1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lời giải đề thi HSG tỉnh Bắc giang năm 2010-2011

7 1,5K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 370 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng thuốc thử là dung dịch HNO- Chất rắn hòa tan hoàn toàn, có bọt khí bay ra là K3 loãng, dư cho tác dụng với từng mẫu thử: 2CO3 hoặc hỗn hợp KCl và K2CO3.. Lấy dung dịch thu được tron

Trang 1

TRƯỜNG THCS SONG MAI

TP BẮC GIANG

GV : TRỊNH HỮU NGỌC

BÀI GIẢI ĐỀ THIM HSG TỈNH BẮC GIANG

NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN THI : HOÁ HỌC - LỚP 9 – THCS

Ngày thi: 02/04/2011

Thang điểm 20/20 - Số trang 05

Câu 1:

(4,0 điểm) 1 Dùng thuốc thử là dung dịch HNO- Chất rắn hòa tan hoàn toàn, có bọt khí bay ra là K3 loãng, dư cho tác dụng với từng mẫu thử:

2CO3 hoặc hỗn hợp KCl và K2CO3

K2CO3 + 2HNO3 → 2KNO3 + H2O + CO2 Lấy dung dịch thu được trong mỗi trường hợp đem thử với dung dịch AgNO3 : + Nếu tạo kết tủa trắng thì chất rắn ban đầu là hỗn hợp KCl và K2CO3 + Nếu không tạo kết tủa trắng thì chất rắn ban đầu là K2CO3

- Hai chất rắn chỉ tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, không thoát khí là KCl, KNO3

Thử dung dịch thu được với dung dịch AgNO3 : + Nếu tạo kết tủa trắng thì chất rắn ban đầu là NaCl

+ Nếu không tạo kết tủa trắng thì chất rắn ban đầu là NaNO3

2 - Xét 12,6 gam hỗn hợp với n An Bx mol

PTHH:

CnH2n + Br2  CnH2nBr2 (1) mol: x  x

CmH2m + Br2  CmH2mBr2 (2) mol: x  x

160

Br

14 0,1 14 0,1 12,6

9(*)

n m

- Gọi a,b lần lượt là số mol CnH2n và CmH2mtrong 16,8 gam hỗn hợp

Ta có: PTHH:

CnH2n + H2 ,

o

Ni t

   CnH2n+2 (3) (mol) a a a

CmH2m + H2 ,

o

Ni t

   CmH2m+2 (4) (mol) b b b

2

 14na = 14mb =8,4  na = mb = 0,6 (II) Kết hợp (I,II)

0,6 0,6

0,3

n m

Từ (*), (**) ta có: n,m là 2 nghiệm của PT : X2 -9X + 18=0

 n = X1= 3 ; m = X2 = 6 hoặc n = X2 = 6 ; m =X1= 3 Do MA < MB  Nghiệm hợp lí là :n

= 3 ; m = 6 Vậy CTPT của A là C3H6 và của B là C6H12

Câu 2: 1 Đặt công thức của hợp chất hữu cơ là: CxHyOz (x, y, z N*, y2x+2)

Trang 2

Ta có: 12x + y + 16Z = 30.2=60

 16z<60  z<3,75

8

x y

 (tháa m·n)

 CTPT là C3H8O có CTCT: CH3-CH2-CH2-OH; CH3-CH(OH)-CH3; CH3-CH2-O-CH3

4

x y

 (tháa m·n)

 CTPT là C2H4O2 có CTCT mạch hở: CH3COOH; HCOOCH3; HOCH2-CH=O

- Xét z = 3: 12x + y = 60-16.3=12  vô lí (loại)

- Các chất tác dụng được với Na là:

2CH3-CH2-CH2-OH + 2Na  2CH3-CH2-CH2-ONa + H2

2CH3-CH(OH)-CH3 + 2Na  2CH3-CH(ONa)-CH3 + H2

2CH3COOH + 2Na  2CH3COONa + H2

- Các chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:

- Các chất tác dụng được với dung dịch NaHCO3 là:

CH3COOH + NaHCO3 CH3COONa + CO2 + H2O

2 a PTHH:

FeO + 2HCl  FeCl2 + H2O (1)

Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O (2)

FeO + H2SO4  FeSO4 + H2O (3)

Fe2O3 + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3H2O (4)

Gọi trong mỗi phần có: x mol FeO và y mol Fe2O3

78, 4

2

Phần 1:

Cách 1:Khối lượng chất rắn tăng = 77,7 – 39,2 = 38,5

mà khối lượng chất rắn tăng = mCl trong muối – mO trong oxit

Mặt khác nCl trong muối = 2 nO trong oxit  35.5.2nO +- 16 nO = 38,5  nO = 0,7 mol

 nO = x + 3y = 0,7 (**) Kết hợp (*) ,(**) ta được x = 0,1 mol ; y = 0,2 mol

 mFe =56x +112y = 28 gam

0,1.72

39, 2

FeO

m

2 3

Fe O

vµ %m

Cách 2:Theo (1): n FeCl2 n FeOx mol

Theo (2): n FeCl3 2n Fe O2 3 2y mol

Ta có:

muèi khan

0, 2

x y

 

2

Trang 3

39, 2

FeO

m

2 3

Fe O

vµ %m

c Phần 2:

Cách 1: Đặt x , y lần lượt là nồng độ mol của HCl , H2SO4  số mol HCl , H2SO4 lần lượt là : 0,5x , 0,5y

Ta có mmuối = mFe + mgốcCl +mgôcSO4  mgốcCl +mgôcSO4 = 55,95

 35,5.0,5x + 96.0,5 y =55,95 (I) mặt khác nO = 0,5 mol HCl + mol H2SO4 = 0,25x + 0,5y = 0,7

 x + 2y = 2,8 (II) kết hợp (I),(II)  x = 1,8 M; y = 0,5M

Cách 2: Gọi trong 500ml dd Y có: a mol HCl và b mol H2SO4

Theo (1), (2), (3) và (4): n H O2 0,5n HCln H SO2 4 0,5a b mol ( )

Bảo toàn nguyên tố oxi: n H O2 n FeO 3n Fe O2 3 0,1 3.0, 2 0,7  mol

 0,5a + b = 0,7 (I)

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:

phÇn 2 muèi khan

0, 25

a b

 

2 4

Câu 3:

(4,0 điểm)

1 Thứ tự xảy ra phản ứng khi hấp thụ khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm KOH và Ba(OH)2 là

CO2 + Ba(OH)2  BaCO3 + H2O (1)

CO2 + 2KOH  K2CO3 + H2O (2)

CO2 + K2CO3 + H2O  2KHCO3 (3)

CO2 + BaCO3 + H2O  Ba(HCO3)2 (4)

Ta có:

2

( )

( )

47, 28

197

 Xảy ra hai trường hợp

- TH1: Ba(OH)2 dư khi đó các phản ứng (2), (3), (4) không xảy ra

Theo (1): n CO2 n BaCO3 0, 24molV 0, 24.22, 4 5,376 lit

- TH2: Có xảy ra các phản ứng (2), (3), (4)

Theo (1): n CO2(1) n BaCO3(1) n Ba OH( )2 0,3mol

n BaCO3ph¶n øngë (4) n BaCO3thu ®­ îc ë (1) n BaCO3thu ®­ îc 0,3 0, 24 0,06  mol

2

Theo (3): n CO2(3) n K CO2 3 0,1mol

Theo (4): n CO2(4) n BaCO3ph¶n øng ë (4) 0,06mol

0,56.22, 4 12,544

CO

2 Cách 1:Ta có: số mol CO2 = 0,15 mol ; số mol H2O = 0,13 mol

Đặt CxHyCOOH : a mol

CxHyCOOC2H5 : b mol

C2H5OH : c mol

Trang 4

Sơ đồ PƯ:: CxHyCOOH + O2  (x+1)CO2 + (y+1)/2H2O (1)

(mol) a (x+1)a (y+1)a/ 2

CxHyCOOC2H5 + O2  (x+3)CO2 + (y+5)/2H2O (2)

(mol) b (x+3)b (y+5)b/2

C2H5OH +O2  2CO2 + 3H2O (3)

(mol) c 2c 3c Theo (1,2,3) : (a+b)x + a + 3b + 2c + 0,15 (*) (a+b)y + a +5b + 6c = 0,26 (**) 12(x+y) + (a+b)y + 45a + 73b + 46c = 3,18 (***) CxHyCOOH + NaOH  CxHyCOONa + H2O (4) (mol) a a CxHyCOOC2H5 + NaOH CxHyCOONa +C2H5OH (5) (mol) b b Theo(4,5) ta có : a + b = 0,03 b + c = 0,03  a = c thay vào (*),(**)  x = 2 Thay vào (**),(***) ta có : 84a + 68b = 2,2 a + b = 0,03  a = 0,01 mol ; b = 0,02 mol  y = 3 Vậy công thức cấu tạo của CxHyCOOH là CH2=CH-COOH Cách 2:Ta có: 2 ( ) 3,36 0,15 0,15 22, 4 CO C trong X n   molnmol 2 2,34 0,13 ( ) 0, 26 18 H O H trong X n   molnmol Áp dụng ĐLBTKL:

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 1,12 3,18 0,15.12 0, 26 1,12 0,07 16 X C X H X O X O X O X m m m m m gam n mol            Gọi trong 3,18 gam hỗn hợp X gồm: a mol CxHyCOOH; b mol CxHyCOOC2H5; c mol C2H5OH Bảo toàn nguyên tố oxi có: 2a + 2b + c =0,07 (*) Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH: CxHyCOOH + NaOH  CxHyCOONa + H2O (1) mol: a a

CxHyCOOC2H5 + NaOH  CxHyCOONa + C2H5OH (2) mol: b b b

Theo (1), (2): nNaOH= a + b=0,03 mol (**) 2 5 1,38 0,03 (***) 46 C H OH n sau ph¶n øng   b cmol Từ (*), (**) và (***) có: 2 2 0,07 0,01 0,03 0,02 0,03 0,01 a b c a a b b b c c                      Bảo toàn nguyên tố cacbon: 0,01(x + 1) + 0,02(x + 3) + 0,01.2=0,15 x=2 Bảo toàn nguyên tố hiđro: 0,01(y +1) + 0,02(y + 5) + 0,01.6=0,26 y=3 Vậy công thức cấu tạo của CxHyCOOH là CH2=CH-COOH Câu 4: (2,0 điểm) - Đặt công thức oxit kim loại là MxOy; có số mol là a - M hçn hîp khÝ 20.2 40 CO2 44 12

40

CO 28 4

4

Trang 5

2

3

CO

CO

n

n

Phương trình hoá học:

MxOy + yCO t o

  xM + yCO2 (1) mol: a ay ax ay

CO2 + Ba(OH)2  BaCO3 + H2O (2)

CO2 + BaCO3 + H2O  Ba(HCO3)2 (3)

Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2  BaCO3 + BaCO3 + 2H2O (4)

2M + 2nHCl  2MCln + nH2 (5)

mol: ax 0,5nax

(Với n là hoá trị của kim loại M)

- Tính V:

Theo (2): nBaCO 2 3   nCO 2 2   nBa OH  2 0,08.0,5 0,04 mol

thu ®­ îc

 

3

BaCO ph¶n øng­ 3

Theo (3): nCO 32  nBaCO3p­ 3  0,02 mol

2

CO

n  0, 04 0, 02 0,06 mol 

0,02

 nCOban ®Çu 0,06 0, 02 0,08 mol     V = 1,792 lít

- Tính m: áp dung ĐLBTKL ta có: m = 3,48 + 0,06.28 - 0,06.44 = 2,52 gam

- Tính p:

Theo (3), (4): nCaCO 3nBaCO (4) 3 nBa HCO 3 2 0,02 mol

p = 0,02 100 + 0,02 197 = 5,94 gam

- Xác định công thức của oxit kim loại:

22, 4

H

n

Mặt khác: m=axM=2,52 gam

2,52

0,09

2

Ta lại có n CO2 ay0,06mol

x y

Vậy công thức oxit kim loại là Fe3O4

Câu 5:

(4,0 điểm) 1 Các khí có thể điều chế được gồm OCác phương trình hoá học: 2, NH3, H2S, Cl2, CO2, SO2, H2.

