1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BÀI TẬP CHƯƠNG III. HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

16 4,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 605,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP CHƯƠNG III.

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG III HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

Bài 1: giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp lặp 3 bước:

1/

398 , 1 04 , 1 12 , 0 11

,

0

849 , 0 05 , 0 03 , 1 11

,

0

795 , 0 1 , 0 05 , 0 02

,

1

z y

x

z y

x

z y

x

(*) Giải:

(*) 

04 , 1

398 , 1 0 04 , 1

12 , 0 04 , 1

11 ,

849 , 0 03 , 1

05 , 0 0 03 , 1

11 ,

795 , 0 02 , 1

1 , 0 02 , 1

05 , 0 0

z y x

z

z y

x y

z y

x x

Gọi α=

0 04 , 1

12 , 0 04

,

1

11

,

05 , 0 0 03

,

1

11

,

1 , 0 02 , 1

05 , 0 0

và β =

04 , 1

398 ,

11,03

849 ,

01,02

795 , 0

Điều kiện để hpt hội tụ theo phương pháp này là  <1,

Vì  = max (0,147, 0,155, 0,221) = 0,221 <1

Nên thỏa điều kiện

Vậy (*) có thể viết là X =  X + β

Chọn X 0

= β =

04 , 1

398 ,

11,03

849 ,

01,02

795 , 0

Khi đó ta có :

=  X0+ β =

 521777 ,

1

972764 ,

0

951605 ,

0

, tương tự ta có X 2

=

 557123 ,

1

999772 ,

0

976290 ,

0

Trang 2

X 3

=

562951

,

1

004124

,

1

981079

,

0

Vậy nghiệm của hpt:

x= 0,981079

y= 1,004124

z= 1,562851

2/

8 , 16 2 , 7 5 ,

1

2

,

1

55 , 10 5 , 1 5 , 5

2

,

2

55 , 16 2 , 1 2 ,

2

1

,

6

z y

x

z y

x

z y

x

(*) với X0

=

 5 , 2 2

5 , 1

Giải:

(*) 

2 , 7

8 , 16 0 2 , 7

5 , 1 2 , 7

2 ,

55 , 10 5 , 5

5 , 1 0 5 , 5

2 ,

55 , 16 1 , 6

2 , 1 1 , 6

2 , 2 0

z y x

z

z y

x y

z y

x x

Gọi α=

0 2

, 7

5 , 1 2

,

7

2 ,

5 , 1 0

5

,

5

2 ,

2 , 1 1

, 6

2 , 2 0

và β =

2 , 7

8 ,

165,5

55 ,

106,1

55 , 16

Điều kiện để hpt hội tụ theo phương pháp này là  <1

Vì  = max ( 0,557;0,672;0,375) = 0,672 < 1

Nên thỏa điều kiện hội tụ vậy (*) có thể viết là X =  X + β

với X 0

=

5 , 2 2

5 , 1

=  X0+ β =

 5 , 2 2

5 , 1

=

5

,

2

2

5

,

1

và hiển nhiên X 3

=

 5 , 2 2

5 , 1

Vậy nghiệm của hpt là: x= 1,5 ; y=2; z= 2,5

Bài 2: giải hệ phương trình sau bằng phương pháp seidel qua 3 bước:

Trang 3

1/

2 , 1 1

,

0

1

,

0

2 , 1 1 , 0 1

,

0

2 , 1 1 , 0 1

,

0

z y x

z y

x

z y

x

(*) với X 0

=

 0 0 0

(*) 

