1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phân loại các câu hỏi trong đề thi tốt nghiệp 12 từ 2002-2011

5 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 176,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm cực đại của C.. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại giao điểm của C với trục tung.. 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C c

Trang 1

PHÂN LOẠI CÁC CÂU HỎI TRONG ĐỀ THI TỐT NGHIỆP

TRUNG HỌC PHỔ THÔNG PHÂN BAN

Các câu 1 Năm 2006

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm sốyx33x2

2 Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình  x33x2 m0

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành

Năm 2007 lần 1

y x  x  , gọi đồ thị của hàm số là (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm cực đại của (C)

Năm 2007 lần 2

2

x y

x

 , gọi đồ thị của hàm số là (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung

Năm 2008 lần 1

Cho hàm sốy2x33x21, gọi đồ thị của hàm số là (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình 2x33 1x2  m

Năm 2008 lần 2

1

x y

x

 , gọi đồ thị của hàm số là (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 2

Năm 2009

Cho hàm số y = 2 1

2

x x

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) mà hệ số góc của tiếp tuyến đó bằng – 5 Năm 2010

Cho hàm số 1 3 3 2

5

yxx

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.

2) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x3 6x2m0 có 3 nghiệm thực phân biệt.

Các câu 2 Năm 2006 : Giải phương trình 22x 2 9.2x 2 0

Năm 2007 lần 1: Giải phương trình log4xlog (4 ) 52 x

Năm 2007 lần 2: Giải phương trình 7x 2.71 x 9 0

Năm 2008 lần 1: Giải phương trình 32x 1 9.3x 6 0

Năm 2008 lần 2: Giải phương trình log (3 x2) log ( 3 x 2) log 5 3

Năm 2009

Trang 2

2) Tính tích phân I =

0 (1 cos )

3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số f(x) = x2 – ln(1 – 2x) trên đoạn 2;0

Năm 2010

1) Giải phương trình 2log22x14log4x 3 0

1

2 2

0

1

I x xdx.

3) Cho hàm số f x  x 2 x212 Giải bất phương trình f/ x 0

Các câu 3 và câu 4

* Các câu 3 :

Năm 2006: Giải phương trình 2

2x  5x  trên tập số phức.4 0

Năm 2007 lần 1: Giải phương trình 2

xx  trên tập số phức

Năm 2007 lần 2: Giải phương trình 2

xx  trên tập số phức

Năm 2008 lần 1: Tính giá trị của biểu thức P (1 3 )i 2(1 3 )i 2

Năm 2008 lần 2: Giải phương trình x2 2x  trên tập số phức.2 0

Năm 2009 : Cho hình chóp S.ABC có mặt bên (SBC) là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng

đáy Biết BAC = 120 0 Tính thể tích của khối chóp S.ABC, theo a.

Năm 2010: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.

*Các câu 4 :

Năm 2006

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, cạnh bên SB bằng a 3

1 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

2 Chứng minh trung điểm của cạnh SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

Năm 2007 lần 1: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cạnh a, cạnh bên SA

vuông góc với đáy Biết SA = AB = BC = a Tính thể tích của khối chóp S.ABC

Năm 2007 lần 2: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tại đỉnh B, cạnh bên SA

vuông góc với đáy và SA = AC Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

Năm 2008 lần 1: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a Gọi I là trung

điểm của cạnh BC

1) Chứng minh SA vuông góc với BC

2) Tính thể tích khối chóp S.ABI theo a

Năm 2008 lần 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, đường thẳng SA vuông góc

với mặt phẳng (ABC) Biết AB = a, BC = a 3 và SA = 3a

1 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

2 Gọi I là trung điểm của cạnh SC, tính độ dài đoạn thẳng BI theo a

Trang 3

II Phần riêng: ( Từ năm 2006 đến 2008 : Câu 5a – 5b dành cho ban KHTN, Câu 6a – 6b dành cho ban KHXH – NV)

Các câu câu 5a hoặc 5b Năm 2006

Câu 5a

1 Tính tích phân

ln 5

ln 2

1

x

e e dx J

e

2 Viết phương trình các tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2

y x

 biết các tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y = 3x + 2006

Câu 5b Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A(2; 0; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; 6).

1 Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C Tính diện tích tam giác ABC

2 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Viết phương trình mặt cầu đường kính OG

Năm 2007 lần 1:

Câu 5a

1 Tính tích phân

2 2 1

2 1

xdx J

x

2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 8x216x 9 trên đoạn [1; 3]

Câu 5b Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M (1; 1; 0) và (P) : x + y – 2z – 4 = 0.

1 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm M và song song với mặt phẳng (P)

2 Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (P) Tìm toạ

độ giao điểm H của đường thẳng (d) với mặt phẳng (P)

Năm 2007 lần 2:

1 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = sinx , y = 0 , x = 0 , x =

2

 Tính thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành

2 Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số y x 4 8x22

Năm 2008 lần 1:

Câu 5a

1 Tính tích phân

1

1

2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x  2 cosx trên đoạn [0; ]

2

Câu 5b Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(3; 2; 2) và (P) : 2x 2y + z 1 = 0.

1) Viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P)

2) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) Viết phương trình của mặt phẳng (Q) sao cho (Q) song song với (P) và khoảng cách giữa (P) và (Q) bằng khoảng cách từ điểm A đến (P)

Năm 2008 lần 2:

Câu 5a

1 Tính tích phân

1

0 (4 1) x

I  xe dx

2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2

f x  xx  trên đoạn [0; 2]

Câu 5b (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho các điểm M(1;2; 0), N(3; 4; 2) và mặt phẳng (P) : 2x +2y + và mặt phẳng (P) : 2x +2y +

Trang 4

2 Tính khoảng cách từ trung điểm của đoạn thẳng MN đến mặt phẳng (P).

Năm 2009:

Theo chương trình chuẩn:

Câu 4a Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có phương trình:

(S): (x – 1)2 + (y – 2)2 + (z – 2)2 = 36 và (P): x + 2y + 2z + 18 = 0

1) Xác định tọa độ tâm T và tính bán kính của mặt cầu (S) Tính khoảng cách từ T đến mặt phẳng (P) 2) Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua T và vuông góc với (P) Tìm tọa độ giao điểm của

(d) và (P)

Câu 5a Giải phương trình 8z2 – 4z + 1 = 0 trên tập số phức

Năm 2010

Theo chương trình Chuẩn

Câu 4.a Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(1 ; 0 ; 0), B(0 ; 2 ; 0) và C(0 ; 0 ; 3).

1) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC

2) Tìm tọa độ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC.

Câu 5.a Cho 2 số phức z1 = 1 + 2i và z 2 = 2 – 3i Xác định phần thực và phần ảo của số phức z 1 – 2z 2

Các câu câu 6a hoặc 6b Năm 2006

Câu 6a

1 Tính tích phân

1

0 (2 1) x

K  xe dx

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

 tại điểm thuộc đồ thị có hoành độ x0 = 3

Câu 6b Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1; 1; 2), B(0; 1; 1), C(1; 0; 4).

1 Chứng minh tam giác ABC vuông Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

2 Gọi M là điểm sao cho MB  2MC

Viết phương trình mặt phẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng BC

Năm 2007 lần 1:

Câu 6a

1 Tính tích phân

3

1

2 ln

K x xdx

2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x3 3x1 trên đoạn [0 ; 2]

Câu 6b Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm E (1; 2; 3) và mặt phẳng (a) : x + 2y – 2z + 6 = 0.

1 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là gốc toạ độ O và tiếp xúc với mặt phẳng (a)

2 Viết phương trình tham số của đường thẳng (D) đi qua điểm E và vuông góc với mặt phẳng (a)

Năm 2007 lần 2:

Câu 6a

1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2

6

y xx, y = 0

2 Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số 3

y x  x

Câu 6b Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm M (1; 0; 2), N (3; 1; 5) và đường thẳng (d) có

phương trình :

1 2 3 6

 

 

  

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng (d)

2 Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm M và N

Trang 5

Năm 2008 lần 1:

Câu 6a

1 Tính tích phân 2

0 (2 1) cos

2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x4 2x21 trên đoạn [0; 2]

Câu 6b Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 4; 1), B(2; 4; 3) và C(2; 2; 1).

1) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC

2) Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

Năm 2008 lần 2:

Câu 6a

1 Tính tích phân

2 2 1

K  xxdx

2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

f xxx  trên đoạn [1; 1]

Câu 6b Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;1; 3) và mặt phẳng (P) : x 2y 2z 10 = 0.

1 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P)

2 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P)

Năm 2009:

Theo chương trình nâng cao

Câu 4b (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; -2; 3) và đường thẳng d: 1 2 3

xyz

1) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng d.

2) Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với d Câu 5b (1,0 điểm) Giải phương trình 2z2 – iz + 1 = 0 trên tập số phức

Năm 2010:

Theo chương trình Nâng cao

Câu 4.b (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ có phương trình

x yz

1) Tính khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng ∆.

2) Viết phương trình mặt phẳng chứa điểm O và đường thẳng ∆.

Câu 5.b (1,0 điểm) Cho hai số phức z1 = 2 + 5i và z2 = 3 – 4i Xác định phần thực và phần ảo của số phức z1 z 2

Ngày đăng: 16/06/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w