2KMnO4   Kt0 2MnO4 + MnO2 + O2

2NH4HCO3 + Ba(OH)2  Ba(HCO3)2 + 2NH3 + 2H2O

Fe + 2HCl FeCl2 + H2

MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S

NH4HCO3 + HCl  NH4Cl + CO2 + H2O

Na2SO3 + 2HCl  2NaCl + SO2 + H2O

2 Cách 1:Do ở cùng đk về t0,p nên tỉ lệ về thể tích = tỉ lệ mol , không mất tính tổng quát ta chọn

Trang 6

mA= mC + mH = 1,3.12 + 1,2 2 = 18 g

mB = 1,3.32 + 1,2 16 = 60,8 g  nB =

38

8 , 60

= 1,6 mol Mà  31,,52

B

A B

A

n

n V V

 nA = 0 , 75mol

2

,

3

6 , 1

.

5

,

1

Áp dụng sơ đồ đường chéo

O2 32 10

38

O3 48 6  35

2

2

O H

CO

n

n

 3nO2 - 5nO3= 0

nO2 + nO3 = 1,6

 nO2 = 1mol; nO3 = 0,6 mol

- Cho A đi qua bình đựng lượng dư AgNO3/NH3, thấy tạo ra 6,4286 gam bạc axetilua ( AgC CAg ) chứng tỏ trong A có hiđrocacbon là C2H2 (giả sử là Y):

2 2

C H

6, 4286

240

 Trong 1,5 lít A gồm : C2H2 : 0,6 lít

CnH2n : 0,5 lít

CnH2n+2 : 0,4 lít

 trong 0,75 mol A hay 16,8 lít A gồm

C2H2 : 6,72 lít = 0,3 mol

CnH2n : 5,6 lít = 0,25 mol

CnH2n+2 : 4,48 lít = 0,2 mol

Sơ đồ PƯ: C2H2 + O2  2CO2 + H2O

Mol 0,3 0,6 0,3

CnH2n + O2  nCO2 +n H2O

Mol 0,25 0,25n 0,25n

CnH2n+2 +O2  nCO2 +(n +1) H2O

Mol 0,2 0,2n 0,2(n +1)

Ta có : 0,6 + 0,25n + 0,2 m = 1,3  5n + 4m = 14 ( 2 n 4 ; 1 m 4)

 n = 2 (C2H4 ) ; m = 1 (CH4)

Cách 2:

- Chọn VA=1,5 lít  VB=3,2 lít

- MB19.2 38

O2 32 10

38

O3 48 6

2 2

3

3

3, 2 5 2

3, 2

.3 1, 2

5 3

O O

O

O

V

V

Vì VCO2: V 1,3:1, 2

2

h¬i H O nên gọi VCO 2 1,3a lit

 h¬i H O 2

6

Trang 7

- Bảo toàn nguyên tố oxi: 2.1,3a + 1,2a = 2.2 + 1,2.3  a = 2 VCO2 1,3.2 2,6lit

 h¬i H O 2

- Số nguyên tử C trung bình của X, Y và Z bằng: CO 2

A

1, 733

 phải có một hiđrocacbon có số nguyên tử C<1,733, hiđrocacbon đó chỉ có thể là CH4 (giả sử là X)

- 0,4 lít khí thoát ra là của CH4

- Cho A đi qua bình đựng lượng dư AgNO3/NH3, thấy tạo ra 6,4286 gam bạc axetilua ( AgC CAg ) chứng tỏ trong A có hiđrocacbon là C2H2 (giả sử là Y):

2 2

C H

6, 4286

240

Gọi công thức của hiđrocacbon còn lại là CxHy (Z): VZ= 1,5-0,4-0,6=0,5 lít

Bảo toàn nguyên tố cacbon: 0,4 + 1,2 + 0,5x=2,6 x=2

Bảo toàn nguyên tố hiđro: 0,4.4 + 0,6.2 + 0,5.y =2,4.2 y=4

 Hiđrocacbon còn lại là C2H4

Vậy công thức phân tử của 3 hiđrocacbon X, Y, Z là: CH4, C2H2, C2H4

Ngày đăng: 14/06/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w