2 , 1 0 1 , 0 1 , 0

2 , 1 1 , 0 0 1 , 0

2 , 1 1 , 0 1 , 0 0

z y x

z

z y

x y

z y

x x

Gọi

0 1 , 0 1 , 0

1 , 0 0

1 , 0

1 , 0 1 , 0 0

 2 , 1

2 , 1

2 , 1

Điều kiện để hpt hội tụ theo phương pháp này là  <1

Vì  = max( 0,2 ,0,2 ,0,2) = 0,2 < 1 nên thỏa điều kiện hội tụ

Vậy (*) có thể viết là X =  X + β với X 0

=

 0 0 0

972 , 0 2 , 1 0 1 , 0 1

,

0

08 , 1 2 , 1 1 , 0 0 1

,

0

2 , 1 2 , 1 1 , 0 1 , 0 0

0 1 1

1

0 0

1 1

0 0

0

1

z y x

z y

x

y

z y

x

x

=

 972 , 0

08 , 1

2 , 1

00018 , 1 2 , 1 0 1 , 0 1

,

0

00332 , 1 2 , 1 1 , 0 0 1

,

0

9948 , 0 2 , 1 1 , 0 1 , 0 0

1 2 2

2

1 1

2 2

1 1

1

2

z y x

z y

x

y

z y

x

x

=

 00018 ,

1

00332 ,

1

9948 , 0

000033 ,

1 2 , 1 0 1 , 0 1

,

0

000016 ,

1 2 , 1 1 , 0 0 1

,

0

9996492 ,

0 2 , 1 1 , 0 1 , 0 0

2 3 3

3

2 2

3 3

2 2

2

3

z y x

z y

x

y

z y

x

x

=

 000033 ,

1

000016 ,

1

9996492 ,

0

Vậy nghiệm của hpt là :

 000033 ,

1

000016 ,

1

9996492 ,

0

z y x

2/

8 , 16 2 , 7 5 ,

1

2

,

1

55 , 10 5 , 1 5 , 5

2

,

2

55 , 11 2 , 1 2 ,

2

1

,

6

z y

x

z y

x

z y

x

(*) với X 0

=

 5 , 2 2

5 , 1

Trang 4

(*) 

2 , 7

8 , 16 0 2 , 7

5 , 1 2 , 7

2 ,

55 , 10 5 , 5

5 , 1 0 5 , 5

2 ,

55 , 16 1 , 6

2 , 1 1 , 6

2 , 2 0

z y x

z

z y

x y

z y

x x

Gọi α=

0 2

, 7

5 , 1 2

,

7

2 ,

5 , 1 0

5

,

5

2 ,

2 , 1 1

, 6

2 , 2 0

và β =

2 , 7

8 ,

165,5

55 ,

106,1

55 , 16

Điều kiện để hpt hội tụ theo phương pháp này là  <1

Vì  = max ( 0,557,0,672,0,357) = 0,672 < 1

Nên thỏa điều kiện hội tụ vậy (*) có thể viết là X =  X + β

5 , 2 2 , 7

8 , 16 0

2 , 7

5 , 1 2

,

7

2

,

1

2 5 , 5

55 , 10 5

, 5

5 , 1 0 5

,

5

2

,

2

5 , 1 1 , 6

55 , 16 1

, 6

2 , 1 1

, 6

2 , 2 0

0 1 1

1

0 0

1 1

0 0

0

1

z y x

z y

x y

z y

x

x

z

hay X1

=

 5 , 2 2

5 , 1

Tương tự ta có X 2

=

 5 , 2 2

5 , 1

và hiển nhiên X3

=

 5 , 2 2

5 , 1

Nên nghiệm của hpt là: x= 1,5 ; y=2; z= 2,5

Bài 3 : Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp lặp đơn với

5

n

n x

1/

398 , 1 04 , 1 12 , 0 11

,

0

849 , 0 05 , 0 03 , 1 11

,

0

795 , 0 1 , 0 05 , 0 02

,

1

z y

x

z y

x

z y

x

(*)

(*) 

04 , 1

398 , 1 0 04 , 1

12 , 0 04 , 1

11 ,

849 , 0 03 , 1

05 , 0 0 03 , 1

11 ,

795 , 0 02 , 1

1 , 0 02 , 1

5 , 0 0

z y x

z

z y

x y

z y

x x

Trang 5

Gọi α=

0 04 , 1

12 , 0 04

,

1

11

,

05 , 0 0 03

,

1

11

,

1 , 0 02 , 1

5 , 0 0

và β =

04 , 1

398 ,

11,03

849 ,

01,02

795 , 0

Điều kiện để hpt hội tụ theo phương pháp này là  <1

Vì  = max ( 0,147059; 0,155340; 0,221154) = 0,221154 < 1

Nên thỏa điều kiện hội tụ vậy (*) có thể viết là X =  X + β

Chọn X 0= β=

04 , 1

398 ,

11,03

849 ,

01,02

795 , 0

1

X = X0+ β =

 521777 ,

1

972764 ,

0

951605 ,

0

tương tự ta có X2 =

 557123 ,

1

999772 ,

0

976290 ,

0

3

X =

562951

,

1

004124

,

1

981079

,

0

6

X =

564062

,

1

005069

,

1

982015

,

0

, X7 =

 564067 ,

1

005073 ,

1

982019 ,

0

Khi đó X 6 X7 =

6 6 6

10 5

10 4

10 4

X6  X7  < 10 5

Nên nghiệm gần đúng của phương trình là

564067 ,

1

005073 ,

1

982019 ,

0

z y x

(*) Đánh giá sai số :

 *

7 X

 

1 X6  X7  =0,12211540,221154.5.10 6

= 1,419754 10 6

Trang 6

2/

8 , 16 2 , 7 5 ,

1

2

,

1

55 , 10 5 , 1 5 , 5

2

,

2

55 , 16 2 , 1 2 ,

2

1

,

6

z y

x

z y

x

z y

x

(*)

(*) 

2 , 7

8 , 16 0 2 , 7

5 , 1 2 , 7

2 ,

55 , 10 5 , 5

5 , 1 0 5 , 5

2 ,

55 , 16 1 , 6

2 , 1 1 , 6

2 , 2 0

z y x

z

z y

x y

z y

x x

Gọi α=

0 2

, 7

5 , 1 2

,

7

2 ,

5 , 1 0

5

,

5

2 ,

2 , 1 1

, 6

2 , 2 0

và β =

2 , 7

8 ,

165,5

55 ,

106,1

55 , 16

Điều kiện để hpt hội tụ theo phương pháp này là  <1

Vì  = max ( 0,557377; 0,672727; 0,375) = 0,672727 < 1 Nên thỏa điều kiện hội tụ vậy (*) có thể viết là X =  X + β

Chọn X 0= β=

2 , 7

8 ,

165,5

55 ,

106,1

55 , 16

1

X = X0+ β =

 280769 ,

2

469299 ,

1

562295 ,

1

tương tự ta có X2 =

 379055 ,

2

915292 ,

1

734528 ,

1

3

X =

443264

,

2

873204

,

1

554343

,

1

, X4=

 464527 ,

2

962789 ,

1

556891 ,

1

Trang 7

499988

,

2

999982

,

1

500016

,

1

, X18=

 499993 ,

2

999990 ,

1

500009 ,

1

Khi đó X 18 X17 =

 

6 6

10 5

10 8

10 7

 17

18 X

X = 8.10 6 < 10 5

Nên nghiệm gần đúng của hệ phương trình là

x= 1,500009 ;y= 1,999990; z= 2,499993

(*) Đánh giá sai số :

 *

18 X

 

1 X18  X17 = 1,644442.10 5

3/

78 , 2 21 , 1 14 , 0 25

,

0

555 , 1 15 , 0 13 , 1 41

,

0

515 , 0 3 , 0 25 , 0 02

,

1

z y

x

z y

x

z y

x

(*)

(*) 

21 , 1

78 , 2 0 21 , 1

14 , 0 21 , 1

25 ,

555 , 1 13 , 1

15 , 0 0 13 , 1

41 ,

515 , 0 02 , 1

3 , 0 02 , 1

25 , 0 0

z y x

z

z y

x y

z y

x x

Gọi α=

0 21 , 1

14 , 0 21

,

1

25

,

15 , 0 0 13

,

1

41

,

3 , 0 02 , 1

25 , 0 0

và β =

21 , 1

78 ,

21,13

555 ,

11,02

515 , 0

Điều kiện để hpt hội tụ theo phương pháp này là  <1

Vì  = max (0,539215; 0,495575; 0,322314) = 0,539215 < 1

Nên thỏa điều kiện hội tụ vậy (*) có thể viết là X =  X + β

Chọn X 0= β=

21 , 1

78 ,

2,13 1

555 ,

11,02

515 , 0

khi đó X1= X0+ β =

 561058 ,

2

864281 ,

1

517924 ,

1

tương tự ta có X2 =

 826843 ,

2

266821 ,

2

715086 ,

1

Trang 8

X =

914154

,

2

373639

,

2

891920

,

1

, X4=

 963049 ,

2

449389 ,

2

943780 ,

1

15

999993

,

2

499991

,

2

999991

,

1

, X16=

 999997 ,

2

499996 ,

2

999996 ,

1

Ta có : X 16 X15=

6 6 6

10 4

10 5

10 5

X16  X15 = 5.10 6 < 10 5

Nên nghiệm gần đúng của hpt là :

999997 ,

2

499996 ,

2

999996 ,

1

z y x

(*) Đánh giá sai số :

 *

16 X

 

1 X16  X15 = 5,851048.10  6

4/

11 4 2

3 2 5

2

8 4

z y

x

z y

x

z y

x

(*)

(*) 

75 , 2 0 5 , 0 25 , 0

6 , 0 4 , 0 0 4 , 0

2 25 , 0 25 , 0 0

z y x

z

z y

x y

z y

x x

Gọi

0 5 , 0 25 , 0

4 , 0 0

4 , 0

25 , 0 25 , 0 0

 75 , 2

6 , 0

2

Điều kiện để hpt hội tụ theo phương pháp này là  <1

Vì  = max( 0,5 ;0,8 ;0,75) = 0,8 < 1 nên thỏa điều kiện hội tụ Vậy (*) có thể viết là X =  X + β

Chọn X 0=

 75 , 2

6 , 0

2

 khi đó X1= X0+ β =

 95 , 1

3 , 1

4625 , 1

tương tự ta có X2 =

 034375 ,

3

765 , 0

1875 , 1

3

X =

835625

,

2

08875

,

1

050156

,

1

, X4=

 031836 ,

3

954313 ,

0

018906 ,

1

Trang 9

000005

,

3

999995

,

0

0000002

,

1

, X17=

 999998 ,

2

000002 ,

1

999999 ,

0

Ta có : X 17 X16=

6 6 6

10 7

10 7

10 3

X17  X16 = 7.10 6 < 10 5

Nên nghiệm gần đúng của hpt là :

999998 ,

2

000002 ,

1

999999 ,

0

z y x

(*) Đánh giá sai số :

 *

17 X

 

1 X17  X16 = 0,81.7.010,8 6

= 2,8 10 5

5/

9 3

5 4

2

9 2 4

z y

x

z y

x

z y

x

(*)

(*) 

3 0 3

1 3 1

25 , 1 25 , 0 0 5 , 0

25 , 2 5 , 0 25 , 0 0

z y x z

z y

x y

z y

x x

Gọi

0 3

1 3

1,5 0 0,25

0

5 , 0 25 , 0 0

 3

25 , 1

25 , 2

Điều kiện để hpt hội tụ theo phương pháp này là  <1

Vì  = max( 0,75 ;0,75 ;32) = 0,75 < 1 nên thỏa điều kiện hội tụ Vậy (*) có thể viết là X =  X + β

Chọn X0=

 3

25 , 1

25 , 2

 khi đó X1= X0+ β =

 3

10,625 1

0625 , 1

tương tự ta có X2 =

 8125 , 2

947917 ,

0

989583 ,

0

13

999999

,

2

000010

,

1

000004

,

1

, X14=

 999998 ,

2

000002 ,

1

000003 ,

1

Trang 10

Ta có : X 14 X13=

6 6

10

10 8

10

X14  X13 = 8.10 6 < 10 5

Nên nghiệm gần đúng của hpt là :

999998 ,

2

000002 ,

1

000003 ,

1

z y x

(*) Đánh giá sai số :

 *

14 X

 

1 X14  X13 = 0,175.80,.1075 6

= 2,4 10 5

Vậy X14  X* =2,4 10 5

6/

4 7 3

3

0 2 6

3

1 3

z y

x

z y

x

z y

x

(*)

(*) 

7

4 0 7

3 7

3

0 3

1 0 5 , 0

3

1 3

1 3

1 0

z y x z

z y x y

z y x x

Gọi

0 7

3 7

1 0 5 , 0

3

1 3

1 0

 7 4 0 3

1

Điều kiện để hpt hội tụ theo phương pháp này là  <1

Vì  = max( 32 ;65 ; 76 ) = 76 < 1 nên thỏa điều kiện hội tụ Vậy (*) có thể viết là X =  X + β

Chọn X0=

 7 4 0 3

1

 khi đó X1= X0+ β =

7

314

5 7 1

Trang 11

tương tự ta có X2 =

98

6514

3 14 1

, X3=

 632653 ,

0

256803 ,

0

040816 ,

0

13

657892

,

0

236845

,

0

035087

,

0

, X14=

 657896 ,

0

236841 ,

0

053088 ,

0

Ta có : X 14 X13=

 

6 6 6

10 4

10 4

10

X14  X13 = 4.10 6 < 10 5

Nên nghiệm gần đúng của hpt là :

