Kiểm tra khả năng chịu lực: Để kiểm tra ta tính mômen cho phép ứng với lực dọc lớn nhất rồi so sánh mômen cho phép với mômen trong cặp nội lực xem có thoả mãn hay không... Kiểm tra khả
Trang 1Các cặp nội lực khác có trị số nhỏ hơn nên không nguy hiểm bằng cặp đã chọn
1.1 Kiểm tra các điều kiện để áp dụng ph-ơng pháp tính đơn giản:
H = 50 cm
9322 cm
254,784
5,2
s
- Cốt mềm: 1625 Aro = 4,91 cm2, a = 5 cm
Ea = 2,1106 kG/cm2, Ra = 2800 kG/cm2 Chiều dài tính toán: L lf 0 , 5 3 , 3 1,65 m
y y
Hỡnh 1 – Tiết diện cột chính tầng hầm
+ Cột có tiết diện không đổi và có hai trục đối xứng:
+ Tỉ lệ l-ợng thép:
Rd , pl a
y aN
fA
Trang 2Lực dọc giới hạn tính toán:
T kG
f A
f A M
f A N
s
sk s c
ck c
a
y a Rd
pl
3,28096
,280927915
,1
280054
,785,1
14585,026,93221
,1
34002
,
599
85,0,
, 2809
10 1 , 1
3400 2
L
)EI(
Độ cứng đàn hồi của tiết diện liên hợp:
2 2
2 3
6
3 3
6
6 , 161886 16
4
5 , 2 3
2
100 35
, 1
10 30 8 , 0 10 1
,
2
9 , 532826 12
100 100 35
, 1
10 30 8 , 0 9 , 532826 10
1 , 2
8 , 0 )
(
Tm
I E I E I
6 , 161886 2
N pl.R 599,234009322,261450,8578,5428003406160,55 3406,16
12,586871
16,3406
cr
R pl
2350 44 44 3 , 23 30
Vậy, cho phép bỏ qua hiệu ứng ổn định cục bộ của cấu kiện thép
+ Khả năng chịu lực của cột liên hợp theo điều kiện ổn định:
Cột liên hợp có khả năng chịu uốn dọc nếu :
Rd pl
N
Trong đó:
Trang 3Cột tiết diện rỗng nhồi bêtông nên 0,34
1 0 , 34 ( 0 , 076 0 , 2 ) 0 , 076 0 , 482 5
T
N Sd 1889 , 05 pl.Rd 1 , 0 2809 , 3 2809 , 3
Điều kiện ổn định cục bộ đ-ợc đảm bảo
1.3 Kiểm tra khả năng chịu lực của cột bằng ph-ơng pháp đơn giản:
a Đ-ờng cong t-ơng tác:
Hình 2 - Đ-ờng cong t-ơng tác của cột liên hợp
+ Điểm A: khả năng chịu nén
T N
N A pl.Rd 2809,3 ; MA 0
+ Điểm D: mômen uốn giới hạn lớn nhất
T kG
R A N
N D pm Rd c b 675863 , 85 675 , 86
2
145 26 , 9322 2
/ 70
9 , 532826 2
2
100 4
5 , 2 2
2
53,23385384
,92263,152234
100100
h b
Tm
R W f W f W
1,8895
,1
2/14585,053,23385315
,1
280084
,9221
,1
340063
,15223
2/.
Trang 4Để tính Mpl.Rd ta cần tính toán hn (khoảng cách từ trục trọng tâm thép ống đến trục trung hoà dẻo cảu tiết diện)
hn
hn2
b r
w b
c Ma y w
n t f A R b t h f
2 /
f t R t b
R A h
Ma y w b w
b c
1,1/34008,241458,21002
14526,9322/
4)(
2 2
3,12945
,218,24
)2(
cm h
t h t W
n
w n w
Của phần cốt thép dọc :
3 2
2 2
75,69335
,215,266
4
)2(6
cm h
h W
n
n psn
Môđun kháng của phần bêtông có chiều cao là 2hn:
2
65 , 25052 75
, 6933 3
, 12944 5
, 21 8 , 2
W W h b
1,1195
,1
2/14585,065,2505215
,1
280075
,69331,1/34003,1294
2/.
