1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi dap an hs gioi toan 8 duy xuyen 09-10

3 360 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 235 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phõn tớch biểu thức A thành nhõn tử... Tính tổng: HD HE HF b... Chứng minh: H cách đều ba cạnh tam giác DEF.d.. Trên các đoạn HB,HC lấy các điểm M,N tùy ý sao cho HM = CN.. Chứng minh đờ

Trang 1

Phòng Giáo dục và đào tạo Duy xuyấN

năm học 2009 - 2010

Môn: Toán - lớp 8 (Thời gian làm bài 120 phút)

1 3 6

6 4

3

2

x x x

x

x



2

10 2

2

x

x x

a Rỳt gọn M

b.Tìm x nguyên để M đạt giá lớn nhất

Giải :

1 3 6

6 4

3

2

x x x

x

x

1 ) 2 ( 3

6 )

2 )(

2 (

2

x x

x x x x

= x 2((x x2)(2) (x 2)x 2)

  = (x 2)(6x 2)

 





2

10

2

2

x

x

x = ( 2)( 2) (10 2)

2

x

   

 = 6

2

x 

) 2 )(

2 (

x

 2 1

b)+ Nếu x  2 thì M 0 nên M không đạt GTLN

+ Vậy x 2, khi đó M có cả Tử và Mẫu đều là số dơng, nên M muốn đạt GTLN thì Mẫu là (2 – x) phải là GTNN,

Mà (2 – x) là số nguyên dơng  2 – x = 1  x = 1

Vậy để M đạt GTLN thì giá trị nguyên của x là: 1

Bài 2:(3 điểm) Cho biểu thức: A = ( b2 + c2 - a2)2 - 4b2c2

a Phõn tớch biểu thức A thành nhõn tử

b Chứng minh: Nếu a, b, c là độ dài cỏc cạnh của một tam giỏc thỡ A < 0 Giải :

a) A = ( b2 + c2 - a2)2 - 4b2c2 = ( b2 + c2 - a2 - 2bc)( b2 + c2 - a2 + 2bc)

= (b c ) 2  a2  (b c )2 a2

= (b + c – a)(b + c + a)(b – c – a)(b – c + a)

b) Ta cú: (b+c –a ) >0 ( BĐT trong tam giỏc)

Tơng tự: (b + c +a) >0 ; (b –c –a ) <0 ; (b + c –a ) >0

Vậy A< 0

Bài 3:(3 điểm)

a Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức sau :

A = x2 + 2y2 – 2xy - 4y + 2014

b Cho cỏc số x,y,z thỏa món đồng thời:

x + y + z = 1: x2+ y2+ z2= 1 và x3+ y3+ z3= 1

Tớnh tổng: S = x2009+y2010+ z2011

Giải :

Trang 2

a) A = x2 - 2xy + y2 +y2 - 4y + 4 + 2010 = (x-y)2 + (y - 2)2 + 2010

Do (x-y)2 0 ; (y - 2)2  0

Nờn:(x-y)2 + (y - 2)2 + 2010  2010

Dấu ''='' xảy ra  x – y = 0 và y – 2 = 0  x = y = 2

Vậy GTNN của A là 2010 tại x = y =2

b)Ta cú: (x + y + z)3= x3+ y3+ z3 + 3(x + y)(y + z)(z + x)

kết hợp cỏc điều kiện đó cho ta cú: (x + y)(y + z)(z + x) = 0

 Một trong cỏc thừa số của tớch (x + y)(y + z)(z + x) phải bằng 0

Giả sử (x + y) = 0, kết hợp với đ/k: x + y + z = 1  z = 1, lại kết hợp với đ/k: x2 + y2+ z2= 1  x = y = 0

Vậy trong 3 số x,y,z phải cú 2 số bằng 0 và 1 số bằng 1,

Nờn tổng S luụn cú giỏ trị bằng 1

Bài 4:(3 điểm)

a Giải phơng trình:

20 9

1 2

x

30 11

1 2

x

42 13

1 2

x

18 1

b Giải phơng trình với nghiệm là số nguyên:

x( x2 + x + 1) = 4y( y + 1)

Giải :

a)Phơng trình đợc biến đổi thành: (Với ĐKXĐ: x    4; 5; 6; 7 )

(x 4)(x 5) ( x 5)(x 6) ( x 6)(x 7) = 1

18

x  x ) + ( 1 1

x  x ) + ( 1 1

18

= 1

18  (x + 4)(x +7) = 54

 (x + 13)(x – 2) = 0  x = -13 hoặc x = 2 (Thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy nghiệm của phơng trình là: S =  13; 2

b) + Phơng trình đợc biến đổi thành: (x + 1)(x2+ 1) = (2y + 1)2

+ Ta chứng minh (x + 1) và (x2+ 1) nguyên tố cùng nhau !

Vì nếu d = UCLN (x+1, x2+ 1) thì d phải là số lẻ (vì 2y+1 lẻ)

 2 1

1

 

2

2 1 1

 

 

1

  2d mà d lẻ nên d = 1

+ Nên muốn (x + 1)(x2+ 1) là số chính phơng

Thì (x+1) và (x2+ 1) đều phải là số chính phơng

Đặt:

2

1

1

  

 

 (k + x)(k – x) = 1 1

0

k x

0

k x



 + Với x = 0 thì (2y + 1)2= 1  y = 0 hoặc y = -1.(Thỏa mãn pt)

Vậy nghiệm của phơng trình là: (x;y) =(0;0),(0; 1)  

Bài 5:(7 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn có các đờng cao AD,BE,CF cắt nhau tại H

a Tính tổng: HD HE HF

b Chứng minh: BH.BE + CH.CF = BC2

Trang 3

c Chứng minh: H cách đều ba cạnh tam giác DEF.

d Trên các đoạn HB,HC lấy các điểm M,N tùy ý sao cho HM = CN

Chứng minh đờng trung trực của đoạn MN luôn đi qua một điểm cố định Giải :

O

K I

N

M

E

H F

A

D B

C

a)Trớc hết chứng minh:

HD

( ) ( )

S HBC

S ABC

( )

( ) ( )

Nên HD HE HF

( )

S ABC

HD HE HF

b)

Trớc hêt chứng minh BDH BEC

 BH.BE = BD.BC

Và CDH CFB  CH.CF = CD.CB

 BH.BE + CH.CF = BC.(BD + CD) = BC2 (đpcm)

c) Trớc hết chứng minh: AEF  ABC  AEF  ABC

Và CDE CAB  CED CBA  

Tơng tự: DA, FC là phân giác của các góc EDF và DFE

Vậy H là giao điểm các đờng phân giác của tam giác DEF

nên H cách đều ba cạnh của tam giác DEF (đpcm)

d) Gọi O là giao điểm của các đờng trung trực của hai đoạn MN và HC, ta có

OMH = ONC (c.c.c) OHM OCN (1)

Mặt khác ta cũng có OCH cân tại O nên:OHC OCH   (2)

Từ (1) và (2) ta có: OHC OHB    HO là phân giác của góc BHC

Vậy O là giao điểm của trung trực đoạn HC và phân giác của góc BHC nên O là

điểm cố định

Hay trung trực của đoạn MN luôn đi qua một điểm cố định là O

Ngày đăng: 17/06/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w