Đồng thời có bảng theo dõi sau: Yêu cầu: Phân phối tiền l-ơng cho mỗi CN theo 2 ph-ơng pháp: giờ hệ số và hệ số điều chỉnh.. 3 Bµi tËp 2 Một bộ phận chế biến tôm đông lạnh của công ty A
Trang 11
BàI tập
Bài tập 1
Một bộ phận CN chế biến tôm đông lạnh XK hoàn thành một khối l-ợng sản phẩm là
32 tấn ở công đoạn xử lý, với các số liệu sau:
- Cấp bậc cho CN xử lý là bậc 2, hệ số tiền l-ơng là 1,58
- Phụ cấp độc hại 10%, phụ cấp khu vực 10%
- Định mức quy định 50 kg/1 công
Đồng thời có bảng theo dõi sau:
Yêu cầu: Phân phối tiền l-ơng cho mỗi CN theo 2 ph-ơng pháp: giờ hệ số và hệ số
điều chỉnh Biết rằng DN quy định 1 tháng làm việc là 22 ngày Mức l-ơng tối thiếu là 2.400.000đ/ tháng 2,4 tr
GIẢI:
- Đơn giỏ tiền lương:
g= [MxHx(1+Ki)]/Ds = [2.400.000 x 1,58x(1+0,1+0,1)]/(50 x 22) = 4136,73 (đ/kg)
- Tiền lương SP của cả tổ:
000 x 4136,73 = 132.375.360 (đ)
a) Phương phỏp giờ_hệ số:
- Tổng số ngày-hệ số của cỏc CN trong tổ:
HS=∑TiKi = (25 x 20 x 1,4) + (20 x 20 x 1,58) + (15 x 20 x 1,78) + (10 x 20 x 2,01) + (5 x 20 x 2,54) = 2522 (ngày_hệ số)
- Tiền lương 1 ngày_hệ số:
TLn-hs =
(đ/ngày_hệ số)
- Tiền lương mỗi cụng nhõn nhận được: Li= TLn-hs x Ki x (Số ngày_hệ số CNi)
+ L1= 52488,25 x 1,4 x 20 = 1.469.671 (đ)
+ L2= 52488,25 x 1,58 x 20 = 1.658.628,7 (đ)
Trang 22
+ L3= 52488,25 x 1,78 x 20 = 1.868.581,7 (đ)
+ L4= 52488,25 x 2,01 x 20 = 2.110.027,65 (đ)
+ L5= 52488,25 x 2,54 x 20 = 2.666.403,1 (đ)
b) Phương pháp hệ số điều chỉnh:
- Tiền lương theo cấp bậc của cả tổ:
= (2.400.000/22) x [(25 x 20 x 1,4) + (20 x 20 x 1,58) + (15 x 20 x 1,78) + (10 x 20 x 2,01) + (5 x 20 x 2,54)] = 275.127.272,7 (đ)
- Hệ số điều chỉnh =
- Tiền lương mỗi công nhân nhận được: Li= (Hệ số đc) x (Tiền lương số bộ CN bậc i) + L1= ( )
+ L2= ( )
+ L3= ( )
+ L4= ( )
+ L5= ( )
Trang 33
Bµi tËp 2
Một bộ phận chế biến tôm đông lạnh của công ty A thực hiện công đoạn xử lý đã hoàn thành một khối lượng bán thành phẩm là 15 tấn tôm Công việc xử lý yêu cầu bậc 2
- Phụ cấp độc hại 10%
- Định mức quy định 5 kg/giờ
Đồng thời có bảng theo dõi sau:
Cấp bậc CN Số lượng CN,
người
Thời gian công tác, giờ/1 CN
Hệ số cấp bậc
Yêu cầu: Tính tiền lương của CN theo 2 phương pháp: giờ hệ số và hệ số điều chỉnh Biết rằng DN quy định 1 ngày làm việc 8 giờ và 22 ngày/tháng Mức lương tối thiểu là 2.400.000đ/ tháng
GIẢI:
- Đơn giá tiền lương:
g= [MxHx(1+Ki)]/Ds = [2.400.000 x 1,58x(1+0,1)]/(5 x 22 x 8) = 4740 (đ/kg)
- Tiền lương SP của cả tổ:
000 x 4740 = 71.100.000 (đ)
a) Phương pháp giờ_hệ số:
- Tổng số giờ-hệ số của các CN trong tổ:
HS=∑TiKi = (5 x 10 x 1,4) + (5 x 10 x 1,58) + (2 x 10 x 1,78) + (3 x 10 x 2,01) + (3 x
10 x 2,54) = 321,1 (giờ_hệ số)
- Tiền lương 1 giờ_hệ số:
TLgiờ-hs =
(đ/giờ_hệ số)
- Tiền lương mỗi cơng nhân nhận được: Li= TLgiờ-hs x Ki x (Số giờ_hệ số CNi)
+ L1= x 1,4 x 10 = 3.099.968,857 (đ)
+ L2= x 1,58 x 10 = 3.498.536,281 (đ)
Trang 44
+ L3= x 1,78 x 10 = 3.941.388,975 (đ)
+ L4= x 2,01 x 10 = 4.450.669,573 (đ)
+ L5= x 2,54 x 10 = 5.624.229,211 (đ)
b) Phương pháp hệ số điều chỉnh:
- Tiền lương theo cấp bậc của cả tổ:
= [2.400.000/(22x8)] x (5 x 10 x 1,4) + (5 x 10 x 1,58) + (2 x 10 x 1,78) + (3 x 10 x 2,01) + (3 x 10 x 2,54)] = 4.378.636,364 (đ)
- Hệ số điều chỉnh =
- Tiền lương mỗi công nhân nhận được: Li= (Hệ số đc) x (Tiền lương số bộ CN bậc i) + L1= ( )
+ L2= ( )
+ L3= ( )
+ L4= ( )
+ L5= (
)
Trang 55
Bài tập 3
Một DN áp dụng tiền l-ơng theo sản phẩm lũy tiến với quy định nh- sau:
- V-ợt 1-20%, đơn giá tăng 30%
- V-ợt 21-40%, đơn giá tăng 60%
- V-ợt >40%, đơn giá tăng 100%
- DN đang hợp đồng chế biến thủy sản XK, định mức lao động của DN hiện nay quy định thời gian hoàn tất 1 kg tôm đông lạnh là 95 phút Trong tháng có 4 CN của DN có tên d-ới đây đã giao nộp sản phẩm hoàn thành nh- sau:
- + CN A 110 kg; CN B 140 kg; CN C 168 kg; CN D 180 kg
- Đơn giá tiền công 1 kg tôm đông lạnh hiện nay đang áp dụng là 5.000đ Trong tháng DN quy định làm việc 24 ngày, 1 ngày làm việc 8 h
GIẢI:
- Mức sản lượng yờu cầu của cty trong thỏng:
Qo=(24x8x60)/95= 121,263 (kg)
- Quy định tiền lương theo SP lũy tiến:
+V-ợt 1-20% hay 1,21263-24,2526Kg, đơn giá tăng 30% hay
+ V-ợt 21-40% hay 25,46523-48,5052Kg, đơn giá tăng 60% hay 8000(đ)
+ V-ợt >40% hay >48,5052Kg, đơn giá tăng 100% hay 10000(đ)
- Tiền lương mỗi cụng nhõn: Li=(Qo.P)+(∆Q.Pi)
+ CN A: ∆Q =110-121,263= -11,263 (Kg)
LA=110x5000=550.000(đ)
+ CN B: ∆Q =140-121,263= 18,737 (Kg)
LB=(121,263x5000)+(18,737x 6500)=728.105,5 (đ)
+ CN C: ∆Q =168-121,263= 46,737 (Kg)
LC=(121,263x5000)+(24,2526x6500) + [(46,737-24,2526)x8000]=943.832,1 (đ) + CN D: ∆Q =180-121,263= 58,737 (Kg)
LD
=(121,263x5000)+(24,2526x6500)+(48,5052x8000)+[(58,737-48,5052)x10000] =1.254.316,5 (đ)
Trang 66
Bài tập 4
Có số liệu sau về tình hình TSCĐ của DN trong năm KH
1 Tổng giá trị tài sản đầu kỳ KH là 5 tỷ đ, trong đó giá trị TSCĐ do DN giữ hộ nhà n-ớc là 500 tr đ
2 Tình hình tăng, giảm TSCĐ trong năm KH nh- sau:
- 12/2, DN mua 1 thiết bị mới trị giá 600 tr đ;
- 25/3, DN chuyển 1 TSCĐ cho đơn vị khác trị giá 150 tr đ;
- 05/4, DN mua 10 máy vi tính phục vụ công tác quản lý trị giá 120 tr.đ
- 30/7, DN liên doanh với một đơn vị bạn 1 TSCĐ trị giá 500 tr.đ
3 Tỷ lệ khấu hao là 8%/ năm
Yêu cầu: Xác định số tiền trích khấu hao của DN trong năm KH
GIẢI:
Thỏng cú 31 ngày là cỏc thỏng 1,3,5,7,8,10,12 (mốc giao để nhớ là thỏng 7 và 8)
Cũn lại là 30 ngày riờng thỏng 2 đặc biệt cú 28 ngày hoặc 29ngày
- Số khấu hao DN phải tớnh trong năm KH:
tăng= (NGtăng x tsd)/12
= (
) giảm= [NGgiảm x (12-tsd)]/12
= ( )
̅̅̅̅ = NGđk+ tăng - giảm =(5000-500)+
Số tiền trích khấu hao của DN trong năm KH= ̅̅̅̅xTLKH = 4,79268x8%=383,4144
(triệu)
Trang 77
Bài tập 5
Có số liệu về DN A trong năm KH nh- sau:
1 NG TSCĐ đầu kỳ là 2 tỷ
2 KH tăng, giảm TSCĐ trong năm nh- sau:
+ 01/3 DN mua 1 dây chuyền mới trị giá 500 tr.đ
+ 03/4 DN thanh lý 2 TSCĐ cũ mỗi TS trị giá 60 tr.đ
+ 15/6 DN mua 1 thiết bị mới trị giá 350 tr.đ
+ 25/7 DN chuyển nh-ợng 1 TSCĐ cũ trị giá 60 tr.đ
3 Số khấu hao lũy kế tính đến đầu kỳ KH là 350 tr.đ
4 Số d- bình quân VLĐ năm tr-ớc là 500 tr.đ
5 Tỷ lệ khấu hao bình quân năm KH là 10%
6 Dự kiến năm KH tốc độ luân chuyển VLĐ sẽ tăng 8% so với năm tr-ớc
7 Doanh thu thuần năm KH là 2,8 tỷ (tăng 30% so vớn năm tr-ớc)
8 Lợi nhuận dự kiến năm KH là 600 tr.đ
Yêu cầu:
- Tính các chỉ tiêu phản ảnh hiệu quả sử dụng VCĐ (tính theoNG TSCĐ phải tính khấu hao và NG TSCĐ trong kỳ)
- Nhận xét về thực trạng TSCĐ của DN
- Các chỉ tiêu phản ảnh hệ số luân chuyển của VLĐ
- Tính số VLĐ tiết kiệm trong năm KH
GIẢI:
Thỏng cú 31 ngày là cỏc thỏng 1,3,5,7,8,10,12 (mốc giao để nhớ là thỏng 7 và 8)
Cũn lại là 30 ngày riờng thỏng 2 đặc biệt cú 28 ngày hoặc 29ngày
- Cỏc chỉ tiờu phản ỏnh hiệu quả sử dụng VCĐ:
tăng= (NGtăng x tsd)/12
= (
) giảm= [NGgiảm x (12-tsd)]/12
= (
)
̅̅̅̅ = NGđk+ tăng - giảm =2000+
Mức KH= ̅̅̅̅xTLKH = x10%=249,206 (triệu)
Trang 88
VCĐđk=NGđk-KHlũy kế=2000-350=1650 (tr)
VCĐck=NGđk+NGtăng-NGgiảm-KHlũy kế - Mức KH
= 2000+(500+350)-(60x2+60)-350-249,206=2070,794 (tr)
+Hiệu suất sử dụng TSCĐ
̅̅̅̅
