ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ CỦA SINH VIÊN ĐẠI HỌC NHA TRANG ĐỐI VỚI MỐI NGUY ACRYLAMIDE DO TIÊU THỤ KHOAI TÂY CHIÊN GVHD: NGUYỄN THUẦN ANH NHÓM: 4 LỚP 53CNTP2... Ngoài ra, acrylamide còn được tìm
Trang 1XIN CHÀO CÔ VÀ CÁC BẠN
ĐẾN VỚI BÀI THUYẾT TRÌNH CỦA NHÓM 4
Trang 2ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ CỦA SINH VIÊN ĐẠI
HỌC NHA TRANG ĐỐI VỚI MỐI NGUY
ACRYLAMIDE DO TIÊU THỤ KHOAI TÂY
CHIÊN
GVHD: NGUYỄN THUẦN ANH
NHÓM: 4 LỚP 53CNTP2
Trang 3B1: Nhận diện mối nguy
Đặc tính:
IUPAC là 2- propenamide Công thức cấu tạo và cấu trúc mạng tinh thể của acrylamide:
nhiệt độ sôi rất cao và rất háo nước
Trang 4Đặc tính:
polyacrylamide và acrylamide copolymer, được sử dụng trong
nhựa dẻo, tinh sạch nước uống và xử lý rác thải sinh hoạt Ngoài
ra, acrylamide còn được tìm thấy trong các sản phẩm ngành hàn, bao bì thực phẩm và một số chất kết dính
tạo ra lượng lớn acrylamide
glycidamide - chất bị xem là nguyên nhân hàng đầu gây đột biến gen dẫn đến ung thư
Trang 5Độc tính:
Khi tiêu thụ acrylamide với hàm lượng cao trong thời gian ngắn sẽ gây ảnh hưởng đến hệ thần kinh trung ương trong khi
đó cho phơi nhiễm arylamide trong thời gian dài với liều lượng thấp thì gây ảnh hưởng lên thần kinh ngoại biên là chủ yếu.
Đối với động vật thí nghiệm khi tiêu thụ acrylamide liều lớn trong thời gian dài thì acrylamide có thể gây hại đến hệ thần kinh, làm giảm khả năng sinh sản, tổn hại các nguyên liệu di truyền và tăng nguy cơ gây ung thư các bộ phận vì thế tổ chức IARC xếp vào nhóm chất có khả năng gây ung thư tiềm
ẩn ở người Tuy nhiên vẫn chưa có bằng chứng rõ ràng về điều này
Trang 6Nguyên nhân acrylamide có mặt trong thực phẩm
Acrylamide là sản phẩm trung gian trong quá trình chế biến thực
không có mặt trong thực phẩm chưa qua chế biến hoặc có mặt với hàm lượng rất thấp trong các thực phẩm được chế biến ở nhiệt độ thấp hơn, như hấp, luộc Các nghiên cứu cũng chỉ ra rằng, acrylamide đặc biệt có ở những thực phẩm giàu carbohydrate như khoai tây và hạt ngũ cốc Acrylamide được tạo thành từ phản ứng hoá học giữa acid amin Asparagine và đường khử ở nhiệt độ cao
Trang 7Cơ sở nghiên cứu
cùng với nhóm nghiên cứu của trường Đại học Stockholm
đã tìm ra acrylamide, một độc chất có thể gây ung thư, trong một số thực phẩm được chế biến ở nhiệt độ cao Nghiên cứu này đã mở màn cho hàng loạt những nghiên cứu tiếp theo về acrylamide trong thực phẩm
Trang 9Cơ sở nghiên cứu
Lý do chọn khoai tây chiên
Bảng: Hàm lượng acrylamide trong một số sản phẩm thực phẩm
Thực phẩm/
Nhóm sản phẩm Trung bình Hàm lượng acrylamide g/ kgTrung vị Mức thấp – cao
nhất
Số lượng mẫu
Sản phẩm làm từ bột nhào 36 36 < 30 – 42 2
Bánh quy giòn, bánh mì
Trang 10Thực phẩm/
Nhóm sản
phẩm
Hàm lượng acrylamide g/ kg
nhất
Số lượng mẫu
Sản phẩm từ cá
Trang 11Cơ sở nghiên cứu
Lý do chọn đối tượng sinh viên trường Đại học Nha Trang
món ăn chơi, ăn vặt thường xuyên với sinh viên
khác tiêu thụ khoai tây chiên
nhóm đều là sinh viên Đại học Nha Trang
Trang 12B2: xác định đặc tính mối nguy
Theo khuyến cáo của Tổ chức FAO/WHO, mức cho phép tiêu thụ acrylamide trung bình mỗi ngày
là 0.3 – 0.8mg/kg thể trọng/ngày.