Khi tính điểm E nên chọn vị trí gần giữa điểm A và điểm C Để dễ tính toán ta
chọn tr-ờng hợp trục trung hoà nằm sát mép trong của cánh d-ới thép hình:
Trang 5
hn
hn2
b r
f A f bt A f A
85 , 2096 15
, 1
2800 4
5 , 2 16
1 , 1
3400 )
3 70 2 2 , 599 ( 10 72 , 1351
) 2 ( )
2 (
2 3
h f bt
0.40 0.60 0.80 1.00
0.60
0.65 0.75
Hình 5 - Đ-ờng cong t-ơng tác M và N của tiết diện cột khảo sát
1.4 Kiểm tra
a ảnh h-ởng của phân bố mômen:
Khi tính toán, giả thiết của ph-uơng pháp đơn giản là kết cấu cứng, nh-ng không thể bỏ qua ảnh h-ởng của phi tuyến hình học làm tăng mômen trong cột khi tính theo tuyến tính Tức là cần phân tích sựu làm việc của cột khi kể đến hiệu ứng bậc hai
Điều kiện cần để kiểm tra cột liên hợp khi tách ra từ kết cấu cứng:
1,00032,012,586871
05,1889
,
Nh- vậy không cần kể đến ảnh h-ởng của sự làm việc phi tuyến
b Kiểm tra khả năng chịu lực:
Để kiểm tra ta tính mômen cho phép ứng với lực dọc lớn nhất rồi so sánh
mômen cho phép với mômen trong cặp nội lực xem có thoả mãn hay không Ta tiến
05,1889.
Rd pl
Sd d
N
N
Trang 61114
r1
n
75,03,2809
85,2096.
Rd pl
E E
0.40 0.60 0.80 1.00
0.60
0.65 0.75
Xác định d:
C E
d E E C
E d
670.
Rd pl
C C
Rd pl
E E
M
M
48,03,2809
72,1351.
Rd pm C
67,075,0)65,01()
d E E C
10,165,01
11
Mx = M3-3 = -251,7005 Tm; My = M2-2 = -35,9085 Tm; N = 1872,084 T
Các cặp nội lực khác có trị số nhỏ hơn nên không nguy hiểm bằng cặp đã chọn
2.1 Kiểm tra các điều kiện để áp dụng ph-ơng pháp tính đơn giản:
Tiết diện cột nh- hình 6:
- Bêtông B25, có Rb = 145 kG/cm2, Eb = 30103 kG/cm2
Trang 7H = 50 cm
9322 cm
254,784
5,2
s
- Cốt mềm: 1625 Aro = 4,91 cm2, a = 5 cm
Ea = 2,1106 kG/cm2, Ra = 2800 kG/cm2 Chiều dài tính toán: L lf 0 , 5 8 , 0 4,0 m
y y
Hỡnh 6 – Tiết diện cột chính tầng 1
+ Cột có tiết diện không đổi và có hai trục đối xứng:
+ Tỉ lệ l-ợng thép:
Rd , pl a
y aN
fA
f A
f A M
f A N
s
sk s c
ck c
a
y a Rd
pl
3,28096
,280927915
,1
280054
,785,1
14585,026,93221
,1
34002
,
599
85,0,
, 2809
10 1 , 1
3400 2
Trang 8Độ mảnh quy đổi:
cr
R , plN
L
)EI(
Độ cứng đàn hồi của tiết diện liên hợp:
2 2
2 3
6
3 3
6
6 , 161886 16
4
5 , 2 3
2
100 35
, 1
10 30 8 , 0 10 1
,
2
9 , 532826 12
100 100 35
, 1
10 30 8 , 0 9 , 532826 10
1 , 2
8 , 0 )
(
Tm
I E I E I
6,1618862
N pl.R 599,234009322,261450,8578,5428003406160,55 3406,16
8,99859
16,3406
cr
R pl
2350 44 44 3 , 23 30
+ Khả năng chịu lực của cột liên hợp theo điều kiện ổn định:
Cột liên hợp có khả năng chịu uốn dọc nếu :
Rd pl
Cột tiết diện rỗng nhồi bêtông nên 0,34
1 0 , 34 ( 0 , 185 0 , 2 ) 0 , 185 0 , 515 5
T
N Sd 1872 , 084 pl.Rd 1 , 0 2809 , 3 2809 , 3
Trang 9
Điều kiện ổn định cục bộ đ-ợc đảm bảo
2.3 Kiểm tra khả năng chịu lực của cột bằng ph-ơng pháp đơn giản:
a Đ-ờng cong t-ơng tác:
Hình 7 - Đ-ờng cong t-ơng tác của cột liên hợp
+ Điểm A: khả năng chịu nén
T N
N A pl.Rd 2809 , 3 ; MA 0
+ Điểm D: mômen uốn giới hạn lớn nhất
T kG
R A N
Rd pm
2
145 26 , 9322 2
/ 70
9 , 532826 2
2
100 4
5 , 2 2
2
53,23385384
,92263,152234
100100
h b
Tm
R W f W f W
1,8895
,1
2/14585,053,23385315
,1
280084
,9221
,1
340063
,15223
2/.
