1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu luận môn Kiểm toán SAI SÓT TRONG KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH

20 748 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 42,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sai sót liên quan đ n B ng cân đ i k toán ến Bảng cân đối kế toán ảng cân đối kế toán ối kế toán ến Bảng cân đối kế toán 2.1 Ti n và t ền và tương đương tiền: ương đương tiền: ng đ ương

Trang 1

M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC

1 Sai sót v hình th c trình bày BCTC ề hình thức trình bày BCTC ức trình bày BCTC 1

2 Sai sót liên quan đ n B ng cân đ i k toán ến Bảng cân đối kế toán ảng cân đối kế toán ối kế toán ến Bảng cân đối kế toán 1

2.1 Ti n và t ền và tương đương tiền: ương đương tiền: ng đ ương đương tiền: ng ti n: ền và tương đương tiền: 1

2.2 Các kho n đ u t tài chính: ản đầu tư tài chính: ầu tư tài chính: ư 1

2.3 Các kho n d phòng: ản đầu tư tài chính: ự phòng: 1

2.4 Hàng t n kho: ồn kho: 2

2.5 N ph i thu, ph i tr : ợ phải thu, phải trả: ản đầu tư tài chính: ản đầu tư tài chính: ản đầu tư tài chính: 2

2.6 TSCĐ, BĐSĐT, XDCB d dang: ở dang: 2

2.7 Chênh l ch t giá: ệch tỷ giá: ỷ giá: 2

2.8 Các kho n trích tr ản đầu tư tài chính: ước, dự phòng bảo hành công trình, sản phẩm: c, d phòng b o hành công trình, s n ph m: ự phòng: ản đầu tư tài chính: ản đầu tư tài chính: ẩm: 2

3 Sai sót liên quan đ n Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh ến Bảng cân đối kế toán ến Bảng cân đối kế toán ảng cân đối kế toán ạt động kinh doanh ộng kinh doanh 3

3.1 Doanh thu: 3

3.2 Giá v n: ốn: 3

3.3 Chi phí kh u hao: ấu hao: 3

3.4 Chi phí lãi vay: 3

3.5 Chi phí qu n lý doanh nghi p: ản đầu tư tài chính: ệch tỷ giá: 3

3.6 Chi phí thu TNDN: ế TNDN: 3

4 Sai sót liên quan đ n Báo cáo l u chuy n ti n t ến Bảng cân đối kế toán ưu chuyển tiền tệ ển tiền tệ ề hình thức trình bày BCTC ệ 3

4.1 Lu ng ti n t ho t đ ng kinh doanh: ồn kho: ền và tương đương tiền: ừ hoạt động kinh doanh: ạt động kinh doanh: ộng kinh doanh: 3

4.2 Lu ng ti n t ho t đ ng đ u t : ồn kho: ền và tương đương tiền: ừ hoạt động kinh doanh: ạt động kinh doanh: ộng kinh doanh: ầu tư tài chính: ư 4

4.3 Lu ng ti n t ho t đ ng tài chính: ồn kho: ền và tương đương tiền: ừ hoạt động kinh doanh: ạt động kinh doanh: ộng kinh doanh: 4

5 Sai sót liên quan đ n B n thuy t minh BCTC ến Bảng cân đối kế toán ảng cân đối kế toán ến Bảng cân đối kế toán 4

5.1 Thuy t minh chính sách k toán ế TNDN: ế TNDN: 4

5.2 Thuy t minh s li u không kh p ế TNDN: ốn: ệch tỷ giá: ớc, dự phòng bảo hành công trình, sản phẩm: 4

5.3 B n thuy t minh báo cáo tài chính nhi u tr ản đầu tư tài chính: ế TNDN: ền và tương đương tiền: ường hợp chỉ trình bày các ng h p ch trình bày các ợ phải thu, phải trả: ỉ trình bày các n i dung theo m u t i Quy t đ nh s 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 ộng kinh doanh: ẫu tại Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 ạt động kinh doanh: ế TNDN: ịnh số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 ốn: c a B Tài Chính ủa Bộ Tài Chính ộng kinh doanh: 4

5.4 Thuy t minh TSCĐ: ế TNDN: 5

Trang 2

5.5 Thuy t minh thi u nhi u n i dung theo yêu c u c a Chu n m c và ế TNDN: ế TNDN: ền và tương đương tiền: ộng kinh doanh: ầu tư tài chính: ủa Bộ Tài Chính ẩm: ự phòng:

ch đ k toán nh : ế TNDN: ộng kinh doanh: ế TNDN: ư 5

BÀI BÁO CÁO C A CÔ VÕ TH NH L ỦA CÔ VÕ THỊ NHƯ LỆ Ị NHƯ LỆ Ư LỆ Ệ 6

BÀI BÁO CÁO C A CH NGUY N TH PH ỦA CÔ VÕ THỊ NHƯ LỆ Ị NHƯ LỆ ỄN THỊ PHƯƠNG TÂM Ị NHƯ LỆ Ư LỆƠNG TÂM NG TÂM 10

BÀI BÁO CÁO C A CH NGUY N TH THANH BÌNH ỦA CÔ VÕ THỊ NHƯ LỆ Ị NHƯ LỆ ỄN THỊ PHƯƠNG TÂM Ị NHƯ LỆ 12

BÀI BÁO CÁO C A CH VÕ TH THU OANH ỦA CÔ VÕ THỊ NHƯ LỆ Ị NHƯ LỆ Ị NHƯ LỆ 16

Trang 3

SAI SÓT TRONG KI M TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH ỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH

M t s BCTC khi công b v n thi u ch ký Giám đ c, K toán trố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ưởng,ng,

ngư i l p bi u, thi u ngày tháng l p; ngày l p BCTC sau ngày l p báo cáo ki mếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, toán, ho c có bút toán đi u ch nh c a ki m toán nh ng ngày l p BCTC v n đều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ư ẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ngày 31/12 (là ngày k t thúc năm tài chính) là không đúng v i th c t …ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ới thực tế… ực tế… ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng,