657896 ,

0

236841 ,

0

035088 ,

0

z y x

(*) Đánh giá sai số :

 *

14 X

 

1 X14  X13 =

7

6 1

10 4 7

= 2,4 10 5

Vậy X14  X* =2,4 10 5

7/

6 10 3

7 2 10

9 10

z y

z y x

y x

(*)

(*) 

6 , 0 0 2 , 0 0

7 , 0 2 , 0 0 1 , 0

9 , 0 0 1 , 0 0

z y x

z

z y

x y

z y x

x

Gọi

0 2 , 0 0

2 , 0 0 1

,

0

0 1 , 0 0

 6 , 0

7 , 0

9 , 0

Điều kiện để hpt hội tụ theo phương pháp này là  <1

Vì  = max(0,1;0,3 ;0,2) = 0,3 < 1 nên thỏa điều kiện hội tụ Vậy (*) có thể viết là X =  X + β

Chọn X0=

 6 , 0

7 , 0

9 , 0

 khi đó X1= X0+ β =

 74 , 0

91 , 0

97 , 0

Trang 12

tương tự ta có X2 =

 782 , 0

945 , 0

991 , 0

7

X =

791573

,

0

957889

,

0

995786

,

0

, X8=

 791578 ,

0

957893 ,

0

995789 ,

0

Ta có : X 8 X7=

6 6 6

10 5

10 4

10 3

X8  X7 = 5.10 6 < 10 5

Nên nghiệm gần đúng của hpt là :

791578 ,

0

957893 ,

0

995789 ,

0

z y x

(*) Đánh giá sai số :

 *

8 X

 

1 X8  X7 = 0,13.5.010,3 6

= 2,142857 10 6

Vậy X8  X* = 2,142857 10 6

8/

24 4

30 4

3

24 0

3

4

z y

z y

x

z y

x

(*)

(*) 

6 0 25 , 0 0

5 , 7 25 , 0 0 75 , 0

6 0 75 , 0 0

z y x

z

z y

x y

z y x

x

Gọi

0 25 , 0 0

25 , 0 0 75 , 0

0 75 , 0 0

 6

5 , 7

6

Điều kiện để hpt hội tụ theo phương pháp này là  <1

Vì  = max(0,75;1 ;0,25) = 1 nên không thỏa điều kiện hội tụ Vậy (*) không hội tụ theo phương pháp này

9/

395 , 1 09 , 2 12 , 0 11

,

0

743 , 0 05 , 0 02 , 1 5

,

12

215 , 0 11 , 0 05 , 5 42

,

0

z y

x

z y

x

z y

x

(*)

Trang 13

(*) 

09 , 2

395 , 1 0 09 , 2

12 , 0 09 , 2

11 ,

215 , 0 05 , 5

11 , 0 0 05 , 5

42 ,

743 , 0 5 , 12

05 , 0 5 , 12

02 , 1 0

z y x

z

z y

x y

z y

x x

Gọi

0 09

, 2

12 , 0 09

,

2

11

,

11 , 0 0

05

,

5

42

,

05 , 0 5 , 12

02 , 1 0

09 , 2

395 ,

15,05

215 ,

0 ,5 12

743 , 0

Điều kiện để hpt hội tụ theo phương pháp này là  <1

Vì  = max(0,0856;0,10495 ;0,110047) = 0,110047 < 1 nên thỏa điều kiện hội

tụ

Vậy (*) có thể viết là X =  X + β

Chọn X0=

09 , 2

395 ,

15,05

215 ,

0 ,5 12

743 , 0

 khi đó X1= X0+ β =

 667921 ,

0

052169 ,

0

065584 ,

0

tương tự ta có X2 =

 667921 ,

0

051603 ,

0

066328 ,

0

, X3=

 667990 ,

0

051603 ,

0

066328 ,

0

, X4=

 667992 ,

0

051608 ,

0

066323 ,

0

Ta có : X 4 X3=

6 6 6

10 2

10 5

10 5

X4  X3 = 5.10 6 < 10 5

Nên nghiệm gần đúng của hpt là :

667992 ,

0

051608 ,

0

066323 ,

0

z y x

(*) Đánh giá sai số :

 *

4 X

 

1 X4  X3 = 0,11100470,110047.5.10 6

= 6,18 10 7

Vậy X4  X* =6,18 10 7

Ngày đăng: 15/06/2015, 08:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w