0,02 s C 0,01 s D 0,08 s.

Câu 24: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa dọc theo quỹ đạo dài 12cm. Khi vật ở vị trí cao nhất, lò

xo bị nén 2cm. Lấy π2 ≈10, g≈10m/s2 Chu kì dao động của con lắc bằng

A 0,5s B 0,6s C 0,4s D 0,3s

Câu 25: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ tắt dần?

A Ma sát càng lớn, dao động tắt càng nhanh B Không có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng.

C Biên độ giảm dần theo thời gian D Cơ năng giảm dần theo thời gian.

Câu 26: Trong môi trường không trọng lượng có một con lắc đơn và một con lắc lò xo, khi chúng được kích thích để

dao động thì

A con lắc đơn dao động, con lắc lò xo thì không B cả hai không dao động.

C con lắc lò xo dao động, con lắc đơn thì không D cả hai dao động bình thường như khi có trọng lượng.

Câu 27: Cho ba chùm ánh sáng đơn sắc là đỏ, lục và tím truyền trong chân không thì tốc độ của

A tím lớn nhất, đỏ nhỏ nhất B lục lớn nhất, tím nhỏ nhất C đỏ lớn nhất, tím nhỏ nhất D cả ba bằng nhau.

TRANG 31

Trang 32

Câu 28: Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình x=6cos(5πt−π/3)(cm, s) Tính từ thời điểm t=0, khoảng thời gian đến khi chất điểm đi qua vị trí có li độ 3 3cmtheo chiều âm lần thứ 2014 là

A 402,6 s B 805,5 s C 402,5 s D 805,3 s.

Câu 29: Đặt điện áp u=U0cos(ωt+ϕ)(V)vào hai đầu đoạn mạch gồm RLC mắc nối tiếp, tụ điện có C thay đổi được Điều chỉnh C của tụ điện đến giá trị sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ cực đại thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm lúc đó bằng 16 V, đồng thời u trễ pha so với i trong mạch là π/3 Điện áp cực đại giữa hai đầu tụ bằng

Câu 30: Đặt điện áp u=U 2cos2πft (trong đó U không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm R và C mắc nối tiếp Khi tần số là f hoặc 1 f2=3f1 thì hệ số công suất tương ứng của đoạn mạch là cosϕ1và cosϕ2với

.cos

2

cosϕ2 = ϕ1 Khi tần số là f3=f1/ 2 hệ số công suất của đoạn mạch cosϕ3bằng

A 7/4 B 7/5 C 5/4 D 5/5

Câu 31: Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây đủ lớn Con lắc dao động điều hòa tại một nơi trên mặt đất với chu kì T

Nếu giảm chiều dài của con lắc đi 44 cm thì chu kì dao động của nó giảm đi 0,4 s Lấy π2≈10, g≈10m/s2 Giá trị của

Câu 33: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, trong một phút thực hiện được 150 dao động toàn phần Tại

thời điểm t=0,vật có động năng bằng thế năng, sau đó vật có li độ tăng và động năng tăng Tại thời điểm t, khi vật có tọa độ x=2cmthì nó có vận tốc v=10π cm/s Phương trình dao động của vật

A x=4cos(300πt+π/4 (cm) B x=2 2cos(5πt+π/4 (cm)

C x=2 2cos(300πt−3π/4 (cm) D x=2 2cos(5πt−3π/4)(cm)

Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt

phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,4 m Chiếu đến hai khe ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 mµ đến 0,76µm.Tại điểm M trên màn quan sát, cách vân trung tâm 4,2 mm có số bức xạ cho vân sáng là

Câu 35: Mạch dao động LC lí tưởng, điện tích cực đại trên một bản tụ là Q0, tụ điện có điện dung C Khi năng lượng điện trường ở tụ điện lớn gấp n lần năng lượng từ trường trong cuộn cảm thì độ lớn của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng

A Q0 (n+1)/n/C B Q0 n/(n+1)/C C Q0 n+1/C D Q0n/(n+1)C

Câu 36: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 0,1 kg và lò xo có độ cứng k = 100 N/m Từ vị trí lò xo không

biến dạng, kéo vật đến vị trí lò xo giãn 5 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là µ=0,05 Coi vật dao động tắt dần chậm Tốc độ của vật khi nó đi được 12 cm kể từ lúc thả là

A 1,39 m/s B 1,53 m/s C 1,26 m/s D 1,06 m/s.

Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1=0,42µm,λ2=0,56µm, λ3=0,63µm Trên màn quan sát thu được hệ vân giao thoa, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm, quan sát được số vân sáng đơn sắc bằng

Câu 40: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Sóng ngang chỉ truyền được trong chất khí B Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

C Sóng dọc không truyền được trong chân không D Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào chu kì của sóng.

Câu 41: Chọn câu trả lời sai khi nói về sóng âm?

A Khi truyền trên sợi dây, vận tốc không phụ thuộc vào sức căng B Ngưỡng nghe phụ thuộc vào tần số âm.

C Khi đi từ không khí vào nước bước sóng tăng D Khi truyền trong không khí là sóng dọc Câu 42: Bức xạ đơn sắc có bước sóng λ=75nmthuộc vùng

A hồng ngoại B nhìn thấy C tử ngoại D tia Rơnghen.

Câu 43: Cường độ dòng điện tức thời luôn trễ pha so với điện áp xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch khi đoạn mạch

Trang 33

A chỉ có tụ điện C B gồm R nối tiếp L C gồm L nối tiếp C D gồm R nối tiếp C

Câu 44: Đặt điện áp u=50cos100π (V)vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là i=50cos(100πt+π 3 (A) Công suất tiêu thụ trung bình của đoạn mạch trong một chu kỳ bằng

A 625 W B 1250 W C 625 3 W D 0 W.

Câu 45: Một đoạn mạch AC gồm điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện mắc nối tiếp Gọi B là một điểm trên đoạn mạch

AC sao cho uAB =cos100π (V)và uBC = 3cos(100πt−π/2 (V) Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AC là

A uAC =2cos(100πt+π/6 (V) B uAC =2cos(100πt−π/6)(V)

C uAC =2cos(100πt+π/3 (V) D uAC =2cos(100πt−π/3 (V)

Câu 46: Sóng điện từ

A có cùng bản chất với sóng âm

B chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

C có điện trường và từ trường dao động cùng pha, cùng tần số.

D có điện trường và từ trường dao động cùng phương, cùng tần số.

Câu 47: Một sợi dây đàn hồi dài 2 m, có đầu B cố định được căng ngang Kích thích cho đầu A của dây dao động với

tần số 425 Hz thì trên dây có sóng dừng ổn định với A và B là hai nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là 340 m/s Trên dây, số điểm dao động với biên độ bằng một phần tư biên độ dao động của một bụng sóng là

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 9 Năm học 2014 – 2015

(Môn Vật Lý Thời gian làm bài: 90 phút) Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u =U0cos(100 ) π t vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại thì điện áp hai đầu đoạn mạch có độ lớn 3U0/ 2 Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai thời điểm mà công suất tức thời bằng không là:

A 1/100 s B 1/ 300 s C 1/ 600 s D 1/150 s

Câu 2: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L mắc nối

tiếp Điều chỉnh biến trở R để điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha / 4π so với cường độ dòng điện, khi đó đại lượng nào sau đây đạt cực đại ?

A Công suất tỏa nhiệt trên biến trở B Cường độ dòng điện hiệu dụng.

C Điện áp hiệu dụng của điện trở D Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ.

Câu 3: Để tăng dung kháng của một tụ điện phẳng có điện môi là không khí, ta cần

A tăng tần số của điện áp đặt vào hai bản tụ B tăng khoảng cách giữa hai bản tụ.

C giảm điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ D đưa bản điện môi vào trong lòng tụ.

Câu 4: Một hạt đang chuyển động với tốc độ 0,6c (với c là tốc độ ánh sáng trong chân không) theo thuyết tương đối thì

hạt có động năng W Nếu tốc độ của hạt tăng 4/3 lần thì động năng của hạt sẽ là d

Câu 6: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều

A có tần số lớn hơn tần số tia Rơnghen B có thể gây ra một số phản ứng hóa học.

C có tính đâm xuyên mạnh D kích thích một số chất phát quang.

Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khoảng cách giữa hai khe a = 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D =

1,8 m Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm Xét điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 4,875 mm, bức xạ cho vân tối tại M có bước sóng bằng

A 500 nm B 470 nm C 650 nm D 540 nm.

TRANG 33

Trang 34

Câu 8: Trong quang phổ của nguyên tử Hiđrô, vạch đỏ Hα, vạch lam Hβ có bước sóng lần lượt là λ λ1, 2 Bức xạ có bước sóng λ λ λ λ λ= 1 2/( 1− 2) thuộc dãy

A Pasen B Laiman C Banme, trong vùng nhìn thấy D Banme, trong vùng tử ngoại Câu 9: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ Sau

khoảng thời gian nhỏ nhất tương ứng là ∆ ∆t1, t2 thì lực hồi phục và lực đàn hồi của lò xo triệt tiêu, với ∆ ∆ =t1/ t2 3/ 4.Lấy g = 10 m/s2 Chu kỳ dao động của con lắc là:

A 0,68 s B 0,15 s C 0,76 s D 0,44 s.

Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A Công suất tức thời của lực đàn hồi đạt cực đại

khi vật có li độ

A x=A/ 2 B x=A C x A= / 2 D x=0

Câu 11: Nguyên tắc của việc thu sóng điện từ dựa vào

A hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở B hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC.

C hiện tượng giao thoa sóng điện từ D hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường Câu 12: Một mạch điện gồm cuộn cảm thuần L=1/ ( )π H nối tiếp với điện trở R=100 Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u =100 2cos100 ( ) π t V Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50V và đang tăng thì điện áp tức thời trên cuộn dây là

A 50 3 V B 50 3 V C 50 V D 50 V

Câu 13: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T thì pha của dao động

A là hàm bậc hai của thời gian B biến thiên điều hòa theo thời gian.

C tỉ lệ bậc nhất với thời gian D không đổi theo thời gian.

Câu 14: Hai điểm sáng M và N dao động điều hòa trên trục Ox (gốc O là vị trí cân bằng của chúng) với phương trình

lần lượt là x1=5 3cos(4 t+ /2)π π cm; x2 =10cos(4πt+2 / 3)π cm Khoảng cách cực đại giữa hai điểm sáng là

Câu 16: Đặt một điện áp xoay chiều ổn định có giá trị hiệu dụng U =120V vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R,

tụ điện C và cuộn cảm thuần L Ở hai đầu cuộn cảm có mắc một khóa K Khi K mở dòng điện qua mạch là:

Câu 19: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là H

Nếu công suất truyền tải giảm k lần so với ban đầu và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải của đường dây đó là

A 1 (1− −H k) 2 B (k− +1 H k) / C (k2− +1 H k) / 2 D 1 (1− −H k)

Câu 20: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi:

A tần số lực cưỡng bức nhỏ B biên độ lực cưỡng bức nhỏ.

C lực cản môi trường nhỏ D tần số lực cưỡng bức lớn.

Câu 21: Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ điện của mạch dao động LC lý tưởng có giá trị cực đại 8

q = − C

Thời gian để tụ phóng hết điện là 2 µs Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A 7,85mA B 31,4mA C 15,7mA D 3,93mA

Câu 22: Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác đều sao cho tia tím có góc

lệch cực tiểu Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng tím là n t = 3 Để tia đỏ có góc lệch cực tiểu thì góc tới giảm

0

5 Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ xấp xỉ bằng

Trang 35

A 1,45 B 1,38 C 1,64 D 1,73.

Câu 23: Khi nói về máy biến áp, phát biểu nào sau đây chưa chính xác?

A Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

B Lõi thép của máy biến áp có tác dụng dẫn điện từ cuộn sơ cấp sang cuộn thứ cấp.

C Cuộn thứ cấp có tác dụng như một nguồn điện.

D Cuộn sơ cấp có tác dụng như một máy thu.

Câu 24: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng m=200gam, lò xo có độ cứng 50 / ,N m hệ số ma sát

trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,05 Ban đầu vật được giữ ở vị trí lò xo giãn 10cm rồi thả nhẹ để con lắc dao ,động tắt dần chậm, lấy g=10 / ;m s2 π2≈10. Quãng đường vật đi được trong 1/ 3s kể từ khi thả bằng

A 34,3 cm B 37,9 cm C 33,7 cm D 36,2 cm.

Câu 25: Chiếu một tia sáng trắng hẹp từ trong nước ra không khí Ban đầu chiếu tia sáng theo phương song song với

mặt nước, sau đó quay dần hướng tia sáng lên Tia sáng ló ra khỏi mặt nước đầu tiên là:

A tia sáng cam B tia sáng đỏ C tia sáng tím D tia sáng trắng.