2 Sai sót liên quan đ n B ng cân đ i k toán ến Bảng cân đối kế toán ảng cân đối kế toán ối kế toán ến Bảng cân đối kế toán

2.1 Ti n và t ền và tương đương tiền: ương đương tiền: ng đ ương đương tiền: ng ti n: ền và tương đương tiền:

Có đ n v không th c hi n vi c phân lo i kho n đ u t ng n h n thu h iị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ực tế… ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ầu tư ngắn hạn thu hồi ư ắn hạn thu hồi ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ồi

ho c đáo h n không quá 3 tháng k t ngày mua v trình bày ch tiêu “Ti n vàại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ừ ngày mua về trình bày ở chỉ tiêu “Tiền và ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ởng, ỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề các kho n tản đầu tư ngắn hạn thu hồi ư ng đư ng ti n”.ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề

2.2 Các kho n đ u t tài chính: ản đầu tư tài chính: ầu tư tài chính: ư

Không theo dõi chi ti t t ng lo i ch ng khoán đ u t ng n/dài h n đangếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ừ ngày mua về trình bày ở chỉ tiêu “Tiền và ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ứng khoán đầu tư ngắn/dài hạn đang ầu tư ngắn hạn thu hồi ư ắn hạn thu hồi ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi

n m gi ; Trắn hạn thu hồi ữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ư ng h p nh n lãi đ u t bao g m c kho n lãi đ u t d n tíchợp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tích ầu tư ngắn hạn thu hồi ư ồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ầu tư ngắn hạn thu hồi ư ồi

trưới thực tế…c khi mua l i kho n đ u t thì không phân tách mà h ch toán toàn b vàoại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ầu tư ngắn hạn thu hồi ư ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi doanh thu ho t đ ng tài chính trong kỳ.ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi

Kho n đ u t không ph n ánh đúng b n ch t c a nghi p v kinh t và sản đầu tư ngắn hạn thu hồi ầu tư ngắn hạn thu hồi ư ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ất của nghiệp vụ kinh tế và số ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ụ kinh tế và số ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng,

d (ví d , phân lo i theo t l v n góp, không theo quy n bi u quy t; phân lo iư ụ kinh tế và số ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ỷ lệ vốn góp, không theo quyền biểu quyết; phân loại ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi không theo m c đích n m gi (ng n/dài h n); kho n u thác đ u t nh ngụ kinh tế và số ắn hạn thu hồi ữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ắn hạn thu hồi ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ỷ lệ vốn góp, không theo quyền biểu quyết; phân loại ầu tư ngắn hạn thu hồi ư ư

đi u kho n h p đ ng cho th y th c ch t là quan h cho vay – đi vay; ho cều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ợp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tích ồi ất của nghiệp vụ kinh tế và số ực tế… ất của nghiệp vụ kinh tế và số ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi kho n đ t c c nh ng l i theo dõi là kho n đ u t …).ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ọc nhưng lại theo dõi là khoản đầu tư…) ư ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ầu tư ngắn hạn thu hồi ư

2.3 Các kho n d phòng: ản đầu tư tài chính: ự phòng:

Không trích l p/trích không đ y đ /ho c trích cao h n so v i quy đ nh đ iầu tư ngắn hạn thu hồi ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ới thực tế… ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng,

v i các kho n d phòng n ph i thu khó đòi, d phòng t n th t các kho n đ uới thực tế… ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ực tế… ợp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tích ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ực tế… ổn thất các khoản đầu ất của nghiệp vụ kinh tế và số ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ầu tư ngắn hạn thu hồi

t tài chính, d phòng gi m giá hàng t n kho…; Không trích l p và hoàn nh p dư ực tế… ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ồi ực tế… phòng th i đi m l p BCTC gi a niên đ Không d ki n m c t n th t khôngởng, ữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ực tế… ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ứng khoán đầu tư ngắn/dài hạn đang ổn thất các khoản đầu ất của nghiệp vụ kinh tế và số thu h i đồi ượp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tíchc đ trích l p d phòng đ i v i n ph i thu ch a đ n h n thanhực tế… ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ới thực tế… ợp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tích ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ư ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi toán nh ng t ch c kinh t đã lâm vào tình tr ng phá s n ho c đang làm th t cư ổn thất các khoản đầu ứng khoán đầu tư ngắn/dài hạn đang ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ụ kinh tế và số

gi i th ; ngản đầu tư ngắn hạn thu hồi ư i n m t tích, b tr n, đang b các c quan pháp lu t truy t , giamợp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tích ất của nghiệp vụ kinh tế và số ỏ trốn, đang bị các cơ quan pháp luật truy tố, giam ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng,

Trang 4

gi , xét x ho c đang thi hành án (Immanuel, CPA Hà N i, NAG, Hanco, ASACO,ữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, "

V n An, BHP, Thu Chung, Cánh Xuân, S&S).ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ỷ lệ vốn góp, không theo quyền biểu quyết; phân loại

Không thu th p BCTC trưới thực tế…c/sau ki m c a các đ n v , t ch c nh n đ u tủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ổn thất các khoản đầu ứng khoán đầu tư ngắn/dài hạn đang ầu tư ngắn hạn thu hồi ư tài chính tài d n khác đ xem xét s c n thi t ph i trích l p d phòng.ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ực tế… ầu tư ngắn hạn thu hồi ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ực tế…

Không theo dõi ngo i B ng CĐKT đ i v i các kho n n ph i thus au khi cóại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ới thực tế… ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ợp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tích ản đầu tư ngắn hạn thu hồi quy t đ nh x lý (theo quy đ nh ph i theo dõi th i h n t i thi u là 10 năm, t iếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi " ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng,