b r
y
f / Ma
Hình 8 - Biểu đồ ứng suất ứng với điểm B
Cân bằng theo ph-ơng ngang ta có:
Trang 10c ck n
w b
c Ma y w
n t f A R b t h f
2/
f t R t b
R A h
Ma y w b w
b c
1 , 1 / 3400 8 , 2 4 145 8 , 2 100 2
145 26 , 9322 /
4 ) (
2 2
3,12945
,218,24
)2(
cm h
t h t W
n
w n w
Cña phÇn cèt thÐp däc :
3 2
2 2
75,69335
,215,266
4
)2(6
cm h
h W
n
n psn
M«®un kh¸ng cña phÇn bªt«ng cã chiÒu cao lµ 2hn:
2
65 , 25052 75
, 6933 3
, 12944 5
, 21 8 , 2
W W h b
1,1195
,1
2/14585,065,2505215
,1
280075
,69331,1/34003,1294
2/.
Khi tÝnh ®iÓm E nªn chän vÞ trÝ gÇn gi÷a ®iÓm A vµ ®iÓm C §Ó dÔ tÝnh to¸n ta
chän tr-êng hîp trôc trung hoµ n»m s¸t mÐp trong cña c¸nh d-íi thÐp h×nh:
hn
hn2
b r
f A f bt A f A
85 , 2096 15
, 1
2800 4
5 , 2 16
1 , 1
3400 )
3 70 2 2 , 599 ( 10 72 , 1351
) 2 ( )
2 (
2 3
h f bt
M E f yd( f) 70 3 3400 / 1 , 1 ( 70 3 ) 434 , 89
§-êng cong t-¬ng t¸c d-íi d¹ng ®a gi¸c cã thÓ vÏ nh- sau:
Trang 11
n
m0.00
0.00 0.20 0.40 0.80 1.00 0.20
0.40 0.60 0.80 1.00
0.60
0.65 0.75
Hình 10 - Đ-ờng cong t-ơng tác M và N của tiết diện cột khảo sát
2.4 Kiểm tra
a ảnh h-ởng của phân bố mômen:
Khi tính toán, giả thiết của ph-uơng pháp đơn giản là kết cấu cứng, nh-ng không thể bỏ qua ảnh h-ởng của phi tuyến hình học làm tăng mômen trong cột khi tính theo tuyến tính Tức là cần phân tích sựu làm việc của cột khi kể đến hiệu ứng bậc hai
Điều kiện cần để kiểm tra cột liên hợp khi tách ra từ kết cấu cứng:
1,0019,08,99859
084,
,
Nh- vậy không cần kể đến ảnh h-ởng của sự làm việc phi tuyến
b Kiểm tra khả năng chịu lực:
Để kiểm tra ta tính mômen cho phép ứng với lực dọc lớn nhất rồi so sánh
mômen cho phép với mômen trong cặp nội lực xem có thoả mãn hay không Ta tiến
084,1872.
Rd pl
Sd d
N
N
04
1114
r1
n
75,03,2809
85,2096.
Rd pl
E E
0.60
0.65 0.75
Trang 12Xác định d:
C E
d E E C
E d
670.
Rd pl
C C
Rd pl
E E
M
M
48,03,2809
72,1351.
Rd pm C
67,075,0)65,01()
d E E C
10,165,01
11
3.1 Xác định chiều dài tính toán của cột:
Sử dụng phần mềm ETABS 8.5.0 để phân tích nội lực kết cấu Từ kết quả tổ hợp
nội lực chọn cặp nội lực nguy hiểm nhất để kiểm tra tiết diện cột là cặp Mx, My, N ở
tiết diện chân cột tầng 3 (Phần tử C53):
Mx = M3-3 = -78,6436 Tm ; My = M2-2 = -18,4898Tm ; N = 1640,613 T
Các cặp nội lực khác có trị số nhỏ hơn nên không nguy hiểm bằng cặp đã chọn
Với cột 2 đầu ngàm, chiều dài tính toán của cột là
Hình 12- Tiết diện cột tầng 3
Trang 13
Diện tích tiết diện cột: F = 599,2 cm 2 , Jx = 532826,9 cm4 , Jy = 171617,1 cm4
- Độ lệch tâm:
cm m
6436,78
4898,
3
9,53282612
64)8,270(12
3
1,17161712
0,370212
J
2,599
9,
1,
171617
3 6 , 15223 70
9 , 532826 2
2
cm h
J
3 , 4903 70
1 , 171617
* 2 2
cm b
J
cm A
W X
2,599
6,15223
3,4903
r
l
24 , 0 10 1 , 2
3400 04
3400 64
10.1,214,314
3.3 Kiểm tra ổn định tổng thể với tiết diện chịu lực nén N và mômen M x
3.3.1 Kiểm tra ổn định trong mặt phẳng khung
- Độ lệch tâm t-ơng đối: 0,1886
4,25
79,4
e m
Tra bảng II.4 Phụ lục II Sách “Kết cấu thép I - Đoàn Định Kiến” ta có:
210 0 , 3
Trang 14Từ m1 = 0,35 và x= 0,43 tra bảng II.2 Phụ lục II Sách “Kết cấu thép I - Đoàn
Định Kiến” trang 184 kết hợp sử dụng ph-ơng pháp nội suy ta đ-ợc lt = 0,895
- Điều kiện ổn định của cột:
2 2
3
/3400/
2,30592
,5998953,0
10613,1640
Cột đảm bảo điều kiện ổn định trong mặt phẳng khung
3.3.2 Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng khung
Mômen tính toán dùng để kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng khung là mômen lớn nhất tại tiết diện ở
3
1 cột Mx
Ta có Mômen tại 2 đầu cột ứng với cùng tổ hợp tải trọng N = 1640,613 T là:
59,58
57,3'
Trang 15
Với x 6 , 04 và R = 3400 KG/cm2 tra bảng II.1 Phụ lục II Sách “Kết cấu thép I -
Đoàn Định Kiến” trang 184 kết hợp sử dụng phương pháp nội suy ta được y = 0,9835
Điều kiện ổn định:
2 2
3
/3400/
9,30552
,5999835,0911,0
10613,1640
Điều kiện ổn định ngoài mặt phẳng khung là đảm bảo
3.4 Kiểm tra ổn định tổng thể với tiết diện chịu lực nén N và mômen M y
3.4.1 Kiểm tra ổn định trong mặt phẳng khung
- Độ lệch tâm t-ơng đối: 0,138
18,8
13,1
e m
Tra bảng II.4 Phụ lục II Sách “Kết cấu thép I - Đoàn Định Kiến” trang 188 ta có:
2 , 179 8 , 2
3
/3400/
4,28312
,599967,0
10613,1640
cm KG R
cm KG A
Trang 16 Cột đảm bảo điều kiện ổn định trong mặt phẳng khung.
3.4.2 Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng khung
Do X 6,04Y 10,64 nên có thể bỏ qua việc tính toán kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng khung
3.5 Kiểm tra ổn định cục bộ:
3.5.1 ổn định cục bộ bản cánh:
Tỷ số chiều dài tự do của bản cánh:
6 , 33 2
8 , 2 70 2
b b
NX
X
X
Xy.J
MF
h
đ-ợc xác định bằng cách tra bảng phụ thuộc m và
Ta có mx = 0,1886< 0,3 và x = 0,24 < 0,8 tra bảng có:
Trang 17
27,85
3400
101,
b
Tiết diện đã chọn có: 22 , 86 27 , 85
8 , 2
h h
Vậy bản bụng cột đảm bảo điều kiện ổn định cục bộ
4 Kiểm tra cột tầng 12 ( cột thép hình giảm tiết diện )
4.1 Xác định chiều dài tính toán của cột:
Sử dụng phần mềm ETABS 8.5.0 để phân tích nội lực kết cấu Từ kết quả tổ hợp
nội lực chọn cặp nội lực nguy hiểm nhất để kiểm tra tiết diện cột là cặp Mx, My, N ở
tiết diện chân cột tầng 12 (Phần tử C38):
Mx = M3-3 = -74,8575 Tm ; My = M2-2 = -22,1801Tm ; N = 1007,039 T
Các cặp nội lực khác có trị số nhỏ hơn nên không nguy hiểm bằng cặp đã chọn
Với cột 2 đầu ngàm, chiều dài tính toán của cột là
8575,74
1801,22
Trang 184 3
3
9,43849412
64)8,256(12
3
1,8792512
0,356212
J
2,515
9,438494
1,87925
3 4 , 12528 70
9 , 438494 2
2
cm h
J
2 , 3140 56
1 , 87925 2
2
cm b
J
cm A
W X
2,515
4,
2,
r
l
25 , 0 10 1 , 2
3400 17
3400 78
10.1,214,314
4.3 Kiểm tra ổn định tổng thể với tiết diện chịu lực nén N và mômen M x
4.3.1 Kiểm tra ổn định trong mặt phẳng khung
- Độ lệch tâm t-ơng đối: 0,31
3,24
43,
e m
Tra bảng II.4 Phụ lục II Sách “Kết cấu thép I - Đoàn Định Kiến” ta có:
168 0 , 3
Trang 19Từ m1 = 0,565 và x= 0,25 tra bảng II.2 Phụ lục II Sách “Kết cấu thép I - Đoàn
Định Kiến” trang 184 kết hợp sử dụng phương pháp nội suy ta được lt = 0,8323
- Điều kiện ổn định của cột:
2 2
3
/3400/
5,23482
,5158323,0
10039,1007
cm KG R
cm KG A
Cột đảm bảo điều kiện ổn định trong mặt phẳng khung
4.3.2 Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng khung
Mômen tính toán dùng để kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng khung là mômen lớn nhất tại tiết diện ở
3
1 cột Mx
Ta có Mômen tại 2 đầu cột ứng với cùng tổ hợp tải trọng N = 1007,039 T là:
3,57
69,5
Với x 6 , 17 và R = 3400 KG/cm2 tra bảng II.1 Phụ lục II Sách “Kết cấu thép I -
Đoàn Định Kiến” trang 184 kết hợp sử dụng phương pháp nội suy ta được y = 0,9835
Điều kiện ổn định:
Trang 202 2
3
/3400/
8,24172
,5159835,0822,0
10039,1007
cm KG R
cm KG A
Điều kiện ổn định ngoài mặt phẳng khung là đảm bảo
4.4 Kiểm tra ổn định tổng thể với tiết diện chịu lực nén N và mômen M y
4.4.1 Kiểm tra ổn định trong mặt phẳng khung
- Độ lệch tâm t-ơng đối: 0,36
1,6
2,
e m
Tra bảng II.4 Phụ lục II Sách “Kết cấu thép I - Đoàn Định Kiến” trang 188 ta có:
2 , 179 8 , 2
3
/3400/
5,21042
,5159288,0
10039,1007
cm KG R
cm KG A
Cột đảm bảo điều kiện ổn định trong mặt phẳng khung