Trang 13B3: Đánh giá phơi nhiễm
Đánh giá định tính
Tính nghiêm trọng Vừa
Khả năng xảy ra Không chắc xảy ra Phát triển đạt đến liều lượng gây bệnh Có
Ảnh hưởng của quá trình chế biến Tăng thêm mối nguy Khâu nấu nướng của người tiêu dùng Có
Các liên kết dịch tễ Không
Trang 14B3: Đánh giá phơi nhiễm
Bản đánh giá bán định tính
C1tb (g/kg thể trọng/ngày) 1.028
C2tb (g/kg) 0.574
Ptb (kg) 59.09795455
Etb(mg/kg thể trọng/ngày) 0.009983375
ADI (mg/kg thể trọng/ngày) 0.3
%ADI 3.327791765
So sánh: Etb <ADI
%ADI = 3.33%
C1max (g/kg thể trọng/ngày) 1.512
C2max (g/kg) 1.28
Pmax (kg) 81
Emax(mg/kg/ngày) 0.023899 ADI (mg/kg thể trọng/ngày) 0.3
%ADI 7.966308
So sánh: Emax < ADI
%ADI = 7.97%
C1min (g/kg thể trọng/ngày) 0.728
C2min (g/kg) 0.4
Pmin (kg) 39
Emin(mg/kg/ngày) 0.007468 ADI (mg/kg thể trọng/ngày) 0.3
%ADI 2.489471
So sánh: Emin < ADI
%ADI = 2.49%
Trang 15B4: Mô tả đặc điểm nguy cơ
Mức độ phơi nhiễm acrylamide (E) được so sánh với ADI Được trình bày với dạng % của ADI:
(E*100/ADI)(%)
Trang 161 Hazard Severity
2
I f "OT H ER " enter a perc entage value betw een 0 (none) and 100 0.0000%
I f "other", w hat is the inc reas e (multiplic -ative) needed to reac h an infec tious dos e ?
1.E+02
7 Eff ect of Processing 11
3
I f "OT H ER " enter a value that indic ates the extent of risk
I f "other", enter a value that indic ates the extent of ris k inc rease 1.00E-03
I f "OT HER " enter "number
of days betw een a 100g 10
5 I f "OT H ER " enter a perc entage value betw een 0 (none) and 100
P opulation c onsidered:
9
10,761
If "OT HE R" please spec ify:
2,690
A SUSCEPTIBILITY AND SEVERITY C PROBABILITY OF FOOD CONTAINING AN INFECTIOUS DOSE
Probablity of Contamination of Raw Product per Serving
How eff ective is the post-processing control system?
What increase in the post-procssing contamination level would cause infection
or intoxication to the average consumer?
Size of Consuming Population
probability of illness per day per consumer of interest
(Pinf x Pexp)
RISK ESTIMATES
7.12E -03
Is there potential for recontamination after processing ?
72
RI SK RA NK I NG ( 0 to 100)
total predicted illnesses/annum in
population of interest 7.61E+06
Proportion of Population Consuming the Product
How susceptible is the population of interest ?
B PROBABILITY OF EXPOSURE TO FOOD
Frequency of Consumption
Eff ect of preparation before eating
SEVERE hazard - causes death to most victims
MODERATE hazard - requires medical intervention in most cases
MILD hazard - sometimes requires medical attention
MINOR hazard - patient rarely seeks medical attention
The process RELIABLY ELIMINATES hazards The process USUALLY (99% of cases) ELIMINATES hazards The process SLIGHTLY (50% of cases) REDUCES hazards The process has NO EFFECT on the hazards
The process INCREASES (10 x) the hazards The process GREATLY INCREASES (1000 x ) the hazards OTHER
NO YES - minor (1% frequency) YES - major (50% frequency) OTHER
WELL CONTROLLED - reliable, effective, systems in place (no increase in pathogens) CONTROLLED - mostly reliable systems in place (3-fold increase)
NOT CONTROLLED - no systems, untrained staff (10 -fold increase) GROSS ABUSE OCCURS - (e.g.1000-fold increase)
NOT RELEVANT - level of risk agent does not change
Australia
ACT
New South Wales
Northern Territory
Queensland
South Australia
Tasmania
Victoria
Western Australia
OTHER
GENERAL - all members of the population
SLIGHT - e.g., infants, aged
VERY - e.g.,neonates, very young, diabetes, cancer, alcoholic etc
EXTREME - e.g., AIDS, transplants recipients, etc.
Meal Preparation RELIABLY ELIMINATES hazards Meal Preparation USUALLY ELIMINATES (99%) hazards Meal Preparation SLIGHTLY REDUCES (50%) hazards Meal Preparation has NO EFFECT on the hazards OTHER
Rare (1 in a 1000) Infrequent (1 per cent) Sometimes (10 per cent) Common (50 per cent) All (100 per cent) OTHER
daily
weekly
monthly
a few times per year
OTHER
all (100%)
most (75%)
some (25%)
very few (5%)
none slight (10 fold increase) moderate (100-fold increase) significant (10,000-fold increase) OTHER
Trang 17Kết luận và khuyến nghị
Phơi nhiễm acrylamide do tiêu thụ khoai tây chiên của sinh viên ĐH Nha Trang ở các nhóm tuổi và giới tính khác nhau là rất thấp so với liều lượng hàng ngày chấp nhận được (ADI) ngay cả khi nồng độ tối đa của acrylamide
Kết quả đạt được cho phép kết luân mức độ phơi nhiễm acrylamide do tiêu thụ khoai tây chiên của sinh viên DH Nha Trang không phải là vấn
đề đáng báo động
Tuy nhiên cần có các nghiên cứu bổ sung để đánh giá phơi nhiễm acrylamide do ăn các thực phẩm khác.
Trang 18DANH SÁCH NHÓM
1 Cao Hoàng Bảo Trâm
2 Ngô Phạm Thị Mỹ Nhung
3 Phạm Thị Kim Vệ
4 Đoàn Tất Thành
5 Nguyễn Thắng Duy
6 Nguyễn Thanh Tuấn
Trang 19CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE