1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4 Tuần 32- Nguyễn Bá Thành

30 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 290 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của các biểu thức - HS đọc yêu cầu bài.. - Hiểu đợc tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ thời gian trong câu trả lời câu hỏi bao giờ?. Khi nào?- ND ghi nhớ - Nhận diện đ

Trang 1

Tuần 32:

Ngày soạn: 24/4/2011

Ngày giảng: Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011

Tiết 1: Chào cờ Lớp trực tuần nhận xét

- Báo cáo: - Cử đại diện nhóm báo cáo và cả lớp

Trang 2

- Hiểu nội dung truyện: Cuộc sống thiếu tiếng cời sẽ vô cùng tẻ nhạt, buồn chán.(Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ

III Hoạt động dạy học.

1.ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc bài: Con chuồn chuồn nớc - 2 HS đọc bài

- GVNX, ghi điểm

3.Bài mới.

a Giới thiệu bài - ghi đầu bài

b Luyện đọc và tìm hiểu bài

- Nêu những chi tiết cho thấy cuộc sống ở

vơng quốc nọ rất buồn?

- Đọc thầm đoạn 1

- mặt trời không muốn dậy, chim khôngmuốn hót, hoa trong vờn cha nở đã tàn, g-

ơng mặt mọi ngời rầu rĩ héo hon

- Vì sao cuộc sống ở nơi đó buồn chán

nh vậy?

- Vì c dân ở đó không ai biết cời

- Nhà vua đã làm gì để thay đổi tình hình? - Nhà vua cử một viên đại thần đi du học

nớc ngoài chuyên về môn cời

- Đoạn 1 cho biết điều gì? - ý 1: Cuộc sống ở vơng quốc nọ vô cùng

buồn chán vì thiếu tiếng cời

- HS đọc thầm đoạn 2

Trang 3

- Kết quả của viên đại thần đi du học? - Sau 1 năm viên đại thần về xin chịu tội

vì gắng hết sức mà không học vào khôngkhí triều đình ảo não

- Điều gì xảy ra ở cuối đoạn này? - Thị vệ bắt đợc 1 kẻ đang cời sằng sặc ở

- ý đoạn 2 nói lên điều gì? - ý2: Nhà vua cử ngời đi du học bị thất bại

và hy vọng mới của triều đình

- ND câu chuyện nói lên điều gì? - ND: Cuộc sống thiếu tiếng cời sẽ vô

- Phiếu bài tập , Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

- Nêu tính chất giao hoán và tính chất kết

hợp của phép cộng? Lấy ví dụ và giải

thích?

- 2 HS lên bảng làm

Trang 4

- GVNX, ghi điểm.

3 Bài mới.

a Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

b Thực hành

Bài 1 Đặt tính rồi tính: - HS đọc yêu cầu bài

- HD học sinh làm bài - 4HS lên bảng thực hiện , lớp làm vở

- GV cùng HS nhận xét, chữa bài

2057 738 24

13 0168 307

6171 00 2057

- HSđ ọc yêu cầu bài

- HD học sinh làm bài - HS hoạt động nhóm

- Gv nx, chốt ý đúng: a x b = b x a a:1 = a

(a x b ) x c = a x (b x c) a : a = 1(a#0)

a x 1 = 1 x a = a 0 : a= 0 (a#0)

Trang 5

a x (b + c)= a x b + a x c

- HD häc sinh lµm bµi - HS nªu yªu cÇu

- HS lµm vµo phiÕu bµi tËp

TiÕt 5: ThÓ dôc TiÕt 63: M«n tù chän - Trß ch¬i "dÉn bãng"

Trang 6

( Tiếp theo).

I Mục tiêu:

- Tính đợc giá trị của biểu thức chứa hai chữ

- Thực hiện đợc bốn phép tính với số tự nhiên

- Biết giải bài toán liên quan đến các phép tính với số tự nhiên

2 Kiểm tra bài cũ (Không kiểm tra)

a Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

b Bài tập

Bài 1 Tính giá trị của các biểu thức - HS đọc yêu cầu bài

- Chia nhóm giao nhiệm vụ -HS hoạt động nhóm

- GVNX, chữa bài

- Nếu m = 952, n=28 thì:

m+n = 952 + 28 = 980 m-n = 952 - 28 = 924

Trang 7

a, 12 054 : (15+67) = 12 054 : 82 = 147

- Giúp đỡ HS yếu làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

29 150 - 136 x 201 = 29150 - 27 336 = 1 814

b, 9 700 : 100 + 36 x12 = 97 + 432 = 529

c, (160 x5 – 25 x 4):4 = (800 - 100) : 4 = 700 : 4

= 175

- HS nhận xétBài 3 Tính bằng cách thuận tiện nhất - HS đọc yêu cầu bài

- Giúp đỡ HS làm bài

- GVNX, chữa bài

- HS hoạt động cặp

a 36 x 25 x 4 = 36 x (25 x 4) = 36 x100 = 3600

18 x 24 : 9 = 24 x ( 18 : 9 ) = 24 x2

= 48

41 x 2 x 8 x5 = (41 x 8) x(5 x2) =328 x10

= 3280

- HS nhận xétBài 4: (164)

- HD học sinh làm bài

- HS đọc yêu cầu bài

- 1 Hs lên bảng chữa bài

Bài giảiTuần sau cửa hàng bán đợc số mét vải là:

319 + 76 = 395 (m)Cả hai tuần cửa hàng bán đợc số mét vảilà:

319 + 395 = 714 (m)

Số ngày cửa hàng mở cửa trong hai tuần là:

Trang 8

- GV nhận xét chữa bài.

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

7 x 2 = 14 (ngày)Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán đợc sốmét vải là:

714 : 14 = 51 (m) Đáp số: 51 mét vải

Tiết 2: Luyện từ và câu Tiết 63:Thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu.

I Mục tiêu.

- Hiểu đợc tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ thời gian trong câu ( trả lời câu

hỏi bao giờ? Khi nào?- ND ghi nhớ)

- Nhận diện đợc trạng ngữ chỉ thời gian trong câu(BT1, mục III);Bớc đầu biếtthêm đợc trạng ngữ cho trớc vào chỗ thích hợp trong đoạn văn BT2

- Đọc nội dung bài tập: - 1 Hs đọc Lớp suy nghĩ trả lời

- Bộ phận trạng ngữ trong câu: - Đúng lúc đó

- Bổ sung ý nghĩa gì cho câu? - Bổ sung ý nghĩa thời gian cho câu

Bài 3 Đặt câu hỏi cho loại trạng ngữ

trên?

- Nhiều hs nối tiếp nhau đặt:

VD: Viên thị vệ hớt hải chạy vào khi nào?

c Phần ghi nhớ. - 3,4 HS đọc nội dung phần ghi nhớ

d Phần luyện tập

Trang 9

- Giúp đỡ HS làm bài - HS làm bài vào nháp,

Tiết 3 : Khoa học Tiết 63: Động vật ăn gì để sống?

Su tầm tranh ảnh những con vật ăn các loại thức ăn khác nhau

III Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 10

- Nêu những điều kiện cần để động vật

sống và phát triển bình thờng?

- 2 HS nêu

- GVNX, ghi điểm

3 Bài mới.

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b Hoạt động 1: Nhu cầu thức ăn của các

- Tổ chức HS trao đổi theo nhóm: - Các nhóm hoạt động

- Cá nhóm dán phiếu, đại diện lên trìnhbày

* Kết luận: Mục bạn cần biết SGK/127

b Hoạt động 2: Trò chơi đố bạn con gì?

* Mục tiêu: Hs nhớ lại đặc điểm chính của

Trang 11

- Con vật này sống trên cạn có phảikhông?

Con vật này thờng hay ăn cá, cua, tôm,tép phải không?

(GVCB) Tiết 5: Kể chuyện Tiêt 32: Khát vọng sống

I Mục tiêu.

- Dựa theo lời kể của GV và tranh minh hoạ(SGK), Học sinh kể lại đợc từng đoạncâu chuyện rõ ràng đủ ý( BT1)

- Bớc đầu biết kể lại nối tiếp đợc toàn bộ câu chuyện.( BT2)

- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện( BT3)

- Tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy học.

- Gv kể lần 2: kể trên tranh - Học sinh theo dõi

c HS kể và trao đổi ý nghĩa chuyện

- Đọc yêu cầu bài tập 1,2,3 - Học sinh đọc nối tiếp

* Kể chuyện trong nhóm - HS kể chuyện trong nhóm

Trang 12

- GVNX khuyÕn khÝch

- 2 - 3 nhãm thi kÓ

B¹n thÝch chi tiÕt nµo trong truyÖn?

- V× sao con gÊu kh«ng x«ng vµo con

ng-êi l¹i bá ®i?

- C©u chuyÖn nµy muèn nãi víi chóng ta

®iÒu g×?

- HS tr¶ lêi

- GV NX khen ngîi HS

4.Cñng cè, dÆn dß.

- Nªu ý nghÜa c©u chuyÖn?

- Nx tiÕt häc VN kÓ l¹i chuyÖn cho ngêi

Trang 13

- Bớc đâu vặn dụng kiến thức đã học để viết đợc đoạn văn tả ngoại hình( BT2) tảhoạt động (BT30 của một con vặt em yêu thích.

II Đồ dùng dạy học.

- Giấy khổ rộng, bút dạ

III Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

? Đọc đoạn văn tả các bộ phận của con gà

- Lớp quan sát ảnh con tê tê và đọc nội

+Đ2: Miêu tả bộ vẩy của con tê tê

+ Đ3: Miêu tả miệng, hàm, lỡi của tê tê vàcách tê tê săn mồi

+ Đ4: Miêu tả chân bộ móng của tê tê vàcách nó đào đất

+ Đ5: Miêu tả nhợc điểm của tê tê

+ Đ6: Kết bài, tê tê là con vật có ích, conngời cần bảo vệ nó

b Các bộ phận ngoại hình đợc miêu tả: Bộ vẩy, miệng, lỡi, 4 chân; Tác giả chú ý

quan sát bộ vẩy của tê tê để có những

Trang 14

quan sát rất phù hợp, nêu đợc những nétkhác biệt khi so sánh Giống vẩy cá gáynhng cứng và dày hơn nhiều; bộ vẩy nh bộgiáp sắt.

c Tác giả miêu tả con tê tê rất tỉ mỉ và

chọn lọc đợc nhiều đặc điểm lí thú:

- Cách tê tê bắt kiến: Nó thè cái lỡidài,nhỏ nh chiếc đũa, xẻ làm 3 nhánh, đụcthủng tổ kiến, rồi thò lơỡi vào sâu bêntrong Đợi kiến bâu kín lỡi, tê tê rụt lỡivào vào mõm, tóp tép nhai cả lũ kiến xấusố

- Cách tê tê đào đất:

- Nhớ lại việc quan sát ngoại hình và

quan sát hoạt động để viết bài vào vở 2

đoạn văn về con vật em yêu thích:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong

biểu thức có ngoặc đơn, biểu thức có các

phép tính cộng, trừ, nhân, chia ?

- Một số hs nêu, lấy ví dụ minh hoạ và giải

- GV Nhận xét

Trang 15

b Tổ 3 cắt đợc nhiều hơn tổ 2 : 1hìnhvuông nhng ít hơn tổ 2: 1 hình chữ nhật.

- HD học sinh làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

- 2 HS lên bảng làm bàiDiện tích TP Đà Nẵng lớn hơn diện tích TP

Hà Nội là:

1255 - 921 = 334 ( km2)Diện tích TP Đà Nẵng bé hơn diện tích TPHCM là:

50 x 42 = 2100 (m)Trong tháng 12 cửa hàng bán đợc tất cả sốmét vải là:

50 x ( 42 + 50 + 37)= 6450 (m) Đáp số: a 2100 m vải hoa

Trang 16

- Chỉ trên bản đồ Việt Nam vị trí biển Đông, vịnh Bắc Bộ, vịnh Hạ Long, vịnh

Thái Lan, các đảo và quần đảo Cái Bầu, Cát Bà, Phú Quốc, Hoàng Sa, Trờng Sa

- Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu của biển, đảo và quần đảo của nớc ta

- Vai trò của Biển Đông, các đảo và quần đảo đối với nớc ta

II Đồ dùng dạy học.

- Bản đồ địa lí tự nhiên VN, tranh, ảnh về biển, đảo Việt Nam

III Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Vì sao Đà Nẵng là khu du lịch của nớc ta? - 2 HS trả lời

- GVNX, ghi điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

b.Hoạt động1: Vùng biển Việt Nam

- Biển có vai trò nh thế nào đối với nớc ta? - Biển cung cấp muối cần thiết cho con

ngời, cung cấp dầu mỏ làm chất đốt, nhiên liệu Cung cấp thực phẩm hải sản tôm, cá, Biển còn phát triển du lịch và xây dựng cảng

- GV kết luận

c Hoạt động 2: Đảo và quần đảo

- Em hiểu thế nào là đảo và quần đảo? - Đảo: là 1 bộ phận đất nổi, nhỏ hơn lục

địa xung quanh, có nớc biển và đại

+ Biển miền Trung: quần đảo TS, HS HĐSX mang lại tính tự cấp, làm nghề

đánh cá

+ Biển phía nam và Tây Nam: Đảo Phú

Trang 17

Quốc, Côn đảo HĐSX làm nớc mắm, trồng hồ tiêu xuất khẩu và phát triển du lịch.

* Kết luận ghi bảng

4 Củng cố, dặn dò.

- HS đọc ghi nhớ bài

- NX tiết học

- VN học bài và chuẩn bị bài tuần 33

Tiết 4: Chính tả ( Nghe - viết ) Tiết 32: Vơng quốc vắng nụ cời.

- Phiếu to viết nội dung bài tập 2a

III Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Một học sinh lên đọc một số từ có âm

đầu là ch/tr, cả lớp viết nháp - 2,3 HS lên bảng viết:

VD: kể chuyện câu chuyện, đọc truyện,trong truyện,

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: - Ghi đầu bài

b Hớng dẫn học sinh nghe- viết

- 2 HS đọc lại

- Đoạn văn kể chuyện gì? - 1 Vơng quốc rất buồn chán và tẻ nhạt vì

ngời dân ở đó không ai biết cời

-Những chi tiết nào cho thấy cuộc sống ở

đây tẻ nhạt và buồn chán?

- Mặt trời không muốn dậy, chim khôngmuốn hót, hoa cha nở đã tàn, toàn gơngmặt rầu rĩ, héo hon

* Luyện viết TN khó - 2 HS lên bảng Lớp viết vào nháp

Trang 18

- HS viết bài vào vở

- HS đổi vở soát lỗi

- GV thu chấm một số bài: - Hs đổi chéo vở soát lỗi bài bạn

- GVNX bài viết chính tả

c HD làm bài tập chính tả

Bài 2: Lựa chọn phần a

- GV phát phiếu

- HS đọc yêu cầu bài

- HS đọc thầm toàn bài, suy nghĩ làm bàiphiếu

I Mục tiêu:

- Mô tả đợc đôi nét về kinh thành Huế

- Với công sức của hàng chục vạn dân và lính sau hanhg chục năm xây dựng và tu

bổ, kinh thành Huế đợc xây dựng bên bờ sông Hơng, đây là tòa thành đồ sộ và đẹpnhất nớc ta thời đó

-Sơ lợc về cấu trúc của kinh thành: thành có 10 cửa chính ra vào, năm giữa kinhthành là Hoàng thành, các năng tẩm của các nhà vua Nguyễn Năm 1993, Huế đợccông nhận là di sản văn hóa thế giới

II Đồ dùng dạy học.

- 1 số hình ảnh về kinh thành và lăng tẩm ở Huế

III Các hoạt động dạy học.

Trang 19

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ.

- Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh

nào?

- 2 Hs nêu

- GVNX, ghi điểm

3 Bài mới.

a Giới thiệu bài

b Hoạt động 1: Quá trình xây dựng kinh

- Cử 1 đại diện đóng vai hớng dẫn viên du

lịch giới thiệu về kinh thành Huế?

- Nhóm tự trao đổi và viết thành bài giớithiệu

- Đại diện nhóm giới thiệu cả lớp quansát, nhận xét

- GV cùng học sinh nhận xét

* Kết luận: Kinh thành Huế là 1 công

trình kiến trúc đẹp đầy sáng tạo của nhân

dân ta Ngày 11-12-1993, UNESCO công

nhận kinh thành Huế là di sản văn hoá

Trang 20

Tiết 1: Tập đọc Tiết 64: Ngắm trăng - Không đề.

I Mục tiêu.

- Bớc đầu biết đọc diễn cảm bài thơ ngắn với giọng nhẹ nhàng, phù hợp

- Hiểu nội dung : Hai bài thơ nói lên tinh thần lạc quan yêu đời, yêu cuộc sốngbất chấp mọi hoàn cảnh khó khăn của Bác Hồ.( Trả lời đợc các câu hỏi trongSGK, thuộc 1 trong hai bài thơ

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu 2 HS đọc bài: "Vơng quốc vắng

a Giới thiệu bài- ghi đầu bài

b Luyện đọc và tìm hiểu bài

Trang 21

-Hình ảnh nào cho thấy tình cảm gắn bó

của Bác với trăng?