+Hiệu suất sử dụng vốn TSCĐ:
+Hiệu quả sử dụng TSCĐ:
̅̅̅̅
+Hiệu quả sử dụng vốn TSCĐ:
- NhËn xÐt vÒ thùc tr¹ng TSC§ cña DN:
Hệ số hao mòn:
Chứng tỏ DN ít chú trọng thay đổi MM,TB trong năm KH
- C¸c chØ tiªu ph¶n ¶nh hÖ sè lu©n chuyÓn cña VL§
+ VLĐKH=VLĐdự trữx
= 500x
+Số vòng luân chuyển:
Trang 99
L=2800/598=4,68 (vòng)
+ Kỳ luân chuyển VLĐ
K=
+ Mức đảm nhiệm VLĐ:
H=1/L=1/4,68=0,2137
+ Hiệu quả sử dụng VLĐ
- TÝnh sè VL§ tiÕt kiÖm trong n¨m KH
Ko=
VLĐTK=(76,89-83,57)x =- 51,96 (tr)
Trang 1010
Bài tập 6: Một DN chế biến TS mua một máy cấp đông trị giá 15.000$ Dự kiến sau
5 năm sử dụng, giá trị còn lại 3.000$ Hãy tính khấu hao hàng năm cho máy cấp đông trên theo đường thẳng, phương pháp số dư giảm dần và pp khấu hao theo tổng các chữ số các năm
GIẢI:
- Giá trị MCĐ cần tính khấu hao:
G=NG-Gđt=15000-3000=12000$
- Phương pháp đường thẳng:
+ Tỷ lệ khấu hao Hđt=
+ Khấu hao bằng nhau giữa các năm: Kđt=12000x20%=2400$
- Phương pháp số dư giảm dần:
+ Tỷ lệ khấu hao hàng năm của MCĐ theo phương pháp đường thẳng: Hđt=20%
+ Tỷ lệ khấu hao hàng năm của MCĐ theo phương pháp số dư giảm dần:
Hgd= Hđtx(Hệ số đc)=20%x2=40%
+ Mức trích khấu hao hàng năm của MCĐ trên được xác định như sau:
Năm
thứ
Giá trị còn lại của
MCĐ ($) Cách tính số khấu hao MCĐ hàng năm
Mức khấu hao hàng
năm ($)
- Phương pháp KH theo tổng các chữ số các năm: (sgk)
Trang 1111
Bài tập 7
Giá thành toàn bộ của một đơn vị sản phẩm A kỳ báo cáo có kết cấu nh- sau:
- Chi phí NVL chính 45.000 đ, Chi phí vật liệu phụ 12.000 đ, chi phí l-ơng CN 8.000đ, chi phí sản xuất chung 5000đ, chi phí quản lý DN 3000 đ, chi phí bán hàng 2.000đ
- Trong năm KH DN đã đ-a ra những dự kiến sau:
+ Định mức tiêu hao nguyên vật liệu chính giảm 10%
+ Định mức tiêu hao NVL phụ không tăng
+ Giá cả NVL chính tăng 5%
+ Giá cả NVL phụ tăng 3%
+ Năng suất lao động tăng 20%
+ Tiền l-ơng bình quân tăng 10%
+ Chi phí sản xuất chung tăng 10%
+ Chi phí quản lý DN tăng 15%
+ Chi phí bán hàng tăng 20%
+ Sản l-ợng tăng gấp đôi
Yêu cầu: tính tỷ lệ hạ giá thành sản phẩm và mức hạ giá thành của 1 đv sản phẩm A trong năm KH
GIẢI:
- Tổng giỏ thành cho 1 đv SP:
G=45.000+12.000+8.000+5.000+3.000+2.000=75.000 (đ)
- Hạ giỏ thành SP do tiết kiệm NVL trực tiếp:
+ Tỷ lệ hạ giỏ thành do tiết kiệm NVL chớnh:
( )
+ Tỷ lệ hạ giỏ thành do tiết kiệm NVL phụ:
( )
+ Tỷ lệ hạ giỏ thành do tiết kiệm NVL trực tiếp:
- Do tăng NSLĐ, giảm chi phớ tiền lương CN trực tiếp cho 1 đv SP:
Trang 1212
(
) (
)
- Do tăng sản lượng, giảm CPSX chung (định phí) tính cho 1 đv SP:
+ Tỷ lệ hạ giá thành do giảm CPSX chung:
( ) ( )
+ Tỷ lệ hạ giá thành do giảm CPQLDN:
( ) ( )
+ Tỷ lệ hạ giá thành do giảm CPBH:
( ) ( )
=> Tỷ lệ hạ giá thành do tăng sản lượng, giảm CPSX chung (định phí) tính cho 1 đv SP
=> Tỷ lệ hạ giá thành do áp dụng các biện pháp:
Mức hạ giá thành của 1 đv SP:
Gg= xG=
Trang 1313
Bài tập 8
Tính tỷ lệ giá thành, mức hạ giá thành cho 1 đơn vị sản phẩm A trong năm KH với những tài liệu cho tr-ớc:
1) Định mức tiêu hao nguyên vật liệu chính giảm 5%; giá cả NVL chính tăng 3% 2) Định mức tiêu hao NVL phụ không đổi, giá của NVL phụ tăng 2%
3) Năm KH DN dự định tăng 1,5 lần khối l-ợng sản phẩm loại A
4) Dự kiến tiền l-ơng bình quân tăng 10%, năng suất lao động tăng 20%
5) Chi phí sản xuất chung tăng 15%, chi phí quản lý DN tăng 10%, bán hàng tăng 8%
so với năm báo cáo
Biết rằng: giá thành đơn vị sản phẩm A năm báo cáo có kết cấu nh- sau:
- NVL chính 120.000đ
- NVL phụ 16.000đ
- Tiền l-ơng 25.000đ
- Chi phí sx chung 6.000đ
- Chi phí quản lý DN 7.000đ
- Chi phí bán hàng 2.000đ
GIẢI:
- Tổng giỏ thành cho 1 đv SP:
G=120.000+16.000+25.000+6.000+7.000+2.000=176.000 (đ)
- Hạ giỏ thành SP do tiết kiệm NVL trực tiếp:
+ Tỷ lệ hạ giỏ thành do tiết kiệm NVL chớnh:
( )
+ Tỷ lệ hạ giỏ thành do tiết kiệm NVL phụ:
( )
+ Tỷ lệ hạ giỏ thành do tiết kiệm NVL trực tiếp:
- Do tăng NSLĐ, giảm chi phớ tiền lương CN trực tiếp cho 1 đv SP:
Trang 1414
(
) (
)
- Do tăng sản lượng, giảm CPSX chung (định phí) tính cho 1 đv SP:
+ Tỷ lệ hạ giá thành do giảm CPSX chung:
( ) (
)
+ Tỷ lệ hạ giá thành do giảm CPQLDN:
( ) (
)
+ Tỷ lệ hạ giá thành do giảm CPBH:
( ) (
)
=> Tỷ lệ hạ giá thành do tăng sản lượng, giảm CPSX chung (định phí) tính cho 1 đv SP
=> Tỷ lệ hạ giá thành do áp dụng các biện pháp:
Mức hạ giá thành của 1 đv SP:
Gg= xG=
Trang 15
15
Bài tập 9
Một DN chế tạo những bộ phận đ-ợc lắp ráp vào thành một sản phẩm Chi phí cho các bộ phận đó là 60.000đ một đơn vị và đ-ợc chia ra nh- sau:
- NVL: 30.000 đ
- Nhân sự 15.000 đ
- Chi phí chung cố định: 10.500 đ
- Chi phí chung biến đổi: 4.500 đ
DN có thể mua đ-ợc các bộ phận này trên thị tr-ờng với giá 52.500đ
Hỏi DN nên chế tạo các bộ phận này hay mua tại thị tr-ờng ngoài?
