Welding Inspection DefectsRepairs KIỂM TRA HÀN GIÁO TRÌNH TẬP HUẤN Course Reference WIS 5 Defects which may be detected by visual inspection can be grouped under five headings Các lỗi hư hỏng có thể phát hiện bằng mắt thường được nhóm thành năm loại dưới đây
Trang 1Welding Inspection
Defects/Repairs
KIỂM TRA HÀN GIÁO TRÌNH TẬP HUẤN
Course Reference WIS 5
Trang 2Weld Defects- Các khuyết tật mối hàn
Defects which may be detected by visual inspection can be
grouped under five headings
Các lỗi hư hỏng có thể phát hiện bằng mắt thường
được nhóm thành năm loại dưới đây
Cracks ( Nứt )
Surface irregularities ( Bề mặt không đều )
Contour defects ( Lỗi đường viền-lỗi hình dạng )
Root defect ( Lỗi ở vùng chân mối hàn )
Miscellaneous ( Các loại lỗi khác )
Trang 3Weld Defects- Các khuyết tật mối hàn
Other associated defects
Các lỗi liên quan khác
Cavities ( Lỗ giun, lỗ hổng )
Solid inclusions ( Ngậm xỉ rắn )
Set up irregularities ( Lắp đặt Không đều )
Parent material defects ( Khuyết tật kim loại
cơ bản)
Trang 4Cracks- Nứt
Hydrogen (HICC) ( Nứt nóng )
Solidification (Hot tears) ( Nứt nguội )
Reheat cracks ( Nứt do gia nhiệt )
Lamellar tearing ( Tách lớp kim loại cơ bản sau khi hàn)
The four essential crack mechanisms
( Bốn loại nứt cơ bản )
Trang 5Cracks- Nứt
Longitudinal parent metal crack
( Nứt dọc kim loại cơ bản )
Transverse weld metal crack
( Nứt ngang mối hàn )
Longitudinal weld metal crack
( Nứt dọc mối hàn ) Lamellar tearing
Trang 6Transverse crack
( Nứt ngang )
Center line crack
( Nứt dọc )
Trang 7Surface Irregularities
Trang 8Undercut - Cháy chân
An irregular groove at the toe of a weld run in the parent metal
Sự không đồng đều tại rãnh mép của đường hàn trên kim loại cơ bản
Excessive amps/volts ( Amps/volts quá cao )
Excessive travel speed ( Tốc độ di chuyển qúa cao )
Incorrect electrode angle ( Góc độ que hàn không đúng)
Excessive weaving ( Lắc tay hàn qúa lớn)
Incorrect welding technique ( Kỹ thuật hàn không đúng)
Electrode too large ( Que hàn qúa lớn)
Trang 9Cap Undercut- Cháy chân bề mặt
Trang 10Cap undercut ( Cháy chân lớp mặt )
Root undercut (Cháy chân lớp lót )
Trang 11Overlap- Tràn lớp
An imperfection at the toe or root of a weld caused by
metal flowing on to the surface of the parent metal without fusing to it
Sự không hoàn thiện của mép mối hàn gây ra bởi kim loại hàn chảy trên bề mặt kim lại cơ bản nhưng không ngấu vào kim loại cơ bản
Trang 12Overlap ( Tràn lớp )
Trang 13Crater Pipe- Lỗ hình ống
Crater pipe is a shrinkage defect and not a gas defect, it has the appearance of a gas pore in the weld crater
Lỗ hổng là một lỗi co ngót mà nó không phải là lỗ
khí có bề ngoài giống lỗ khí khi bị kim biến dạng
Too fast a cooling rate Tốc độ làm nguội qúa lớn
Deoxidization reactions and liquid to solid volume change
Các phản ứng ôxy hóa và do sự chuyển trạng thái từ thể lỏng sang thể rắn
Contamination ( Bẩn )
Crater crack (Star crack)
Trang 14Crater Pipe- Lỗ hình ống
Crater pipe
Miệng lỗ hình ống
Weld
crater-miệng lỗ
Trang 15Contour Defects
Lỗi đường viền- hình dạng
Trang 16Contour Defects- Lỗi đường viền
Incomplete filled groove
Không điền đầy mối hàn