4.4.2 Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng khung
Trang 21b b
NX
X
X
Xy.J
MF
b h h
Vì khả năng chịu lực của cột đ-ợc xác định theo điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng khung nên tỉ số
b
Trang 22+ Với mx = 1,0 thì 32,31
3400
101,23,13
,1
h
Tiết diện đã chọn có: 22 , 86 27 , 91
8 , 2
h h
Vậy bản bụng cột đảm bảo điều kiện ổn định cục bộ
5 Kiểm tra cột tầng 28 ( cột thép hình giảm tiết diện )
5.1 Xác định chiều dài tính toán của cột:
Sử dụng phần mềm ETABS 8.5.0 để phân tích nội lực kết cấu Từ kết quả tổ hợp
nội lực chọn cặp nội lực nguy hiểm nhất để kiểm tra tiết diện cột là cặp Mx, My, N ở
tiết diện chân cột tầng 28 (Phần tử C51):
Mx = M3-3 = -75,2868 Tm ; My = M2-2 = -21.785 Tm ; N = 307,6599 T
Các cặp nội lực khác có trị số nhỏ hơn nên không nguy hiểm bằng cặp đã chọn
Với cột 2 đầu ngàm, chiều dài tính toán của cột là
Hình 14- Tiết diện cột tầng 28
Diện tích tiết diện cột: F = 419,2 cm2 , Jx = 330686,9 cm4 , Jy = 32117,1 cm4
- Độ lệch tâm:
cm m
2868,
785,
Trang 23
4 3
3
9,33068612
64)8,240(12
3
1,3211712
0,340212
J
2,419
9,330686
1,32117
3 2 , 9448 70
9 , 330686 2
2
cm h
J
86 , 1605 40
1 , 32117 2
2
cm b
J
cm A
W X
2,419
2,
86,
r
l
26 , 0 10 1 , 2
3400 41
3400 578
10.1,214,314
5.3 Kiểm tra ổn định tổng thể với tiết diện chịu lực nén N và mômen M x
5.3.1 Kiểm tra ổn định trong mặt phẳng khung
- Độ lệch tâm t-ơng đối: 1,09
54,22
47,
e m
Tra bảng II.4 Phụ lục II Sách “Kết cấu thép I - Đoàn Định Kiến” ta có:
120 0 , 3
Trang 24Từ m1 = 1,8202 và x= 0,26 tra bảng II.2 Phụ lục II Sách “Kết cấu thép I - Đoàn
Định Kiến” trang 184 kết hợp sử dụng phương pháp nội suy ta được lt = 0,566
- Điều kiện ổn định của cột:
2 2
3
/3400/
68,12962
,419566,0
106599,307
cm KG R
cm KG A
Cột đảm bảo điều kiện ổn định trong mặt phẳng khung
5.3.2 Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng khung
Mômen tính toán dùng để kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng khung là mômen lớn nhất tại tiết diện ở
3
1 cột Mx
Ta có Mômen tại 2 đầu cột ứng với cùng tổ hợp tải trọng N = 307,6599 T là:
48,
68,188
Với x 6 , 41 và R = 3400 KG/cm2 tra bảng II.1 Phụ lục II Sách “Kết cấu thép I -
Đoàn Định Kiến” trang 184 kết hợp sử dụng phương pháp nội suy ta đ-ợc y = 0,9835
Điều kiện ổn định:
Trang 25
2 2
3
/3400/
11,13162
,4199835,0567,0
106599,307
cm KG R
cm KG A
Điều kiện ổn định ngoài mặt phẳng khung là đảm bảo
5.4 Kiểm tra ổn định tổng thể với tiết diện chịu lực nén N và mômen M y
5.4.1 Kiểm tra ổn định trong mặt phẳng khung
- Độ lệch tâm t-ơng đối: 1,85
83,3
08,
e m
Tra bảng II.4 Phụ lục II Sách “Kết cấu thép I - Đoàn Định Kiến” trang 188 ta có:
2 , 179 8 , 2
3
/3400/
1,11742
,4196251,0
106599,307
cm KG R
cm KG A
Cột đảm bảo điều kiện ổn định trong mặt phẳng khung
5.4.2 Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng khung