Câu 26: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm L=0,8mH và một bộ tụ gồm ba tụ có điện dung lần lượt là C1=C2=6pF C; 3=3pF Cho c=3.108m s/ Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có bước sóng 150,8m 48 m

λ= ≈ π thì bộ tụ trên được ghép như sau:

A C nt C1 ( 2//C3) B (C nt C1 2) //C3 C C1//(C ntC2 3) D C nt C nt C1 2 3

Câu 27: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B Sóng truyền trên mặt nước

với bước sóng 6 cm M là điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB, khoảng cách nhỏ nhất từ M đến trung điểm của AB là 0,5 cm Độ lệch pha của hai nguồn có thể là

A / 4.π B /12.π C / 6.π D / 3.π

Câu 28: Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ của bụng sóng là 4 cm Hai điểm M, N cách nhau 20 cm dao động với

biên độ 2cm các điểm ở giữa M và N dao động với biên độ nhỏ hơn 2 , cm Bước sóng là

A 60 cm B 6 cm C 12 cm D 120 cm.

Câu 29: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa trong mặt phẳng thẳng đứng, biết vật nặng tích điện q Đúng lúc nó

đến vị trí có góc lệch cực đại thì thiết lập một điện trường đều có đường sức thẳng đứng Sau đó vật tiếp tục dao động với

A biên độ như cũ B chu kỳ như cũ.

C vận tốc cực đại như cũ D cơ năng như cũ.

Câu 30: Cho đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ có dung kháng Z và cuộn cảm thuần có cảm C

kháng Z Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng của các L.đoạn mạch là U RC =U/ 2;U L =U 2 Khi đó ta có hệ thức

A 8R2=Z Z L( LZ C) B R2=7Z Z L C C 5R= 7(Z LZ C) D 7R=(Z L +Z C) / 2

Câu 31: Một vật dao động điều hòa Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng f Lực kéo

về tác dụng vào vật biến thiên điều hòa với tần số bằng

Câu 32: Người ta dùng một laze hoạt động dưới chế độ liên tục để khoan một tấm thép dày e=2mm Chùm laze có công suất P=10W và đường kính d =1mm Biết nhiệt độ ban đầu, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng, nhiệt dung riêng và nhiệt nóng chảy riêng của thép lần lượt là

Câu 33: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A, tại vị trí cân bằng lò xo giãn một

đoạn ,∆l biết /A ∆ = <l a 1 Tỉ số giữa độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu (Fdhmax/Fdhmin) trong quá trình dao động bằng

A (a+1) / a B 1/(1a) C 1/(1+a) D (a+1) /(1−a)

Câu 34: Sóng cơ học có tần số 10 Hz, lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ 40 cm/s Hai điểm M và N trên

một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau Tại thời điểm tốc độ dao động của M cực tiểu thì trên đoạn MN chỉ

có ba điểm có tốc độ dao động cực đại Khoảng cách MN bằng

Trang 36

Câu 36: Một mạch dao động LC lý tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T Ký hiệu A, B lần lượt là

hai bản của tụ Tại thời điểm t bản A tích điện dương và tụ đang được tích điện Đến thời điểm 1 t2= +t1 3 / 4T thì điện tích của bản A và chiều dòng điện qua cuộn dây là

A tích điện dương, từ A đến B B tích điện dương, từ B đến A

C tích điện âm, từ B đến A D tích điện âm, từ A đến B

Câu 37: Khi nói về sóng cơ học, nhận xét nào sau đây chưa chính xác:

A Tốc độ truyền pha dao động biến thiên tuần hoàn B Vận tốc dao động của các phần tử biến thiên tuần hoàn.

C Có tính tuần hoàn theo không gian D Có tính tuần hoàn theo thời gian.

Câu 38: Trong hiện tượng quang - phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ dẫn đến

A sự giải phóng một cặp electrôn và lỗ trống B mất đi một cặp electrôn và lỗ trống.

C sự giải phóng một electrôn D sự phát ra một phôtôn khác.

Câu 39: Một máy phát điện xoay chiều một pha có một cặp cực, điện trở không đáng kể, nối với mạch ngoài là đoạn

mạch RLC nối tiếp gồm R=100 ,Ω cuộn cảm thuần L=41/(6 )π H và tụ C=10 /(3 ) − 4 π F Khi rôto của máy quay với tốc độ là n hoặc 3n thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị, giá trị của n bằng

A 60 vòng/s B 50 vòng/s C 30 vòng/s D 25 vòng/s.

Câu 40: Giới hạn quang điện của một kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện phụ thuộc vào

A bản chất của kim loại B bước sóng của bức xạ chiếu vào catốt.

C điện áp giữa anôt và catốt của tế bào D cường độ chùm bức xạ chiếu vào catốt.

Câu 41: Tại hai điểm A, B (AB=16cm) trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp dao động với phương trình

1 2 8cos50 ( )

u =u = πt mm Tốc độ truyền sóng là 75 cm/s Gọi I là điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn một đoạn 10

cm Xét điểm M trên mặt nước, xa nguồn A nhất, thuộc đường tròn tâm I bán kính 4cm, biên độ dao động tại M bằng

Câu 43: Cho đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có cảm kháng R 2 và tụ điện

có điện dung C thay đổi Khi C C= 1 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng Để điện áp hiệu dụng trên tụ đạt cực đại thì điện dung của tụ có giá trị

A 2 C1 B C1/ 2 C 2 / 3.C1 D 3 / 2.C1

Câu 44: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khoảng cách 2 khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = 2m Hai

khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng: 0,39µm≤ ≤λ 0,76µm Khoảng cách gần nhất từ nơi có hai vạch màu đơn sắc khác nhau trùng nhau đến vân sáng trung tâm là

A 1,52 mm B 2,34 mm C 2,28 mm D 0,78 mm.

Câu 45: Một đoạn mạch gồm cuộn dây mắc nối tiếp tụ điện Độ lệch pha giữa dòng điện trong mạch và điện áp hai đầu

mạch điện là / 3.π Điện áp hiệu dụng của tụ gấp 3 lần trên cuộn dây Tỉ số giữa cảm kháng và điện trở thuần của cuộn dây (Z L/ )r là

Câu 46: Khi chiếu chùm tia tử ngoại liên tục vào tấm kẽm tích điện âm thì thấy tấm kẽm

A mất dần e và trở thành mang điện dương B mất dần e và trở nên trung hòa điện.

C mất dần điện tích dương D vẫn tích điện âm.

Câu 47: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng,

cuộn thứ cấp của máy được nối với biến trở R bằng dây dẫn có điện trở không đổi R0 Gọi cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là I, điện áp hiệu dụng ở hai đầu biến trở là U Khi giá trị R tăng thì:

A I giảm, U giảm B I tăng, U giảm C I tăng, U tăng D I giảm, U tăng.

Câu 48: Có thể ứng dụng hiện tượng sóng dừng để xác định:

A Khối lượng riêng của dây B Tần số dao động của nguồn.

C Tính đàn hồi của dây D Tốc độ truyền sóng trên dây.

Câu 49: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng với phương trình gia tốc có dạng

Câu 50: Một vật thực hiện dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm Trong khoảng thời gian t∆ quãng đường dài nhất

mà vật đi được là 20 cm Quãng đường ngắn nhất vật đi được trong khoảng thời gian trên bằng

A 17,07 cm B 30 cm C 15,87 cm D 12,46 cm.

………HẾT………

Trang 37

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 10 Năm học 2014 – 2015

(Môn Vật Lý Thời gian làm bài: 90 phút) Câu 1: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt

A phụ thuộc vào tần số của ánh sáng truyền trong môi trường đó B chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường.

C có một giá trị như nhau đối với mọi ánh sáng có bước sóng khác nhau

D phụ thuộc vào góc tới của tia sáng gặp môi trường đó.

Câu 2: Trong thí nghiệm Y-âng giao thoa ánh sáng đơn sắc với D không đổi, a có thể thay đổi được Ban đầu tại điểm

M trên màn quan sát là vân sáng bậc 6 Nếu lần lượt tăng hoặc giảm khoảng cách giữa hai khe một lượng a∆ thì tại M

là vân sáng bậc 3k hoặc k; bây giờ nếu tăng khoảng cách giữa hai khe thêm một lượng ∆a/3 (nguồn S luôn cách đều hai khe) thì tại M là vân sáng bậc

Câu 3: Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp R, C Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế

),V(t100

Câu 4: Ba màu cơ bản của màn hình ti vi màu phát ra khi êlectron đến đập vào là

A vàng, lam, tím B vàng, lục, lam C đỏ, vàng, tím D đỏ, lục, lam.

Câu 5: Sóng dừng được tạo thành trên một sợi dây đàn hồi có phương trình u=4sin(0,25πx)cos(20πt+π/2 (cm),trong

đó u là li độ dao động của một phần tử trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc tọa độ O một đoạn bằng x (x tính bằng

cm, t tính bằng s) Những điểm có cùng biên độ, ở gần nhau nhất và đều cách đều nhau (không xét các điểm bụng hoặc nút) thì có tốc độ dao động cực đại bằng

A 20 2π cm/s B 80 cm/s C 80π cm/s. D 40 2π cm/s.

Câu 6: Chọn kết luận sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A Trong các phân rã β+,phải đi kèm hạt nơtrinô B Quá trình phân rã phóng xạ tỏa năng lượng.

C Một chất phóng xạ có thể chỉ phóng ra tia gamma D Quá trình phân rã phóng xạ không phụ thuộc bên ngoài Câu 7: Kí hiệu c là vận tốc ánh sáng trong chân không Một hạt vi mô, có năng lượng nghỉ E và có vận tốc bằng 013

/

c

12 thì theo thuyết tương đối hẹp, năng lượng toàn phần của nó bằng

A 13E0/12 B 2,4E0 C 2,6E0 D 25E0/13

Câu 8: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa có cùng tần số trên trục Ox Biết dao động 1 có biên

độ A1=5 3cm, dao động tổng hợp có biên độ A(cm). Dao động 2 sớm pha hơn dao động tổng hợp là π/3 và có

biên độ A2=2A Giá trị của A bằng

A 5 cm B 10 3cm C 10 cm D 5 3cm

Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nếu chiếu vào hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,72µmthì trên màn trong một đoạn L thấy chứa 9 vân sáng (hai vân sáng ở 2 mép ngoài của đoạn L, vân trung tâm ở chính giữa) Còn nếu dùng ánh sáng tạp sắc gồm hai bước sóng λ1=0,48µm và λ2=0,64µm thì trên đoạn L số vân sáng quan sát được là

Câu 10: Khi mắc tụ điện có điện dung C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 để làm mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là 20MHz. Khi mắc tụ C với cuộn cảm thuần L2thì tần số dao động riêng của mạch là 30MHz.Nếu mắc tụ C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3=4L1+7L2thì tần số dao động riêng của mạch là

A 7,5 MHz B 6 MHz C 4,5 MHz D 8 MHz.

Câu 11: Chọn kết luận sai khi nói về phản ứng hạt nhân?

A Thường được chia làm hai loại

B Với khối lượng bất kỳ của nguyên liệu đều có thể xảy ra phản ứng nhiệt hạch.

C Phản ứng tạo ra các hạt nhân bền vững hơn là phản ứng tỏa năng lượng.

D Để có phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra cần phải có hệ số nhân nơtron k≥1

Câu 12: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u=U0cos(100πt+ϕ (V) hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm R,Cvà cuộn thuần cảm có độ tự cảm L Tụ điện có điện dung C thay đổi được Ban đầu điều chỉnh C để hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch chứa R và C đạt cực đại Sau đó, phải giảm giá trị điện dung đi ba lần thì hiệu điện thế hai đầu tụ mới đạt cực đại Tỉ số R/ZLcủa đoạn mạch xấp xỉ

A 3,6 B 2,8 C 3,2 D 2,4

Câu 13: Tại đài truyền hình Nghệ An có một máy phát sóng điện từ Xét một phương truyền nằm ngang, hướng từ Tây

sang Đông Gọi M là một điểm trên phương truyền đó Ở thời điểm t, véc tơ cường độ điện trường tại M có độ lớn cực đại và hướng từ trên xuống Khi đó vectơ cảm ứng từ tại M có

A độ lớn bằng không B độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.

TRANG 37

Trang 38

C độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc D độ lớn cực đại và hướng về phía Nam.

Câu 14: Mạch dao động LC lí tưởng tụ có điện dung C=5nF và cuộn thuần cảm L=5mH Điện tích cực đại trên tụ

Câu 15: Một nguồn âm được đặt ở miệng một ống hình trụ thẳng đứng chứa đầy nước, mốc tính chiều sâu nước bằng 0

ở miệng ống Hạ dần mực nước thì thấy khi chiều sâu của nước trong ống nhận các giá trị l1,l2,l3,l4thì nghe được âm

to nhất Ta có tỉ số

A l2 l4=3 7 B l2 l4=5 7 C l2 l4=2 5 D l2 l4=4 7

Câu 16: Cho biết các mức năng lượng ở các trạng thái dừng của nguyên tử Hidrô xác định theo công thức

),eV(n

Câu 17: Gọi c là vận tốc ánh sáng trong chân không thì eV/c2 là đơn vị đo

A công suất B điện tích C năng lượng D khối lượng.

Câu 18: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T=1,2s Khoảng thời gian nhỏ nhất từ khi động năng đang cực đại đến khi nó giảm đi một phần tư bằng

A 0,2s. B 0,4s. C 0,3s . D 0,1s.

Câu 19: Hiện tượng quang điện trong xảy ra

A với ánh sáng có bước sóng bất kỳ B khi ánh sáng kích thích có tần số lớn hơn một tần số giới hạn.

C thì êlectron sẽ bị bứt ra khỏi khối chất bán dẫn

D khi ánh sáng kích thích có bước sóng lớn hơn một bước sóng giới hạn.

Câu 20: Một khung dây dẫn kín hình chữ nhật có thể quay đều quanh trục đi qua trung điểm hai cạnh đối diện, trong một

từ trường đều có cảm ừng từ ,B vuông góc với trục quay Suất điện động xoay chiều xuất hiện trong khung có giá trị cực đại khi mặt khung

A song song với B B vuông góc với B C tạo với B một góc 450 D tạo với B một góc 600

Câu 21: Trong một máy phát điện xoay chiều ba pha, khi suất điện động ở một pha đạt giá trị cực tiểu e1 =−E0 thì suất điện động ở các pha kia đạt các giá trị

A e2=−E0 2; e3=−E0 2 B e2 =− 3E0 2; e3 =− 3E0 2

C e2=E0 2; e3=−E0 2 D e2=E0 2; e3=E0 2

Câu 22: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u=120 2cos100π (V) vào hai đầu một mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm R và cuộn dây thuần cảm L thì u lệch pha so với i là 1 π 4, đồng thời I=1,5 2A Sau đó, nối tiếp thêm vào mạch trên điện trở R và tụ C thì công suất tỏa nhiệt trên 2 R là 2 90W. Giá trị của R và C phải là2

Trang 39

Câu 26: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật M=100g và lò xo có độ cứng k=10N/m đang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ A=10cm Khi M đi qua vị trí có li độ x=6cm người ta thả nhẹ vật

Câu 28: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

B Lực cản của môi trường là một trong những nguyên nhân gây ra dao động tắt dần.

C Do động tắt dần là dao động có cơ năng giảm dần theo thời gian

D Dao động tắt dần luôn là dao động không có lợi.

Câu 29: Êlectron trong nguyên tử Hidrô chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng lớn về quỹ đạo dừng có mức

năng lượng nhỏ hơn thì vận tốc êlectron tăng lên 2,5 lần Êlectron đã chuyển từ quỹ đạo

A O về L B O về K C N về K D N về L.

Câu 30: Một tấm pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp Diện tích tổng cộng của các pin nhận năng lượng ánh

sáng là 0,6m2

Ánh sáng chiếu vào bộ pin có cường độ 1360W/m2

Dùng bộ pin cung cấp năng lượng cho mạch ngoài, khi cường độ dòng điện là A4 thì điện áp hai cực của bộ pin là 24V. Hiệu suất của bộ pin là

A 14,25% B 11,76% C 12,54% D 16,52%.

Câu 31: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn có chu kỳ dao động là T khi chiều dài của dây treo là  Khi chiều dài dây treo tăng lên hoặc giảm đi một lượng ∆ rất nhỏ so với chiều dài  thì chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đều thay đổi một lượng là ∆T Ta có hệ thức

A ∆T=T∆/ B ∆T=T∆/2 C ∆T=T/ ∆/2 D ∆T=T/ ∆/

Câu 32: Chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã T1, chất phóng xạ Y có chu kỳ bán rã T2 với T2=4T1 Ban đầu hai mẫu nguyên chất Sau một khoảng thời gian, nếu chất phóng xạ Y có số hạt nhân còn lại bằng 250, lần số hạt nhân Y ban đầu thì tỉ số giữa số hạt nhân X bị phân rã so với số hạt nhân X ban đầu là

A 1,6 MeV B 4 MeV C 2,4 MeV D 3,1 MeV.

Câu 35: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u=U0cos(100πt+ϕ (V) hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm R1,R2và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được Biết R1=2R2=200 3Ω Điều chỉnh L cho đến khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa R và L lệch pha cực đại so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch Giá trị của độ tự 2cảm lúc đó là

A L=2/π(H) B L=3/π(H) C L=4/π(H) D L=1/π(H)

Câu 36: Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có giá trị cực tiểu thì

A động năng cực tiểu B li độ cực tiểu C động năng cực đại D thế năng cực đại.

Câu 37: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì

A năng lượng liên kết càng lớn B càng dễ phá vỡ

C năng lượng liên kết riêng càng nhỏ D năng lượng liên kết riêng càng lớn.

