Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O ở điều kiện thường.. Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước dư thu được 5,6 lít khí hiđro đktc.. Cho 7,8 gam hỗn hợp Mg và
Trang 1Điểm Thứ…ngày …tháng… năm 2011.
Kiểm tra 1 tiết Môn: Hoá học
Họ tên: ………Lớp: 12B…
Lời nhận xét của giáo viên: ……….
Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Sr = 88; Ba = 137)
Đề bài (có 02 trang)
20 câu trắc nghiệm khách quan (0.5 điểm/câu đúng).
1 Để phân biệt các dd: KCl ; Mg(NO3)2 ; AlCl3, chỉ cần dùng thêm một hoá chất nào sau đây?
A H2O B dd NaOH C dd CuSO4 D dd NaNO3
2 Nhôm bền với không khí và nước là do:
A Al là kim loại kém hoạt động B Có màng Al(OH)3 bền vững bảo vệ
C Al có tính thụ động với không khí D Có màng Al2O3 bền bảo vệ
3 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit?
A Al2O3 không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao B Al2O3 là 1 hiđroxit lưỡng tính
C Al2O3 là oxit không tạo muối D Al2O3 tan được trong dd NH3
4 Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9g muối clorua của một kim loại M, được 0,48g kim
loại ở catôt Kim loại M là:
5 Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
6 Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O ở điều kiện thường?
A Be, Al, Mg, Na B Ca, K, Al, Mg C Na, Ba, Ca, K D Li, Na, Ba, Al
7 Trong một cốc nước có chứa các ion K+; Ca2+ ; Mg2+; HCO3-; Cl- Nước trong cốc thuộc loại nước nào
A Nước cứng có tính cứng toàn phần B Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu
C Nước cứng có tính cứng tạm thời D Nước mềm
8 Trong một dd có chứa x mol K+; y mol NO3-; z mol SO42-; t mol Cu2+ Mối liên hệ giữa
x, y, z, t là:
A x + y = 2z + 2t B x + 2t = y + 2z C x + 2z = y + 2t D 2x + 2y = z + t
9 Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước dư thu được 5,6 lít khí hiđro
(đktc) Kim loại kiềm thổ đã dùng là:
10 Cho dd NaOH từ từ đến dư vào dd AlCl3 hiện tương quan sát được là:
Trang 2C có kết tủa trắng và bọt khí D không có hiện tượng gì
13 Cho 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thấy
khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam Số mol HCl đã tham gia phản ứng là:
14 Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :
A Nước B Dầu hỏa C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH
15 Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí
NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
16 Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng?
17 Sục 6,72 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 250 ml dd Ca(OH)2 1M Khối lượng kết
tủa thu được là
18 Phương pháp thích hợp để điều chế Ca từ CaCl2 là
A Điện phân dung dịch B Nhiệt luyện.
19 Cho 1,53 gam hh( Mg,Cu,Zn) vào dd HCl (dư) sau phản ứng thu được 448 ml khí
H2(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?
A 2,95 gam B.1,57 gam C.2,24 gam D.1,885 gam
20 Cho 6,72 lít CO2 (đktc) hấp thụ vào 250ml dung dịch NaOH 2M Chất tan có trong
dung dịch thu được gồm :
A Na2CO3 B NaHCO3 C NaHCO3 , Na2CO3 D Na2CO3 , NaOH
-HẾT -BÀI LÀM Các em điền đáp án bằng chữ cái in hoa vào khung này:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 1
4
15 16 17 18 19 20
Trang 3Điểm Thứ…ngày …tháng… năm 2011.
Kiểm tra 1 tiết Môn: Hoá học
Họ tên: ………Lớp: 12B
Lời nhận xét của giáo viên: ………
Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Sr = 88; Ba = 137)
Đề ra (có 02 trang)
20 câu trắc nghiệm khách quan (0.5 điểm/câu đúng).
1 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, Al2O3 và MgO (nung nóng) Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm
C Cu, Fe, Al2O3, Mg D Cu, Fe, Al, MgO
2 Phương pháp thích hợp để điều chế Mg từ MgCl2 là
A Điện phân dung dịch B Nhiệt luyện.
C Điện phân nóng chảy D Thủy luyện.
3 Trong một dd có chứa: a mol Mg2+, b mol Ca2+, c mol NO3-, d mol Cl- Biểu thức liên
hệ giữa a ,b, c, d là
A 2a + 2b = c + d B a + b = c + d C 3a + 3b = c + d D 2b + c = a + 2d
4 Cho 6,72 lít CO2 (đktc) hấp thụ vào 250ml dung dịch NaOH 1M Chất tan có trong dung
dịch thu được gồm :
A Na2CO3 B NaHCO3 C NaHCO3 , Na2CO3 D Na2CO3 , NaOH
5 Chỉ dùng hoá chất nào sau đây có thể phân biệt 3 chất rắn là: Mg; Al và Al2O3 ?
A dd HCl B dd NaCl C dd CuCl2 D dd KOH
6 Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
7 19 Cho 1,53 gam hh( Mg,Cu,Zn) vào dd HCl (dư) sau phản ứng thu được 448 ml khí
H2(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ? A.2,24 gam B.1,57 gam C 2,95 gam D.1,885 gam
8 Cho dd KOH từ từ đến dư vào dd Al 2(SO4)3 , hiện tương quan sát được là:
A Xuất hiện kết tủa trắng keo không tan
B.Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan ra
C.Xuất hiện kết tủa màu xanh lam
Trang 412 Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
13 Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O ở điều kiện thường?
A Be, Al, Mg, Na B Ca, K, Ba, Na C Al, Mg, Ca, K D Li, Na, Ba, Al
14 Trong một cốc nước có chứa các ion K+; Ca2+ ; Mg2+; HCO3- Nước trong cốc thuộc loại nước nào?
A Nước cứng có tính cứng toàn phần B Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu
15 Cho 5 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước (dư) thu được 2,8 lít khí hiđro
(đktc) Kim loại kiềm thổ đã dùng là:
16 Cho các dd sau : KOH(1), NaCl(2), HCl(3) , Ba(OH)2 (4) Các dung dịch hoà tan được
Al là:
17 Cho 7,5 gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thấy
khối lượng dung dịch tăng thêm 6,8 gam Số mol HCl đã tham gia phản ứng là:
18 Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :
A Dầu hỏa B Nước C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH
19 Cation M2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Vậy M là kim loại nào sau đây?
20 Sục 6,72 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 250 ml dd Ca(OH)2 1M Khối lượng kết
tủa thu được là
-HẾT -BÀI LÀM Các em điền đáp án bằng chữ cái in hoa vào khung này:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 1
4
15 16 17 18 19 20
Trang 5ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT -SỐ I-KỲ II-12B10
Đề bài.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9 20
B D A C B C A B A B C A D B C A C D A D
Đề ra
Trang 6ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 1:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5điểm) : 05đ/1 câu đúng.
II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm).
Câu 1 (2,5đ):
a Viết đúng 2 PTHH (1đ): 2Al + 2NaOH + 2H2 O 2NaAlO 2 + 3H 2 (1)
Al 2 O 3 + 2NaOH 2NaAlO 2 + H 2 O (2)
b Ta có: nH2 = 6,72/22,4 = 0,3 mol Theo (1): n Al = 2
2
3n = H 23 0,3 = 0,2 mol (0,5đ).
Trang 7⇒ mAl = 0,2 27 = 5,4 (g) ; mAl2O3 = 25,8 - 5,4 = 20,4 (g) (0,5đ).
Câu 2 (2,5đ): (HS viết đúng và ghi đầy đủ điều kiện mỗi phương trình được 0,5đ):
CaCO 3
0
t
→ CaO + CO 2 ↑ ; CaO + H 2 O → Ca(OH) 2
Ca(OH) 2 + 2CO 2 → Ca(HCO3)2 ; Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O(HS có thể
chọn PTPƯ khác) CaCO 3 + CO 2 + H 2 O → Ca(HCO3)2
ĐỀ 2:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5điểm) : 05đ/1 câu đúng.
II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm).
Câu 1 (2,5đ): (HS viết đúng và ghi đầy đủ điều kiện mỗi phương trình được 0,5đ):
2Al + 3H 2 SO 4 loãng → Al2(SO4)3 + 3H2↑;
Al 2 (SO 4 ) 3 + 6NH 3 + 6H 2 O → 2Al(OH)3↓ + 3(NH4)2SO4.
Al(OH) 3 + NaOH → NaAlO 2 + 2H 2 O;
NaAlO 2 + CO 2 + 2H 2 O → Al(OH)3↓ + NaHCO3
2Al + 2NaOH + 2H 2 O → 2NaAlO2 + 3H2 ↑.
Câu 2 (2,5đ):
- Các PTHH có thể có (0,5đ):
Ca(OH) 2 + CO 2 → CaCO3↓ + H2O (1)
Ca(OH) 2 + 2CO 2 → Ca(HCO3)2 (2) ( Hoặc: CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 ).
- n CaCO3 = 7/100 = 0,07 < 0,1 = nCa OH( )2 ⇒ Có 2 trường hợp xảy ra:
+ Trường hợp 1: Dư Ca(OH)2 ⇒ Chỉ xảy ra p.ư (1) ⇒ nCO2 = n CaCO3↓ = 0,07 mol
⇒ V CO2 = 0,07 22,4 = 1,568 lít ( giá trị min của V) (1đ)
+ Trường hợp 2: Tạo hỗn hợp 2 muối: Ca(HCO3 ) 2 và CaCO 3 ↓ ⇒ Xảy ra 2 p.ư: (1) và (2):
Dựa vào2 PTPƯ và sự bảo toàn nguyên tố Ca, ta có:
nCO2 = n CaCO3↓ + 2n Ca HCO( 3 2) = 0,07 + 2.( 0,1 – 0,07) = 0,13 mol