đa là 15 năm k t ngày th c hi n x lý và ti p t c có các bi n pháp đ thu h iừ ngày mua về trình bày ở chỉ tiêu “Tiền và ực tế… ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi " ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ụ kinh tế và số ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ồi

n ).ợp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tích

2.4 Hàng t n kho: ồn kho:

Nhi u đ n v không t ch c ki m kê t i th i đi m khoá s k toán l pều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ổn thất các khoản đầu ứng khoán đầu tư ngắn/dài hạn đang ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ổn thất các khoản đầu ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, BCTC, đ c bi t là các đ n v xây l p; Không xây d ng đ nh m c hao h t, m t mátện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ắn hạn thu hồi ực tế… ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ứng khoán đầu tư ngắn/dài hạn đang ụ kinh tế và số ất của nghiệp vụ kinh tế và số hàng t n kho, đ nh m c tiêu hao NVL; Áp d ng phồi ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ứng khoán đầu tư ngắn/dài hạn đang ụ kinh tế và số ư ng pháp tính giá hàng t nồi kho không nh t quán, không phù h p v i chính sách k toán công b (Immanuel,ất của nghiệp vụ kinh tế và số ợp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tích ới thực tế… ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng,

V n An, C nh Xuân).ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi

2.5 N ph i thu, ph i tr : ợ phải thu, phải trả: ản đầu tư tài chính: ản đầu tư tài chính: ản đầu tư tài chính:

Nhi u đ n v không th c hi n đ i chi u n ph i thu, ph i tr t i th i đi mều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ực tế… ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ợp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tích ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi khoá s k toán l p BCTC; Không phân lo i phù h p đ i v i các kho n n ph iổn thất các khoản đầu ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ợp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tích ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ới thực tế… ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ợp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tích ản đầu tư ngắn hạn thu hồi thu, ph i tr ng n/dài h n; Không s d ng đúng tài kho n ph n ánh quan hản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ắn hạn thu hồi ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi " ụ kinh tế và số ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi thanh toán…

2.6 TSCĐ, BĐSĐT, XDCB d dang: ở dang:

Không phân bi t rõ TSCĐ và BĐSĐT; Xác đ nh sai nguyên giá và các trện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ư ng

h p đợp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tích ượp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tíchc đi u ch nh nguyên giá TSCĐ; Không bóc tách đều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ượp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tíchc chi phí đi vay đượp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tíchc

v n hoá, chi phí liên quan tr c ti p t i t ng công trình, h ng m c công trình…ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ực tế… ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ới thực tế… ừ ngày mua về trình bày ở chỉ tiêu “Tiền và ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ụ kinh tế và số

2.7 Chênh l ch t giá: ệch tỷ giá: ỷ giá:

Ph n ánh kho n CLTG ch a th c hi n trên s d TK 242 – “CP tr trản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ư ực tế… ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ư ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ưới thực tế…c dài h n” mà không k t chuy n vào BCKQKD trong năm; Không áp d ng Chu nại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ụ kinh tế và số ẩn

m c k toán Vi t Nam s 10, áp d ng không đúng các quy đ nh c a Thông tực tế… ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ụ kinh tế và số ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ư 201/2009/TT-BTC (treo l t giá trên B ng CĐKT, đ ng th i ph n ánh lãi t giáỗ tỷ giá trên Bảng CĐKT, đồng thời phản ánh lãi tỷ giá ỷ lệ vốn góp, không theo quyền biểu quyết; phân loại ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ỷ lệ vốn góp, không theo quyền biểu quyết; phân loại trên BCKQKD);

2.8 Các kho n trích tr ản đầu tư tài chính: ước, dự phòng bảo hành công trình, sản phẩm: c, d phòng b o hành công trình, s n ph m: ự phòng: ản đầu tư tài chính: ản đầu tư tài chính: ẩm:

Trang 5

Trích l p d phòng b o hành s n ph m nh ng không đ a ra đực tế… ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ẩn ư ư ượp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tíchc c sởng, pháp lý c a t l trích l p; Trích trủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ỷ lệ vốn góp, không theo quyền biểu quyết; phân loại ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ưới thực tế…c kh i lố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ượp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tíchng công trình xây l p ph i trắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi không th c hi n theo nguyên t c phù h p gi a doanh thu và chi phí phát sinhực tế… ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ắn hạn thu hồi ợp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tích ữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, trong kỳ d n đ n tình tr ng đ i phát sinh t ng tài s n (chi phí s n xu t kinhẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ổn thất các khoản đầu ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ất của nghiệp vụ kinh tế và số doanh d dang) và t ng ngu n v n (chi phí ph i tr ) lên cùng m t giá tr r t l n.ởng, ổn thất các khoản đầu ồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ất của nghiệp vụ kinh tế và số ới thực tế…

3 Sai sót liên quan đ n Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh ến Bảng cân đối kế toán ến Bảng cân đối kế toán ảng cân đối kế toán ạt động kinh doanh ộng kinh doanh

3.1 Doanh thu:

Áp d ng VAS 15 cho ch đ u t ; Ghi nh n doanh thu nhà th u theo ti n đ ụ kinh tế và số ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ầu tư ngắn hạn thu hồi ư ầu tư ngắn hạn thu hồi ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng,

3.2 Giá v n: ốn:

Doanh nghi p xây l p, t m xác đ nh giá v n theo t l doanh thu ghi nh nện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ắn hạn thu hồi ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ỷ lệ vốn góp, không theo quyền biểu quyết; phân loại ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi

nh ng không gi i thích đư ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ượp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tíchc c s , căn c h p lý c a các t l này.ởng, ứng khoán đầu tư ngắn/dài hạn đang ợp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tích ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ỷ lệ vốn góp, không theo quyền biểu quyết; phân loại ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi

3.3 Chi phí kh u hao: ấu hao:

Thay đ i phổn thất các khoản đầu ư ng pháp kh u hao, t l kh u hao khi không có b ng ch ngất của nghiệp vụ kinh tế và số ỷ lệ vốn góp, không theo quyền biểu quyết; phân loại ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ất của nghiệp vụ kinh tế và số ằng chứng ứng khoán đầu tư ngắn/dài hạn đang cho th y có s thay đ i v cách th c s d ng và thu h i tài s n.ất của nghiệp vụ kinh tế và số ực tế… ổn thất các khoản đầu ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ứng khoán đầu tư ngắn/dài hạn đang " ụ kinh tế và số ồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi

3.4 Chi phí lãi vay:

Xác đ nh không đúng s lãi vay đị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ượp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tíchc tính vào chi phí và s lãi vay đố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ượp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tíchc v nố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, hoá; Không ghi nh n dù chi phí lãi vay d tr ực tế… ản đầu tư ngắn hạn thu hồi

3.5 Chi phí qu n lý doanh nghi p: ản đầu tư tài chính: ệch tỷ giá:

Không k t chuy n toàn b chi phí qu n lý doanh nghi p phát sinh trong kỳếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi vào BCKQKD mà treo l i 1 ph n trên B ng CĐKT.ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi

3.6 Chi phí thu TNDN: ế TNDN:

Không ghi nh n chi phí thu thu nh p doanh nghi p hoãn l i; Trình bàyếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi kho n thu TNDN b truy thu và kho n ph t do ch m n p thu TNDN vào chiản đầu tư ngắn hạn thu hồi ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, phí thu TNDN hi n hành.ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi

4 Sai sót liên quan đ n Báo cáo l u chuy n ti n t ến Bảng cân đối kế toán ưu chuyển tiền tệ ển tiền tệ ề hình thức trình bày BCTC ệ

4.1 Lu ng ti n t ho t đ ng kinh doanh ồn kho: ền và tương đương tiền: ừ hoạt động kinh doanh: ạt động kinh doanh: ộng kinh doanh: :

Không trình bày lu ng ti n liên quan đ n ch ng khoán n m gi vì m c đíchồi ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ứng khoán đầu tư ngắn/dài hạn đang ắn hạn thu hồi ữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ụ kinh tế và số

thư ng m i; Không bóc tách chênh l ch gi a s d đ u kỳ và cu i kỳ c a cácại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ư ầu tư ngắn hạn thu hồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề

Trang 6

kho n ph i thu, ph i tr và t n kho liên quan đ n ho t đ ng đ u t và tài chính;ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ồi ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ầu tư ngắn hạn thu hồi ư

S li u không kh p gi a BCKQKD và Báo cáo LCTT.ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ới thực tế… ữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng,

4.2 Lu ng ti n t ho t đ ng đ u t : ồn kho: ền và tương đương tiền: ừ hoạt động kinh doanh: ạt động kinh doanh: ộng kinh doanh: ầu tư tài chính: ư

Trình bày giao d ch phi ti n t trong lu ng ti n t ho t đ ng đ u t , nhị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ồi ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ừ ngày mua về trình bày ở chỉ tiêu “Tiền và ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ầu tư ngắn hạn thu hồi ư ư

ph i thu v thanh lý TSCĐ, ph i thu lãi cho vay, c t c, góp v n ho c thu h i v nản đầu tư ngắn hạn thu hồi ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ổn thất các khoản đầu ứng khoán đầu tư ngắn/dài hạn đang ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng,

b ng tài s n phi ti n t ằng chứng ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi

4.3 Lu ng ti n t ho t đ ng tài chính: ồn kho: ền và tương đương tiền: ừ hoạt động kinh doanh: ạt động kinh doanh: ộng kinh doanh:

Trình bày s ti n c p dố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ất của nghiệp vụ kinh tế và số ưới thực tế…i nh n v n t c p trên vào chi tiêu “Ti n thu tố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ừ ngày mua về trình bày ở chỉ tiêu “Tiền và ất của nghiệp vụ kinh tế và số ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ừ ngày mua về trình bày ở chỉ tiêu “Tiền và phát hành c phi u, nh n v n góp c a ch s h u”; Trình bày s ti n c p trênổn thất các khoản đầu ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ởng, ữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ất của nghiệp vụ kinh tế và số

c p v n cho c p dất của nghiệp vụ kinh tế và số ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ất của nghiệp vụ kinh tế và số ưới thực tế…i vào chi tiêu “Ti n chi tr v n góp cho ch s h u, mua l iều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ởng, ữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi

c phi u c a doanh nghi p đã phát hành”; Bù tr n ph i tr c a chi nhánh vàổn thất các khoản đầu ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ừ ngày mua về trình bày ở chỉ tiêu “Tiền và ợp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tích ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề

s ti n chi nhánh thu h công ty t phát hành c phi u; Trình bày giao d ch v nố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ừ ngày mua về trình bày ở chỉ tiêu “Tiền và ổn thất các khoản đầu ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, phi ti n t trên Báo cáo LCTT (quan h giao v n b ng TSCĐ, bù tr n ph i thu,ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ằng chứng ừ ngày mua về trình bày ở chỉ tiêu “Tiền và ợp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tích ản đầu tư ngắn hạn thu hồi

ph i tr , vay mản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ượp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tíchn s n ph m hàng hoá).ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ẩn

5 Sai sót liên quan đ n B n thuy t minh BCTC ến Bảng cân đối kế toán ảng cân đối kế toán ến Bảng cân đối kế toán

5.1 Thuy t minh chính sách k toán ế TNDN: ế TNDN:

Không phù h p v i th c t c a đ n v ho c áp d ng không nh t quán chínhợp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tích ới thực tế… ực tế… ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ụ kinh tế và số ất của nghiệp vụ kinh tế và số sách c a Nhà nủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ưới thực tế…c, ví d : Chính sách k toán chênh l ch t giá công b theo VASụ kinh tế và số ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ỷ lệ vốn góp, không theo quyền biểu quyết; phân loại ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng,

10 nh ng k toán theo TT 201; Kh u hao TCSĐ không theo TT 203 nh ng khôngư ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ất của nghiệp vụ kinh tế và số ư thuy t minh và không ghi nh n thu hoãn l i.ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi

5.2 Thuy t minh s li u không kh p ế TNDN: ốn: ệch tỷ giá: ớc, dự phòng bảo hành công trình, sản phẩm:

V i các báo cáo khác (B ng CĐKT, Báo cáo KQHĐKD), ới thực tế… ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ho c cung c p thông ặc cung cấp thông ấu hao: tin quá dài, quá th a ừ hoạt động kinh doanh: so v i quy đ nh nh : thuy t minh s d ph i thu, ph i trới thực tế… ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ư ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ư ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi theo t ng đ i từ ngày mua về trình bày ở chỉ tiêu “Tiền và ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ượp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tíchng trong khi m i đ i tỗ tỷ giá trên Bảng CĐKT, đồng thời phản ánh lãi tỷ giá ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ượp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tíchng có giá tr s d quá nh ; thuy tị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ư ỏ trốn, đang bị các cơ quan pháp luật truy tố, giam ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, minh s d hàng t n kho theo t ng mã, tên nguyên v t li u, hàng hoá…, theoố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ư ồi ừ ngày mua về trình bày ở chỉ tiêu “Tiền và ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi

đ n giá, s lố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ượp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tíchng, thành ti n…ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề

Trang 7

5.3 B n thuy t minh báo cáo tài chính nhi u tr ản đầu tư tài chính: ế TNDN: ền và tương đương tiền: ường hợp chỉ trình bày các ng h p ch trình bày ợ phải thu, phải trả: ỉ trình bày các các n i dung theo m u t i Quy t đ nh s 15/2006/QĐ-BTC ngày ộng kinh doanh: ẫu tại Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 ạt động kinh doanh: ế TNDN: ịnh số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 ốn:

20/03/2006 c a B Tài Chính ủa Bộ Tài Chính ộng kinh doanh:

B n thuy t minh báo cáo tài chính nhi u trản đầu tư ngắn hạn thu hồi ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ư ng h p ch trình bày các n iợp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tích ỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề dung theo m u t i Quy t đ nh s 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 c a Bẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề Tài Chính mà không thuy t minh các ch tiêu có giá tr /tính ch t tr ng y u theoếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ất của nghiệp vụ kinh tế và số ọc nhưng lại theo dõi là khoản đầu tư…) ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, quy đ nh c a Chu n m c k toán Vi t Nam (ví d : kho n đi vay, cho vay có giáị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ẩn ực tế… ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ụ kinh tế và số ản đầu tư ngắn hạn thu hồi

tr l n, phị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ới thực tế… ư ng pháp xác đ nh doanh thu, giá v n g n v i t ng lo i hình lĩnh v cị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ắn hạn thu hồi ới thực tế… ừ ngày mua về trình bày ở chỉ tiêu “Tiền và ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ực tế… kinh doanh c th c a doanh nghi p, phụ kinh tế và số ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ư ng pháp xác đ nh các ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ưới thực tế…c tính kếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, toán…)

5.4 Thuy t minh TSCĐ: ế TNDN:

Thi u thông tin v TSCĐ đã h t kh u hao còn s d ng, tài s n c đ nh c mếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ất của nghiệp vụ kinh tế và số " ụ kinh tế và số ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ầu tư ngắn hạn thu hồi

c , th ch p.ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ất của nghiệp vụ kinh tế và số

5.5 Thuy t minh thi u nhi u n i dung theo yêu c u c a Chu n m c và ế TNDN: ế TNDN: ền và tương đương tiền: ộng kinh doanh: ầu tư tài chính: ủa Bộ Tài Chính ẩm: ự phòng:

ch đ k toán nh : ế TNDN: ộng kinh doanh: ế TNDN: ư

Thuy t minh thi u nhi u n i dung theo yêu c u c a Chu n m c và ch đếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ầu tư ngắn hạn thu hồi ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ẩn ực tế… ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng,

k toán nh : chi phí SXKD theo y u t ; các bên liên quan, các s ki n phát sinhếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ư ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ực tế… ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi sau ngày khoá s ; tính ho t đ ng liên t c; s li u so sánh…, c th :ổn thất các khoản đầu ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ụ kinh tế và số ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ụ kinh tế và số

- Thông tin v các bên liên quan không đ ề các bên liên quan không được trình bày, hoặc trình bày không ược trình bày, hoặc trình bày không c trình bày, ho c trình bày không ặc trình bày không

đ các n i dung theo quy đ nh ủ các nội dung theo quy định ội dung theo quy định ịnh c a Chu n m c ki m toán Vi t Nam s 26 (2003),ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ẩn ực tế… ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng,

g m: danh sách các bên liên quan; thông tin v các giao d ch và s d v i bênồi ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ư ới thực tế… liên quan (giá tr hàng t n kho, TSCĐ mua bán, d ch v cung c p; chính sách giáị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ồi ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ụ kinh tế và số ất của nghiệp vụ kinh tế và số

c ; giao d ch thuê, góp v n b ng tài s n phi ti n t , đ c bi t là quy n s d ngản đầu tư ngắn hạn thu hồi ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ẳng tài sản phi tiền tệ, đặc biệt là quyền sử dụng ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề " ụ kinh tế và số

đ t; giao d ch ph i thu, ph i tr , đi vay, cho vay; giao d ch mua, bán c phi u,ất của nghiệp vụ kinh tế và số ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ổn thất các khoản đầu ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, trái phi u; chuy n giá; ti n lếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ư ng, thưởng,ng…)

- Có thông tin so sánh đượp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tíchc trình bày, phân lo i l i, ho c đi u ch nh h i t ,ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, tuy nhiên thuy t minh BCTC ch a trình bày rõ nguyên nhân, s li u c th …ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ư ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ụ kinh tế và số

- Các s ki n phát sinh sau ngày khoá s k toán cho đ n ngày l p BCTC ự kiện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ế toán cho đến ngày lập BCTC ế toán cho đến ngày lập BCTC ập BCTC

ch a đư ượp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tíchc xem xét đi u ch nh và/ho c thuy t minh đ y đ theo quy đ nh c aều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ầu tư ngắn hạn thu hồi ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề Chu n m c k toán Vi t Nam s 23 (2005), nh : không đi u ch nh BCTC theoẩn ực tế… ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ư ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề

Trang 8

quy t đ nh c a c quan có th m quy n v nghĩa v hi n t i vào ngày k t thúcếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ẩn ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ụ kinh tế và số ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng,

kỳ k toán (nghĩa v b i thếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ụ kinh tế và số ồi ư ng ho c nh n b i thồi ư ng, nguyên giá TSCĐ theo

s đố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ượp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tíchc quy t toán…); Giá tr tài s n b t n th t ho c n ph i tr ch a đếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ổn thất các khoản đầu ất của nghiệp vụ kinh tế và số ợp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tích ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ư ượp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tíchc ghi

nh n trong kỳ k toán năm (d phòng, chi phí ph i tr , chi phí ti n lếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ực tế… ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ư ng…); Không đi u ch nh sai sót đều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ượp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tíchc phát hi n nh sai sót v s thu ph i n p…;ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ư ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ản đầu tư ngắn hạn thu hồi

BÀI BÁO CÁO C A CÔ VÕ TH NH L ỦA CÔ VÕ THỊ NHƯ LỆ Ị NHƯ LỆ Ư LỆ Ệ

VACPA t ng h p có 6 lo i sai sót th ổng hợp có 6 loại sai sót thường gặp như sau: ợp có 6 loại sai sót thường gặp như sau: ạt động kinh doanh ưu chuyển tiền tệờng gặp như sau: ng g p nh sau: ặp như sau: ưu chuyển tiền tệ

1 Tên g i Báo cáo ki m toán đã đ ọi Báo cáo kiểm toán đã được đặt bằng nhiều tên khác nhau ểm toán đã được đặt bằng nhiều tên khác nhau ượ phải thu, phải trả: c đ t b ng nhi u tên khác nhau ặc cung cấp thông ằng nhiều tên khác nhau ền và tương đương tiền: :

Đo n 11 – VSA 700: Báo cáo ki m toán ph i có tiêu đ rõ ràng và thích h p ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ề các bên liên quan không được trình bày, hoặc trình bày không ợc trình bày, hoặc trình bày không

đ phân bi t v i báo cáo do ng ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ới báo cáo do người khác lập Báo cáo kiểm toán được phép sử ười khác lập Báo cáo kiểm toán được phép sử i khác l p Báo cáo ki m toán đ ập BCTC ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ược trình bày, hoặc trình bày không c phép s ử

d ng tiêu đ ụng tiêu đề ề các bên liên quan không được trình bày, hoặc trình bày không "Báo cáo ki m toán" ểm toán đã được đặt bằng nhiều tên khác nhau , ho c ặc trình bày không "Báo cáo ki m toán v báo cáo tài ểm toán đã được đặt bằng nhiều tên khác nhau ền và tương đương tiền: chính", ho c ặc trình bày không "Báo cáo ki m toán v báo cáo tài chính năm c a Công ty " ểm toán đã được đặt bằng nhiều tên khác nhau ền và tương đương tiền: ủa Bộ Tài Chính

Có công ty đã ghi sai tên báo cáo là “Báo cáo c a ki m toán viên ủa Bộ Tài Chính ểm toán đã được đặt bằng nhiều tên khác nhau ” (CPA

Vietnam); “Báo cáo ki m toán h p nh t ểm toán đã được đặt bằng nhiều tên khác nhau ợ phải thu, phải trả: ấu hao: ” (Thăng Long T.D.K Chi nhánh Mi nều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề Nam)

2 Ph n m đ u báo cáo ch a nêu đ các thành ph n c a báo cáo tài ầu tư tài chính: ở dang: ầu tư tài chính: ư ủa Bộ Tài Chính ầu tư tài chính: ủa Bộ Tài Chính chính là đ i t ốn: ượ phải thu, phải trả: ng c a cu c ki m toán và ngày l p, s trang báo cáo tài ủa Bộ Tài Chính ộng kinh doanh: ểm toán đã được đặt bằng nhiều tên khác nhau ập, số trang báo cáo tài ốn: chính:

Đo n 16 – VSA 700 đã nêu ví d đo n m đ u, nh sau: "Chúng tôi đã ki m ụng tiêu đề ở đầu, như sau: "Chúng tôi đã kiểm ầu, như sau: "Chúng tôi đã kiểm ư ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp toán báo cáo tài chính g m: B ng cân đ i k toán t i ngày 31/12/X, Báo cáo k t ồm: Bảng cân đối kế toán tại ngày 31/12/X, Báo cáo kết ải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ối kế toán tại ngày 31/12/X, Báo cáo kết ế toán cho đến ngày lập BCTC ế toán cho đến ngày lập BCTC

qu kinh doanh, Báo cáo l u chuy n ti n t và thuy t minh báo cáo tài chính năm ải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ư ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ề các bên liên quan không được trình bày, hoặc trình bày không ện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ế toán cho đến ngày lập BCTC

Trang 9

tài chính k t thúc ngày 31/12/X đ ế toán cho đến ngày lập BCTC ược trình bày, hoặc trình bày không ập BCTC c l p ngày c a Công ty ABC t trang đ n ủ các nội dung theo quy định ừ trang đến ế toán cho đến ngày lập BCTC trang kèm theo ”.

Có báo cáo ki m toán không nêu B n thuy t minh báo cáo tài chính là thànhản đầu tư ngắn hạn thu hồi ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng,

ph n c a báo cáo tài chính đầu tư ngắn hạn thu hồi ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ượp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tíchc ki m toán (1 báo cáo c a Công ty Kreston ACA);ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề

m t s báo cáo ki m toán không nêu ngày l p báo cáo tài chính đố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ượp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tíchc ki m toán (10 báo cáo c a các công ty BDO, Deloitte, KTVN, VAE); không nêu s trang c aủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề báo cáo tài chính đượp nhận lãi đầu tư bao gồm cả khoản lãi đầu tư dồn tíchc ki m toán đính kèm (5 báo cáo c a các công ty Krestonủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ACA, KPMG )

3 Báo cáo ki m toán ch a nêu đ y đ các công vi c đã th c hi n trong ểm toán đã được đặt bằng nhiều tên khác nhau ư ầu tư tài chính: ủa Bộ Tài Chính ệch tỷ giá: ự phòng: ệch tỷ giá:

cu c ki m toán: ộng kinh doanh: ểm toán đã được đặt bằng nhiều tên khác nhau

Đo n 19 – VSA 700: Báo cáo ki m toán ph i nêu rõ các công vi c đã th c ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ự kiện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC

hi n, g m: (a) Các ph ện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ồm: Bảng cân đối kế toán tại ngày 31/12/X, Báo cáo kết ương pháp kiểm toán (chọn mẫu, thử nghiệm cơ bản…) ng pháp ki m toán (ch n m u, th nghi m c b n…) ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ọn mẫu, thử nghiệm cơ bản…) ẫu, thử nghiệm cơ bản…) ử ện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ơng pháp kiểm toán (chọn mẫu, thử nghiệm cơ bản…) ải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp

nh ng b ng ch ng ki m toán đ đ xác minh đ ứng kiểm toán đủ để xác minh được thông tin trong báo cáo tài ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ủ các nội dung theo quy định ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ược trình bày, hoặc trình bày không c thông tin trong báo cáo tài chính; (b) Đánh giá vi c tuân th chu n m c và ch đ k toán hi n hành (ho c ện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ủ các nội dung theo quy định ẩn mực và chế độ kế toán hiện hành (hoặc ự kiện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ế toán cho đến ngày lập BCTC ội dung theo quy định ế toán cho đến ngày lập BCTC ện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ặc trình bày không

đ ược trình bày, hoặc trình bày không c ch p nh n); Các nguyên t c và ph ập BCTC ắc và phương pháp kế toán được áp dụng để lập ương pháp kiểm toán (chọn mẫu, thử nghiệm cơ bản…) ng pháp k toán đ ế toán cho đến ngày lập BCTC ược trình bày, hoặc trình bày không c áp d ng đ l p ụng tiêu đề ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ập BCTC báo cáo tài chính; (c) Đánh giá các ưới báo cáo do người khác lập Báo cáo kiểm toán được phép sử c tính k toán và xét đoán quan tr ng đã ế toán cho đến ngày lập BCTC ọn mẫu, thử nghiệm cơ bản…)

đ ược trình bày, hoặc trình bày không c Giám đ c (ho c ng ối kế toán tại ngày 31/12/X, Báo cáo kết ặc trình bày không ười khác lập Báo cáo kiểm toán được phép sử ứng kiểm toán đủ để xác minh được thông tin trong báo cáo tài i đ ng đ u) đ n v đ ầu, như sau: "Chúng tôi đã kiểm ơng pháp kiểm toán (chọn mẫu, thử nghiệm cơ bản…) ịnh ược trình bày, hoặc trình bày không c ki m toán th c hi n khi l p ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ự kiện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ập BCTC báo cáo tài chính; (d) Đánh giá vi c trình bày toàn b tình hình tài chính trên các ện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ội dung theo quy định báo cáo tài chính.

Có báo cáo không nêu công vi c th c hi n g m “ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ực tế… ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ồi Đánh giá vi c tuân th ện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ủ các nội dung theo quy định chu n m c và ch đ k toán hi n hành (ho c đ ẩn mực và chế độ kế toán hiện hành (hoặc ự kiện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ế toán cho đến ngày lập BCTC ội dung theo quy định ế toán cho đến ngày lập BCTC ện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ặc trình bày không ược trình bày, hoặc trình bày không c ch p nh n)” ập BCTC (3 báo cáo c aủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề Deloitte, 1 báo cáo c a DTL, 3 báo cáo c a E&Y, 3 báo cáo c a IFC, 2 báo cáo c aủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề Kreston ACA, 4 báo cáo c a KPMG, 2 báo cáo c a UHY, 1 báo cáo c a KTVN).ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề

4 Ph n ý ki n ki m toán ch a đ y đ theo quy đ nh: ầu tư tài chính: ế TNDN: ểm toán đã được đặt bằng nhiều tên khác nhau ư ầu tư tài chính: ủa Bộ Tài Chính ịnh số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006

Trang 10

Đo n 22 – VSA 700: Báo cáo ki m toán ph i nêu rõ ý ki n c a ki m toán viên ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ế toán cho đến ngày lập BCTC ủ các nội dung theo quy định ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp

và công ty ki m toán v các báo cáo tài chính trên ph ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ề các bên liên quan không được trình bày, hoặc trình bày không ương pháp kiểm toán (chọn mẫu, thử nghiệm cơ bản…) ng di n ph n ánh (ho c ện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ặc trình bày không trình bày) trung th c và h p lý ự kiện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ợc trình bày, hoặc trình bày không trên các khía c nh tr ng y u ạt động kinh doanh: ọi Báo cáo kiểm toán đã được đặt bằng nhiều tên khác nhau ế TNDN: , trên ph ương đương tiền: ng

di n tuân th các chu n m c và ch đ k toán hi n hành (ho c đ ệch tỷ giá: ủa Bộ Tài Chính ẩm: ự phòng: ế TNDN: ộng kinh doanh: ế TNDN: ệch tỷ giá: ặc cung cấp thông ượ phải thu, phải trả: c ch p ấu hao:

nh n), và vi c tuân th các quy đ nh pháp lý có liên quan ập, số trang báo cáo tài ệch tỷ giá: ủa Bộ Tài Chính ịnh số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006