Câu 38: Có ba dụng cụ gồm điện trở thuần R=30Ω,cuộn cảm thuần L và tụ điện C Đặt điện áp xoay chiều

)V(t

cos(

U

u= 0 ω +ϕ lần lượt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm RL và RC khi đó cường độ dòng điện trong mạch

)A(7t

Câu 39: Một nguồn âm đặt tại O trong môi trường đẳng hướng Hai điểm M và N trong môi trường tạo với O thành

một tam giác đều Mức cường độ âm tại M và N đều bằng24,77dB Mức cường độ âm lớn nhất mà một máy thu thu được đặt tại một điểm trên đoạn MN là

TRANG 39

Trang 40

A 28dB B 27dB C 25dB D 26dB.

Câu 40: Chọn kết luận sai khi nói về dao động và sóng điện từ?

A Để duy trì dao động của mạch LC, chỉ cần mắc thêm nguồn điện xoay chiều vào mạch.

B Không có sự tồn tại riêng biệt của điện trường biến thiên và từ trường biến thiên.

C Trong mạch dao động tự do LC, điện trường và từ trường biến thiên vuông pha

D Sóng điện từ là sóng ngang.

Câu 41: Độ dài tự nhiên của một lò xo là 36cm Khi treo vào lò xo vật nặng m thì con lắc dao động riêng với chu kỳ T

Nếu cắt bớt chiều dài tự nhiên của lò xo đi 11cm, rồi cũng treo vật m thì chu kỳ dao động riêng của con lắc so với T sẽ

A giảm 16,67% B tăng 16,67% C giảm 20% D tăng 20%.

Câu 42: Cacbon C14

6 là chất phóng xạ β−có chu kỳ bán rã 5730 năm Nếu ban đầu có 64g chất này thì sau bao lâu còn lại 4g?

A 11460 năm B 17190 năm C 22920 năm D 20055 năm.

Câu 43: Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,6625µm Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ đơn sắc có năng lượng 0,5.1019 J,

A 0,440 B 0,390 C 0,260 D 0,220

Câu 46: Trong mạch dao động LC, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0, khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị bằng một phần tư giá trị cực đại thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn

A U0 5/2 B U0 3/2 C U0 15/4 D U0 15/5

Câu 47: Kết luận nào sau đây không đúng về quá trình lan truyền của sóng cơ?

A Quãng đường mà sóng đi được trong nửa chu kỳ đúng bằng nửa bước sóng

B Không có sự truyền pha của dao động.

C Không mang theo phần tử môi trường khi lan truyền D Là quá trình truyền năng lượng Câu 48: Một chất phóng xạ có số khối là A đứng yên, phóng xạ hạt α và biến đổi thành hạt nhân X Động lượng của hạt

α khi bay ra là p Lấy khối lượng của các hạt nhân (theo đơn vị khối lượng nguyên tử )u bằng số khối của chúng Phản ứng tỏa năng lượng bằng

A Ap2/(A+4)u B Ap2/2(A−4)u C p2/(A−4)u D Ap2/8(A−4)u

Câu 49: Một máy phát điện xoay chiều một pha có công suất P=4,932kW, cung cấp điện để thắp sáng bình thường

66 bóng đèn dây tóc cùng loại 220V−60Wmắc song song với nhau ở tại một nơi khá xa máy phát Coi điện trở các đoạn dây nối các bóng với hai dây tải là rất nhỏ và u cùng pha i Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai cực của máy phát bằng

A 274 V B 254 V C 296 V D 300 V.

Câu 50: Một con lắc đơn gồm hòn bi nhỏ bằng kim loại được tích điện q, dây treo dài =2 m Đặt con lắc vào trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường nằm ngang thì khi vật đứng cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 0,05rad. Lấy g=10m/s2 Nếu đột ngột đổi chiều điện trường (phương vẫn nằm ngang) thì tốc độ cực đại của vật sau đó là

A 44,74cm/s B 22,37cm/s C 40,72cm/s D 20,36cm/s

………HẾT………

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 11 Năm học 2014 – 2015

(Môn Vật Lý Thời gian làm bài: 90 phút) Câu 1: Chiếu vào mặt bên một lăng kính có góc chiết quang A một chùm ánh sáng trắng hẹp coi như một tia sáng dưới

góc tới i khác không Biết góc lệch của tia màu lục đạt giá trị cực tiểu, khi đó:

A tia ló màu lục đối xứng với tia tới qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang.

B tia ló màu tím đối xứng với tia tới qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang.

C góc lệch của tia màu lục nhỏ hơn góc lệch của tia màu đỏ.

D tia màu đỏ bị phản xạ toàn phần.

Câu 2: Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?

A Quang điện B Kích thích sự phát quang C Chiếu sáng D Sinh lí.

Ngày đăng: 17/06/2015, 10:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w