GIẢI:
DN nờn tự chế tạo cỏc bộ phận này Vỡ:
- Nếu mua trờn thị trường với giỏ 52.500đ thỡ DN vẫn phải trả thờm chi phớ chung cố định Nghĩa là Chi phớ cho 1 bộ phận là 52.500+10.500=63.000đ đắt hơn so với DN tự chế tạo 3000đ.=> Hiệu quả kinh tế bị giảm sỳt
- Cỏc lợi ớch khỏc khi tự chế tạo…
Trang 1616
Bài tập 10
Một DN sản xuất một mặt hàng duy nhất
- Công suất nhà máy có thể lên tới 10.000 sản phẩm một năm
- DN dự báo sẽ sản xuất 5.000 sản phẩm Giá thành 1 sản phẩm là 176.000 đ trong đó
có 80.000 đ biến phí
- Giá bán một sản phẩm là 200.000 đ
- Định phí hàng năm là 480 tr đ
Một khách hàng n-ớc ngoài đề nghị mua 3.000 sản phẩm với đơn giá 100.000đ
DN có nên nhận bán cho khách n-ớc ngoài không? Nếu bán thì phải có điều kiện nào?
GIẢI:
- Định phớ đối với 1 SP khi nhà mỏy hoạt động hết cụng suất là 480.000.000/10.000=48.000 (đ)
- Định phớ đối với 1 SP khi nhà mỏy hoạt động sx 5.000 SP/năm là 480.000.000/5.000 hay 176.000-80.000=96.000 (đ)
- Định phớ đối với 1 SP khi nhà mỏy hoạt động sx 3.000 SP/năm là 480.000.000/3.000=160.000 (đ)
- Biến phớ để sx 1 SP là 80.000 (đ)
- Chi phớ bỏn hàng, pp… từ khi sx đến lỳc bỏn là 200.000-176.000=24.000 (đ)
Trường hợp này DN khụng nờn nhận bỏn cho khỏch hàng nước ngoài mua 3000
SP với giỏ 100.000đ/SP
+ Nếu theo kế hoạch sx 5000 SP/năm thỡ khi bỏn 3000SP cho KH này DN sẽ chịu khoản lỗ 176.000-100.000=76.000(đ)/SP theo giỏ thành và 200.000-100.000=100.000(đ)/SP theo giỏ bỏn
Để bỏn cho KH này mà khụng bị lỗ thỡ DN cần phải:
- Nõng cao kế hoạch SX trong 1 năm
Vd: Nếu sx tối đa: Giỏ thành SP chỉ cũn 48.000+80.000=128.000 (đ)/SP
Giỏ bỏn SP chỉ cũn 48.000+80.000 +24.000=152.000(đ)/SP
- Đảm bảo doanh số bỏn Ràng buộc điều kiện phải tiếp tục mua sau lụ 3000SP…
- Thực hiện cỏc biện phỏp hạ giỏ thành SP
- Cam kết giao hàng tại nhà mỏy