Th c hi n:ực hiện: ệ

M t s báo cáo ki m toán ch đ a ý ki n v tính tuân th c a báo cáo tàiố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ư ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề chính đ i v i chu n m c và ch đ k toán Vi t Nam (1 báo cáo c a A&C, 1 báoố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ới thực tế… ẩn ực tế… ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề cáo c a E&Y, 1 báo cáo c a PwC, 4 báo cáo c a Thăng Long T.D.K) ho c nêu dủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ưới thực tế…i

d ng ại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi “phù h p … và các quy đ nh hi n hành khác v k toán t i Vi t Nam" ợc trình bày, hoặc trình bày không ịnh ện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ề các bên liên quan không được trình bày, hoặc trình bày không ế toán cho đến ngày lập BCTC ện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC (1 báo cáo c a IFC, 2 báo cáo c a Kreston ACA, 2 báo cáo c a UHY, 1 báo cáo c a VAE) ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề /

ho c “phù h p … cũng nh các quy đ nh khác v k toán có liên quan” ợc trình bày, hoặc trình bày không ư ịnh ề các bên liên quan không được trình bày, hoặc trình bày không ế toán cho đến ngày lập BCTC (1 báo cáo

c a VAE) Các báo cáo trên không nêu ý ki n v tính tuân th đ i v i các quyủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ều chỉnh của kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề ố BCTC khi công bố vẫn thiếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng, ới thực tế…

đ nh pháp lý có liên quan là không b o đ m trách nhi m soát xét vi c tuân thị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ản đầu tư ngắn hạn thu hồi ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ủa kiểm toán nhưng ngày lập BCTC vẫn đề các quy đ nh pháp lý có liên quan đ n thông tin tài chính đã ki m toán.ị không thực hiện việc phân loại khoản đầu tư ngắn hạn thu hồi ếu chữ ký Giám đốc, Kế toán trưởng,

5 Ý ki n ki m toán d ng ch p nh n t ng ph n ch a đ y đ và ch a ế TNDN: ểm toán đã được đặt bằng nhiều tên khác nhau ạt động kinh doanh: ấu hao: ập, số trang báo cáo tài ừ hoạt động kinh doanh: ầu tư tài chính: ư ầu tư tài chính: ủa Bộ Tài Chính ư phù h p theo quy đ nh: ợ phải thu, phải trả: ịnh số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006

Đo n 43 – VSA 700: M i khi ki m toán viên đ a ra ý ki n không ph i là ý ỗi khi kiểm toán viên đưa ra ý kiến không phải là ý ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ư ế toán cho đến ngày lập BCTC ải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp

ki n ch p nh n toàn ph n (ý ki n ch p nh n t ng ph n, ý ki n t ch i, ho c ý ế toán cho đến ngày lập BCTC ập BCTC ầu, như sau: "Chúng tôi đã kiểm ế toán cho đến ngày lập BCTC ập BCTC ừ trang đến ầu, như sau: "Chúng tôi đã kiểm ế toán cho đến ngày lập BCTC ừ trang đến ối kế toán tại ngày 31/12/X, Báo cáo kết ặc trình bày không

ki n không ch p nh n) thì ế toán cho đến ngày lập BCTC ập BCTC ph i mô t rõ ràng ản đầu tư tài chính: ản đầu tư tài chính: trong báo cáo ki m toán ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp t t c ấu hao: ản đầu tư tài chính:

nh ng lý do ững lý do ch y u d n đ n ý ki n đó ủ các nội dung theo quy định ế toán cho đến ngày lập BCTC ẫu, thử nghiệm cơ bản…) ế toán cho đến ngày lập BCTC ế toán cho đến ngày lập BCTC và đ nh l ịnh số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 ượ phải thu, phải trả: ng, n u đ ế TNDN: ượ phải thu, phải trả: c, nh ng nh ững lý do ản đầu tư tài chính:

h ưở dang: ng đ n báo cáo tài chính ế TNDN:

Đo n 46 – VSA 700: Ph m vi công vi c ki m toán b gi i h n có th do hoàn ện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ịnh ới báo cáo do người khác lập Báo cáo kiểm toán được phép sử ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp

c nh th c t (Ví d : K ho ch ki m toán không cho phép ki m toán viên tham gia ải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ự kiện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ế toán cho đến ngày lập BCTC ụng tiêu đề ế toán cho đến ngày lập BCTC ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp

ki m kê hàng t n kho) Gi i h n cũng có th do các tài li u k toán không đ y đ , ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ồm: Bảng cân đối kế toán tại ngày 31/12/X, Báo cáo kết ới báo cáo do người khác lập Báo cáo kiểm toán được phép sử ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ế toán cho đến ngày lập BCTC ầu, như sau: "Chúng tôi đã kiểm ủ các nội dung theo quy định

ho c là do ki m toán viên không th th c hi n các th t c ki m toán c n thi t ặc trình bày không ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ự kiện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ủ các nội dung theo quy định ụng tiêu đề ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ầu, như sau: "Chúng tôi đã kiểm ế toán cho đến ngày lập BCTC Trong tr ười khác lập Báo cáo kiểm toán được phép sử ng h p này, ki m toán viên ph i c g ng th c hi n các th t c ki m ợc trình bày, hoặc trình bày không ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp ối kế toán tại ngày 31/12/X, Báo cáo kết ắc và phương pháp kế toán được áp dụng để lập ự kiện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán cho đến ngày lập BCTC ủ các nội dung theo quy định ụng tiêu đề ểm toán phải có tiêu đề rõ ràng và thích hợp

Ngày đăng: 15/06/2015, 11:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w