- Ngời ngắm trăng soi ngoài cửa sổ, trăngnhòm khe cửa ngắm nhà thơ

- Bài thơ nói lên điều gì về Bác Hồ? - Bác Hồ yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống

lạc quan trong cả những hoàn cảnh rất khókhăn

- Cả lớp đọc thầm

- Bác Hồ sáng tác bài thơ này trong hoàn

cảnh nào? Những từ ngữ nào cho biết

điều đó?

- .ở chiến khu Việt Bắc, trong thời kìkháng chiến chống thực dân Pháp giankhổ; từ ngữ cho biết: đờng non, rừng sâuquân đến, tung bay chim ngàn

- Tìm những hình ảnh nói lên lòng yêu

đời và phong thái ung dung của Bác?

- Khách đến thăm Bác trong hoàn cảnh ờng non đầy hoa, quân đến rừng sâu, chimrừng tung bay Bàn xong việc quân, việcnớc, Bác xách bơng, dắt trẻ ra vờn tới rau

đ Bài thơ cho ta thấy điều gì? - Giữa bộn bề việc quân việc nớc, Bác vẫn

sống vẫn bình dị, yêu trẻ, yêu đời

- Nêu ý chính của 2 bài thơ: - Hai bài thơ nói lên tinh thần lạc quan

yêu đời, yêu cuộc sống bất chấp mọi hòancảnh khó khăn của Bác

Trang 22

2 Kiểm tra bài cũ

- HS nêu khoanh vào hình 4 là đúng

Bài 2 Viết tiếp phân số thích hợp vào

18 18: 3 3Các phép tính còn lại tơng tự

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 4: Quy đồng mẫu số các phân số HS nêu yêu cầu

HS làm PBT

2 2 x 7 14 3 3 x 5 15 = = ; = =

5 5 x 7 35 7 7 x5 35(Các phép tính còn lại TT)

Trang 23

- Hiểu đợc tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong câu (Trả

lời câu hỏi Vì sao? Nhờ đâu? Tại đâu?)

- Nhận biết trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong câu( BT1, mục III), bớc đầu biếtdùng trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong câu( BT2,BT3)

- HD làm bài Bài 1 Trạng ngữ Vì vắng tiếng cời trả lời

câu hỏi: Vì sao vơng quốc nọ buồn chánkinh khủng

Bài 2: Trạng ngữ Vì vắng tiếng cời bổsung ý nghĩa nguyên nhân vì vắng tiếng c-

ời mà vơng quốc nọ buồn chán kinhkhủng

d Phần luyện tập

- GV đa phiếu viết 3 câu lên bảng: - HS viết vào nháp trạng ngữ chỉ nguyên

nhân

- 3 HS lên gạch chân câu trên bảng, lớpnêu miệng

Trang 24

- GVNX chốt ý - a nhờ siêng năng

b Vì rét,

c Tại Hoa

Bài 2 Làm tơng tự bài 1 a Vì học giỏi, Nam đợc cô giáo khen

b Nhờ bác lao công, sân trờng lúc nàocũng sạch sẽ

c.Tại vì mải chơi, Tuấn không làm bài tập.Bài 3 HS làm bài vào vở - Cả lớp đọc yêu cầu bài và suy nghĩ làm

(GVCB)

Tiết 5: Mĩ thuật Tiết 32: Vẽ trang trí - Tạo dáng và trang trí chậu cảnh.

(GVCB)

Tiết 6: HĐNGLL Tiết 32: Học sinh hát và chơi một số trò chơi

Ngày soạn: 28/4/2011

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 29 tháng 4 năm 2011

Tiết 1: Toán Tiết 160: Ôn tập về các phép tính với phân số.( tr 167)

I Mục tiêu:

- Thực hiện các phép cộng và trừ phân số

- Tìm một thành phần cha biết trong phép cộng, phép trừ phân số

Trang 25

II Đồ dùng

- Phiếu bài tập, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

7 7 7 7 7 7

1 5 4 5 9 + = + =

3 12 12 12 12

9 1 9 4 5

- = - =

12 3 12 12 12(Các bài còn lại tơng tự)Bài 2.Làm tơng tự bài 1

- GV y/c HS làm bài

- HS nêu yêu cầu

- Làm nhóm báo cáo kết quả

2 3 10 21 31 + = + =

7 5 35 35 35

31 2 31 10 21

- = - =

35 7 35 35 35Các phép tính còn lại TT

Ngày đăng: 15/06/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w