Poor cap profile
Hình dáng bề mặt xấu
Excessive cap height
Lớp phủ qúa cao
Incomplete filled groove
Lack of sidewall fusion
Không điền đầy mối hàn
Không ngấu cạnh mối hàn
Trang 18Root Defects
Các lỗi về lớp lót của mối hàn
Trang 19Root Defects- Các lỗi về lớp lót của mối
hàn
Incomplete root fusion
Không ngấu chân
Incomplete root penetration
Không thấu
Low Amps/volts ( Amps/volts thấp )
Large Root face ( Mép cùn quá dày )
Small Root Gap ( Khe hở chân nhỏ )
Fast Travel Speed ( Tốc độ hàn nhanh )
Incorrect Electrode Angle ( Góc độ que hàn không đúng)
Contamination ( Nhiễm Bẩn )
Trang 20Root Defects - Các lỗi về lớp lót của
mối hàn
Lack of root fusion
Không ngấu chân
Lack of root Penetration
Không thấu
Trang 21Lack of root fusion Lack of root penetration
Trang 22Concave root
Lõm đáy
Root Defects- Các lỗi về chân mối hàn
Root faces too large ( Cạnh cùn quá dày )
Root gap too large ( Khe hở chân quá lớn )
Excessive back purge pressure during TIG welding
Áp suất khí bảo vệ lớp lót bên trong qúa lớn trong hàn TIG
Excessive root bead grinding before the application of the second pass
Mài lớp lót qúa nhiều trước khi hàn lớp thứ hai
A shallow groove, which may occur in the root of a butt weld
Một rãnh nông nó có thể xuất hiện tại chân mối hàn giáp mí
Trang 23Concave Root- Lõm đáy
Trang 24Excessive root penetration
Lớp lót quá ngấu
Root Defects- Các lỗi về chân mối hàn
Root faces too small ( Mép cùn quá nhỏ )
Root gap too large Khe hở chân mối hàn qúa lớn
Excessive amps/volts
Amps/volts qúa cao
Slow travel speed ( Tốc độ hàn chậm )
Root penetration bead in excess in accordance with the
relevant specification being used
Chân mối hàn qúa lồi vì các nguyên nhân liên quan sau
Trang 25Excessive Root Penetration
Lớp lót qúa ngấu- lồi
Trang 26Concave root ( Lõm đáy ) Excessive root penetration
( Lồi đáy-quá ngấu chân )
Trang 27Shrinkage groove
Co ngót theo mép vát
Root Defects- Các lỗi về chân mối hàn
Insufficient weld metal deposited in the root pass
Kim loại hàn không đủ để điền đầy lớp lót
Too fast a cooling rate during the application of the root bead pass
Tốc độ nguội lớp lót qúa nhanh
Poor welding technique
A shallow groove caused by contraction in the weld
metal along each side of the penetration bead
Một rãnh nông bị tạo ra bởi sự co ngót trong kim
loại hàn dọc theo mỗi cạnh của lớp hàn lót
Trang 28Root Defects- Các lỗi về chân mối hàn
Burn through
Cháy thủng lớp lót
High Amps/volts ( Amps/volts quá cao )
Small Root face ( Cạnh chân cùn qúa nhỏ)
Large Root Gap
( Khe hở chân mối hàn qúa lớn )
Slow Travel Speed
( Tốc độ hàn qúa chậm )
A localized collapse of the weld pool due to excessive penetration
resulting in a hole in the root run
Một sự tạo thành đột ngột lỗ thủng do kết qủa hàn lớp lót qúa ngấu
Trang 29Burn Through
Cháy thủng
lớp lót
Trang 30Root Coking/Oxidized Root
Chân bi cháy đen/ Ôxy hoá lớp lót
Loss or insufficient back purging gas
Thiếu khí Gas bảo vệ
Most commonly occurs when welding stainless steels
Thường xẩy ra đối với thép không gỉ
Purging gases include argon, helium and occasionally nitrogen
Khí gas bảo vệ bao gồm khí Argon, Heli và đôi khi là Nitơ
Trang 31Miscellaneous Defects
Các khuyết tật linh tinh khác
Trang 32Miscellaneous Defects
Các khuyết tật linh tinh khác
Arc strike
Vết quẹt hồ quang trên
kim loại cơ bản
Accidental striking of the arc onto the parent material
Vết quẹt hồ quang lên bề mặt cơ bản
Faulty electrode holder
Lỗi do kìm kẹp que hàn không tốt
Poor cable insulation Cáp dây hàn cách điện không tốt
Poor return lead clamping Kẹp mát tiếp xúc không tốt
Trang 33Kim loại hàn bằn trên
bề mặt kim loại cơ bản
Excessive current ( Dòng điện qúa cao)
Damp electrodes ( Que hàn ẩm )
Trang 34Inclusions- NGẬM
Trang 35 Arc length too large
( Chiều dài hồ quang quá lớn )
Damaged electrode flux
( Que hàn bị hư hỏng lớp thuốc bọc )
Moisture on parent material
( Kim loạị cơ bản ẩm ướt )
Welding current to low
Trang 36Gas Cavities- Lỗ khí
Root piping- Thủng chân dạng ống
Porosity- Rỗ Khí
Trang 37Single gas pore- Lỗ khí đơn
Cluster porosity- Rỗ tổ ong
Trang 38 Slag is caused by inadequate cleaning ( xỉ
do nguyên nhân làm sạch không tốt)
Other inclusions include tungsten and copper inclusions from the TIG and MAG welding process
Slag inclusions
Ngậm xỉ
Parallel slag lines
Ngậm xỉ theo 2 đường song song
Slag inclusions are defined as a non-metallic inclusion caused by some welding process
Ngậm xỉ đươc hiểu là ngậm chất phi kim loại do một số phương pháp hàn gây ra
Trang 39Elongated slag lines
Ngậm xỉ cả đường dài
Interpass slag inclusions
Ngậm xỉ giữa các lớp hàn
Trang 40Set-up Irregularities- Lắp ghép không đều
Plate/pipe Linear Misalignment
Trang 41Linear Misalignment- Lệch mép
Trang 42Parent Material Defects- Khuyết tật kim loại cơ bản
A welding inspector should also inspect the parent material for any visible defects
Người kiểm tra hàn cũng nên chú ý kiềm tra những lỗi có thể nhìn thấy
được trên kim loại cơ bản
Trang 43Plate Lamination - Tách Lớp do cán mỏng
Trang 44Weld Repairs
Sửa Mối Hàn
Trang 45 A weld repair may be used to improve weld profiles or extensive metal
removal- Hàn sửa có thể để hoàn thiện bề mặt, hoặc hàn sửa sau khi đã tẩy bỏ đi khuyết tật
Repairs to fabrication defects are generally easier than repairs to service
failures because the repair procedure may be followed
Sửa các lỗi lắp đặt thường dễ hơn sửa lỗi mối hàn
The main problem with repairing a weld is the maintenance of mechanical properties- Vấn đề chính sau đối với hàn sửa chữa là vẫn đảm bảo được
cơ tính
During the inspection of the removed area prior to welding the inspector must ensure that the defects have been totally removed and the original joint profile has been maintained as close as possible- Vùng loại bỏ phải được kiểm tra trước khi hàn, người kiểm tra phải chắc chắn khuyết tật đã được loại bỏ hết, thời gian sửa nhanh nhất có thể
Trang 46The specification or procedure will govern how the defective areas are to be removed The method of removal may be
Tiêu chuẩn hay quy trình sẽ chỉ ra việc loại bỏ vùng mối hàn bị hỏng bằng cách nào Phương pháp loại bỏ chúng có thể là :
Grinding (Mài)
Chipping (Gõ xỉ)
Machining (Gia công cơ khí)
Filling (Điền đầy)
Arc air gouging (Thổi cực than)
Oxy-gas gouging (Thổi bằng mỏ khí oxy)